wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Con người cần gì để sống?

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Con người cần làm gì để bảo vệ sức khỏe?

a)

Tập thể dục, ăn uống điều độ, luôn vui vẻ thoải mái.

b)

Làm việc suốt ngày.

c)

Ăn uống không đủ chất.

d)

Tinh thần không thoải mái.

2.

Em kể ra những điều khiện vật chất mà con người cần để sống và phát triển (ít nhất là 3 điều kiện)

4 lines
3.

Em kể ra những điều khiện tinh thần mà con người cần để sống và phát triển (ít nhất là 3 điều kiện)

4 lines
4.

Con người cần thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng và nhiệt độ phù hợp để duy trì sự sống. Ngoải các yếu tố trên, con người cần có các điều kiện vật chất như nhà ở, quần áo, đồ dùng... và các điều kiện tinh thần như tình cảm, vui chơi, giải trí... cho cuộc sống của mình. Phát biểu đó như thế nào?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Để sống và phát triển con người cần: Nhà ở, Đồ dùng trong nhà, Quần áo, Phương tiện đi lại, Bệnh viện. Những điều đó thuộc điều kiện nào?

a)

Điều kiện vật chất

b)

Điều kiện tinh thần

c)

Điều kiện duy trì sự sống

6.

Để sống và phát triển con người cần: Tình cảm, vui chơi giải trí, sẻ chia, giúp đỡ. Những điều đó thuộc điều kiện nào?

a)

Điều kiện tinh thần

b)

Điều kiện vật chất

c)

Điều kiện để duy trì cuộc sống

7.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?

a)

Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

Thức ăn

c)

Nước uống

d)

Tất cả các ý trên

8.

Ngoài việc ăn, uống, giữ vệ sinh tốt, bạn còn phải làm gì để tăng cường sức khỏe?

a)
b)
c)
d)
9.

Để phòng tránh lây nhiễm COVID-19, khi đến nơi đông người bạn nên sử dụng:

a)
b)
c)
d)
10.

Để phòng dịch, mọi người cần giữ khoảng cách tối thiểu khi nói chuyện là bao nhiêu?

a)

Không cần giữ khoảng cách

b)

1 cánh tay

c)

1 mét

d)

2 mét

11.

Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp phòng ngừa dịch bênh Covid-19?

a)

Thường xuyên rửa tay bằng xà phòng

b)

Dậy sớm tập thể dục nâng cao sức đề kháng

c)

Sử dụng khẩu trang trong thời gian dài không vệ sinh

d)

Hạn chế tụ tập đông người

12.

Đại dịch Covid-19 xuất hiện năm nào?

a)

Năm 2017

b)

Năm 2018

c)

Năm 2019

13.

Đại dịch Covid-19 lây truyền qua đường nào?

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Qua da

14.

Thông điệp phòng chống đại dịch Covid 19 tuyên truyền chính cho cộng đồng là gì ?

a)

Khẩu trang; Khử khuẩn; khoảng cách; không tập trung đông người

b)

Khẩu trang; Khử khuẩn; khoảng cách; không tập trung đông người; khai báo y tế

c)

Khẩu trang; Khử khuẩn; khoảng cách; không tập trung đông người; khai báo y tế; Không ăn, uống.

15.

Rửa tay phòng chống đại dịch Covid 19 thế nào là đúng ?

a)

Rửa tay qua loa và không thường xuyên

b)

Rửa tay đúng cách và thường xuyên bằng xà phòng hoặc dung dịch sát khuẩn

c)

Đưa tay lên miệng, mũi rồi mới rửa tay.

16.

Con người không thể nhịn ăn trong

a)

28 - 30 ngày

b)

40 - 45 ngày

c)

10 - 15 ngày

d)

2 tháng

17.

Con người lấy vào cơ thể

a)

oxi, thức ăn, nước uống

b)

oxi

c)

thức ăn và nước uống

d)

khí các-bô-níc

18.

