wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinhhh

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?

a)

Ánh sáng

b)

Độ ẩm

c)

Cạnh tranh

d)

Nhiệt độ

2.

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

a)

Nhiệt độ môi trường   

b)

Quan hệ cộng sinh

c)

Sinh vật này ăn sinh vật khác

d)

Sinh vật kí sinh – sinh vật chủ

3.

Một số loài chim di cư từ miền bắc bán cầu về miền nam bán cầu để tránh rét dựa vào nhân tố sinh thái nào sau đây để định hướng đường bay?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Gió

d)

Ánh sáng

4.

nhân tố sinh thái nào sau đây giúp đa số động vật sống trên cạn có khả năng định hướng trong không gian và nhận biết các vật xung quanh?

a)

Nước

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Gió

5.

Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là

a)

Nơi ở

b)

Giới hạn sinh thái

c)

Ổ sinh thái

d)

Sinh cảnh

6.

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

a)

Giới hạn sinh thái

b)

Nơi ở của sinh vật

c)

Ổ sinh thái

d)

Khoảng chống chịu

7.

Nơi ở của các loài là địa điểm

a)

Sinh sản của chúng

b)

Cư trú của chúng

c)

Thích nghi của chúng

d)

Dinh dưỡng của chúng

8.

Một loài cá chỉ sống được trong khoảng nhiệt độ từ 5°c đến 42°c. Đối với loài cá này, khoảng nhiệt độ từ 5°c đến 42°c được gọi là

a)

Giới hạn sinh thái về nhiệt độ

b)

Khoảng thuận lợi

c)

Khoảng chống chịu

d)

Giới hạn dưới về nhiệt độ

9.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp cây cỏ đang sinh sống trên một cánh đồng cỏ

b)

Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây

c)

Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng Cúc phương

d)

Tập hợp chim đang sinh sống trong rừng Amazôn

10.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

a)

Có sức sống giảm dần

b)

Chết hàng loạt

c)

Có sức sống trung bình

d)

Phát triển thuận lợi nhất

11.

Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

a)

Làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài

b)

Làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh

c)

Làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái

d)

Làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt

12.

Nhiều loài cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở 20oC đến 30oC. Nhìn chung, khi nhiệt độ xuống dưới 0oc và cao hơn 40oC, cây ngừng quang hợp. Khoảng giá trị từ 20oC đến 30oC được gọi là

a)

Khoảng chống chịu

b)

Giới hạn dưới

c)

Khoảng thuận lợi

d)

Giới hạn sinh thái về nhiệt độ

13.

Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khoảng chống chịu là khoảng gây ức chế các hoạt động sinh lí của sinh vật

b)

Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được

c)

Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

d)

Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau

14.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn

b)

Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau

c)

Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau

d)

Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

15.

Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm

a)

suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau

b)

tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm

c)

giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

d)

tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường

16.

Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ăn thịt lẫn nhau là hiện tượng xảy ra phổ biến ở các quần thể động vật

b)

Ở thực vật, cạnh tranh cùng loài có thể dẫn đến hiện tượng tự tỉa thưa

c)

Khi nguồn thức ăn của quần thể càng dồi dào thì sự cạnh tranh về dinh dưỡng càng gay gắt

d)

Số lượng cá thể trong quần thể càng tăng thì sự cạnh tranh cùng loài càng giảm

17.

Do thiếu thức ăn và nơi ở, các cá thể trong quần thể của một loài thú đánh lẫn nhau để bảo vệ nơi sống. Đây là ví dụ về mối quan hệ:

a)

cạnh tranh cùng loài

b)

ức chế - cảm nhiễm

c)

hỗ trợ khác loài

d)

hỗ trợ cùng loài

18.

Khi nói về quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quan hệ cạnh tranh làm cho số lượng và sự phân bố của các cá thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển

b)

Quan hệ hỗ trợ giúp quần thể khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường, làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể

c)

Cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao dẫn đến quần thể bị diệt vong

d)

Cạnh tranh cùng loài góp phần nâng cao khả năng sống sót và thích nghi của quần thể

19.

Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Thành phần loài

b)

Kích thước quần thể

c)

Mật độ cá thể

d)

Nhóm tuổi

20.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?

a)

Loài đặc trưng

b)

Thành phần loài

c)

Loài ưu thế

d)

Tỉ lệ giới tính

21.

Kiểu phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể động vật thường gặp khi

a)

điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

b)

điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

c)

điều kiện sống phân bố đồng đều, các cá thể có tính lãnh thổ cao

d)

điều kiện sống phân bố không đồng đều, các cá thể có xu hướng sống tụ họp với nhau (bầy đàn)

22.

Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi

a)

điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

b)

điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

c)

điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

d)

điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

23.

Ý nghĩa sinh thái của phân bố đồng đều là

a)

Làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

b)

Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

c)

Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường

d)

Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

24.

Kiểu phân bố nào sau đây không phải là kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên?

a)

Phân bố theo chiều thẳng đứng

b)

Phân bố ngẫu nhiên

c)

Phân bố theo nhóm

d)

Phân bố đồng đều (phân bố đều)

25.

Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây là kiểu phân bố nào tận dụng tối ưu nguồn sống của môi trường ?

a)

Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng

b)

Phân bố đều (đồng đều)

c)

Phân bố ngẫu nhiên

d)

Phân bố theo nhóm

26.

Khi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường

b)

Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài giảm

c)

Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt

d)

Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống

27.

Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là

a)

mật độ cá thể của quần thể

b)

kích thước tối thiểu của quần thể

c)

kiểu phân bố của quần thể

d)

kích thước tối đa của quần thể

28.

Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là

a)

kích thước tối thiểu của quần thể

b)

kích thước tối đa của quần thể

c)

mật độ cá thể của quần thể

d)

kiểu phần bố của quần thể

29.

Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là

a)

kích thước tối thiểu của quần thể

b)

kích thước trung bình của quần thể

c)

kích thước tối đa của quần thể

d)

mật độ của quần thể

30.

Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì

a)

quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong

b)

quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong

c)

quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng

d)

khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn

31.

Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.

b)

Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là khác nhau giữa các loài.

c)

Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kích thước của cá thể trong quần thể.

d)

Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao.

32.

Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kích thước quần thể thường dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa.

b)

Các quần thể cùng loài luôn có kích thước quần thể giống nhau.

c)

Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.

d)

Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao.

33.

Khi nguồn sống trong môi trường dồi dào, điều kiện tự nhiên thuận lợi, quần thể có trạng thái sinh lý tốt, quần thể sinh vật tăng trưởng theo

a)

Đường cong hình chữ S.

b)

Đường cong hình chữ K.

c)

Đường cong hình chữ J.          

d)

Tới khi số cá thể đạt mức ổn định.

34.

Một quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi

a)

Quần thể cân bằng.        

b)

Kích thước quần thể đạt giá trị tối đa cân bằng sức chịu đựng của môi trường

c)

Tốc độ tăng trường quần thể giữ nguyên không đổi.

d)

Điều kiện môi trường không giới hạn.

35.

Một quần thể ếch đồng có số lượng cá thể tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô. Đây là kiểu biến động

a)

theo chu kì mùa.

b)

theo chu kì nhiều năm.

c)

không theo chu kì.   

d)

theo chu kì tuần trăng.

36.

Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 - 4 năm số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần, đúng theo chu kì biến động của chuột lemmut (là con mồi chủ yếu của cáo). Đây là dạng biến động số lượng cá thể

a)

Không theo chu kì.

b)

Theo chu kì mùa.

c)

Theo chu kì ngày đêm.    

d)

Theo chu kì nhiều năm.

37.

