wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Cạnh tranh trong Kinh tế

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm nào?

a)

lợi tức.

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh.

d)

đấu tranh.

2.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm:

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

kích thích sức sản xuất.

c)

đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

d)

khai thác tối đa mọi nguồn lực.

3.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.

b)

Kiểm soát tăng trưởng kinh tế.

c)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.

d)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu.

4.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng:

a)

hợp lý hóa sản xuất.

b)

sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

c)

tung tin bịa đặt về đối thủ.

d)

hủy hoại tài nguyên môi trường.

5.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng:

a)

nâng cao năng suất lao động.

b)

triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh.

c)

lạm dụng chất cấm.

d)

chạy theo lợi nhuận làm hàng giả.

6.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng:

a)

kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

làm cho môi trường bị suy thoái.

c)

thúc đẩy đầu cơ tích trữ.

d)

sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

7.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển?

a)

Cơ sở.

b)

Triệt tiêu.

c)

Nền tảng.

d)

Động lực.

8.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kỹ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

a)

Mặt hạn chế của cạnh tranh.

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Vai trò tích cực của cạnh tranh.

d)

Hậu quả của cạnh tranh.

9.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế?

a)

Hủy hoại tài nguyên môi trường.

b)

Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Tăng cường đầu cơ tích trữ.

10.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.

d)

Hạ giá thành sản phẩm.

11.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.

b)

Giành thị trường có lợi để bán hàng.

c)

Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi.

d)

Hủy hoại tài nguyên môi trường.

12.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Tìm kiếm các hợp đồng có lợi.

c)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.

d)

Tung tin bịa đặt về đối thủ.

13.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Làm giả thương hiệu hàng hóa.

b)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ.

c)

Giành nguồn nguyên liệu nhập khẩu.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

14.

Nội dung nào sau đây được xem là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá.

b)

Kích thích sức sáng tạo của người lao động.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Kích thích sức sản xuất.

15.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khuyến mãi giảm giá.

b)

Hạ giá thành sản phẩm.

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá.

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm.

16.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế

a)

lạm dụng chất cấm.

b)

thu hẹp sản xuất.

c)

gây rối thị trường.

d)

đầu cơ tích trữ.

17.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các doanh nghiệp sữa là do có sự khác nhau về

a)

hệ thống khách hàng sữa.

b)

chính sách tiếp thị.

c)

chất lượng sản phẩm.

d)

giá thành sản phẩm.

18.

Trong sản xuất và kinh doanh cửa hàng sữa, nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Thông tin sai lệch về sản phẩm sữa.

b)

Bảo vệ môi trường sống.

c)

Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.

d)

Hạ giá thành sản phẩm.

19.

Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh lành mạnh của nhãn hàng P?

a)

Cung cấp thông tin không đúng về các doanh nghiệp khác.

b)

Lôi kéo khách hàng một cách bất chính mua sản phẩm P.

c)

Xâm phạm thông tin, bí mật kinh doanh của nhãn hàng khác.

d)

Tài trợ các chương trình trò chơi trên truyền hình.

20.

Việc tài trợ chương trình ca nhạc thu hút giới trẻ của nhãn hàng P chính là nội dung nào của cạnh tranh?

a)

Khái niệm.

b)

Vai trò.

c)

Nguyên nhân.

d)

Mục đích.

21.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

cầu.

b)

tổng cầu.

c)

tổng cung.

d)

cung.

22.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

khả năng xác định.

b)

sản xuất xác định.

c)

nhu cầu xác định.

d)

thu nhập xác định.

23.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường tương ứng với mức giá cả được xác định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

cung.

b)

cầu.

c)

lạm phát.

d)

thất nghiệp.

24.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

giá cả của hàng hóa đó.

b)

nguồn gốc của hàng hóa.

c)

chất lượng của hàng hóa.

d)

vị thế của hàng hóa đó.

25.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Giá cả của hàng hóa đó.

b)

Thu nhập của người tiêu dùng.

c)

Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp.

d)

Giá cả của các hàng hóa cùng loại.

26.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Kỳ vọng của người sản xuất.

b)

Tâm lý của người tiêu dùng.

c)

Tâm trạng của người mua hàng.