Những yếu tố nào dưới đây cần cho sự sống của con người động vật và thực vật ?

a)

Tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm.

b)

Nhà ở, các đồ dùng trong nhà; đường giao thông và các phương tiện giao thông.

c)

Không khí, nước, thức ăn, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp.

d)

Trường học, bệnh viện, các cơ sở vui chơi, giải trí.

19.

Hàng ngày, cơ thể người phải lấy những gì từ môi trường và thải vào môi trường những gì?

a)

Lấy thức ăn và thải ra phân

b)

Lấy nước uống và thải ra nước tiểu, mồ hôi.

c)

Lấy ô-xi và thải ra khí các-bô-níc

d)

Thực hiện tất cả các ý đều đúng

20.

Nối các nội dung ở cột A với nội dung ở cột B cho phù hợp.

a)
b)
21.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, gạo, khoai, sắn, ... là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng:

a)

Bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin

22.

Điền vào chỗ trống (...)

Vai trò của chất bột đường là cung cấp ... cần thiết cho mọi hoạt động sống và duy trì ... của cơ thể.

a)

năng lượng, nhiệt độ

b)

năng lượng

c)

nhiệt độ

d)

tất cả đều sai

23.

Thức ăn chứa nhiều chất bột đường là:

a)

thịt bò

b)

dầu thực vật

c)

rau cải

d)

bánh mì

24.

Vai trò của chất bột đường:

a)

a. Xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

b. Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

c. Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.

d)

d. Giúp cơ thể phòng chống bệnh.

25.

Các loại lương thực (lúa mỳ, lúa gạo, ngô, khoai ,sắn, ...) chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Vitamin

d)

Tinh bột

26.

Các thức ăn chứa nhiều chất bột đường đều có nguồn gốc từ:

a)

A. Động vật

b)

B. Thực vật

c)

D. Động vật và thực vật

27.

Đây là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể hoạt động.

a)

Nhóm chất béo (mỡ động vật và dầu thực vật)

b)

Nhóm bột đường

c)

Nhóm chất đạm

d)

Nhóm vitamin và khoáng chất (các loại rau, củ, trái cây…)

28.

Vai trò của chất bột đường đối với cơ thể con người?

a)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động.

b)

Duy trì nhiệt độ của cơ thể.

c)

Cung cấp chất đường cho cơ thể có nhiều năng lượng.

d)

Cung cấp chất bột nuôi sống cơ thể.

29.

Món nào KHÔNG CÓ chứa chất bột đường?

a)

me chấm muối ớt

b)

bánh mì heo quay

c)

đậu que xào thịt

d)

Trà sữa trân châu đường đen.

30.

Trong các loại thức ăn bên dưới, loại nào chứa nhiều chất bột đường?

a)

gạo, ngô, khoai, chuối.

b)

bánh mì, bánh quy.

c)

bún, mì.

d)

thịt, cá, trứng, sữa.

e)

các loại rau, trái cây.

31.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều tinh bột?

a)
b)
c)
d)
32.

Khẩu phần ăn được cắt giảm tinh bột dành cho:

a)

Bệnh nhân tiểu đường

b)

Bệnh nhân gẫy tay

c)

Bệnh nhân suy dinh dưỡng

d)

Bệnh nhân viêm họng

33.

Trong các loại củ, quả, hạt có chứa nhiều (a)  

34.

Điều gì sẽ xảy ra khi chúng ta không cung cấp đủ chất đường bột cho cơ thể?

a)

Gây thiếu hụt vitamin, tăng cholesterol

b)

Cơ thể sẽ phải lấy Protein làm nguyên liệu, thận sẽ tạo áp lực và tạo ra những chất có hại

c)

Làm tăng nguy cơ mắc bệnh ung thư và da xấu

d)

Gây thiếu nước, thiếu máu, co rút mô tơ

35.

Điền vào chỗ trống (...)

Vai trò của chất bột đường là cung cấp ... cần thiết cho mọi hoạt động sống và duy trì ... của cơ thể.

(a)  

36.

Thức ăn chứa nhiều chất bột đường là:

a)
b)
c)
d)
37.

