wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TẾ BÀO NHÂN THỰC.1

Total questions: 104

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

  Người ta gọi là tế bào nhân thực vì ……………..

a)

có hệ thống nội màng.

b)

có vật chất di truyền là DNA.

c)

có kích thước lớn.

d)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

2.

Cơ quan nào sau đây có vai trò tổng hợp protein?

a)

ti thể.

b)

bộ máy Golgi.

c)

ribosome.

d)

lục lạp.

3.

Loại sinh vật nào sau đây không có màng nhân?

a)

thực vật

b)

động vật

c)

vi khuẩn

d)

nấm

4.

Cơ quan nào sau đây có chức năng quang hợp?

a)

thành tế bào.

b)

lysosome

c)

lục lạp

d)

ti thể.

5.

Loại tế bào nào sau đây có khả năng vận chuyển oxy?

a)

tế bào gan.

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào hồng cầu

d)

tế bào cơ

6.

Hình dạng nào sau đây của tế bào là phổ biến nhất?

a)

cầu.

b)

hộp chữ nhật

c)

trụ

d)

elip.

7.

Cấu trúc nào sau đây cho phép chất đi qua màng nhân?

a)

hạch nhân.

b)

lớp kép phospholipid

c)

lỗ màng nhân

d)

chất nhiễm sắc

8.

Cấu trúc nào sau đây là thành phần của nhân con?

a)

màng nhân

b)

lỗ màng nhân.

c)

ribosome.

d)

nhân con (hạch nhân)

9.

Chức năng chính của ribosome là gì?

a)

tổng hợp mRNA, làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

tổng hợp tRNA vận chuyển amino acid để dịch mã.

c)

tổng hợp rRNA cấu tạo ribosome, bào quan dịch mã.

d)

tổng hợp DNA cung cấp cho việc tổng hợp chất nhiễm sắc.

10.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách là …………………………

a)

ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

11.

Cấu trúc nào sau đây là thành phần của ribosome?

a)

tRNA + protein

b)

rRNA + protein

c)

mRNA + protein

d)

DNA + protein

12.

Cấu trúc nào sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp protein?

a)

lưới nội chất trơn

b)

lưới nội chất hạt

c)

tế bào chất

d)

ti thể, lục lạp.

13.

Quá trình nào sau đây là quá trình chính trong tế bào?

a)

quang hợp

b)

hô hấp tế bào.

c)

tổng hợp protein (dịch mã).

d)

tổng hợp lipid.

14.

Kích thước của ribosome ở tế bào eukaryote là bao nhiêu?

a)

70S

b)

50S

c)

80S

d)

30S

15.

Lưới nội chất có nguồn gốc từ ………………..

a)

nhân tế bào

b)

ti thể, lục lạp

c)

bộ máy Golgi

d)

màng sinh chất, màng nhân.

16.

Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm là ………………….

a)

có chứa phospholipid.

b)

có đính ribosome.

c)

có chứa protein.

d)

có chứa DNA.

17.

Ribosome đính ở lưới nội chất hạt chủ yếu là loại …………………..

a)

80S

b)

70S

c)

50S

d)

30S

18.

Chức năng của lưới nội chất hạt là …………………

a)

tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

c)

chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

19.

Lưới nội chất hạt có khả năng tổng hợp protein vì có chứa ……………….

a)

RNA.

b)

cholesterol.

c)

lipid

d)

ribosome

20.

Chức năng của lưới nội chất trơn là …………………

a)

tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

b)

lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

c)

tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

mang, bảo quan và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào.

21.

…………… có màng thông với màng nhân.

a)

lưới nội chất hạt.

b)

lưới nội chất trơn

c)

bộ máy Golgi

d)

màng sinh chất

22.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống …………… phát triển.

a)

nhân

b)

lưới nội chất trơn

c)

lưới nội chất hạt

d)

lục lạp

23.

Ở người, ………………… có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển nhất.

a)

tế bào hồng cầu.

b)

tế bào bạch cầu.

c)

tế bào biểu bì.

d)

tế bào cơ.

24.

Bộ máy Golgi có cấu trúc là ……………….

a)

một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

25.

Bộ máy Golgi phân phối các sản phẩm đã hoàn thiện của tế bào đến các vị trí khác nhau thông qua …………………

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

ribosome.

d)

túi tiết.

