wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KIẾN THỨC SINH HOC 8

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí) ?

a)

150 ml      

b)

200 ml

c)

100 ml

d)

50 ml

2.

Trao đổi khí ở tế bào bao gồm các quá trình:

a)

Trao đổi khí ở tế bào là sự khuếch tán của O2 từ máu vào tế bào.

b)

Trao đổi khí ở tế bào là sự khuếch tán của CO2 từ tế bào vào máu.

c)

Trao đổi khí ở tế bào gồm sự khuếch tán của CO2 từ máu vào tế bào và của O2 từ tế bào vào máu.

d)

Trao đổi khí ở tế bào gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào tế bào và của CO2 từ tế bào vào máu.

3.

Sự thay đổi thể tích lồng ngực khi hít vào thở ra đó là:

a)

Khi hít vào thể tích lồng ngực tăng và khi thở ra thể tích lồng ngực giảm

b)

Khi hít vào thể tích lồng ngực giảm và khi thở ra thể tích lồng ngực tăng

c)

Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực đều tăng

d)

Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực đều giảm

4.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình:

a)

Trao đổi khí ở phổi là sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phế nang vào máu.

b)

Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phế nang.

c)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào không khí ở phế nang và của CO2 từ không khí ở phế nang vào máu.

d)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phế nang vào máu và của CO2 từ máu vào không khí ở phế nang.

5.

Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu ?

a)

A. 500 – 700 ml

b)

1200 – 1500 ml.

c)

800 – 1000 ml.

d)

1000 – 1200 ml.

6.

Dung tích sống trung bình của nam giới người Việt nằm trong khoảng:

a)

2500 – 3000 ml.

b)

3000 – 3500 ml.

c)

1000 – 2000 ml.

d)

800 – 1500 ml.

7.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô

8.

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu phế nang?

a)

500-600 triệu phế nang

b)

600-700 triệu phế nang

c)

700-800 triệu phế nang

d)

800-900 triệu phế nang

9.

Nói sự sống gắn liền với sự thở vì: 

a)

Mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể đều cần năng lượng

b)

Khi ngừng thở mọi hoạt động sống sẽ ngừng, cơ thể sẽ chết

c)

Lấy oxi vào để oxi hóa chất dinh dưỡng giải phóng năng lượng cần cho sự sống

d)

Thải CO2 và nước sinh ra trong quá trình oxi hóa ở tế bào

10.

Quá trình hô hấp bao gồm:

a)

Sự thở và sự trao đổi khí ở phổi

b)

Sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào

c)

Sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào

d)

Sự thở, sự trao đổi khí ở tế bào và sự trao đổi khí ở phổi.

11.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản    

b)

Thực quản

c)

Khí quản 

d)

Phế quản

12.

Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C ?

a)

20 – 25 vòng sụn

b)

15 – 20 vòng sụn

c)

10 – 15 vòng sụn

d)

25 – 30 vòng sụn

13.

Cơ quan nào có lớp niêm mạc tiết chất nhày, có lớp mao mạch dày đặc?

a)

Mũi

b)

Họng

c)

Thanh quản

d)

Phổi

14.

Vì sao phổi phải có số lượng phế nang lớn, khoảng 700- 800 triệu phế nang? 

a)

Nhằm tăng lượng khí hít vào

b)

Nhằm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí

c)

Tăng tính đàn hồi của mô phổi

d)

Giúp thở sâu hơn

15.

Đường dẫn khí có chức năng gì?

a)

Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

b)

Trao đổi khí ở phổi và tế bào

c)

Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi

d)

Bảo vệ hệ hô hấp

16.

Cơ thể người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào? 

a)

3 phần: đầu, thân và chân

b)

2 phần: đầu và thân

c)

3 phần: đầu, thân và các chi

d)

3 phần: đầu, cổ và thân

17.

Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

1. Hệ hô hấp; 2. Hệ sinh dục; 3. Hệ nội tiết; 4. Hệ tiêu hóa; 5. Hệ thần kinh

6. Hệ vận động

a)

1, 2, 3

b)

3, 5

c)

1, 3, 5, 6

d)

2, 4, 6

18.

Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?

a)

Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

c)

Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

d)

Tất cả các phương án đưa ra

19.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

20.

Trong tế bào, ti thể có vai trò gì ?

a)

Thu nhận, hoàn thiện và phân phối các sản phẩm chuyển hóa vật chất đi khắp cơ thể

b)

Tham gia vào hoạt động hô hấp, giúp sản sinh năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Tổng hợp prôtêin

d)

Tham gia vào quá trình phân bào

21.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ vân

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào da

22.

Bào quan có chức năng thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm trong tế bào là: 

a)

Ti thể

b)

Lưới nội chất

c)

Riboxom

d)

Bộ máy Gôngi

23.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể con người? 

a)

Các cơ quan trong cơ thể người đều được cấu tạo bởi tế bào

b)

Các hoạt động sống của tế bào là cơ sở cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Khi toàn bộ các tế bào bị chết thì cơ thể sẽ chết

d)

các tế bào đều không có nhân nên giúp cơ thể tồn tại được

24.

Thực chất quá trình trao đổi chất diễn ra ở: 

a)

Hệ cơ quan

b)

Cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Tế bào

25.

Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây ?

a)

Gồm những tế bào trong suốt, có vai trò xử lý thông tin

b)

Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm nước

c)

Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết

d)

Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng

26.

Máu được xếp vào loại mô gì ?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô biểu bì

27.

Tế bào cơ trơn và tế bào cơ tim giống nhau ở đặc điểm nào sau đây ?

a)

Chỉ có một nhân

b)

Có vân ngang

c)

Gắn với xương

d)

Hình thoi, nhọn hai đầu

28.

Khi nói về sự tạo thành xináp, nhận định nào dưới đây là đúng ?

1. Được tạo thành giữa đầu mút sợi trục của nơron này với đầu mút sợi nhánh của nơron khác

2. Được tạo thành giữa đầu mút sợi trục của nơron này với đầu mút sợi trục của nơron khác

3. Được tạo thành giữa đầu mút sợi nhánh của nơron này với đầu mút sợi nhánh của nơron khác

4. Được tạo thành giữa đầu mút sợi trục của nơron với cơ quan phản ứng

a)

1, 4

b)

1, 3, 4

c)

2, 3

d)

2, 4

29.

Hai chức năng cơ bản của tế bào thần kinh là:

a)

Cảm ứng và vận động

b)

Vận động và bài tiết

c)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

d)

Bài tiết và dẫn truyền xung thần kinh

30.

Nhóm nào dưới đây gồm những nơron có thân nằm trong trung ương thần kinh ?

a)

Nơron cảm giác, nơron liên lạc và nơron vận động

b)

Nơron cảm giác và nơron vận động

c)

Nơron liên lạc và nơron cảm giác

d)

Nơron liên lạc và nơron vận động

31.

Trong phản xạ rụt tay khi chạm vào vật nóng thì trung tâm xử lý thông tin nằm ở đâu ?

a)

Bán cầu đại não

b)

Tủy sống

c)

Tiểu não

d)

Trụ giữa

32.

Phát biểu nào sau đây là chính xác ?

a)

Vòng phản xạ được xây dựng từ 4 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian, nơron hướng tâm và cơ quan phản ứng.

b)

Vòng phản xạ bao gồm cung phản xạ và đường liên hệ ngược

c)

Cung phản xạ bao gồm vòng phản xạ và đường liên hệ ngược

d)

Cung phản xạ được xây dựng từ 3 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian và cơ quan phản ứng.

33.

