wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Sinh học phân tử

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Thành tựu nào sau đây không phải do sinh học phân tử hiện đại đem lại?

a)

Nhân bản vô tính ở động vật.

b)

Chuyển gen vào cây trồng.

c)

Sản xuất và sử dụng chíp DNA.

d)

Công nghệ nano sinh học.

2.

J. Watson và Fr.Crick: mô hình cấu trúc xoắn kép DNA vào giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn hình thành các tiền đề.

b)

Giai đoạn Sinh học phân tử ra đời.

c)

Sinh học phân tử cận đại.

d)

Sinh học phân tử hiện đại.

3.

Sinh học phân tử là khoa học sinh học nghiên cứu về

a)

Ảnh hưởng của các đột biến di truyền.

b)

Chức năng của protein.

c)

Quan hệ giữa gen và sản phẩm của nó.

d)

Chức năng của gen.

4.

Nội dung chính của học thuyết trung tâm của Sinh học phân tử?

a)

Thông tin khi đã chuyển sang protein thì không thể lấy lại được.

b)

Thông tin được lưu trữ trên RNA không thể chuyển sang DNA.

c)

Thông tin chỉ luân chuyển giữa các dạng acid nucleic khác nhau.

d)

Thông tin chỉ được lưu trữ trên DNA.

5.

Protein B có vai trò gì trong quá trình sao chép DNA?

a)

Nhận biết điểm Ori.

b)

Tháo xoắn.

c)

Tạo mồi.

d)

Ổn định DNA con.

6.

DNA polymerase đóng vai trò sửa chữa của tế bào prokaryote

a)

I

b)

III.

c)

α

d)

β

7.

Thí nghiệm của Meselson và Stahl chứng minh nguyên tắc sao chép của DNA là

a)

bán bảo tồn.

b)

bổ sung

c)

phát tán.

d)

bảo tồn.

8.

Ý nào sau đây giải thích vì sao tốc độ sao chép DNA ở Eukaryota nhanh hơn nhiều so với Prokaryota?

a)

Tốc độ di chuyển của enzyme DNApolymerase nhanh.

b)

Có nhiều đơn vị sao chép và các đoạn Okazaki nhỏ.

c)

DNA đóng cuộn trong nhiều nhiễm sắc thể và dài hơn.

d)

DNA đóng cuộn trong ít nhiễm sắc thể và ngắn hơn.

9.

Enzyme nào tổng hợp các đoạn mồi RNA ngắn trong sao chép DNA?

a)

RNA polymerase III.

b)

3'-5' exonuclease.

c)

Ligase.

d)

Primase.

10.

Trong chu kì tế bào, DNA được sao chép ở pha nào?

a)

Pha S.

b)

Pha G1.

c)

Pha G2.

d)

Pha M.

11.

Đơn vị lớn của ribosome Prokaryote là

(a)  

12.

Trong chu kì tế bào, DNA được sao chép ở pha nào?

a)

Pha S.

b)

Pha G1.

c)

Pha G2.

d)

Pha M.

13.

Đơn vị lớn của ribosome Prokaryote là

a)

đơn vị 50S.

b)

đơn vị 30S.

c)

đơn vị 40S.

d)

đơn vị 60S.

14.

Vai trò của tRNA là

a)

điều khiển quá trình dịch mã.

b)

vận chuyển acid amin đến ribosom.

c)

mang thông tin mã hóa cho cấu trúc của phân tử protein.

d)

lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.

15.

Phản ứng nào không phải của tRNA trong quá trình sinh tổng hợp protein ?

a)

Aminoacyl hóa.

b)

Gắn những yếu tố kết thúc.

c)

Gắn ribosom.

d)

Nhận diện codon ̶ anticodon.

16.

Loại RNA nào đều kết thúc bằng trình tự CCA3'?

a)

tRNA.

b)

rRNA.

c)

mRNA.

d)

snRNA.

17.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

DNA polymerase.

b)

Restrictase.

c)

DNA ligase.

d)

RNA polymerase.

18.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là gì?

a)

Anticodon.

b)

Triplet.

c)

Codon.

d)

Acid amin.

19.

Phiên mã ngược gặp ở đối tượng nào dưới đây?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Retrovirus

c)

Virus

d)

Vi khuẩn

20.