Dạng biến động số lượng cá thể nào sau đây thuộc dạng không theo chu kỳ?

a)

Nhiệt độ tăng đột ngột làm sâu bọ trên đồng cỏ chết hàng loạt.

b)

Trung bình khoảng 7 năm cá cơm ở vùng biển Peru chết hàng loạt.

c)

Số lượng tảo trên mặt nước Hồ Gươm tăng cao vào ban ngày, giảm vào ban đêm.

d)

Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa, giảm vào mùa khô.

38.

Sự phân tầng theo phương thẳng đứng trong quần xã sinh vật có ý nghĩa

 

a)

giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.

b)

giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống.

c)

tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống, tăng sự cạnh tranh giữa các quần thể.

d)

tăng sự cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống.      

39.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?

a)

Tỉ lệ các nhóm tuổi

b)

Đa dạng loài

c)

Tỉ lệ đực, cái.

d)

Mật độ cá thể

40.

Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ

a)

cộng sinh.     

b)

hội sinh.

c)

ức chế – cảm nhiễm

d)

kí sinh.

41.

Trong quần xã sinh vật, loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã là

a)

loài chủ chốt.  

b)

loài ưu thế.

c)

loài đặc trưng.

d)

loài đặc trưng.

42.

Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại là

a)

quan hệ ức chế – cảm nhiễm.

b)

quan hệ cộng sinh.

c)

quan hệ vật chủ – vật kí sinh.  

d)

quan hệ hội sinh.

43.

Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ hỗ trợ giữa các loài?

a)

Kí sinh.     

b)

Ức chế - cảm nhiễm.    

c)

Cạnh tranh

d)

Cộng sinh

44.

Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã sinh vật là quan hệ                  

a)

hợp tác.     

b)

cạnh tranh.

c)

dinh dưỡng.  

d)

sinh sản.

45.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến

a)

sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã

b)

sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã.

c)

trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã.   

d)

làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã.

46.

Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là quan hệ đối kháng?

a)

Lúa và cỏ dại.     

b)

Chim sâu và sâu ăn lá.

c)

Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn.         

d)

Chim sáo và trâu rừng.

47.

Khi nói về quan hệ sinh thái giữa các loài trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác, kích thước cơ thể sinh vật ăn thịt luôn lớn hơn kích thước cơ thể con mồi.

b)

Trong quan hệ cộng sinh, các loài hợp tác chặt chẽ với nhau và tất cả các loài tham gia đều có lợi.

c)

Trong quan hệ hội sinh, có một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không bị hại.

d)

Trong quan hệ kí sinh, kích thước cơ thể sinh vật kí sinh nhỏ hơn kích thước cơ thể sinh vật chủ.

48.

Cú và chồn cùng sống trong 1 khu rừng, cùng săn bắt chuột vào ban đêm để ăn. Mối quan hệ giữa cú và chồn thuộc quan hệ

    

a)

cạnh tranh

b)

hội sinh.

c)

cộng sinh

d)

cộng sinh

49.

Khi nói về diễn thế nguyên sinh, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kết quả của diễn thế nguyên sinh là hình thành quần xã suy thoái.

b)

Diễn thế nguyên sinh chỉ chịu tác động của điều kiện ngoại cảnh.

c)

Trong diễn thế nguyên sinh, thành phần loài của quần xã không thay đổi.

d)

Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

50.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải.

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

51.

Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật tự dưỡng?

a)

Thực vật.   

b)

Nấm hoại sinh

c)

Vi khuẩn phân giải. 

d)

Giun đất

52.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài

c)

các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định

d)

các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau

53.

Khi nói về điểm khác nhau cơ bản giữa hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ sinh thái nhân tạo thường kém ổn định hơn hệ sinh thái tự nhiên.

b)

Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên.  

c)

Hệ sinh thái nhân tạo thường có khả năng tự điều chỉnh cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.

d)

Hệ sinh thái nhân tạo thường có độ đa dạng sinh học cao hơn hệ sinh thái tự nhiên.

