Font size
S
M
L
XL
WorksheetsFix 4 lần r
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng
a)
Mắt thường
b)
Kính lúp
c)
Kính hiển vi
d)
Kính thiên văn
2.
Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc
a)
Đơn bào
b)
Đa bào
c)
Tập đoàn đa bào
d)
Không có cấu trúc tế bào
3.
VSV Phần lớn có cấu trúc tế bào:
(1) Nhân sơ (2) nhân thực
Phát biểu đúng là
a)
Chỉ 1 đúng
b)
chỉ 2 đúng
c)
cả 1 và 2 đều đúng
d)
cả 1 và 2 đều sai
4.
VSV Phần lớn có cấu trúc
(1) đơn bào (2)đa bào (3)tập đoàn đơn bào (4) tập đa bào
Phát biểu đúng là
a)
Chỉ 1 đúng
b)
chỉ 1 và 3 đúng
c)
chỉ 1 và 2 đúng
d)
tất cả đều đúng
5.
VSV có mặt ở nơi nào trong các nơi sau đây:
(1)trong nước (2)trong đất (3)trong không khí (4)trên cơ thể sinh vật
số phát biểu đúng là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
6.
VSV có khả năng hấp thu và chuyển hoá nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng
a)
sinh trưởng và sinh sản rất nhanh
b)
sinh trưởng và sinh sản rất chậm
c)
sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm
d)
sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm
7.
VSV sinh trưởng và sinh sản rất nhanh vì chúng
a)
có khả năng hấp thu và chuyển hoá nhanh các chất dinh dưỡng
b)
có kích thước rất nhỏ bé
c)
có thể tồn tại ở khắp mọi nơi,đặc biệt là trong cơ thể sinh vật
d)
có cấu trúc đơn bào(nhân sơ hoặc nhân thực),một số khác là tập đoàn đơn bào
8.
VSV có khả năng (1)… và(2)… nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
a)
(1) hấp thu,(2) chuyển hoá
b)
(1)phân giải,(2)chuyển hoá
c)
(1)phân giải,(2)tái hấp thu
d)
(1)hấp thu,(2)tái hấp thu
9.
Cho các phát biểu sau đầy về đặc điểm của VSV:
(1) VSV là những sinh vật có kích thước nhỏ
(2)Tất cả VSV đều có cấu trúc đơn bào
(3)VSV chỉ tồn tại trong cơ thể sinh vật
(4)VSV có khả năng hấp thu và chuyển hoá nhanh các chất dinh dưỡng
Trong các phát biểu trên,có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
10.
Cho các phát biểu sau đầy về đặc điểm của VSV:
(1) VSV thường có thể quan sát bằng mắt thường
(2)Phần lớn VSV có cấu trúc tập đoàn đơn bào
(3)VSV có mặt ở mọi nơi,ngoại trừ trên cơ thể sinh vật
(4)VSV có khả năng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh
Trong các phát biểu trên,có bao nhiêu phát biểu đúng
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
11.
Cho các phát biểu sau đầy về đặc điểm của VSV:
(1) VSV có kích thước trung bình hoặc lớn
(2)Phần lớn VSV có cấu trúc đơn bao,một số khác là tập đoàn đa bào
(3)VSV có mặt ở mọi nơi,kể cả trên cơ thể sinh vật
(4)VSV có khả năng sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm
Trong các phát biểu trên,có bao nhiêu phát biểu đúng
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
12.
Cho các phát biểu sau đầy về đặc điểm của VSV:
(1) VSV thường có kích thước nhỏ
(2)Phần lớn VSV có cấu trúc đa bào,một số khác là tập đoàn đơn bào
(3)VSV có mặt ở mọi nơi,ngoại trừ môi trường nước
(4)VSV có khả năng sinh trưởng rất chậm nhưng sinh sản rất nhanh
Trong các phát biểu trên,có bao nhiêu phát biểu đúng
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
13.
