wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng

a)

A. thời gian sống và phát triển của tế bào

b)

B. thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.

c)

C. thời gian của quá trình nguyên phân

d)

D. thời gian phân chia của tế bào chất

2.

Câu 2: Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm

a)

A. 1 pha.

b)

B. 3 pha

c)

C. 2 pha

d)

D, 4 pha

3.

Câu 3: Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là

a)

A. G1, S, G2

b)

B. G2, G2, S

c)

C. S, G2, G1

d)

D. S, G1, G2

4.

Câu 4: Trong chu kỳ tế bào, DNA và NST nhân đôi ở pha

a)

A. G1

b)

B. G2

c)

C. S

d)

D, Nguyên phân

5.

Câu 5: Trong chu kỳ tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau là

a)

A. phân chia NST và phân chia tế bào chất.

b)

B. nhân đôi và phân chia NST.

c)

C. nguyên phân và giảm phân

d)

D. nhân đôi NST và tổng hợp các chất.

6.

Câu 6: Trong chu kỳ tế bào, pha M còn được gọi là pha

a)

A. tổng hợp các chất

b)

B. nhân đô

c)

C. phân chia NST

d)

D. phân bào

7.

Câu 7: Bệnh ung thư là một ví dụ về

a)

A. sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

B. hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể.

c)

C. chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

D. sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

8.

Câu 8: Phần lớn thời gian chu kì tế bào thuộc về

a)

A. pha G1

b)

B. pha S

c)

C. kì trung gian

d)

D. các kì nguyên phân

9.

Câu 9: Vai trò của các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào là

a)

A. rút ngắn thời gian của quá trình phân bào

b)

B. kéo dài thời gian của quá trình phân bào

c)

C. đảm bảo tính chính xác của quá trình phân bào

d)

D. đảm bảo tính đột biến của quá trình phân bào

10.

Câu 10: Khối u lành tính khác với khối ác tính ở điểm là

a)

A. có khả năng tăng sinh không giới hạn.

b)

B. chỉ định vị ở một vị trí nhất định trong cơ thể.

c)

C. có khả năng tách khỏi vị trí ban đầu và di chuyển đến vị trí mới.

d)

D. có cơ chế kiểm soát chu kì tế bào không hoạt động hoặc hoạt động bất thường.

11.

Câu 11: Khi nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Mọi quá trình phân bào đều diễn ra theo chu kì tế bào.

b)

B. Chu kì tế bào luôn gắn với quá trình nguyên phân

c)

C. Ở phôi, thời gian của một chu kì tế bào rất ngắn

d)

D. Trong chu kì tế bào, pha G1 thường có thời gian dài nhấ

12.

Câu 12: Số điểm kiểm soát chính trong chu kì tế bào của sinh vật nhân thực là

a)

A. 1.

b)

B. 2

c)

C. 3.

d)

D. 4.

13.

Câu 13: Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để chữa trị ung thư?

a)

A. Phẫu thuật cắt bỏ khối u

b)

B. Chiếu xạ hoặc dùng hóa chất để tiêu diệt các tế bào khối u.

c)

C. Sử dụng liệu pháp miễn dịch tăng cường khả năng đề kháng

d)

D. Sử dụng thuốc kháng sinh để tiêu diệt các tế bào khối u

14.

Câu 14: Trong cơ thể người, tế bào nào ít có khả năng phân chia?

a)

A. Tế bào thần kinh

b)

B. Tế bào da

c)

C. Tế bào ung thư

d)

D. Tế bào phôi.

15.

Câu 15: Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

A. Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

B. Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau.

c)

C. Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối.

d)

D. Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

16.

Câu 16: Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép

a)

A. Kì trung gian, kì đầu và kì cuối.

b)

B. Kì đầu, kì giữa, kì cuối

c)

C.Kì đầu và kì giữa

d)

D. Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối.

17.

Câu 17: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?

a)

A. kì đầu I.

b)

B. kì giữa I

c)

C. kì đầu I

d)

D. kì giữa II

18.

Câu 18: Trong quá trình phân chia tế bào chất, hoạt động nào sau đây chỉ xảy ra ở tế bào thực vật màkhông có ở tế bào động vật?

a)

A. Hình thành vách ngăn ở giữa tế bào.

b)

B. Màng nhân xuất hiện bao lấy NST

c)

C. NST xoắn cực đại.

d)

D. Thoi tơ vô sắc biến mất.

19.

