wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH 10. ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

b)

Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP

c)

Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

d)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

2.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:

a)

Oxi, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

b)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

c)

Nước, khí cacbonic và đường

d)

Khí cacbonic, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

3.

Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là

a)

ATP

b)

NADH

c)

ADP

d)

FADH2

4.

Năng lượng mà tế bào thu được khi kết thúc giai đoạn đường phân một phân tử glucozo là

a)

1ATP

b)

2ATP

c)

4ATP

d)

6ATP

5.

Quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Trên màng của tế bào

b)

Trong tế bào chất (bào tương)

c)

Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

Trong nhân của tế bào

6.

Giai đoạn nào sinh ra nhiều ATP nhất?

a)

Đường phân

b)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Chu trình Crep

d)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

7.

Giai đoạn nào diễn ra ở màng trong ti thể?

a)

Đường phân

b)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Chu trình Crep

d)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

8.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là:

a)

Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào

b)

Giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào

c)

Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu

d)

Tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa

9.

Đặc điểm nào sau đây không có ở hô hấp tế bào? 

a)

Phân giải chất hữu cơ đến sản phẩm cuối cùng là CO22 và H22O

b)

Quá trình phân giải chất tạo ra nhiều sản phẩm trung gian

c)

Toàn bộ năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt

d)

Phần lớn năng lượng giải phóng ra được tích lũy trong ATP

10.

Đặc điểm chỉ có ở hô hấp kị khí mà không có ở hô hấp hiếu khí là: 

a)

diễn ra trong môi trường không có O2

b)

không trải qua giai đoạn chuỗi truyền điện tử

c)

sản phẩm tạo ra có ATP, CO2. H2O

d)

diễn ra ở mọi tế bào vi khuẩn

11.

Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là:

a)

Ôxi, nước và năng lượng

b)

Nước, đường và năng lượng

c)

Nước, khí cacbônic và đường

d)

Khí cacbônic, nước và năng lượng

12.

Sản phẩm của chu trình Crep là

a)

CO2, ATP, NADH, FADH2, O2

b)

CO2, ATP, NADH, FADH2

c)

CO2, ATP, NADH, FADH2, H2O

d)

CO2, ATP, NADH, FADH2, acetyl CoenzimA

13.

Ngoài cây xanh, dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

14.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

15.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

16.

Pha tối quang hợp xảy ra ở :

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacôit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

17.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

a)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

b)

Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

c)

ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng

d)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha tối của quang hợp

18.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

19.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

20.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

21.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là

a)

O2.

b)

CO2..

c)

ATP, NADPH.

d)

CH2O

22.


Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

C. Quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp?

a)

Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau

b)

Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau

c)

Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

d)

Chỉ có pha sáng, không có pha tối

24.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

25.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:

a)

Phân giải đường

b)

Sự khử CO2.

c)

Quang hô hấp.

d)

Sự quang phân li nước.

26.

Ngoài cây xanh dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn sắt

b)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

c)

Nấm

d)

Động vật

27.

Chất nào sau đây được cây xanh sử dụng làm nguyên liệu của quá trình quang hợp

a)

Khí ôxi và đường

b)

Đường và nước

c)

Đường và khí cabônic

d)

Khí cabônic và nước

28.

pha sáng của quang hợp, nước được phân li nhờ:

a)

Sự gia tăng nhiệt độ trong tê bào

b)

Năng lượng của ánh sáng

c)

Quá trình truyền điện tử quang hợp

d)

Sự xúc tác của diệp lục

29.

Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là:

a)

Các điện tử được giải phóng từ phân li nước

b)

Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng

c)

Sự giải phóng ôxid.

d)

Sự tạo thành ATP và NADPH

30.

Hoạt động sau đây xảy ra trong pha tối của quang hợp là:

a)

Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbonhidrat

b)

Giải phóng ôxi

c)

Giải phóng điện tử từ quang phân li nước

d)

Tổng hợp nhiều phân tử ATP

31.

Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.

b)

Điều hòa không khí.

c)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật.

d)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

32.

Bào quan thực hiện quang hợp là

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

lá cây.

d)

riboxom.

33.

Trong bể nuôi cá cảnh (không có đặt máy sục khí), người ta thường thả kèm rong đuôi ly với mục đích chủ yếu:

a)

Làm thức ăn cho cá.

b)

Nơi trú ẩn của cá.

c)

Trang trí cho đẹp bể cá.

d)

Rong quang hợp sinh oxi cần thiết cho hô hấp của cá.

34.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình quang hợp?

a)

O2

b)

ATP

c)

CO2

d)

N2

35.

Chu kì tế bào gồm những giai đoạn nào?

a)

Kì trung gian, kì giữa.

b)

Kì đầu, kì giữa.

c)

Kì trung gian và quá trình nguyên phân.

d)

Kì đầu và quá trình nguyên phân.

36.

Các giai đoạn nào dưới đây thuộc quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.

b)

Kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì cuối.

c)

Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì trung gian.

d)

Kì trung gian, kì giữa, kì sau, kì cuối.

37.

Nhận định nào sau đây là SAI về kì trung gian?

a)

Kì trung gian chiếm phần lớn thời gian của chu kì tế bào.

b)

Kì trung gian ở các tế bào khác nhau có thời gian kéo dài khác nhau.

c)

Sự kiện quan trọng nhất ở kì trung gian là sự co xoắn cực đại của các nhiễm sắc thể.

d)

Kì trung gian là gian đoạn chuẩn bị cho quá trình nguyên phân.

38.

Hình ảnh trên mô tả kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

39.

Tế bào ở hình trên đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

40.

Kì trung gian gồm 3 pha theo thứ tự là:

a)

G1 - S - G2

b)

G1 - G2 - S

c)

S - G1 - G2

d)

G2 - G1 - S

41.

Một tế bào nguyên phân 3 lần liên tiếp sẽ hình thành nên bao nhiêu tế bào mới?

a)

3

b)

6

c)

8

d)

12

42.

Sự nhân đôi của nhiễm sắc thể xảy ra ở giai đoạn nào?

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha G2

d)

Kì giữa

43.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

44.

Chu kì tế bào gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Quá trình phân chia nhân trong nguyên phân được chia làm mấy kì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

47.

Ở một loài có bộ NST 2n, bước vào nguyên phân, NST của tế bào này ở kì đầu là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

48.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

49.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối.

50.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

51.

Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kì trung gian?

a)

Pha G1 và pha G2

b)

Pha G1

c)

Pha S

d)

Pha G2

52.

Trong 1 chu kì tế bào, kì trung gian được chia làm

a)

1 pha.

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

53.

Trong kì đầu của nguyên phân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây?

a)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép.

b)

Bắt đầu co xoắn lại.

c)

Co xoắn tối đa.

d)

Bắt đầu dãn xoắn.

54.

Trong kì đầu, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều ở trạng thái đơn co xoắn.

b)

Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép.

c)

Đều ở trạng thái kép.

d)

Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn.

55.

Trong kì giữa, nhiễm sắc thể có đặc điểm

a)

Ở trạng thái kép bắt đầu có co xoắn.

b)

Ở trạng thái đơn bắt đầu có co xoắn.

c)

Ở trạng thái kép có xoắn cực đại.

d)

Ở trạng thái đơn có xoắn cực đại.

56.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào

a)

kì cuối.

b)

kì đầu.

c)

kì trung gian.

d)

kì giữa.

57.

Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, các nhiễm sắc thể xếp thành _______

a)

một hàng.

b)

hai hàng.

c)

ba hàng.

d)

bốn hàng.

58.

Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách ______

a)

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

b)

tạo vách ngăn và kéo dài thành tế bào

c)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

d)

kéo dài màng tế bào.

