wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biology Assessment by B1ACK5_CYAN

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nhân của tế bao nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng

b)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

c)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein

d)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

2.

Nồng độ chất tan trong môi trường ưu trương có đặc điểm gì?

a)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

3.

Trung thể là gì?

a)

Là bào quan có màng nằm ở gần nhân trong tế bào động vật

b)

Là bào quan không có màng nằm ở gần nhân trong tế bào thực vật

c)

Là bào quan có màng nằm ở gần nhân trong tế bào thực vật

d)

Là bào quan không có màng nằm ở gần nhân trong tế bào động vật

4.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về sự khuếch tán các chất qua màng?

a)

Là hình thức vận chuyển chủ yếu qua các ion khoáng

b)

Có sự tiêu tốn năng lượng ATP nhưng với mức độ thấp

c)

Diễn ra theo chiều gradient nồng độ

d)

Chỉ diễn ra khi có sự chênh lệch nồng độ hai bên màng

5.

Các hình thức trao đổi chất qua màng sinh chất tiêu tốn năng lượng gồm?

a)

vận chuyển chủ động, xuất bào, thẩm thấu

b)

vận chuyển chủ động, nhập bào, xuất bào

c)

vận chuyển thụ động, khuếch tán, nhập bào

d)

vận chuyển chủ động, khuếch tán, xuất bào

e)

vận chuyển thụ động, xuất bào, nhập bào

6.

Trường hợp nào sau đây tế bào đang ở môi trường nhược trương?

a)

Tế bào lông hút trong đất ngập mặn

b)

Ngâm rau trong nước

c)

Quả sấu ngâm đường

d)

Khoai lang ủ trong cát

7.

Ở tế bào động vật, nếu trung thể bị mất đi thì hiện tượng nào sẽ xảy ra?

a)

Quá trình nhân đôi NST bị rối loạn

b)

Tế bào sẽ chết hoặc sinh trưởng chậm

c)

Các hoạt động sống của tế bào bị rối loạn

d)

Quá trình phân chia của tế bào bị rối loạn

8.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua mang tế bào. Nhận định nào sai?

a)

Glucose khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

b)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép phospholipid

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

d)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là "aquaporin"

9.

Cho tế bào biểu bì của thài lài tía vào môi trường NaCl 10% sẽ cuất hiện hiện tượng nào sau đây?

a)

Khối nguyên sinh chất của tế bào trương phồng lên rồi vỡ

b)

Cả tế bào trương phồng lên

c)

Khối nguyên sinh chất của tế bào co lại

d)

Cả tế bào co lại

10.

Trong các hoạt động sau, có bo hiêu hoạt động có sự tham gia của hình thức vận chuyển chủ động:
Hấp thụ nước ở rễ cây - Trao đổi khí O2 và CO2 ở phổi

Tuyến tụy tiết enzyme, hormone - Hấp thụ glucose ở ống thận

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

11.

Bào quan nào giúp tế bào không bị độc do sản phẩm của quá trình oxy hóa(H2O2)?

a)

Ti thể

b)

Ribosome

c)

Lysosome

d)

Peroxisome

12.

Loại tế bào nào sau đây không có thành tế bào?

a)

Mạch gỗ

b)

Biểu bì lá

c)

Nấm hương

d)

Tủy sống

13.

Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất?

a)

O2

b)

Amino Acid

c)

H2O

d)

Ca²⁺

14.

Các bào quan có cấu trúc màng kép trong tế bào nhân thực gồm?

a)

ribosome, ti thể, lục lạp

b)

nhân, không bào, peroxisome

c)

nhân, ti thể, lục lạp

d)

peroxisome, lysosome, không bào

15.

Nước di chuyển vào tế bào bằng con đường nào?

a)

khuếch tán tăng cường

b)

thực bào

c)

ẩm bào

d)

khuếch tán đơn giản

16.

Lục lạp là bào quan?

a)

Có ở tất cả các tế bào nhân thực

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành hóa năng

d)

Có màng thylakoid bao bọc

17.

Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất ở tế bào bằng cách?

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, bào quan trong tế bào hoạt động

b)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

c)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

d)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

18.

Tế bào nào sau đây có luới nội chất trơn phát triển

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào hồng cầu

19.

Tế bào nào sau đây có thành tế bào dày nhất?

a)

Mạch gỗ

b)

Mô mềm lá

c)

Thịt quả

d)

Lông hút

20.

Trong cơ thể, tế bào nào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?

a)

Hồng cầu

b)

Tế bào cơ

c)

Bạch cầu

d)

Biểu bì

21.

Bào quan số 8 trong hình ảnh là

a)

Bộ máy Golgi

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

e)

Peroxisome

22.

Bào quan số 7 trong hình ảnh là

a)

Bộ máy Golgi

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

e)

Lysosome

23.

Bào quan số 3 trong hình ảnh là

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào

e)

Không bào

24.

Bào quan số 10 trong hình ảnh là

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy Golgi

c)

Không bào

d)

Nhân tế bào

e)

Ti thể

25.

Bào quan số 1 trong hình ảnh là

a)

Lysosome

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Peroxisome

e)

Ribosome

26.

Bào quan số 2 trong hình ảnh là

a)

Lysosome

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Peroxisome

e)

Amino acid

27.

Bào quan số 6 trong hình ảnh là

a)

Ribosome

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Màng sinh chất

e)

Thành tế bào

28.

Bào quan số 5 trong hình ảnh là

a)

Trung thể

b)

Thành tế bào

c)

Lysosome

d)

Màng sinh chất

e)

Bộ khung tế bào

29.

Các hình thức trao đổi chất qua màng gồm

a)

khuếch tán và thẩm thấu

b)

vận chuyển chủ động và xuất nhập bào

c)

vận chuyển thụ động và xuất nhập bào

d)

vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động

30.

Hình bên là bào quan nào trong tế bào

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Golgi

c)

Peroxisome

d)

Lysosome

e)

Nhân tế bào

31.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu tốn ATP vì

a)

phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

b)

tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

c)

các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

d)

vận chuyển cùng chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

e)

cần có sự biến dạng của màng sinh chất hoặc vận chuyển ngược chiều nồng độ

32.

Cho tế bào hồng cầu ếch vào môi trường A thấy tế bào hồng cầu phồng lên. Môi trường A là

a)

môi trường bào trương

b)

môi trường ưu trương

c)

môi trường nhược trương

d)

môi trường đẳng trương

33.

Cho tế bào hồng cầu ếch vào môi trường A thấy tế bào hồng cầu teo lại. Môi trường A là

a)

môi trường bào trương

b)

môi trường ưu trương

c)

môi trường nhược trương

d)

môi trường đẳng trương

34.

Cho tế bào hồng cầu ếch vào môi trường A thấy tế bào hồng cầu giữ nguyên hình dạng. Môi trường A là

a)

môi trường bào trương

b)

môi trường ưu trương

c)

môi trường nhược trương

d)

môi trường đẳng trương

35.

Khuếch tán tăng cường khác khuếch tán đơn giản ở điểm là?

a)

khuếch tán trực tiếp qua lớp lipid kép

b)

cần có protein vận chuyển

c)

có tiêu tốn năng lượng ATP

d)

vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ

36.

Bào quan nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình tổng hợp các loại dầu, phospholipid và steroid

a)

Ribosome

b)

Peroxisome

c)

Ti thể

d)

Lưới nội chất trơn

37.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

c)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

d)

Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

38.

Điểm khác nhau giữa hình thức xuất nhập bào với các hình thức vận chuyển chủ động khác là

a)

Có sự tiêu tốn năng lượng

b)

Không có sự tiêu tốn năng lượng

c)

Có sự tham gia của kênh protein

d)

Có sự biến dạng của màng sinh chất

39.

