Font size
WorksheetsÔN TẬP SINH
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
A. gen điều hòa.
B. gen đa hiệu
C. gen tăng cường
D. gen trội.
Ở các loài sinh vật nhân thực, hiện tượng các alen thuộc các lôcut gen khác nhau cùng quy định một tính trạng được gọi là:
A. Hoán vị gen.
.
B. Tác động đa hiệu của gen.
C. Tương tác gen.
D. Liên kết gen.
Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là
A. bí ngô
B. cà chua
C. đậu Hà Lan.
D. ruồi giấm
Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
A. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
B. một số cặp nhiễm sắc thể.
C. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
D. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST.
Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIK bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIKIK. Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng
A. chuyển đoạn
B. đảo đoạn.
C. lặp đoạn.
D. mất đoạn.
Để phát hiện quy luật liên kết gen, Moocgan tiến hành lai phân tích ruồi giấm đực F1 mình xám, cánh dài và thu được kết quả nào sau đây?
A. Tất cả ruồi giấm đều xám, dài.
B. 75% xám, dài : 25% đen, cụt.
C. 41% xám, dài : 41% đen, cụt : 9% xám, cụt : 9% đen, dài.
D. 50% xám, dài : 50% đen, cụt.
B. 75% xám, dài : 25% đen, cụt.
C. 41% xám, dài : 41% đen, cụt : 9% xám, cụt : 9% đen, dài.
D. 50% xám, dài : 50% đen, cụt.
Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật
A. Liên kết gen
B. Tương tác cộng gộp.
C. Di truyền liên kết với giới tính
D. Hoán vị gen
Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?
A. Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
B. Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.
C. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
D. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
A. số lượng, hình thái nhiễm sắc thể.
B. số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thể.
C. số lượng không đổi.
D. số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể.
Hiện tượng đa bội phổ biến ở
A. Thực vật
B. Động vật
C. Vi khuẩn
D. Virut
Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
A. Giao tử của loài.
B. NST trong bộ đơn bội của loài.
C. NST trong bộ lưỡng bội của loài.
D. Tính trạng của loài.
Biết rằng gen quy định 1 tính trạng và trội hoàn toàn. Phép lai: Bb x Bb sẽ cho tỉ lệ phân ly kiểu hình là
A. 3 TRỘI : 1 LẶN.
B. 2 TRỘI : 1 LẶN.
C. 100%.TRỘI
D. 1 TRỘI : 1 LẶN.
Ở người có cặp NST giới tính là XXY sẽ bị
A. Bệnh Đao
B. Hội chứng Tơcnơ
C. Ung thư máu
D. Hội chứng Claiphentơ
Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu gọi là
A. nhân con
B. nhiễm sắc thể.
C. axit nuclêic.
D. gen.
Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được xem là cơ thể thuần chủng?
A. aaBb
B. AaBb
C. AAbb
C. AAbb
cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Thể tam bội phát sinh từ loài này có bộ NST gồm bao nhiêu NST?
A. 36.
B. 72.
C. 48.
D. 27.
Đột biến gen xảy ra ở sinh vật nào?
A. Sinh vật nhân sơ.
B. Sinh vật nhân thực đơn bà
C. Sinh vật nhân thực đa bào.
D. Tất cả các loài sinh vật.
Gọi n là số cặp gen dị hợp quy định n cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn. Mỗi gen nằm trên 1 NST. Số kiểu giao tử được hình thành:
A. 4n
B. 2n
C. (3:1)n
D. 3n
Gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng thêm 1 liên kết hiđrô. Đây là dạng đột biến nào?
A. Mất một cặp nuclêôtit.
B. Thay một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác.
C. Thêm một cặp G-X
D. Thay một cặp A-T bằng 1 cặp G –X.
Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần cấu trúc chủ yếu gồm:
A. ADN và protein loại histon.
B. Lipit và polisaccarit.
C. ARN và protein loại histon.
D. ARN và polipeptit.
Có bao nhiêu giao tử được sinh ra từ kiểu gen AABBDD?
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 6.
