Font size
WorksheetsSinh học
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Câu 1. Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G1, G2, S, nguyên phân
B. G1, S, G2, nguyên phân
C. S, G1, G2, nguyên phân
D. G2, G1, S, nguyên phân
Câu 2. Sự kiện nào dưới đây không xẩy ra trong các kì nguyên phân?
A. tái bản ADN
B. phân ly các nhiễm sắc tử chị em
C. tạo thoi phân bào
D. tách đôi trung thể
Câu 3. Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha
A. G1
B. G2
C. S
D. nguyên phân
Câu 4. Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là
A. tế bào cơ tim
B. hồng cầu
C. bạch cầu
D. tế bào thần kinh
Câu 5. Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc dần xuất hiện ở kỳ
A. đầu.
B. giữa.
C. sau.
D. cuối .
Câu 6. Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc bắt đầu xuất hiện ở
A- kì trung gian
B- kì đầu
C- kì giữa
D- kì sau
Câu 7. Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ
A. đầu
B. giữa
C. sau
D. cuối
Câu 8. Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là
A. n NST đơn
B. n NST kép
C. 2n NST đơn
D. 2n NST kép
Câu 9. Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là
A. 2n NST đơn
B. 2n NST kép
C. 4n NST đơn
D. 4n NST kép
Câu 10. Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối quá trình nguyên phân là
A. n NST đơn
B. 2n NST đơn
C. n NST kép
D. 2n NST kép
Câu 11. Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách
A. tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.
B. kéo dài màng tế bào.
C. thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.
D. cả A, B, C
Câu 12. Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách
A. tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo
B. kéo dài màng tế bào
C. thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào
D. cả A, B, C
Câu 13. Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được
A. 2k tế bào con
B. k/2 tế bào con
C. 2k tế bào con
D. k – 2 tế bào con
Câu 14. Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ
A. đầu
B. giữa
C. sau
D. cuối
Câu 15. Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia nhân được thực hiện nhờ
A. màng nhân.
B. nhân con.
C. trung thể.
D. thoi vô sắc
Câu 16. Ở người ( 2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là
A. 23.
B. 46.
C. 69
D. 92
Câu 17 Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là
A. 23
B. 46
C.69
D.92
Câu 18. Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của nguyên phân là
A. 23
B. 46
C. 69
D. 92
Câu 19. Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành:
A- 8.
B- 12.
C- 24.
D- 48
Câu 20. Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là
A- 24 NST đơn
B- 24 NST kép
C- 48 NST đơn
D- 48 NST kép
Câu 21.Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở
A-kì trung gian
B- kì đầu
C- kì sau
D- tất cả các kì.
Câu 22. Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở
A-kì giữa
B- kì sau
C- kì cuối
D. tất cả các kì trên
Câu 23. Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
A. n NST đơn
B. n NST kép
C. 2n NST đơn
D. 2n NST kép
Câu 24. Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ
A. đầu I
B. giữa I
C. sau I
D. đầu II
Câu 25. Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra
A. 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST
B. 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST
C. 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST
D. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST
Câu 26. Hình thức phân chia tế bào sinh vật nhân sơ là
A. nguyên phân
B. giảm phân
C. nhân đôi
D. phân đôi
Câu 27. Trong quá trình phân đôi của tế bào vi khuẩn, việc phân phối vật chất di truyền được thực hiện nhờ
A. sự hình thành vách ngăn
B. sự co thắt của màng sinh chất
C. sự kéo dài của màng tế bào
D. sự tự nhân đôi của màng sinh chất
Câu 28. Quá trình giảm phân xảy ra ở
A- tế bào sinh dục
B- tế bào sinh dưỡng
C- hợp tử
D- giao tử
Câu 29. Từ một tế bào qua giảm phân sẽ tạo ra số tế bào con là
A- 2
B- 4
C- 6
D-8
Câu 30. Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là
A- tăng gấp đôi
B- bằng
C- giảm một nửa
D- ít hơn một vài cặp
Câu 31. Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là
A- 7 NST kép
B- 7 NST đơn
C- 14 NST kép