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng.

27.

Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung biến động mạnh.

28.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cung sản xuất một loại hàng hoá tăng lên thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng như thế nào?

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

29.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cung sản xuất một loại hàng hoá giảm xuống thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng như thế nào?

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

30.

Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng tăng thì cầu về hàng hoá dịch vụ sẽ như thế nào?

a)

không thay đổi.

b)

có xu hướng tăng.

c)

không biến động.

d)

luôn cân bằng nhau.

31.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi nào?

a)

cung giảm.

b)

cầu giảm.

c)

cung tăng.

d)

cầu tăng.

32.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng như thế nào?

a)

ổn định.

b)

không tăng.

c)

giảm xuống.

d)

tăng lên.

33.

Bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa ai với ai?

a)

người bán và người bán.

b)

người mua và người mua.

c)

người sản xuất với người tiêu dùng.

d)

người sản xuất và người đầu tư.

34.

Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

Do cung < cầu

b)

Do cung = cầu

c)

Do cung, cầu rối loạn

d)

Do cung > cầu

35.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Cung = cầu.

b)

Cung < cầu.

c)

Cung > cầu.

d)

Cầu tăng.

36.

Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp làm cho cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?

a)

Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu.

b)

Cung, cầu tác động lẫn nhau.

c)

Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả.

d)

Thị trường chi phối cung, cầu.

37.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

b)

Tái cơ cấu sản xuất

c)

Mở rộng sản xuất

d)

Thu hẹp sản xuất

38.

Trong những nhân tố dưới đây, nhân tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến cầu về dịch vụ, hàng hóa trong trường hợp trên?

a)

Thu nhập của người tiêu dùng.

b)

Dự đoán của người tiêu dùng về thị trường.

c)

Tâm lí, tập quán hoặc thị hiếu của người tiêu dùng.

d)

Đặc điểm của gạo nếp cái hoa vàng.

39.

Trong trường hợp trên vào dịp gần Tết, cung, cầu sẽ có biểu hiện như thế nào?

a)

Cung lớn hơn cầu.

b)

Cung nhỏ hơn cầu.

c)

Cung bằng cầu.

d)

Cung, cầu tác động lẫn nhau.

40.

Trong nền kinh tế thị trường, vai trò của quan hệ cung cầu đối với chủ thể tiêu dùng là gì?

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp.

b)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu.

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động.

d)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường.

41.

Giá thanh long giảm do lượng cung thanh long thấp hơn lượng cầu thanh long. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào thị trường

42.

Nhu cầu của người mua là yếu tố chủ yếu tác động đến lượng cung thanh long. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào giá cả

43.

Người trồng thanh long chuyển qua trồng dứa mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn chính là nội dung của mối quan hệ cung – cầu. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào mùa vụ

44.

Khi lượng cung thanh long tăng sẽ làm cho lượng cầu thanh long tăng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào giá cả

45.

Giá thịt heo tăng là do nguồn cung thịt heo ít hơn nhu cầu của người tiêu dùng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào chất lượng thịt heo

46.

Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát.

b)

tiền tệ.

c)

cung cầu.

d)

thị trường.

47.

Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự

a)

tăng giá hàng hóa, dịch vụ.

b)

giảm giá hàng hóa, dịch vụ.

c)

gia tăng nguồn cung hàng hóa.

d)

suy giảm nguồn cung hàng hóa.

48.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hàng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát tuyệt đối.

49.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ

a)

hai con số trở lên.

b)

một con số trở lên.

c)

không đến có.

d)

mọi ngành hàng.

50.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó?

a)

bất ổn nghiêm trọng.

b)

hiệu ứng tích cực.

c)

sụp đổ hoàn toàn.

d)

cung tăng liên tục.

51.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?

a)

Tăng giá trị phi mã.

b)

Mất giá nhanh chóng.

c)

Không thay đổi giá trị.

d)

Ngày càng tăng giá trị.

52.

Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng

a)

tránh giữ tiền mặt.

b)

giữ nhiều tiền mặt.

c)

đổi nhiều tiền mặt.

d)

cất giữ tiền mặt.

53.

