Font size
WorksheetsCâu hỏi về Axit Nucleic
Total questions: 103
Worksheet time: 1hrs 17mins
Chức năng của DNA?
Dự trữ năng lượng cho tế bào.
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Vận chuyển amino acid đến ribosome.
Xúc tác cho các phản ứng hóa học.
RNA được cấu tạo từ
Một chuỗi polynucleotide.
Hai chuỗi polynucleotide song song cùng chiều.
Hai chuỗi polynucleotide song song ngược chiều.
Ba chuỗi polynucleotide.
Chức năng của RNA thông tin?
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Vận chuyển amino acid đến ribosome.
Tham gia cấu tạo nên ribosome.
Làm khuôn tổng hợp protein ở ribosome.
Chức năng của RNA vận chuyển?
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Vận chuyển amino acid đến ribosome.
Tham gia cấu tạo nên ribosome.
Làm khuôn tổng hợp protein ở ribosome.
Chức năng của RNA ribosome?
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Vận chuyển amino acid đến ribosome.
Tham gia cấu tạo nên ribosome.
Làm khuôn tổng hợp protein ở ribosome.
Mỗi nucleotide cấu tạo gồm:
đường deoxyribose và gốc phosphate.
gốc phosphate và nitrogeneous base
đường deoxyribose, gốc phosphate và nitrogeneous base.
đường deoxyribose và nitrogeneous base.
Thành phần nào sau đây không có trong cấu trúc của DNA?
Đường pentose.
Nitrogeneous base.
Gốc phosphate.
Đường deoxyribose.
Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết bổ sung giữa các nucleotide trong phân tử DNA?
A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogen.
T liên kết C bằng 2 liên kết hydrogen.
C liên kết G bằng 2 liên kết hydrogen.
G liên kết A bằng 3 liên kết hydrogen.
Đơn phân cấu tạo của DNA là?
Amino acid.
Acid deoxyribonucleic.
Acid ribonucleic.
Nucleotide.
DNA có trong thành phần nào sau đây của tế bào?
Chỉ có ở trong nhân.
Màng tế bào.
Chỉ có ở bào quan.
Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan.
ành phần nào sau đây của tế bào?
Chỉ có ở trong nhân.
Màng tế bào.
Chỉ có ở bào quan.
Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan.
Trong quá trình hình thành chuỗi polynucleotide, nhóm phosphate của nucleotide sau sẽ gắn vào nucleotide trước ở vị trí?
Carbon số 3' của đường.
Bất kì vị trí nào của đường.
Carbon số 5' của đường.
Carbon số 1' của đường.
Phân tử DNA và RNA khác nhau ở đặc điểm nào sau đây?
Đường pentose cấu tạo nucleotide.
Nhóm phosphate cấu tạo nucleotide.
Liên kết giữa các nucleotide.
Liên kết trong nucleotide.
Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền ở sinh vật nhân thực là?
protein.
DNA.
mRNA.
rRNA.
Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là?
đại phân tử, có cấu trúc đa phân.
có liên kết hydrogen giữa các nucleotide.
có một mạch polynucleotide.
được cấu tạo từ nhiều đơn phân.
Giữa các nucleotide kế tiếp nhau trong cùng một mạch của DNA xuất hiện liên kết hoá học nối giữa?
đường pentose và gốc phosphate.
gốc phosphate và base.
base và đường pentose.
đường pentose và nhóm amine.
Trong phân tử DNA xoắn kép, số lượng nucleotide loại A luôn:
bằng số lượng nucleotide loại C.
bằng số lượng nucleotide loại T.
bằng số lượng nucleotide loại G.
lớn hơn số lượng nucleotide loại T.
Base có trong phân tử RNA mà không có trong phân tử DNA?
Adenine.
Guanine.
Cytosine
Uracil.
Làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng của?
DNA.
mRAN.
tRNA.
rRNA.
Các trình tự nuclotide trong DNA được sắp xếp mã hóa thông tin di truyền gọi là:
gene.
chuỗi polypeptide.
nitrogeneous base.
chuỗi polymer.
Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các
liên kết glicoside.
liên kết phosphodiester.
liên kết hydrogen.
liên kết peptid.
Làm nhiệm vụ cấu trúc ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng của?
DNA.
mRNA.
tRNA.
rRNA.
Làm nhiệm vụ cấu trúc ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng của?
DNA.
mRNA.
tRNA.
rRNA.
Sinh giới ngày nay rất đa dạng, có khoảng 300.000 loài thực vật, 1,5 triệu loài động vật. Các loài khác nhau bởi vì:
Hàm lượng DNA trong nhân tế bào.
Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nucleotide trên DNA.
Vai trò của DNA đối với tế bào, cơ thể.
Thành phần các bộ ba nucleotide trên DNA.
Những dạng sống nào dưới đây có vật chất di truyền là RNA?
Virus cúm.
Thể ăn khuẩn.
Virus gây bệnh xoăn lá cà chua.
Thể ăn khuẩn, Virus gây bệnh xoăn lá cà chua.
Cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không đổi do?
Một base có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một base có kích thước nhỏ (T hoặc C).
Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân.
Các base giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.
Hai base có kích thước bé liên kết với nhau, hai base có kích thước lớn liên kết với nhau.
Thời gian tồn tại của các RNA phụ thuộc vào độ bền vững của phân tử được tạo ra bởi liên kết:
Liên kết hydrogen.
Liên kết ion.
Liên kết cộng hóa trị.
Liên kết phosphodiester.
Nhận định nào sau đây không đúng?
ở một số loài virus, thông tin di truyền được lưu giữ trên phân tử RNA.
ở vi khuẩn, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch vòng, xoắn kép.
ở sinh vật nhân thực thông tin di truyền được lưu giữ trên các phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.
ở sinh vật nhân sơ, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch thẳng.
Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các RNA thường
Tồn tại tự do trong tế bào.
Liên kết lại với nhau.
Bị các enzyme của tế bào phân hủy thành các nucleotide.
Bị vô hiệu hóa.
Phân tích thành phần hóa học của một nucleic acid cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau: A = 25%; G = 30%; T = 25%, C = 20%. Nucleic acid này là?
DNA có cấu trúc mạch đơn.
RNA có cấu trúc mạch đơn.
DNA có cấu trúc mạch kép.
RNA có cấu trúc mạch kép.
Nucleic acid này là?
DNA có cấu trúc mạch đơn.
RNA có cấu trúc mạch đơn.
DNA có cấu trúc mạch kép.
RNA có cấu trúc mạch kép.
Một DNA có C = 1050 nucleotide chiếm 35% tổng số nucleotide của DNA. Hỏi số nucleotide loại T của gene là?
3000.
1050.
900.
450.
Một phân tử DNA có khối lượng phân tử là 540.000 đvC, trong đó có 540 nucleotide loại A. Số nucleotide loại G là?
360.
720.
1800.
3600.
DNA B có 3000 nucleotide, trong đó nucleotide loại A nhiều hơn nucleotide loại G là 300 nucleotide. Số nucleotide từng loại của DNA B là?
A = T = 300 ; G = C = 600.
A = T = 900 ; G = C = 600.
A = T = 600 ; G = C = 900.
A = T = 300 ; G = C = 900.
Một đoạn phân tử DNA có số cặp nucleotide loại A-T là 33 cặp và số cặp G-C là 25 cặp. Số liên kết hydrogen trên đoạn phân tử DNA này là bao nhiêu?
120
249
149
141
Một DNA có tổng số nucleotide là 2400. Khối lượng phân tử của DNA đó là bao nhiêu?
720.000 đvC.
7.200 đvC.
720 đvC.
72 đvC.
Một DNA có chiều dài là 2040 angstron. Xác định tổng số nucleotide có trong DNA?
1200.
2400.
4800.
7200.
Một DNA có 240 chu kỳ xoắn. Hỏi tổng số nucleotide của DNA là bao nhiêu?
480.
120.
4800.
1200.
Một phân tử DNA có tổng số 60.000 nucleotide. Chiều dài của đoạn DNA này bằng bao nhiêu Å
102.000.