Cho các phát biểu sau đầy về đặc điểm của VSV:
(1) VSV thường có thể quan sát bằng kính hiển vi
(2)Phần lớn VSV có cấu trúc đơn bào,một số khác là tập đơn bào
(3)VSV có mặt ở mọi nơi
(4)VSV có khả năng hấp thu nhanh nhưng chuyển hoá chậm các chất
Trong các phát biểu trên,có bao nhiêu phát biểu đúng
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
14.
Cho các phát biểu sau đầy về đặc điểm của VSV:
(1) VSV thường có kích thước nhỏ
(2)VSV thường được quan sát bằng kính hiển vi
(3)VSV có thể quan sát bằng mắt thường
(4)VSV có kích thước nhỏ hơn cả tế bào của động,thực vật
Trong các phát biểu trên,có bao nhiêu phát biểu đúng
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
15.
Nhóm sinh vật nào dưới đây KHÔNG phải là VSV
a)
Vi khuẩn cổ
b)
Vi khuẩn
c)
Tảo biển
d)
Động vật nguyên sinh
16.
Nhóm sinh vật nào dưới đây KHÔNG phải là VSV
a)
Vi khuẩn cổ
b)
Vi khuẩn
c)
Nấm
d)
Vi nấm
17.
Cho các nhóm sinh vật dưới đây:
(1) Vi khuẩn cổ (2)Vi khuẩn (3)Vi nấm (4)Vi tảo
Trong số các nhóm sinh vật trên,có bao nhiêu nhóm là vi sinh vật?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
18.
Cho các nhóm sinh vật dưới đây:
(1) Vi khuẩn cổ (2)Vi khuẩn (3)Nấm (4)Tảo biển
Trong số các nhóm sinh vật trên,có bao nhiêu nhóm là vi sinh vật?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
19.
Nhóm VSV nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ?
a)
Vi nấm
b)
Vi tảo
c)
Vi khuẩn
d)
Động vật nguyên sinh
20.
Cho các VSV dưới đât:
(1)Vi nấm (2)Vi tảo (3)Vi khuẩn cổ (4)Vi khuẩn
Phát biểu nao sau đây SAI?
a)
(1) thuộc nhóm đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực
b)
Chỉ có 2 VSV thuộc nhóm đơn bào nhân sơ
c)
(3) thuộc nhóm đơn bào nhân sơ
d)
(4) thuộc nhóm đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực
21.
Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân thực hay tập đoàn đơn bào
a)
Vi khuẩn cổ
b)
Vi khuẩn
c)
Tảo biển
d)
Vi nấm
22.
Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân thực hay tập đoàn đơn bào
a)
Vi khuẩn cổ
b)
Vi khuẩn
c)
Nấm
d)
Vi tảo
23.
Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân thực hay tập đoàn đơn bào
a)
Vi khuẩn cổ
b)
Vi khuẩn
c)
Nấm
d)
Động vật nguyên sinh
24.
Dựa vào cấu tạo tế bào có thể phân loại VSV thành hai nhóm đó là
a)
Đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực
b)
Đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực
c)
Đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân sơ
d)
Đơn bào nhân thực và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân sơ
25.
Cho các phát biểu sau về các nhóm VSV:
(1)Sự tồn tại cảu các VSV được tiên đoán trong nhiều thế kỉ trước khi chúng được quan sát thấy lần đầu tiên
(2)vi khuẩn là VSV thuộc nhóm đơn bào nhân thực
(3)Vi nấm và vi tảo thuộc cùng một nhóm trong phân loại VSV
(4)Dựa vào đặc điểm cấu tạo tế bào,VSV được phân chia thành 3 nhóm gồm đơn bào nhân sơ,đơn bào nhân thực và tập đoàn đơn bào nhân thực
Trong số các phát biểu trên,có bao nhiều phát biểu đúng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
26.
Dựa vào đâu để phân loại vi sinh vật thành 2 nhóm đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực
a)
Cách hấp thu chất dinh dưỡng
b)
Môi trường sống
c)
Cách chuyển hoá chất dinh dưỡng
d)
Cấu tạo tế bào
27.
