Font size
S
M
L
XL
WorksheetsON TAP SINH HOC 12
Total questions: 104
Worksheet time: 55mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cơ quan tương đồng là những cơ quan
a)
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
c)
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
2.
Câu 2: Cơ quan tương tự là những cơ quan
a)
A. có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
b)
B. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
c)
C. cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
d)
D. có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
3.
Câu 3: Cánh chim tương đồng với cơ quan nào sau đây?
a)
A. Cánh dơi.
b)
B. Vây cá chép.
c)
C. Cánh bướm.
d)
D. Cánh ong.
4.
Câu 4: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
a)
A. sự tiến hoá phân li.
b)
B. sự tiến hoá đồng quy.
c)
C. sự tiến hoá song hành.
d)
D. nguồn gốc chung.
5.
Câu 5: Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
a)
A. sự tiến hoá phân li.
b)
B. sự tiến hoá đồng quy.
c)
C. sự tiến hoá song hành.
d)
D. nguồn gốc chung.
6.
Câu 6: Bằng chứng tiến hoá nào sau đây không chứng minh nguồn gốc chung của các sinh vật?
a)
A. cơ quan thoái hoá.
b)
B. sự phát triển phôi giống nhau.
c)
C. cơ quan tương đồng.
d)
D. Cơ quan tương tự.
7.
Câu 7: Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:
a)
A. chọn lọc nhân tạo.
b)
B. chọn lọc tự nhiên.
c)
C. biến dị cá thể.
d)
D. biến dị xác định.
8.
Câu 8: Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là
a)
A. cá thể.
b)
B. quần thể.
c)
C. giao tử.
d)
D. nhiễm sắc thể.
9.
Câu 9: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là
a)
A. cá thể.
b)
B. quần thể.
c)
C. loài.
d)
D. phân tử.
10.
Câu 10: Tiến hoá lớn là quá trình
a)
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
B. hình thành loài mới.
c)
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.
11.
Câu 11: Tiến hoá nhỏ là quá trình
a)
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
B. biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
c)
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
12.
Câu 12: Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì nó
a)
A. tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.
b)
B. diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.
c)
C. đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.
d)
D. định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.
13.
Câu 13: Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi
a)
A. quần thể mới xuất hiện.
b)
B. chi mới xuất hiện.
c)
C. loài mới xuất hiện.
d)
D. họ mới xuất hiện.
14.
Câu 14: Theo Đacuyn, biến dị cá thể là:
a)
A. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.
b)
B. sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.
c)
C. những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh, tập quán hoạt động nhưng di truyền được.
d)
D. những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.
15.
Câu 15: Nhân tố nào sau đây có thể làm biến đổi tần số tương đối alen của một gen một cách nhanh nhất ?
a)
A. chọn lọc tự nhiên.
b)
B. đột biến.
c)
C. giao phối.
d)
D. các cơ chế cách li.
16.
Câu 16: Nhân tố nào sau đây làm biến đổi tần số tương đối alen của một gen một cách rất chậm ?
a)
A. đột biến.
b)
B. giao phối không ngẫu nhiên.
c)
C. chọn lọc tự nhiên.
d)
D. giao phối ngẫu nhiên.
17.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. đột biến luôn tạo ra các alen có lợi.
b)
B. đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.
c)
C. chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.
d)
D. đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm.
18.
Câu 18: Cấu trúc di truyền của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu nào?
a)
A. đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên.
b)
B. đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.
c)
C. chọn lọc tự nhiên, môi trường, các cơ chế cách li.
d)
D. đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên.
19.
Câu 19: Nhân tố nào sau đây tạo ra nguồn biến dị thứ cấp cho tiến hóa?
a)
A. Đột biến.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Nguồn gen du nhập.
d)
D. Giao phối.
20.
Câu 20: Nhân tố nào sau đây tạo ra nguồn biến dị sơ cấp cho tiến hóa?
a)
A. Đột biến.
b)
B. Chọn lọc tự nhiên.
c)
C. Nguồn gen du nhập.
d)
D. Giao phối.
21.
Câu 21: Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy thuộc vào
a)
A. môi trường.
b)
B. tổ hợp gen chứa đột biến đó.
c)
C. tác nhân gây ra đột biến đó.
d)
D. môi trường và tổ hợp gen đột biến.
22.
