wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học 10 thi giữa học kì 2

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

 Quang hợp chỉ được thực hiện ở  

a)

tảo, thực vật và một số vi khuẩn.

b)

tảo, thực vật, nấm.

c)

tảo, nấm và một số vi khuẩn.        

d)

tảo, thực vật, động vật.

2.

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?

a)

Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc. 

b)

Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia. 

c)

Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.

d)

Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.

3.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào.

b)

  Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng ATP.

c)

  Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào.

d)

Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử.

4.

Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là

a)

bằng.

b)

tăng gấp đôi.

c)

ít hơn một vài cặp.     

d)

giảm một nửa.

5.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở kỳ cuối?

a)

Màng nhân và nhân con xuất hiện.

b)

Nhiễm sắc thể phân li về mỗi cực của tế bào. 

c)

Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn. 

d)

Các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép. 

6.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

thực hiện quang phân li nước.

b)

tiếp nhận CO2.

c)

hấp thụ năng lượng ánh sáng.

d)

tổng hợp glucôzơ.

7.

Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là đều

a)

xảy ra ở tế bào sinh dục chín. 

b)

có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

d)

xảy ra ở tất cả các loại tế bào.

8.

Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào kì

a)

sau

b)

giữa

c)

cuối

d)

đầu

e)

làm đi nhé các bé của chị =))

9.

Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp là

a)

C6H12O6; O2.

b)

H2O; ATP; O2.

c)

C6H12O6; H2O; ATP.

d)

C6H12O6.

10.

Hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối của quang hợp?

a)

Giải phóng ôxi

b)

Tổng hợp nhiều phân tử ATP.

c)

Giải phóng điện tử từ quang phân li nước.

d)

Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbonhidrat. 

11.

  Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng?

a)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2.

b)

Quang hợp là sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

Trong quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.

d)

Nguyên liệu của quang hợp là H2O  và O2.

12.

Ở một loài sinh vật có bộ NST 2n = 24. Hỏi ở kì sau của giảm phân II, 1 tế bào con có bao nhiêu tâm động?

a)

24

b)

12

c)

18

d)

6

e)

tự giải đi mấy ku

13.

 Chu kỳ tế bào là khoảng

a)

thời gian của quá trình nguyên phân. 

b)

thời gian kì trung gian.

c)

thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân. 

d)

thời gian giữa hai lần phân bào. 

14.

Trong kỳ đầu của nguyên phân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây?

a)

Bắt đầu dãn xoắn. 

b)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép. 

c)

  Bắt đầu co xoắn lại. 

d)

Co xoắn tối đa.

15.

Oxi được giải phóng trong  

a)

pha tối nhờ quá trình phân li nước. 

b)

pha tối nhờ quá trình phân li CO2.

c)

pha sáng nhờ quá trình phân li nước. 

d)

pha sáng nhờ quá trình phân li CO2.

16.

Quan sát hình bên và cho biết đây là đặc điểm của kì nào?

a)

kì sau I.   

b)

kì đầu I.

c)

kì giữa I.      

d)

kì giữa II.

17.

Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8. Sau 3 lần nguyên phân. Hỏi ở kỳ sau, số lượng NST đơn ở tất cả các tế bào con là bao nhiêu?

a)

128

b)

234

c)

96

d)

120

18.

Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng

a)

tổng hợp.

b)

thuỷ phân.

c)

oxi hoá khử.

d)

phân giải.

19.

Ở những tế bào có nhân thực, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở bào quan nào sau đây?

a)

Lục lạp.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Ribôxôm.

20.

Hiện tượng trao đổi chéo xảy ra vào kì

a)

sau II.

b)

đầu I.

c)

giữa I.

d)

đầu II.

21.

Câu 1. Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

C. Tế bào sinh dục chín.

d)

D. Hợp tử.

22.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

B. Có sự phân chia tế bào chất.

c)

C. Có sự phân chia nhân.

d)

D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

23.

Câu 4. Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào kì nào ?

a)

A. Kì giữa I.

b)

B. Kì trung gian trước lần phân bào I.

c)

C. Kì giữa II.

d)

D. Kì trung gian trước lần phân bào II.

24.

Câu 5. Trong giảm phân II, các NST ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?

(1) Kì đầu II. (2) Kì giữa II. (3) Kì sau II. (4) Kì cuối II.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (4).

c)

C. (1), (3).

d)

D. (2), (3).

25.

Câu 6. Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

A. làm tăng số lượng NST trong tế bào.

b)

B. tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

C. tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo đa dạng sinh học.

d)

D. duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

26.

Câu 10. Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm chung là

a)

A. các NST đều ở trạng thái đơn.

b)

B. các NST đều ở trạng thái kép.

c)

C. có sự dãn xoắn của các NST.

d)

D. có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

27.

Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo. Đây là đặc điểm của:

a)

Kì sau I

b)

Kì giữa I

c)

Kì giữa II

d)

Kì sau II

28.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

29.

Ở động vật, khi 1 tế bào sinh trứng giảm phân tạo ra

a)

1 trứng

b)

4 trứng

c)

2 trứng

d)

8 trứng

30.

Có 5 tế bào sinh tinh có bộ NST 2n = 8, tiến hành giảm phân hình thành giao tử. Ở kì sau II có tổng bao nhiêu NST đơn trong tất cả các tế bào?

a)

80

b)

40

c)

160

d)

20

31.

Sự nhân đôi ADN và NST xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

kì đầu của cả nguyên phân và giảm phân

b)

kì giữa của giảm phân

c)

pha S của kì trung gian trong tế bào xôma và tế bào sinh sản

d)

pha G1 của kì trung gian trong tế bào sinh sản

32.

Trong kì nào sau đây của giảm phân xảy ra tiếp hợp NST?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa II

c)

kì đầu II

d)

kì cuối I

33.

Trong sinh sản hữu tính ở động vật, các giao tử được sản sinh bởi quá trình

a)

chu kì tế bào

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

nguyên phân

34.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST

35.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

36.

Phương thức phân bào dẫn đến hình thành tế bào có n NST so với bố mẹ 2n NST được gọi là gì?

a)

Phân chia tế bào chất

b)

Nguyên phân

c)

Kì trung gian

d)

Giảm phân

37.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ

38.

trong nguyên phân, kỳ nào có hiện tượng các nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ?

a)

kỳ đầu

b)

kỳ giữa

c)

kỳ sau

d)

kỳ cuối

39.

kỳ nào trong nguyên phân NST tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo ?

a)

Kỳ cuối

b)

kỳ đầu

c)

kỳ sau

d)

kỳ giữa

40.

Tế bào 2n =20 NST , thì trong kỳ sau có bao nhiêu NST ?

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

41.

trạng thái NST ở Kỳ cuối của nguyên phân ?

a)

NST Kép

b)

NST đơn

42.

NST xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo, diễn ra ở kì nào của giảm phân

a)

Kì giữa của giảm phân II

b)

Kì giữa của giảm phân I

c)

Kì sau của Giảm phân II

d)

Kì đầu của Giảm phân I

43.

Kết quả của quá trình giảm phân là

a)

Từ một tế bào 2n ban đầu tạo ra 2 tế bào con giống hệt tế bào mẹ (2n)

b)

Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n tạo ra 2 tế bào con mạng bộ NST giảm đi 1 nửa (n)

c)

Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n tạo ra 4 tế bào con mạng bộ NST giảm đi 1 nửa (n)

d)

Từ một tế bào 2n ban đầu tạo ra 4 tế bào con giống hệt tế bào mẹ (2n)

44.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

C. Tế bào sinh dục chín.

d)

D. Hợp tử.

45.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì giữa của giảm phân 1 mà không có ở kì giữa của nguyên phân?

a)

NST xếp thành hai hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc.

b)

NST có hình dạng đặc trưng cho loài

c)

Thoi tơ vô sắc hình thành hoàn chỉnh.

d)

NST xếp thành một hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc.

46.

Trong giảm phân II, các NST có trạng thái kép ở các kì nào sau đây?

a)

Kì sau II, kì cuối II và kì giữa II

b)

Kì đầu II, kì cuối II và kì sau II

c)

Kì đầu II, kì giữa II

d)

Tất cả các kì

47.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

các NST đều ở trạng thái đơn.

b)

các NST đều ở trạng thái kép.

c)

có sự dãn xoắn của các NST.

d)

có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

48.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

49.

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

a)

sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể.

b)

hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể.

c)

chu kì tế bào diễn ra ổn định.

d)

sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi.

50.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

52.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là

a)

Môi trường nhân tạo

b)

Môi trường dùng chất tự nhiên

c)

Môi trường tổng hợp

d)

Môi trường bán tổng hợp

53.

Căn cứ vào nguồn gốc dinh dưỡng cacbon chủ yếu, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dương

54.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nhiệt độ

d)

Ánh sáng và nguồn cacbon

55.

Nấm và động vật nguyên sinh không thể sinh trưởng trong môi trường thiếu

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Chất hữu cơ

c)

Khí CO2

d)

Cả A và B

56.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

a)

Ánh sáng

b)

Ánh sáng và chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ

d)

Khí CO2

57.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là

a)

Khí CO2

b)

Chất hữu cơ

c)

Ánh sáng

d)

Ánh sáng và chất hữu cơ

58.

Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là

a)

Quang dị dưỡng

b)

Hóa dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

59.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

b)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

c)

Vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng

60.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

61.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn đường phân xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào chất

b)

Màng tilacoit

c)

Màng trong ti thể

d)

Chất nền của lục lạp

62.

