wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12

Total questions: 100

Worksheet time: 7hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Hình sau đây là loại đơn phân nào của nucleic acid?

a)

Nucleotide cytosine (C).

b)

Nucleotide guanine (G).

c)

Nucleotide adenine (A).

d)

Nucleotide thymine (T).

2.

Cặp base nitrogen nào sau đây không có liên kết hydrogen bổ sung?


a)

U và T

b)

T và A

c)

A và U

d)

G và C

3.

Ý nghĩa của các kết cặp đặc hiệu A–T và G–C?

a)

Để cấu trúc DNA bền vững.

b)

Để mRNA tạo cấu trúc không gian

c)

Để tạo nên các bậc cấu trúc của protein.

d)

Để bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

4.

Tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn là mRNA trưởng thành là quá trình:

a)

Tái bản DNA

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Phiên mã ngược.

5.

Hình sau đây là mô tả một loại cấu trúc nào?

a)

DNA

b)

ARN

c)

mARN

d)

tARN

6.

Hình sau đây là mô tả một loại cấu trúc nào?

a)

Gen

b)

rRNA

c)

mRNA

d)

tARN

7.

Hình sau đây mô tả câu trúc phân tử sinh học nào trong tế bào?

a)

Gen

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

8.

Gene là gì?

a)

Một đoạn DNA mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học.

b)

Một đoạn mRNA mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học.

c)

Một đoạn tRNA mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học.

d)

Một đoạn rRNA mang thông tin di truyền quy định một sản phẩm sinh học.

9.

Trong tế bào nhân thực, gene có ở đâu?

a)

Chỉ có trong nhân tế bào.

b)

Chỉ có trong tế bào chất

c)

Có trong nhân và tế bào chất.

d)

Có trong nhân hoặc tế bào chất.

10.

Cấu trúc của một gene điển hình gồm có các vùng nào?


a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

c)

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc.

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa, vùng kết thúc

11.

Gene phân mảnh có đặc tính

a)

chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi

b)

gồm các nucleotide không nối liên tục

c)

đoạn mã hóa xen kẽ các đoạn không mã hóa

d)

do các đoạn Okazaki gắn lại

12.

Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gên ở tế bào nhân thực gọi là gì

a)

Nucleotide

b)

Codon

c)

Exon

d)

Intron

13.

Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào

a)

Dịch mã tổng hợp polypeptid, theo NTBS

b)

Phiên mã của gene, theo NTBS

c)

Nhân đôi DNA theo NTBS, bán bảo toàn

d)

Điều hóa hoạt động gene

14.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase (enzyme nối) có vai trò?

a)

Nối các đoạn Okazaki với nhau

b)

Tách hai đoạn mạch đơn của phân tử DNA

c)

Tháo xoắn phân tử DNA

d)

Tổng hợp và kéo dài mạch mới

15.

Gene mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế bào là

a)

Gene khởi động

b)

Gene mã hóa

c)

Gene vận hành

d)

Gene cấu trúc

16.

Đơn phân chỉ có ở RNA không có ở DNA là

a)

Guanine

b)

Adenine

c)

Thymine

d)

Uracil

17.

Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

18.

Phát biểu sau đấy đúng về mã di truyền có tính đặc hiệu?

a)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

d)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

19.

Mã di truyền là gì?

a)

Mã bộ một, tức là cứ một nucleotide xác định một loại amino acid

b)

Mã bộ bốn, tức là cứ bốn nucleotide xác định một loại amino acid

c)

Mã bộ ba, tức là cứ ba nucleotide xác định một loại amino acid.

d)

Mã bộ hai, tức là cứ hai nucleotide xác định một loại amino acid

20.

Bản chất của mã di truyền là gì?

a)

Trình tự sắp xếp các nucleotide trong gene quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong protein.

b)

Các amino acid đựơc mã hoá trong gene.

c)

Ba nucleotide liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một amino acid

d)

Một bộ ba mã hoá cho một amino acid.

21.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là poliribosome có ý nghĩa gì?

a)

Tăng hiệu suất tổng hợp protein

b)

Điều hoà sự tổng hợp protein

c)

Tổng hợp các protein cùng loại.

d)

Tổng hợp được nhiều loại protein

22.

Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

DNA polimerase

b)

Ligase

c)

Restricrase

d)

RNA polimerase

23.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của cấu trúc nào?

a)

Mạch mã hoá.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

Mạch mã gốc

24.

Hình mô tả cấu trúc và chức năng của vật chất di truyền trong tế bào.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Gene này có cấu trúc không phân mảnh.

b)

Gene này phổ biến ở sinh vật nhân thực và vi khuẩn cổ.

c)

Vùng [A] chứa chứa trình tự nucleotide exon, intron và làm khuôn tổng hợp RNA.

d)

Hình [H2] sơ lược hai cơ chế di truyền cấp độ phân tử.

25.

Các quá trình dưới đây xảy ra trong 1 tế bào nhân chuẩn:

1- Phiên mã; 2 - Gắn ribosome vào mRNA; 3- Cắt các intron ra khỏi RNA ; 4- Gắn RNA polimerase vào DNA; 5- Chuỗi polypeptide cuộn xoắn lại; 6- Methyonine bị cắt ra khỏi chuỗi polypeptide.

Sắp xếp trình trự đúng về dịch mã:

a)

1-2-3-4-5-6

b)

4-1-2-6-3-5

c)

4-1-3-6-5-2

d)

4-1-3-2-6-5

26.

Theo F. Jacob và J. Monod, trong mô hình cấu trúc của operon Lac. Phát biểu nào về vùng vận hành (operator) là

a)

vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc protein ức chế, protein này có khả năng ức chế quá trình phiên mã

b)

trình tự nucleotide đặc biệt, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

c)

nơi mà RNA polimerase bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên RNA thông tin.

d)

vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên protein , protein này tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào hình thành nên tính trạng

27.

Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gene diễn ra chủ yếu ở giai đoạn nào?

a)

Trước phiên mã.

b)

Sau dịch mã

c)

Dịch mã.

d)

Phiên mã.

28.

Điều hoà hoạt động của gene sau phiên mã thực chất là gì?

a)

Điều khiển lượng mRNA được tạo ra

b)

Điều khiển sự trưởng thành và thời gian tồn tại của mRNA

c)

Điều hoà số lượng ribosome tham gia dịch mã trên các phân tử mRNA

d)

Điều khiển sự trưởng thành hay bị phân huỷ của các chuỗi polypeptide

29.

Ví dụ sau đây “ở người, một gene được gọi là proto-oncogene thường tạo ra một lượng sản phẩm vừa đủ nhưng khi gene hoạt động quá mức sẽ trở thành gene gây ung thư (oncogene). Sự dư thừa sản phẩm của gene ung thư kích hoạt một loại tế bào cơ thể phân chia không kiểm soát dẫn đến bệnh ung thư”. Nhận định nào sau đây đúng với ví dụ trên?

a)

Nói lên sự điều hòa biểu hiện gene được kiểm soát bởi cơ chế phân bào

b)

Nói lên sự điều hòa biểu hiện gene bị mất kiểm soát.

c)

Nếu sản phẩm của gene ung thư tạo ra quá nhiều thì giúp cơ chể lớn nhanh.

d)

Nếu sản phẩm của gene ung thư tạo ra quá nhiều thì làm cho toàn bộ tế bào cơ thể phá vỡ.

30.

Hệ gene là toàn bộ trình tự các

a)

nucleotide trên RNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật

b)

nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật

c)

acid amin trên RNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

d)

acid amin trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật

31.

Các loài sinh vật khác nhau có hệ gene đặc trưng về

a)

số lượng gene và thành phần hệ gene

b)

số lượng gene và kích thước hệ gene

c)

kích thước và thành phần hệ gene

d)

số lượng gene, thành phần và kích thước hệ gene

32.

Kích thước của hệ gene được tính bằng hàm lượng

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

DNA

33.

Phân tích và so sánh các trình tự nucleotide lặp lại kế tiếp đặc trưng giữa các cá thể giúp xác định danh tính của nạn nhân trong các vụ tai nạn. Ví dụ này là ứng dụng của giải mã hệ gene người trong lĩnh vực

a)

y học

b)

giám định pháp y và khoa học hình sự

c)

di truyền học

d)

sinh học phân tử

34.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene

b)

Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gene trên nhiễm sắc thể

c)

Đột biến gene làm xuất hiện các alelle khác nhau trong quần thể

d)

Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến

35.

