Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ II MÔN HÓA 12 (23-24)
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, K, Rb. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với natri?
Cấu hình electron [Ne]3s2
kim loại nhẹ, mềm.
Mức oxi hóa trong hợp chất +1.
Ở ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA.
Phát biểu nào sau đây sai? Trong nhóm kim loại kiềm, theo chiều từ Li đến Cs
độ âm điện tăng dần.
tính kim loại tăng dần.
. bán kính nguyên tử tăng dần.
khả năng khử nước tăng dần.
Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ là do:
Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.
Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít.
Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.
Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.
. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
Fe.
Na.
Mg.
Al.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
. Na2O và O2.
NaOH và H2.
Na2O và H2.
NaOH và O2.
Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là
2
3
4
5
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?
Gây ngộ độc nước uống
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
Làm hỏng các dung dịch cần pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn
Thành phần chính của quặng boxit là
FeCO3.
Al2O3.2H2O.
FeS2.
Fe3O4.
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
FeO, MgO, CuO
PbO, K2O, SnO.
Fe3O4, SnO, BaO
FeO, CuO, Cr2O3
Thành phần chính của quặng hemantit đỏ là
FeCO3
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O.
Fe2O3.
Quặng manhetit chứa
FeCl3.
Fe2O3.
Fe3O4
FeO.
Hợp chất sắt(II) oxit có công thức là
Fe(OH)3.
FeO.
Fe2O3.
Fe3O4.
Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là
FeO.
Fe3O4.
Fe(OH)3
Fe(OH)2.
Hợp chất sắt(III) oxit có công thức là
Fe(OH)3.
FeSO4.
Fe2O3.
Fe2(SO4)3.
Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe2(SO4)3
Fe3O4.
Hợp chất sắt(III) sunfat có công thức là
Fe(OH)3
FeSO4.
Fe2O3.
Fe2(SO4)3.
Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?
HCl
NaCl
NaOH
NaNO3
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
AlCl3
Al2O3
Al(OH)3
Al(NO3)3
Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
IIA
IVA
IIIA
IA
Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là
Na2CO3
NaOH
NaCl
NaNO3
Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ
Be
Mg
Ca
K
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Ca2+, Mg2+
HCO3-, Cl−
SO42−, Cl−
Na+, K+
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là
Na2CO3.
NaOH.
NaCl.
BaCl2.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O
Al(OH)3.2H2O
Al(OH)3.H2O
Al2(SO4)3.H2O
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
AlCl3
Al2O3
AlCl2
Al(NO3)3
Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
2
4
3
1
Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp
thuỷ luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl
Al
Fe
Cu
Mg
g lượng dư dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng
NaCl
NaNO3
Na2SO4
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Al
Li
Mg
Ca
Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl
Al
Fe
Cu
Mg
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Sr, K.
Be, Al.
Ca, Ba.
Na, Ba.
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Na2CO3 và Na3PO4
Na2SO4 và Na3PO4
HCl và Na2CO3
HCl và Ca(OH)2
Công thức của nhôm oxit là
AlCl3
Al2O3
Al(OH)3
Al2(SO4)3
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
Mg
Al
Na
Fe
Điều nào sai khi nói về CaCO3
Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.
Không bị nhiệt phân hủy.
Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2.
Tan trong nước có chứa khí cacbonic.
Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
Li
Na
K
Cs
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
Loại bỏ ion HCO3− trong nước
Loại bỏ ion SO42− trong nước
Khử ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước
Loại bỏ ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước
Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
NaCl.
Ca(HCO3)2.
KCl.
KNO3.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng
NaCl
NaNO3
Na2SO4
Khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước?
Dung dịch CuSO4 vừa đủ.
Dung dịch HCl vừa đủ.
Dung dịch NaOH vừa đủ.
Dung dịch Na2CO3.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al
Al2O3
AlCl3
Na
Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
NaOH.
HCl.
Ca(OH)2.
H2SO4.
Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là:
Zn
Fe
Cr
Al
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
Phèn chua
Vôi sống
Thạch cao
Muối ăn
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al
Al2O3
AlCl3
NaAlO2
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với dịch dịch NaOH là
Al(OH)3 và H2
NaAlO2 và H2
Chỉ có NaAlO2
Na2AlO2 và H2
Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là
Nước có tính cứng vĩnh cửu.
Nước có tính cứng toàn phần.
Nước mềm.
Nước có tính cứng tạm thời.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
3s23p3
3s23p2
3s23p1
3s13p2
Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?
Dung dịch Na2SO4.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch Na2CO3.
dung dịch HCL
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?
