wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BIOLOGY 10 FINAL EXAMINATION

Total questions: 104

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

2.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là

a)

Môi trường nhân tạo

b)

Môi trường dùng chất tự nhiên

c)

Môi trường tổng hợp

d)

Môi trường bán tổng hợp

3.

Căn cứ vào nguồn gốc dinh dưỡng cacbon chủ yếu, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dương

4.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nhiệt độ

d)

Ánh sáng và nguồn cacbon

5.

Nấm và động vật nguyên sinh không thể sinh trưởng trong môi trường thiếu

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Chất hữu cơ

c)

Khí CO2

d)

Cả A và B

6.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

a)

Ánh sáng

b)

Ánh sáng và chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ

d)

Khí CO2

7.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là

a)

Khí CO2

b)

Chất hữu cơ

c)

Ánh sáng

d)

Ánh sáng và chất hữu cơ

8.

Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là

a)

Quang dị dưỡng

b)

Hóa dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

9.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

b)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

c)

Vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng

10.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

11.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện

a)

Có oxi phân tử

b)

Có oxi nguyên tử

c)

Không có oxi phân tử

d)

Có khí CO2

12.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp kị khí trong điều kiện

a)

Có oxi phân tử

b)

Có oxi nguyên tử

c)

Không có oxi phân tử

d)

Có khí CO2

13.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về hô hấp ở vi sinh vật?

a)

Hô hấp hiếu khí là quá trình oxi hóa các phân tử hữu cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử

b)

Hô hấp hiếu khí là quá trình oxi hóa các phân tử vô cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử

c)

Hô hấp kị khí là quá trình phân giải cacbohidrat mà chất nhận electron cuối cùng là một phân tử vô cơ không phải là oxi

d)

Hô hấp là một hình thức hóa dị dưỡng cacbohidrat

14.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình phân giải 1 phân tử đường glucozo?

a)

Sản phẩm cuối cùng là khí O2 và H2O

b)

Tế bào vi khuẩn tích lũy được 36 ATP

c)

Tế bào vi khuẩn tích lũy được 38 ATP, chiếm 40% năng lượng của phân tử glucozo

d)

Sản phẩm cuối cùng là CO2, H2O và 36 ATP

15.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình lên men?

a)

Lên men là quá trình chuyển hóa hiếu khí

b)

Lên men là quá trình chuyển hóa kị khí

c)

Quá trình lên men có chất nhận electron cuối cùng là các phân tử vô cơ

d)

Quá trình lên men có chất nhận electron cuối cùng là NO3

16.

Chất nhận electron cuối cùng của quá trình lên men là

a)

Oxi phân tử

b)

Một chất vô cơ không phải là oxi phân tử

c)

Một chất hữu cơ

d)

NO3- và SO42-

17.

Trong các vi sinh vật “vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, nấm, tảo lục đơn bào”, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại là

a)

Nấm

b)

Tảo lục đơn bào

c)

Vi khuẩn lam

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

18.

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?

a)

Môi trường gồm cao thịt, nấm men, cơm,… là môi trường bán tổng hợp

b)

Môi trường gồm cao thịt, nấm men, bánh mì,… là môi trường tự nhiên

c)

Môi trường gồm nước thịt, gan, glucozo là môi trường bán tổng hợp

19.

Các axit amin nối với nhau bằng liên kết nào sau đây để tạo nên phân tử protein?

a)

Liên kết peptit

b)

Liên kết dieste

c)

Liên kết hidro

d)

Liên kết cộng hóa trị

20.

Trong quá trình tổng hợp polosaccarit, chất khởi đầu là

a)

Axit amin

b)

Đường glucozo

c)

ADP

d)

ADP – glucozo

21.

Ở vi sinh vật, lipit được tạo nên do sự kết hợp giữa các chất nào sau đây?

a)

Glixerol và axit amin

b)

Glixerol và axit béo

c)

Glixerol và axit nucleic

d)

Axit amin và glucozo

22.