Một cung phản xạ dây gồm đầy đủ các thành phần sau:

a)

Noron hướng tâm, noron li tâm, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng

b)

Noron hướng tâm, noron li tâm, noron trung gian, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng

c)

Cơ quan thụ cảm, noron trung gian, cơ quan phản ứng

d)

Noron hướng tâm, noron li tâm, noron trung gian, cơ quan thụ cảm

34.

Hiện tượng người sờ tay vào vật nóng thì rụt lại và hiện tượng chạm tay vào cây trinh nữ thì cây cụp lá lại có gì giống nhau?

a)

Đều là phản xạ ở sinh vật

b)

Đều là hiện tượng cảm ứng ở sinh vật

c)

Đều là sự trả lời lại các kích thích của môi trường

d)

Đều có sự tham gia của hệ thần kinh

35.

Phản xạ ở động vật khác cảm ứng ở thực vật đặc điểm nào sau đây? (học sinh chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Phản xạ ở động vật diễn ra nhanh hơn

b)

Phản xạ ở động vật dễ nhận biết hơn

c)

Phản xạ ở động vật chính xác hơn

d)

Không có sự tham gia của hệ thần kinh

36.

Một người giơ tay với chùm nhãn nhưng không chạm tới, người này bèn kiễng chân lên để hái. Đây là một ví dụ về: 

a)

Vòng phản xạ

b)

Cung phản xạ

c)

Phản xạ không điều kiện

d)

Sự thích nghi

37.

Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ vận động

d)

cả 3 hệ cơ quan: Tuần hoàn, hô hấp và hệ vận động

38.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở người mà không có ở động vật khác ?

1. Biết dùng lửa để nấu chín thức ăn; 2. Đi bằng hai chân

3. Có ngôn ngữ và tư duy trừu tượng; 4. Răng phân hóa

5. Phần thân có hai khoang : khoang ngực và khoang bụng ngăn cách nhau bởi cơ hoành

a)

1, 3

b)

1, 2, 3

c)

2, 4, 5

d)

1, 3, 4

39.

Vận tốc truyền xung thần kinh trên dây thần kinh có bao miêlin ở người khoảng:

a)

200 m/s.      

b)

50 m/s.

c)

100 m/s.  

d)

150 m/s.

40.

Hiện tượng uốn cong hình chữ S của xương cột sống ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?

a)

Giúp giảm thiểu nguy cơ rạn nứt các xương lân cận khi di chuyển

b)

Giúp phân tán lực đi các hướng, giảm xóc và sang chấn vùng đầu

c)

Giúp giảm áp lực của xương cột sống lên vùng ngực và cổ

d)

Giúp con người mềm mại hơn

41.

Xương nào dưới đây có hình dạng và cấu tạo có nhiều sai khác với các xương còn lại ?

a)

Xương đốt sống

b)

Xương bả vai

c)

Xương cánh chậu

d)

Xương sọ

42.

Bao hoạt dịch có ở loại khớp nào dưới đây? 

a)

Khớp bất động

b)

Khớp bán động

c)

Khớp động

43.

Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khuỷu tay. Có bao nhiêu khớp thuộc dạng khớp động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Xương có nhiều biến đổi do sự phát triển tiếng nói ở người là: 

a)

Xương trán

b)

Xương mũi

c)

Xương hàm trên

d)

Xương hàm dưới

45.

Cấu tạo của thân xương lần lượt từ ngoài vào trong gồm:

a)

Xương cứng, màng xương và khoang xương

b)

Màng xương, khoang xương và xương cứng

c)

Màng xương, xương cứng và khoang xương

d)

Khoang xương, xương cứng và màng xương

46.

Chức năng của hai đầu xương gồm các chức năng sau, TRỪ:

a)

Giảm ma sát trong khớp xương

b)

Phân tán lực tác động

c)

Tạo các ô chứa tủy đỏ

d)

làm cho xương to hơn

47.

Ở xương dài của trẻ em, bộ phận nào có chứa tủy đỏ ?

a)

Mô xương xốp và khoang xương

b)

Mô xương cứng và mô xương xốp

c)

Khoang xương và màng xương

d)

Màng xương và sụn bọc đầu xương

48.