100.000.
105.000.
202.000.
Một phân tử DNA có chiều dài 9160nm. Số chu kì xoắn của DNA này bằng:
2400
1200
3600
2000
Một DNA có chiều dài 5100 angstron. Số liên kết hóa trị có trong các nucleotide của DNA?
5998.
1499.
1500.
3000.
Một DNA có tổng số nucleotide là 3000. Số liên kết hóa trị của DNA là?
5998.
2998.
6998.
3998.
Một DNA có 480A và 3120 liên kết hydrogen. DNA đó có số lượng nucleotide là?
1800.
2400.
3000.
2040.
Một DNA gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hydrogene của DNA là 3500. Tìm số nucleotide từng loại của DNA?
ợng nucleotide là?
1800.
2400.
3000.
2040.
Một DNA gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hydrogene của DNA là 3500. Tìm số nucleotide từng loại của DNA?
A= T= 1000; G= C= 500.
A= T= 550; G= C= 950.
A= T= 500; G= C= 1000.
A= T= 1050; G= C= 450.
Một đoạn phân tử DNA có tổng số 3000 nucleotide và 3900 liên kết hydrogen. Đoạn DNA này
có 300 chu kì xoắn.
có 600 Ađenine.
có 6000 liên kết phosphodiester.
dài 0,408 µm.
Một DNA có chiều dài 5100Å, tỉ lệ A/C= 3/2. Tổng số liên kết hydrogen của DNA là?
3900.
3600.
3000.
3200.
Chiều dài một DNA là 0,408 μm.Trong DNA có số nucleotide loại G chiếm 30% số nucleotide của DNA . Số liên kết hydrogen của DNA là?
3120.
3000.
3020.
3100.
Một DNA có số nucleotide là 2000, trong đó loại G chiếm 35% số nucleotide của DNA. Số liên kết hydrogen là
2700.
700.
2300.
1000.
Trên mạch thứ nhất của một DNA có A1= 200, T1= 300, G1= 400, C1= 500. Số nucleotide từng loại của DNA là?
A= T= 250; G= C= 450.
A= T= 500; G= C= 900.
A= T= 750; G= C= 1350.
A= T= G= C= 1400.
Trên mạch thứ nhất của một DNA có số nucleotide loại A chiếm 40%, trên mạch thứ hai số nucleotide loại A chỉ chiếm 20%. Biết DNA có tổng số nucleotide loại A là 1500. Tổng số nucleotide của DNA là?
3750.
5000.
7500.
2500.
Một DNA có số nucleotide loại A= 1200. Trên mạch 1 có số nucleotide loại A chiếm 45%, trên mạch 2 có số nucleotide loại A chiếm 35%. Số liên kết hóa trị giữa các nucleotide trong DNA là
5998.
2998.
6998.
3998.
Một đoạn phân tử DNA có số lượng nucleotide loại A= 150 và số nucleotide loại G chiếm 20% tổng số nucleotide. Đoạn DNA này có số nucleotide là?
500.
1000.
550.
1500.
Một DNA chứa 1755 liên kết hydrogen và có hiệu số giữa nucleotide loại C với 1 lo���i nucleotide khác chiếm 10% tổng số nucleotide của DNA . Số lượng từng loại nucleotide của DNA trên là
A= T= 270; G= C= 405.
A= T= 405; G= C= 270.
A= T= 540; G= C= 810.
A= T= 810; G= C= 540.
Số lượng từng loại nucleotide của DNA trên là
A= T= 270; G= C= 405.
A= T= 405; G= C= 270.
A= T= 540; G= C= 810.
A= T= 810; G= C= 540.
Xét 2 DNA có chiều dài bằng nhau. DNA I có tích số %G với %C là 4% và số liên kết hydrogen của DNA là 2880. Gene II có số liên kết hydrogen nhiều hơn DNA I là 240. Tính số nucleotide mỗi loại của DNA II.
A= T= 360; G = C= 840.
A= T= 840; G = C= 360.
A= T= 720; G = C= 480.
A= T= 480; G = C= 720.