Câu 22: Quá trình hình thành quần thể thích nghi chịu sự chi phối của những nhân tố nào?
a)
A. Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.
b)
B. Biến dị, di truyền và phân li tính trạng.
c)
C. Biến dị, di truyền và chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Biến dị, di truyền và giao phối.
23.
Câu 23: Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào các yếu tố nào ?
a)
A. Áp lực của CLTN.
b)
B. Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.
c)
C. Tốc độ sinh sản của loài.
d)
D. Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể.
24.
Câu 24: Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì
a)
A. quần thể giao phối đa hình về kiểu gen.
b)
B. thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao.
c)
C. ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới.
d)
D. khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng.
25.
Câu 25: Chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh hơn quần thể sinh vật nhân thực vì:
a)
A. Vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình.
b)
B. Vi khuẩn có ít gen nên tỉ lệ mang gen đột biến lớn.
c)
C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp lên kiểu gen.
d)
D. Vi khuẩn trao đổi chất mạnh và nhanh nên dể chịu ảnh hưởng của môi trường.
26.
Câu 26: Sự hóa đen của bướm sâu đo bạch dương ở vùng công nghiệp là kết quả của
a)
A. chọn lọc thể đột biến có lợi đã phát sinh ngẫu nhiên từ trước trong quần thể bướm.
b)
B. chọn lọc thể đột biến có lợi đã phát sinh do khói bụi nhà máy.
c)
C. sự biến đổi phù hợp màu sắc của bướm với môi trường.
d)
D. sư ảnh hưởng trực tiếp do than bụi của nhà máy lên cơ thể bướm.
27.
Câu 27: Cách li sau hợp tử không phải là
a)
A. trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
b)
B. trở ngại ngăn cản tạo ra con lai.
c)
C. trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.
d)
D. trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.
28.
Câu 28: Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
a)
A. phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen.
b)
B. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.
c)
C. tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ.
d)
D. củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.
29.
Câu 29: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho
a)
A. cách li trước hợp tử.
b)
B. cách li sau hợp tử.
c)
C. cách li tập tính.
d)
D. cách li mùa vụ.
30.
Câu 30: Nguyên nhân chính làm cho đa số các cơ thể lai xa chỉ có thể sinh sản sinh dưỡng là
a)
A. không có sự tương hợp về cấu tạo cơ quan sinh sản với các cá thể cùng loài.
b)
B. bộ NST của bố và mẹ trong các con lai khác nhau về số lượng, hình dạng, kích thước, cấu trúc.
c)
C. có sự cách li hình thái với các cá thể cùng loài.
d)
D. cơ quan sinh sản thường bị thoái hoá.
31.
Câu 31: Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?
a)
A. Cách li địa lí.
b)
B. Cách li sinh thái.
c)
C. cách li tập tính.
d)
D. Lai xa và đa bội hoá.
32.
Câu 32: Để phân biệt 2 cá thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?
a)
A. Cách li sinh sản.
b)
B. Hình thái.
c)
C. Sinh lí,sinh hoá.
d)
D. Sinh thái.
33.
Câu 33: Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế cách li
a)
A. sinh cảnh.
b)
B. cơ học.
c)
C. tập tính.
d)
D. trước hợp tử.
34.
Câu 34: Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau. Đó là dạng cách li
a)
A. tập tính.
b)
B. cơ học.
c)
C. trước hợp tử.
d)
D. sau hợp tử.
35.
Câu 35: Khi nào ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau?
a)
A. Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh.
b)
B. Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau.
c)
C. Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau.
d)
D. Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lí giống nhau.
36.
Câu 36: Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng
a)
A. Thực vật.
b)
B. Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa.
c)
C. Động vật.
d)
D. Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển.
37.
Câu 37: Hình thành loài mới bằng cách li địa lí thường gặp ở những đối tượng nào?
a)
A. Thực vật.
b)
B. Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa.
c)
C. Động vật.
d)
D. Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển.
38.
Câu 38: Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở
a)
A. sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ.
b)
B. kết quả của quá trình lai xa khác loài.
c)
C. kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì.
d)
D. kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần.
39.
Câu 39: Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với
a)
A. động vật.
b)
B. thực vật.
c)
C. động vật bậc thấp.
d)
D. động vật bậc cao.
40.
