wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc nào sau đây trong tế bào có chức năng sửa đổi, đóng gói và phân phối protein đến những vị trí khác nhau trong tế bào?

a)

Ribosome.

b)

Lysosome.

c)

Bộ máy Golgi.

d)

Peroxisome.

2.

Ở người, thiếu nguyên tố nào sau đây có thể gây ra bệnh bướu cổ?

a)

Calcium.

b)

Iodine.

c)

Iron.

d)

Magnesium.

3.

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể vì:

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

c)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất và tế bào có chức năng sinh sản.

d)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và tế bào có chức năng sinh sản.

4.

Cho tế bào biểu bì của thằn lằn tái lại vào môi trường NaCl 10% sẽ xuất hiện hiện tượng nào sau đây?

a)

Cả tế bào trương phồng lên.

b)

Khối nguyên sinh chất của tế bào co lại.

c)

Khối nguyên sinh chất của tế bào trương phồng lên rồi vỡ.

d)

Cả tế bào co lại.

5.

Trong tế bào nhân thực các cấu trúc có màng kép là:

a)

A. nhân, không bào, peroxisome.

b)

B. nhân, ti thể, lục lạp.

c)

C. ribosome, ti thể, lục lạp.

d)

D. ribosome, ti thể, lục lạp.

6.

Hình 1 thể hiện đơn phân của phân tử sinh học nào?

a)

RNA.

b)

DNA.

c)

Protein.

d)

Carbohydrate.

7.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào:

a)

Động vật.

b)

Vi khuẩn.

c)

Nấm.

d)

Thực vật, tảo.

8.

Thành tế bào thực vật được cấu tạo từ các phân tử cellulose. Các phân tử cellulose này được cấu tạo từ các đơn phân là

a)

glucose.

b)

amino acid.

c)

ribose.

d)

sucrose.

9.

Trong tế bào, nguyên tố nào chiếm tỉ lệ % lớn nhất?

a)

Carbon (C)

b)

Oxygen (O)

c)

Hydrogen (H)

d)

Nitrogen (N)

10.

Protein là đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. Đơn phân của protein là gì?

a)

Glucose.

b)

Nucleotide.

c)

Amino acid.

d)

Acid béo.

11.

Trong các bào quan sau đây, bào quan nào có vai trò tổng hợp nên protein?

a)

Ribosome.

b)

Trung thể.

c)

Bộ máy gôngi.

d)

ti thể.

12.

Những thành phần không có ở tế bào động vật là

a)

thành cellulose, lục lạp.

b)

lục lạp, ti thể.

c)

không bào, lục lạp.

d)

thành cellulose, không bào.

13.

Virus, vi khuẩn và các bào quan già, hỏng sẽ bị phá vỡ tại

a)

ribosome.

b)

lysosome.

c)

peroxisome.

d)

ti thể.

14.

Mỗi nucleotide có cấu tạo gồm

a)

3 thành phần: gốc phosphate; đường pentose (deoxyribose hoặc ribose); nitrogenous base.

b)

3 thành phần: gốc phosphate; đường glucose; nitrogenous base.

c)

3 thành phần: gốc phosphate; đường fructose; nitrogenous base.

d)

2 thành phần: đường pentose (deoxyribose hoặc ribose); nitrogenous base.

15.

Liên kết hóa học chủ yếu liên kết các đơn phân amino acid trong chuỗi polypeptide là

a)

liên kết hydrogen.

b)

liên kết peptide.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết glycoside.

16.

Enzyme có vai trò xúc tác cho các phản ứng sinh hoá trong tế bào, bản chất của enzyme là

a)

nucleic acid.

b)

lipid.

c)

protein.

d)

carbohydrate.

17.

Cấu trúc nào sau đây không có trong tế bào nhân sơ?

a)

Ribosome.

b)

Màng sinh chất.

c)

Vùng nhân.

d)

Ty thể.

18.

Hình 1.8 thể hiện sự vận chuyển chất qua màng tế bào theo phương thức nào sau đây?

a)

Vận chuyển thụ động.

b)

Vận chuyển chủ động.

c)

Nhập bào.

d)

Xuất bào.

19.