Khi lượng tiền phát hành vượt quá mức cần thiết làm xuất hiện tình trạng người giữ tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hoá, làm cho giá cả hàng hoá leo thang sẽ gây ra hiện tượng

a)

lạm phát.

b)

nghèo đói.

c)

thất nghiệp.

d)

cạnh tranh.

54.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do

a)

cầu tăng cao.

b)

cung tăng cao.

c)

cầu giảm mạnh.

d)

cung giảm mạnh.

55.

Trong chính sách điều hành tiền tệ, việc phát hành thừa tiền trong lưu thông sẽ là nguyên nhân gây ra hiện tượng nào?

a)

lạm phát.

b)

cung tăng.

c)

cầu giảm.

d)

tích trữ.

56.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Giá cả hàng hóa tăng lên.

b)

Chi phí sản xuất tăng lên.

c)

Cầu có xu hướng tăng lên.

d)

Thu nhập người dân tăng.

57.

Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp như thế nào?

a)

mở rộng quy mô sản xuất.

b)

thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

tăng cường tiềm lực tài chính.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

58.

Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn vì lý do nào?

a)

Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

Chi phí sản xuất giảm xuống.

c)

không nhận được hỗ trợ vốn.

d)

không được tái cấp vốn.

59.

Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?

a)

Thất nghiệp.

b)

Tiêu dùng.

c)

Sản xuất.

d)

Phân phối.

60.

Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?

a)

Giảm cung tiền.

b)

Nâng mạnh giá tiêu.

c)

Cấm xuất khẩu.

d)

Dừng sản xuất.

61.

Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước cần làm gì?

a)

đẩy mạnh chi tiêu công.

b)

cắt giảm chi tiêu công.

c)

giảm mạnh lãi suất.

d)

tăng mạnh cung tiền.

62.

Khi lạm phát có nguy cơ diễn biến tiêu cực, để hạn chế những khó khăn đối với người lao động, nhà nước cần tăng cường việc làm nào đối với những người gặp khó khăn?

a)

Hỗ trợ thu nhập.

b)

Đẩy mạnh thu thuế.

c)

Hướng bảo hiểm xã hội một lần.

d)

Đánh thuế thu nhập cá nhân.

63.

Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát, việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?

a)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Tăng thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Tạm dừng chi hoạt động nhà máy.

d)

Giảm hạn ngạch xuất khẩu hàng hóa.

64.

Nước Đức rơi vào lạm phát trầm trọng nhất vào hồi tháng 10/1923 khi tỷ lệ lạm phát lên tới 29.500%. Tại thời điểm 12/1923, người ta phải bỏ ra 4.200 tỷ mác (papiermark) để đổi lấy 1 USD. Thông tin trên đề cập đến loại hình lạm phát nào dưới đây?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát tượng trưng.

65.

Năm 2006, một ổ bánh mì 0.45 USD cần 450.000 đô la Zimbabwe, nhưng đến năm 2008, tỷ lệ lạm phát mỗi tháng ở nước này đã tăng phi mã lên đến 3.5 triệu %. Người dân cần đến 50 tỷ đô la Zimbabwe mới mua nổi 1 quả trứng hoặc 6 bánh mì bằng giá 12 chiếc 6 thỏi mới cách đó 10 năm. Thông tin trên đề cập đến loại hình lạm phát nào dưới đây?

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát thực tế.

66.

Cuối năm 2010, lạm phát kéo dài 13 tháng liên tiếp khiến CPI tăng mạnh. Theo nội dung, đâu là một trong những nhân tố quan trọng giúp kinh tế vĩ mô Việt Nam ổn định?

a)

Lạm phát vừa phải sẽ kích thích sản xuất kinh doanh phát triển.

b)

Chính phủ đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm chế và kiểm soát lạm phát.

c)

Nền kinh tế sẽ kém phát triển nếu giảm chỉ số giá tiêu dùng.

d)

Lạm phát năm 2011 là thể hiện mức độ lạm phát vừa phải.

67.