Câu 40: Nếu cho rằng chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n thì cơ chế hình thành chuối nhà được giải thích bằng chuỗi các sự kiện như sau:1. Thụ tinh giữa giao tử n và giao tử 2n; 2. Tế bào 2n nguyên phân bất thường cho cá thể 3n; 3. Cơ thể 3n giảm phân bất thường cho giao tử 2n; 4. Hợp tử 3n phát triển thành thể tam bội; 5. Cơ thể 2n giảm phân bất thường cho giao tử 2n
a)
A. 5 → 1 → 4.
b)
B. 4 → 3 → 1.
c)
C. 3 → 1 → 4.
d)
D. 1 → 3 → 4.
41.
Câu 41: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo được quần thể cây 4n, có thể xem quần thể cây 4n là một loài mới vì quần thể cây 4n
a)
A. có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số NST.
b)
B. không thể giao phấn với cây của quần thể 2n.
c)
C. giao phối được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai bất thụ.
d)
D. có đặc điểm hình thái: kích thứơc các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn cây của quần thể 2n.
42.
Câu 42: Hình thành loài bằng đa bội hóa khác nguồn thường gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật vì ở động vật đa bội hóa thường gây những rối loạn về
a)
A. giới tính và cơ chế cách li sinh sản giữa các loài rất phức tạp.
b)
B. phân bào và cơ chế cách li sinh sản giữa các loài rất phức tạp.
c)
C. giới tính và cơ chế sinh sản của các loài rất phức tạp.
d)
D. phân bào và cơ chế sinh sản của các loài rất phức tạp.
43.
Câu 43: Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp
a)
A. các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.
b)
B. các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học.
c)
C. các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.
d)
D. các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học.
44.
Câu 44: Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là
a)
A. hình thành các tế bào sơ khai.
b)
B. hình thành chất hữu cơ phức tạp.
c)
C. hình thành sinh vật đa bào.
d)
D. hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.
45.
Câu 45: Thí nghiệm của Milơ và Urây chứng minh điều gì?
a)
A. Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ.
b)
B. Axitnuclêic được hình thành từ các nuclêôtit.
c)
C. Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ.
d)
D. Chất vô cơ được hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt trái đất.
46.
Câu 46: Quá trình tiến hoá của sự sống trên Trái đất có thể chia thành các giai đoạn
a)
A. tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học.
b)
B. tiến hoá hoá học, tiến hoá sinh học.
c)
C. tiến hoá tiền sinh hoc, tiến hoá sinh học.
d)
D. tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học.
47.
Câu 47: Sự sống đầu tiên xuất hiện trong môi trường
a)
A. trong đại dương.
b)
B. khí quyển nguyên thủy.
c)
C. trong lòng đất.
d)
D. trên đất liền.
48.
Câu 48: Khí quyển nguyên thuỷ không có (hoặc có rất ít) chất
a)
A. H2.
b)
B. O2.
c)
C. N2.
d)
D. NH3.
49.
Câu 49: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đên nay là
a)
A. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
b)
B. đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh.
c)
C. đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.
d)
D. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.
50.
Câu 50: Trình tự các kỉ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là
a)
A. cambri => silua => đêvôn => pecmi => cacbon => ocđôvic.
b)
B. cambri => silua => cacbon => đêvôn => pecmi => ocđôvic.
c)
C. cambri => silua => pecmi => cacbon => đêvôn => ocđôvic.
d)
D. cambri => ocđôvic => silua => đêvôn => cacbon => pecmi.
51.
Câu 51: Loài người hình thành vào kỉ
a)
A. đệ tam.
b)
B. đệ tứ.
c)
C. Jura.
d)
D. tam điệp.
52.
Câu 52: Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trung sinh?
a)
A. kỉ phấn trắng.
b)
B. kỉ jura.
c)
C. tam điệp.
d)
D. Đêvôn.
53.
Câu 53: Cây có mạch và động vật lên cạn vào kỉ nào?
a)
A. Cacbon.
b)
B. Đêvôn.
c)
C. Silua.
d)
D. Pecmi.
54.
Câu 54: Ý nghĩa của hoá thạch là
a)
A. bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
b)
B. bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
c)
C. xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.
d)
D. xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.
55.
Câu 55: Khi nói về đại Tân sinh, điều nào sau đây không đúng?
a)
A. cây hạt kín, chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này.
b)
B. được chia thành 2 kỉ, trong đó loaì người xuất hiện vào kỉ đệ tứ.
c)
C. phân hoá các lớp chim, thú, côn trùng.
d)
D. ở kỉ đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế.
56.