D- 14 NST đơn
Câu 32. Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST đó là do
A- xảy ra nhân đôi ADN
B- có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I
C- ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào
D-cả B và C
Câu 33. Quá trình truyền đạt thông tin di truyền trên ADN được thực hiện thông qua
A- các hình thức phân chia tế bào
B- sự trao đổi chất và năng lượng của tế bào
C- quá trình hô hấp nội bào
D- quá trình đồng hoá
Câu 34. Quá trình giảm phân chỉ xảy ra ở các cơ thể
A- đơn bào
B- đa bào
C- lưỡng bội
D-lưỡng bội có hình thức sinh sản hữu tính
Câu 35. Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là
A- sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn
B- sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào
C- sự tự nhân đôi và sự phân li
D- sự đóng xoắn và tháo xoắn
Câu 36. Nhiễm sắc thể có thể nhân đôi được dễ dàng là nhờ
A- sự tháo xoắn của nhiễm sắc thể
B- sự tập trung về mặt phẳng xích đạo của nhiễm sắc thể
C- sự phân chia tế bào chất
D-sự tự nhân đôi và phân li đều của các nhiễm sắc thể về các tế bào con
Câu 37. Xem bức ảnh hiển vi chụp tế bào chuột đang phân chia thì thấy trong một tế bào có 19 NST, mỗi NST gồm 2 crômatit. Tế bào ấy đang ở
A. kì trước II của giảm phân
B. kì trước I của giảm phân
C. kì trước của nguyên phân
D. kì cuối II của giảm phân
Câu 38. Trong kì trung gian giữa 2 lần phân bào rất khó quan sát NST vì
A. NST chưa tự nhân đôi
B. NST tháo xoắn hoàn toàn, tồn tại dưới dạng sợi rất mảnh
C. NST ra khỏi nhân và phân tán trong tế bào chất
D. các NST tương đồng chưa liên kết thành từng cặp
Câu 39. Trong giảm phân sự phân li độc lập của các cặp NST kép tương đồng xảy ra ở
A.kì sau của lần phân bào II
B.kì cuối của lần phân bào I
C.kì sau của lần phân bào I
D.kì cuối của lần phân bào II
Câu 40. Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST đó là do
A- xảy ra nhân đôi ADN
B- có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I
C- ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào
D-cả B và C
Câu 41. ở loài giao phối, Bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ là khác nhau của loài là nhờ
A- quá trình giảm phân
B- quá trình nguyên phân
C- quá trình thụ tinh
D- cả A, B và C
Câu 42. Sự đóng xoắn và tháo xoắn của các NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa
A. thuận lợi cho sự tự nhân đôi của NST
B. thuận lợi cho sự phân li của NST
C. thuận lợi cho sự tập hợp các NST tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
D. A, B và C
Câu 1: Cho biết: Phương pháp nào sau không tạo ra được nguồn biến dị di truyền?
A. Cấy truyền phôi
B. Cho các cá thể cùng loài có kiểu gen khác nhau lai với nhau
C. Dung hợp tế bào trần khác loài
D. Chuyển gen từ loài này sang loài khác
Câu 2: Chọn ý đúng: Trong quy trình nhân bản vô tính ở động vật, tế bào được sử dụng để cho nhân là?
A. tế bào động vật
B. tế bào tuyến sinh dục
C. tế bào tuyến vú
D. tế bào xôma
Câu 3: Cho biết: Khi nói về hoạt động nhân bản vô tính ở động vật, phát biểu nào đúng?
A. Người ta sử dụng tế bào chất của tế bào xôma
B. Người ta sử dụng tế bào chất của tế bào trứng
C. Người ta lai 2 tế bào xôma với nhau
D. Người ta lai tế bào xôma và tế bào trứng
Câu 4: Hãy xác định: Nội dung không đúng khi nói đến thành tựu nổi bật của phương pháp lai tế bào?
A. Dùng các hoocmôn phù hợp để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai
B. Tạo loài mới từ các loài khác xa nhau trong hệ thống phân loại, mà lai hữu tính không thực hiện được
C. Tìm được virut Xenđê tác động lên màng tế bào như một chất kết dính
D. Tìm được phương pháp này nhờ vào sự hiểu biết tế bào sinh dục
Câu 5: Điền vào cho đúng: Trong lai tế bào, khi nuôi hai dòng tế bào ….. trong cùng một môi trường, chúng có thể kết hợp lại với nhau thành ….. chứa bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào gốc
A. sinh dưỡng khác loài - tế bào lai
B. sinh dục - tế bào thai
C. sinh dưỡng - hợp tử
D. sinh dục - hợp tử
Câu 6: Hãy cho biết: Con cừu được tạo ra bằng phương pháp sinh sản vô tính có tên là gì
A. A-my
B. Lo-li-ta
C. Do-ly
D. Ma-ry
Câu 7: Đâu là phát biểu sai: Khi nói về phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào ở thực vật?
