wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 SINH 10

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?

a)

Ca, P, Cu, O

b)

O, H, Fe, K

c)

C, H, O, N

d)

O, H, Ni, Fe

2.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

3.

Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác để tạo ra rất nhiều chất hữu cơ khác nhau?

a)

Hydrogen

b)

Nitrogen

c)

Carbon

d)

Oxygen

4.

Các chức năng của Carbon trong tế bào là

a)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào

b)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim

c)

Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất

d)

Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể

5.

Carbon là nguyên tố hóa học đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì carbon

a)

Là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống

b)

Chiếm tỉ lệ đáng kể trong cơ thể sống

c)

Có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử ( cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hóa trị với nguyên tố khác)

d)

Cả A, B, C

6.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

a)

Lipid, enzyme

b)

Protein, vitamin

c)

Đại phân tử hữu cơ

d)

Glucose, tinh bột, vitamin

7.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể

b)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzyme trong tế bào

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên

8.

Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì:

a)

Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật

b)

Chức năng chính của chúng là điều tiết quá trình trao đổi chất

c)

Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật

d)

Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định

9.

Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì

a)

Chiếm khối lượng nhỏ

b)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể

c)

Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy

d)

Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzyme

10.

Oxygen và Hydrogen trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết

a)

Tính điện

b)

Cộng hóa trị

c)

Hydrogen

d)

Ester

11.

Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước

a)

Rất nhỏ

b)

Có xu hướng liên kết với nhau

c)

Có tính phân cực

d)

Dễ tách khỏi nhau

12.

Tính phân cực của nước là do?

a)

Đôi electron trong mỗi liên kết O – H bị kéo lệch về phía oxygen

b)

Đôi electron trong mỗi liên kết O – H bị kéo lệch về phía hydrogen

c)

Xu hướng các phân tử nước

d)

Khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn khối lượng phân tử của hydrogen

13.

Nước có tính phân cực do

a)

Cấu tạo từ oxygen và hydrogen

b)

Electron của hydrogen yếu

c)

2 đầu có tích điện trái dấu

d)

Các liên kết hydro luôn bền vững

14.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng

b)

Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất và duy trì sự sống

c)

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào

d)

Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bào

15.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh

b)

Giữ rau quả trong ngăn mát tủ lạnh

c)

Sấy khô rau quả

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường

16.

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

Nước bốc hơi làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bền tế bào sinh sản nhanh

b)

Nước bốc hơi làm tế bào chết do mất nước

c)

Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết

d)

Nước đóng băng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào

17.

Trong tế bào có 4 loại phân tử hữu cơ chính là:

a)

Carbohydrate, Vitamin, Lipid và Glucose

b)

Carbohydrate, Lipid, Protein và Amino acid

c)

Carbohydrate, Lipid, Protein và Nucleic acid

d)

Carbohydrate, Glucose, Protein và Nucleic acid

18.

Lá cây thường chuyển từ xanh sang vàng lục, phiến lá hẹp lại và uốn cong, khô dần đi… dẫn đến cây bị chết là đặc điểm của cây trồng thiếu nguyên tố gì?

a)

Mo

b)

Ca

c)

N

d)

K

19.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia Carbohydrate ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

20.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

Glucose

b)

Chitin

c)

Saccharose

d)

Fructose

21.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactose

b)

Maltose

c)

Cellulose

d)

Saccharozo

22.

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Cellulose

b)

Glucose

c)

Saccharose

d)

Fructose

23.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

bệnh tiểu đường

b)

bệnh bướu cổ

c)

bệnh còi xương

d)

bệnh gút

24.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của ADN và ARN là

a)

Mantose

b)

Fructose

c)

Hexcose

d)

Pentose

25.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

d)

Deoxyribose

26.

Saccharose là loại đường có trong

a)

cây mía

b)

sữa động vật

c)

mạch nha

d)

tinh bột

27.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

28.

Lipid không có đặc điểm:

a)

cấu trúc đa phân

b)

không tan trong nước

c)

được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

d)

cung cấp năng lượng cho tế bào

29.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

phospholipid và protein

b)

glycerol và acid béo

c)

steroid và acid béo

d)

acid béo và saccharose

30.

Estrogen là hormone sinh dục có bản chất lipid. Loại lipid cấu tạo nên hormone này là?

a)

steroid

b)

phospholipid

c)

dầu thực vật

d)

mỡ động vật

31.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipid?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau

32.

Các nucleotide trên một mạch đơn của phân tử DNA liên kết với nhau bằng?

a)

Liên kết phosphodiester

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết glycosidic

d)

Liên kết peptide

33.