Ngũ cốc, khoai mì, bún, miến, khoai lang, trái cây... thuộc nhóm:

a)

Vitamin và khoáng chất

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Chất bột đường

38.

Chọn câu đúng về đường:

a)

Đướng giúp duy trì các hoạt động hàng ngày

b)

Đường có trong: trái cây, rau quả, gạo, ngũ cốc..

c)

Nếu thừa đường sẽ dẫn đến: béo phì, tiểu đường...

d)

Đường có trong: nước ngọt, bánh kẹo..

39.

Nhóm chất chứa nhiều trong rau quả tươi là:

a)

Chất béo, chất đạm, chất xơ

b)

Vitamin, chất béo, chất xơ

c)

Vitamin, khoáng chất, chất xơ

d)

Chất béo, vitamin, tinh bột

40.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, gạo, khoai, sắn, ... là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng:

a)

Bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin

41.

Chất dinh dưỡng có nhiểu trong thịt, pho mai, trứng, cá, các đậu như đậu nành ... là:

a)

Chất xơ

b)

Chất bột đường

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

42.

Những thực phẩm giàu chất xơ là:

a)
b)
c)
d)
43.

Vai trò của chất béo:

a)

Giàu năng lượng

b)

Duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K

e)

Đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

44.

Vai trò của chất xơ:

a)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K

b)

Duy trì nhiệt độ và đổi mới cơ thể

c)

Đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống

45.

Kể tên 3 loại thức ăn bạn thường ăn hằng ngày có chứa nhiều vitamin, chất khoáng và chất xơ.

4 lines
46.

Những thức ăn chứa nhiều chất đạm và có nguồn gốc từ thực vật là:

a)

Trứng gà

b)

Khoai tây

c)

Đậu phụ

d)

Rong biển

47.

Điền vào chỗ trống (...)

Vai trò của chất bột đường là cung cấp ... cần thiết cho mọi hoạt động sống và duy trì ... của cơ thể.

(a)  

48.

Vai trò của vitamin:

a)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

b)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt động sống của cơ thể. Nếu thiếu chúng, cơ thể sẽ bị bệnh.

c)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo men thúc đấy, điều khiển hoạt động sống. Nếu thiếu chúng, có thể sẽ bị bệnh.

49.

Những thức ăn chứa nhiều chất béo là:

a)
b)
c)
d)
50.

Dựa vào lượng chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm chính?

a)

2 nhóm: động vật và thực vật

b)

3 nhóm: thịt, rau củ và quả.

c)

4 nhóm: chất bột đường, chất đạm, chất béo, vitamin - chất khoáng.

d)

5 nhóm: chất bột đường, chất đạm, chất béo, vitamin, chất khoáng.

51.

Các thức uống nào sau đây có nguồn gốc từ động vật?

a)

sữa gạo.

b)

sữa bò, sữa dê.

c)

nước ngọt.

d)

nước trái cây.

52.

Vai trò của chất bột đường đối với cơ thể con người?

a)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động.

b)

Duy trì nhiệt độ của cơ thể.

c)

Cung cấp chất đường cho cơ thể có nhiều năng lượng.

d)

Cung cấp chất bột nuôi sống cơ thể.

53.

Trong các loại thức ăn bên dưới, loại nào chứa nhiều chất bột đường?

a)

gạo, ngô, khoai, chuối.

b)

bánh mì, bánh quy.

c)

bún, mì.

d)

thịt, cá, trứng, sữa.

e)

các loại rau, trái cây.

54.

Các bữa xế trong tuần tại trường có các món sau, món nào có nguồn gốc từ thực vật?

a)

Bánh canh cua.

b)

Chè bắp.

c)

Bánh bao xá xíu.

d)

Bún chả cá.

e)

Sữa đậu nành.

55.

Bạn Thịnh rất thích ăn các món sau trong buổi sáng, món nào có nguồn gốc từ thực vật và động vật?

a)

Xôi gấc.

b)

Cơm tấm.

c)

Bánh mì thịt.

d)

Xôi mặn.

56.