Câu 56: Điểm quan trọng trong sự phát triển của sinh vật trong đại Cổ sinh là
a)
A. phát sinh thực vật và các ngành động vật.
b)
B. sự phát triển cực thịnh của bò sát.
c)
C. sự tích luỹ ôxi trong khí quyển, sinh vật phát triển đa dạng, phong phú.
d)
D. sự di cư của thực vật và động vật từ dưới nước lên cạn.
57.
Câu 57: Dựa vào đâu người ta chia lịch sử phát triển của sinh giới thành các mốc thời gian địa chất?
a)
A. Hoá thạch.
b)
B. Đặc điểm khí hậu, địa chất.
c)
C. Hoá thạch và các đặc điểm khí hậu, địa chất.
d)
D. Đặc điểm sinh vật.
58.
Câu 58: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ
a)
A. người và vượn người có quan hệ thân thuộc.
b)
B. quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống.
c)
C. vượn người ngày nay không phải tổ tiên của loài người.
d)
D. người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau.
59.
Câu 59: Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng tỏ
a)
A. người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc.
b)
B. quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống.
c)
C. vượn người ngày nay không phải tổ tiên của loài người.
d)
D. người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau.
60.
Câu 60: Vượn người ngày nay bao gồm những dạng nào?
a)
A. Vượn, đười ươi, khỉ.
b)
B. Vượn, đười ươi, Gôrila, tinh tinh.
c)
C. Đười ươi, Khỉ Pan, Gôrila.
d)
D. Vượn, Gôrila, khỉ đột, Tinh tinh.
61.
Câu 61: Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?
a)
A. tinh tinh.
b)
B. đười ươi.
c)
C. Gôrilia.
d)
D. vượn.
62.
Câu 62: Loài cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là:
a)
A. Homo erectus và Homo sapiens.
b)
B. Homo habilis và Homo erectus.
c)
C. Homo neandectan và Homo sapiens.
d)
D. Homo habilis và Homo sapiens.
63.
Câu 63: Phát biểu nào sau đây là không đúng với quan niệm tiến hoá hiện đại?
a)
A. Sinh giới đã tiến hoá từ các dạng đơn bào đơn giản đến đa bào phức tạp.
b)
B. Mỗi loài đang tồn tại đều thích nghi ở một mức độ nhất định với môi trường.
c)
C. Tốc độ tiến hoá hình thành loài mới ở các nhánh tiến hoá khác nhau là không như nhau.
d)
D. Loài người hiện đại là loài tiến hoá siêu đẳng,thích nghi và hoàn thiện nhất trong sinh giới.
64.
Câu 64: Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là
a)
A. khoảng gây chết.
b)
B. khoảng thuận lợi.
c)
C. khoảng chống chịu.
d)
D. giới hạn sinh thái.
65.
Câu 65: Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 250C được gọi là
a)
A. khoảng gây chết.
b)
B. khoảng thuận lợi.
c)
C. khoảng chống chịu.
d)
D. giới hạn sinh thái.
66.
Câu 66: Nhóm sinh vật nào dưới đây có thân nhiệt không bị biến đổi theo nhiệt độ môi trường?
a)
A. Lưỡng cư.
b)
B. Cá xương.
c)
C. Thú.
d)
D. Bò sát.
67.
Câu 67: Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?
a)
A. Cây cỏ ven bờ.
b)
B. Đàn cá rô trong ao.
c)
C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh.
d)
D. Cây trong vườn.
68.
Câu 68: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
a)
A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
b)
B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
c)
C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
d)
D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
69.
Câu 69: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
a)
A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
b)
B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
c)
C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
d)
D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Ea Kao.
70.
Câu 70: Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
a)
A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.
b)
B. Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.
c)
C. Có hiện tượng tự tỉa thưa.
d)
D. Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
71.
Câu 71: Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?
a)
A. Đảm bảo sự tăng số lượng cá thể không ngừng trong quần thể.
b)
B. Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.
c)
C. Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.
d)
D. Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.
72.
Câu 72: Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới:
a)
A. giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu.
b)
B. tăng kích thước quần thể tới mức tối đa.
c)
C. duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
d)
D. tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong.
73.
Câu 73: Kiểu phân bố ngẫu nhiên trong quần thể có ý nghĩa sinh thái là:
a)
A. tận dụng nguồn sống thuận lợi.
b)
B. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
c)
C. giảm cạnh tranh cùng loài.
d)
D. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
74.