Gây ngộ độc nước uống
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
Làm hỏng các dung dịch cần pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?
Au
Cu
Fe
Ag
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
4
3
1
2
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns2np1
ns1
ns2
ns2np2
nhiệt nhôm?
H2 + CuO Cu + H2O
3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2
2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr
Al2O3 + 2KOH 2KAlO2 + H2O
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
chỉ có kết tủa keo trắng
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
không có kết tủa, có khí bay lên
Quặng manhetit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Fe
Ag
Al
Cu
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
N2
N2O
NO
NO2
Chọn câu không đúng
Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.
Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.
Nhôm là kim loại lưỡng tính.
Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z=26) là
[Ar] 4s23d6
[Ar]3d64s2
[Ar]3d8
[Ar]3d74s1
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Fe
Ag
Cu
Al
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Na2CO3
FeCl3
CaCl2
KNO3
Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch
HCl
NaOH
NaCl
KNO3
Kim loại nào sau đây được dùng nhiều nhất để đóng gói thực phẩm?
Zn
Fe
Sn
Al
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
CuSO4
Al2(SO4)3
MgSO4
ZnSO4
Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl2?
H2SO4 (loãng)
CuCl2
HCl
AgNO3
Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại
Cu
Ag
Au
Zn
Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?
26Fe: [Ar] 4s13d7.
. 26Fe2+: [Ar]4s23d4.
26Fe2+:[Ar]3d44s2
26Fe3+: [Ar]3d5.
Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z=26) là
[Ar] 4s23d6
[Ar]3d64s2
[Ar]3d8
[Ar]3d74s1
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns1
ns2
ns2np1
(n-1)dxnsy
Hợp chất X là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước. Công thức của X là
FeO
Fe3O4
Fe(OH)3
Fe(OH)2
Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?
26Fe: [Ar] 4s13d7
26Fe2+: [Ar]4s23d4
26Fe2+:[Ar]3d44s2
26Fe3+: [Ar]3d5
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng
H2SO4 đặc, nguội
H2SO4 đặc nóng
H2SO4 loãng
Hợp chất nào sau đây nguyên tố Fe vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa?
FeO
Fe2O3
FeCl3
Fe(NO3)3
Hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng chỉ thu được muối sắt (II)?
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)3
Công thức của thạch cao
CaCO3
CaSO4
Ca(HCO3)2
Ca(OH)2
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2
Ca(NO3)2
KNO3
Cu(NO3)2
Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ Fe3O4 là oxit bazơ?
H2
H2SO4 loãng
HNO3
H2SO4 đặc
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Fe
Ag
Al
Cu
Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là
4
2
3
5
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
AlCl3
CuSO4
Ca(HCO3)2
Fe(NO3)3
Dung dịch H2SO4 (loãng) tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí?
Fe(NO3)2
Ca(NO3)2
Ba(OH)2
CuS
Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?
H2
HCl
HNO3
H2SO4 đặc
Hợp chất X là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước. Công thức của X là
FeO
Fe3O4
Fe(OH)3
Fe(OH)2
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
H2SO4 loãng
HCl đặc, nguội
HNO3 đặc, nguội
HCl loãng
Quặng manhetit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Fe
Ag
Al
Cu
Kim loại nhôm tan được trong dung dịch
NaCl
H2SO4 đặc, nguội
NaOH
HNO3 đặc nguội
Nhỏ dần dần dung dịch KMnO4 vừa đủ vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4. Hiện tượng quan sát được là:
dd thu được có màu tím
dd thu được không màu
xuất hiện kết tủa màu tím
xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là:
HCl
NH3
NaOH
KOH
Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.
NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2.
HNO3, NaCl và Na2SO4.
HNO3, Ca(OH)2 và KNO3.
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
NaOH
HCl
H2SO4
NaNO3
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
K2O
Fe2O3
MgO
BaO
Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
+4
+1
+2
+3
Phương trình nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
H2 + CuO Cu + H2O
3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2
2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr
Al2O3 + 2KOH 2KAlO2 + H2O
Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A. Biết A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. Xác định CTPT của oxit sắt
FeO
Fe2O3
Fe3O4
A hoặc B
Dãy gồm các chất mà nguyên tố Fe chỉ có tính oxi hoá là
Fe(NO3)2, FeCl3
Fe(OH)2, FeO
Fe2O3, Fe2(SO4)3
FeO, Fe2O3
Ở nhiệt độ thường, không khí oxi hoá được hiđroxit nào sau đây?
Mg(OH)2
Fe(OH)3
Fe(OH)2
Cu(OH)2
Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
MgO
FeO
Fe2O3
Al2O3