59.

Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách ______

a)

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

b)

tạo vách ngăn và kéo dài thành tế bào

c)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

d)

kéo dài màng tế bào.

60.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở kì cuối?

a)

Nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào.

b)

Màng nhân và nhân con xuất hiện.

c)

Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn.

d)

Các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép.

61.

Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là của ______

a)

kì cuối.

b)

kì giữa.

c)

kì đầu.

d)

kì trung gian.

62.

Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào động vật.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào nấm.

63.

Hiện tượng nào bên dưới không xảy ra ở kì đầu của nguyên phân?

a)

Màng nhân mờ dần rồi tiêu biến đi.

b)

Các NST bắt đầu co xoắn lại.

c)

Thoi phân bào bắt đầu xuất hiện.

d)

Mỗi NST kép tách thành hai NST đơn.

64.

Những kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?

a)

Đầu kì trung gian, kì đầu và kì cuối.

b)

Kì đầu, kì giữa và kì cuối.

c)

Cuối kì trung gian, kì đầu và kì giữa.

d)

Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối.

65.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kì giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây?

a)

Phân li nhiễm sắc thể.

b)

Nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

Tiếp hợp nhiễm sắc thể.

d)

Trao đổi chéo nhiễm sắc thể.

66.

Các tế bào con tạo ra trong nguyên phân có số NST bằng với số NST của tế bào mẹ ban đầu là nhờ hoạt động nào của NST?

a)

Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể.

b)

Nhân đôi và phân li nhiễm sắc thể.

c)

Phân li và dãn xoắn nhiễm sắc thể.

d)

Co xoắn và dãn xoắn nhiễm sắc thể.

67.

Trong chu kì nguyên phân trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở ______

a)

kì đầu và kì cuối.

b)

kì sau và kì cuối.

c)

kì sau và kì giữa.

d)

kì cuối và kì giữa.

68.

Sau khi kết thúc quá trình nguyên phân, từ một tế bào mẹ có 2n NST sẽ tạo ra hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là _____

a)

n.

b)

2n.

c)

3n.

d)

4n.

69.

Điểm giống nhau  giữa  nguyên phân và giảm  phân là:

a)

Đều  xảy ra  ở tế bào sinh dưỡng.                            

b)

Đều xảy ra  ở tế bào  sinh dục chín.

c)

Đều có  một lần nhân đôi nhiễm sắc thể.                 

d)

Đều trải qua hai lần phân bào.

70.

Tế bào này đang ở kì nào của quá trình phân bào?

a)

Kì giữa nguyên phân

b)

Kì giữa giảm phân I

c)

Kì giữa giảm phân II

d)

Kì đầu nguyên phân

71.

Cho các tế bào đang trong quá trình giảm phân I, tế bào nào sau đây đang ở kì đầu I ?

a)
b)
c)
d)
72.

Một  sinh vật có bộ NST 2n=18, giao tử loài đó chứa bao nhiêu NST?

a)

2n=18.   

b)

2n=36.

c)

n=9.

d)

n=10.

73.

Sự nhân đôi ADN và NST xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

kì đầu của cả nguyên phân và giảm phân

b)

kì giữa của giảm phân

c)

pha S của kì trung gian trong tế bào xôma và tế bào sinh sản

d)

pha G1 của kì trung gian trong tế bào sinh sản

74.

Trao đổi chéo trong giảm phân là gì?

a)

Là sự di chuyển của vật liệu di truyền từ NST này sang một NST khác không tương đồng

b)

Là sự tổ hợp ngẫu nhiên của các NST

c)

Là sự hình thành các nhiễm sắc tử

d)

Là sự trao đổi các phần tương đồng của các nhiễm sắc tử không phải chị em

75.

Trong sinh sản hữu tính ở động vật, các giao tử được sản sinh bởi quá trình

a)

chu kì tế bào

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

nguyên phân

76.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

77.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ

78.