Một DNA có tổng số liên kết hydrogen là 4050. DNA này có hiệu số giữa số lượng nucleotide loại C với một loại nucleotide khác không bổ sung với nó bằng 20% tổng số nucleotide của DNA. Số nucleotide của DNA là
3210.
3120.
3100.
3000.
DNA có tích số %G với %C là 4% và số liên kết hydrogen của DNA là 2880. Tính chiều dài của DNA.
4080Å.
3060Å.
5100Å.
2550Å.
Một đoạn phân tử DNA có số lượng loại A= 189 và C = 35% tổng số nucleotide. Đoạn DNA này có chiều dài tính ra µm là?
0,02142μm.
0,04284μm.
0,4284μm.
0,2142μm.
DNA có 3900 liên kết hydrogen tổng hợp phân tử RNA có tỉ lệ các loại nucleotide A: U:G: C= 1: 7: 3: 9. Số nucleotide mỗi loại A, T, G, C của mạch mã gốc lần lượt là
75, 525, 525, 675.
75, 525, 225, 675.
525, 225, 75, 675.
525, 75, 675, 275.
Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai? a. Mỗi đơn phân nucleotide gồm 3 thành phần. b. Đường ở các đơn phân của DNA và RNA giống nhau. c. Trong chuỗi polynucleotide nhóm phosphate của nucleotide sau sẽ gắn vào nucleotide trước ở vị trí Carbon số 3' của đường. d. Chuỗi polynucleotide là gene
Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai? a. Cấu trúc mạch xoắn kép có ở mọi sinh vật. b. DNA khác nhau được đặc trưng bởi tỉ lệ A+T/G+C. c. DNA đặc trưng bởi số lượng, thành phần trình tự phân bố các gen trong từng nhóm gene liên kết. d. Cấu trúc mạch xoắn kép
Trong cấu trúc DNA. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa nhóm phosphate của nucleotide sau sẽ gắn vào đường của nucleotide trước.
Các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các liên kết phosphodiester.
Liên kết hydrogen là liên kết rất bền vững giúp bảo vệ cấu trúc DNA.
Liên kết hydrogen hình thành theo nguyên tắc bổ sung.
Cho các nhận định về DNA. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
DNA là đại phân tử sinh học.
DNA được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.
DNA có đơn phân là các nucleotide.
Đơn phân của DNA có 4 loại.
Cho các nhận định về DNA ở sinh vật nhân thực. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
DNA có 3 loại.
DNA chủ yếu nằm ở trong nhân tế bào.
DNA cấu tạo từ 5 nguyên tố chính là C, H, O, N và P.
DNA không có uracil.
Cho các nhận định về DNA xoắn kép dạng β. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
Có cấu trúc đa phân, đơn phân là nucleotide.
Có chứa liên kết hydrogen.
Có chiều rộng của chuỗi xoắn kép bằng 20Å.
Mỗi chu kì xoắn có 10 cặp nucleotide, có chiều cao 3,4 Å.
Cho các nhận định về RNA. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
RNA có 3 loại.
RNA chủ yếu nằm ở trong nhân tế bào.
RNA cấu tạo từ 5 nguyên tố chính là C, H, O, N và P.
DNA không có uracil.
Cho các nhận định về RNA thông tin (mRNA). Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
mRNA chiếm khoảng 80% tổng số RNA trong tế bào.
mRNA tồn tại lâu trong tế bào.
mRNA Là một chuỗi polynucleotide dạng mạch thẳng có chiều 3' 5'.
mRNA truyền đạt thông tin di truyền từ DNA đến protein.
Cho các nhận định về RNA vận chuyển (tRNA). Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
tRNA chiếm khoảng 5% tổng số RNA trong tế bào.
tRNA tồn tại rất ngắn trong tế bào.
tRNA Là một chuỗi polynucleotide dạng mạch thẳng có chiều 3' 5'.
tRNA vận chuyển amino acid đến ribosome.
Cho các nhận định về RNA ribosome (rRNA). Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
rRNA chiếm khoảng 80% tổng số RNA trong tế bào.
rRNA tồn tại lâu trong tế bào.
rRNA Là một chuỗi polynucleotide dạng mạch thẳng có chiều 5' 3'.
rRNA truyền đạt thông tin di truyền từ DNA đến protein.