26.

Sử dụng lysine đánh dấu để theo dõi sự di chuyển của một loại enzyme sau khi tiêm vào tế bào. Kết quả quan sát cho thấy, 10 phút sau khi tiêm, enzyme có mặt ở ………(1)………, sau hơn 3 phút nữa enzyme có mặt ở ………(2)………. và sau 180 phút thì enzyme xuất hiện và định khu ở …………(3)………… Các cấu trúc (1), (2) và (3) lần lượt là

a)

1 - ribosome; 2 - lưới nội chất; 3 - lysosome.

b)

1 - lưới nội chất hạt; 2 - bộ máy Golgi; 3 - lysosome.

c)

1 - lưới nội chất; 2 - bộ máy Golgi; 3 - lysosome.

d)

1 - lưới nội chất; 2 - lysosome; 3 - màng sinh chất.

27.

Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là....................

a)

lục lạp.

b)

ribosome.

c)

ti thể.

d)

nhân.

28.

Ti thể là bào quan …………………………

a)

không có màng bao bọc

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

có rất nhiều màng bao bọc

29.

Thành phần chủ yếu của ti thể là ……………….

a)

lớp màng kép và vùng nhân.

b)

lớp màng kép và chất nền ti thể

c)

lớp màng đơn và chất nền ti thể

d)

lớp màng đơn và vùng nhân

30.

Đặc điểm lớp màng của ti thể là gì?

a)

màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc.

b)

màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc.

c)

màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn.

d)

màng trong và màng ngoài đều gấp khúc.

31.

Màng trong ti thể chứa nhiều gì?

a)

enzyme hô hấp.

b)

enzyme quang hợp.

c)

vitamin.

d)

hormone.

32.

Ở người, tế bào nào chứa nhiều ti thể nhất?

a)

hồng cầu.

b)

gan.

c)

cơ tim.

d)

thần kinh.

33.

Ở người, tế bào nào không chứa ti thể?

a)

hồng cầu.

b)

gan.

c)

cơ tim.

d)

kể tinh hoàn.

34.

Ở thực vật, tế bào nào không chứa ti thể?

a)

tế bào lá.

b)

tế bào lông hút ở rễ.

c)

tế bào mô phân sinh.

d)

tế bào mạch gỗ, mạch rây.

35.

  DNA của ………..……… có thể dùng định danh, phân tích sự tiến hóa phân tử và phát sinh các loài động vật.

a)

lục lạp.

b)

ti thể.

c)

ribosome.

d)

lưới nội chất.

36.

Trong các ti thể A, B, C, D có cùng thể tích, ti thể nào có diện tích bề mặt màng trong lớn nhất?

a)

Ti thể A

b)

Ti thể B

c)

Ti thể D

d)

Ti thể C

37.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào nào?

a)

động vật.

b)

vi khuẩn.

c)

nấm.

d)

thực vật, tảo.

38.

Chức năng của lục lạp là gì?

a)

dịch mã.

b)

tổng hợp lipid.

c)

hô hấp tế bào.

d)

quang hợp.

39.

Quang hợp là quá trình gì?

a)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

b)

Tổng hợp protein giúp tế bào thực hiện các chức năng sống.

c)

Tổng hợp năng lượng ATP phục vụ các hoạt động sống của tế bào.

d)

Hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

40.

Lục lạp là bào quan như thế nào?

a)

không có màng bao bọc.

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn).

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

có rất nhiều màng bao bọc.

41.

Đặc điểm lớp màng của ti thể là gì?

a)

màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc.

b)

màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc.

c)

màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn.

d)

màng trong và màng ngoài đều gấp khúc.

42.

Bên trong lục lạp chủ yếu chứa gì?

a)

chất nền (stroma) và RNA.

b)

chất nền (stroma) và các thylakoid.

c)

thylakoid và diệp lục.

d)

chất nền (stroma) và enzyme.

43.

Trong lục lạp, các thylakoid xếp chồng lên nhau tạo nên cấu trúc gọi là gì?

a)

stroma.

b)

gram.

c)

granum.

d)

plasmid.

44.

Trên màng thylakoid chủ yếu chứa gì?

a)

sắc tố quang hợp và enzyme quang hợp.

b)

sắc tố quang hợp và carbohydrate.

c)

DNA, ribosome và enzyme quang hợp.

d)

ribosome, enzyme quang hợp và vitamin.