Câu 19: Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng

b)

B. Tế bào giao tử

c)

C. Tế bào sinh dục chín

d)

D. Hợp tử

20.

Câu 20: Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình giảm phân là

a)

A. điều kiện vật lí, hóa học và môi trường sống

b)

B. chế độ ăn uống

c)

C. điều kiện vật lí, hóa học và môi trường sống, chế độ ăn uống, các yếu tố như di truyền, hormone

d)

D. Di truyền

21.

Câu 21: Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

A. kì giữa I và kì sau I.

b)

B. kì giữa II và kì sau I

c)

C. kì giữa I và kì giữa II

d)

D. kì giữa I, kì giữa II, kì sau I

22.

Câu 22: Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

A. n NST đơn, các NST dãn xoắn

b)

B. n NST kép, các NST dãn xoắn

c)

C. 2n NST đơn, các NST co xoắn

d)

D. n NST đơn, các NST co xoắn.

23.

Câu 23: Kết quả của nguyên phân là từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân tạo ra…

a)

A. 2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n giống tế bào mẹ.

b)

B. 2 tế bào con mang bộ NST đơn bội n khác tế bào mẹ

c)

C. 4 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội n

d)

D. Nhiều cơ thể đơn bào.

24.

Câu 24: Ý nghĩa của quá trình nguyên phân là gì?

a)

A. Thực hiện chức năng sinh sản, sinh trưởng, tái sinh các mô và các bộ phận bị tổn thương

b)

B. Truyền đạt, duy trì ổn định bộ NST 2n đặc trưng của loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ

c)

C. Tăng số lượng tế bào trong thời gian ngắn

d)

D. Giúp cho quá trình sinh trưởng và phát triển của cơ thể

25.

Câu 25: Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào

a)

A. kì giữa.

b)

B. kì cuố

c)

C. kì sau.

d)

D. kì đầu

26.

Câu 26: Thoi phân bào có chức năng nào sau đây?

a)

A. Là nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của DNA và NST.

b)

B. Là nơi NST bám và giúp NST phân ly về các cực của tế bào

c)

C. Là nơi NST xếp thành hàng ngang trong quá trình phân bào.

d)

D. Là nơi NST bám vào để tiến hành nhân đôi thành NST kép.

27.

Câu 27: Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

A. Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

C. Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

28.

Câu 28: Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại giúp

a)

A. thuận lợi cho sự phân li.

b)

B. thuận lợi cho sự nhân đôi NST.

c)

C. thuận lợi cho sự tiếp hợp NST.

d)

D. trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

29.

Câu 29: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

B. Có sự phân chia của tế bào chất

c)

C. Có sự phân chia nhân

d)

D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

30.

Câu 30: Ở cơ thể người, phân bào nguyên phân có ý nghĩa như thế nào sau đây?

a)

A. Thay thế các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên

b)

B. Giúp cơ thể tạo ra các giao tử để duy trì nòi giống.

c)

C. Giúp cơ thể thực hiện việc tư duy và vận động.

d)

D. Giúp cơ thể lớn lên và tạo giao tử để thực hiện sinh sản.

31.

Câu 31: Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành là

a)

A. 8

b)

B. 12.

c)

C. 24

d)

D. 48

32.

Câu 32: Có 3 tế bào sinh trứng tham gia giảm phân, số thể định hướng đã tiêu biến là

a)

A. 12.

b)

B. 9

c)

C. 3

d)

D. 1.

33.

Câu 33: Có 14 tế bào sinh trứng tham gia giảm phân, số trứng tạo thành là

a)

A. 28

b)

B. 14

c)

C. 56.

d)

D. 7

34.

Câu 34: Một tế bào có 2n = 8 nguyên phân liên tiếp 3 lần cần môi trường cung cấp

a)

A. 64 NST đơn

b)

B. 56 NST đơn

c)

C. 24 NST đơn

d)

D. 8 NST kép

35.

Câu 35: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Có 2 tế bào nguyên phân liên tiếp 4 lần cần môi trường cungcấp

a)

A. 448 NST đơn

b)

B. 420 NST đơn

c)

C. 210 NST đơn

d)

D. 112 NST đơn

36.

Câu 36: Một tế bào sinh tinh, qua giảm phân tạo ra mấy tinh trùng?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 8

d)

D. 1 tinh trùng và 3 thể cực

37.