Cho các phát biểu DNA. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Nhờ có cấu trúc hoá học đặc biệt mà các phân tử DNA được nhân lên và truyền lại cho các tế bào con gấn như nguyên vẹn cả vế số lượng lẫn chất lượng.
So với protein, DNA có ít chức năng hơn nhiều. Nguyên nhân là do cấu trúc của các phân tử DNA.
DNA được cấu tạo từ hai chuỗi polynucleotide liên kết ngược chiều nhau (5'- 3' và 3'- 5') bằng các liên kết hydrogen theo nguyên tắc bổ sung.
Cho các phát biểu về nucleic acid. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
DNA được cấu tạo từ 2 mạch đơn liên kết bổ sung với nhau bằng các liên kết hydrogen.
Mỗi nucleotide gồm 3 thành phần: gốc phosphate (-PO4), đường deoxyribose (5 - carbon) và một nitrogenous base (base).
Ở bốn loại base là adenine (A), guanine (G), cytosine (C) và thymine (T). Các nucleotide chỉ khác nhau ở thành phần base.
Mỗi nucleotide có một phân tử đường 5-carbon.
Cho các phát biểu DNA. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
Được cấu tạo từ 2 mạch đơn liên kết bổ sung với nhau bằng các liên kết hydrogen nên phân tử DNA có cấu trúc khá bền vững.
Ở sinh vật nhân sơ, các phân tử DNA mạch kép có cấu trúc mạch vòng và hệ gene của mỗi tế bào chỉ gồm một phân tử lớn với một số phân tử DNA mạch vòng nhỏ được gọi là các plasmid.
Các phân tử DNA mạch kép ở sinh vật nhân thực hầu hết có cấu trúc dạng không vòng, một số ít có cấu trúc dạng mạch vòng nhỏ.
Số lượng các phân tử DNA trong tế bào cũng như trình tự sắp xếp các nucleotide trong mỗi phân tử DNA là không đặc trưng cho từng loài.
Cho các phát biểu RNA. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai?
Có 3 loại RNA dựa vào cấu trúc và chức năng.
Base trong RNA gồm adenine (A), guanine (G), cytosine (C) và uracil (U).
Trong tế bào còn rất nhiều loại phân tử RNA nhỏ khác nhau, một số thậm chí có cấu trúc mạch kép.
mRNA hay RNA thông tin, chỉ gồm một chuỗi polynucleotide.
Cho các phát biểu về nucleic acid. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
RNA có cấu trúc chủ yếu từ 2 chuỗi polynucleotide. Mỗi nucleotide được cấu tạo từ base, đường ribose và nhóm phosphate. Có bốn loại base là A, U, G và C.
Chức năng của DNA là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Mỗi nhận định sau về nucleic acid là Đúng hay Sai?
Cấu trúc phân tử rRNA tạo ribosome có liên kết hydrogen.
RNA thông tin (mRNA) không có liên kết hydrogen, được dùng làm khuôn để tổng hợp protein ở ribosome.
RNA vận chuyển (tRNA), có liên kết hydrogen trên toàn phân tử, làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã.
RNA vận chuyển (tRNA) có một đầu 5' để gắn amino acid và một đầu 3' mang bộ ba đối mã.
Mỗi nhận định sau về vị trí nucleic acid là Đúng hay Sai?
DNA chủ yếu ở trong nhân tế bào.
DNA - Plasmid có ở tế bào chất.
RNA chủ yếu ở trong nhân tế bào.
DNA dạng mạch vòng có ở tế bào chất.
Khi nói về DNA, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?
DNA của sinh vật nhân thực chỉ có cấu trúc mạch kép thẳng.
Plasmid của sinh vật nhân sơ có cấu trúc mạch kép, vòng.
DNA vùng nhân của sinh vật nhân sơ có cấu trúc mạch kép, vòng.
Gene trong ti thể của sinh vật nhân thực có cấu trúc mạch kép, vòng.
