wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là

a)

Tế bào phân chia → nhân phân chia

b)

nhân phân chia → tế bào chất phân chia

c)

nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

d)

chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia

2.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

c)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

3.

Một tế bào nguyên phân 4 lần, số tế bào con được tạo thành là:

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

4.

Một tế bào có 2n=8, tế bào nguyên phân 3 lần, bộ NST của tế bào là:

a)

2n = 8

b)

2n=16

c)

n=8

d)

n=16

5.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào giao tử

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Hợp tử

6.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

7.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

8.

Ruồi giấm có 2n = 8. Sau giảm phân, tế bào có bộ NST là:

a)

2n=8

b)

n=16

c)

n=4

d)

2n=4

9.

Một tế bào trải qua giảm phân, số tế bào con tạo thành là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

10.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

11.

Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dưỡng

12.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nhiệt độ

d)

Ánh sáng và nguồn cacbon

13.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

a)

Ánh sáng

b)

Ánh sáng và chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ

d)

Khí CO2

14.

Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là

a)

quang dị dưỡng

b)

hóa dị dưỡng

c)

quang tự dưỡng

d)

hóa tự dưỡng

15.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện

a)

Có oxi phân tử

b)

Có oxi nguyên tử

c)

Không có oxi phân tử

d)

Có khí CO2

16.

Câu 1. Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

C. Tế bào sinh dục chín.

d)

D. Hợp tử.

17.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

B. Có sự phân chia tế bào chất.

c)

C. Có sự phân chia nhân.

d)

D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

18.

Câu 3. Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

A. kì giữa I và kì sau I.

b)

B. kì giữa II và kì sau II.

c)

C. kì giữa I và kì giữa II.

d)

D. kì giữa II và kì sau I.

19.

Câu 4. Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào kì nào ?

a)

A. Kì giữa I.

b)

B. Kì trung gian trước lần phân bào I.

c)

C. Kì giữa II.

d)

D. Kì trung gian trước lần phân bào II.

20.

Câu 5. Trong giảm phân II, các NST ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?

(1) Kì đầu II. (2) Kì giữa II. (3) Kì sau II. (4) Kì cuối II.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (4).

c)

C. (1), (3).

d)

D. (2), (3).

21.

Câu 6. Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

A. làm tăng số lượng NST trong tế bào.

b)

B. tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

C. tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo đa dạng sinh học.

d)

D. duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

22.

Câu 7. Những phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về giảm phân?

(1) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I.

(2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian.

(3) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

(4) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc.

Những phương án đúng là:

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (3).

c)

C. (1), (2), (3).

d)

D. (1), (3), (4).

23.

Câu 8. Dưới kính hiển vi, hình thái NST rõ nét, đặc trưng nhất vào kì nào?

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối.

24.

Câu 9. Số lượng của NST của mỗi tế bào con tạo ra sau quá trình giảm phân I là

a)

A. n NST đơn.

b)

B. n NST kép.

c)

C. 2n NST đơn.

d)

D. 2n NST kép.

25.

Câu 10. Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm chung là

a)

A. các NST đều ở trạng thái đơn.

b)

B. các NST đều ở trạng thái kép.

c)

C. có sự dãn xoắn của các NST.

d)

D. có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

26.

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?

a)

Tế bào phân chia trước rồi đến nhân phân chia.

b)

Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.

c)

Nhân và tế bào phân chia cùng lúc.

d)

Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.

27.

Khi hoàn thành kì sau, số NST trong tế bào là:

a)

4n, trạng thái đơn.

b)

2n, trạng thái đơn.

c)

4n, trạng thái kép

d)

2n, trạng thái kép.

28.

Trong giảm phân nhiễm sắc thể nhân đôi vào kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuốì

e)

Kì trung gian

29.

Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại trong kì nào của nguyên phân

a)

Kì đầu

b)

Kì sau

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

30.

Kết thúc Giảm phân 2 tế bào con sinh ra có nhiễm sắc thể như thế nào so với tế bào mẹ ban đầu

a)

Bằng tế bào mẹ

b)

tăng gấp đôi so tế bào mẹ

c)

Bằng một nửa tế bào mẹ

d)

Giảm vài cặp NST so với tế bào mẹ

31.

Giảm phân khác nguyên phân ở đặc điểm nào?

a)

NST di chuyển về 2 cực của tế bào vào kì sau

b)

NST xếp hàng trên mặt phẳng xích đạo

c)

NST xoắn và co ngắn cực đại tại kì giữa

d)

NST tiếp hợp, bắt chéo tại kì đầu I.

32.

Thoi vô sắc bắt đầu xuất hiện ở kì nào của nguyên phân

a)

Kì đầu

b)

Kì cuối

c)

Kì sau

d)

Kì giữa

33.