54.

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?

a)

Hồ nuôi cá

b)

Rừng mưa nhiệt đới

c)

Đồng ruộng

d)

Rừng trồng

55.

Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô ->Sâu ăn lá ngô->Nhái->Rắn hổ mang->Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, loài nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp cao nhất?

a)

Diều hâu

b)

Sâu ăn lá ngô

c)

Cây ngô

d)

Nhái.

56.

Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, cây ngô thuộc bậc dinh dưỡng?

      

a)

cấp 2.

b)

cấp 1.  

c)

cấp 3.

d)

cấp 4.  

57.

Cho chuỗi thức ăn: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Khi Khi nói về chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Quan hệ sinh thái giữa tất cả các loài trong chuỗi thức ăn này đều là quan hệ cạnh tranh.

II. Quan hệ dinh dưỡng giữa cá rô và chim bói cá dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học.

III. Tôm, cá rô và chim bói cá đều là sinh vật tiêu thụ.

IV. Sự tăng, giảm số lượng chim bói cá sẽ ảnh hưởng đến sự tăng, giảm số lượng cá rô.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Hệ sinh thái nào sau đây thường có độ đa dạng loài cao nhất?

a)

Đồng rêu hàn đới.  

b)

Rừng mưa nhiệt đới.    

c)

Rừng lá kim phương Bắc

d)

Rừng rụng lá ôn đới

59.

Theo vĩ độ, rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) là khu sinh học phân bố ở vùng nào?

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Bắc Cực

d)

Cận Bắc Cực

60.

Thco vĩ độ, rừng mưa nhiệt đới (rừng ẩm thường xanh nhiệt đới) là khu sinh học phân bố ở vùng nào sau đây?

      

a)

Cận Bắc Cực

b)

Nhiệt đới.   

c)

Bắc Cực.

d)

Ôn đới. 

61.

Trong hệ sinh thái trên cạn, thực vật hấp thụ nitơ qua hệ rễ dưới dạng

a)

N2O và NO3

b)

NO3 và NH4+

c)

NO3 và N2

d)

NO và NH4+

62.

Trong hệ sinh thái trên cạn, thực vật hấp thụ nitơ qua hệ rễ dưới dạng

a)

N2O và NO3.  

b)

NO3 và NH4+.

c)

NO3 và N2.

d)

NO3 và N2.

63.

Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, sự tăng trưởng kích thước của quần thể theo đường cong tăng trưởng thực tế có hình chữ S, ở giai đoạn ban đầu, số lượng cá thể tăng chậm. Nguyên nhân chủ yếu của sự tăng chậm số lượng cá thể là do

a)

kích thước của quần thể còn nhỏ.

b)

nguồn sống của môi trường cạn kiệt.    

c)

số lượng cá thể của quần thể đang cân bằng với sức chịu đựng (sức chứa) của môi trường.

d)

sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể diễn ra gay gắt.

64.

Khi nguồn sống trong môi trường dồi dào, điều kiện tự nhiên thuận lợi, quần thể có trạng thái sinh lý tốt, quần thể sinh vật tăng trưởng theo

a)

Đường cong hình chữ S. 

b)

Đường cong hình chữ K.

c)

Đường cong hình chữ J

d)

Tới khi số cá thể đạt mức ổn định.

65.

Chim mỏ đỏ bắt các con rận kí sinh trên linh dương để ăn. Mối quan hệ giữa chim mỏ đỏ và linh dương thuộc mối quan hệ   

a)

hợp tác

b)

kí sinh

c)

cạnh tranh

d)

hội sinh

66.

Trùng roi (Trichomonas) sống trong ruột mối tiết enzim phân giải xenlulôzơ trong thức ăn của mối thành đường để nuôi sống cả hai. Đây là ví dụ về mối quan hệ

     

a)

hợp tác

b)

hội sinh

c)

cộng sinh

d)

kí sinh

67.