Trong tế bào trứng của 1 loài sinh vật có 30 nhiễm sắc thể. Vậy số lượng NST có trong tế bào sinh dưỡng Xoma của loài đó là bao nhiêu?
A. 90.
B. 120.
C. 60.
D. 30.
Dạng đột biến nào dưới đây làm số liên kết hidro của gen đột biến bị giảm 2 liên kết so với gen ban đầu?
A. Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
B. Mất 2 cặp G-X.
C. Mất 2 cặp A-T.
D. Mất 1 cặp A-T.
Để phát hiện quy luật HOÁN VỊ GEN Moocgan tiến hành lai phân tích ruồi giấm CÁI F1 mình xám, cánh dài và thu được kết quả nào sau đây?
A. 50% xám, dài : 50% đen, cụt.
B. 41% xám, dài : 41% đen, cụt : 9% xám, cụt : 9% đen, dài.
C. 75% xám, dài : 25% đen, cụt.
D. Tất cả ruồi giấm đều xám, dài.
Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm
A. thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.
B. cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu.
C. mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.
D. thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu.
Thể song nhị bội?
A. Chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính.
B. Có tế bào mang hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài bố mẹ.
C. Có 2n nhiễm sắc thể trong tế bào.
D. Chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ.
Tác động đa hiệu của gen là trường hợp
A. Nhiều gen chi phối lên một tính trạng.
B. Một gen chi phối một tính trạng.
C. Một gen cùng một lúc chi phối sự hình thành nhiều tính trạng.
D. Nhiều gen chi phối 1 tính trạng.
Đối tượng chủ yếu được Menđen sử dụng để nghiên cứu di truyền là
A. bí ngô.
B. cà chua
C. ruồi giấm.
D. đậu Hà Lan.
Nếu thân cao là tính trội hoàn toàn so với thân thấp. Cho phép lai bố mẹ thuần chủng thân cao lai với thân thấp. Kết quả biểu hiện ở F1 là:
A. 75% thân thấp : 25% thân cao.
B. 50% thân cao : 50% thân thấp
C. 100% thân cao.
D. 75% thân cao : 25% thân thấp.
Ở người có cặp NST giới tính là OX sẽ bị
A. Hội chứng Claiphentơ
B. .Bệnh Đao
C. Chết thai
D. Hội chứng Tơcnơ
Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở
A. điểm khởi sự nhân đôi
B. eo thứ cấp.
C. tâm động.
D. hai đầu mút NST.
Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12. Số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là
A. 18
B. 7
C. 8
D. 24
Để phát hiện ra hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen Morgan không sử dụng phương pháp nào sau đây?
A. Phân tích cơ thể lai.
B. Tự thụ phấn.
C. Lai thuận nghịch.
D. Lai phân tích.
Trong tế bào, các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể
A. luôn giống nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các loại nuclêôtit.
B. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng.
C. tạo thành một nhóm gen liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau.
D. phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.
Cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân không có đột biến sẽ sinh ra bao nhiêu loại giao tử?
A. 4
B. 2
C. 8
D. 6
Dạng đột biến nào sau đây làm mất đi một đoạn nào đó của nhiễm sắc thể?
A. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
B. Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.
C. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
D. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
Bản chất quy luật phân li của Menđen là (TNPT 2009)
A. Sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.
B. Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.
C. Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1.
D. Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1.
Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là:
A. Đảo đoạn NST.
B. Mất một đoạn lớn NST.
C. Chuyển đoạn nhỏ NST.
D. Lặp đoạn NST.
Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân li độc lập là:
A. Các giao tử và hợp tử có sức sống như nhau, sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng.
B. Số lượng cá thể ở thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
C. Sự phân li các NST là như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử khi
D. Các cặp alen qui định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Số nhiễm sắc thể ở thể tứ bội là
A. 16
B. 24
C. 48
D. 28
Đột biến điểm gồm các dạng nào sau đây?
A. Mất, thêm, thay thế nhiều cặp nuclêôtit.
B. Mất, thêm, thay thế nhiều cặp nhiễm sắc thể.
C. Mất, thêm, thay thế một cặp nhiễm sắc thể.
D. Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit
Có bao nhiêu giao tử được sinh ra từ kiểu gen AaBbDd?
