wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mục tiêu thực hành

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Viêm ruột thừa cấp tính:

a)

Bệnh lý

b)

Hiện tượng

c)

Cấu trúc

d)

Tế bào

2.

Hiện tượng phù nề

a)

Cấu trúc

b)

Hiện tượng

c)

Tế bào

d)

Chất

3.

Hiện tượng sung huyết

a)

Chất

b)

Tế bào

c)

Hiện tượng

d)

Cấu trúc

4.

Hiện tượng xuất huyết:

a)

Bệnh lý

b)

Tế bào

c)

Chất

d)

Hiện tượng

5.

Chất hoại tử trong lòng RT

a)

Tế bào

b)

Chất

c)

Hiện tượng

d)

Cấu trúc

6.

Bạch cầu nhân múi

a)

Tế bào

b)

Chất

c)

Hiện tượng

d)

Cấu trúc

7.

Nang limpho

a)

Tế bào

b)

Cấu trúc

c)

Hiện tượng

d)

Chất

8.

Viêm da mạn tính

a)

Tế bào

b)

Chất

c)

Bệnh lý

d)

Cấu trúc

9.

Hiện tượng tăng sản sợi

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Tế bào

d)

Chất

10.

Hiện tượng tăng sản vi mạch

a)

Chất

b)

Tế bào

c)

Cấu trúc

d)

Hiện tượng

11.

Limpho bào

a)

Hiện tượng

b)

Tế bào

c)

Cấu trúc

d)

Bệnh lý

12.

Tương bào

a)

Hiện tượng

b)

Tế bào

c)

Cấu trúc

d)

Chất

13.

Tế bào sợi

a)

Hiện tượng

b)

Tế bào

c)

Chất

d)

Cấu trúc

14.

Nguyên bào sợi

a)

Cấu trúc

b)

Chất

c)

Hiện tượng

d)

Tế bào

15.

Viêm lao hạch

a)

Cấu trúc

b)

Hiện tượng

c)

Bệnh lý

d)

Tế bào

16.

Nang lao

a)

Cấu trúc

b)

Bệnh lý

c)

Hiện tượng

d)

Chất

17.

Chất hoại tử bã đậu

a)

Bệnh lý

b)

Chất

c)

Hiện tượng

d)

Cấu trúc

18.

Thoái bào

a)

Hiện tượng

b)

Tế bào

c)

Cấu trúc

d)

Bệnh lý

19.

Đại bào Langhans

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Tế bào

d)

Chất

20.

U nhú da

a)

Bệnh lý

b)

Cấu trúc

c)

Hiện tượng

d)

Chất

21.

Cấu trúc nhú

a)

Bệnh lý

b)

Cấu trúc

c)

Chất

d)

Tế bào

22.

Hiện tượng tăng sừng

a)

Chất

b)

Tế bào

c)

Hiện tượng

d)

Cấu trúc

23.

Hiện tượng tăng tế bào gai

a)

Cấu trúc

b)

Tế bào

c)

Chất

d)

Hiện tượng

24.

Trục liên kết - mạch máu

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Tế bào

d)

Chất

25.

Nhú bì

a)

Cấu trúc

b)

Bệnh lý

c)

Hiện tượng

d)

Chất

26.

Mào thượng bì

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Chất

27.

Xơ gan

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Chất

28.

Nốt tế bào gan tái tạo

a)

Chất

b)

Tế bào

c)

Cấu trúc

d)

Hiện tượng

29.

Tế bào gan thoái hoá mỡ

a)

Tế bào

b)

Hiện tượng

c)

Cấu trúc

d)

Bệnh lý

30.

Tế bào gan thoái hoá nước

a)

Bệnh lý

b)

Cấu trúc

c)

Hiện tượng

d)

Chất

31.

Tế bào gan tăng sản

a)

Bệnh lý

b)

Cấu trúc

c)

Hiện tượng

d)

Tế bào

32.

Ống mật giả

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Tế bào

33.

Ống mật thật

a)

Tế bào

b)

Chất

c)

Hiện tượng

d)

Cấu trúc

34.

Tăng sinh sợi + Tế bào viêm

a)

Chất

b)

Bệnh lý

c)

Hiện tượng

d)

Cấu trúc

35.

Phình giáp đa hạt

a)

Cấu trúc

b)

Bệnh lý

c)

Chất

d)

Hiện tượng

36.