Cho các kiểu dinh dưỡng sau đây:
(1)Quang tự dưỡng (2)Hoá tự dưỡng (3)Quang dị dưỡng (4)Hoá dị dưỡng
Có bao nhiêu kiểu dinh dưỡng có ở VSV?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
28.
Các kiểu dinh dưỡng của VSV được phân loại là dựa vào đâu?
a)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của VSV
b)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxygende và chất hữu cơ của VSV
c)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxygende và năng lượng của VSV
d)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của VSV
29.
Trùng roi xanh có kiểu dinh dưỡng là …… sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2.Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là
a)
Quang tự dưỡng
b)
Quang Dị dưỡng
c)
Hoá tự dưỡng
d)
Hoá dị dưỡng
30.
VSV sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng
a)
Quang tự dưỡng
b)
Quang Dị dưỡng
c)
Hoá tự dưỡng
d)
Hoá dị dưỡng
31.
Nấm men là VSV có kiểu dinh dưỡng là …. Sử dụng nguồn năng lượng từ chất hữuu cơ và nguồn carbon là chất hữu cơ.Cụm từ thích hợp điền và chỗ trống là
a)
Quang tự dưỡng
b)
Quang Dị dưỡng
c)
Hoá tự dưỡng
d)
Hoá dị dưỡng
32.
VSV sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
a)
Quang tự dưỡng
b)
Quang Dị dưỡng
c)
Hoá tự dưỡng
d)
Hoá dị dưỡng
33.
Ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột A với nguồn năng lượng tương tự ở cột B
a)
1d,2b,3d,4c
b)
1a,2a,3c,4c
c)
1d,2b,3a,4c
d)
1a,2b,3c,4d
34.
ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột A với nguồn carbon tương tự ở cột B
a)
1d,2b,3d,4c
b)
1a,2a,3c,4c
c)
1d,2b,3a,4c
d)
1a,2b,3c,4d
35.
Cho các phát biểu sau đây về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật:
(1)VSV quang tự dưỡng và quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon giống nhau
(2)VSV quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ
(3)VSV hoá tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2
(4)VSV hoá dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là CO2
Trong số các phát biểu trên,có bao nhiêu phát biểu SAI?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
36.
Cho các phát biểu sau đây về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật:
(1)VSV quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng
(2)VSV quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon là chất hữu cơ
(3)VSV hoá tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất hữu cơ
(4)VSV hoá dị dưỡng sử dụng nguồn carbon là chất hữu cơ
Số phát biểu đúng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
37.
Phương trình nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây dùng để nghiên cứu hình dạng,kích thước của một số nhóm VSV?
a)
Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi
b)
Phương pháp nuôi cấy
c)
Phương pháp phân lập VSV
d)
Phương pháp định danh vi khuẩn
38.
Hình ảnh sau đây nói về một phương pháp nghiên cứu VSV:
PP nghiên cứu VSV này nhằm mục đích tách riêng các VSV từ quần thể ban đầu tạo thành các dòng thuần khiết để khảo sát và định loại.Đây là PP nào?
a)
Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi
b)
Phương pháp nuôi cấy
c)
Phương pháp phân lập VSV
d)
Phương pháp định danh vi khuẩn
39.
PP nghiên cứu VSV nào sau đây để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí,kị khí của VSV và sản phẩm chúng tạo ra ?
a)
Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi
b)
Phương pháp nuôi cấy
c)
Phương pháp phân lập VSV
d)
Phương pháp định danh vi khuẩn
40.
Cho hình ảnh dưới đây về khuẩn lạc:
PP nghiên cứu VSV nào sau đây là mô tả chính xác các khuẩn lạc đã tách rời?
a)
Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi
b)
Phương pháp nuôi cấy
c)
Phương pháp phân lập VSV
d)
Phương pháp định danh vi khuẩn
41.