A. 10.
B. 12.
C. 8.
D. 6.
Hãy cho biết giao tử của kiểu gen DdEE?
A. DdE.
B. DEE, dEE.
C. Dd, EE.
D. DE, dE.
Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
A. gen tăng cường.
B. gen đa hiệu.
C. gen trội.
D. gen điều hòa.
Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu hình 1 ở F1 là 3 TRỘI: 1 LẶN sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai nào dưới đây?
A. Aa x Aa
B. Aa x aa
C. aa x aa
C. aa x aa
Ở cà chua 2n = 24 thì số nhóm gen liên kết là:
A. 36
B. 24
C. 12
D. 48
Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
A. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.
B. Sự phân li độc lập của các tính trạng.
C. Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1.
D. Sự phân li độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân.
Lai phân tích là phép lai
A. giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn.
B. giữa các cơ thể F1.
C. giữa cơ thể có kiểu gen dị hợp với cơ thể mang tính trạng trội .
D. giữa cơ thể có kiểu gen đồng hợp với cơ thể mang tính trạng lặn.
Số lượng NST trong thể ba nhiễm là
A. 2n + 1
B. 2n + 2
C. 2n – 1
D. 2n – 2
Ý nghĩa của hiện tượng di truyền liên kết gen là?
A. Tạo điều kiện cho các gen quý trên 2NST tương đồng có điều kiện tổ hợp với nhau.
B. Định hướng quá trình tiến hóa trên cơ sở hạn chế nguồn biến dị tổ hợp.
C. Tạo nguồn biến dị tổ hợp phong phú cho tiến hóa và chọn giống.
D. Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp, đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm
Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây
A. biến đổi cặp G-X thành cặp T-A
B. biến đổi cặp G-X thành cặp A-T
C. biến đổi cặp G-X thành cặp X-G
D. biến đổi cặp G-X thành cặp A-U.
Ở người có 3 NST thứ 21 sẽ bị
A. Hội chứng Claiphentơ
B. Ung thư máu
C. Bệnh Đao
D. Hội chứng Tơcnơ
Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A. mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau
B. các gen không có hoà lẫn vào nhau
C. gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn
D. số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn
Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
A. kiểu gen của loài
B. nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài.
C. tính trạng của loài.
D. nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài.
Trong thí nghiệm của Menđen, lai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, vỏ trơn với cây đậu hạt xanh, vỏ nhăn thu được F1 toàn hạt vàng, vỏ trơn. Cho F1 tự thụ phấn, F2 có tỉ lệ kiểu hình là
A. 9 hạt vàng, trơn : 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, trơn : 1 hạt xanh, nhăn
B. 9 hạt vàng, trơn : 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, nhăn : 1 hạt xanh, trơn.
C. 9 hạt xanh, nhăn : 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, trơn : 1 hạt vàng, trơn.
D. 9 hạt vàng, trơn : 3 hạt xanh, trơn : 3 hạt xanh, nhăn : 1 hạt vàng, nhăn.
Đột biến thuộc dạng thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp T-A.Vậy số liên kết hidro của gen đột biến như thế nào so với gen ban đầu?
A. Giảm 1 liên kết H.
B. Tăng 1 liên kết H.
C. Không đổi.
D. Giảm 2 liên kết H.
Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ F2
A. Đều có kiểu hình khác bố mẹ.
B. Có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn
C. Đều có kiểu hình giống bố mẹ.
D. Có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?
A. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
B. Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.
C. Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen
D. Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.