Câu 37: Số lượng tế bào con được sinh ra qua n lần nguyên phân từ 1 tế bào sinh dục sơ khai là…

a)

A. 2^n

b)

B. 2n

c)

C. 4n.

d)

2^n -1

38.

Câu 38: Có 60 tế bào sinh tinh thực hiện giảm phân tạo giao tử. Số tinh trùng được tạo thành là…

a)

A. 240 tinh trùng

b)

B. 60 tinh trùng

c)

C. 30 tinh trùng.

d)

D. 180 tinh trùng

39.

Câu 39: Ở ruồi giấm (2n = 8), có 20 tế bào sinh tinh thực hiện giảm phân tạo giao tử. Tổng số nguyên liệutương đương nhiễm sắc thể (NST) đơn mà môi trường cung cấp cho quá trình này là…

a)

A. 160 NST đơn.

b)

B. 80 NST đơn

c)

C. 320 NST đơn

d)

D. 20 NST đơn.

40.

Câu 40: Một tế bào có 2n = 6 nhiễm sắc thể. Sau nguyên phân tạo ra…

a)

A. 2 tế bào có 2n = 6 NST

b)

B. 4 tế bào có 2n = 6 NST

c)

C. 2 tế bào có n = 3 NST

d)

D. 4 tế bào có n = 3 NST.

41.

Câu 41: Tế bào có 2n = 24. Ở kì đầu của nguyên phân, số NST đơn trong 1 tế bào là…

a)

A. 0

b)

B. 24

c)

C. 48

d)

D. 96

42.

Câu 42: Ở gà có 2n = 78. Quan sát dưới kính hiển vi thấy một nhóm tế bào đang nguyên phân, các NSTđang xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo. Trong các tế bào trên, mỗi tế bào có…

a)

A. 78 NST đơn.

b)

B. 78 NST kép

c)

C. 156 NST đơn

d)

D. 156 NST kép.

43.

Câu 43: Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp một số đợt đã tạo ra 96 bào con.Số lần nguyên phân là…

a)

A. 32

b)

B. 16

c)

C. 5

d)

D. 6

44.

Câu 44: Sau một đợt giảm phân của 16 tế bào sinh trứng, người ta thấy có tất cả 1872 NST bị tiêu biếntrong các thể định hướng. Bộ NST lưỡng bội (2n) của loài là…

a)

A. 2n = 78

b)

B. 2n = 76

c)

C. 2n = 156.

d)

D. 2n = 8.

45.

Câu 45: Công nghệ tế bào là…

a)

A. Sử dụng các biện pháp kĩ thuật kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống.

b)

B. Quy trình sử dụng hoocmon điều khiển sự sinh sản của các tế bào.

c)

C. Quy trình nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơthể hoàn chỉnh.

d)

D. Quy trình sử dựng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.

46.

Câu 46: Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây?

a)

A. Tính đặc thù của các tế bào

b)

B. Tính đa dạng của các tế bào giao tử

c)

C. Tính ưu việt của các tế bào nhân thực

d)

D. Tính toàn năng của các tế bào

47.

Câu 47: Nguyên lý của công nghệ thực vật là

a)

A. Nuôi cấy các tế bào thực vật trong môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp để táisinh thành các cây mới

b)

B. Nuôi cấy tế bào thực vật trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo nhằm bảo quản vốn gen của loài.

c)

C. Nuôi cây con trong môi trường nhân tạo để cây có đủ điều kiện sinh trưởng tốt nhất trước khi đưa cây ra thựcđịa

d)

D. Nuôi cấy nhiều cây con trong nhà kính trước khi đưa cây ra trồng ngoài thực địa

48.

Câu 48: Tạo giống cây trồng bằng công nghệ tế bào không gồm kỹ thuật nào dưới đây

a)

A. nuôi cấy hạt phấn, lai tế bào xoma.

b)

B. cấy truyền phôi.

c)

C. chuyển gen từ vi khuẩn

d)

D. nuôi cấy tế bào thực vật Invitro tạo mô sẹo

49.

Câu 49: Cừu Đôly được tạo nên từ nhân bản vô tính mang đặc điểm giống với

a)

A. cừu cho nhân

b)

B. Cừu cho trứng

c)

C. cừu cho nhân và cho trứng

d)

D. cừu mẹ

50.