45.

lục lạp có khả năng tự nhân đôi và tự tổng hợp protein là vì trong tit chất nền stroma có chứa ………

a)

carbohydrate, hormone, enzyme.

b)

DNA, enzyme, hormone.

c)

DNA, ribosome, enzyme.

d)

carbohydrate, DNA, enzyme.

46.

DNA trong lục lạp có dạng …………………….

a)

mạch đơn, dạng vòng.

b)

mạch đơn, xoắn cục bộ.

c)

mạch kép, dạng vòng.

d)

mạch kép, dạng không vòng.

47.

Ở thực vật, …………………… có nhiều lục lạp nhất.

a)

tế bào lông hút.

b)

tế bào mạch rây.

c)

tế bào mô phân sinh.

d)

tế bào lá.

48.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể là ……………………………..

a)

có chứa sắc tố quang hợp.

b)

có chứa nhiều loại enzyme hô hấp.

c)

được bao bọc bởi lớp màng kép.

d)

có chứa nhiều enzyme quang hợp.

49.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ ……………………….

a)

lưới nội chất.

b)

khung xương tế bào.

c)

chất nền ngoại bào.

d)

bộ máy golgi.

50.

Đối với tế bào động vật, khung xương tế bào có vai trò quan trọng trong việc ổn định hình dạng tế bào vì tế bào động vật …………………….

a)

không có màng sinh chất.

b)

không có thành tế bào.

c)

không có chất nền ngoại bào.

d)

không có không bào trung tâm.

51.

………………… có liên quan đến sự hư hỏng hệ thống vi sợi và ống thuộc khung xương tế bào.

a)

Bệnh vàng lá lúa

b)

Bệnh bạch tạng

c)

Bệnh vô sinh ở nam giới

d)

Bệnh ung thư

52.

Trong lysosome có chứa nhiều …………………

a)

enzyme quang hợp.

b)

enzyme hô hấp.

c)

enzyme thuỷ phân.

d)

enzyme tổng hợp.

53.

Lysosome chỉ có ở tế bào …………………

a)

động vật.

b)

thực vật.

c)

tảo.

d)

vi khuẩn.

54.

Lysosome có nguồn gốc từ …………………

a)

nhân tế bào.

b)

bộ máy Golgi.

c)

ti thể.

d)

màng sinh chất.

55.

Loại tế bào sau đây chứa nhiều lysosome nhất là tế bào …………………

a)

thần kinh.

b)

cơ vân.

c)

hồng cầu.

d)

bạch cầu.

56.

Hội chứng Tay – Sachs, một bệnh di truyền rất hiếm gặp ở trẻ em. Hội chứng này do rối loạn chuyển hóa enzyme hexosaminidase A, một loại enzyme chuyên chuyển hóa chất béo tên ganglioside trong não. Chất béo này không được phân hủy sẽ tích tụ trong não có thể dẫn đến mù lòa, chậm nói, liệt và tử vong. Trong tế bào, bào quan …………… có thể chứa enzyme trên.

a)

ribosome.

b)

bộ máy Golgi.

c)

lục lạp.

d)

lysosome.

57.

Peroxysome là bào quan ………………………

a)

không có màng bao bọc

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)

d)

có rất nhiều màng bao bọc

58.

Chức năng của peroxysome là ………………………………

a)

chuyển hóa lipid, khử độc cho tế bào.

b)

hô hấp tế bào sinh năng lượng ATP.

c)

quang hợp chuyển hóa năng lượng ánh sáng.

d)

tiêu hóa, phân giải nội bào.

59.

Peroxysome có nguồn gốc từ ………………………

a)

nhân tế bào.

b)

lưới nội chất.

c)

ti thể.

d)

không bào.

60.

Hydrogen peroxide (H₂O₂), còn gọi là oxy già, là một loại chất thường dùng trong sát trùng y tế. Trong tế bào, nếu H₂O₂ tích lũy nhiều sẽ gây độc cho tế bào. Peroxisome có enzyme …………… có thể oxy hóa chất này.

a)

uricase.

b)

protease.

c)

catalase.

d)

amylase.

61.