Thực chất của tương tác gen là:
A. Các tính trạng do gen quy định tác động qua lại với nhau trong một kiểu gen.
B. Sản phẩm của các gen tác động qua lại với nhau trong sự hình thành tính trạng.
C. Sản phẩm của gen này tác động lên sự biểu hiện của một gen khác trong một kiểu gen.
D. Các gen tác động qua lại với môi trường trong sự hình thành một kiểu hình.
Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây
A. biến đổi cặp G-X thành cặp T-A
B. biến đổi cặp G-X thành cặp A-U
C. biến đổi cặp G-X thành cặp A-T
D. biến đổi cặp G-X thành cặp X-G
Cho biết 1 gen quy định 1 tính trạng và gen trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Dd x Dd cho ra đời con có:
A. 3 kiểu gen, 2 kiểu hình
B. 2 kiểu gen, 2 kiểu hình
C. 3 kiểu gen, 3 kiểu hình
D. 2 kiểu gen, 3 kiểu hình
A. 3 kiểu gen, 2 kiểu hình
B. 2 kiểu gen, 2 kiểu hình
C. 3 kiểu gen, 3 kiểu hình
D. 2 kiểu gen, 3 kiểu hình
Trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta thường gây đột biến
A. Lặp đoạn nhỏ nhiễm sắc thể.
B. Mất đoạn nhỏ nhiễm sắc thể.
C. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
D. Lặp đoạn lớn nhiễm sắc thể.
Thể một nhiễm có bộ nhiễm sắc thể thuộc dạng:
A. 2n - 1.
B. n – 1.
C. n + 1.
D. 2n + 1.
Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có chiều ngang 30nm là
A. sợi cơ bản.
B. sợi nhiễm sắc.
C. sợi ADN.
D. cấu trúc siêu xoắn
Cơ thể AaBbDdEe tạo ra được bao nhiêu loại giao tử?
A. 16
B. 8
C. 2
D. 4
Trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen, để các alen của một cặp gen phân li đều về các giao tử thì cần có điều kiện gì?
A. Số lượng cá thể con lai phải lớn.
B. Quá trình giảm phân phải diễn ra bình thường.
C. Bố mẹ phải thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.
D. Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn.
Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
B. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính
C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
D. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết.
2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.
3. Tạo các dòng thuần chủng.
4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A. 2, 1, 3, 4.
B. 2, 3, 4, 1.
C. 1, 2, 3, 4.
D. 3, 2, 4, 1.
Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là:
A. thể lệch bội.
B. thể tam bội.
C. thể đa bội lẻ.
D. thể tứ bội.
một loài thực vật có bộ NSt 2n=18. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có số lượng NST là?
A. 20
B. 9.
C. 19.
D. 17.
Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
A. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.
B. tổ hợp gen mang đột biến.
C. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
D. tác động của các tác nhân gây đột biến.
Hiện tượng đa bội phổ biến ở
A. Động vật
B. Virut
C. Vi khuẩn
D. Thực vật
Thể 3 của một loài có 21 NST. Vậy bộ NST lưỡng bội của loài có bao nhiêu NST:
A. 24.
B. 14.
C. 20.
D. 18.
Sự kết hợp giữa giao tử 2n với giao tử 2n của cùng một loài tạo ra hợp tử 4n. Hợp tử này có thể phát triển thành thể?
A. Bốn nhiễm kép.
B. Tứ bội.
C. Tam bội.
D. Bốn nhiễm.
Nội dung nào không đúng với qui luật phân ly?
A. Mỗi tính trạng được qui định bởi một cặp alen.
B. Khi giảm phân cặp alen phân li đồng đều về các giao tử.
C. Sự phân li của cặp NST tương đồng dẫn đến sự phân li của cặp alen tương ứng.
D. Các cặp alen phân li độc lập và tổ hợp tự do trong quá trình hình thành giao tử.
Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 10, hỏi đột biến lêch bội dạng thể ba trong tế bào có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
A. 11.
B. 30.
C. 6.
D. 5.
Nội dung nào sau đây đúng về thể lệch bội?
A. Thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể ở nhiều cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
B. Thay đổi số lượng nhiễm sắc ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
C. Thay đổi số lượng nhiễm sắc ở một hay một số cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
D. Thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể ở một hay một số cặp nhiễm sắc thể tương
Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Số lượng NST ở thể một nhiễm là?