ADN có chức năng?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Cấu trúc nền màng tế bào, các bào quan

c)

Tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong tế bào

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

34.

Tên gọi của nucleotide được xác định bằng tên của một thành phần chứa trong nó là:

a)

Base

b)

H3PO4

c)

C5H10O4

d)

Phân tử đường ribose

35.

Trong thành phần của nucleotide trong phân tử DNA không có chứa chất nào sau đây?

a)

H3PO4

b)

C5H10O4

c)

Thymine

d)

Uracil

36.

Loại liên kết hóa học nối giữa các nucleotide giữa hai mạch của phân tử DNA là:

a)

Liên kết peptide

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết ion

37.

Trong cấu trúc của một nucleotide, liên kết hóa trị được hình thành giữa hai thành phần nào sau đây?

a)

Đường và base

b)

Base và acid phosphoric

c)

Acid phosphoric và đường

d)

Đường với acid phosphoric và đường với base

38.

Cấu trúc không gian ba chiều của polypeptide được gọi là:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

39.

Khi protein bị biến tính thì loại cấu trúc hay liên kết nào của protein bị tác động:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

40.

Các thành phần cấu tạo nên nucleotide là:

a)

Một base, một amino acid và một đường 5C

b)

Một base, một amino acid và một nhóm phosphat

c)

Một base, một nhóm phosphat và một đường 5C

d)

Một base, một acid béo và một đường 5C

41.

Cấu trúc nào của protein thể hiện cấu trúc xoắn và gấp khúc:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Bậc 4

42.

Đơn phân của phân tử protein là:

a)

Phân tử DNA

b)

Nhiễm sắc thể

c)

ribosome

d)

amino acid

43.

Sự đa dạng của DNA được quyết định bởi:

a)

Số lượng, thành phần các Nu

b)

Cấu trúc không gian của DNA

c)

Trật tự sắp xếp các Nu

d)

Tất cả đều đúng

44.

DNA không thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Chứa gen mang thông tin di truyền

b)

Bảo quản thông tin di truyền

c)

Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ

d)

Chứa nhiễm sắc thể

45.

Khoảng 20A là chiều dài của:

a)

Một vòng xoắn của DNA

b)

Một đơn phân trong DNA

c)

Đường kính của DNA

d)

Một gen nằm trong phân tử DNA

46.

Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là:

a)

Deoxyribonucleic acid

b)

Acid phosphoric

c)

Ribonucleic acid

d)

Nucleotide

47.

Loại nucleotide acid nào sau đây là thành phần cấu tạo nên ribosome?

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

DNA

d)

mRNA

48.

Đặc điểm khác biệt của RNA so với DNA là:

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

Được cấu tạo từ 4 loại đơn phân

49.

Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là:

a)

A. Adenine

b)

B. Thymine

c)

C. Uracil

d)

D. Guanine

50.

Chức năng của tRNA là:

a)

Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribôxôm

b)

Vận chuyển amino acid đến quá trình tổng hợp protein

c)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

51.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)

mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

b)

mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

c)

mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

d)

mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

52.

mARN có chức năng:

a)

Vận chuyển các amino acid.

b)

Lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền

c)

Cấu trúc nền tính trạng trên cơ thể

d)

Truyền thông tin quy định cấu trúc của protein từ DNA tới ribosome.

53.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

54.

Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có protein?

a)

Enzyme

b)

Kháng thể

c)

Hormone

d)

Cả A, B, C đều đúng

55.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn DNA xoắn kép là – GATGGCAA –. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch 2 sẽ là:

a)

– TAACCGTT –

b)

– CTACCGTT –

c)

– UAACCGTT –

d)

– UAACCGTT –

56.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính

a)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

c)

màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

màng tế bào, chất tế bào , vùng nhân.

57.

Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

b)

có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn.

c)

tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.

d)

tiêu tốn ít thức ăn.

58.

Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của

a)

thành tế bào.

b)

màng.

c)

vùng tế bào.

d)

vùng nhân.

59.

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

A. màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhầy, vùng nhân.

b)

B. vỏ nhầy, tế bào chất, roi, lông.

c)

C. vỏ nhầy, thành tế bào, roi, lông.

d)

D. vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.

60.

Vùng nhân tế bào giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

a)

A. có ở mọi loại tế bào.

b)

B. nằm ở trung tâm tế bào.

c)

C. chứa vật chất di truyền.

d)

D. chứa các nhân con.

61.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu

a)

đỏ.

b)

xanh.

c)

tím.

d)

vàng.

62.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu

a)

nâu.

b)

đỏ.

c)

xanh.

d)

vàng.

63.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là

a)

ti thể.

b)

ribosome.

c)

lạp thể.

d)

trung thể.

64.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào nấm.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào động vật.