Cấu trúc nào được mô tả ở hình ảnh dưới đây?

a)

Protein.

b)

Nucleotide.

c)

Amino acid.

d)

Glycerol.

20.

Hình 4 mô tả cấu trúc của bào quan làm nhiệm vụ quang hợp trong tế bào nhân thực. Bào quan này là

a)

Lưới nội chất.

b)

Lục lạp.

c)

Ribosome.

d)

Ti thể.

21.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng của quang hợp?

a)

A. I, III, IV

b)

B. II, III, IV

c)

C. I, III

d)

D. I, IV

22.

Bộ máy Golgi có cấu trúc là

a)

một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau.

23.

Trong các phân tử sinh học, phân tử sinh học nào không được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân?

a)

Lipid.

b)

Nucleic Acid.

c)

Protein.

d)

Carbohydrate.

24.

Bào quan nào ở thực vật có khả năng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Nhân.

d)

Lysosome.

25.

Hình dưới đây cấu tạo tế bào nào?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Thực vật

d)

Động vật

26.

Ở tế bào nhân thực, cấu trúc nào sau đây đóng vai trò kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào?

a)

Ti thể.

b)

Màng sinh chất.

c)

Lưới nội chất.

d)

Bộ máy Golgi.

27.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng sinh chất.

b)

Ribosome.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

28.

Trong các loại tế bào ở người dưới đây, tế bào có lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất là

a)

hồng cầu.

b)

tế bào thần kinh.

c)

tế bào gan.

d)

tế bào cơ.

29.

1 phân tử nước gồm:

a)

1 H và 1 O.

b)

1 H và 2 O.

c)

2 H và 1 O.

d)

2 H và 2 O.

30.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết photphodieste.

31.

Liên kết hóa học giữa các phân tử nước là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết photphodieste.

32.

Một phân tử nucleic acid mạch kép có tỉ lệ từng loại nitrogenous base của từng mạch được thể hiện ở bảng bên (dấu “-” thể hiện chưa xác định số liệu). Biết rằng tổng tỉ lệ 4 loại nitrogenous base trên mỗi mạch đơn là 1,00. Theo lí thuyết, cytosine (C) ở mạch 2 chiếm tỉ lệ là:

a)

0,38

b)

0,25

c)

0,12

d)

0,4

33.

Giả sử có một số đồ chuyển hóa vật chất ở trong tế bào như sau: Nếu như sản phẩm của quá trình chuyển hóa ở hình trên (chất H) tăng lên quá nhiều thì nồng độ chất nào sẽ tăng lên?

a)

Chất G.

b)

Chất D và A.

c)

Chất Y.

d)

Chất K và Y.

34.

Phần lớn enzyme trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị pH ……(1)……

a)

pH = 2 – 3

b)

pH = 4 – 5

c)

pH = 6 – 8

d)

pH > 8

35.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzyme trong cơ thể người là …….(1)……

a)

15°C - 20°C

b)

20°C - 35°C

c)

20°C - 25°C

d)

25°C - 40°C

36.

Chú thích cơ chế xúc tác phản ứng phân giải đường saccharose đúng là

a)

1 - saccharose, 2 - trung tâm hoạt động, 3 - phức hợp enzyme cơ chất, 4 - glucose, 5 - fructose.

b)

1 - glucose, 2 - trung tâm hoạt động, 3 - phức hợp enzyme cơ chất, 4 - saccharose, 5 - fructose.

c)

1 - glucose, 2 - trung tâm hoạt động, 3 - phức hợp enzyme cơ chất, 4 - fructose, 5 - saccharose.

d)

1 - saccharose, 2 - trung tâm hoạt động, 3 - phức hợp enzyme cơ chất, 4 - fructose, 5 - glucose.

37.

Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quang hợp là

a)

protein.

b)

carbohydrate.

c)

nucleic acid.

d)

lipid.

38.

Ở thực vật, bộ quan thực hiện quá trình quang hợp là

a)

lục lạp.

b)

bộ máy Golgi.

c)

ti thể.

d)

không bào.

39.

Sản phẩm nào sau đây không được tạo ra trong quá trình quang hợp?

a)

O2

b)

C6H12O6

c)

ATP

d)

CO2

40.