Cho các phát biểu sau đây về PP nghiên cứu VSV:
(1)phương pháp quan sát bằng kính hiển vi dùng để nghiên cứu hình dạng,kích thước của một số nhóm vsv
(2)phương pháp nuôi cấy để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí,kị khí của VSV và sản phẩm mà chúng tạo ra
(3)Vết cấy có bề mặt và màu sắc đa dạng,nhiều kích thước chứng tỏ giống mới phân lập được là giống thuần khiết
(4)Hình thái của khuẩn lạc mang tính đặc trưng cho từng loài vi khuẩn.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
42.
Cho các phát biểu sau đây về PP nghiên cứu VSV:
(1)Người ta biết được vi khuẩn có hình cầu,hình que,hình xoắn,hình dấu phẩy,hình sợi,… là nhơ pp quan sát bằng kính hiển vi
(2)Khi nuôi cấy trong môi trường đặc,các vi khuẩn hiếu khí phát triển ở đáy của cột môi trường.
(3)Phân lập là một khâu phụ trong quá trình nghiên cứu VSV và nó có thể không cần thực hiện trong một số trường hợp
(4)Trong việc định danh vi khuẩn,các nhà khoa học đã tiêu chuẩn hoá các mô tả hình dạng,độ cao bờ và rìa của khuẩn lạc.
Có bao nhiêu phát biểu đúng
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
43.
Hình ảnh sau đây mô tả PP định danh vi khuẩn:
Khi nói về PP này ,cho các phát biểu sau:
(1)Đây là PP mô tả chính xác khuẩn lạc đã tách rời
(2)Khi vi khuẩn tăng trưởng và phát triển trên môi trường lỏng sẽ tạo ra những khuẩn lạc
(3)Các vi khuẩn gây bệnh đa số có khuẩn lạc dạng S và M
(4)Trực khuẩn than có khuẩn lạc dạng R nên chúng không gây bệnh
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
44.
Hình ảnh sau đây mô phỏng một kĩ thuật dùng để nghiên cứu vi sinh vật:
Kĩ thuật này dùng để nghiên cứu hình dạng,kích thước và một số cấu tạo trong tế bào VSV.Đây là kĩ thuật gì?
a)
Kĩ thuật cố định và nhuộm màu
b)
Kĩ thuật siêu li tâm
c)
Kĩ thuật đồng vị phóng xạ
d)
Kĩ thuật nuôi cấy
45.
Phát biểu này sau đây về kĩ thuật siêu li tâm là đúng ?
a)
Không thể nhìn thấy được cấu trúc của VSV
b)
Cho phép nhìn cấu trúc dưới mức tế bào
c)
Cho phép nhìn cấu trúc ở mức độ phân tử
d)
Chỉ có thể nhìn được cấu trúc ở mức độ phân tử
46.
Kĩ thuật nào sau đây dùng để nghiên cứu cấu trúc không gian của những phân tử?
a)
Kĩ thuật cố định và nhuộm màu
b)
Kĩ thuật siêu li tâm
c)
Kĩ thuật đồng vị phóng xạ
d)
Kĩ thuật nuôi cấy
47.
Kĩ thuật nào sau đây dùng để theo dõi các quá trình tổng hợp bên trong tế bào ở mức độ phân tử?
a)
Kĩ thuật cố định và nhuộm màu
b)
Kĩ thuật siêu li tâm
c)
Kĩ thuật đồng vị phóng xạ
d)
Kĩ thuật nuôi cấy
48.
Cho hiện tượng có tên gọi là"thuỷ triều đỏ".
Trong các phát biểu sau,có bao nhiêu phát biểu ĐÚNG?
(1)Thuỷ triều đỏ có thể xảy ra ở các cửa sông,cửa biển.
(2)Thuỷ triều đỏ là do hiện tường bùng phát tảo biển nở hoa
(3)Một số loài tảo làm xuất hiện màu đỏ hoặc nâu
(4)Đây là hiện tượng do VSV gây ra
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
49.