Theo báo cáo của chính phủ, từ đầu năm 2022 đến cuối tháng 6, giá xăng dầu được điều chỉnh tăng cao. Ngành nào chịu ảnh hưởng nặng nề nhất từ "bão giá" xăng dầu?

a)

Chi phí đầu vào tăng là một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát.

b)

Giá xăng dầu tăng ngành vận tải chịu thiệt hại nặng nề nhất.

c)

Giá cả tăng làm cho kinh tế phát triển nhanh hơn.

d)

Kinh doanh trực tuyến không bị ảnh hưởng bởi cơn bão giá xăng dầu.

68.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm nào?

a)

thất nghiệp.

b)

lạm phát.

c)

thu nhập.

d)

khủng hoảng.

69.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được gì?

a)

vị trí.

b)

việc làm.

c)

bạn đời.

d)

chỗ ở.

70.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang ở trạng thái nào?

a)

trưởng thành.

b)

phát triển.

c)

thất nghiệp.

d)

tự tin.

71.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào yếu tố nào?

a)

tính chất của thất nghiệp.

b)

nguồn gốc thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp.

d)

cơ cấu thất nghiệp.

72.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

tự giác.

b)

quyền lực.

c)

không tự nguyện.

d)

luôn bắt buộc.

73.

Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kỳ là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp.

b)

nguồn gốc thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp.

d)

nguyên nhân của thất nghiệp.

74.

Trong nền kinh tế, thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp

a)

không tạm thời

b)

cơ cấu.

c)

truyền thống.

d)

hiện đại.

75.

Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

a)

thất nghiệp cơ cấu.

b)

thất nghiệp tạm thời.

c)

thất nghiệp chu kỳ.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

76.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệp cơ cấu.

b)

thất nghiệp tạm thời.

c)

thất nghiệp tự nguyện.

d)

thất nghiệp chu kỳ.

77.

Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp tạm thời.

d)

thất nghiệp chu kỳ.

78.

Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

cao.

b)

thấp.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

79.

Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

cao.

b)

thấp.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

80.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.

b)

Mất cân đối cung cầu lao động.

c)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.

d)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.

81.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Cơ chế tinh giảm lao động.

b)

Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Đơn hàng công ty sụt giảm.

d)

Do tái cấu trúc hoạt động.

82.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do không hài lòng với công việc được giao.

b)

Thuộc đối tượng tinh giảm biên chế của công ty.

c)

Công ty bị phá sản phải ngừng hoạt động.

d)

Nền kinh tế bị lạm phát và rơi vào khủng hoảng.

83.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Cơ chế tinh giảm lao động.

b)

Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Không hài lòng với công việc.

d)

Vi phạm hợp đồng lao động.

84.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do khả năng ngoại ngữ kém.

b)

Do thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Do không đáp ứng yêu cầu.

d)

Do công ty thu hẹp sản xuất.

85.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp của người lao động?

a)

Do thiếu kỹ năng làm việc.

b)

Do được bổ nhiệm vị trí mới.

c)

Do tình giảm biên chế lao động.

d)

Do không hài lòng với mức lương.

86.

Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động

a)

có khả năng cải thiện.

b)

gặp nhiều khó khăn.

c)

được cải thiện đáng kể.

d)

ngày càng sung túc.

87.

Việc người lao động đang trong quá trình chuyển việc nên chưa có việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp chu kì

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

thất nghiệp tự nhiên

88.

Chị Y và nhóm bạn của mình đang thất nghiệp. Chị Y đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán doanh nghiệp nhưng làm nhân viên hành chính cho một cơ sở giáo dục. Sau một thời gian làm việc, chị quyết định thôi việc để đi tìm công việc mới phù hợp với sở thích và khả năng của mình. Anh X bị doanh nghiệp cho thôi việc do vi phạm kỉ luật lao động nhiều lần, anh T bị mất việc làm do doanh nghiệp thu hẹp sản xuất kinh doanh. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên nhân thất nghiệp của anh X thuộc nhóm nguyên nhân chủ quan.

b)

Tình trạng thất nghiệp của anh T được gọi là thất nghiệp tự nhiên.

c)

Chị Y tự nguyện thất nghiệp.

d)

Chị Y thất nghiệp là do đua theo bạn bè.

89.