Hiện tượng tăng sản tạo nhú

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Tế bào

37.

Hiện tượng thoái hoá bọc

a)

Bệnh lý

b)

Hiện tượng

c)

Chất

d)

Cấu trúc

38.

Đại bào ăn hemosiderin

a)

Hiện tượng

b)

Tế bào

c)

Chất

d)

Cấu trúc

39.

Viêm giáp Hashimoto

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Chất

40.

Tế bào Hurthle

a)

Hiện tượng

b)

Tế bào

c)

Chất

d)

Bệnh lý

41.

Carcinom TG dạng nhú

a)

Hiện tượng

b)

Câu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Tế bào

42.

Tăng sản tạo nhú phân nhánh

a)

Bệnh lý

b)

Chất

c)

Hiện tượng

d)

Tế bào

43.

Thể psammoma

a)

Bệnh lý

b)

Cấu trúc

c)

Hiện tượng

d)

Tế bào

44.

Khía

a)

Cấu trúc

b)

Hiện tượng

c)

Bệnh lý

d)

Chất

45.

Thể vùi

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Tế bào

46.

Sarcom xương

a)

Hiện tượng

b)

Bệnh lý

c)

Cấu trúc

d)

Tế bào

47.

Chất dạng xương

a)

Hiện tượng

b)

Bệnh lý

c)

Chất

d)

Tế bào

48.

Mảnh xương chết

a)

Tế bào

b)

Hiện tượng

c)

Cấu trúc

d)

Chất

49.

Đại bào nhiều nhân

a)

Cấu trúc

b)

Tế bào

c)

Chất

d)

Hiện tượng

50.

U mỡ lành

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Chất

51.

Tế bào mỡ

a)

Tế bào

b)

Bệnh lý

c)

Hiện tượng

d)

Cấu trúc

52.

Carcinom tế bào thận

a)

Cấu trúc

b)

Bệnh lý

c)

Tế bào

d)

Hiện tượng

53.

Mạch máu bị ép dẹt

a)

Bệnh lý

b)

Hiện tượng

c)

Cấu trúc

d)

Tế bào

54.

Tăng sản lành tính TTL

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Chất

55.

Tăng sản ống tuyến

a)

Bệnh lý

b)

Chất

c)

Hiện tượng

d)

Tế bào

56.

Thể amylacea

a)

Hiện tượng

b)

Bệnh lý

c)

Tế bào

d)

Cấu trúc

57.

Tăng sản mô đệm sợi - cơ

a)

Cấu trúc

b)

Hiện tượng

c)

Tế bào

d)

Bệnh lý

58.

Carcinom tuyến tiền liệt

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Tế bào

59.

Chất dạng tinh thể

a)

Cấu trúc

b)

Hiện tượng

c)

Bệnh lý

d)

Chất

60.

Dạng cầu thận

a)

Bệnh lý

b)

Hiện tượng

c)

Cấu trúc

d)

Tế bào

61.

Xâm lấn thần kinh

a)

Bệnh lý

b)

Cấu trúc

c)

Hiện tượng

d)

Chất

62.

Chuyển sản sợi nhầy

a)

Cấu trúc

b)

Chất

c)

Hiện tượng

d)

Tế bào

63.

Carcinom tuyến đại tràng

a)

Cấu trúc

b)

Hiện tượng

c)

Tế bào

d)

Bệnh lý

64.

Thượng mô tuyến đại tràng

a)

Hiện tượng

b)

Bệnh lý

c)

Cấu trúc

d)

Chất

65.

Đám tuyến ứng thư

a)

Bệnh lý

b)

Hiện tượng

c)

Cấu trúc

d)

Tế bào

66.

Đám tuyến ứng thư XN cơ trơn

a)

Tế bào

b)

Chất

c)

Hiện tượng

d)

Bệnh lý

67.

Phân bào

a)

Hiện tượng

b)

Tế bào

c)

Bệnh lý

d)

Chất

68.

Carcinom tuyến di căn hạch

a)

Bệnh lý

b)

Hiện tượng

c)

Tế bào

d)

Cấu trúc

69.

Carcinom tuyến vú xâm nhập dạng không đặc biệt

a)

Cấu trúc

b)

Bệnh lý

c)

Hiện tượng

d)

Tế bào

70.

Chất hoại tử u

a)

Tế bào

b)

Hiện tượng

c)

Chất

d)

Cấu trúc

71.