Sơ đồ đúng về quá trình tổng hợp nên là axit nucleic là

a)

bazo nito + đường 5 cacbon + axit photphoric → nucleotit → axit nucleic

b)

bazo nito + đường 5 cacbon + axit amin → axit photphoric → axit nucleic

c)

bazo nito + đường 5 cacbon + axit amin → axit photphoric → axit nucleic

d)

Glixerol + axit béo → nucleotit → axit nucleic

23.

Ý nào sau đây là sai về quá trình phân giải protein?

a)

Quá trình phân giải protein phức tạp thành các axit amin được thực hiện nhờ tác dụng của enzim proteaza

b)

Khi môi trường thiếu nito, vi sinh vật có thể khử amin của axit amin, do đó có hiện tượng khí amoniac bay ra

c)

Khi môi trường thiếu cacbon và thừa nito, vi sinh vật có thể khử amin của axit amin, do đó có hiện tượng khí amoniac bay ra

d)

Nhờ có tác dụng của proteaza của vi sinh vật mà protein của đậu tương được phân giải thành các axit amin

24.

Vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi glucozo thành

a)

khí CO2

b)

axit lactic

c)

axit axetic

d)

etanol

25.

Glucozo dưới tác dụng của vi khuẩn lactic dị hình có thể bị biến đổi thành

a)

Axit lactic, axit axetic, axit amin, etanol,...

b)

Axit lactic, axit axetic, axit nucleic, etanol,...

c)

Axit lactic, khí CO2, axit amin, etanol,...

d)

Axit lactic, khí CO2, axit axetic, etanol,...

26.

Ý nào sau đây là sai

a)

Quá trình phân giải protein diễn ra bên trong tế bào dưới tác dụng của enzim proteaza

b)

Lên men lactic là quá trình chuyển hóa thiếu khí đường glucozo, lactozo… thành sản phẩm chủ yếu là axit lactic

c)

Vi sinh vật sử dụng hệ enzim xenlulaza trong môi trường để biến đổi xác thực vật (chủ yếu là xenlulozo)

d)

Sản phẩm duy nhất của quá trình lên men lactic dị hình là axit lactic

27.

Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải polisaccarit

b)

Phân giải protein

c)

Phân giải xenlulozo

d)

Lên men lactic

28.

Vi sinh vật có khả năng tiết ra hệ enzim xenlulaza để phân giải xenlulozo trong xác thực vật nên con người có thể

a)

Sử dụng chúng để làm giàu chất dinh dưỡng cho đất

b)

Sử dụng chúng để làm giảm ô nhiễm môi trường

c)

Phân giải polisaccarit và protein

d)

vừa để làm giàu chất dinh dưỡng cho đất vừa để làm giảm ô nhiễm môi trường

29.

Ý nào sau đây là đúng?

a)

Đồng hóa cung cấp nguyên liệu cho dị hóa

b)

Dị hóa cung cấp nguyên liệu cho đồng hóa

c)

Dị hóa chính là đồng hóa, những xảy ra ở các thời điểm khác nhau

d)

Đồng hóa cung cấp năng lượng

30.

Quá trình lên men lactic có sự tham gia của

a)

Vi khuẩn lactic đồng hình

b)

Vi khuẩn lactic dị hình

c)

Nấm men rượu

d)

Lactic đồng hình hoặc dị hình

31.

Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

Phân giải xenlulozo, lên men lactic

b)

Phân giải protein, xenlulozo

c)

Lên men lactic và lên men etilic

d)

Lên men lactic

32.

Nhận định nào sau đây là đúng với quá trình lên men lactic đồng hình?

a)

Sản phẩm chỉ là axit lactic

b)

Ngoài sản phẩm là axit lactic còn có rượu, axit axetic, CO2

c)

Sản phẩm gồm axit lactic và CO2

d)

Sản phẩm gồm axit lactic và O2

33.

Nhận định nào sau đây là đúng với quá trình lên men lactic dị hình?

a)

Sản phẩm chỉ là axit lactic

b)

Ngoài axit lactic, sản phẩm còn có etanol, axit axetic, CO2

c)

Ngoài axit lactic, sản phẩm còn có etanol, axit axetic, O2

d)

Sản phẩm chỉ gồm axit amin

34.

