wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 9, 10, 11

Total questions: 105

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dây thần kinh được cấu tạo từ thành phần nào?

a)

Rễ cảm giác

b)

Rễ vận động

c)

Bó sợi thần kinh cảm giác

d)

Bó sợi hướng tâm và bó sợi li tâm

2.

Dây thần kinh tủy được cấu tạo như thế nào ?

a)

Tùy từng loại mà dây thần kinh được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động hoặc bó sợi cảm giác.

b)

Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động

c)

Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh cảm giác

d)

Bao gồm bó sợi thần kinh cảm giác và bó sợi thần kinh vận động

3.

Đặc điểm hoạt động của các dây thần kinh tủy là: 

a)

Chỉ dẫn truyền xung thần kinh cảm giác

b)

Chỉ dẫn truyền xung thần kinh vận động

c)

Dẫn truyền cả xung vận động và xung cảm giác

d)

Không dẫn truyền xung thần kinh

4.

Con người có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy ?

a)

31 đôi

b)

12 đôi

c)

26 đôi

d)

15 đôi

5.

Khi tiến hành cắt rễ sau liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên trái của ếch rồi kích thích bằng HCl 1%, hiện tượng gì sẽ xảy ra ?

a)

Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không

b)

Tất cả các chi đều không co

c)

Tất cả các chi đều co

d)

Chi sau bên trái không co nhưng co các chi còn lại

6.

Sợi thần kinh hướng tâm dẫn xung thần kinh đến đâu?

a)

Trung khu xử lý thông tin

b)

Cơ quan thụ cảm

c)

Cơ quan trả lời kích thích

d)

Dây thần kinh li tâm

7.

Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha ?

a)

Vì nó bao gồm cả bó sợi thần kinh hướng tâm (cảm giác) và bó sợi thần kinh li tâm (vận động)

b)

Vì nó vừa thu nhận, vừa trả lời kích thích

c)

Vì nó vừa chịu sự chi phối của hệ thần kinh sinh dưỡng, vừa chịu sự điều khiển của hệ thần kinh vận động

8.

Ếch sau khi bị xử lý cắt rễ sau của tủy sẽ có phản ứng gì với kích thích mới?

a)

Choáng tạm thời

b)

Phản ứng chậm

c)

Không có phản ứng gì

d)

Liệt chi bị cắt rễ sau

9.

Rễ sau ở tủy sống là:

a)

rễ cảm giác hoặc rễ vận động.

b)

rễ vừa có chức năng cảm giác, vừa có chức năng vận động.

c)

rễ vận động.

d)

rễ cảm giác

10.

Khi tiến hành cắt rễ trước liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên phải của ếch rồi kích thích bằng HCl 1%, hiện tượng gì sẽ xảy ra ?

a)

Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không

b)

Chi sau bên phải không co nhưng co các chi còn lại

c)

Tất cả các chi đều co

d)

Tất cả các chi đều không co

11.

Tại sao thoát vị đĩa đệm lại có triệu chứng đau?

a)

Đầu xương va chạm vào nhau

b)

Dây thần kinh bị chèn ép

c)

Bao dịch khớp bị dò

d)

Dây thần kinh bị xoắn lại

12.

Thành phần nào dưới đây là một bộ phận của dây thần kinh tủy ?

a)

Rễ vận động

b)

Hạch thần kinh

c)

Lỗ tủy

d)

Hành não

13.

Nếu bị hủy tủy sống, cơ thể sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Liệt toàn thân, mất cảm giác

b)

Liệt toàn thân, vẫn còn cảm giác

c)

Vẫn cử động được, mất cảm giác

d)

Bị choáng tạm thời

14.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Dây thần kinh là dây pha

b)

Sợi li tâm dẫn xung thần kinh về tủy sống

c)

Rễ trước tủy sống là rễ vận động

d)

Dây thần kinh tủy dẫn thông tin về não

15.

Nếu bị hủy tủy sống, cơ thể sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Liệt toàn thân, mất cảm giác

b)

Liệt toàn thân, vẫn còn cảm giác

c)

Vẫn cử động được, mất cảm giác

d)

Bị choáng tạm thời

16.

Liền phía sau trụ não là:

a)

não giữa. 

b)

đại não.

c)

tiểu não.  

d)

hành não.

17.