Quá trình nguyên phân, giai đoạn phân chia nhân gồm có các kì sau:

(1) Kì đầu (2) Kì giữa (3) Kì sau (4) kì cuối

a)

2-->4-->1-->3

b)

1-->3-->2-->4

c)

2-->1-->4-->3

d)

1-->2-->3-->4

63.

NST được nhân đôi ở thời kì nào trong chu kì tế bào?

a)

Nguyên phân

b)

Pha G1 kì trung gian

c)

Pha G2 kì trung gian

d)

Pha S kì trung gian

64.

Khi 1 tế bào sinh dục cái hoàn thành quá trình giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu trứng?

a)

ỏne

1

b)

twỏ

2

c)

threẻ

3

d)

fỏur

4

65.

vi sinh vật dùng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon là chất vô cơ thuộc kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

e)

mở sách ra nhìn đi các bé

66.

Quá trình tế bào sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp các chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ gọi là quá trình

a)

quang hợp

b)

quang hóa

c)

phân li

d)

hô hấp

67.

Bào quan nào sau đây thực hiện quá trình quang hợp?

a)

lục lạp

b)

riboxom

c)

ti thể

d)

lưới nội chất

68.

trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp được gọi là

a)

chu kì tế bào

b)

sinh trưởng của tế bào

c)

phân chia tế bào

d)

phát triển tế bào

69.

phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào?

a)

tự

b)

mở

c)

C6H12O6 + 6 O2 6 CO2 + 6 H2O + Năng lượng (ATP + nhiệt)

d)

sách

e)

nhé

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giai đoạn đường phân?

a)

đường phân tạo ra axit pyruvic, ATP, NADH, FADH2, và CO2

b)

đường phân chỉ tạo ra ATP và H20

c)

đường phân tạo ra ATP, NADH, FADH2 và CO2

d)

đường phân tạo ra axit pyruvic, ATP, NADH

71.

cho các giai đoạn sau:

(1) đường phân (2) chu trình Crep (3) chuỗi truyền electron

hãy sắp xếp đúng trình tự các giai đoạn xảy ra trong quá trình hô hấp tế bào

a)

2-->1-->3

b)

2-->3-->1

c)

1-->2-->3

d)

1-->3-->2

72.

khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp thì phát biểu nào sau đây đúng?

a)

oxi sinh ra trong pha sáng có nguồn từ H2O

b)

sản phẩm của pha sáng là chất hữu cơ và CO2

c)

pha sáng xảy ra ở stroma (chất nền) lục lạp.

d)

CO2 và O2 là nguyên liệu cho pha sáng quang hợp

73.

Mỗi tế bào sinh dục giảm phân tạo ra rất nhiều loại giao tử là do hoạt động nào sau đây của nhiễm sắc thể?

a)

sự nhân đôi của nhiễm sắc thể.

b)

các nhiễm sắc thể kép trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn cromatit cho nhau.

c)

các nhiễm sắc thể kép tách thành nhiễm sắc thể đơn.

d)

các cặp nhiễm sắc thể co xoắn cực đại và xếp thành nhiều hàng ngang.

74.

khi 1 tế bào sinh dưỡng hoàn thành quá trình nguyên phân sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Khi nói về ý nghĩa của nguyên phân với sinh vật nhân thực đa bào, phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

giúp thay thế tế bào bị tổn thương

b)

là cơ chế sinh sản của loài

c)

giúp tăng số lượng tế bào cơ thể

d)

là cơ chế giúp sinh vật lớn lên

76.

Ở kì sau II của quá trình phân bào giảm nhiễm có đặc điểm nào sau đây?

a)

các NST kép co xoắn cực đại và xếp thành 1 hàng ngang.

b)

các NST kép co xoắn cực đại và xếp thành 2 hàng ngang

c)

các NST kép trong cặp NST kép di chuyển về 2 cực của tế bào

d)

các nhiễm sắc tử tách nhau ra và tiến về 2 cực của tế bào

77.

bào quan nào sau đây thực hiện quá trình quang hợp?

a)

lục lạp

b)

lưới nội chất

c)

riboxom

d)

ti thể

78.

vi sinh vật có những đặc điểm nào sau đây?

(1) đa bào (2) đơn bào (3) nhân sơ (4) nhân thực (5) nhìn thấy bằng kính hiển vi

a)

3,4,5

b)

1,3,4,5

c)

2,3,4,5

d)

1,3,4

79.

hãy điền cụm từ thích hợp vào đoạn thông tin sau: "............. là những cơ thể .........., chỉ nhìn rõ chúng dưới ......"

a)

sinh vật, nhỏ bé, kính hiển vi.

b)

nấm, nhỏ bé, kính hiển vi.

c)

thực vật, nhỏ bé, kính hiển vi.

d)

vi sinh vật, nhỏ bé, kính hiển vi.