Trong các phát biểu sau đây về nấm men trong công nghiệp sản xuất bia,có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1)Nấm men thuộc nhóm VSV
(2)Nấm men có kiểu dinh dưỡng là hoá dị dưỡng
(3)Trong quá trình lên men bia,nấm men sử dụng nguồn năng lượng từ chất hữu cơ
(4)Trong quá trình lên men bia,namá men sử dụng nguồn Carbon là CO2
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
50.
Hình ảnh dưới đây chụp lại hiện tưởng xảy ra khi để các quả đào ở ngoài không khí mà không được bảo quản:
(1)Hiện tưởng xẩy ra là do VSV gây ra
(2)Nấm men là tác nhân chính gây ra hiện tượng này
(3)Tác nhân gây ra hiện tượng trên có kiểu dinh dưỡng là hoá dị dưỡng
(4)Trong quá trình trên,sinh vật còn nguồn năng lượng từ chất hữu cơ
(5)Trong quá trình trên,sinh vật có nguồn carbon là chất hữu cơ
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
51.
Thời gian thế hệ của Vi Khuẩn E.coli ở 37 độ C là bao nhiêu?
a)
20 phút
b)
2 phút
c)
20 giây
d)
2 tiếng
52.
Công thức tính tổng số tế bào sau n lần phân chia của vi sinh vật là?
a)
N=No + 2n
b)
N=No x 2n
c)
N=No x n^2
d)
N=No x 2^n
53.
Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nôi cấy liên tục diễn ra gồm mấy pha?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
54.
Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nôi cấy KHÔNG liên tục diễn ra gồm mấy pha?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
55.
Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?
a)
Tiềm phát-luỹ thừa-cân bằng-suy vong
b)
Tiềm phát-cân bằng-luỹ thừa-suy vong
c)
Tiềm phát-luỹ thừa-suy vong-cân bằng
d)
Tiềm phát-Cân bằng-suy vong-luỹ thừa
56.
Vi khuẩn thích nghi với môi trường,tăng cường tiết enzym trao đổi chất ,chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào
a)
Luỹ thừa
b)
Tiềm phát
c)
Cân bằng
d)
Suy vong
57.
Tốc độ phân chia tối đa là đặc điểm của pha nào
a)
Luỹ thừa
b)
tiềm phát
c)
Cân bằng
d)
Suy vong
58.
VSV được dùng để chế tạo các môi trường sinh trưởng là
a)
Virus
b)
Nấm
c)
Tảo
d)
Vi khuẩn
59.
Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?
a)
Luỹ thừa
b)
Tiềm phát
c)
Cân bằng
d)
Suy vong
60.
Số lượng vi khuẩn sinh ra ít hơn số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào
a)
Luỹ thừa
b)
tiềm phát
c)
Cân bằng
d)
Suy vong
61.
Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là?
a)
Phân đôi
b)
Nảy chồi
c)
Bào tử
d)
Trinh sản
62.
Sinh sản vô tính của VSV nhân thực.NGOẠI TRỪ?
a)
Phân đôi
b)
Nảy chồi
c)
Bào tử
d)
Trinh sản
63.
Ở sinh vật nhân thực,sinh sản bằng hình thức phân đôi,gặp chủ yếu ở loài nào?
a)
Trùng roi,amip
b)
Nấm men bia
c)
Nấm sợi
d)
Mucor spp
64.
Sinh sản bằng cách tiếp hợp giữa 2 tế bào mẹ.Gặp ở ?
a)
Trùng roi
b)
Trùng giày
c)
Nấm men bia
d)
Nấm sợi
65.
Sinh sản bằng cách tiếp hợp các bào tử đơn bội tạo thành hợp tử.Gặp ở ?
a)
Trùng roi
b)
Trùng giày
c)
Nấm men bia
d)
Nấm sợi
66.
Các yếu tố hoá học ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV.Ngoại trừ?
a)
Chất dinh dưỡng
b)
Chất sát khuẩn
c)
Chất kháng sinh
d)
Độ ẩm
67.