Câu 50: Để tạo ra hàng loạt cây trồng từ một phần của cây mẹ mà vẫn giữ được các đặc tính di truyền thìcần sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Dung hợp tế bào trần

b)

B. Cấy truyền phôi

c)

C. Nuôi cấy mô tế bào

d)

D. Nuôi cấy hạt phấn.

51.

Câu 51: Vi sinh vật nào sau đây có cấu tạo đơn bào nhân sơ?

a)

A. Vi khuẩn và vi nấm

b)

B. Vi khuẩn và vi khuẩn cổ

c)

C. Vi nấm và động vật nguyên sinh

d)

D. Vi tảo và vi khuẩn.

52.

Câu 52: Người ta dựa vào cơ sở nào để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?

a)

A. Nguồn năng lượng và nguồn carbon

b)

B. Nguồn năng lượng và chất hóa học

c)

C. Nguồn carbon và chất hóa học

d)

D. Chất vô cơ và chất hữu cơ.

53.

Câu 53: Để nghiên cứu hình dạng và kích thước của vi sinh vật, người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi

b)

B. Phương pháp nuôi cấy

c)

C. Phương pháp phân lập vi khuẩn.

d)

D. Phương pháp định danh vi khuẩn

54.

Câu 54: Để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí và sản phẩm của vi sinh vật, người ta dùngphương pháp nào sau đây?

a)

A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.

b)

B. Phương pháp nuôi cấy

c)

C. Phương pháp phân lập vi khuẩn

d)

D. Phương pháp định danh vi khuẩn.

55.

Câu 55: Một loài vi sinh vật chỉ sinh trưởng được trong môi trường có ánh sáng và chất hữu cơ. Vậy kiểudinh dưỡng của vi sinh vật này là

a)

A. hóa tự dưỡng.

b)

B. hóa dị dưỡng

c)

C. quang dị dưỡng

d)

D. quang tự dưỡng

56.

Câu 56: Khi nói về nguồn vật chất của vi sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn carbon là vi sinh vật dị dưỡng

b)

B. Vi sinh vật hóa dưỡng chỉ sử dụng chất hữu cơ làm năng lượng.

c)

C. Vi sinh vật tự dưỡng chỉ sử dụng CO2 làm nguồn carbon

d)

D. Vi sinh vật sử dụng ánh sáng làm nguồn năng lượng là vi sinh vật quang dưỡng.

57.

Câu 57: Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật phát triển trong môi trường như sau: (NH4)3PO4,KH2PO4, MgSO4, CaCl2, NaCl. Nguồn carbon vi sinh vật này sử dụng trong môi trường trên là:

a)

A. Chất hữu cơ.

b)

B. Chất vô cơ.

c)

C. CO2

d)

D. Chất hữu cơ hoặc CO2

58.

Câu 58: Vi sinh vật là:

a)

A. những cơ thể nhỏ bé, chỉ quan sát được dưới kính hiển vi

b)

B. những cơ thể nhỏ bé, có thể quan sát được bằng mắt thường.

c)

C. những sinh vật thuộc cùng một nhóm phân loại.

d)

D. những sinh vật có khả năng chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh nhưng sinh trưởng và phát triển rất chậm

59.

Câu 59: Để phân giải protein thành các amino acid, vi sinh vật tiết ra enzyme:

a)

A. protease

b)

B. nuclease

c)

C. amilase.

d)

D. ligase

60.

Câu 60: Để phân giải xenlulose thành các phân tử glucose, vi sinh vật tiết ra enzyme:

a)

A. protease

b)

B. nuclease.

c)

C. xenlulase

d)

D. kiniase.

61.

Câu 61: Quá trình biến đổi đường glucose thành rượu được thực hiện bởi:

a)

A. nấm men

b)

B. nấm sợi.

c)

C. vi khuẩn

d)

D. tảo

62.

Câu 62: Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men:

a)

A. muối dưa, cà.

b)

B. ủ rượu

c)

C. làm bánh mì

d)

D. xào rau.

63.

Câu 63: Cho sơ đồ phản ứng sau: Lipid → Glycerol + (X). (X) là gì?

a)

A. tinh bột.

b)

B. acid béo

c)

C. xenlulose

d)

D. acid acetic

64.

Câu 64: Độ đạm của nước mắm chính là tỉ lệ % của chất nào có trong nước mắm?

a)

A. Protein

b)

B. Glucose

c)

C. Lipid

d)

D. Nucleic acid

65.