80.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào sinh dưỡng

b)

tế bào sinh dục chín

c)

giao tử

d)

tế bào xoma

e)

tế bào sinh dục sơ khai

81.

quá trình giảm phân có bao nhiêu lần phân chia tế bào?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

82.

khi nói về pha tối của quá trình quang hợp thì phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

năng lượng cung cấp cho pha tối hoạt động là sản phẩm của pha sáng

b)

sản phẩm đầu tiên trong chu trình Canvin là hợp chất có 4 cacbon (APG: axit photpho glixeic)

c)

sản phẩm của pha tối là cacbohidrat

d)

CO2 được cố định bởi phân tử có chứa 5 cacbon (Ribulose 1,5 điphotpho)

83.

hãy lựa chọn những cụm từ thích hợp điền vào những chỗ trống cho đoạn thông tin sau: "Trong quá trình hô hấp, các phân tử.......... bị phân giải đến ........ đồng thời giải phóng......"

a)

lipit, CO2 và H2O, năng lượng

b)

protein, CO2 và H2O, năng lượng

c)

cacbohidrat, CO2 và H2O, năng lượng

d)

axit nucleic, CO2 và H2O, năng lượng

84.

quá trình nào sau đây có oxi phân tử là chất nhận electron cuối cùng?

a)

hô hấp hiếu khí

b)

hô hấp kị khí

c)

hô hấp

d)

lên men

85.

trong phân bào nguyên nhiễm, mỗi tế bào con được tạo ra có số lượng NST như thế nào so với tế bào ban đầu?

a)

gấp đôi

b)

nhiều hơn

c)

bằng nhau

d)

ít hơn

86.

một loài vi sinh vật thực hiện quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng thể hiện qua phương trình sau:

ánh sáng

CO2 + H2O ---------------------->C6H12O6 + O2 + Năng lượng

a)

quang dị dưỡng

b)

hóa tự dưỡng

c)

quang tự dưỡng

d)

hóa dị dưỡng

87.

Khi nói về các kiểu hô hấp và lên men thì phát biểu nào sau đây đúng?

a)

lên men là quá trình chuyển hóa kị khí mà chất cho điện tử là các hợp chất vô cơ

b)

hô hấp kị khí chất nhận electron cuối cùng có thể là NO3-

c)

hô hấp hiếu khí xảy ra khi có hoặc không có oxi phân tử

d)

lên men là quá trình chuyển hóa kị khí mà chất nhận điện tử là các hợp chất vô cơ

88.

Nhận định nào sau đây là ý nghĩa của giảm phân về mặt di truyền?

a)

duy trình về tính đặc trưng về cấu trúc NST

b)

làm tăng số lượng NST trong tế bào

c)

góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài

d)

tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

89.

Ngoài cây xanh, dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

90.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

c)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

91.

Quan sát dưới kính hiển vi thấy một nhóm tế bào đang nguyên phân, các NST đang xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo. Tế bào đó đang ở kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

92.

Ở gà có 2n = 78. Quan sát dưới kính hiển vi thấy một nhóm tế bào đang nguyên phân, các NST đang ở kì đâu. Trong 1 tế bào như thế có:

a)

78 NST kép, 78 tâm động

b)

78 NSTđơn, 78 tâm động

c)

156 NST đơn, 156 tâm động

d)

156 NST kép, 156 tâm động

93.

Có 3 tế bào ban đầu. Sau 3 lần nguyên phân liên tiếp thì số tế bào tạo thành là:

a)

9

b)

12

c)

24

d)

16

94.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là :

a)

Quá trình phân bào

b)

Chu kỳ tế bào

c)

Phát triển tế bào

d)

Phân chia tế bào

95.

Chu kì tế bào gồm:

a)

Kì giữa và nguyên phân

b)

Kì trung gian và nguyên phân

c)

Kì đầu và nguyên phân

d)

Kì sau và nguyên phân

96.

Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là:

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

97.

Hiện tượng:

-Màng nhân dần tiêu biến

-Thoi phân bào dần xuất hiện

-NST dần co xoắn

là diễn biến của kì nào trong nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

98.

Bộ NST của 1 loài là 2n. Hỏi kì sau của nguyên phân số NST và tâm động của loài đó là:

a)

2n đơn, 2n

b)

2n kép, 2n

c)

4n đơn, 4n

d)

4n kép, 4n

99.

Nguyên phân diễn ra ở loại tế bào nào?

a)

Sinh dưỡng

b)

Sinh dục chín

c)

Tất cả các loại tế bào

d)

Sinh dưỡng và sinh dục sơ khai