A. Một trong các công nghệ tế bào là lai các giống cây khác loài bằng kĩ thuật dung hợp tế bào trần.
B. Phương pháp nuôi cấy hạt phấn đơn bội (n) rồi gây lưỡng bội đã tạo ra các cây lưỡng bội (2n) hoàn chỉnh và đồng nhất về kiểu gen
C. Nhờ công nghệ tế bào đã tạo ra những giống cây trồng biến đổi gen cho năng suất rất cao.
D. Bằng công nghệ tế bào đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhanh từ một cây có kiểu gen quý hiếm.
Câu 8: Hãy cho biết: Hoocmôn insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người là thành tựu nhờ?
A. Công nghệ tạo động vật biến đổi gen.
B. Công nghệ tạo thực vật biến đổi gen.
C. Công nghệ tạo ra các chủng vi sinh vật mới
D. Công nghệ tế bào thực vật và động vật
Câu 9: Chọn ý đúng: Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về?
A. Quy trình nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
B. Duy trì sản xuất cây trồng hoàn chỉnh.
C. Quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào.
D. Quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh.
Câu 10: Hãy xác định: Đâu không phải là ý nghĩa của nhân bản vô tính là gì?
A. Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.
B. Tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư ở người.
C. Tạo ra các động vật biến đổi gen.
D. Tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc.
Câu 11: Công nghệ tế bào là:
A. Kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống.
B. Dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể.
C. Nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
D. Dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.
Câu 12: Tạo giống cây trồng bằng công nghệ tế bào không gồm phương pháp
A. nuôi cấy hạt phấn, lai xoma
B. cấy truyền phôi
C. chuyển gen từ vi khuẩn
D. nuôi cấy tế bào thực vật Invitro tạo mô sẹo
Câu 13: Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?
A. Nuôi cấy hạt phấn.
B. Phối hợp hai hoặc nhiều phôi tạo thành thể khảm.
C. Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi.
D. Tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loại.
Câu 14: Đặc điểm không phải của cá thể tạo ra do nhân bản vô tính là:
A. mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó
B. thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên
C. được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục
D. có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân
Câu 15: Cừu Đôly được tạo nên từ nhân bản vô tính mang đặc điểm giống với
A. cừu cho nhân
B. Cừu cho trứng
C. cừu cho nhân và cho trứng
D. cừu mẹ
Câu 16: Kĩ thuật nào dưới đây là ứng dụng của công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?
A. Nuôi cấy hạt phấn
B. Nuôi cấy mô tế bào
C. Cấy truyền phôi
D. Nhân bản vô tính
1. Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu:
A. quang tự dưỡng.
B. quang dị dưỡng.
C. hoá tự dưỡng.
D. hoá dị dưỡng.
2. Vi khuẩn tía không chứa lưu huỳnh dinh dưỡng theo kiểu:
A. quang tự dưỡng.
B. quang dị dưỡng.
C. hoá tự dưỡng.
D. hoá dị dưỡng.
3. Nấm và các vi khuẩn không quang hợp dinh dưỡng theo kiểu:
A. quang tự dưỡng.
B. quang dị dưỡng.
C. hoá tự dưỡng.
D. hoá dị dưỡng.
4. Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ:
A. ánh sáng và CO2.
B. ánh sáng và chất hữu cơ.
C. chất vô cơ và CO2
D. chất hữu cơ
5.Vi sinh vật là gì?
A.Sinh vật kí sinh trên cơ thể sinh vật khác
B.Sinh vật nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi
C. Sinh vật đơn bào, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi
D.sinh vật có kích thước nhỏ bé, có kích thước hiển vi
6.Câu nào sau đây không đúng?
A. VSV sinh trưởng nhanh, phân bố rộng
B.vsv là những cơ thể có kích thước hiển vi
C.VSV là tập hợp đơn bào hay tập hợp đa bào
D.phần lớn vsv là cơ thể nhân sơ hay nhân thực
7.Loài nào sau đây không phải vi sinh vật?
A.nấm rơm
B.tảo lục đơn bào
C.vi khuẩn lam
D.trùng biến hình
8. Loài nào sau đây không phải vi sinh vật?
A.vi khuẩn
B.tảo đơn bào
C.động vật nguyên sinh
D.rêu
9.Đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật?