Để góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính, cần hạn chế sự gia tăng loại khí nào sau đây trong khí quyển?

a)

Khí nitơ

b)

Khí heli

c)

Khí cacbon điôxit

d)

Khí neon                 

68.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp bảo vệ môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

I. Hạn chế sử dụng và xả thải túi nilon ra môi trường.

II. Tăng cường sử dụng các nguồn tài nguyên không tái sinh.

III. Thành  lập các khu bảo tồn thiên nhiên.

IV. Chống xói mòn và chống xâm  nhập mặn cho đất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tương tự?

a)

Cánh chim và cánh bướm.

b)

Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.

c)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.

d)

Chi trước của mèo và tay của người.

70.

Cơ quan tương tự ở các loài khác nhau có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là bằng chứng tiến hoá trực tiếp.

b)

Là bằng chứng tế bào học.   

c)

Không được bắt nguồn từ một nguồn gốc   

d)

Có chức năng hoàn toàn khác nhau.

71.

Ở loài ruồi Drosophila, các con đực sống ở một khu vực có tập tính giao hoan tinh tế như tập tính đánh đuổi con đực khác và các kiểu di chuyển đặc trưng để thu hút con cái. Đây là kiểu cách li

a)

Cách li mùa vụ

b)

Cách li cơ học     

c)

Cách li nơi ở    

d)

Cách li tập tính

72.

Phấn hoa của loài này rơi trên nhụy hoa của loài khác, nhưng không thụ phấn được là biểu hiện của cách li

a)

sinh cảnh.    

b)

tập tính. 

c)

mùa vụ.

d)

cơ học.

73.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể tạo ra các alen mới cho quần thể?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên.        

b)

Đột biến.

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

74.

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại, di nhập gen

a)

có thể đồng thời làm thay đổi tần số alen của quần thể cho và nhận

b)

chỉ xảy ra ở các quần thể động vật, không xảy ra ở quần thể thực vật.

c)

chỉ làm thay đổi tần số alen trội của quần thể có kích thước lớn.

d)

luôn làm phong phú thêm vốn gen của quần thể cho và quần thể nhận.

75.

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

a)

Giới hạn sinh thái

b)

Nơi ở của sinh vật

c)

Ổ sinh thái

d)

Khoảng chống chịu.

76.

khi nói về nhân tố sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nhân tố sinh thái là tất cả các nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật.

II. Tất cả các nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp đến sinh vật đều gọi là nhân tố hữu sinh.

III. Tất cả các nhân tố sinh thái gắn bó chặt chẽ với nhau thành một tổ hợp sinh thái tác động lên sinh vật.

IV. Trong các nhân tố hữu sinh, nhân tố con người ảnh hưởng lớn đến đời sống của nhiều sinh vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần thể cò tranh giành nhau nơi thuận lợi để làm tổ. Đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

cạnh tranh cùng loài.  

b)

hỗ trợ cùng loài

c)

hội sinh

d)

hợp tác

78.

Nếu mật độ cá thể của 1 quần thể động vật tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể thì thường dẫn tới làm tăng

a)

mức nhập cư

b)

mức sinh sản.

c)

mức cạnh tranh

d)

kích thước quần thể.

79.

Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì

a)

quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.

b)

quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong.

c)

quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng

d)

khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn.

80.

Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi như vùng đất màu mỡ, độ ẩm thích hợp, thức ăn dồi dào.

b)

Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài

c)

Sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường.

d)

Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật, không có sự phân tầng của các loài động vật.

81.

Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc. Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi trường sống mới dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại. Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ

a)

động vật ăn thịt và con mồi.      

b)

cạnh tranh khác loài.

c)

ức chế – cảm nhiễm.       

d)

kí sinh – vật chủ.

82.

Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.

b)

Nhóm sinh vật sản xuất chỉ bao gồm các loài thực vật.

c)

Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ

d)

Nấm thuộc nhóm sinh vật tự dưỡng.