 Khi phá hủy một phần của bộ phận nào dưới đây, ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng ?

a)

Cuống não 

b)

Tiểu não

c)

Hành não

d)

Cầu não

18.

Trụ não không bao gồm cấu trúc nào dưới đây ?

a)

Hành não   

b)

Cầu não

c)

Não giữa

d)

Tiểu não

19.

Não trung gian có chức năng gì ?

a)

Điều hòa trao đổi chất và thân nhiệt.

b)

Giữ thăng bằng, định vị cơ thể trong không gian.

c)

Điều hòa trao đổi chất và bảo vệ cơ thể.

d)

Ngăn cách rõ các cấu trúc khác của não bộ.

20.

Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não ?

a)

6 đôi   

b)

31 đôi

c)

12 đôi   

d)

24 đôi

21.

 Bộ phận nào dưới đây được cấu tạo bởi chất trắng bao ngoài, chất xám nằm bên trong ?

a)

Đại não

b)

Trụ não

c)

Tiểu não

d)

Tất cả các phương án trên

22.

Vì sao xem điện thoai trước khi đi ngủ gây khó ngủ? 

a)

Não bị kích thích hưng phấn.

b)

Não trung gian bị ức chế hoạt động trao đổi chất.

c)

Sóng điện từ từ điện thoại gây thôi miên.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

23.

Bộ phận nào của não nối liền trực tiếp với tủy sống ?

a)

Não trung gian

b)

Não giữa

c)

Cầu não

d)

Hành não

24.

Phần nào không phải là cấu trúc của trụ não?

a)

Vùng dưới đồi

b)

Não giữa

c)

Hành não

d)

Cầu não

25.

Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?

a)

Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người.

b)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.

c)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.

d)

Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.

26.

Các đôi dây thần kinh lên não thường bắt chéo ở vị trí nào?

a)

Đốt sống cổ

b)

Não trung gian

c)

Trụ não

d)

Vùng dưới đồi

27.

 Trụ não cấu tạo từ các thành phần nào ?

a)

Các rễ trước và rễ sau thần kinh

b)

Chất xám và chất trắng

c)

Một phần tủy sống

d)

Chỉ có chất xám hoặc chất trắng

28.

Bộ phận nào của não là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường truyền cảm giác từ dưới đi lên não ?

a)

Cầu não

b)

Tiểu não

c)

Não giữa

d)

Não trung gian

29.

Vì sao luật giao thông quy định người uống rượu bia không được điều khiển phương tiện giao thông? 

a)

Rượu có chứa chất gây ức chế đại não.

b)

Rượu có chất ảnh hưởng trực tiếp đến tiểu não.

c)

Rượu có chứa chất ảnh hưởng đến tủy sống.

d)

Rượu có chứa chất kích thích não trung gian.

30.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Ở người, nhân xám của … là các trung khu thần kinh, nơi xuất phát của các dây thần kinh não.

a)

tiểu não

b)

não trung gian

c)

trụ não

d)

tiểu não

31.

Nhận định nào sau đây đúng ?

a)

Chất trắng làm nhiệm vụ xử lý thông tin, gồm các đường dây cảm giác dẫn truyền lên và các đường dây vận động dẫn truyền xuống.

b)

Chất trắng là nơi xuất phát các đôi dây thần kinh não, gồm các đường dây cảm giác dẫn truyền lên và các đường dây vận động dẫn truyền xuống.

c)

Chất trắng là nơi xuất phát các đôi dây thần kinh, gồm các đường dây vận động dẫn truyền lên và xuống.

d)

Chất trắng làm nhiệm vụ dẫn truyền, gồm các đường dây cảm giác dẫn truyền lên và các đường dây vận động dẫn truyền xuống.

32.

Vỏ não được cấu tạo chủ yếu bởi các tế bào có hình dạng như thế nào ?

a)

Hình tháp

b)

Hình nón

c)

Hình trứng

d)

Hình sao

33.

Bộ phận não chia đại não thành hai nửa?

a)

Rãnh thái dương

b)

Não trung gian

c)

Rãnh liên bán cầu

d)

Rãnh đỉnh

34.

Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong

b)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền

c)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong

d)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền

35.

Vì sao con người có thể sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp?

a)

Não bộ người có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói, chữ viết.

b)

Cơ mặt người tiến hóa hoạt động linh hoạt

c)

Do đặc tính của bộ linh trưởng

d)

Não bộ người có đủ vùng vận động và vùng cảm giác

36.

 Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách:

a)

thùy chẩm với thùy đỉnh.

b)

thùy trán với thùy đỉnh.

c)

thùy đỉnh và thùy thái dương.

d)

Thùy thái dương và thùy chẩm.

37.

Vỏ não người có bề dày khoảng:

a)

1 – 2 mm.

b)

2 – 3 mm.

c)

3 – 5 mm.

d)

7 – 8 mm.

38.

 Chức năng của chất trắng trong vỏ não là gì?

a)

Kết nối các vùng của vỏ não và nối hai nửa đại não với nhau

b)

Kết nối các vùng của vỏ não với tủy sống

c)

Kết nối hai nửa đại não và tiểu não

d)

Kết nối hai nửa đại não và não trung gian

39.

Vùng cảm giác trên đại não có chức năng gì?

a)

Nhận và phân tích các xung thần kinh từ cơ quan vận động.

b)

Nhận và phân tích các xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm ngoài và trong.

c)

Nhận và phân tích các xung thần kinh từ tiểu não.

d)

Tất cả các đáp án đưa ra đều đúng.

40.

Nếu thùy chẩm bị tổn thương, cơ thể sẽ có biểu hiện gì?

a)

Khiếm thị

b)

Liệt các chi

c)

Khiếm thính

d)

Mất cảm giác

41.

 Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở:

a)

hành tủy hoặc tủy sống.

b)

não trung gian hoặc trụ não.

c)

tủy sống hoặc tiểu não.

d)

tiểu não hoặc não giữa.

42.

Thùy chẩm của não bộ nằm ở đâu?

a)

Trước trán

b)

Thái dương

c)

Trung tâm của não bộ

d)

Phía sau não

43.

Ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng bao nhiêu ?

a)

2300 – 2500 cm2

b)

1800 – 2000 cm2

c)

2000 – 2300 cm2

d)

2500 – 2800 cm2

44.

Khi ngủ, một số vùng trên đại não không hoàn toàn nghỉ ngơi mà tiếp tục hưng phấn. Giải thích nào về hiện tượng mộng du sau đây là phù hợp?

a)

Vùng cảm giác của não bộ khi ngủ hưng phấn.

b)

Vùng vận động ngôn ngữ của não bộ khi ngủ hưng phấn

c)

Vùng vận động của não bộ khi ngủ hưng phấn

d)

Toàn bộ não bộ hưng phấn.

45.

 Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não ?

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy trán

46.

 Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Rãnh thái dương ngăn cách thùy trán và thùy đỉnh.

b)

Rãnh thái dương ngăn cách thùy đỉnh và thùy chẩm.

c)

Rãnh thái dương ngăn 2 thùy đỉnh và trán với thùy thái dương.

d)

Rãnh thái dương ngăn cách 2 thùy thái dương.

47.

 Ở người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy trán ?

a)

Vùng vị giác

b)

Vùng hiểu tiếng nói

c)

Vùng vận động ngôn ngữ

d)

Vùng thính giác

48.

Các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng gì?

a)

Giảm thể tích não bộ

b)

Tăng diện tích bề mặt

c)

Giảm trọng lượng của não

d)

Sản xuất nơron thần kinh

49.

Cấu trúc nào không xuất hiện trên vỏ não:

a)

Nếp nhăn

b)

Chất xám

c)

Chất trắng

d)

Dây thần kinh

50.

Tác dụng sinh lý nào dưới đây thuộc về phân hệ đối giao cảm ?

a)

Dãn mạch máu ruột

b)

Dãn mạch máu đến cơ

c)

Dãn đồng tử

d)

Dãn cơ bóng đái

51.

Hệ thần kinh trung ương của phân hệ giao cảm có thành phần nào?

a)

Nhân xám ở sừng bên tủy sống

b)

Chuỗi hạch nằm gần cột sống

c)

Nhân xám ở trụ não

d)

Hạch thần kinh

52.

Trung ương của phân hệ thần kinh giao cảm là các nhân xám ở sừng bên tủy sống phân bố từ:

a)

đốt tủy ngực V đến đốt tủy thắt lưng II.

b)

đốt tủy ngực I đến đốt tủy thắt lưng III.

c)

đốt tủy ngực I đến đốt tủy thắt lưng II.

d)

đốt tủy ngực III đến đốt tủy thắt lưng I.