Câu 74: Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:
a)
A. tận dụng nguồn sống thuận lợi.
b)
B. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
c)
C. giảm cạnh tranh cùng loài.
d)
D. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
75.
Câu 75: Kiểu phân bố đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái là:
a)
A. tận dụng nguồn sống thuận lợi.
b)
B. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
c)
C. giảm cạnh tranh cùng loài.
d)
D. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
76.
Câu 76: Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?
a)
A. Rái cá trong hồ.
b)
B. Ếch nhái ven hồ.
c)
C. Ba ba ven sông.
d)
D. Vi khuẩn lam trong hồ.
77.
Câu 77: Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt:
a)
A. dưới mức tối thiểu.
b)
B. mức tối đa.
c)
C. mức tối thiểu.
d)
D. mức cân bằng.
78.
Câu 78: Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:
a)
A. tăng hiệu quả nhóm.
b)
B. tăng tỉ lệ sinh.
c)
C. tăng giao phối tự do.
d)
D. tăng cạnh tranh.
79.
Câu 79: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:
a)
A. tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.
b)
B. dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.
c)
C. hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.
d)
D. tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.
80.
Câu 80: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:
a)
A. tăng dần đều.
b)
B. đường cong chữ J.
c)
C. đường cong chữ S.
d)
D. giảm dần đều.
81.
Câu 81: Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:
a)
A. tăng dần đều.
b)
B. đường cong chữ J.
c)
C. đường cong chữ S.
d)
D. giảm dần đều.
82.
Câu 82: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. loài có kích thước cơ thể nhỏ thường có kích thước quần thể lớn.
b)
B. loài có kích thước cơ thể lớn thường có kích thước quần thể nhỏ.
c)
C. kích thước cơ thể của loài tỉ lệ thuận với kích thước của quần thể.
d)
D. kích thước cơ thể và kích thước quần thể của loài phù hợp với nguồn sống.
83.
Câu 83: Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào:
a)
A. cạnh tranh cùng loài.
b)
B. khống chế sinh học.
c)
C. cân bằng sinh học.
d)
D. cân bằng quần thể.
84.
Câu 84: Hiện trượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến
a)
A. Sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã.
b)
B. Làm giảm độ đa dạng sinh học trong quần xã.
c)
C. Sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã.
d)
D. Trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã.
85.
Câu 85: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?
a)
A. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh.
b)
B. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
c)
C. Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.
d)
D. Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.
86.
Câu 86: Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào trong địa y là biểu hiện quan hệ:
a)
A. hội sinh.
b)
B. cộng sinh.
c)
C. kí sinh.
d)
D. ức chế cảm nhiễm.
87.
Câu 87: Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh. Hiện tượng này gọi là quan hệ:
a)
A. hội sinh.
b)
B. hợp tác.
c)
C. ức chế - cảm nhiễm.
d)
D. cạnh tranh.
88.
Câu 88: Quan hệ đối kháng trong quần xã biểu hiện ở:
a)
A. cộng sinh, hội sinh, hợp tác.
b)
B. quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm.
c)
C. cộng sinh, hội sinh, kí sinh.
d)
D. kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh.
89.
Câu 89: Sự hình thành ao cá tự nhiên từ một hố bom được gọi là:
a)
A. diễn thế nguyên sinh.
b)
B. diễn thế thứ sinh.
c)
C. diễn thế phân huỷ.
d)
D. diễn thế nhân tạo.
90.
Câu 90: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, Rắn hổ mang thuộc bậc dinh dưỡng
a)
A. cấp 1.
b)
B. cấp 2.
c)
C. cấp 4.
d)
D. cấp 3.
91.
Câu 91: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này. Rắn hổ mang thuộc sinh vật tiêu thụ nào?
a)
A. bậc 1.
b)
B. bậc 2.
c)
C. bậc 4.
d)
D. bậc 3.
92.
Câu 92: Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, càng về sau thì:
a)
A. các loài có ổ sinh thái hẹp sẽ thay thế dần các loài có ổ sinh thái rộng.
b)
B. Số lượng chuỗi thức ăn được bắt đầu bằng mùn bã hữu cơ càng ít đi.
c)
C. Lưới thức ăn càng phức tạp, các chuỗi thức ăn càng ngắn dần.
d)
D. Độ đa dạng của quần xã càng cao, kích thước của mỗi quần thể càng lớn.
93.