Nhân của tế bào nhân thực có bao nhiêu đặc điểm nào sau đây?(điền số cho t nha mấy ní)
Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép-Nhân chứa nhiễm sắc thể gồm DNA liên kết với protein

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân-Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng

(a)  

40.

Ribosome có bao nhiêu đặc điểm nào sau đây?(điền số cho t nha mấy ní)
Làm nhiệm vụ tổng hợp protein-Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein

Có cấu tạo gồm một tiều phần lớn và một tiểu phần bé-Được bao bọc bởi màng kép phospholipid

(a)  

41.

Bao nhiêu hiện tượng sau đây không phải là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động(điền số cho t nha)

Khi nhai cơm lâu sẽ thấy ngọt - Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

O2 từ phế nang vào mao mạch phổi - Tim bơm máu đi khắp cơ thể

(a)  

42.

Nếu màng của lysosome bị vỡ thì có bao nhiêu nhận định sau không phải là hậu quả(điền số cho t nha)

Tế bào mất khả năng phân giải các chất độc hại - Tế bào bị chết do tích lũy nhiều chất độc

Hệ enzyme của lysosome bị mất hoạt tính - Tế bào bị hệ enzyme của lysosome phân hủy

(a)  

43.

Xét các hoạt động diễn ra trong tế bào, có bao nhiêu hoạt động sử dụng năng lượng ATP(điền số cho t nha)

Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào - Vận chuyển chủ động qua màng sinh chất

Glucose khuếch tán qua màng tế bào - Nước thẩm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong d.d nhược trương

(a)  

44.

Có bao nhiêu chất sau đây khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid(điền số cho t nha)

Nước - Ca2+ - Ba²⁺ - glucose - rượu - saccharose - Na+

(a)  

45.

Có bao nhiêu đặc điếm sau đây có ở tế bào động vật(điền số cho t nha)

Có màng sinh chất - Tự dưỡng - Dị dưỡng - Có nội màng - Có thành chitin - Có màng nhân

Có thành peptidoglycan - Có ribosome - Có DNA - Có thành cellulose

(a)  

46.

Cho các nhận định sau về enzyme, có bao nhiêu nhận định là chính xác(điền số cho t nha)

Bản chất enzyme là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác chứ không phải là protein

Enzyme là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

Ở động vật và thực vật, enzyme do các tuyến tiết ra

(a)  

47.

Quan sát hình ảnh và xác định tính đúng, sai của các nhận định sau, đếm tổng số nhận định đúng:

Pepsin ở dạ dày hoạt động được trong khoảng pH từ 0 tới 5

Trypsin ở dạ dày hoạt động được trong khoảng pH từ 6 tới 10

Pepsin có khoảng pH rộng hơn so với Trypsin

Điểm pH hoạt động tốt nhất của Trypsin có giá trị gấp hơn 4 lần giá trị điểm hoạt động tốt nhất của Pepsin

(a)  

48.

Quan sát hình ảnh và xác định tính đúng, sai của các nhận định sau, đếm tổng số nhận định sai:

Trypsin ở dạ dày hoạt động được trong khoảng pH từ 0 tới 5

Pepsin ở dạ dày hoạt động được trong khoảng pH từ 6 tới 10

Pepsin có khoảng pH rộng hơn so với Trypsin

Điểm pH hoạt động tốt nhất của Pepsin có giá trị gấp hơn 4 lần giá trị điểm hoạt động tốt nhất của Trypsin

(a)  

49.

Khi xét các nhận định về chuyển hóa vật chất và năng lượng, có bao nhiêu không đúng(điền số cho t nha)

Chuyển hóa vật chất luôn đi kèm chuyển hóa năng lượng

Ở người già, quá trình đồng hóa luôn diễn ra suy yếu so với quá trình dị hóa

Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và tích lũy năng lượng

Ở động vật và thực vật, enzyme do các tuyến tiết ra

(a)  

50.