Sự nhân đôi ADN và NST xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

kì đầu của cả nguyên phân và giảm phân

b)

kì giữa của giảm phân

c)

pha S của kì trung gian trong tế bào xôma và tế bào sinh sản

d)

pha G1 của kì trung gian trong tế bào sinh sản

79.

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

80.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

81.

Số lượng của NST của mỗi tế bào con tạo ra sau quá trình giảm phân I là

a)

A. n NST đơn.

b)

B. n NST kép.

c)

C. 2n NST đơn.

d)

D. 2n NST kép.

82.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

83.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng về vi sinh vật?

a)

Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

b)

Thích nghi với một số ít điều kiện sinh thái nhất định

c)

Sinh trưởng, sinh sản nhanh

d)

Phân bố rộng

84.

Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là gì?

a)

Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể

b)

Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy

c)

Nguồn cacbon và cách sinh sản

d)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

85.

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon là gì?

a)

Ánh sáng, chất vô cơ

b)

Ánh sáng, chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ, CO2

d)

Chất hữu cơ, chất vô cơ

86.

Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon là CO2. Hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật này là gì?

a)

A. Quang dị dưỡng

b)

B. Hóa dị dưỡng

c)

C. Quang tự dưỡng

d)

D. Hóa tự dưỡng

87.

Hãy cho biết sữa chua là sản phẩm của quá trình nào?

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kị khí

c)

Lên men

88.

Căn cứ vào nguồn gốc dinh dưỡng cacbon chủ yếu, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dương

89.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

b)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

c)

Vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng

90.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

91.

Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận  điện tử cuối cùng là ôxi phân tử, được gọi là 

a)

Lên men

b)

Hô hấp hiếu khí

c)

Hô hấp

d)

Hô hấp kị khí 

92.

Quá trình lên men xảy ra trong điều kiện

a)

không có oxi

b)

có hoặc không có oxi

c)

có hoặc không có oxi

d)

nồng độ oxy thấp

93.

Trong hô hấp kỵ khí, chất nhận electron cuối cùng là 

a)

ôxy phân tử

b)

phân tử vô cơ  

c)

hân tử hữu cơ

d)

một chất khác

94.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

b)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

c)

Vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng

95.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện

a)

Có oxi phân tử

b)

Có oxi nguyên tử

c)

Không có oxi phân tử

d)

Có khí CO2

96.

Chất nhận electron cuối cùng của quá trình lên men là

a)

Oxi phân tử

b)

Một chất vô cơ không phải là oxi phân tử

c)

Một chất hữu cơ

d)

NO3- và SO42-

97.

Dựa vào đâu để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?

a)

Nguồn năng lượng và Nguồn cacbon

b)

Nguồn cacbon

c)

Đời sống tự do hoặc kí sinh

d)

Nguồn năng lượng

98.

Trong hình thức hóa tự dưỡng, sinh vật lấy nguồn năng lượng và nguồn cacbon từ:

a)

Chất vô cơ và Chất hữu cơ

b)

Chất vô cơ và CO2

c)

Chất hữu cơ và Chất hữu cơ

d)

Chất hữu cơ và CO2

99.

oài vi sinh vật nào sau đây có hình thức dinh dưỡng là quang tự dưỡng

a)

Trùng biến hình

b)

nấm rơm

c)

Vi khuẩn nitrat hóa

d)

Vi khuẩn lam

100.

Vi khuẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây?

a)

CO2 và ánh sáng

b)

Ánh sáng và chất hữu  cơ

c)

Chất vô cơ và CO2

d)

Ánh sáng và chất vô cơ

101.

Quá trình phân giải cacbohidrat để thu năng lượng mà chất nhận electron cuối cùng là một phân tử vô cơ, không phải oxi phân tử được gọi là

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kị khí

c)

Lên men

d)

Đồng hóa