Ở người, nếu lạm dụng bia rượu hoặc dư thừa chất đạm sẽ dẫn đến rối loạn chuyển hóa uric acid, làm tăng uric acid trong máu gây ra bệnh Gout (thống phong). Trong tế bào, uric acid có thể được phân giải nhờ loại enzyme …………… trong peroxisome.

a)

catalase.

b)

amylase.

c)

uricase.

d)

protease.

62.

Ở người, nếu chất béo tích tụ quá nhiều trong não có thể gây tổn thương não, gây chết não có thể dẫn tới tử vong. Việc chuyển hóa chất béo trong tế bào não có thể được thực hiện bởi các enzyme có trong bào quan …………………..

a)

ribosome.

b)

peroxisome.

c)

lục lạp.

d)

bộ máy Golgi.

63.

Không bào phát triển nhất ở …………………

a)

tế bào động vật

b)

tế bào thực vật

c)

tế bào vi khuẩn

d)

tế bào nấm

64.

Không bào lớn, chứa nhiều ion khoáng và chất hữu cơ, điều hòa áp suất thẩm thấu giúp rễ hấp thụ được nước là chức năng của không bào ở …………………

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào lá cây

c)

tế bào cánh hoa

d)

tế bào thân cây

65.

Chứa sắc tố, mùi thơm để dẫn dụ côn trùng hoặc chứa chất thải, chất độc chống lại sinh vật ăn thực vật là chức năng của không bào ở …………………

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào hoa, lá, quả

c)

tế bào mạch gỗ

d)

tế bào mạch rây

66.

Ở động vật nguyên sinh, loại không bào làm nhiệm vụ bơm nước ra khỏi tế bào khi tế bào bị trương nước gọi là …………………………

a)

không bào tiêu hóa

b)

không bào hô hấp

c)

không bào co bóp

d)

không bào quang hợp

67.

Ở động vật nguyên sinh, loại không bào chứa các enzyme phân giải thức ăn thành những chất dinh dưỡng mà tế bào hấp thụ được gọi là …………………

a)

không bào tiêu hóa

b)

không bào hô hấp

c)

không bào co bóp

d)

không bào quang hợp

68.

Trung thể có ở …………………

a)

tế bào thực vật

b)

tế bào động vật

c)

tế bào vi khuẩn

d)

tế bào nấm men

69.

Trung thể là bào quan …………………

a)

không có màng bao bọc

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)

d)

có rất nhiều màng bao bọc

70.

Trung thể được cấu tạo gồm …………………

a)

2 nhiễm sắc thể

b)

2 tâm động

c)

2 nhiễm sắc tử

d)

2 trung tử

71.

Mỗi trung tử được cấu tạo từ …………………

a)

bộ ba vi sợi xếp thành vòng

b)

bộ ba vi ống xếp thành vòng

c)

bộ hai vi sợi xếp thành vòng

d)

bộ hai vi ống xếp thành vòng

72.

Trung thể có vai trò quan trọng trong sự phân bào ở tế bào động vật vì chúng hình thành nên ………

a)

thoi phân bào

b)

nhân con

c)

màng nhân

d)

nhiễm sắc thể

73.

Chức năng của trung thể là hình thành …………………..

a)

vách ngăn giúp phân chia tế bào chất tế bào thực vật

b)

eo thắt giúp phân chia tế bào chất tế bào động vật

c)

thoi phân bào giúp phân chia đều vật chất di truyền trong phân bào

d)

nhân con sau khi các tế bào đã phân chia xong

74.

Tế bào thần kinh và tế bào cơ trưởng thành ở người thường không thể phân chia vì chúng thường …

a)

không chứa trung thể

b)

không có ribosome

c)

không có nhân

d)

không có ti thể

75.

Theo Nicolson & Singer, màng sinh chất được cấu trúc theo mô hình …………………

a)

bánh mì kẹp thịt

b)

tĩnh động

c)

động

d)

khảm động

76.

Thành phần chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong một màng sinh chất là …………………

a)

protein

b)

phospholipid

c)

carbohydrate

d)

cholesterol

77.

Màng sinh chất có cấu trúc “khảm” là vì …………………

a)

protein phân bố không đều

b)

protein xen kẽ giữa các lớp phospholipid

c)

carbohydrate phân bố đều

d)

cholesterol phân bố đều

78.