83.

Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lưới thức ăn của quần xã rừng mưa nhiệt đới thường phức tạp hơn lưới thức ăn của quần xã thảo nguyên.

b)

Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.

c)

Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể là mắt xích của nhiều chuỗi thức ăn. 

d)

Trong chuỗi thức ăn, bậc dinh dưỡng cao nhất luôn có sinh khối lớn nhất.

84.

Khi nói về chu trình cacbon, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong quần xã, hợp chất cacbon được trao đổi thông qua chuỗi và lưới thức ăn.

b)

Không phải tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín.

c)

Khí CO2 trở lại môi trường hoàn toàn do hoạt động hô hấp của động vật.

d)

Cacbon từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật chủ yếu thông qua quá trình quang hợp

85.

Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra ở các loài động vật ít di chuyển.

b)

Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

c)

Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản và hình thành nên loài mới.

d)

Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

86.

Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ đào thải alen lặn mà không đào thải alen trội ra khỏi quần thể.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên luôn làm phong phú vốn gen của quần thể.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên quy định chiều hướng tiến hóa.

87.

Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến quy định chiều hướng của quá trình tiến hóa nhỏ.

b)

Kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành nên loài mới.

c)

Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có di - nhập gen.

d)

Nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa nhỏ là biến dị tổ hợp.

88.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đột biến và di - nhập gen có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa

b)

Có thể làm phong phú vốn gen của quần thể.

c)

Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

d)

Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể

89.

Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hình thành loài bằng con đường địa lí xảy ra ở cả động vật và thực vật.

b)

Cách li địa lí tất yếu dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới.

c)

Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra nhanh chóng trong thời gian ngắn

d)

Hình thành loài bằng con đường sinh thái chỉ xảy ra ở thực vật mà không xảy ra ở động vật.

90.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có chung vai trò nào sau đây?

a)

Loại bỏ hoàn toàn alen lặn ra khỏi quần thể.

b)

Làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định.

c)

Cung cấp các alen đột biến cho quá trình tiến hóa.

d)

Làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể.

91.

Trong quá trình tiến hoá nhỏ, sự cách li có vai trò

a)

làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới

b)

tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ.           

c)

xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa hai quần thể đã phân li.

d)

góp phần thúc đẩy sự phân hoá kiểu gen của quần thể gốc.

92.

Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm                  

a)

đột biến trung tính

b)

biến dị tổ hợp

c)

biến dị cá thể.     

d)

đột biến.

93.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm trung hoà tính có hại của đột biến là

a)

giao phối

b)

đột biến

c)

các cơ chế cách li

d)

chọn lọc tự nhiên.

94.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống, trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ

a)

phân tử và tế bào.

b)

quần xã và hệ sinh thái. 

c)

quần thể và quần xã

d)

cá thể và quần thể

95.

Phát biểu nào sau đây không  phải là quan niệm của Đacuyn?

a)

Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

b)

Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.

c)

Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.

d)

Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng.

96.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào sau đây phát sinh cácnhóm linh trưởng?

a)

Đại Cổ sinh

b)

Đại Nguyên sinh

c)

Đại Tân sinh

d)

Đại Trung sinh

97.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, bò sát cổ ngự trị ở

a)

kỉ Jura

b)

kỉ Pecmi

c)

kỉ Đêvôn

d)

kỉ Cambri

98.

Vốn gen của quần thể giao phối có thể được làm phong phú thêm do

a)

các cá thể nhập cư mang đến quần thể những alen mới.

b)

chọn lọc tự nhiên đào thải những kiểu hình có hại ra khỏi quần thể.

c)

thiên tai làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể.

d)

sự giao phối của các cá thể có cùng huyết thống hoặc giao phối có chọn lọc.

99.

Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

b)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.

c)

Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.

d)

Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

100.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.

(2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới.

(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội.

(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin

b)

Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng