wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập s10

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là hình ảnh của bộ máy gôngi

a)
b)
c)
d)
2.

Cấu trúc nào sau đây  có ở  tế bào động vật

a)

Lizoxom

b)

Lục lạp

c)

Xenlulozo

d)

Ti thể

3.

Chức năng  của  lưới nội chất  trơn là :

a)

Phân huỷ  các chất độc hại  đỗi với cơ thể 

b)

Tổng hợp lipit

c)

Tham gia  chuyển hoá đường  

d)

Tổng hợp protein

e)

Tạo ra năng lượng ATP cho tế bào

4.

  Loại tế bào có chứa nhiều Lizôxôm  nhất là :

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

5.

Đây là bào quan gì?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Tế bào vi khuẩn

6.

Tế bào nhân thực được cấu tạo từ 3 thành phần chính nào sau đây?

a)

Tế bào chất, màng SC, vùng nhân

b)

Tế bào chất, màng SC, riboxom

c)

Tế bào chất, màng SC, nhân

d)

Tế bào chất, màng SC,lục lạp

7.

Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

8.

Trong tế bào nhân thực có mấy loại lưới nội chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Lưới nội chất hạt phân biệt với lưới nội chất trơn ở đặc điểm nào sau đây?

a)

LNC hạt có chứa các enzim phân giải cacbohidrat

b)

LNC hạt có chứa các hạt riboxom

c)

LNC hạt có 1 lớp màng bao bọc

d)

LNC hạt có chứa enzim hô hấp

10.

Lưới nội chất hạt có chức năng

a)

Tổng hợp lipit

b)

Tổng hợp Cacbohidrat

c)

Phân giải đường

d)

Tổng hợp Protein

11.

Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo từ 2 thành phần chính là

a)

Cacbohidrat và protein

b)

Lớp photpholipit kép và protein

c)

Lớp photpholipit kép và Colesteron

d)

Protein xuyên màng và Cacbohidrat

12.

Trong nhân của tế bào nhân thực chứa

a)

Nhân con

b)

NST

c)

Nhân con và NST

d)

Nhân con và riboxom

13.

Khi nói về tế bào nhân thực, nội dung nào sau đây là Sai?

a)

Tế bào chất có hệ thống nội màng chia TBC thành các xoang riêng biệt

b)

Nhân hoàn chỉnh chứa VCDT

c)

Kích thước lớn hơn TB nhân sơ

d)

Chứa nhiều bào quan không có màng bao bọc

14.

Màng sinh chất của tế bào có chức năng quan trong nhất là

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Trao đổi chất với môi trường một cách chọn lọc

c)

Thu nhận thông tin cho tế bào

d)

Nhận dạng các tế bào

15.

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là vai trò của bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy gongi

c)

Ti thể

d)

Nhân

16.

Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc vừa có ở TB nhân sơ vừa có ở TB nhân thực?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Riboxom

d)

Lưới nội chất

17.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào sau đây có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào da

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào cơ tim

18.

Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Phân giải Cacbihidrat

b)

Tổng hợp Lipit

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Phân giải Protein

19.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào hồng cầu

20.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

21.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

b)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

c)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

22.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

b)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

23.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

24.

Cho các phát biểu sau về riboxom. Phát biểu nào sai?

a)

Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật

c)

Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân

d)

Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

25.

Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?

(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa

(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat

(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng

(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron

(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein

Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

26.

Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?

(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa

(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat

(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng

(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron

(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein

Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

27.

Thành tế bào thực vật không có chức năng?


a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

b)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

c)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

d)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

28.

Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?

a)

màng tròn của lục lạp

b)

chất nền của lục lạp

c)

màng của tilacoit

d)

màng ngoài của lục lạp

29.

Dùng dữ liệu dưới đây để trả lời các câu 14 → 16

(1) Có màng kép trơn nhẵn

(2) Chất nền có chứa ADN và riboxom

(3) Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong

(4) Có ở tế bào thực vật

(5) Có ở tế bào động vật và thực vật

(6) Cung cấp năng lượng cho tế bào

a)

4

b)

6

c)

2

d)

5

30.

Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là

a)

ADN và prôtêin.

b)

ARN và gluxit.

c)

Prôtêin và lipit.

d)

ADN và ARN. 

31.

Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở

a)

ribôxôm.

b)

nhân.

c)

lưới nội chất.

d)

nhân con.

32.

Bào quan nào sau đây có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào?

a)

Không bào.

b)

Nhân con.

c)

Trung thể.

d)

Ty thể.

33.

Cấu trúc nào trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau?

a)

Lưới nội chất.

b)

Chất nhiễm sắc.

c)

Khung xương tế bào.

d)

Màng sinh chất.

34.

Trong tế bào thực vật, bộ  máy Gôngi thực hiện chức năng  nào sau đây ?

a)

Tạo ra các hợp chất ATP.

b)

Đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

c)

Tổng hợp prôtêin từ axit amin.

d)

Tổng hợp  các enzim cho tế bào.

35.

Cấu  trúc nào dưới đây không có trong nhân của tế bào?

a)

Chất dịch nhân

b)

Nhân con.

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Chất  nhiễm sắc.

36.

Bào quan được ví như nhà máy điện năng lượng của tế bào là

a)
b)
c)
d)
37.

Cho các ý sau:

(1) Kích thước tế bào lớn và có cấu tạo phúc tạp.

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

(3) Chưa có các bào quan có màng bao bọc.

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.

(5) Vùng nhân chỉ chứa một phân tử ADN vòng.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

Riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

39.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Màng sinh chất có hai lớp photpholipit

40.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Lưới nội chất là hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau.

b)

Có 2 dạng lưới nội chất: LNC hạt và LNC trơn.

c)

LNC có chức năng vận tải nội bào.

d)

LNC sản xuất các ribôxôm.

41.

Loại bào quan nào sau đây không có màng bao bọc?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Ribôxôm.

d)

Nhân

42.

Bào quan nào dưới đây có cấu trúc màng đơn (1 màng bao bọc)?

a)

Nhân.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Bộ máy gôngi.

43.

Tế bào bạch cầu sản xuất ra các phân tử prôtêin sau đó chuyển ra ngoài tế bào bằng con đư­ờng nào sau đây?

a)

Lục lạp →Thể gôngi → Màng sinh chất.

b)

Lưới nội chất có hạt→Thể gôngi→Màng sinh chất.

c)

Thể gôngi →Lư­ới nội chất có hạt →Màng sinh chất.  

d)

. Lư­ới nội chất trơn→Lizôxôm→Màng sinh chất.

44.

Tế bào nhân thực có các thành phần cơ bản gồm

a)

màng sinh chất

b)

tế bào chất

c)

nhân

d)

vùng nhân

e)

thành tế bào

45.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ

a)

màng sinh chất có “dấu chuẩn”

b)

màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường

c)

màng sinh chất có prôtêin thụ thể

d)

chất nền ngoại bào

46.

Để tìm hiểu vai trò của nhân tế bào, các nhà khoa học đã làm thí nghiệm chuyển nhân ở trứng ếch như . Con ếch con thu được trong thí nghiệm này sẽ mang:

a)

hầu hết đặc điểm của loài A.

b)

1/2 đặc điểm của loài A và 1/2 đặc điểm của loài B

c)

hầu hết đặc điểm của loài B

d)

3/4 đặc điểm của loài A và 1/4 đặc điểm của loài B

47.

Hêmoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi pôlipeptit α và 2 chuỗi pôlipeptit β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp prôtêin cung cấp cho quá trình tổng hợp hêmoglobin là?

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lưới nội chất trơn

48.

Các bào quan có chứa axit nucleic?

a)

Ti thể, lizoxom.

b)

Ti thể, lục lạp.

c)

Không bào, lizoxom.

d)

Lục lạp, không bào.

49.

Grana là cấu trúc của bào quan?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Trung thể.

d)

Lzoxom.

50.

Cho các phát biểu sau: 

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài 

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền 

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan 

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ 

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein 

Các phát biểu nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là:

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3), (5)

c)

(2), (3), (4), (5)

d)

(1), (3), (4), (5)

51.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận:

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định

b)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định

c)

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình

d)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen

52.

Điểm giống nhau trong cấu trúc của ti thể và lục lạp là

a)

được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

có chứa nhiều loại enzim hô hấp.

c)

có chứa sắc tố quang hợp.

d)

có chứa nhiều phân tử ATP.

53.

Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?

a)

Màng tròn của lục lạp

b)

Màng của tilacoit

c)

Màng ngoài của lục lạp

d)

Chất nền của lục lạp

54.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

a)

các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

b)

được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

c)

phải bao bọc xung quanh tế bào .

d)

gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

55.

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là

a)

nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào.

b)

bảo vệ nhân.

c)

nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường

d)

nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.

56.

Bào quan này có chức năng chủ yếu là:

a)

Hô hấp

b)

Tổng hợp prôtêin

c)

Quang hợp

d)

Chứa các chất dự trữ.

57.

Lá cây có màu xanh vì?

a)

Diệp lục hấp thu tia sáng màu xanh .

b)

Diệp lục không hấp thu tia sáng màu xanh phản chiếu lại mắt ta.

c)

Trong lá cây có nhiều sắc tố màu xanh.

d)

Trong lá cây có nhiều loại sắc tố khác nhau.

58.

Không bào của thực vật có chức năng:

a)

Chứa các chất dự trữ hoặc chất phế thải.

b)

chứa sắc tố.

c)

giúp tế bào hút nước.

d)

chứa nhiều enzim hô hấp.

59.

Chức năng nào sau đây là của bào quan Lizôxôm:

a)

Phân hủy các tế bào già, các tế bào bị tổn thương...

b)

Quang hợp chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

c)

Hô hấp tạo năng lượng.

d)

Chứa vật liệu di truyền.

60.

Bào quan được người ta ví như 1 phân xưởng tái chế “rác thải” của tế bào?

a)

không bào

b)

lưới nội chất

c)

nhân

d)

lizôxôm

61.

Thành tế bào có chức năng:

a)

Qui định hình dạng và bảo vệ tế bào.

b)

Thu nhận thông tin.

c)

Vận chuyển các chất.

d)

Tổng hợp các chất.

62.

cho các ý sau :

I/ Có 2 lớp màng bao bọc

II/ Có 1 lớp màng bao bọc

III/ Có chứa tilacoid

IV/Có chứa nhiều enzim hô hấp

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về cấu tạo của bào quan lục lạp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

64.

Năm 1972, Singer and Nicolson đưa ra cấu hình cấu hình để tạo ra chất sinh học được gọi là?

a)

Mô hình khảm động

b)

Mô hình khảm sộng

c)

Mô hình động khảm

d)

Mô hình động phảm

65.

Thành tế bào bao bọc quanh màng tế bào ở đâu?

a)

Các tế bào thực vật và động vật

b)

Các tế bào thực vật và nấm

c)

Các tế bào động vật và con người

d)

Các tế bào nấm và con người

66.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Có màng kép trơn nhẵn

(2) Chất nền có chứa ADN và riboxom

(3) Cung cấp năng lượng cho tế bào

(4) Có ở tế bào động vật và thực vật

(5) Có ở tế bào thực vật

Đặc điểm có ở lục lạp là

a)

1,3,5

b)

1,2,5

c)

2,3,4

d)

1,3,4

67.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lục lạp?

a)

Là bào quan chỉ có ở thực vật

b)

Có 2 lớp màng bao bọc: màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc

c)

Có chức năng chuyển đổi NL ánh sáng thành NL hóa học

d)

Trong chất nền có ADN và ribosome

68.

Cho các bào quan:

1.Nhân

2.Lưới nội chất

3.Lục lạp

4.Bộ máy Gôngi

5.Ti thể

Có bao nhiêu bào quan có chứa ADN

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Màng trong của ti thể chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

Sắc tố.

b)

Hoocmôn

c)

Kháng thể

d)

Enzim hô hấp

70.

Sự khuếch tán các phân tử nước qua màng được gọi là gì?

a)

Vận chuyển tích cực.

b)

Sự thẩm thấu.

c)

Khuếch tán qua kênh protein.

d)

Vận chuyển chủ động.

71.

Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ như CO2, O2 được vận chuyển qua màng bằng cách nào?

a)

Khuếch tán qua kênh protein.

b)

Ẩm bào.

c)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép.

d)

Vận chuyển chủ động.

72.

Các chất được vận chuyển qua kênh protein có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Không phân cưc, kích thước nhỏ.                

b)

Không phân cực, kích thước lớn.

c)

Phân cực, kích thước nhỏ.                          

d)

Phân cực, kích thước lớn.

73.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan thấp hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hoà.

74.

Những đặc điểm nào dưới đây là của vận chuyển chủ động?

a)

Không tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Dựa theo nguyên lí khuếch tán.

c)

Ngược chiều gradient nồng độ.

d)

Cần có protein vận chuyển.

e)

Các phân tử nhỏ khuếch tán trực tiếp qua màng.

75.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

a)

bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

b)

luôn ổn định.

c)

nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

d)

lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

76.

Tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường thông qua...

a)

Ti thể

b)

Thành tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân

77.

Trong môi trường nhược trương, tế bào sẽ có khả năng

a)

bị vỡ ra

b)

co lại

c)

bình thường

d)

có thể vỡ hoặc co

78.

Đặc điểm chung giữa nhập bào và xuất bào là gì?

a)

Vận chuyển chất bằng cách biến dạng màng sinh chất

b)

Chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

Không tiêu tốn năng lượng

d)

Qua cơ chế thẩm thấu, khuếch tán

79.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan có trong tế bào thì môi trường trong tế bào được gọi là môi trường

a)

nhược trương.

b)

đẳng trương.

c)

ưu trương.

d)

bão hòa.

80.

Khi nói về vận chuyển các chất qua màng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi chất tan có nồng độ thấp.

b)

Vận chuyển thụ động tuân theo nguyên lí khuếch tán và sử dụng năng lượng ATP.

c)

Trong vận chuyển thụ động, các chất phân cực có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp photpholipit của màng sinh chất.

d)

Nhập bào và xuất bào là sự vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

81.

Hình ảnh dưới đây mô tả hình thức vận chuyển nào?

a)

Khuếch tán trực tiếp

b)

Nhập bào

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Xuất bào

82.

Ở ống thận, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng trong trường hợp này là

a)

xuất bào.

b)

thẩm thấu.

c)

khuếch tán qua kênh protein.

d)

vận chuyển chủ động.

83.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

a)

bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

b)

luôn ổn định.

c)

nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

d)

lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

84.

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất

a)

Tuân theo nguyên lý khuếch tán và không tiêu tốn năng lượng

b)

Không tuân theo nguyên lý khuếch tán và không tiêu tốn năng lượng

c)

Tuân theo nguyên lý khuếch tán và tiêu tốn năng lượng

d)

Không tuân theo nguyên lý khuếch tán và tiêu tốn năng lượng

85.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

86.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động

b)

vận chuyển thụ động

c)

thẩm tách

d)

thẩm thấu

87.

Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP

Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Nguồn  năng lượng  nào  sau đây  trực tiếp cung cấp  cho quá trình  vận chuyển  chất chủ  động  trong cơ thể  sống ?

a)

ATP

b)

ADP

c)

AMP

d)

ADPH

89.

Em hãy lựa chọn những đáp án đúng về vận chuyển thụ động? (nhiều đáp án đúng)

a)

Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

b)

Không tiêu tốn năng lượng ATP.

c)

Cần có sự biến đổi của màng sinh chất.

d)

Theo nguyên lí khuếch tán.

90.

Hình ảnh này nói về phương thức vận chuyển nào?

a)

Vận chuyển thụ động.

b)

Vận chuyển chủ động.

c)

Thẩm thấu.

d)

Nhập bào.

91.

Những hình thức nào dưới đây vận chuyển chất qua màng sinh chất? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Xuất bào

d)

Nhập bào

e)

Thẩm thấu

92.

Tế bào bị mất nước trong môi trường nào?

a)

Nước tinh khiết

b)

Ưu trương

c)

Nhược trương

d)

Đẳng trương

93.

Nồng độ Ca2+ trong tế bào là 0,3%, nồng độ Ca2+ trong dung dịch xung quanh tế bào này là 0,1%. Bằng cách nào tế bào hấp thu Ca2+?

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Khuếch tán

d)

Thẩm thấu.

94.

Khi cho tế bào vào dung dịch KNO3 1M. Thì sau một thời gian nhận thấy tế bào bị co lại. Dung dịch KNO3 là dung dịch

a)

ưu trương.

b)

nhược trương

c)

đẳng trương.

d)

bão hòa.

95.

Các chất tan có thể khuếch tán qua màng sinh chất bằng 2 cách:

- Khuếch tán không mang tính chọn lọc qua.....(1)........

- Khuếch tán qua.....(2).......mang tính chọn lọc trên màng tế bào.

Điền vào chỗ trống (...) từ hoặc cụm từ nào dưới đây cho 2 câu trên đúng nghĩa:

a)

(1) kênh prôtệin; (2) lớp kép photpholipit.

b)

(1);(2) lớp kép photpholipit.

c)

(1) lớp kép photpholipit; (2) kênh prôtệin.

d)

(1);(2) kênh prôtệin.

96.

Biết nồng độ muối trong tế bào người và thực vật khoảng 0,09% cho tế bào vào 4 môi trường có nồng độ muối khác nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Môi trường 1 và 2 được xem là môi trường nhược trương.

b)

Môi trường 2 và 3 được xem là môi trường ưu trương.

c)

Môi trường 3 và 4 được xem là môi trường nhược trương.

d)

Môi trường 4 được xem là môi trường ưu trương.

97.

Biết nồng độ muối trong tế bào người và thực vật khoảng 0,09%. Cho tế bào vào môi trường nào trong số các môi trường dưới đây thì tế bào trên sẽ gây co nguyên sinh?

a)

Môi trường 1 và 2.

b)

Môi trường 2 và 3.

c)

Môi trường 3 và 4.

d)

Môi trường 1 và 4.

98.

Vì sao tế bào hồng cầu và các tế bào khác trong cơ thể người không bị vỡ trong môi trường dịch mô hoặc máu

a)

Vì tế bào của người có thành tế bào che chở.

b)

Vì tế bào của người ở trong dịch nước mô nhược trương.

c)

Vì tế bào của người ở trong dịch nước mô ưu trương.

d)

Vì tế bào của người ở trong dịch nước mô đẳng trương.

99.

Bạch cầu tiêu diệt các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể bằng hình thức

a)

Ẩm bào 

b)

Thực bào

c)

Biến dạng màng sinh chất 

d)

Xuất bào