A.có kích thước nhỏ
B.Phần lớn có cấu đơn bào
C.đều có khả năng tự dưỡng
D.sinh trưởng nhanh
10.Đặc điểm nào sau đây đúng với vi sinh vật?
A.có kích thước rất nhỏ, thấy rõ dưới kính hiển vi
B.hấp thụ nhiều, chuyển hóa nhanh
C.thích ứng nhanh với điều kiện môi trường và dễ bị biến đổi
D.tất cả đều đúng
11.Đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật?
A.Kích thước hiển vi
B.Cơ thể đa bào
C.Sinh trưởng, sinh sản nhanh
D.Phân bố rộng
12.Đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của vi sinh vật?
A.thích ứng cao với môi trường
B.Trao đổi chất nhanh
C.Có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V nhỏ
D.phân bố rộng
13. cho các đặc điểm sau
(1) Phân bố rộng. (2) Sống kí sinh và gây bệnh (3) Sinh trưởng nhanh.
(4) Chỉ có một tế bào (5) Hấp thụ các chất nhanh. (6) chưa có nhân chính thức
Có bao nhiêu đặc điểm đúng khi nói về vi sinh vật?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
14.Để nghiên cứu hình dạng, kích thước của vi sinh vật, người ta dung phương pháp:
A.quan sát bằng kính hiển vi
B.nuôi cấy
C.phân lập vi sinh vật
D.định danh vi khuẩn
15.Để tách riêng vi khuẩn từ quần thể ban đầut ạo thành các dòng thuần khiết, người ta dung phương pháp:
A.quan sát bằng kính hiển vi
B.nuôi cấy
C.phân lập vi sinh vật
D.định danh vi khuẩn
1. Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, chất dinh dưỡng cạn dần, sản phẩm chuyển hóa tăng lên đã dẫn đến hiện tượng:
A. tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật
B. số vi sinh vật sinh ra bằng số vi sinh vật chết đi
C. quần thể vi sinh vật bị suy vong
D. thu được số vi sinh vật tối đa
2. Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha:
A. tiềm phát
B. lũy thừa
C. cân bằng
D. suy vong
3. Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzyme trao đổi chất được hình thành ở pha:
A. tiềm phát
B. lũy thừa
C. cân bằng
D. suy vong
4. Loại bào tử nào sau đây là loại bào tử sinh sản của xạ khuẩn?
A. Bảo tử nấm
B. Bào tử túi
C. Bào tử hữu tính
D. bào tử trần
5.Các hình thức sinh của vsv nhân sơ là:
A. phân đôi, tiếp hợp
B.phân đôi, bào tử trần
C.phân đôi, nảy chồi, bào tử
D.phân đôi, bào tử, sinh sản hữu tính
6. Các hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân thực là:
A. phân đôi, bào tử trần
B.phân đôi
C.phân đôi, nảy chồi, bào tử, sinh sản hữu tính
D.tất cả đều sinh sản hữu tính
7: Hình thức nuôi cấy không liên tục có đặc điểm nào?
A. Không bổ sung chất dinh dưỡng nhưng rút lượng sinh khối nhân định ra khỏi môi trường nuôi cấy.
B. Bổ sung chất dinh dưỡng và rút khỏi môi trường nuôi cấy lượng chất thải và sinh khối dư thừa
C. Không bổ sung chất dinh dưỡng cũng không lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy
D. Bổ sung chất dinh dưỡng thường xuyên nhưng không rút khỏi môi trường lượng chất thải và sinh khối dư thừa.
8. Sinh trưởng của vi sinh vật là:
A. sự tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật
B. sự đồng hóa các chất, tích lũy trong cơ thể vi sinh vật.
C. quá trình đồng hóa và dị hóa xảy ra trong cơ thể vi sinh vật.
D. sự lớn lên về kích thước của vi sinh vật.
9. Trong hình thức nuôi cấy không liên tục, pha tiềm phát được tính từ khi:
A. vi khuẩn được cấy vào môi trường đến khi chúng bắt đầu phân chia.
B. vi khuẩn bắt đầu phân chia đến khi số lượng tế bào đạt cực đại.
C. vi khuẩn ngừng phân chia đến khi số lượng tế bào bắt đầu giảm xuống.
D. số lượng vi khuẩn bắt đầu giảm đến khi không còn vi khuẩn nào phân chia nữa.
10. Vai trò chủ yếu của việc nuôi cấy không liên tục là
A. tiêu diệt một số vi khuẩn gây bệnh.
B. sản xuất sinh khối vi sinh vật
C. nghiên cứu đăc điểm hoạt động của một chủng vi sinh vật nào đó.
D. chế tạo các loại vacxin.
11. Đối với vi sinh vật, hình thức nuôi cấy liên tục có đặc điểm nào?