Câu 93: Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ sinh thái?
a)
A. Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái tăng dần qua mỗi bậc dinh dưỡng.
b)
B. Trong hệ sinh thái, năng lượng được sử dụng lại, còn vật chất thì không.
c)
C. Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn.
d)
D. Trong hệ sinh thái, nhóm loài có sinh khối lớn nhất là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cao nhất.
94.
Câu 94: Hoạt động nào sau đây làm tăng thêm nguy cơ ô nhiễm môi trường?
a)
A. Sử dụng thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng vào sản xuất nông, lâm nghiệp.
b)
B. Lắp đặt thêm các thiết bị lọc khí thải cho các nhà máy sản xuất công nghiệp.
c)
C. Xây dựng thêm các công viên cây xanh và các nhà máy xử lí, tái chế rác thải.
d)
D. Bảo tồn đa dạng sinh học, khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
95.
Câu 95: Để cải tạo đất nghèo đạm, người ta thường trồng các cây họ đậu vì
a)
A. các cây họ đậu phần thân của chúng có một lượng chất dinh dưỡng lớn trong đó có nitơ (N2).
b)
B. khi trồng các cây họ đậu tạo môi trường mát mẻ để cho các vi khuẩn tự do trong đất cố định nitơ (N2) hoạt động.
c)
C. khi trồng các cây họ đậu tạo làm cho nhiệt độ môi trường hạ xuống phù hợp cho các vi khuẩn tự do hoạt động.
d)
D. một số loại vi khuẩn sống ở nốt sần rễ cây họ đậu có khả năng cố định nitơ (N2) từ không khí.
96.
Câu 96: Tài nguyên không tái sinh gồm có
a)
A. nhiên liệu hoá thạch, kim loại, phi kim.
b)
B. không khí sạch, nước sạch, đất.
c)
C. đa dạng sinh học.
d)
D. năng lượng mặt trời, gió, sóng, thuỷ triều.
97.
Câu 97: Tài nguyên tái sinh gồm có
a)
A. nhiên liệu hoá thạch, kim loại, phi kim.
b)
B. năng lượng mặt trời, năng lượng gió.
c)
C. năng lượng sóng, năng lượng thuỷ triều.
d)
D. không khí sạch, nước sạch, đất, đa dạng sinh học.
98.
Câu 98: Một trong các biện pháp nhằm bảo vệ môi trường là
a)
A. tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu nhằm bảo vệ mùa màng, giúp cho thực vật làm trong lành không khí.
b)
B. tăng cường sử dụng các tác nhân gây đột biến để tạo ra nhiều giống quý, nâng cao năng suất nông nghiệp.
c)
C. không được khai thác và sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên, tránh mất cân bằng các hệ sinh thái.
d)
D. sử dụng các biện pháp hoá - sinh hiện đại nhằm sử dụng hiệu quả và tiết kiệm nguồn tài nguyên.
99.
Câu 99: Con người đã có cố gắng quan trọng trong việc “cải tạo” khí hậu là
a)
A. khử mặn nước biển.
b)
B. sử dụng thuốc trừ sâu hoá học.
c)
C. tăng cường trồng rừng.
d)
D. sử dụng than củi trong sinh hoạt.
100.
Câu 100: Để đảm bảo cân bằng sinh học trong tự nhiên, tăng năng suất, chống ô nhiễm môi trường, trong sản xuất nông nghiệp câng phải đẩy mạnh việc phòng trừ sâu bệnh bằng cách sử dụng
a)
A. biện pháp đấu tranh sinh học và phòng trừ tổng hợp.
b)
B. các loại thuốc hoá học phòng trừ đặc hiệu.
c)
C. các loại tia phóng xạ gây đột biến sinh vật gây bệnh.
d)
D. các loại thuốc hoá học có độ độc thấp.
101.
Câu 101: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)
a)
A.0,57%
b)
B.0,92%
c)
C.0,0052%
d)
D.45,5%
102.
Câu 102: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 2 so với sinh vật tiêu thụ bậc 1 là: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)
a)
A.0,57%
b)
B.0,92%
c)
C.0,0052%
d)
D.45,5%
103.
Câu 103: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 3 so với sinh vật tiêu thụ bậc 2 là: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)
a)
A.0,57%
b)
B.0,92%
c)
C.0,0052%
d)
D.45,5%
104.
Câu 104: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 3 so với sinh vật tiêu thụ bậc 1 là: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)
a)
A.0,57%
b)
B.0,92%
c)
C.0,42%
d)
D.45,5%
Reset