RNA polymerase ở Prokaryote là một holoenzym chứa các tiểu đơn vị

a)

ααββσ

b)

αα'ββσ

c)

ααββ'σ

d)

αα'ββ'σ

21.

Trong quá trình phiên mã, RNA polymerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

a)

Vùng khởi động.

b)

Vùng mã hoá.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng vận hành.

22.

Chức năng quan trọng của hộp ̶ 10 và hộp ̶ 35 được phát hiện nhờ đột biến

a)

mất một cặp base

b)

thay base này bằng base khác.

c)

thêm một cặp base.

d)

đảo vị trí một cặp base.

23.

Rho là protein gồm có 6 tiểu đơn vị có ái lực cao với RNA đơn, có hoạt tính …(1)… và ATP-ase để tháo sợi lai DNA-RNA. Khi bám vào RNA, yếu tố Rho sẽ phân giải ATP. Năng lượng được giải phóng giúp nó chuyển dọc …(2)… mới sinh tới bong bóng phiên mã. Khi đuổi kịp RNA polymerase, yếu tố Rho tách phức lai DNA-RNA và giải phóng ra RNA.

4 lines
24.

Ribosom có vai trò gì trong quá trình dịch mã?

a)

Là nơi diễn ra quá trình dịch mã.

b)

Vận chuyển acid amin đến nơi dịch mã.

c)

Làm khuôn cho quá trình dịch mã.

d)

Mang thông tin mã hóa cho phân tử protein.

25.

Trong quá trình tổng hợp protein, chuỗi peptid đang hình thành ở vào vị trí nào trên ribosom?

a)

Vị trí E.

b)

Tiểu đơn vị nhỏ.

c)

Tiểu đơn vị lớn.

d)

Vị trí P.

26.

Ở Prokaryote, nhân tố tham gia khởi động dịch mã là

a)

IF1, IF2, IF3.

b)

eIF1, eIF2, eIF3.

c)

EF1, EF2, EF3.

d)

eEF1, eEF2, eEF3.

27.

Các bước chính của giai đoạn khởi động dịch mã ở sinh vật Prokaryota:

a)

2→3 →1.

b)

2→1 →3.

c)

1→2 →3.

d)

1→3 →1.

28.

Polysom có vai trò gì trong quá trình tổng hợp protein?

a)

Đảm bảo cho quá trình phiên mã.

b)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại.

c)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại.

d)

Đảm bảo quá trình dịch mã diễn ra chính xác.

29.

Enzym aminoacyl tRNA synthetase có vai trò xúc tác phản ứng nào dưới đây?

a)

Sự tổng hợp tRNA.

b)

Sự gắn acid amin vào tRNA.

c)

Sự tổng hợp acid amin từ tRNA.

d)

Sự phân hủy các tRNA thừa.

30.

Quá trình sinh tổng hợp protein có thể sai sót ở các bước nào?

4 lines
31.

Quá trình sinh tổng hợp protein có thể sai sót ở các bước nào?

a)

1,2,3.

b)

1,2.

c)

2,3,4.

d)

1,2,3,4.

32.

Trong điều hòa hoạt động gen ở vi khuẩn E.coli, lactose operon thuộc kiểm soát

a)

cảm ứng âm.

b)

ức chế dương.

c)

ức chế âm.

d)

cảm ứng dương.

33.

Khi không có đường arabino trong tế bào, operon arabino là cơ chế điều hòa

a)

cảm ứng âm.

b)

ức chế dương.

c)

ức chế âm.

d)

cảm ứng dương.

34.

Điều nào sau đây là sai khi nói về điều hòa sau dịch mã?

a)

Sự biểu hiện của gen có thể được điều hòa sau protein hình thành.

b)

Sự kiềm hãm ngược còn gọi là sự ức chế bởi sản phẩm cuối cùng

c)

Là cơ chế điều hòa có sự tham gia ức chế enzim.

d)

Điều hòa sau dịch mã còn gọi là kiểu kiểu điều hòa sao chép DNA.

35.

Ý nào đúng trong các ý sau đây?

a)

Trong điều hòa hoạt động gen ở lactose operon, đường lactose là chất ức chế.

b)

Khi tryptophan được sản xuất dư thừa thì tryptophan gắn vào chất ức chế dạng bất hoạt aporepressor tạo ra phức hợp có hoạt tính để thúc đẩy phiên mã của trytophan operon.

c)

Khi môi trường không có lactose, nhóm gen cấu trúc của lactose operon được phiên mã.

d)

Khi có mặt arabinose, protein của araC là một yếu tố điều hòa dương tính.