Mỗi nhận định sau về vật chất di truyền ở tế bào nhân sơ là Đúng hay Sai?
Vùng nhân có DNA xoắn kép, vòng.
Một số bào quan có DNA xoắn kép, thẳng.
Vùng nhân có RNA mạch đơn.
Một số bào quan có mRNA mạch đơn.
Mỗi nhận định sau về liên kết của nucleic acid là Đúng hay Sai?
số bào quan có mRNA mạch đơn.
Đúng.
Sai. Có bào quan ribosome tạo thành từ RNA mạch đơn.
Sai.
Sai.
Mỗi nhận định sau về liên kết của nucleic acid là Đúng hay Sai?
Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.
Liên kết bổ sung là liên kết phosphodiester.
Liên kết cộng hóa trị tạo chuỗi polynucleotide.
Liên kết hydrogen tạo mạch kép.
Một đoạn DNA dạng xoắn kép β dài 3488,4Ao Å , tỉ lệ A chiếm 25%. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
Tổng số nucleotide của đoạn DNA là 2502.
Số nucleotide loại G = 315.
Số liên kết hydrogen của đoạn DNA là 2565.
Khối lượng của đoạn DNA là 615.600đvc.
Một phân tử DNA dạng xoắn kép β có chứa 2338 liên kết phosphodiester giữa các đơn phân. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
DNA có khối lượng bằng 351.000 đvC.
Chiều dài của DNA bằng 3978 nm.
Số vòng xoắn của DNA bằng 117.
Trên mỗi mạch của DNA có chứa tổng số 1169 đơn phân.
Một mạch phân tử DNA dạng xoắn kép β có số lượng từng loại nucleotide A, T, G, C theo thứ tự lần lượt chiếm tỉ lệ 1:1, 5 :2, 25:2,75 so với tổng số nucleotide của mạch. DNA đó có chiều dài 0,2346 µm. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
Số liên kết hydrogen của DNA nói trên là 1840.
Số nucleotide của DNA nói trên là 690.
Số vòng xoắn của DNA bằng 69.
DNA có khối lượng bằng 207.000 đvC.
Một đoạn DNA dạng xoắn kép β có chiều dài là 0,408 µm. Trên mạch thứ nhất của DNA có số nucleotide loại A, T, G, C lần lượt phân chia theo tỉ lệ 1: 2: 3: 4. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?
tide loại A, T, G, C lần lượt phân chia theo tỉ lệ 1: 2: 3: 4. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai? a. Số nucleotide từng loại trên mạch thứ nhất của DNA (A1, T1, G1, C1) là: 120, 240, 360, 480. b. Số nucleotide của DNA nói trên là 2400. c. Số liên kết hydrogen của DNA trên là 3240. d. DNA có khối lượng bằng 270.000 đvC.
Đúng
Sai
Câu 5. Một DNA dạng xoắn kép β có chiều dài là 0,408 µm. Mạch thứ hai của gene này có số nucleotide loại A = 2T = 3G = 4C. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai? a. Số nucleotide từng loại trên mạch thứ nhất của DNA (A2, T2, G2, C2) là: 576, 288, 192, 144. b. Số nucleotide của DNA nói trên là 2400. c. Số liên kết hydrogen của DNA trên là 2736. d. DNA có khối lượng bằng 702.000 đvC.
Đúng
Sai
Câu 6. Một DNA dạng xoắn kép β gồm có 150 chu kì xoắn, số liên kết hydrogen của DNA là 3500. Trên mạch thứ nhất của DNA có A + G = 850 và A - G = 450. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai? a. Số nucleotide từng loại trên mạch thứ nhất của DNA (A2, T2, G2, C2) là: 650, 350, 200, 300. b. Số nucleotide của DNA nói trên là 3000. c. Số liên kết phosphodiester giữa các đơn phân của DNA trên là 2998. d. DNA có khối lượng bằng 720.000 đvC.