53.

 Thành phần cấu trúc nào không có trong cung phản xạ điều hòa hoạt động tim?

a)

Sợi cảm giác

b)

Thụ cảm áp lực

c)

Vỏ não

d)

Dây phế vị

54.

 Khi nói về phân hệ đối giao cảm, nhận định nào sau đây là chính xác ?

a)

Trung ương nằm ở đại não

b)

Sợi trục của nơron trước hạch ngắn

c)

Nơron sau hạch có bao miêlin.

d)

Sợi trục của nơron sau hạch ngắn

55.

Đồng tử dãn ra để nhận được nhiều ánh sáng vào mắt và co lại để hạn chế ánh sáng vào mắt. Cho biết khi đột ngột chuyển từ tốt ra sáng, phân hệ thần kinh nào điều khiển hoạt động của đồng tử?

a)

Phân hệ thần kinh giao cảm

b)

Phân hệ thần kinh đối giao cảm

c)

Cả 2 phân hệ của hệ thần kinh sinh dưỡng

d)

Hệ thần kinh vận động.

56.

Hiện tượng giảm nhu động ruột do phân hệ thần kinh nào phụ trách?

a)

Phân hệ giao cảm

b)

Phân hệ đối giao cảm

c)

Phân hệ trung ương

d)

Phân hệ ngoại biên

57.

chức năng của hệ thần kinh sinh dưỡng là: 

a)

A. Điều khiển hoạt động của cơ quan nội tạng

b)

B. Điều khiển hoạt động có ý thức

c)

C. Điều khiển hoạt động của cơ vân

d)

D. Cả a, b và c

58.

Các hạch của phân hệ đối giao cảm nằm ở đâu ?

a)

Nằm gần cơ quan phụ trách

b)

Nằm gần tủy sống

c)

Nằm gần trụ não

d)

Nằm liền dưới vỏ não

59.

Khi tác động lên các cơ quan, phân hệ giao cảm gây ra phản ứng nào dưới đây ?

a)

Co phế quản nhỏ

b)

Tăng tiết nước bọt

c)

Giảm nhu động ruột

d)

Giảm lực co tim và nhịp tim

60.

Tại sao khi tức giận sẽ không còn cảm giác thèm ăn?

a)

Do hệ tiêu hóa giảm hoạt động

b)

Do não bộ quên

c)

Do khi tức giận tế bào tăng trao đổi chất, lấy năng lượng từ lớp mỡ

d)

Do ruột hoạt động mạnh hơn

61.

Vì sao thức muộn nửa đêm hay buồn đi vệ sinh?

a)

Bóng đái dãn ra vào nửa đêm

b)

Cơ chế não bộ nhắc cần nghỉ ngơi

c)

Thức đêm làm mất cân bằng nước trong cơ thể

d)

Bóng đái co lại vào nửa đêm

62.

Phát biểu nào dưới đây về hệ thần kinh sinh dưỡng ở người là đúng ?

a)

Sợi trước hạch của cả hai phân hệ đều có bao miêlin.

b)

Sợi sau hạch của cả hai phân hệ đều có bao miêlin.

c)

Sợi trước hạch của phân hệ giao cảm và sợi sau hạch của phân hệ đối giao cảm có bao miêlin.

d)

Sợi sau hạch của phân hệ giao cảm và sợi trước hạch của phân hệ đối giao cảm có bao miêlin

63.

Khi tác động lên một cơ quan, phân hệ giao cảm và phân hệ đối giao cảm có tác dụng:

a)

tương tự nhau.

b)

giống hệt nhau.

c)

đối lập nhau.

d)

đồng thời với nhau.

64.

Trung ương thần kinh đối giao cảm nằm ở đâu?

a)

Đốt ngực I đến đốt thắt lưng III

b)

Não bộ

c)

Đoạn cùng tủy sống

d)

Hạch thần kinh

65.

Trung ương của phân hệ đối giao cảm nằm ở bộ phận nào dưới đây ?

1. Đại não; 2. Trụ não; 3. Tủy sống; 4. Tiểu não

a)

2, 3

b)

1, 4

c)

1, 2

d)

3, 4

66.