Các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV.Ngoại trừ?
a)
Nhiệt độ
b)
pH
c)
Áp suất thẩm thấu
d)
Chất sát khuẩn
68.
Đối với VSV,chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng?
a)
acid amin
b)
Nước
c)
carbohydrate
d)
lipid
69.
Đối với VSV,chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng.NGOẠI TRỪ?
a)
acid amin
b)
Nước
c)
Vitamin
d)
Pirimidin
70.
Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy,nước bể bơi?
a)
NitƠ
b)
Sulfur
c)
Photpho
d)
Chlorine
71.
Để ức chế sự sinh trưởng của VSV,các hợp nặng có cơ chế tác động như thế nào?
a)
Oxi hoá các thành phần tế bào
b)
Sinh oxi nguyên tử có tác dụng oxi hoá mạnh
c)
Thay đổi khả năng cho đi qua của lipid ở màng sinh chất
d)
Gắn vào nhóm SH của protein và làm chúng bất hoại
72.
Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt,người ta phân chia VSV thành mấy nhóm?
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
73.
Hầu hết các VSV kí sinh trong cơ thể người và động vật bậc cao thuộc nhóm?
a)
VSV ưa ấm
b)
VSV ưa lạnh
c)
VSV ưa siêu nhiệt
d)
VSV ưa nhiệt
74.
Vi sinh vật ưa nhiệt sinh trưởng thích hợp ở nhiệt độ bao nhiêu?
a)
20-40
b)
85-110
c)
55-65
d)
75-80
75.
VSV ưa ấm sinh trưởng thích hợp ở nhiệt độ bao nhiêu
a)
20-40
b)
85-110
c)
55-65
d)
75-80
76.
Phần lớn VSV gây hư hỏng đồ ăn ,thức uống hằng ngày thuộc nhóm vi sinh vật nào?
a)
Ưa lạnh
b)
ựa nhiệt
c)
ưa ấm
d)
ưa siêu nhiệt
77.
Phần lớn các đại diện của nhóm sinh vật nào dưới đây thích nghi với môi trường có độ pH 6-8(ưa trung tính)?
a)
Virus
b)
Nấm
c)
Động vật nguyên sinh
d)
Tảo
78.
Đa số nấm sinh trưởng tốt nhất ở độ pH nằm trong khoảng?
a)
6->8
b)
4 -> 6
c)
8 -> 10
d)
10 -> 12
79.
Một số vi khuẩn sống trong vùng đất khai mỏ có thể sinh trưởng thích hợp ở pH bằng bao nhiêu?
a)
6 -> 8
b)
8 -> 10
c)
10 -> 12
d)
2 -> 3
80.
Loại bức xạ nào dưới đây không có khả năng gây ion hoá các protein và acid nucleic của VSV?
a)
tia UV
b)
Tia X
c)
Tia gamma
d)
Tia rơnghen
81.
Loại bức xạ nào được dùng để tẩy uế và khử trùng bề mặt các vật thể,các dịch lỏng trong suốt và các khí?
a)
Gamma
b)
Tia X
c)
Tia Rơnghen
d)
Tia cực tím
82.
Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn,người ta thường tiến hành ướp lạnh.Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của VSV?
a)
Áp suất thẩm thấu
b)
độ pH
c)
Nhiệt độ
d)
độ ẩm
83.
Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn,người ta thường tiến hành sấy khô.Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của VSV?
a)
Áp suất thẩm thấu
b)
độ pH
c)
Nhiệt độ
d)
độ ẩm
84.
Việc ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn trên một số loại rau,trái cây bằng cách ngâm nước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây ?
a)
Nhiệt độ
b)
độ pH
c)
Áp suất thẩm thấu
d)
ánh sáng
85.
Chất nào dưới đây có khả năng diệt khuẩn một cách chọn lọc?
a)
Hợp chất kim loại nặng
b)
acid
c)
hợp chất phenol
d)
Chất kháng sinh
86.