Sau khi tốt nghiệp Đại học, anh D làm hồ sơ dự tuyển vào một công ty. Anh không được nhận vào làm việc do không đáp ứng được nhiều yêu cầu của công ty. Còn chị H sau khi ra trường đã nộp hồ sơ năng lực để dự tuyển vào công ty X và được nhận vào thử việc 3 tháng. Sau 3 tháng do hạn chế về năng lực nên chị H không được công ty ký hợp đồng chính thức nên đã chủ động đi tìm công việc mới. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Anh D bị thất nghiệp do anh chưa muốn đi làm.

b)

Tình trạng thất nghiệp của anh D được gọi là thất nghiệp tạm thời.

c)

Anh D và chị H đều đang thất nghiệp.

d)

Nguyên nhân chị H bị thất nghiệp thuộc nhóm nguyên nhân chủ quan.

90.

Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Quá trình các doanh nghiệp cố gắng vượt qua nhau để thu hút khách hàng và tăng lợi nhuận

b)

Quá trình các doanh nghiệp hợp tác để giảm giá thành sản phẩm

c)

Quá trình nhà nước kiểm soát toàn bộ hoạt động kinh tế

d)

Quá trình người tiêu dùng tự sản xuất hàng hóa cho mình

91.

Khái niệm cung cầu trong nền kinh tế là gì?

a)

Sự cân bằng giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Mối quan hệ giữa số lượng hàng hóa mà người bán muốn bán và số lượng hàng hóa mà người mua muốn mua ở các mức giá khác nhau

c)

Sự kiểm soát giá cả của nhà nước

d)

Sự phát triển của công nghệ trong sản xuất

92.

Lạm phát là hiện tượng gì trong nền kinh tế?

a)

Giá cả hàng hóa và dịch vụ tăng lên liên tục trong một thời gian dài

b)

Giá cả hàng hóa và dịch vụ giảm mạnh

c)

Số lượng hàng hóa sản xuất ra nhiều hơn nhu cầu

d)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống mức thấp nhất

93.

Thất nghiệp là gì?

a)

Tình trạng người lao động không có việc làm nhưng có nhu cầu và khả năng lao động

b)

Tình trạng người lao động làm việc bán thời gian

c)

Tình trạng người lao động nghỉ hưu

d)

Tình trạng người lao động làm việc ở nước ngoài

94.

Hãy phân tích tác động của lạm phát đối với đời sống xã hội.

a)

Lạm phát làm giảm giá trị tiền tệ, ảnh hưởng đến sức mua của người dân và gây khó khăn cho doanh nghiệp

b)

Lạm phát làm tăng giá trị tiền tệ, giúp người dân tiết kiệm nhiều hơn

c)

Lạm phát không ảnh hưởng đến đời sống xã hội

d)

Lạm phát chỉ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp lớn

95.

Vì sao thất nghiệp lại là một vấn đề nghiêm trọng đối với nền kinh tế?

a)

Thất nghiệp làm giảm thu nhập của người dân, tăng gánh nặng cho xã hội và ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế

b)

Thất nghiệp giúp giảm áp lực cho các doanh nghiệp

c)

Thất nghiệp chỉ ảnh hưởng đến một số ngành nghề nhất định

d)

Thất nghiệp không ảnh hưởng đến nền kinh tế

96.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sản xuất hàng hóa?

a)

Cơ sở.

b)

Đòn bẩy.

c)

Nền tảng.

d)

Động lực.

97.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.

d)

Hạ giá thành sản phẩm.

98.

Tỉ lệ thất nghiệp gia tăng ảnh hưởng đến nền kinh tế thế nào?

a)

Trật tự xã hội không ổn định.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm.

c)

Hiện tượng bãi công tăng lên.

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.

99.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệp cơ cấu.

b)

thất nghiệp tạm thời.

c)

thất nghiệp tự nguyện.

d)

thất nghiệp chu kỳ.

100.

Để tìm được việc làm phù hợp với bản thân, học sinh cần trang bị cho mình những gì?

a)

Kiến thức chuyên ngành về kinh tế.

b)

Chỉ ưu tiên học về các chuyên ngành của mình.

c)

Không quan tâm đến xu thế của thị trường việc làm.

d)

Kiến thức cơ bản về nghề nghiệp, trau dồi kĩ năng, nắm được xu thế của thị trường việc làm.