Câu 65: Ưu điểm của thuốc trừ sâu sinh học so với thuốc trừ sâu hóa học?

a)

A. Hiệu quả nhanh chóng

b)

B. Chỉ diệt sâu bệnh mà không ảnh hưởng đến các sinh vật khác

c)

C. Diệt được sâu bệnh trên diện rộng, gây ô nhiễm môi trường

d)

D. Có thể ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

66.

Câu 66: Khi làm sữa chua, sữa từ dạng lỏng biến thành dạng sệt vì

a)

A. Vi khuẩn lên men tạo thêm nhiều protein là protein đông đặc lại.

b)

B. Khi lên men sữa chua tạo axit lactic làm thay đổi độ pH trong dung dịch gây biến tính prôtêin.

c)

C. Trong môi trường giàu dinh dưỡng, vi khuẩn lactic sinh trưởng mạnh với số lượng lớn làm đông đặc dungdịch.

d)

D. Khi lên men sữa chua vi khuẩn lactic tạo thành các sợi prôtêin liên kết thành mạng lưới làm đông đặc dungdịch

67.

Câu 67: Sự sinh trưởng của vi sinh vật được hiểu là:

a)

A. sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật

b)

B. sự tăng khối lượng tế bào

c)

C. sự tăng khối lượng và các thành phần của tế bào.

d)

D. sự tăng số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật

68.

Câu 68: Thời gian từ khi một tế bào sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia được gọi là:

a)

A. thời gian thế hệ

b)

B. thời gian sinh trưởng

c)

C. thời gian sinh trưởng và phát triển

d)

D. thời gian tiềm phát

69.

Câu 69: Một quần thể vi sinh vật có số lượng tế bào ban đầu là 20. Sau 15 phút, trong điều kiện nuôi cấythích hợp, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật này là 40. Vậy thời gian thế hệ là bao nhiêu?

a)

A. 10 phút.

b)

B. 15 phút

c)

C. 20 phút.

d)

D. 40 phút

70.

Câu 70: Trong điều kiện nuôi cấy lí tưởng, một vi sinh vật cứ 20 phút lại phân đôi một lần thì sau 2 giờ, sốtế bào của quần thể vi sinh vật đó là:

a)

A. 8

b)

B. 16

c)

C. 32

d)

D. 64

71.

Câu 71: Một tế bào vi khuẩn phân chia liên tiếp trong 3 giờ tạo ra 64 tế bào. Tính thời gian thế hệ của vikhuẩn này.

a)

A. 10 phút

b)

B. 20 phút

c)

C. 30 phút

d)

D. 40 phút

72.

Câu 72: Một quần thể vi sinh vật ban đầu có 104 tế bào. Thời gian thế hệ của vi sinh vật này là 20 phút. Sốtế bào thu được khi nuôi cấy ở điều kiện thích hợp trong 2 giờ là:

a)

A. 8000.

b)

B. 160000.

c)

C. 32000

d)

D. 640000.

73.

Câu 73: Trong bình nuôi cấy có 15 tế bào vi khuẩn E. coli đang trong pha lũy thừa, hãy tính theo lý thuyếtsố tế bào vi khuẩn tạo ra sau 2 giờ. Biết thời gian thế hệ của E. coli là 20 phút.

a)

A. 30.

b)

B. 6400

c)

C. 960.

d)

D. 1800.

74.

Câu 74: Một tế bào vi sinh vật có thời gian thế hệ là 30 phút. Số tế bào được tạo ra từ tế bào trên sau 3 giờnuôi cấy trong điều kiện thích hợp là bao nhiêu?

a)

A. 256

b)

B. 64

c)

C. 90

d)

D. 120

75.

Câu 75: Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã tạo ra tất cả 32 tế bào mới. Hãy cho biết thờigian thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu?

a)

A. 2 giờ

b)

B. 1 giờ

c)

C. 40 phút.

d)

D. 20 phút.

76.

Câu 76: Hình thức nuôi cấy không liên tục là:

a)

A. môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

b)

B. môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóavật chất.

c)

C. môi trường nuôi cấy không được bổ sung các chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩmchuyển hóa vật chất

d)

D. môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng và lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

77.