Trong xương dài, vai trò phân tán lực tác động thuộc về thành phần nào dưới đây? 

a)

Mô xương cứng

b)

Mô xương xốp

c)

Sụn bọc đầu xương

d)

Màng xương

49.

Thành phần cấu tạo của xương:

a)

Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao)

b)

Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)

c)

Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi

d)

Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi

50.

Ở xương dài, màng xương có chức năng gì ?

a)

Giúp giảm ma sát khi chuyển động 

b)

Giúp xương dài ra

c)

Giúp xương phát triển to về bề ngang.

d)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng

51.

Tại sao khi còn bé, nếu gánh nặng thường xuyên thì sẽ không cao lên được? 

a)

Vì xương không dài ra được

b)

Vì thiếu chất xương tạo xương mới

c)

VÌ hai tấm sụn hóa xương nhanh nên không dài ra được

d)

Vì hai tấm sụn tăng trưởng ở gần hai đầu xương hóa xương hết nên xương không dài ra được

52.

Ở người lớn, chất canxi nhiều hơn chất cốt giao nên xương: 

a)

Cứng chắc, khó gãy

b)

Khó gãy và dễ lành

c)

Dễ gãy nhưng dễ lành

d)

Dễ gãy, khó lành

53.

Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì: 

a)

Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng

b)

Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

c)

Chưa có thành phần khoáng

d)

Chưa có thành phần cốt giao

54.

A. Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ ngắn lại.

B. Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ dài ra.

C. Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ dài ra.

D. Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ ngắn lại.

a)

Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ ngắn lại.

b)

Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ dài ra.

c)

Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ dài ra.

d)

Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ ngắn lại

55.

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?

a)

400 cơ

b)

600 cơ

c)

800 cơ

d)

500 cơ

56.

 Ý nghĩa của hoạt động co cơ:

a)

Làm cho cơ thể vận động, lao động, di chuyển.

b)

Giúp cơ tăng kích thước

c)

Giúp cơ thể tăng chiều dài

d)

Giúp phối hợp hoạt động các cơ quan

57.

Trong sợi cơ, các loại tơ cơ sắp xếp như thế nào?

a)

Nối tiếp nhau

b)

Xếp chổng lên nhau

c)

Xen kẽ và song song với nhau

d)

vuông góc với nhau.

58.

Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

Mỏi cơ      

b)

Liệt cơ

c)

Viêm cơ 

d)

Xơ cơ

59.

Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, chúng ta cần lưu ý điều gì ? (Học sinh được chọn nhiều phương án đúng)

a)

Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao

c)

Lao động vừa sức

d)

Có chế độ dinh dưỡng phù hợp

60.

Nguyên nhân của sự mỏi cơ là: 

a)

Do làm việc quá sức, oxi cung cấp thiếu, lượng axit lactic bị tích tụ đầu độc cơ

b)

Do lượng chất thải khí cacbonic quá cao

c)

Do cơ lâu ngày không tập luyện

61.

Khi bị mỏi cơ, chúng ta cần làm gì ? (Học sinh được chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể

b)

Xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi để tăng cường lưu thông máu

c)

Uống nhiều nước lọc

d)

Vận động nhiều hơn

62.

Biên độ co cơ có mối tương quan như thế nào với khối lượng của vật cần di chuyển ?

a)

Biên độ co cơ chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển mà không chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố khác

b)

Biên độ co cơ không phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển

c)

Biên độ co cơ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật cần di chuyển

d)

Biên độ co cơ tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật cần di chuyển

63.

Bàn chân hình vòm ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào ? (Học sinh được chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Làm giảm tác động lực, tránh được các sang chấn cơ học lên chi trên khi di chuyển.

b)

Hạn chế tối đa sự tiếp xúc của bề mặt bàn chân vào đất bởi đây là nơi tập trung nhiều đầu mút thần kinh, có tính nhạy cảm cao.

c)

Phân tán lực và tăng cường độ bám vào giá thể/ mặt đất khi di chuyển, giúp con người có những bước đi vững chãi, chắc chắn.