Màng sinh chất có tính “động” là do …………………….

a)

các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển trong phạm vi màng.

b)

các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển ngoài ra vào màng.

c)

tế bào thường xuyên chuyển động nên các phân tử trên màng thường xuyên chuyển động.

d)

các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động trong phạm vi màng.

79.

Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào …………………..

a)

vi khuẩn.

b)

nấm.

c)

động vật.

d)

thực vật.

80.

Cholesterol có chức năng …………………….

a)

tổng hợp protein cho màng sinh chất.

b)

làm tăng tính ổn định cho màng.

c)

trao đổi chất với môi trường có chọn lọc.

d)

làm thu thẻ tiếp nhận thông tin.

81.

Tế bào ……………… không có thành tế bào.

a)

vi khuẩn.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

nấm.

82.

Thành tế bào không được tìm thấy ở tế bào………………..

a)

vi khuẩn lam

b)

bạch đàn

c)

nấm rơm

d)

gấu trúc

83.

Thành tế bào thực vật cấu tạo chủ yếu từ …………………

a)

peptidoglycan.

b)

cellulose.

c)

chitin

d)

glycogen.

84.

Thành tế bào nấm cấu tạo chủ yếu từ …………………

a)

peptidoglycan.

b)

cellulose.

c)

chitin

d)

glycogen.

85.

Thành phần chủ yếu của chất nền ngoại bào là …………………

a)

glycoprotein, collagen.

b)

cellulose, glycoprotein.

c)

cholesterol, collagen.

d)

phospholipid, collagen.

86.

Lông và roi ở tế bào động vật có nguồn gốc từ …………………

a)

màng sinh chất.

b)

khung xương tế bào.

c)

thành tế bào.

d)

cầu sinh chất.

87.

Cho thông tin ở bảng sau: Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a.

b)

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b.

c)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.

d)

1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c.

88.

Cho thông tin ở bảng sau: Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a.

b)

1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – b.

c)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.

d)

1 – c; 2 – d; 3 – b; 4 – a.

89.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định nào đúng?

a)

Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

b)

Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng.

c)

Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

d)

Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.

90.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng ?

a)

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

b)

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

c)

Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

d)

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

91.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, hãy cho biết nhận định nào đúng?

a)

Tổng hợp protein và enzyme cho tế bào.

b)

Tham gia vào sự vận động của tế bào.

c)

Nơi neo đậu của các bào quan và enzyme.

d)

Làm giá đỡ cơ học, giúp duy trì hình dạng tế bào.

92.

Xét các nhận định sau về khung xương tế bào, hãy cho biết nhận định nào đúng?

a)

Sự thay đổi vị trí và vận động hạn chế của các phần tế bào không liên quan đến khung xương tế bào.

b)

Khung xương tế bào gồm một mạng lưới các sợi trải rộng toàn bộ tế bào chất.

c)

Là chỗ neo hay chỗ bám cho nhiều bào quan và nhiều enzyme trong bào tương.

d)

Cấu trúc khung xương tế bào rất ổn định.

93.
a)

A. 1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a.

b)

B. 1 – c; 2 – a; 3 – b; 4 – d.

c)

C. 1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.

d)

D. 1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a.

94.
a)

A. 1 – b; 2 – a; 3 – c.

b)

B. 1 – b; 2 – c; 3 – a.        

c)

         C. 1 – c; 2 – b; 3 – a.

d)

D. 1 – a; 2 – c; 3 – b.

95.
a)

A. 1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a.

b)

B. 1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b.

c)

C. 1 – a; 2 – c; 3 – b; 4 – d.

d)

D. 1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c.

96.
a)

A. 1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a.

b)

B. 1 – c; 2 – a; 3 – b; 4 – d.

c)

C. 1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.

d)

D. 1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – b.

97.
a)

A. 1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 –a.

b)

B. 1 – d; 2 – a; 3 – c; 4 –b.

c)

C. 1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 –c.

d)

D. 1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 –a.

98.
a)

A. 1 – b; 2 – a; 3 –c.

b)

B. 1 – b; 2 – c; 3 –a.

c)

C. 1 – c; 2 – b; 3 –a.

d)

D. 1 – a; 2 – c; 3 –b.

99.
a)

a,b,d đúng

b)

b,c,d đúng

c)

a,b,c đúng

d)

a,b,c,d đúng

100.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

101.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

102.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

103.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

104.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d