Trong quang hợp, ánh sáng hấp thụ bởi

a)

lá.

b)

hệ sắc tố.

c)

lục lạp.

d)

diệp lục.

41.

Chất nào sau đây không phải là sản phẩm pha sáng?

a)

ATP.

b)

NADPH.

c)

O2.

d)

C6H12O6.

42.

Câu 42: Các phân tử oxygen được tạo ra trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ

a)

A. CO2.                   

b)

   B. CO2 và H2O.        

c)

C. H2O.         

d)

D. ATP và NADP.

43.

Sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình Calvin là

a)

ATP và NADPH.

b)

3-PGA

c)

G3P.

d)

RuBP.

44.

Trong quang hợp, O2 được tạo ra ở

a)

pha sáng.

b)

pha tối.

c)

cả hai pha sáng và tối.

d)

chủ yếu ở pha sáng.

45.

Trong quang hợp, oxygen được tạo ra từ phản ứng nào?

a)

Quang phân li nước.

b)

Oxygen hóa glucose.

c)

Phân giải ATP.

d)

Khử CO2.

46.

Sản phẩm của pha sáng được dùng trong pha tối là

a)

ATP, NADPH và O2.

b)

ATP và O2.

c)

ATP và CO2.

d)

ATP và NADPH.

47.

Hoạt động nào sau đây diễn ra trong pha tối quang hợp?

a)

Đồng hóa CO2 thành carbohydrate.

b)

Giải phóng oxygen ra khí quyển.

c)

Tổng hợp nhiều phân tử ATP.

d)

Giải phóng điện tử từ quang phân li nước.

48.

Trong pha sáng, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ

a)

Quá trình quang phân li nước

b)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng trở thành trạng thái kích động

c)

Hoạt động của chuỗi truyền electron

d)

Sự hấp thụ năng lượng của nước

49.

Chu trình nào sau đây xảy ra trong pha tối của quá trình quang hợp?

a)

chu trình Canvin

b)

chu trình Crep

c)

chu trình Cnop

d)

cả A, B, C

50.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

a)

(1) Diễn ra ở các tilacoit

b)

(2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp

c)

(3) Là quá trình oxi hóa nước

d)

(4) Nhất thiết phải có ánh sáng

51.

Các giai đoạn chính trong chu trình Calvin diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

Cố định CO2, tái sinh chất nhận, khử 3-PGA thành G3P.

b)

Cố định CO2, khử 3-PGA thành G3P, tái sinh chất nhận.

c)

Khử 3-PGA thành G3P, cố định CO2, tái sinh chất nhận.

d)

Khử 3-PGA thành G3P, tái sinh chất nhận, cố định CO2.

52.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Diễn ra ở xoang thylakoid.

b)

Không sử dụng nguyên liệu của pha sáng.

c)

Sử dụng năng lượng từ pha sáng để đồng hóa CO2.

d)

Diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng.

53.

Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa tỉ lệ khí O2, CO2 của khí quyển.

b)

Biến đổi quang năng thành hóa năng.

c)

Cung cấp thức ăn cho các loài sinh vật dị dưỡng.

d)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng.

54.

Sản phẩm nào sau đây không được tạo ra trong quá trình quang khử?

a)

O2

b)

H2O

c)

Chất vô cơ

d)

C6H12O6

55.

Xét về mặt năng lượng, quang khử là quá trình:

a)

chuyển hóa quang năng thành nhiệt năng.

b)

chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

c)

chuyển hóa nhiệt năng thành hóa năng.

d)

chuyển hóa hóa năng thành nhiệt năng.

56.

Chức năng nào sau đây không phải của quang khử?

a)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật.

b)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

c)

Giảm nồng độ khí CO2.

d)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.

57.

Quang hợp là:

a)

phương thức dinh dưỡng của tất cả các sinh vật tự dưỡng.

b)

quá trình phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản.

c)

quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và chất vô cơ khác.

d)

quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ CO2 và H2O.

58.