64.

Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động

b)

Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não

c)

Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não

d)

Sống trên mặt đất và quá trình lao động

65.

Vì sao xương đùi của con người lại phát triển hơn so với phần xương tương ứng của thú ?

a)

Vì con người cường độ hoạt động mạnh hơn các loài thú khác nên kích thước các xương chi (bao gồm cả xương đùi) phát triển hơn.

b)

Vì con người có tư thế đứng thẳng nên trọng lượng phần trên cơ thể tập trung dồn vào hai chân sau và xương đùi phát triển để tăng khả năng chống đỡ cơ học.

c)

Vì xương đùi ở người nằm ở phần dưới cơ thể nên theo chiều trọng lực, chất dinh dưỡng và canxi tập trung tại đây nhiều hơn, khiến chúng phát triển lớn hơn so với thú.

66.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở con người ?

a)

Xương lồng ngực phát triển theo hướng lưng – bụng

b)

Lồi cằm xương mặt phát triển

c)

Xương cột sống hình vòm

d)

Cơ mông tiêu giảm

67.

Con người có bao nhiêu đôi xương sườn cụt không gắn với xương ức qua phần sụn ?

a)

4 đôi      

b)

3 đôi

c)

1 đôi 

d)

2 đôi

68.

Huyết tương không bao gồm thành phần nào dưới đây? 

a)

Nước

b)

Muối khoáng

c)

Bạch cầu

d)

Kháng thể

69.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: … là nơi vận chuyển, đồng thời là môi trường chuyển hóa của các quá trình trao đổi chất.

a)

Huyết tương 

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

70.

Môi trường trong của cơ thể gồm:

a)

Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.

b)

Máu, nước mô, bạch huyết

c)

Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể

d)

Máu, nước mô, bạch cầu

71.

Ở Việt Nam, số lượng hồng cầu trung bình của nam giới là :

a)

4,4 – 4,6 triệu/ml máu.

b)

3,9 – 4,1 triệu/ml máu.

c)

5,4 – 5,6 triệu/ml máu.

d)

4,8 – 5 triệu/ml máu.

72.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

c)

Màu đỏ hồng

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

73.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây? (Học sinh được chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Tiêu chảy

b)

Lao động nặng

c)

Sốt cao

74.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?

a)

Bạch cầu mônô

b)

Bạch cầu limphô B

c)

Bạch cầu limphô T

d)

Bạch cầu ưa axit

75.

Khả năng người nào đó đã từng một lần bị bệnh nhiễm nào đó, sau đó không mắc lại bệnh đó nữa được gọi là: 

a)

Miễn dịch bẩm sinh

b)

Miễn dịch chủ động

c)

Miễn dịch tập nhiễm

d)

Miễn dịch bị động

76.

Khi được tiêm phòng vacxin thủy đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch tự nhiên.

b)

Miễn dịch nhân tạo

c)

Miễn dịch tập nhiễm

d)

Miễn dịch bẩm sinh

77.

Trong hệ thống "hàng rào" phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của:

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu lompho T

c)

bạch cầu limpho B

d)

bạch cầu ưa kiềm

78.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

b)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

c)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

d)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

79.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

80.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu? 

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

81.

Tại sao người có nhóm máu O có thể truyền cho người có nhóm máu AB mà người có nhóm máu AB không thể truyền cho người có nhóm máu O

a)

Vì người mang nhóm máu O có cả 2 loại kháng nguyên còn người mang nhóm máu AB không mang loại kháng nguyên nào cả.

b)

Vì người mang nhóm máu AB có cả 2 loại kháng nguyên còn người mang nhóm máu O không mang loại kháng nguyên nào cả.

c)

Vì người mang nhóm máu O và AB đều có cả 2 loại kháng nguyên

d)

Vì người mang nhóm máu O và AB đều không có cả 2 loại kháng nguyên

82.