Khi xét các nhận định về chuyển hóa vật chất và năng lượng, có bao nhiêu đúng(điền số cho t nha)

Chuyển hóa vật chất luôn đi kèm chuyển hóa năng lượng

Ở người già, quá trình đồng hóa luôn diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình dị hóa

Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng lượng

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra trong tế bào và dịch ngoại bào

(a)  

51.

Xét cac nhận định sau về màng sinh chất, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính cứng tương đối

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

Lục lạp có chức năng quang hợp còn ti thể có chức năng hô hấp

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

Ti thể không có chứa hệ sắc tố còn lục lạp thì có

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Xét các nhận định sau về ATP, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

Liên kết P-P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Xét các nhận định sau về ATP, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

ATP là "đồng tiền năng lượng tế bào"

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Xét các nhận định sau về ATP, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

Năng lượng tích trữ trong các phân tử ATP là nhiệt năng

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Xét các nhận định sau về ATP, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

Phân tử ATP có cấu tạo gồm adenine, đường ribose và hai nhóm phosphate

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Các nhận định sau đây về các phương thức vận chuyển các chất tan qua màng tế bào là đúng hay sai?

Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Các nhận định sau đây về các phương thức vận chuyển các chất tan qua màng tế bào là đúng hay sai?

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Các nhận định sau đây về các phương thức vận chuyển các chất tan qua màng tế bào là đúng hay sai?

Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Các nhận định sau đây về các phương thức vận chuyển các chất tan qua màng tế bào là đúng hay sai?

Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khi nói về các hoạt động diễn ra trong tế bào có sử dụng năng lượng ATP, nhận định sau là đúng hay sai?

Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Khi nói về các hoạt động diễn ra trong tế bào có sử dụng năng lượng ATP, nhận định sau là đúng hay sai?

Glucose khuếch tán qua màng tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Khi nói về các hoạt động diễn ra trong tế bào có sử dụng năng lượng ATP, nhận định sau là đúng hay sai?

Vận chuyển chủ động qua màng sinh chất

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Khi nói về các hoạt động diễn ra trong tế bào có sử dụng năng lượng ATP, nhận định sau là đúng hay sai?

Nước thẩm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố C,H,O

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Người ta dựa vào số lượng đơn phân có trong phân tử để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Người ta dựa vào số loại đơn phân có trong phân tử để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Saccharose có tên gọi là đường mía

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Saccharose có tên gọi là đường nho

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Glucose có tên gọi là đường nho

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Glucose có tên gọi là đường mía

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Cellulose là một loại polysaccharide tan trong nước

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Cellulose là một loại polysaccharide không tan trong nước

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Lipid là nhóm chất được cấu tạo từ 3 nguyên tố C,H,O được nối với nhau bởi liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kị nước

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên tế bào thực vật

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định sau là đúng hay sai?

Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Quan sát hình, cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

Hình 1 là khi tế bào ở môi trường nhược trương

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Quan sát hình, cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

Hình 1 là khi tế bào ở môi trường ưu trương

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Quan sát hình, cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

Hình 1 là khi tế bào ở môi trường đẳng trương

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Quan sát hình, cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

Hình 2 là khi tế bào ở môi trường đẳng trương

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Quan sát hình, cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

Hình 2 là khi tế bào ở môi trường ưu trương

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Quan sát hình, cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

Hình 2 là khi tế bào ở môi trường nhược trương

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Quan sát hình, cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

Hình 3 là khi tế bào ở môi trường nhược trương

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Quan sát hình, cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

Hình 3 là khi tế bào ở môi trường ưu trương

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Quan sát hình, cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

Nước di chuyển nhờ áp suất thẩm thấu ở hai bên màng sinh chất

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Quan sát hình, cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

Nước được vận chuyển qua phương thức 1

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Quan sát hình, cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

Phương thức vận chuyển 2, 3 cần kênh protein xuyên màng

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Quan sát hình, cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

Các chất có kích thước lớn như glucose luôn được vận chuyển theo phương thức 3

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Quan sát hình, cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

Các chất tan trong lipid được vận chuyển theo phương thức 1,2

a)

Đúng

b)

Sai