Nói đến sự sinh trưởng của vi sinh vật là nói đến sự sinh trưởng của

a)

Từng vi sinh vật cụ thể

b)

Quần thể vi sinh vật

c)

Tùy từng trường hợp, có thể là nói đến sự sinh trưởng của từng vi sinh vật cụ thể hoặc cả quần thể vi sinh vật

d)

Tất cả các quần thể vi sinh vật trong một môi trường nào đó

35.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua

a)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể

b)

Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể

c)

Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể

d)

Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể

36.

Thời gian thế hệ là khoảng thời gian được tính từ

a)

Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi hoặc tế bào đó phân chia

b)

Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó chết đi

c)

Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 2 tế bào

d)

Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi hoặc tế bào đó phân chia và Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 2 tế bào

37.

Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 10 lần phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là

a)

1024

b)

1240

c)

1420

d)

200

38.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

b)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

c)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

d)

Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

39.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh. Pha đó là

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

40.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đồi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi. Pha đó là

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

41.

Với trường hợp nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối vi sinh vật tối đa nên tiến hành thu hoạch vào cuối của

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

42.

Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha suy vong số lượng cá thể giảm dần vì

a)

Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt

b)

Chất độc hại đối với vi sinh vật được tích lũy quá nhiều

c)

Vi sinh vật trong quần thể bị phân hủy ngày càng nhiều

d)

Cả 3 đáp án

43.

Điều nào sau đây là đúng với trường hợp nuôi cấy liên tục?

a)

Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do luôn được bổ sung chất dinh dưỡng mới và lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

b)

Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do quần thể vi sinh vật sinh trưởng liên tục

c)

Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do mật độ vi sinh vật tương đối ổn định

d)

Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do mật độ vi sinh vật tương đối ổn định và thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do quần thể vi sinh vật sinh trưởng liên tục

44.

Hình thức nuôi cấy không liên tục không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn gồm có 4 pha

b)

Quần thể vi khuẩn không được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới

c)

Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn chỉ trải qua 2 pha đó là pha cân bằng và pha suy vong

d)

Trong nuôi cấy không liên tục không có sự đổi mới môi trường nuôi cấy

45.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật ở pha tiềm phát

a)

Chưa tăng

b)

Đạt mức cực đại

c)

Đang giảm

d)

Tăng lên rất nhanh

46.

Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu

a)

Tránh cho quần thể vi sinh vật bị suy vong

b)

Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật

c)

Rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật

d)

Làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong một giới hạn thích hợp

47.

Nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất

a)

A. Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật

b)

B. Không cần cho sự sinh trưởng của sinh vật

c)

C. Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được

d)

D. Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà một số chúng không tự tổng hợp được

48.

Những hợp chất nào sau đây là chất ức chế sinh trưởng

a)

A. Protein, lipit, cacbohydrat.

b)

B. Nước muối, nước đường.

c)

C. Các vitamin, axit amin, bazơ nitơ.

d)

D. Các loại cồn, iốt, cloramin, chất kháng sinh.

49.

Chất nào không phải chất diệt khuẩn?

a)

A. Xà phòng.

b)

B. Cồn y tế.

c)

C. Các chất kháng sinh.

d)

D. Muối Iot

50.

Phoocmandehit là chất làm bất hoạt các protein. Do đó, chất này được sử dụng rộng rãi trong thanh trùng. Đối với vi sinh vật, phoomandehit là

a)

A. chất ức chế sinh trưởng.

b)

B. nhân tố sinh trưởng.

c)

C. chất dinh dưỡng.

d)

D. chất hoạt hóa enzim.

51.

Các yếu tố vật lý gây ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật là

a)

A. ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, gió, độ pH.

b)

B. ánh sáng, độ ẩm, độ pH, áp suất thẩm thấu.

c)

C. gió, độ pH, độ ẩm, áp suất thẩm thấu.

d)

D. ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, độ pH, áp suất thẩm thấu.

52.

Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì

a)

A. nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.

b)

B. nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.

c)

C. ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn bị ức chế hoạt động.

d)

D. trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.

53.