Loại vi khuẩn nào dưới đây có khả năng hình thành nội bào tử?
a)
Vi khuẩn than
b)
Vi khuẩn Rhizobium
c)
Vi khuẩn lam
d)
Vi khuẩn tả
87.
Loại hoá chất nào dưới đây thường được sử dụng trong ướp xác?
a)
Chlorineramin
b)
sodium hypoChlorite
c)
Formaldehyde
d)
Izopropanol
88.
Đối với vi sinh vật,nhân tố nào dưới đây ảnh hướng đến tính thấm qua màng,hoạt động chuyển hoá vật chất trong tế bào,hoạt tính enzim…?
a)
độ pH
b)
Ánh sáng
c)
Độ ẩm
d)
Áp suất thẩm thấu
89.
Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự hình thành bào tử ,tổng hợp sắc tố?
a)
độ pH
b)
Ánh sáng
c)
Độ ẩm
d)
Áp suất thẩm thấu
90.
Hình thức sinh sản nào dưới đây KHÔNG tồn tại ở VSV?
a)
Phân đôi
b)
Trinh sản
c)
Tạo thành bào tử
d)
Nảy chồi
91.
Nguyên tố hoá học nào được xem là yếu tố dinh dưỡng quan trọng nhất đối với sự sinh trưởng của VSV?
a)
Oxi
b)
Cacbon
c)
Nitơ
d)
Hiđrô
92.
Ở nấm men bào tử nào dưới đây là bào tử vô tính?
a)
Bào tử tiếp hợp
b)
Bào tử túi
c)
Bào tử trần
d)
Bào tử áo
93.
Ở nấm men bào tử nào dưới đây KHÔNG phải là bào tử vô tính?
a)
Bảo tử đốt
b)
Bào tử bắn
c)
Bào tử kín
d)
Bào tử áo
94.
Đa số nấm men sinh sản vô tính theo hình thức nào?
a)
Tạo thành bào tử
b)
Phân đôi
c)
Nảy chồi
d)
Phân mảnh
95.
Chất nào dưới đây không phải là nhân tố sinh trưởng của VSV ?
a)
Glucid
b)
Vitamin
c)
acid amin
d)
Pirimidin
96.
Một quần thể nấm men bia có 50 con ở nhiệt độ 30 độ,có thời gian phân chia là 2 giờ.Hỏi sau bao lâu thì quần thể có số lượng là 400 con?
a)
120 phút
b)
180 phút
c)
150 phút
d)
100 phút
97.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1.Vi khuẩn than sống ở nơi có điều kiện rất khắc nghiệt(pH 2-3)
2.Vi khuẩn ưa trung tính có pH dao động 6-8
3.Ở vi khuẩn ưa trung tính nếu pH<4 hoặc >8 thì vẫn sinh trưởng bình thường
4.Vi khuẩn ưa acid có ở đa số các loài nấm.
5.Vi khuẩn ưa kiềm thường sống ở các hồ,đất kiềm và đất ở vùng khai thác mỏ.
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
98.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
1.VSV ưa lạnh thường sống ở vùng Nam Cực và Bắc Cực
2.VSV ưa lạnh chỉ sinh trưởng ở nhiệt độ <0
3.VSV ưa ấm sinh trưởng ở nhiệt độ 20-40
4.VSV ưa nhiệt sinh trưởng ở nhiệt độ 55-65
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
99.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây SAI?
1.Bức xạ ion thuộc yếu tố hoá học
2.Bức xạ ion gồm:tia gama,tia tử ngoại
3.Dựa vào nhu cầu oxy trong quá trình sinh trưởng,VSV được chia thành 3 nhóm
4.Nấm men bia,E.coli thuộc loài vi hiếu khí
a)
không có câu nào sai
b)
4
c)
2
d)
3
100.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng
1.Pha tiềm phát là pha lag
2.Pha luỹ thừa là pha log
3.Trong nuôi cấy liên tục không có pha luỹ thừa
4.Trong nuôi cấy không liên tục thì không có pha tiềm phát và pha luỹ thừa
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
Reset