Hoá chất gây đột biến nhân tạo 5-Bromuracil (5BU) thường gây đột biến gene dạng:

a)

thay thế cặp G - C bằng cặp A - T

b)

thay thế cặp G - C bằng cặp C - G

c)

thay thế cặp A - T bằng cặp T - A

d)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - C

36.

Các nhà khoa học đã tiến hành chiếu xạ bào tử nấm để tạo chủng nấm Penicillium đột biến sản xuất penicillin có hoạt tính cao gấp 200 lần. đây là ý nghĩa của đột biến gene đối với lĩnh vực nào?

a)

Tiến hóa

b)

Chọn giống

c)

Nghiên cứu di truyền

d)

Thực phẩm

37.

Hiện tượng đột biến ở vi khuẩn S. aureus hoặc S. pneumoniae hình thành các chủng mới dẫn đến chúng có khả năng kháng thuốc kháng sinh. Ví dụ này minh hoạ cho vai trò của đột biến gene đối với lĩnh vực nào?

a)

Tiến hóa.

b)

Chọn giống.

c)

Tạo giống.

d)

Nghiên cứu di truyền.

38.

Trình tự các khâu của kỹ thuật cấy gene là gì?

a)

Cắt và nối DNA của tế bào cho và Plasmid ở những điểm xác định, tạo DNA tái tổ hợp - tách DNA của tế bào cho và plasmid ra khỏi tế bào - chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận

b)

Tách DNA của tế bào cho và plasmid ra khỏi tế bào - cắt và nối DNA của tế bào cho và Plasmid ở những điểm xác định, tạo DNA tái tổ hợp - chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận

c)

Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận - tách DNA của tế bào cho và plasmid ra khỏi tế bào -cắt và nối DNA của tế bào cho và Plasmid ở những điểm xác định, tạo DNA tái tổ hợp

d)

Cắt và nối DNA của tế bào cho và Plasmid ở những điểm xác định, tạo DNA tái tổ hợp - chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận - tách DNA của tế bào cho và plasmid ra khỏi tế bào

39.

Trong kỹ thuật cấy gen, việc ghép (nối) đoạn DNA của tế bào cho vào Plasmid nhờ enzyme

a)

Restrictase

b)

ARN polymerase

c)

DNA polymerase

d)

ligase

40.

Enzyme cắt (Restrictase) được dùng trong kĩ thuật di truyền vì nó có khả năng

a)

phân loại được các gene cần chuyển

b)

nối gene cần chuyển vào thể truyền để tạo DNA tái tổ hợp

c)

nhận biết và cắt đứt DNA ở những điểm xác định

d)

đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gen

41.

Plasmid sử dụng trong kĩ thuật di truyền có đặc điểm nào sau đây đúng?

a)

Là vật chất di truyền chủ yếu trong tế bào nhân sơ và trong tế bào thực vật.

b)

Là phân tử ARN mạch kép, dạng vòng.

c)

Là phân tử DNA mạch thẳng.

d)

Có khả năng nhân đôi độc lập với DNA nhiễm sắc thể của tế bào chủ.

42.

DNA tái tổ hợp mang gene mã hóa insulin tạo ra bằng kĩ thuật di truyền được đưa vào trong tế bào E. coli nhằm

a)

ức chế hoạt động hệ gene của tế bào E. coli.

b)

làm bất hoạt các enzyme cần cho sự nhân đôi DNA của E. coli.

c)

làm cho DNA tái tổ hợp kết hợp với DNA vi khuẩn.

d)

tạo điều kiện cho gene đã ghép được biểu hiện.

43.

Sinh vật biến đổi gene là:

a)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác

b)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài

c)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài

d)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác

44.