Nên đun sôi lại thức ăn còn dư trước khi đưa vào tủ lạnh vì:

a)

A. nhiệt độ cao kìm hãm, làm chậm sự sinh trưởng và phát triển của vi sinh vật.

b)

B. nhiệt độ cao sẽ làm biến tính prôtêin, biến tính ADN của vi sinh vật, gây chết vi sinh vật.

c)

C. trong tủ lạnh nhiệt độ thấp sẽ làm chết vi sinh vật.

d)

D. nhiệt cao kìm hãm vi sinh vật, nhiệt độ thấp trong tủ lạnh sẽ giết chết vi sinh vật.

54.

Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người nông dân thường tiến hành phơi khô và bảo quan khô. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật ?

a)

A. Áp suất thẩm thấu.

b)

B. Độ pH.

c)

C. Độ ẩm.

d)

D. Ánh sáng.

55.

Tác dụng của việc ngâm rau sống đã rửa trong nước muối từ 5 – 10 phút là :

a)

A. giúp rau tươi hơn, giòn hơn .

b)

B. gây oxi hóa các thành phần của tế bào vi sinh vật.

c)

C. gây co nguyên sinh vi sinh vật để loại bỏ vi sinh vật.

d)

D. loại bỏ các chất cặn bã còn bám lại trên rau

56.

Phương án nào đúng khi nói về vi khuẩn E.coli triptophan âm?

a)

A. Vi khuẩn có khả năng tự tổng hợp triptophan để sinh trưởng.

b)

B. Vi khuẩn sinh trưởng được trên môi trường có triptophan.

c)

C. Vi khuẩn nguyên dưỡng với triptophan.

d)

D. Vi khuẩn không cần bổ sung triptophan để sinh trưởng.

57.

Sinh trưởng của quần thể vi khuẩn là:

a)

sự tăng số tế bào quần thể

b)

sự tăng số tế bào của cá thể

c)

sự lớn lên của vi khuẩn

d)

sự sinh sản của vi khuẩn

58.

Thời gian thế hệ của vi khuẩn là thời gian:

a)

số tế bào tăng lên

b)

số tế bào tăng gấp đôi

c)

số tế bào giảm đi

d)

số tế bào tăng lên tùy loài

59.

Sữa chua hầu như không có vi sinh vật vì:

a)

môi trường axit vi sinh vật có hại không sống được

b)

môi trường axit vi sinh vật có hại không sinh sản được

c)

môi trường axit vi sinh vật chỉ tồn tại một thời gian

d)

môi trường axit vi sinh vật thích nghi chậm

60.

Thức ăn chứa nhiều nước dễ nhiễm khuẩn vì:

a)

vi khuẩn ưa độ ẩm cao

b)

vi khuẩn ưa độ ẩm thấp

c)

vi khuẩn ưa độ ẩm trung bình

d)

vi khuẩn ưa độ ẩm tùy loại

61.

Sau khi rửa rau sống ta nên ngâm nước muỗi loãng để:

a)

ức chế sinh trưởng của vi sinh vật

b)

giết chết vi sinh vật

c)

cản trở sự nhân lên của vi sinh vật

d)

đưa vi khuẩn trong rau ra ngoài môi trường nước

62.

Vi sinh vật nguyên dưỡng là vi sinh vật tự tổng hợp được các chất

a)

chuyển hoá sơ cấp     

b)

cần thiết cho sự sinh trưởng

c)

chuyển hoá thứ cấp

d)

chuyển hoá sơ cấp và thứ cấp

63.

Vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng, gọi là vi sinh vật

a)

nguyên dưỡng

b)

khuyết dưỡng

c)

chuyển hoá thứ cấp

d)

chuyển hoá sơ cấp

64.

Chất nào sau đây có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác?

a)

Chất kháng sinh.

b)

Axit amin.

c)

Các hợp chất cacbonhiđrat.

d)

Axit pyruvic.

65.