Khi nói về quang khử, điều nào sau đây là sai?

a)

Sản phẩm quang khử là nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật trên trái đất.

b)

Trong quang khử, quang năng được chuyển hóa thành hóa năng trong các liên kết hóa học của carbohydrate.

c)

Quang khử giải phóng O2 và hấp thụ CO2 giúp điều hòa không khí.

d)

Quang khử sử dụng chất vô cơ và CO2 làm nguyên liệu để tổng hợp chất hữu cơ.

59.

Mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm và vai trò của phân tử ATP?

a)

ATP có chứa các liên kết cao năng mang nhiều năng lượng.

b)

Các liên kết cao năng dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.

c)

Năng lượng trong tế bào chỉ được tích trữ trong ATP.

d)

ATP có khả năng cung cấp đủ năng lượng cho tất cả các hoạt động của tế bào.

60.

Trong các nhận định sau nhận định nào đúng/sai

a)

Hóa năng là dạng năng lượng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học.

b)

Nhiệt năng là dạng năng lượng có khả năng sinh công.

c)

Trong tế bào, điện năng được hình thành do sự chênh lệch nồng độ của các ion trái dấu giữa 2 phía của màng tế bào.

d)

ATP là một dạng hóa năng và được xem là đồng tiền năng lượng của tế bào.

61.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của phân tử ATP là gì?

a)

ribose

b)

deoxyribose

c)

glucose

d)

fructose

62.

Loại nitrogenous base có trong thành phần cấu tạo của phân tử ATP là gì?

a)

adenine

b)

guanine

c)

cytosine

d)

thymine

63.

Một phân tử ATP có bao nhiêu nhóm phosphate và bao nhiêu liên kết cao năng?

a)

3 nhóm phosphate và 3 liên kết cao năng

b)

2 nhóm phosphate và 2 liên kết cao năng

c)

4 nhóm phosphate và 2 liên kết cao năng

d)

3 nhóm phosphate và 2 liên kết cao năng

64.

Mỗi phân tử ATP gồm những thành phần nào?

a)

1 phần tử nitrogenous base adenine, 1 phần tử đường ribose và 3 nhóm phosphate

b)

1 phần tử nitrogenous base guanine, 1 phần tử đường ribose và 2 nhóm phosphate

c)

1 phần tử nitrogenous base cytosine, 1 phần tử đường deoxyribose và 3 nhóm phosphate

d)

1 phần tử nitrogenous base thymine, 1 phần tử đường ribose và 4 nhóm phosphate

65.

Các liên kết cao năng trong phân tử ATP bị phá vỡ để giải phóng năng lượng vì các nhóm phosphate đều tích điện dương nên có xu hướng đẩy nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

ATP truyền năng lượng cho hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phosphate cuối cùng cho các chất đó để trở thành ADP.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Năng lượng trong ATP được sử dụng để tổng hợp các chất cần thiết, vận chuyển các chất qua màng, sinh công cơ học.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Chuyển hóa năng lượng là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này thành dạng khác.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Quá trình quang hợp ở thực vật là sự chuyển hóa năng lượng thành quang năng.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

15. Hai bào quan tham gia chuyển hóa năng lượng trong tế bào là ti thể và lục lạp.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Chuyển hóa vật chất gồm mấy quá trình?

a)

2 quá trình: đồng hóa và dị hóa

b)

3 quá trình: đồng hóa, dị hóa và tổng hợp

c)

1 quá trình: đồng hóa

d)

4 quá trình: đồng hóa, dị hóa, tổng hợp và phân giải

73.

Đồng hóa là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản còn dị hóa là quá trình ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trong môi trường ưu trương, tế bào bị teo lại do nước i chuyển từ tế bào ra môi trường ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Trao đổi chất qua màng sinh chất gồm các hình thức nào?

a)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép, khuếch tán qua kênh protein, nhập bào và xuất bào

b)

Chỉ khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép

c)

Chỉ nhập bào và xuất bào

d)

Chỉ khuếch tán qua kênh protein

76.