Ở người, hai chuỗi hạch nằm dọc hai bên cột sống thuộc về:

a)

phân hệ đối giao cảm và hệ thần kinh vận động.

b)

hệ thần kinh vận động.

c)

phân hệ đối giao cảm.

d)

phân hệ giao cảm.

67.

Sự khác nhau cơ bản giữa cung phản xạ sinh dưỡng và cung phản xạ vận động là: 

a)

Cung phản xạ sinh dưỡng phải đi qua một trạm trung gian chuyển tiếp đó là các hạch giao cảm và phó giao cảm, cung phản xạ vận động không có hạch này

b)

Cung phản xạ sinh dưỡng phải qua hạch giao cảm hoặc đối giao cảm, cung phản xạ vận động qua rễ trước- rễ sau

c)

Cung phản xạ sinh dưỡng chỉ qua rễ sau,cung phản xạ vận động qua cả rễ sau và rễ trước

d)

Cung phản xạ sinh dưỡng có các hạch, cung phản xạ vận động có sừng sau

68.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?

a)

Màng giác

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Thể thủy tinh

69.

Dây thần kinh thị giác là:

a)

dây số I.

b)

dây số IX.

c)

dây số II.

d)

dây số VIII.

70.

Loại tế bào nào dưới đây không phải là tế bào thụ cảm thị giác ?

a)

Tế bào nón

b)

Tế bào que

c)

Tế bào hạch

71.

Vai trò của cơ quan phân tích thị giác?

a)

Giúp nhận biết tác động của môi trường

b)

Phân tích hình ảnh

c)

Phân tích màu sắc

d)

Phân tích các chuyển động

72.

Các tế bào nón có nhiệm vụ?

a)

Chỉ tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Chỉ tiếp nhận màu sắc

c)

Chỉ tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

Tiếp nhận ánh sáng mạnh và màu sắc

73.

Bộ phận kích thích trung ương nằm ở đâu?

a)

Dây thần kinh hướng tâm

b)

Vỏ não

c)

Thùy chẩm

d)

Dây thần kinh số 12

74.

Vùng thị giác nằm ở đâu?

a)

Trong màng lưới của cầu mắt

b)

Dây thần kinh số II

c)

Ở thùy chẩm

d)

Vỏ não

75.

Tế bào thụ cảm thị giác nằm ở đâu? 

a)

Trong màng lưới của cầu mắt

b)

Dây thần kinh số II

c)

Ở thùy chẩm

d)

Vỏ não

76.

Ảnh của vật hiện trên điểm vàng nhìn rõ nhất là vì: 

a)

A. Ở điểm vàng mỗi chi tiết của ảnh được một tế bào nón tiếp nhận

b)

B. Ảnh của vật được truyền về não nhiều lần

c)

C. Ảnh của vật ở điểm vàng được truyền về não qua từng tế bào kinh riêng rẽ

d)

D. Câu A và C đúng

77.

Ở mắt người, điểm mù là nơi

a)

đi ra của các sợi trục tế bào thần kinh thị giác.

b)

nơi tập trung tế bào nón.

c)

nơi tập trung tế bào que.

d)

nơi đi ra của các sợi trục tế bào liên lạc ngang.

78.

Các tế bào que có nhiệm vụ?

a)

Tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Tiếp nhận màu sắc

c)

Tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

Tiếp nhận ánh sáng yếu và màu sắc

79.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

thể thủy tinh

b)

thủy dịch

c)

dịch thủy tinh

d)

màng giác

80.

Khi bụi vào mắt, ta thường dụi mắt làm mắt đỏ lên, bụi đã lọt vào phần nào của mắt? 

a)

Màng giác

b)

Màng cứng

c)

Màng mạch

d)

Màng lưới

81.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là

a)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

82.

Mỗi bên tai người có bao nhiêu ống bán khuyên ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?

a)

Xương bàn đạp

b)

Xương đe

c)

Xương búa

d)

Xương đòn

84.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?

a)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

Truyền sóng âm về não bộ

85.

Thành phần nào dưới đây không thuộc tai trong?

a)

Ống bán khuyên.

b)

Dây thần kinh số VIII.

c)

Ốc tai.

d)

Màng nhĩ.

86.

Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở:

a)

màng bên.

b)

màng cơ sở.

c)

màng tiền đình.

d)

màng cửa bầu dục.

87.

Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên có chức năng gì?

a)

Thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian.

b)

Thu nhận sự chuyển động trong không gian.

c)

Thu nhận thông tin về vị trí chuyển động trong không gian.

d)

Tiếp nhận thông tin vị trí của các vật thể trong không gian.

88.

Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?

a)

Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

b)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.

c)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.

89.

Ráy tai có là do đâu?

a)

Do các tuyến ráy trong thành ống tai tiết ra.

b)

Do tai ẩm.

c)

Do tế bào thụ cảm tiết ra.

d)

Do chất dịch ở màng trong của tai tiết ra.

90.

Nếu âm thanh ở bên phía tai phải thì tai nào nhận được sóng âm trước?

a)

Tai trái.

b)

Tai phải.

c)

Cả hai tai cùng nhận.

d)

Một trong hai tai.

91.

 Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?

a)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

b)

 Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ.

c)

Vì làm giảm tính đàn hổi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

d)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc.

92.

Quá trình thu nhận kích thích của sóng âm diễn ra như thế nào?

a)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

b)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

c)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

d)

Vành tai hứng sóng âm → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng nhĩ rung → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

93.

Phản xạ có điều kiện là:

a)

phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm.

b)

phản xạ có sẵn, sinh ra đã có, không cần phải học tập.

c)

phản xạ được hình thành trong đời sống.

d)

phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy.

94.

Phản xạ có điều kiện mang đặc trưng nào sau đây ?

a)

Có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

Cung phản xạ đơn giản

c)

Mang tính chất bẩm sinh

d)

Bền vững theo thời gian

95.

Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não ?

a)

Tim đập nhanh khi nhìn thấy chó dại chạy đến gần

b)

Môi tím tái khi trời rét

c)

Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc

d)

Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu

96.

Thông thường, sự duy trì hay biến mất của phản xạ có điều phụ thuộc chủ yếu vào sự tồn tại của yếu tố nào sau đây ?

a)

Đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

Các vùng chức năng của vỏ não

c)

Kích thích không điều kiện

d)

Tất cả các phương án còn lại

97.

Sự hình thành phản xạ có điều kiện cần tới điều kiện nào sau đây ?

a)

Kích thích có điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích không điều kiện

b)

Kích thích không điều kiện phải tác động trước kích thích có điều kiện một thời gian ngắn

c)

Có sự kết hợp giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích không điều kiện

98.

Phản xạ có điều kiện không có tính chất nào dưới đây?

a)

Dễ mất khi không củng cố.

b)

Số lượng không hạn định.

c)

Hình thành đường liên hệ tạm thời.

d)

Rất bền vững

99.

Phản xạ nào dưới đây không phải là phản xạ có điều kiện ?

a)

Run lập cập khi giáo viên gọi lên bảng khảo bài

b)

Chảy nước miếng khi nhìn thấy quả sấu

c)

tiết nước bọt khi khi ăn đồ chua

d)

Bỏ chạy khi nhìn thấy rắn

100.

 Phản xạ không điều kiện là:

a)

phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm.

b)

phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học tập.

c)

phản xạ sinh ra đã có, nhưng phải học tập mới biết được.

d)

phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy.

101.

Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố ?

a)

Co chân lại khi bị kim châm

b)

Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

c)

Đỏ bừng mặt khi uống rượu

d)

Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc

102.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiên ?

a)

Bỏ chạy khi có báo cháy

b)

Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa

c)

Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức

d)

Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng

103.

Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Mang tính chất cá thể, không di truyền

b)

Trung ương nằm ở trụ não và tủy sống

c)

Dễ mất đi khi không được củng cố

d)

Số lượng không hạn định

104.

Phản xạ nào phải thường xuyên củng cố, nếu không củng cố sẽ mất do ức chế tắt dần?

a)

Phản xạ không điều kiện.

b)

Phản xạ có điều kiện.

c)

Phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện.

d)

Phản xạ có điều kiện hoặc phản xạ không điều kiện.

105.

Ví dụ nào dưới đây thuộc phản xạ không điều kiện?

a)

Thí nghiệm của Paplop.

b)

Vỗ tay thì cá ngoi lên.

c)

Làm bài tập về nhà trước khi lên lớp.

d)

Chạy nhanh thì tim đập mạnh.