Cơ chế tác động của chất kháng sinh:

a)

diệt khuẩn có tính chọn lọc.

b)

gây biến tính các protein.

c)

ôxi hoá các thành phần tế bào.

d)

bất hoạt các protein.

66.

Vi sinh vật sống kí sinh trong cơ thể người thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây?

a)

Nhóm ưa nóng.

b)

Nhóm ưa lạnh.

c)

Nhóm ưa ấm.

d)

Nhóm chịu nhiệt.

67.

Clo được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật trong lĩnh vực:

a)

Khử trùng phòng thí nghiệm.

b)

Tẩy trùng trong bệnh viện.

c)

Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại.

d)

Thanh trùng nước máy.

68.

Vì sao thực phẩm có thể bảo quản trng tủ lạnh lâu hơn ở nhiệt độ phòng

a)

Nhiệt độ thấp làm biến đổi thức ăn, VSV không phân giải được.

b)

Nhiệt độ thấp tiêu diệt các vi sinh vật.

c)

Nhiệt độ thấp làm các vi sinh vật mất nước nên không hoạt động được.

d)

Nhiệt độ thấp ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật phân giải.

69.

Trong bảo quản thức ăn khỏi vi sinh vật gây hư hỏng, con người đã sử dụng biện pháp “đun sôi, nấu chín” là ứng dụng  ảnh hưởng của yếu tố vật lí nào?

a)

pH      

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Ánh sáng

70.

Yếu tố vật lí ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong muối chua rau quả là

a)

pH      

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Ánh sáng

71.

Vi khuẩn H. pylori ký sinh trong dạ dày người thuộc nhóm vi sinh vật

a)

ưa kiềm

b)

Ưa pH trung tính        

c)

ưa axit

d)

Ưa lạnh

72.

Điều nào sau đây là đúng về nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Nhân tố sinh trưởng cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật

b)

Vi sinh vật không tự tổng hợp được nhân tố sinh trưởng

c)

Vi sinh vật chỉ cần một lượng nhỏ nhưng không thể thiếu. nếu thiếu thì vi sinh vật không thể sinh trưởng được

d)

Khi thiếu nhân tố sinh trưởng, vi sinh vật sẽ tổng hợp để cung cấp cho sự sinh trưởng của chúng

73.

Vi sinh vật khuyết dưỡng

a)

Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng

b)

Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

c)

Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng

d)

Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể

74.

Đối với sự sinh trưởng của vi sinh vật, Mn, Zn, Mo… là các nguyên tố có vai trò quan trọng trong quá trình

a)

Hóa thẩm thấu, phân giải protein

b)

Hoạt hóa enzim, phân giải protein

c)

Hóa thẩm thấu, hoạt hóa enzim

d)

Phân giải protein hoặc tổng hợp protein

75.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?

a)

Protein, vitamin

b)

Axit amin, polisaccarit

c)

Lipit, chất khoáng

d)

Vitamin, axit amin

76.

Người ta có thể sử dụng nhiệt độ để

a)

Tiêu diệt các vi sinh vật

b)

Kìm hãm sự phát triển của các vi sinh vật

c)

Kích thích làm tăng tốc các phản ứng sinh hóa trong tế bào vi sinh vật

d)

Cả ba phương án

77.

Dựa vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia các vi sinh vật thành

a)

2 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa nóng

b)

3 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nóng

c)

4 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

d)

5 nhóm: vi sinh vật ưa siêu lạnh, vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

78.

Nhu cầu về độ ẩm khác nhau ở các nhóm vi sinh vật khác nhau. Do đó, người ta có thể dùng nước để

a)

Khống chế sự sinh trưởng của từng nhóm vi sinh vật

b)

Kìm hãm sự sinh trưởng của từng nhóm vi sinh vật

c)

Thúc đẩy sự sinh trưởng của vi sinh vật

d)

Cả ba phương án

79.