Câu 77: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong nuôi cấy không liên tục gồm các pha

a)

A. pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha suy vong

b)

B. pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha cân bằng, pha suy vong.

c)

C. pha tiềm phát, pha cân bằng, pha suy vong

d)

D. pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha không cân bằng, pha suy vong.

78.

Câu 78: Trong quá trình nuôi cấy không liên tục, pha có số lượng vi sinh vật tăng lên rất nhanh là

a)

A. pha tiềm phát

b)

B. pha cân bằng

c)

C. pha lũy thừa

d)

D. pha suy vong

79.

Câu 79: Trong hình thức nuôi cấy liên tục, pha có số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đổi theothời gian là:

a)

A. pha tiềm phát

b)

B. pha cân bằng

c)

C. pha lũy thừa

d)

D. pha suy vong.

80.

Câu 80: Để nuôi cấy vi sinh vật trên môi trường đặc, người ta thêm vào môi trường lỏng chất nào sauđây?

a)

A. Muối

b)

B. Thạch (agar)

c)

C. Tinh bột.

d)

D. Nước cơm

81.

Câu 81: Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha suy vong số tế bào vi khuẩn giảm dần là do

a)

A. Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ cực đại.

b)

B. Số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi.

c)

C. Chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy quá nhiều

d)

D. Vi khuẩn đang thích nghi với môi trường nuôi cấy

82.

Câu 82: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nuôi cấy không liên tục?

a)

A. Trong quá trình nuôi cấy vi sinh vật, môi trường nuôi cấy không được bổ sung thêm môi trường mới.

b)

B. Trong quá trình nuôi cấy vi sinh vật, không rút bỏ chất thải và sinh khối tế bào ra khỏi môi trường nuôi cấy.

c)

C. Trong quá trình nuôi cấy vi sinh vật, quần thể vi sinh vật sinh trưởng theo một đường cong gồm 4 pha.

d)

D. Trong quá trình nuôi cấy vi sinh vật, thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định

83.

Câu 83: Câu nào sau đây không đúng khi nói về nuôi cấy liên tục?

a)

A. Trong quá trình nuôi cấy vi sinh vật, môi trường nuôi cấy luôn được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới.

b)

B. Trong quá trình nuôi cấy vi sinh vật, có rút bỏ chất thải và sinh khối tế bào ra khỏi môi trường nuôi cấy.

c)

C. Trong quá trình nuôi cấy vi sinh vật, quần thể vi sinh vật luôn ở pha suy vong.

d)

D. Trong quá trình nuôi cấy vi sinh vật, thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định

84.

Câu 84: Mục đích của việc sử dụng môi trường nuôi cấy liên tục trong công nghệ là:

a)

A. Để thu nhiều sản phẩm và sinh khối tế bào vi sinh vật.

b)

B. Để hạn chế sự sinh trưởng của vi sinh vật.

c)

C. Để duy trì mật độ tế bào vi sinh vật ở mức tối thiểu trong dịch nuôi cấy.

d)

D. Để tăng thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật

85.

Câu 85: Chất có tác dụng diệt khuẩn một cách chọn lọc là:

a)

A. Kháng sinh

b)

B. Rượu

c)

C. Các hợp chất phenol.

d)

D. Cồn

86.

Câu 86: Khi bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh với nhiệt độ thấp, các vi sinh vật có trong thực phẩm sẽ:

a)

A. sinh trưởng rất nhanh.

b)

B. sinh trưởng bình thường.

c)

C. chết

d)

D. bị ức chế

87.

Câu 87: Xạ khuẩn (chi Streptomyces) được dùng sản xuất

a)

A. nước tương

b)

B. phomat

c)

C. kháng sinh

d)

D. bị ức chế

88.

Câu 88: Phương pháp sinh học hiếu khí (bùn hoạt tính) được sử dụng trong lĩnh vực:

a)

A. Sản xuất nông nghệp.

b)

B. Sản xuất công nghiệp đồ uống.

c)

C. Bảo quản thực phẩm.

d)

D. Bảo vệ môi trường.

89.

Câu 89: Trong thời gian ủ tương của quá trình làm nước tương, nấm mốc vàng hoa cau (Aspergillus oryzae)có vai trò:

a)

A. tiết enzim tổng hợp tinh bột, protein

b)

B. tiết enzim thủy phân tinh bột, protein.

c)

C. tiết enzim chống vi sinh vật gây hại.

d)

D. lên men tổng hợp protein nước tương.

90.