Món nào KHÔNG CÓ chứa chất bột đường?

a)

me chấm muối ớt

b)

bánh mì heo quay

c)

đậu que xào thịt

d)

Trà sữa trân châu đường đen.

57.

Nhóm chất chứa nhiều trong rau quả tươi là:

a)

Chất béo, chất đạm, chất xơ

b)

Vitamin, chất béo, chất xơ

c)

Vitamin, khoáng chất, chất xơ

d)

Chất béo, vitamin, tinh bột

58.

Những thực phẩm giàu chất xơ là:

a)
b)
c)
d)
e)
59.

Vai trò của chất xơ:

a)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K

b)

Duy trì nhiệt độ và đổi mới cơ thể

c)

Đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống

60.

Chất nào có vai trò giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn dễ dàng hơn?

a)

Vitamin

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Chất xơ

e)

Khoáng chất

61.

Vai trò của vi-ta-min :

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể. Nếu thiếu chúng, cơ thể sẽ bị bệnh.

62.

Vi-ta-min giúp chúng ta sáng mắt là:

a)

Vi-ta-min A

b)

Vi-ta-min C

c)

Vi-ta-min D

d)

Vi-ta-min E

63.

Chất khoáng nào giúp tạo máu cho cơ thể?

a)

Can - xi

b)

Sắt

c)

I-ốt

d)

Phốt pho

64.

Nguyên nhân của bệnh còi xương?

a)

Dư vi-ta-min D

b)

Dư i-ốt

c)

Thiếu i-ốt

d)

Thiếu vi-ta-min D

65.

Chất khoáng nào giúp xương chắc khoẻ, phòng ngừa bệnh loãng xương?

a)

Phốt pho

b)

Sắt

c)

Can - xi

d)

I-ốt

66.

Để tăng sức đề kháng cho cơ thể, ta cần bổ sung vi-ta-min nào?

(a)  

67.

Các dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ nước bị ô nhiễm ?

a)

Có màu, có chất bẩn, có mùi hôi

b)

Có chứa các vi sinh vật gây bệnh

c)

Chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe

d)

Tất cả các ý trê

68.

Theo em trong các loại nước dưới đây, nước nào dùng tốt cho sức khỏe ?

a)

Nước mưa

b)

Nước giếng

c)

Nước máy

d)

Nước sông

69.

Các cách làm sạch nước dưới đây, cách nào đạt tiêu chuẩn nhất ?

a)

Đun sôi

b)

Lọc nước bằng giấy lọc, bông, cát, sỏi, xỉ than, than củi

c)

Khử trùng bằng nước Gia-ven

d)

Khử trùng bằng nước ôxi-già

70.

Tại sao chúng ta phải tiết kiệm nước

a)

Tiết kiệm nước là một cách bảo vệ môi trường, thể hiện con người ý thức và trách nhiệm

b)

Nguồn nước không phải là vô tận, phải tốn nhiều công sức, tiền của mới sản xuất ra được nước sạch

c)

Tiết kiệm nước vừa tiết kiệm được tiền cho bản thân, vừa để cho nhiều người khác được dùng nước sạch

d)

Tất cả các ý trên

71.

Vì sao nước cần cho sự sống ?

a)

Vì nước giúp cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan và tạo thành các chất cần cho sự sống của sinh vật

b)

Vì nước giúp cơ thể thải ra các chất thừa, chất độc hại

c)

Vì nước còn là môi trường sống của nhiều động thực vật

d)

Tất cả các ý trên

72.

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nguồn nước bị ô nhiễm ?

a)

Phân, rác, nước thải không được sử lí đúng

b)

Sử dụng quá nhiều phân hóa học, thuốc trừ sâu

c)

Vỡ ống nước, ống dẫn dầu, khói bụi và khí thải nhà máy, xe cộ

d)

Tất cả các ý trên

73.

Các bệnh nào dưới đây liên quan đến nguồn nước ô nhiễm ?

a)

Tả, lị, thương hàn, tiêu chảy, bại liệt, viêm gan, mắt hột...

b)

Viêm phổi, lao, cúm

c)

Các bệnh về tim mạch

d)

Các bệnh về da

74.