Vì sao có thể để thức ăn khá lâu trong tủ lạnh mà không bị hỏng?

a)

Vi sinh vật có thể bị chết khi nhiệt độ môi trường quá thấp

b)

Vi sinh vật bị kìm hãm sinh trưởng khi ở trong môi trường có nhiệt độ thấp

c)

Tốc độ của các phản ứng hóa sinh trong tế bào bị chậm lại khi vi sinh vật sống trong môi trường có nhiệt độ thấp

d)

Cả ba phương án

80.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về độ pH của vi sinh vật?

a)

Dựa vào sự thích nghi với độ pH khác nhau của môi trường sống, người ta chia vi sinh vật thành 3 nhóm chính: vi sinh vật ưa axit, vi sinh vật ưa kiềm, vi sinh vật ưa pH trung tính

b)

Con người có thể làm thay đổi độ pH ở môi trường sống của vi sinh vật

c)

Vi sinh vật không thể là nhân tố làm thay đổi độ pH ở môi trường sống của vi sinh vật

81.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến sự sống của vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn quang hợp cần ánh sáng để quang hợp

b)

Tia tử ngoại thường làm biến tính các axit nucleic

c)

Tia Ronghen, tia Gamma, tia vũ trụ làm ion hóa các protein và axir nucleic dẫn đến gây đột biến hay gây chết vi sinh vật

d)

Ánh sáng nói chung không cần thiết đối với sự sống của vi sinh vật

82.

Người ta có thể bảo quản thịt bằng cách xát muối vào miếng thịt. Muối sẽ ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt đã làm chết vi sinh vật

b)

Độ pH của môi trường tăng lên đã tiêu diệt các vi sinh vật

c)

Nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh, do đó, vi sinh vật không phân chia được

d)

Cả ba phương án

83.

Vi khuẩn lactic thích hợp với môi trường nào sau đây?

a)

Axit

b)

Kiềm

c)

Trung tính

d)

Axit hoặc kiềm tùy vào nhiệt độ của môi trường

84.

Đường là một chất hóa học. Khi dùng đường để ngâm quả mơ làm nước giải khát, nồng độ đường ở 2 bên màng tế bào vi sinh vật có trong lọ mơ chênh lệch lớn khiến cho nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh làm cho tế bào vi sinh vật không phân chia được. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất thẩm thấu thay đổi lớn đã ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật

b)

Yếu tố hóa học là chất đường đã kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật

c)

Ở đây, yếu tố vật lí đã ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật

d)

Áp suất thẩm thấu thay đổi lớn đã ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật và yếu tố vật lí đã ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật

85.

Hệ gen của virut là

a)

ADN hoặc ARN.

b)

ADN, ARN, protein.

c)

ARN, protein.

d)

Nucleocapsit.

86.

Virut có cấu trúc xoắn có đặc điểm như thế nào?

a)

Có các capsome sắp xếp theo hình khối đa diện gồm 20 mặt, mỗi mặt là một tam giác đều.

b)

Có các capsome sắp xếp theo chiều xoắn của axit nucleic.

c)

Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn.

d)

Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn và chỉ có ở phần đuôi mới có các capsome.

87.

Thành phần cơ bản cấu tạo nên virut gồm

a)

vỏ prôtêin và lõi axit nucleic.

b)

lõi axit nucleic và capsome.

c)

capsome và capsit.

d)

nucleôcapsit và prôtêin.

88.

vỏ capsit được cấu tạo từ các phân tử protein được gọi là

a)

capsome.

b)

vỏ ngoài.

c)

glicoprotein.

d)

nucleocapsit.

89.

Axit nucleic và vỏ ngoài capsit (vỏ protein) kết hợp với nhau tạo thành

a)

nucleocapsit.

b)

glicoprotein.

c)

capsome.

d)

lớp lipit kép.

90.

Đâu là nhận xét sai khi nói về virut?

a)

Virut nhân đôi độc lập với tế bào chủ.

b)

Virut sống tự do trong không khí

c)

Virut có cấu tạo gồm 2 thành phần cơ bản: lõi axit nucleic và vỏ protein

d)

Virut chưa có cấu tạo tế bào nên mỗi virut được xem là hạt.

91.

Hình thức sống của virut?

a)

Sống kí sinh không bắt buộc.

b)

Sống hoại sinh.

c)

Sống cộng sinh.

d)

Sống kí sinh bắt buộc.