Người mang nhóm máu A có thể truyền cho người mang nhóm máu nào dưới đây? (Học sinh được chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu O

83.

Sự luân chuyển bạch huyết trong hệ bạch huyết (BH) diễn ra theo trình tự như thế nào ?

a)

Mao mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH – tĩnh mạch

b)

Mao mạch BH – mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – tĩnh mạch

c)

Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – ống BH – mạch BH – tĩnh mạch

d)

Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH - ống BH – tĩnh mạch

84.

Vòng tuần hoàn nhỏ đi qua cơ quan nào dưới đây? 

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Phổi 

d)

Não

85.

Khi nói về hoạt động tim mạch, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Van ba lá luôn đóng, chỉ mở khi tâm thất trái co

b)

Van động mạch luôn hở, chỉ đóng khi tâm thất co

c)

Khi tâm thất trái co, van hai lá sẽ đóng lại

d)

Khi tâm thất phải co, van ba lá sẽ mở ra

86.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tim:

a)

Tim có 4 ngăn

b)

Tim hình chóp, đỉnh nằm dưới, đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên trái.

c)

Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất

d)

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van

87.

Khi nói về tim, phát biểu nào sau đây không đúng? 

a)

Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ

b)

Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải

c)

Thành tim dày sẽ tạo áp lực để đẩy máu vào động mạch

d)

Nhờ có van tim nên máu di chuyển một chiều từ động mạch đến tâm thất xuống tâm nhĩ

88.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào ?

a)

Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co

b)

Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co

c)

Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung

d)

Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung

89.

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van, vai trò của nó là gì?

a)

Đảm bảo máu lưu thông theo một chiều.

b)

Ngăn cản sự hòa trộn máu

c)

Đẩy máu

d)

Không có đáp án nào chính xác.

90.

Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu ?

a)

0,6 giây      

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

0,3 giây

91.

Huyết áp tối đa đo được khi: 

a)

Tâm nhĩ dãn

b)

Tâm thất co

c)

Tâm thất dãn

d)

Tâm nhĩ co

92.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

a)

0,3 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

0,1 giây

93.

Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có: 

a)

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn  tim lớn hơn

b)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn  tim lớn hơn

c)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn  tim bé hơn

d)

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn  tim bé hơn

94.

Ở động mạch, máu được vận chuyển nhờ: (Học sinh được chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Sức hút của tâm nhĩ và sự co dãn của động mạch

b)

Sức đẩy của tim và sự co dãn của động mạch

c)

Sức hút của lồng ngực khi hít vào vào và sức đẩy của tim

95.

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi:

a)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.

b)

huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

c)

huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

d)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.

96.

Sắp xếp vận tốc máu chảy trong thành mạch theo đúng trình tự:

a)

Động mạch > tĩnh mạch > mao mạch

b)

Động mạch > mao mạch > tĩnh mạch

c)

Tĩnh mạch > động mạch > mao mạch

d)

Tĩnh mạch > mao mạch > động mạch

97.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch ?

a)

Kem

b)

Sữa tươi

c)

Cá hồi

d)

 Lòng đỏ trứng gà

98.

Tại sao tim làm việc cả đời không biết mệt mỏi?

a)

Vì thời gian làm việc bằng thời gian nghỉ ngơi

b)

Vì tim nhỏ

c)

Vì khối lượng máu nuôi tim nhiều chiếm 1/10 trên cơ thể

d)

Vì tim làm việc theo chu kì

99.

Nhịp tim sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây? (Học sinh được lựa chọn nhiều đáp án đúng)

a)

 Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)

b)

Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…

c)

Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài

d)

Khi vận động thể thao nhiều.

100.

Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?

a)

Bệnh nước ăn chân

b)

Bệnh tay chân miệng

c)

Bệnh thấp khớp

d)

Bệnh á sừng