Nguyên lí chung của việc tạo thực vật, động vật biến đổi gene là

a)

dựa trên hoạt động enzyme

b)

dựa trên quá trình kết hợp của gene giữa hai loài

c)

dựa trên nguyên lí biểu hiện gene

d)

dựa trên nguyên lí DNA tái tổ hợp

45.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bao nhiêu?

a)

2nm

b)

10nm

c)

20nm

d)

30nm

46.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST, mức nào sau đây có đường kính 30 nm?

a)

Sợi siêu xoắn

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi cơ bản

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của các loài?

a)

Mỗi loài có bộ NST đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc.

b)

NST thường tồn tại thành từng cặp tương đồng và có số lượng nhiều hơn NST giới tính.

c)

NST giới tính chỉ có một cặp có thể tương đồng hoặc không tương đồng, ở một số loài NST giới tính chỉ có một chiếc.

d)

Cặp NST giới tính ở giới cái bao giờ cũng gồm 2 chiếc có thể tương đồng hoặc không tương đồng.

48.

Bộ nhiễm sắc thể mỗi loài được đặc trưng bởi:

a)

Hình dạng, cấu trúc và cách sắp xếp.

b)

Hình thái, số lượng và cấu trúc.

c)

Thành phần, số lượng và cấu trúc.

d)

Số lượng, cấu trúc và cách sắp xếp.

49.

Cho các cấu trúc sau:

(1) Chromatid. (2) Sợi cơ bản. (3) DNA xoắn kép.

(4) Vùng xếp cuộn. (5) Sợi nhiễm sắc. (6) NST ở kì giữa. (7) Nucleosome.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?

a)

(3) – (7) – (2) – (5) – (4) – (1) – (6)

b)

(2) – (7) – (3) – (4) – (5) – (1) – (6)

c)

(6) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3)

d)

(3) – (1) – (2) – (4) – (5) – (7) – (6)

50.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là

a)

10 nm và 30 nm

b)

30 nm và 300 nm

c)

10 nm và 300 nm

d)

30 nm và 10 nm

51.

Cấu trúc siêu hiển vi của NST gồm DNA và protein histon được xoắn lần lượt theo các cấp độ:

a)

DNA + histon → sợi cơ bản → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi chromatid → NST

b)

DNA + histon → nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi chromatid → NST

c)

DNA + histon → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nucleosome → sợi chromatid → NST

d)

DNA + histon → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → sợi chromatid → NST

52.

Bối cảnh ra đời thí nghiệm của Mendel

a)

Khoa học phát triển.

b)

Ngành sinh học phát triển.

c)

Học thuyết tế bào ra đời.

d)

Thuyết di truyền pha trộn.

53.

Trong quá trình nghiên cứu để phát hiện ra các quy luật di truyền, menđen đã sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?

a)

Ruồi giấm

b)

Đậu Hà Lan

c)

Cây hoa phấn

d)

Cỏ thi

54.

Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menden gồm bao nhiêu bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Bước đầu tiên tiến hành thí nghiệm của Menđen là

a)

Tự thụ phấn

b)

Lai các dòng

c)

Lai kiểm chứng

d)

Lai thuận nghịch

56.

Bản chất của quy luật phân li độc lập là

a)

Mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định.

b)

Sự di truyền của tính trạng này không phụ thuộc vào tính trạng kia.

c)

Tính trạng biểu hiện ở F1 hoặc của bố hoặc của mẹ.

d)

Các cặp nhân tố di truyền phân li đọc lập trong quá trình phát sinh giao tử.

57.

Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ?

a)

Aabb

b)

AaBb

c)

aaBB

d)

aaBb

58.

Cơ thể có kiểu gen aabb giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Có bao nhiêu cơ thể có kiểu gen sau quy định kiểu hình thuần chủng?

a)

AABB

b)

AaBb

c)

aabb

d)

AABb

60.

Sơ đồ mô tả thí nghiệm của Mendel. Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

a)

Đây là phép lai 2 cặp tính trạng.

b)

X1 có một loại cây, 1 loại kiểu gene và 1 loại kiểu hình.

c)

X8 có một loại cây, 1 loại kiểu gene và 1 loại kiểu hình.

d)

Xác định tỉ lệ kiểu hình ở F2: X5 : X6 : X7 : X8 lần lượt là 9 : 3 : 3 :1.

61.