Nước được sản xuất từ nhà máy phải đảm bảo mấy tiêu chuẩn ?

a)

2 tiêu chuẩn

b)

3 tiêu chuẩn

c)

4 tiểu chuẩn

d)

5 tiêu chuẩn

75.

Các cách làm sạch nước dưới đây, cách nào đạt tiêu chuẩn nhất ?

a)

Đun sôi

b)

Lọc nước bằng giấy lọc, bông, cát, sỏi, xỉ than, than củi

c)

Khử trùng bằng nước Gia-ven

d)

Khử trùng bằng nước ôxi-già

76.

Để bảo vệ nguồn nước, em cần phải làm gì ?

a)

giữ gìn vệ sinh sạch sẽ xung quanh nguồn nước

b)

Không đục phá ống nước làm cho chất bẩn thấm vào nguồn nước

c)

Xây dựng nhà tiêu cách xa nguồn nước, cải tạo và bảo vệ hệ thống thoát nước

d)

Tất cả các ý trên

77.

Tại sao chúng ta phải tiết kiệm nước

a)

Tiết kiệm nước là một cách bảo vệ môi trường, thể hiện con người ý thức và trách nhiệm

b)

Nguồn nước không phải là vô tận, phải tốn nhiều công sức, tiền của mới sản xuất ra được nước sạch

c)

Tiết kiệm nước vừa tiết kiệm được tiền cho bản thân, vừa để cho nhiều người khác được dùng nước sạch

d)

Tất cả các ý trên

78.

Vì sao nước cần cho sự sống ?

a)

Vì nước giúp cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan và tạo thành các chất cần cho sự sống của sinh vật

b)

Vì nước giúp cơ thể thải ra các chất thừa, chất độc hại

c)

Vì nước còn là môi trường sống của nhiều động thực vật

d)

Tất cả các ý trên

79.

Sinh vật có thể chết khi nào ?

a)

Mất từ 1% đến 5% nước trong cơ thể

b)

Mất từ 5% đến 10% nước trong cơ thể

c)

Mất từ 10% đến 15% nước trong cơ thể

d)

Mất từ 10% đến 20% nước trong cơ thể

80.

Việc làm nào sau đây gây ô nhiễm nguồn nước?

a)

Trồng cây xanh

b)

Xả nước thải trực tiếp ra sông suối

c)

Lọc nước

d)

Tưới cây

81.

Theo em, trong các loại nước dưới đây, loại nước nào dùng tốt cho sức khỏe ?

a)

Nước sông

b)

Nước mưa

c)

Nước máy

d)

Nước biển

82.

Dấu hiệu nào cho thấy nước bị ô nhiễm ?

a)

Có mùi hôi

b)

Có màu lạ

c)

Có chứa vi sinh vật và các chất độc hại

d)

Tất cả các ý

83.

Nước được sản xuất từ các nhà máy đảm bảo được 3 tiêu chuẩn:

1. Khử sắt

2. Loại bỏ các chất không tan trong nước

3. ...

Tiêu chuẩn thứ 3 là gì?

a)

Sát trùng

b)

Có vị ngọt

c)

Có mùi thơm

d)

Mẫu mã đẹp

84.

Tại sao phải đun sôi nước máy để uống ?

a)

Để sưởi ấm cho nước

b)

Để loại bỏ các bụi bẩn trong nước

c)

Để nước ngon hơn

d)

Để tiêu diệt vi khuẩn và làm nước giảm mùi chất trùng

85.

Cách nào sau đây không dùng để làm sạch nước?

a)

Lọc nước

b)

Khử trùng nước

c)

Đun sôi nước

d)

Pha nước với xà phòng

86.

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nguồn nước bị ô nhiễm ?

a)

Phân, rác, nước thải không được sử lí đúng

b)

Sử dụng quá nhiều phân hóa học, thuốc trừ sâu

c)

Vỡ ống nước, ống dẫn dầu, khói bụi và khí thải nhà máy, xe cộ

d)

Tất cả các ý trên

87.