92.

Virut có cấu trúc hỗn hợp có đặc điểm như thế nào?

a)

Có các capsome sắp xếp theo hình khối đa diện gồm 20 mặt, mỗi mặt là một tam giác đều.

b)

Có các capsome sắp xếp theo chiều xoắn của axit nucleic.

c)

Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn.

d)

Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn và chỉ có ở phần đuôi mới có các capsome.

93.

Virut có cấu trúc xoắn có đặc điểm như thế nào?

a)

Có các capsome sắp xếp theo hình khối đa diện gồm 20 mặt, mỗi mặt là một tam giác đều.

b)

Có các capsome sắp xếp theo chiều xoắn của axit nucleic.

c)

Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn.

d)

Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn và chỉ có ở phần đuôi mới có các capsome.

94.

Virut có cấu trúc khối có đặc điểm như thế nào?

a)

Có các capsome sắp xếp theo hình khối đa diện gồm 20 mặt, mỗi mặt là một tam giác đều.

b)

Có các capsome sắp xếp theo chiều xoắn của axit nucleic.

c)

Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn.

d)

Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn và chỉ có ở phần đuôi mới có các capsome.

95.

Nhóm virut nào sau đây có cấu trúc xoắn?

a)

Virut bại liệt

b)

Virut đậu mùa

c)

Phago T2

d)

Virut đốm thuốc lá

96.

Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự

a)

hấp phụ - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp - phóng thích.

b)

hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích - lắp ráp.

c)

hấp phụ - lắp ráp - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích

d)

hấp phụ- xâm nhập- sinh tổng hợp- lắp ráp- phóng thích.

97.

Giai đoạn nào dưới đây xuất hiện sự liên kết giữa các thụ thể của virut với thụ thể của tế bào vật chủ?

a)

Giai đoạn xâm nhập.

b)

Giai đoạn sinh tổng hợp.

c)

Giai đoạn phóng thích.

d)

Giai đoạn hấp phụ.

98.

Virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp axit nuclêic và prôtêin. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn hấp phụ.

b)

Giai đoạn xâm nhập.

c)

Giai đoạn sinh tổng hợp.

d)

Giai đoạn phóng thích.

99.

Các phagơ mới được tạo thành phá vỡ tế bào chủ chui ra ngoài được gọi là giai đoạn

a)

hấp phụ.

b)

phóng thích.

c)

sinh tổng hợp.

d)

lắp ráp.

100.

Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của phagơ vào tế bào chủ?

a)

Phagơ chỉ bơm axit nucleic vào tế bào chủ.

b)

Phagơ đưa cả axit nucleic và vỏ protein vào tế bào chủ.

c)

Phagơ chỉ đưa vỏ protein vào tế bào chủ.

d)

Tùy từng loại tế bào chủ mà phago đưa axit nucleic hay vỏ protein vào.

101.

Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người?

a)

Thể thực khuẩn.

b)

H5N1.

c)

HIV.

d)

Virut của E.coli.

102.

Biện pháp nào dưới đây không góp phần phòng tránh việc lây truyền HIV/ AIDS?

a)

Không sử dụng và tiêm chích ma túy.

b)

Dùng chung kim tiêm.

c)

Thực hiện các biện pháp vệ sinh y tế.

d)

Có lối sống lành mạnh.

103.

Hoạt động nào sau đây không lây truyền HIV?

a)

Sử dụng chung dụng cụ tiêm chích với người nhiễm HIV.

b)

Bắt tay qua giao tiếp hàng ngày

c)

Truyền máu đã bị nhiễm HIV.

d)

Quan hệ tình dục với người nhiễm HIV.

104.

Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của virut động vật vào tế bào chủ?

a)

Phagơ chỉ bơm axit nucleic vào tế bào chủ.

b)

Phagơ đưa cả axit nucleic và vỏ protein vào tế bào chủ.

c)

Phagơ chỉ đưa vỏ protein vào tế bào chủ.

d)

Tùy từng loại tế bào chủ mà phago đưa axit nucleic hay vỏ protein vào.