Câu 90: Cơ sở khoa học của việc ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn

I. Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh III. Đa dạng về di truyền II. Tổng hợp các chất nhanh IV. Phổ sinh thái và dinh dưỡng hẹp

V. Phân giải các chất chậmCó bao nhiêu phát biểu đúng:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

91.

Câu 91: Loại rác thải được xử lí bằng biện pháp vi sinh vật học là

a)

A. Rác hữu cơ

b)

B. Rác gốm sứ, thủy tinh

c)

C. Rác đồ nhựa

d)

D. Tất cả các loại rác.

92.

Câu 92: Thành tựu công nghệ vi sinh vật trong y tế?

a)

A. Sản xuất vaccine.

b)

B. Sản xuất phân bón.

c)

C. Sản xuất rượu, bia, nước giải khát

d)

D. Xử lí rác thải, nước thải.

93.

Câu 93: Chất kháng sinh dùng để chữa bệnh cho người và động vật do kháng sinh có thể…

a)

A. dùng để sát khuẩn

b)

B. gây co nguyên sinh vi sinh vật gây bệnh.

c)

C. tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh

d)

D. ức chế vi sinh vật gây bệnh.

94.

Câu 94: Đã vận dụng cơ chế tác động của áp suất thẩm thấu dến sự sinh trưởng của vi sinh vật vào đờisống như

a)

A. làm sữa chua, nem chua.

b)

B. làm trứng muối, thịt muối.

c)

C. sản xuất nông sản sấy khô

d)

D. thanh trùng nước máy

95.

Câu 95: Ứng dụng nhiệt độ vào đời sống:

(1) Tạo nhiệt độ phù hợp cho vi sinh vật có lợi phát triển tối đa.(2) Tăng nhiệt độ để tiêu diệt vi sinh vật có hại, dùng nhiệt để thanh trùng.(3) Sử dụng tia sáng có bước sóng ngắn (tia X, tia gama…) để tạo nhiệt độ cao ức chế, tiêu diệt vi sinh vậtgây hại.(4) Hạ nhiệt độ lạnh để bảo quản thực phẩm.(5) Phơi khô các loại thực phẩm để bảo quản được lâu. (6) Dùng để sát khuẩn trong y tế và trong đời sống hằng ngày

a)

A. (1), (2), (4).

b)

B. (1), (2), (3).

c)

C. (2), (3), (4)

d)

D. (2), (5), (6).

96.

Câu 96: Trong qui trình làm sữa chua, không sử dụng nguyên liệu nào sau đây

a)

A. Sữa đặc hoặc sữa tươi

b)

B. Vi khuẩn Lactic.

c)

C. Nước đã đun sôi.

d)

D. Nấm men.

97.

Câu 97: Ta có thể làm sữa chua, dưa chua nhờ quá trình lên men của

a)

A. vi khuẩn lam

b)

B. vi khuẩn Lactic

c)

C. nấm men

d)

D. nấm mốc

98.

Câu 98: Trong quá trình lên men trái cây, việc làm nào sau đây không đúng?

a)

A. Sửa sạch trái cây

b)

B. Trộn trái cây với đường

c)

C. Mở nắp, để nơi thoáng mát

d)

D. Nên để khí CO2 thoát ra ngoài.

99.

Câu 99: Trong gia đình có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện những quá trình nàosau đây?(1) Làm tương (2) Muối dưa (3) Muối cà (4) Làm nước mắm(5) Làm giấm (6) Làm rượu (7) Làm sữa chua

a)

A. (1), (3), (2), (7)

b)

B. (1), (2), (3)

c)

C. (2), (3), (7).

d)

D. (4), (5), (6), (7)

100.

Câu 100: Khi lên men bánh mì, cơ chế nào làm bánh mì phồng lên khi ủ?

a)

A. Quá trình lên men tạo ra khí CO2 làm ổ bánh nở to ra so với khối thể tích ban đầu.

b)

B. Quá trình lên men tạo ra khí O2 làm ổ bánh nở to ra so với khối thể tích ban đầu.

c)

C. Do bột trong bánh mì gặp nước nở phồng lên làm tăng thể tích.

d)

D. Quá trình làm bánh mì có sử dụng bột nở làm tăng thể tích bánh tạo ra

101.

ai đẹp trai nhất

a)

Gia Huy

b)

Lương Gia Huy

c)

Huy Lương

d)

Cả 3 đáp án trên