Đúng
Sai
Câu 7. Một DNA dạng xoắn kép β gồm có 150 chu kì xoắn, có hiệu số giữa guanine với adenine bằng 15% số nucleotide của DNA. Trên mạch thứ nhất của DNA có 10% thymine và 30% Cytocine. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai? a. Tỉ lệ % từng loại nucleotide trên mạch đơn thứ 2 là: A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2 = 30%, C2 = 2,5%. b. Số nucleotide của DNA nói trên là 3000. c. Số liên kết phosphodiester giữa các đơn phân của DNA trên là 2998. d. DNA có khối lượng bằng 720.000 đvC.
Đúng
Sai
Câu 8. Một DNA dạng xoắn kép β dài 2584 Ǻ có hiệu số giữa nucleotide loại A với loại không bổ sung với nó là 296. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai? a. Số nucleotide loại A của DNA nói trên là 528.
Đúng
Sai
Có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Ở trong cùng 1 tế bào, DNA là loại nucleic acid có kích thước lớn nhất. (2) Đơn phân cấu trúc của RNA gồm 4 loại là A,T,G,C. (3) Phân tử mRNA và rRNA có cấu trúc mạch kép. (4) Ở trong tế bào, trong các loại RNA thì mRNA có hàm lượng cao nhất.
Có bao nhiêu phát biểu đúng về DNA ở tế bào nhân thực? (1) DNA tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất. (2) Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên DNA trong nhân tế bào mà không tác động lên DNA trong tế bào chất. (3) Các phân tử DNA trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử DNA trong tế bào chất có cấu trúc kép, mạch vòng. (4) Khi tế bào giảm phân, hà
Có bao nhiêu phát biểu đúng về nucleic acid?
DNA được cấu tạo từ 2 mạch đơn liên kết bổ sung với nhau bằng các liên kết hydrogen.
Mỗi nucleotide gổm 3 thành phần: gốc phosphate, đường deoxyribose và một base.
Có bốn loại base là (A), (G), (C) và (T). Các nucleotide chỉ khác nhau ở thành phần base.
Mỗi nucleotide có một phân tử đường 5-carbon.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng nucleic acid?
DNA được cấu tạo bởi hai chuỗi polynucleotide liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen
Chức năng của DNA là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
RNA có cấu trúc chủ yếu từ 2 chuỗi polynucleotide. Mỗi nucleotide được cấu tạo từ base, đường ribose và nhóm phosphate. Có bốn loại base là A, U, G và C.
Mỗi nucleotide được cấu tạo từ ba thành phần: base, đường deoxyribose và gốc phosphate.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về RNA?
mRNA hay RNA thông tin, chỉ gồm một chuỗi polynucleotide dạng mạch vòng.
tRNA hay RNA vận chuyển, một mạch nhưng có một số đoạn liên kết bổ sung bằng các liên kết hydrogen tạo nên cấu trúc không gian ba chiều.
Mỗi nucleotide trong RNA được cấu tạo từ một base liên kết với đường ribose và gốc phosphate.
RNA được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.
Dựa vào hình bên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ? (1) Có liên kết hydrogen. (2) Có liên kết phosphater. (3) Các đơn phân cấu trúc nên DNA. (4) Các đơn phân cấu trúc nên rRNA.
1
2
3
4
Dựa vào hình dưới, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nucleotide? (1) Có hai loại nucleotide. (2) Các loại nucleotide này chỉ tham gia cấu trúc DNA. (3) Các loại nucleotide này chứa liên kết hydrogen. (4) Mỗi nucleotide có một phân tử base purine.
1
2
3
4
Dựa vào hình dưới, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về liên kết? (1) Hình a có liên kết phosphodiester. (2) Hình b có liên kết hydrogen. (3) Hình a,b có liên kết phosphodiester và hydrogen. (4) Hình a,b không có liên kết phosphater và hydrogen.
1
2
3
4
Phân tử DNA dạng xoắn kép β dài 4080Ao Ǻ chứa bao nhiêu nucleotide?
Phân tử DNA dạng xoắn kép β có khối lượng 783.103783.103 đvC chứa bao nhiêu nucleotide?
Phân tử DNA dạng xoắn kép β có 102 chu kì xoắn, gene này có bao nhiêu nucleotide?