Sơ đồ giải thích cơ sở tế bào học thí nghiệm kiểm chứng của Mendel (thí nghiệm lai hai tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt ở cây đậu Hà Lan). Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

a)

Kiểu gene của (5) là Aabb và biểu hiện ra kiểu hình hạt vàng, vỏ nhăn và chiếm tỉ lệ 25%.

b)

Kiểu gene của (7) là aabb và biểu hiện ra kiểu hình hạt xanh, vỏ trơn và chiếm tỉ lệ 25%.

c)

4000 tế bào sinh dục cái của cây làm mẹ (xanh, nhăn) lai với F1 mà giảm phân bình thường cho số lượng giao tử (3) là 4000.

d)

Nếu có 1000 tế bào sinh dục đực (F1) giảm phân bình thường thì số lượng các loại giao tử của F1 cho là: AB = Ab = aB = ab = 4000.

62.

Ở một loài thực vật, alelle A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alelle a quy định thân thấp; alelle B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alelle b quy định quả vàng. Theo lý thuyết, phép lai: AaBb × AaBb cho đời con (F1) kiểu hình thân cao, quả đỏ có kiểu gene dị hợp cả 2 gene chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

37,5%

b)

12,5%

c)

6,25%

d)

25%

63.

Ở một loài thực vật, alelle A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alelle a quy định thân thấp; alelle B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alelle b quy định quả vàng. Theo lý thuyết, phép lai: AaBb × AaBB cho đời con (F1) kiểu hình thân cao, quả đỏ có kiểu gene đồng hợp chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

37,5%

b)

12,5%

c)

6,25%

d)

25%

64.

Ở một loài thực vật, alelle A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alelle a quy định thân thấp; alelle B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alelle b quy định quả vàng. Theo lý thuyết, phép lai: AaBb × AaBB cho đời con (F1) kiểu hình thân cao, quả đỏ có kiểu gene dị hợp chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

3/8

b)

5/8

c)

1/8

d)

3/16

65.

Ở một loài thực vật, alelle A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alelle a quy định thân thấp; alelle B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alelle b quy định quả vàng. Theo lý thuyết, phép lai: AaBb × AaBB cho đời con (F1) kiểu hình thân cao, quả đỏ có kiểu gene dị hợp chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

3/4

b)

1/4

c)

1/8

d)

3/16

66.

Hình mô tả DNA và chức năng của DNA. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Mỗi DNA mang một loại gene nhất định

b)

Trên DNA mang nhiều gene.

c)

Gene trên DNA quy định các đặc tính và tính trạng trên cơ thể sinh vật

d)

Nếu gene quy định tính trạng bị biến đổi (đột biến) thì tính trạng biểu hiện trên cơ thể cũng thay đổi

67.

Hình mô tả cấu trúc và chức năng của một vật chất di truyền trong tế bào. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Các gene cùng nằm trên một DNA.

b)

Mỗi gene mang thông tin di truyền quy định đặc điểm trên cơ thể sinh vật

c)

DNA có chức năng biểu hiện thông tin di truyền và quy định các tính trạng

d)

Sự biểu hiện của gene chính là thông tin di truyền trên gene sẽ truyền sang mRNA và sang protein mới quy định cấu trúc và chức năng trên cơ thể sinh vật.

68.

Hình mô tả cấu trúc và chức năng của một vật chất di truyền trong tế bào. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

(1, 2, 3) chính là các mRNA được các gene 1, 2, 3 tổng hợp nên

b)

P1, 2, 3 ... là các protein được tổng hợp từ gene quan phiên mã và dich mã.

c)

Nếu gene 1 bị đột biến thì đặc tính trên cơ thể sẽ biến đổi.

d)

Nếu gene n bị đột biến thì tính trạng do gene n quy định sẽ biến đổi theo và sẽ ảnh hưởng xấu đến cơ thể

69.

Hình mô tả cấu trúc và chức năng của một vật chất di truyền trong tế bào: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?Hình mô tả cấu trúc và chức năng của một vật chất di truyền trong tế bào: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Trên phân tử DNA này có nhiều gene, mọi gene đều hoạt động quy định các đặc tính và tính trạng trên cơ thể sinh vật.

b)

Gene số 3 này quy địng tính trạng về mắt ở ruồi

c)

Gene 2 có thể đột biến tạo thành dạng đột biến (2a , 2b)

d)

Các gene trên DNA có số lần nhân đôi và phiên mã giống nhau

70.