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào mà không tiêu tốn năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid mà không tiêu tốn năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Các phân tử có kích thước nhỏ, tan trong lipid và phân cực có thể được khuếch tán qua lớp phospholipid của màng sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Các phân tử CO2 và O2 có thể khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid của màng sinh chất còn các phân tử nước phải thấm qua kênh aquaporin.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tiêu tốn năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Các chất được vận chuyển chủ động qua màng sinh chất cần phải có ATP và các bơm protein đặc hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Nếu nồng độ K+ trong tế bào là 0,3% và ở môi trường ngoài là 0,1% thì tế bào sẽ nhận K+ bằng phương thức vận chuyển nào?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Khuếch tán đơn giản

c)

Khuếch tán hỗ trợ

d)

Nhập bào

83.

Tái hấp thu các chất trong ống thận (amino acid, glucose,...) vào máu là ví dụ về vận chuyển chủ động qua màng sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Vận chuyển chủ động cần có các phân tử protein xuyên màng còn vận chuyển thụ động thì không.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Nhập bào và xuất bào là kiểu vận chuyển các chất không qua sự biến dạng của màng sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Quá trình nhập bào và xuất bào có tiêu tốn hoặc không tiêu tốn năng lượng?

a)

Tiêu tốn năng lượng

b)

Không tiêu tốn năng lượng

c)

Chỉ tiêu tốn năng lượng khi có enzyme

d)

Chỉ tiêu tốn năng lượng khi có ánh sáng

87.

Nhập bào gồm mấy loại?

a)

2 loại: thực bào (lấy chất rắn) và ẩm bào (lấy chất lỏng)

b)

3 loại: thực bào, ẩm bào và hấp bào

c)

1 loại: chỉ có thực bào

d)

4 loại: thực bào, ẩm bào, hấp bào và bài tiết

88.

Trao đổi chất ở tế bào bao gồm quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường và các phản ứng sinh hóa diễn ra bên trong tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Khuếch tán là sự di chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, xảy ra trong môi trường lỏng hoặc khí.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Thẩm thấu là sự khuếch tán các phân tử dung môi (nước) qua màng bán thấm (màng sinh chất).

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Dựa vào sự chênh lệch nồng độ chất tan của môi trường và tế bào, có thể chia môi trường thành mấy loại?

a)

3 loại: ưu trương, đẳng trương và nhược trương

b)

2 loại: ưu trương và nhược trương

c)

4 loại: ưu trương, đẳng trương, nhược trương và siêu trương

d)

1 loại: chỉ có ưu trương

92.

Nếu môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào thì môi trường đó được gọi là gì?

a)

Môi trường đẳng trương

b)

Môi trường ưu trương

c)

Môi trường nhược trương

d)

Môi trường siêu trương

93.

Môi trường nhược trương là môi trường có nồng độ chất tan thấp hơn trong tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Câu 1: Cho các chất sau: (1) CO2; (2) Glucose; (3) Vitamin E; (4) Protein. Có bao nhiêu chất được vận chuyển trực tiếp qua lớp kép phospholipid ở màng sinh chất?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

95.

Câu 2: Cho biết một số chất sau: (1). Nước; (2). Vitamin D; (3). Glucose; (4). Protein; (5).K+;(6). CO2; (7). O2; (8). Polysaccharide. Có bao nhiêu chất không được khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

96.

Có bao nhiêu môi trường được xem là ưu trương hơn so với dịch tế bào có nồng độ NaCl 0,1M?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Câu 4: Xét các trường hợp dưới đây, có bao nhiêu trường hợp rễ cây không cần phải tiêu tốn năng lượng ATP khi hấp thụ ion K+?
Trường hợp | 1 | 2 | 3 | 4
Tế bào lông hút của rễ | 0,6% | 0,3% | 0,5% | 0,7%
Trong đất | 0,5% | 0,4% | 0,2% | 0,3%

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

98.

Câu 5. Cho các phân tử sau đây, có bao nhiêu phân tử mang liên kết cao năng: (1) ATP. (2) ADP. (3) AMP. (4) N2O.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

99.

enzyme là chất xúc tác sinh học dc tổng hợp trg tế bào sống

a)

Đ

b)

S

100.

SAU PHẢN ỨNG ENZIM DC PHÂN GIẢI ĐỂ CUNG CẤP NĂNG LƯỢNG CHO PHẢN ỨNG CÙNG LOẠI TIẾP THEO

a)

Đ

b)

S