65.

Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc?

a)

Ribosome.

b)

Lưới nội chất trơn.

c)

Lục lạp.

d)

Không bào.

66.

Tỉ thể có chức năng nào sau đây?

I. Chuyển hóa năng lượng trong chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào.

​II. Tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

​III. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cho quá trình đồng hóa.

a)

I, II

b)

I, III

c)

II, III

d)

I, II, III.

67.

Ở tế bào sống, nếu màng của bào quan lysosome bị vỡ sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Tế bào vẫn sống bình thường nhưng mất chức năng phân giải chất độc.

b)

Tế bào sẽ tăng cường trao đổi chất làm tăng tốc độ chuyển hóa.

c)

Hệ enzyme của lysosome bị mất hoạt tính.

d)

Tế bào sẽ bị hệ enzyme của lysosome phân hủy.

68.

Màng sinh chất luôn có cấu trúc 2 lớp phospholipid. Nguyên nhân là vì:

a)

Các phân tử phospholipid liên kết với protein.

b)

Các phân tử phospholipid liên kết với carbohydrate.

c)

Cấu trúc 2 lớp bền vững hơn cấu trúc 1 lớp.

d)

Phân tử phospholipid có 1 đầu ưa nước và 1 đầu kị nước.

69.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là sai

I. Mỗi tế bào đếu có màng, tế bào chất với các bào quan, nhân.

​II. Tế bào thực vật có thành tế bào, không bào lục lạp, ti thể, nhân…

​III. Chỉ có tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn mới có thành tế bào.

​IV. Nếu có chất độc làm mất chức năng của Golgi thì sẽ làm hỏng tổ chức mô.

a)

4

b)

3

c)

2 (I, II)

d)

1

70.

Trong tế bào, bào quan nào sau đây không làm nhiệm vụ đồng hóa?

a)

A. Lysosome.

b)

B. Lục lạp.

c)

C. Lưới nội chất.

d)

D. Golgi.

71.

Cấu trúc nào sau đây không có trong nhân tế bào nhân thực?

a)

DNA vòng.

b)

Dịch nhân.

c)

Nhân con.

d)

Chất nhiễm sắc.

72.

Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách nào?

a)

Ra lệnh cho các bào quan trong tế bào hoạt động.

b)

Thực hiện phân đôi DNA – NST để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện chức năng.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho các tế bào con.

73.

Trong các tế bào ở cơ thể người sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim.

b)

Tế bào da.

c)

Tế bào xương.

d)

Tế bào hồng cầu.

74.

Tế bào nào sau đây có bào quan lục lạp?

a)

Tế bào vi khuẩn lao.

b)

Tế bào nấm rơm.

c)

Tế bào tảo lục.

d)

Tế bào amip.

75.

Insulin là hormone do tuyến tụy tiết ra. Bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ tổng hợp insulin?

a)

Ti thể.

b)

Golgi.

c)

Lưới nội chất hạt.

d)

Lysosome.

76.

Tế bào nào sau đây có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào tiểu cầu.

c)

Tế bào bạch cầu.

d)

Tế bào xương.

77.

Ở bào quan của loại người nào sau đây có mạng lưới nội chất trơn phát triển nhất?

a)

Người bệnh tim.

b)

Người nghiện rượu.

c)

Người đau răng.

d)

Người bình thường.

78.

Khi nói về chức năng của thành tế bào thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Bảo vệ, chống sức trương nước làm vỡ tế bào.

b)

B. Quy định khả năng sinh trưởng và sinh sản của tế bào.

c)

C. Quy định hình dạng và kích thước của tế bào

d)

D. Giúp tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

79.

Tế bào nào sau đây có thành tế bào chứa chitin?

a)

Tế bào đường xỉ.

b)

Tế bào thực vật.

c)

Tế bào trùng roi.

d)

Tế bào nấm men.

80.

Các tế bào cùng cơ thể nhận biết nhau là nhờ?

a)

Màu sắc và hình dạng tế bào.

b)

Hình dạng và kích thước của tế bào.

c)

Trạng thái hoạt động của tế bào.

d)

Các dấu chuẩn “glycoprotein” trên màng sinh chất.

81.

Trong quá trình phát triển của phôi người có giai đoạn phôi người có đuôi, sau đó đuôi tiêu biến. Bào quan nào làm đuôi tiêu biến?

a)

Peroxisome.

b)

Ribosome.

c)

Lysosome.

d)

Golgi.

82.

Theo mô hình khảm động của màng sinh chất có những thành phần và cách thức cấu tạo nào sau đây?

I. Một lớp kép phospholipid, xen kẽ là các phân tử protein và cholesteron.

​II. Có các phân tử carbohydrate liên kết mặt ngoài các phân tử protein và phospholipid.