Để bảo vệ nguồn nước, em cần phải làm gì ?

a)

giữ gìn vệ sinh sạch sẽ xung quanh nguồn nước

b)

Không đục phá ống nước làm cho chất bẩn thấm vào nguồn nước

c)

Xây dựng nhà tiêu cách xa nguồn nước, cải tạo và bảo vệ hệ thống thoát nước

d)

Tất cả các ý trên

88.

Tại sao chúng ta phải tiết kiệm nước

a)

Tiết kiệm nước là một cách bảo vệ môi trường, thể hiện con người ý thức và trách nhiệm

b)

Nguồn nước không phải là vô tận, phải tốn nhiều công sức, tiền của mới sản xuất ra được nước sạch

c)

Tiết kiệm nước vừa tiết kiệm được tiền cho bản thân, vừa để cho nhiều người khác được dùng nước sạch

d)

Tất cả các ý trên

89.

Điều gì sẽ xảy ra nếu con người không uống đủ nước ?

a)

Luôn cảm thấy vui

b)

Tràn đầy năng lượng

c)

Có nguy cơ bị sỏi thận

d)

Mắc bệnh loãng xương

90.

Nguồn nước rất dồi dào không cần phải tiết kiệm và bảo vệ.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Nguồn nước bị ô nhiễm gây hại cho sức khỏe con người, động vật, thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Để bảo vệ nguồn nước cần thường xuyên quét dọn sân giếng.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Khí Ô-xi chiếm bao nhiêu thành phần trong không khí?

a)

21%

b)

22%

c)

1%

d)

78%

94.

Tính chất nào dưới đây chỉ không khí có mà nước không có?

a)

Không màu, không mùi không vị, không có hình dạng nhất định

b)

Có thể bị nén lại và có thể giãn ra

c)

Không nhìn thấy

d)

Chiếm chỗ trong không gian

95.

Không khí có tính chất gì?

a)

Không màu, không mùi không vị, không có hình dạng nhất định

b)

Không nhìn thấy

c)

Có thể làm nóng mọi vật

d)

Có thể bị nén lại và có thể giãn ra

96.

Không khí có ở đâu?

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Ở xung quanh mọi vật

b)

Trong những chỗ rỗng của mọi vật

c)

Có ở khắp nơi, xung quanh mọi vật và trong những chỗ rỗng của mọi vật.

97.

Lớp không khí bao quanh trái đất được gọi là gì?

a)

Thạch quyển

b)

Khí quyển

c)

Thủy quyển

d)

Sinh quyển

98.

Khí nào sau đây chiếm 78% trong không khí?

a)

Khói bụi

b)

Khí ô - xi

c)

Khí Ni - tơ

d)

Các khí khác

99.

Không khí có mấy thành phần chính?

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Các khí khác, khí ô-xi

b)

Khí ô-xi, Khí ni-tơ

c)

Khí Ni-tơ, các khí khác

100.

Khí nào sau đây duy trì sự cháy?

a)

Khí Ni-tơ

b)

Khí Các-bô-níc

c)

Khói bụi

d)

Khí ô-xi

101.

Không khí có những thành phần gì?

a)

Khí ô-xi (Chiếm 21%)

b)

Khí Ni-tơ (Chiếm 78%)

c)

Các khí khác (Chiếm 1%)

d)

Khí các-bô-níc (Chiếm 10%)

102.

Câu 10 . Trong không khí lượng Khí Ni tơ nhiều gấp mấy lần khí ô xi ?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

103.

Câu 11. Bầu không khí bị ô nhiễm có gây ảnh hưởng tới sức khỏe của con người không ?

a)

A. Có

b)

B . Không

104.

Câu 12. Chúng ta nên làm gì để bảo vệ bầu không khí trong sạch ?

a)

A. Bảo vệ môi trường

b)

B. Trồng nhiều cây xanh

c)

C. Tuyên truyền mọi ngườ có ý thức bảo vệ môi trường

d)

D. Tất cả ý trên