Hình mô tả cấu trúc vật chất di truyền trong tế bào. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Gene có cấu trúc gồm 3 vùng

b)

Vùng [1] là nơi tương tác của enzyme phiên mã

c)

Vùng [2] rất phổ biến ở sinh vật nhân sơ, là vùng mang thông tin di truyền mã hóa sản phẩm sinh học.

d)

Vùng [3] gene cấu trúc nào cũng có, là vùng chứa cả bộ ba kết thúc cho tín hiệu dịch mã

71.

Hình sau đây mô tả một cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử ở sinh vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Đây là cơ chế tự nhân đôi của DNA ở sinh vật nhân thực.

b)

Vì chỉ có một loài enzyme mRNA polymerase, chỉ có 1 mạch làm khuôn để tổng hợp phân tử mRNA và có hiện tượng cắt bỏ intron nên đây chính là quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực.

c)

Enzyme RNA polymerase bắt đầu của quá trình là bám vào vùng mã hóa của gene và khi tiếp xúc vùng kết thúc là hoàn tất quá trình.

d)

Sản phẩm quá trình này để tham gia quá trình tiếp theo để tạo ra sản phẩm protein cần phải qua giai đoạn cắt bỏ đoạn không mã hóa.

72.

Hình mô tả các giai đoạn trình quy trình tách dòng và tạo DNA tái tổ hợp: Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

(3) mang gene cần chuyển.

b)

(4) là thể truyền giúp mang gene cần chuyển

c)

(9) là enzyme xúc tác hình thành liên kết phosphodiester nối giữa các nucleotide giữa gene cần chuyển và thể truyền.

d)

(6) là tế bào đem nuôi cấy để tăng sinh tế bào và tăng sinh tổng hợp sản phầm gene từ (2).

73.

Hình mô tả một giai đoạn của nguyên lí tạo thực vật biến đổi gene. Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Một giai đoạn tạo DNA tái tổ hợp

b)

Thể truyền/vector được nhận từ tế bào nhân sơ.

c)

(4) là dùng enzyme lygase để cắt plasmid và cắt lấy gene ngoại lai

d)

Tạo plasmid tái tổ hợp (vector tái tổ hợp) mang gene cần chuyển, giai đoạn này cần có enzyme

74.

Sơ đồ mô tả thí nghiệm của Mendel: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

a)

Đây là phép lai 2 cặp tính trạng: tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt

b)

X3 , X4 có một loại cây, 1 loại kiểu gene và 1 loại kiểu hình

c)

X6 có một loại cây, 2 loại kiểu gene và 1 loại kiểu hình

d)

Nếu F2 có 2000 cây, thì số lượng cây ứng từng kiểu hình: X5 : X6 : X7 : X8 = 900 : 600 : 600 : 100.

75.

Sơ đồ giải thích cơ sở tế bào học thí nghiệm kiểm chứng của Mendel (thí nghiệm lai hai tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt ở cây đậu Hà Lan): Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

a)

(1) cho giao tử AB chiếm 100%.

b)

F1 cho 4 loại giao tử bằng nhau

c)

Kiểu gene của (4) là AaBb và biểu hiện ra kiểu hình hạt vàng, vỏ trơn và chiếm tỉ lệ 25%

d)

Với 1000 tế bào sinh dục đực (P) giảm phân bình thường và tất cả đều sống và tham gia thụ tinh thì số lượng hạt phấn ở (1) hoặc (2) là 1000.

76.

Sơ đồ giải thích cơ sở tế bào học thí nghiệm kiểm chứng của Mendel (thí nghiệm lai hai tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt ở cây đậu Hà Lan): Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

a)

(2) cho giao tử ab chiếm 100%

b)

F1 cho các 4 loại giao tử với tỉ lệ lần lượt: ¼: ¼: ¼: ¼

c)

Kiểu gene của (6) là aaBb và biểu hiện ra kiểu hình hạt xanh, vỏ trơn và chiếm tỉ lệ 25%

d)

Với 1000 tế bào sinh dục cái (P) giảm phân bình thường và tất cả đều sống và tham gia thụ tinh thì số lượng giao tử ở (2) hoặc (1) là 4000

77.