​III. Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên chuyển động.

​IV. Màng có cấu trúc ổn định, các phân tử thường không chuyển động.

a)

A. I, III, IV.

b)

B. I, II, III, IV.

c)

C. I, II, III.

d)

D. I, II, IV.

83.

Các phân tử protein nằm trên màng sinh chất có những chức năng nào sau đây?

I. Cấu trúc trên màng sinh chất và ghép nối các tế bào trong cùng một mô động vật.

​II. Vận chuyển các chất và quy định tính thấm chọn lọc của màng tế bào.

​III. Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa diễn ra trên màng tế bào .

​IV. Tiếp nhận và truyền thông tin cho tế bào.

​V. Gíup tế bào vận động ( co cơ… )

a)

II, III, IV.

b)

I, III, IV.

c)

I, II, III, IV.

d)

I, II, III.

84.

Lysosome có bao nhiêu chức năng dưới đây

I. Phân hủy các tế bào già, các tế bào tổn thương.

​II. Phân hủy các tế bào đã hết hạn sử dụng.

​III. Phân loại và chế biến các sản phẩm tiết của tế bào.

​IV. Lắp ráp và đóng gói các sản phẩm của tế bào.

​V. Phân giải các chất độc hại cho tế bào.

a)

2 (I, II)

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Khi nói về cholesterol trên màng sinh chất, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở mọi tế bào, hàm lượng cholesterol là không đổi.

b)

Cholesterol quy định tính thấm lọc của màng sinh chất.

c)

Cholesterol được tổng hợp từ lưới nội chất hạt.

d)

Cholesterol làm giảm tính linh động của màng.

86.

Khi nói về số lượng lục lạp có trong tế bào, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trên cùng 1 cây, lá ở tầng trên có nhiều lục lạp hơn lá ở tầng dưới.

b)

Trong cùng 1 lá, buổi sáng có nhiều lục lạp hơn buổi chiều.

c)

Số lượng lục lạp phụ thuộc loại mô, loài cây, cường độ chiếu sáng.

d)

Tất cả các loại tế bào thực vật đều có chứa lục lạp.

87.

Tiến hành nghiên cứu một mẫu mô thực vật sau đó đem ly tâm thì thu được 1 bào quan. Khi bào quan này được chiếu ánh sáng thì thấy bào quan này hấp thụ CO₂ và thải O₂. Bào quan này là?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Bộ máy Golgi.

d)

Lysosome.

88.

Bào quan lục lạp thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp ATP cung cấp cho các hoạt động của tế bào.

b)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng ATP.

c)

Sử dụng năng lượng ánh sáng để khử CO₂.

d)

Quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

89.

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển tích cực.

c)

vận chuyển qua kênh.

d)

sự thẩm thấu.

90.

Vận chuyển thụ động

a)

cần tiêu tốn năng lượng.

b)

không cần tiêu tốn năng lượng.

c)

cần có các kênh protein.

d)

cần các bơm đặc biệt trên màng.

91.

Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

nhập bào.

d)

xuất bào.

92.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

vận chuyển thụ động.

b)

vận chuyển chủ động.

c)

xuất nhập bào.

d)

khuếch tán trực tiếp.

93.

Các chất tan được vận chuyển qua màng tế bào theo gradien nồng độ được gọi là

a)

sự thẩm thấu.

b)

sự ẩm bào.

c)

sự thực bào.

d)

sự khuếch tán.

94.

Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào

a)

đặc điểm của chất tan.

b)

sự chênh lệch nồng độ của các chất tan giữa trong và ngoài màng tế bào.

c)

đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng.

d)

nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào.

95.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hoà.

96.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hoà.

97.

Các phân tử có kích thước lớn không thể lọt qua các lỗ màng thì tế bào thực hiện bằng hình thức

a)

vận chuyển chủ động.

b)

ẩm bào.

c)

thực bào.

d)

ẩm bào và thực bào.

98.

Rượu Etylic thấm thấu vào tế bào qua

a)

Kênh protein đặc biệt.

b)

Lớp phospholipid kép.

c)

Các lỗ màng.

d)

Kênh protein xuyên màng.

99.

Khi ở môi trường nhược trương, tế bào nào sau đây sẽ bị vỡ?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào nấm men.

100.

Vitamin A trong các loại kem dưỡng da có khả năng thẩm thấu qua da vì

a)

Chúng thấm qua lớp phospholipid của tế bào da

b)

Chúng thấm qua kênh protein màng trên màng tế bào da

c)

Chúng thấm qua các lỗ chân lông của da

d)

Chúng thấm qua các phân tử cholesteron trên màng tế bào da