Xâm lấn mạch máu

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Tế bào

d)

Bệnh lý

72.

U sợi tuyến vú

a)

Hiện tượng

b)

Bệnh lý

c)

Cấu trúc

d)

Tế bào

73.

Tăng sản mô sợi

a)

Bệnh lý

b)

Cấu trúc

c)

Tế bào

d)

Hiện tượng

74.

Tăng sản thượng mô tuyến

a)

Cấu trúc

b)

Hiện tượng

c)

Bệnh lý

d)

Tế bào

75.

Ống tuyến vú bị ép dẹt

a)

Cấu trúc

b)

Hiện tượng

c)

Tế bào

d)

Chất

76.

U lành cơ trơn tử cung

a)

Bệnh lý

b)

Hiện tượng

c)

Cấu trúc

d)

Chất

77.

Carcinom TB gai sừng hoá

a)

Cấu trúc

b)

Bệnh lý

c)

Hiện tượng

d)

Chất

78.

Đám TB gai sừng hoá

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Tế bào

79.

Đám TB gai ung thư XN mô đệm

a)

Hiện tượng

b)

Bệnh lý

c)

Cấu trúc

d)

Tế bào

80.

Cầu sừng

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Chất

81.

Cầu liên bào

a)

Cấu trúc

b)

Chất

c)

Hiện tượng

d)

Tế bào

82.

Hiện tượng xâm nhập mô mỡ

a)

Cấu trúc

b)

Tế bào

c)

Chất

d)

Hiện tượng

83.

Nhồi máu thân

a)

Cấu trúc

b)

Bệnh lý

c)

Tế bào

d)

Hiện tượng

84.

Tiểu cầu thận

a)

Cấu trúc

b)

Hiện tượng

c)

Bệnh lý

d)

Chất

85.

Ống lượn gần

a)

Hiện tượng

b)

Bệnh lý

c)

Cấu trúc

d)

Tế bào

86.

Ống lượn xa

a)

Bệnh lý

b)

Cấu trúc

c)

Hiện tượng

d)

Tế bào

87.

Hoại tử đông tiểu cầu thận

a)

Bệnh lý

b)

Cấu trúc

c)

Tế bào

d)

Hiện tượng

88.

Hoại tử đông ống lượn gần

a)

Bệnh lý

b)

Cấu trúc

c)

Hiện tượng

d)

Tế bào

89.

Hoại tử đông ống lượn xa

a)

Cấu trúc

b)

Hiện tượng

c)

Tế bào

d)

Chất

90.

Mảnh vỡ tế bào

a)

Tế bào

b)

Hiện tượng

c)

Cấu trúc

d)

Bệnh lý

91.

U quái trưởng thành của buồng trứng

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Tế bào

d)

Bệnh lý

92.

Biểu bì

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Chất

93.

Biểu mô ống tiêu hoá

a)

Hiện tượng

b)

Bệnh lý

c)

Tế bào

d)

Cấu trúc

94.

Biểu mô hô hấp

a)

Bệnh lý

b)

Tế bào

c)

Cấu trúc

d)

Hiện tượng

95.

Nang lông

a)

Tế bào

b)

Hiện tượng

c)

Cấu trúc

d)

Bệnh lý

96.

Tuyến bã

a)

Cấu trúc

b)

Hiện tượng

c)

Chất

d)

Tế bào

97.

Tiểu cầu mồ hôi

a)

Chất

b)

Cấu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Hiện tượng

98.

Mô mỡ trưởng thành

a)

Bệnh lý

b)

Hiện tượng

c)

Tế bào

d)

Cấu trúc

99.

Mô sụn

a)

Tế bào

b)

Chất

c)

Cấu trúc

d)

Hiện tượng

100.

Mô xương

a)

Hiện tượng

b)

Tế bào

c)

Chất

d)

Cấu trúc

101.

Mô tuyến giáp

a)

Hiện tượng

b)

Cấu trúc

c)

Bệnh lý

d)

Tế bào

102.

Sắc tố của đám rối mạch mạc mắt

a)

Bệnh lý

b)

Tế bào

c)

Hiện tượng

d)

Cấu trúc

103.

Mô thần kinh trưởng thành

a)

Cấu trúc

b)

Hiện tượng

c)

Bệnh lý

d)

Chất

104.

Cơ trơn

a)

Bệnh lý

b)

Chất

c)

Hiện tượng

d)

Cấu trúc