Hình mô tả một số gene quy định các tính trạng trong tế bào thực vật sau: Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Vị trí các gene A/a; B/b; D/d; N/n; f/f được gọi locus

b)

Hai gene A/a và B/b cùng nhóm liên kết và sẽ luôn liên kết hoàn toàn

c)

Hai gene A/a và f/f thuộc 2 nhóm liên kết và di truyền độc lập.

d)

Các gene A/a, B/b, D/d, N/n, f cùng gene G, K được di truyền theo quy luật di truyền của Mendel hoặc Morgan.

78.

Hình mô tả một số gene quy định các tính trạng trong tế bào thực vật sau: Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình nàyHình mô tả một số gene quy định các tính trạng trong tế bào thực vật sau: Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này

a)

Hai gene B/b và N/n thuộc 2 nhóm liên kết và di truyền độc lập.

b)

Nếu xét kiểu gene có 3 gene A/a, B/b và N/n thì ba gene này di truyền phân li độc lập nhau

c)

Nếu xét kiểu gene có 3 gene A/a, B/b và N/n thì cho giao tử bình thường tối đa là 8 loại.

d)

Nếu có 3 tế bào trên, chỉ xét đến 2 gene A/a và N/n. Thì qua giảm phân bình thường cho tối đa 4 loại giao tử với tỉ lệ là: AN : an : An : aN lần lượt 1 : 1 : 1 : 1.

79.

Hình mô tả một số gene quy định các tính trạng trong tế bào thực vật sau: Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Có 7 cặp gene trong nhân tế bào

b)

Vị trí các gene A/a; B/b; D/d; N/n; F/f; …. được gọi các locus

c)

Hai gene A/a và B/b di truyền cùng nhóm liên kết gọi là hai gene liên kết và kiểu gene này là AB/ab

d)

Nếu xét 3 gene A/a, C/c và N/n thì kiểu gene của cơ thể có tế bào trên là AaCcNn

80.

Thí nghiệm và giải thích cơ sở tế bào học quy luật di truyền Mendel (thí nghiệm lai hai tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt ở cây đậu Hà Lan):

A. Thí nghiệm của Mendel

Pt/c: cây hạt vàng, vỏ trơn (1)  cây hạt xanh, vỏ nhăn (2)

F1: 100% cây cây hạt vàng, vỏ trơn (3)

F2 tự thụ phấn → F2:

+ 9/16 cây hạt vàng, vỏ trơn (4).

+ 3/16 cây hạt xanh, vỏ trơn (5).

+ 3/16 cây hạt vàng, vỏ nhăn (6).

+ 1/16 cây hạt xanh, vỏ nhăn (7).

B. Tế bào học của các cơ thể từ P, F1, F2 theo sơ đồ sau Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Cơ thể (1) có tế bào và giảm phân ứng với hình K.

b)

Cơ thể (5) có tế bào và giảm phân không ứng với hình H.

c)

10 tế bào (1) qua giảm phân cho 40 tế bào con (n) với 1 loại là AB

d)

10 tế bào (3) qua giảm phân có thể cho 40 tế bào con (n), với 2 loại AB : ab là 20 : 20

81.

Thí nghiệm và giải thích cơ sở tế bào học quy luật di truyền Mendel (thí nghiệm lai hai tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt ở cây đậu Hà Lan):

A. Thí nghiệm của Mendel

Pt/c: cây hạt vàng, vỏ trơn (1)  cây hạt xanh, vỏ nhăn (2)

F1: 100% cây cây hạt vàng, vỏ trơn (3)

F2 tự thụ phấn → F2:

+ 9/16 cây hạt vàng, vỏ trơn (4).

+ 3/16 cây hạt xanh, vỏ trơn (5).

+ 3/16 cây hạt vàng, vỏ nhăn (6).

+ 1/16 cây hạt xanh, vỏ nhăn (7).