A. Không bổ sung chất dinh dưỡng nhưng không ngừng lấy từ môi trường các chất thải.
B. Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng cho môi trường đồng thời nuôi cấy một lượng dịch tương đương.
C. Không bổ sung chất dinh dưỡng cũng không lấy chất thải ra khỏi môi trường nuôi cấy.
D. Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng cho môi trường nhưng không rút khỏi chất thải và sinh khối.
12. Tại sao hình thức nuôi cấy liên tục vi sinh vật lại giúp cho con người sản xuất có hiệu quả các hợp chất sinh học có giá trị?
A. Vì con người không còn hình thức nào khác ngoài việc sử dụng vi sinh vật.
B. Vì chất dinh dưỡng được bổ sung liên tục, pha lũy thừa kéo dài, sinh khối sẽ được lấy ra liên tục.
C. Vì chất dinh dưỡng được bổ sung liên tục, các vi sinh vật luôn ở giai đoạn tiềm phát chuẩn bị phân chia.
D. Vì chất thải được rút ra liên tục, kích thích tế bào vi khuẩn sinh sản.
13. Hoạt động nào sau đây của con người được gọi là nuôi cấy vi sinh vật theo hình thức liên tục?
A. Làm rượu.
B. Làm nấm.
C. Làm giấm.
D. Làm bánh mì.
14. So với nuôi cấy không liên tục thì nuôi cấy liên tục:
A. có hiệu quả cao hơn.
B. có thời gian nhanh hơn.
C. chỉ áp dụng trong công nghiệp.
D. lâu hơn nhưng hiệu quả cao hơn
15. Trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật, các nguyên tố đa lượng như C, H, O, N, S, P là
A. chất dinh dưỡng
B. chất sát khuẩn
C. chất kháng sinh
D. nhân tố sinh trưởng
16. Cơ chế tác động của chất kháng sinh là:
A. diệt khuẩn có tính chọn lọc
B. ôxi hoá các thành phần tế bào
C. gây biến tính các prôtêin
D. bất hoạt các prôtêin
17.Chất nào dưới đây là chất sát khuẩn?
A.vitamin
B.amino acid
C.nucleic acid
D. ethanol
18. Các tia có bước sóng ngắn có tác dụng:
A. đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.
B. tham gia vào các quá trình thuỷ phân trong tế bào vi khuẩn.
C. tăng hoạt tính enzim.
D. gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn
19.Nuối cấy vi khuẩn E.coli trong nôi trường có nhiệt độ nào sau đây để thu được sinh khối nhiều nhất?
A.17°C
B.27°C
C.37°C
D.47°C
20.Khi bị bệnh, một số người thường tự mua thuốc kháng sinh để điều trị, thậm chí có người còn uống kết hợp 2 đến 3 loại thuốc kháng sinh khác nhau với suy nghĩ uống nhiều loại sẽ nhanh khỏi hơn. Việc làm này sẽ dẫn tới hậu quả:
A.gây hiện tượng nhờn kháng sinh
B.gây hiện tượng tiêu chảy
C.gây bệnh tiểu đường
D.gây bệnh tim mạch
21.Để bảo quản các loại hạt đậu, lúa… tránh sự xâm nhiễm của vi khuẩn và nấm, người ta thường phơi hạt thật khô và cất giữ nơi khô ráo. Việc bảo quản này dựa vào yếu tố nào?
A.pH
B.nhiệt độ
C.độ ẩm
D.áp suất thẩm thấu
22. Người ta thường dùng nước muối để sát khuẩn vì hàm lượng muối trong nước có thể gây ra hiện tượng gì?
A.co nguyên sinh, tế bào vi khuẩn mất nước, không phân chia được
B.trương nước, tế bào vi khuẩn vỡ ra và chết
C.đông đặc protein trong tế bào vi khuẩn
D.màng lipid bị phá vỡ, tế bào vi khuẩn sẽ bị chết
23.khi làm sữa chua, ta nên dừng ở pha nào để thu được sản phẩm tốt nhất?
A. tiềm phát
B. cuối pha lũy thừa và đầu pha cân bằng
C. đầu pha lũy thừa
D. suy vong.