Nguyên phân dẫn đến sự hình thành………….., còn giảm phân dẫn đến sự hình thành…………………………….

a)

4 TB lưỡng bội/4 TB đơn bội

b)

4 TB đơn bội/ 2 TB lưỡng bội

c)

2TB lưỡng bội/ 2 TB đơn bội

d)

2 TB lưỡng bội/ 4 TB đơn bội

34.

Eo thắt tế bào chất hình thành ở kì nào trong nguyên phân của tế bào động vật.?

a)

Kì giữa

b)

Kì cuối

c)

Kì sau

d)

Kì đầu

35.

Giảm phân diễn ra ở tế bào nào?

a)

Mọi tế bào

b)

Tế bào sinh dục

c)

Tế bào sinh dưỡng

d)

Tế bào thần kinh

36.

Kì đầu của quá trình nguyên phân không có hoạt động nào?

a)

Màng nhân biến mất

b)

Trung thể tách nhau ra về hai cực

c)

Tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể

d)

Nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn

37.

Quá trình giảm phân của tế bào mẹ có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Kết quả tạo ra 4 tế bào con cố bộ nhễm sắc thể là

a)

2n = 6

b)

n = 4

c)

2n = 4

d)

n = 8

38.

Sự khác nhau ở kì giữa của nguyên phân và kì giữa 1 của giảm phân là:

a)

Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại

b)

Hình thành thoi vô sắc

c)

Nhiễm sắc thể xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo

d)

Màng nhân tiêu biến

39.

ADN, NST nhân đôi ở pha nào của kì trung gian.

a)

Pha G2

b)

Pha G1 và S

c)

Pha G1

d)

Pha S

40.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

n NST đơn, dãn xoắn

b)

n NST kép, dãn xoắn

c)

2n NST đơn, co xoắn

d)

n NST đơn, co xoắn

41.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

42.

NST bắt đầu co ngắn, màng nhân tiêu biến ở kì nào của nguyên phân

a)

kì sau

b)

kì đầu

c)

kì giữa

d)

kì trung gian

43.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

44.

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

45.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

46.

Kì nào sau đây chiếm thời gian nhiều nhất trong chu kì tế bào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

47.

Trong quá trình phân bào NST co ngắn cực đại tại kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

48.

Trong giảm phân, hiện tượng NST kép đóng xoắn cực đại và xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra ở kì nào?

a)

Kì đầu lần phân bào 1

b)

Kì đầu lần phân bào 2

c)

Kì giữa lần phân bào 1

d)

Kì giữa lần phân bào 2

49.

Với Tế bào mẹ có 2n=4 NST, hình trên thể hiện kì nào trong phân bào?

a)

Kì cuối giảm phân I

b)

Kì cuối nguyên phân

c)

Kì cuối giảm phân II

d)

Kì sau nguyên phân

50.

Với tế bào mẹ có 2n=4 NST, Hình trên thể hiện tế bào đang ở kì nào của phân bào?

a)

Kì giữa nguyên phân

b)

Kì giữa giảm phân I

c)

Kì giữa giảm phân II

d)

Kì đầu nguyên phân

51.

Câu 1. Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

C. Tế bào sinh dục chín.

d)

D. Hợp tử.

52.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

B. Có sự phân chia tế bào chất.

c)

C. Có sự phân chia nhân.

d)

D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

53.

Câu 4. Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào kì nào ?

a)

A. Kì giữa I.

b)

B. Kì trung gian trước lần phân bào I.

c)

C. Kì giữa II.

d)

D. Kì trung gian trước lần phân bào II.

54.

Câu 5. Trong giảm phân II, các NST ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?

(1) Kì đầu II. (2) Kì giữa II. (3) Kì sau II. (4) Kì cuối II.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (4).

c)

C. (1), (3).

d)

D. (2), (3).

55.

Câu 6. Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

A. làm tăng số lượng NST trong tế bào.

b)

B. tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

C. tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo đa dạng sinh học.

d)

D. duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

56.

Câu 10. Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm chung là

a)

A. các NST đều ở trạng thái đơn.

b)

B. các NST đều ở trạng thái kép.

c)

C. có sự dãn xoắn của các NST.

d)

D. có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

57.

Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo. Đây là đặc điểm của:

a)

Kì sau I

b)

Kì giữa I

c)

Kì giữa II

d)

Kì sau II

58.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

59.

Ở động vật, khi 1 tế bào sinh trứng giảm phân tạo ra

a)

1 trứng

b)

4 trứng

c)

2 trứng

d)

8 trứng

60.

Có 5 tế bào sinh tinh có bộ NST 2n = 8, tiến hành giảm phân hình thành giao tử. Ở kì sau II có tổng bao nhiêu NST đơn trong tất cả các tế bào?

a)

80

b)

40

c)

160

d)

20

61.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

62.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

63.

Ở ruồi giấm ( 2n = 8) số lượng cromatit trong 1 tế bào tại kì giữa của quá trình phân chia nhân là?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

64.