36.

Cơ chế nào sau đây là cơ chế sửa chữa đột biến bằng cách dung nạp DNA sai hỏng?

a)

Quang phục hồi.

b)

Nối các chỗ đứt của sợi đơn.

c)

Tái tổ hợp.

d)

Làm mất nhóm alkyl.

37.

Trong các tác nhân gây đột biến gen sau đây, tác nhân nào sau đây không gây đột biến lệch khung?

a)

Ethidium bromide.

b)

Proflavin.

c)

Acridin.

d)

Bromouracil (BU).

38.

Tìm ý sai trong các ý sau đây?

a)

Triệu chứng của bệnh hồng cầu lưỡi liềm là hồng cầu biến dạng, hình lưỡi liềm.

b)

Bệnh không dung nạp lactose là do lactose trong ruột.

c)

Triệu chứng bệnh phenylk

39.

Tìm ý sai trong các ý sau đây?

a)

A. Triệu chứng của bệnh hồng cầu lưỡi liềm là hồng cầu biến dạng, hình lưỡi liềm.

b)

B. Bệnh không dung nạp lactose là do lactose trong ruột.

c)

C. Triệu chứng bệnh phenylketon niệu là trì trệ chậm phát triển.

d)

D. Triệu chứng của bệnh teo cơ Duchenne là thoái hóa cơ.

40.

Trong đột biến gen thay thế cặp nucleotid, đột biến sai nghĩa là đột biến tạo ra codon

a)

A. mã hóa cho codon kết thúc.

b)

B. mã hóa cho acid amin khác.

c)

C. mã hóa cho cùng acid amin.

d)

D. mã hóa cho codon mở đầu.

41.

Cho các ý sau khi nói về bệnh ung thư: Có bao nhiêu ý đúng?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

42.

Các nghiên cứu sinh học phân tử thường hay tiến hành trên chủng vi sinh vật nào?

a)

A. E.coli.

b)

B. Nấm men.

c)

C. Trùng roi.

d)

D. Nấm mốc.

43.

chiết tách và tinh chế vật liệu di truyền, nguyên tắc chung gồm 3 bước Trình tự đúng các bước là

a)

A. 2→3→2.

b)

B. 2→1→3.

c)

C. 3→2→1.

d)

D. 1→3→2.

44.

Kỹ thuật cho phép nhân nhanh 1 đoạn DNA mong muốn lên hàng triệu lần trong một thời gian ngắn mà không qua tạo dòng là

a)

PCR.

b)

Lai phân tử.

c)

Kỹ thuật DNA tái tổ hợp.

d)

Tách chiết DNA.

45.

Các bước cơ bản của phương pháp lai southern blot:

a)

1. Chuyển DNA từ agarose lên màng lai.

b)

2. Tách chiết và làm biến tính DNA thành sợi đơn. Cho điện di trên gel agarose.

c)

3. Dùng phóng xạ tự ghi để xác định vị trí các phân tử

46.

Các bước theo thứ tự đúng là

a)

A. 4→2→1→3.

b)

B. 2→1→4→3.

c)

C. 1→2→4→3.

d)

D. 2→3→4→1.

47.

Loại enzym thường sử dụng để cắt chính xác các đoạn gen đích bằng các trình tự đặc hiệu trên đoạn DNA, đồng thời cắt mở vòng các vector chuyển gen là

a)

A. RE.

b)

B. Polymerase.

c)

C. Ligase.

d)

D. Primase.

48.

Cấu trúc nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình giải độc và có số lượng phong phú trong các tế bào gan?

a)

A. Lưới nội chất hạt.

b)

B. Lưới nội chất trơn.

c)

C. Bộ máy Golgi.

d)

D. Lysosome.

49.

Bào quan có nguồn gốc từ phức hệ Golgi?

a)

A. Peroxysom.

b)

B. Ty thể.

c)

C. Lysosom.

d)

D. Trung thể.

50.