B. Tế bào học của các cơ thể từ P, F1, F2 theo sơ đồ sau Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Cơ thể (4) có tế bào và khi giảm phân giống với hình K, H

b)

Cơ thể (3) có tế bào và khi giảm phân ứng với hình H.

c)

10 tế bào (2) aabb qua giảm phân cho 40 tế bào con (n), với 1 loại là ab.

d)

10 tế bào (3) AaBb qua giảm phân có thể cho 40 tế bào con (n), với 4 loại AB : ab : Ab : aB là 20 : 20 : 20 : 20

82.

Hình sau đây mô tả những cấu trúc sinh học trong tế bào nhân sơ: Một học sinh đã đưa ra các nhận định sau:

a)

Phần lớn gene trên [1] tổng hợp RNA hoặc protein.

b)

Một số ít trình tự DNA ở [1] làm nhiệm vụ điều hòa (promoter)

c)

Cấu trúc [1] trong mỗi tế bào chỉ có 1 phân tử

d)

Vùng mã hoá của gene cấu trúc trên [1] không chứa các đoạn intron

e)

Các gene liên quan về chức năng trên [1] thường tập trung thành cụm (operon).

83.

Hình sau đây mô tả những cấu trúc sinh học trong tế bào nhân thực: Một học sinh đã đưa ra các nhận định sau:

a)

[1, 2, 3] là hệ gene của sinh vật nhân thực

b)

Vật chất di truyền chính ở [1]

c)

Vùng mã hoá ở các gene cấu trúc trên [1] thường có trình tự nucleotide mã hóa không liên tục.

d)

ấu trúc [1] trong mỗi tế bào chỉ có 1 phân tử

84.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã

b)

Đột biến gene tạo ra các alelle mới làm phong phú vốn gene của quần thể

c)

Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một số cặp nucleotide

d)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

e)

Mức độ gây hại của alelle đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường

85.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào

a)

chức năng sản phẩm của gene

b)

kiểu tác động của gene

c)

sự biểu hiện kiểu hình của gene

d)

cấu trúc của gene

86.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng Operator.

b)

Vùng mã hóa

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng điều hòa

87.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của Gene và mã hóa amino acid được gọi là:

a)

đoạn intron

b)

gene phân nhánh

c)

vùng vận hành

d)

đoạn exon

88.

Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng ?

a)

Gene→mRNA→Polypeptide→Protein

b)

mRNA→Gene→Polypeptide→Protein

c)

Gene→Polypeptide→mRNA→Protein.

d)

Gene→Polypeptide→mRNA→Protein

89.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

a)

amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất

b)

hai amino acid kế nhau.

c)

amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.

d)

hai amino acid cùng loại hay khác loại.

90.

. Bộ ba 5’AUG3’ chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:

a)

thoái hóa

b)

đặc hiệu

c)

liên tục

d)

phổ biến

91.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA-polymerase

b)

DNA-polymerase

c)

DNA-ligase

d)

restrictase

92.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều

a)

5’ → 3’

b)

5’ → 5'

c)

3’ → 5’

d)

3’ → 3'

93.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

b)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

c)

A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

d)

A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G

94.

Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

95.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA

b)

protein

c)

RNA

d)

tRNA

96.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Phân tử RNA

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Phân tử DNA

d)

Phân tử cenlulose.

97.

Phiên mã ngược là hiện tượng

a)

Protein tổng hợp ra DNA

b)

RNA tổng hợp ra DNA

c)

Protein tổng hợp ra RNA

d)

DNA tổng hợp ra RNA

98.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang và bảo quản thông tin di truyền.

b)

Truyền đạt thông ti di truyền

c)

Biểu hiện thông tin di truyền

d)

Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.

99.

Phân tử DNA tuy nhỏ bé nhưng lại có khả năng mang thông tin quy định mọi đặc điểm của tế bào và cơ thể sinh vật là nhờ

a)

sự kết hợp đặc hiệu A - T và G - C trong quá trình tái bản DNA

b)

sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau

c)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide

d)

cấu trúc xoắn kép bền vững, đảm bảo thông tin ít bị hư hỏng

100.

Đoạn trình tự DNA giúp enzyme phiên mã nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã nằm ở

a)

vùng mã hóa không liên tục

b)

vùng kết thúc

c)

vùng mã hóa liên tục.

d)

vùng điều hòa.