A. 11.
B. 13.
C. 7.
D. 12.
Theo Menđen, Khi lai bố mẹ khác nhau về 1 cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì ở thế hệ thứ hai
A. có sự phân l theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn
B. đều có kiểu hình giống bố mẹ.
C. có sự phân li theo tỉ lệ 1 trội : 1 lặn
D. đều có kiểu hình khác bố mẹ.
Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm
A. cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu.
B. thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu.
C. thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.
D. mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.
Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể có kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen đang xét?
A. AABbDD.
B. AaBbDd
C. AAbbDD.
D. aaBBDd.
Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
A. thể đột biến
B. đột biến điểm.
C. đột biến
D. đột biến gen.
Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng? ( TN GDTX 2014)
A. Aa × Aa.
B. AA × aa.
C. Aa × aa.
D. AA × Aa.
Đặc điểm của giống thuần chủng là
A. Sinh sản mạnh
B. Các đặc tính di truyền đồng nhất
C. Nhanh tạo kết quả trong thí nghiệm
D. Dễ gieo trồng
Đột biến gen là gì?
A. Sự biến đổi của một hay một số cặp nuclêôtit trong gen.
B. Sự biến đổi của 1 nuclêôtit trong gen.
C. Tạo nên những kiểu hình mới.
D. Tạo ra những alen mới.
Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
A. một số cặp nhiễm sắc thể.
B. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST.
C. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
D. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
Tính trạng là gì?
A. Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí, sinh hóa, di truyền,…bên ngoài,
B. Các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật.
C. Kiểu hình bên ngoài của cơ thể.
D. Những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình.
Bệnh, hội chứng nào sau đây là hậu quả của đột biến cấu trúc NST?
A. Hội chứng claiphento.
B. Hội chứng tocno.
C. Hội chứng đao.
D. Hội chứng tiếng mèo kêu.
Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST?
A. Đảo đoạn.
B. Mất đoạn.
C. Lặp đoạn.
D. Chuyển đoạn.
Hiện tượng bất thường nào dưới đây là hiện tượng chuyển đoạn NST?
A. Một đoạn NST bị lặp lại.
B. Một đoạn NST di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trên cùng 1 NST.
C. Một đoạn NST bị đảo ngược 180.
D. Một đoạn NST bị mất.
Một loài thực vật có 12 nhóm gen liên kết. Theo lí thuyết, bộ NST lưỡng bội của loài này là?
A. 2n = 36.
B. 2n = 12.
C. 2n = 24.
D. 2n = 6.
Đối tượng chủ yếu được Menđen sử dụng để nghiên cứu di truyền là
A. cà chua
B. bí ngô.
C. ruồi giấm.
D. đậu Hà Lan.
Loại giao tử AbD có thể được tạo ra từ kiểu gen nào sau đây
A. AABbdd.
B. AaBBDd.
C. AaBbDd.
D. AABBD
Thể đột biến là
A. Cá thể có thể biến đổi kiểu hình trước sự biến đổi của môi trường
B. Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình
C. Cá thể mang đột biến chưa được biểu hiện trên kiểu hình
D. Cá thể có kiểu hình khác với các cá thể khác trong quần thể
Các gen sẽ di truyền liên kết khi:
A. Nhiều gen cùng nằm trên nhiều NST.
B. Các gen không alen cùng quy định 1 tính trạng.
C. Các cặp gen quy định các tính trạng cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng.
D. Các cặp gen quy định các tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
Hiện tượng gen đa hiệu giúp giải thích?
A. Kết quả của hiện tượng đột biến gen.
B. Một gen bị đột biến tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
C. Hiện tượng biến dị tổ hợp.
D. Sự tác động qua lại giữa các gen không alen cùng quy định một tính trạng.
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng
A. 2nm.
B. 20nm.
C. 30nm.
D. 11nm.
Số lượng NST trong thể một nhiễm là
A. 2n – 2
B. 2n – 1
C. 2n + 1
D. 2n + 2
Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hidro của gen đột biến như thế nào so với ban đầu?
A. Giảm 2 liên kết H.
B. Giảm 1 liên kết H.
C. Tăng 3 liên kết H.
D. Tăng 1 liên kết H.
Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi
A. ở một tính trạng.
B. ở một loạt tính trạng do nó chi phối.
C. ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.
D. ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể.