Nhờ các quá trình nào mà con có bộ NST giống với bố mẹ?

a)

nguyên phân

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

trực phân

65.

Tế bào sinh trứng có bộ NST là 8 giảm phân bình thường sẽ tạo ra trứng có bộ NST là

a)

4

b)

2

c)

8

d)

6

66.

Một tế bào nguyên phân bình thường 3 lần tạo ra mấy tế bào con?

a)

3

b)

8

c)

2

d)

4

67.

Từ 3 tế bào sinh tinh giảm phân tạo ra mấy tinh trùng?

a)

6

b)

9

c)

3

d)

12

68.

NST tiếp hợp và trao đổi chéo ở kì nào của giảm phân?

a)

Kì đầu I

b)

Kì đầu II

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

69.

Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào?

a)

Tế bào sinh dục sơ khai

b)

Tế bào sinh dục chín

c)

Tế bào sinh dưỡng (xô ma)

d)

Hợp tử

70.

Nguyên phân là cơ sở sinh học của quá trinh

a)

nuôi cấy mô thực vật

b)

giâm, chiết, ghép cành ở thực vật

c)

sinh sản ở sinh vật đơn bào

d)

tái sinh các cơ quan, mô bị tổn thương

e)

thụ phấn

71.

Một tế bào có bộ NST 2n nguyên phân bình thường 1 lần sẽ tạo ra mấy tế bào con?

a)

2 tế bào con có bộ NST 2n

b)

2 tế bào con có bộ NST n

c)

4 tế bào con có bộ NST n

d)

4 tế bào con có bộ NST 2n

72.

Thoi phân bào có chức năng nào sau đây? 

a)

Là nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của ADN và NST.

b)

Là nơi NST bám và giúp NST phân ly về các cực của tế bào.

c)

Là nơi NST xếp thành hàng ngang trong quá trình phân bào.

d)

Là nơi NST bám vào để tiến hành nhân đôi thành NST kép.

73.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

74.

Có 2 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

6

d)

16

75.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai, hợp tử.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

76.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

77.

Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là

a)

Tế bào phân chia → nhân phân chia

b)

Nhân phân chia → tế bào chất phân chia

c)

Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

d)

Chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia

78.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân của nguyên phân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

c)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

79.

Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi NST

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

d)

Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

80.

Đối với cơ thể đơn bào, nguyên phân có ý nghĩa

a)

giúp cơ thể lớn lên.

b)

giúp cơ thể sinh sản.

c)

giúp cơ thể vận động.

d)

giúp thực hiện chu kì tế bào.

81.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

82.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

83.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

n NST đơn, dãn xoắn

b)

n NST kép, dãn xoắn

c)

2n NST đơn, co xoắn

d)

n NST đơn, co xoắn

84.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

85.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì giữa của giảm phân I mà không có ở kì giữa của nguyên phân?

a)

NST xếp thành hai hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc.

b)

NST có hình dạng đặc trưng cho loài.

c)

Thoi tơ vô sắc hình thành hoàn chỉnh.

d)

NST xếp thành một hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc.

86.

Ở gà có 2n = 78. Quan sát dưới kính hiển vi thấy một nhóm tế bào đang nguyên phân, các NST đang xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo. Tế bào này đang ở

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

87.

Trong chu kì tế bào sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở kì nào?

a)

Bắt đầu ở pha G1 và kết thúc ở pha G2.

b)

Pha S kỳ trung gian

c)

Pha G1 kỳ trung gian

d)

Pha G2 kỳ trung gian

88.

Một tế bào sinh dưỡng (2n) nguyên phân 5 lần tạo ra số lượng tế bào con là:

a)

10

b)

5

c)

32

d)

25

89.

Trong nguyên phân, NST phân li về 2 cực của tế bào ở

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

90.

NST bắt đầu co ngắn, màng nhân tiêu biến ở kì nào của nguyên phân

a)

kì sau

b)

kì đầu

c)

kì giữa

d)

kì trung gian

91.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào giao tử

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Hợp tử

92.

Ở động vật, khi 1 tế bào sinh tinh giảm phân tạo ra

a)

1 tinh trùng

b)

4 tinh trùng

c)

2 tinh trùng

d)

8 tinh trùng

93.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

(1) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I

(2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian

(3) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ

(4) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc

Những phương án trả lời đúng là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(3), (4)

94.

Trong quá trình phân chia nhân của nguyên phân, NST kép tồn tại ở các kì là

a)

kì trung gian, kì đầu

b)

kì đầu và kì giữa, kì sau

c)

kì giữa và kì sau

d)

kì trung gian, kì cuối

95.

Một tế bào có bộ NST 2n = 8, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

8 NST đơn

b)

8 NST kép.

c)

16 NST đơn.

d)

16 NST kép.