Bào quan nào sau đây được ví là "nhà máy tạo năng lượng" cho tế bào?

a)

A. Không bào.

b)

B. Trung tử.

c)

C. Ty thể.

d)

D. Lục lạp.

51.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của màng sinh chất ở eukaryote?

a)

A. Thực hiện quá trình trao đổi chất, thông tin giữa tế bào với môi trường ngoài.

b)

B. Là giá thể để gắn các enzim của quá trình trao đổi chất trong tế bào.

c)

C. Bao bọc tế bào, ngăn cách tế bào với môi trường ngoài.

d)

D. Bảo vệ tế bào không bị vỡ dưới áp suất thủy tĩnh.

52.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Giải độc tố.

b)

B. Tổng hợp lipid.

c)

C. Tổng hợp protein.

d)

D. Tổng hợp một số hormon giới tính.

53.

Thành phần nào dưới đây không cấu tạo nên màng tế bào?

a)

A. Protein.

b)

B. Lipid.

c)

C. Carbohydrat.

d)

D. Peptidoglycan.

54.

Nước khuếch tán qua màng sinh chất gọi là hiện tượng gì?

a)

A. Thẩm tách.

b)

B. Thẩm thấu.

c)

C. Vận chuyển chủ động.

d)

D. Nhập bào.

55.

Chất nào có thể khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất?

a)

A. O2.

b)

B. Ca2+.

c)

C. Glucose.

d)

D. H2O.

56.

Chất nào có thể khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất?

a)

O2

b)

Ca2+

c)

Glucose

d)

H2O

57.

Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào?

a)

Hấp thụ chủ động

b)

Hấp thụ thụ động

c)

Thẩm thấu

d)

Khuếch tán

58.

Trong môi trường nhược trương, tế bào động vật bị trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật thì chỉ bị trương lên mà không bị vỡ ra là do

a)

tế bào thực vật có lục lạp

b)

tế bào thực vật có kích thước lớn

c)

tế bào thực vật có không bào trung tâm

d)

tế bào thực vật có thành tế bào cứng chắc

59.

Ở môi trường nào tế bào sẽ xảy ra hiện tượng trương nước?

a)

Ưu trương

b)

Nhược trương

c)

Đẳng trương

d)

Nước cất

60.

Các thành phần cấu tạo nên phân tử ATP gồm

a)

gốc adenine, 3 gốc phosphate, đường ribose

b)

gốc adenine, 2 gốc phosphate, đường ribose

c)

gốc thymine, 3 gốc phosphate, đường ribose

d)

gốc thymine, 2 gốc phosphate, đường ribose

61.

Thành phần hóa học của đại đa số enzym là

a)

protein

b)

carbohydrate

c)

lipid

d)

nucleic acid

62.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

chuổi chuyển êlectron

b)

chu trình crep

c)

đường phân

d)

tổng hợp Axetyl-CoA

63.

Xét về tiến hóa tiến hóa, nhóm thực vật nào có con đường quang hợp tiến hóa hơn?

a)

C3 tiến hóa hơn C4 và CAM

b)

C4 tiến hóa hơn C3 và CAM

c)

CAM tiến hóa hơn C4 và C3

d)

C3, C4 và CAM đều hiệu quả như nhau

64.

Chuyển năng lượng ánh sáng thành nhiệt năng để sưởi ấm cho cây là vai trò của sắc tố quang hợp nào dưới đây?

a)

Chlorophyll

b)

Carotenoid

c)

Phycobilin

d)

Antoxyan

65.

Đơn vị của nhiễm sắc thể là gì?

a)

Nucleosom

b)

Nucleotit

c)

Acid amin

d)

Gene

66.

Đơn vị của nhiễm sắc thể là gì?

a)

Nucleosom.

b)

Nucleotit.

c)

Acid amin.

d)

Gene.

67.

Một người mắc hội chứng Turner, số lượng NST trong tế bào người đó là

a)

48.

b)

49.

c)

45.

d)

47.

68.

Thành tựu nào sau đây không phải do sinh học phân tử hiện đại đem lại?

a)

Nuôi cấy mô.

b)

Chuyển gen vào cây trồng.

c)

Tin sinh học.

d)

Công nghệ nano sinh học.

69.

Gregor Mendel khám phá quy luật di truyền khi nghiên cứu tính trạng trên cây đậu Hà Lan vào giai đoạn nào của lịch sử phát triển Sinh học phân tử?

a)

Giai đoạn hình thành các tiền đề.

b)

Giai đoạn Sinh học phân tử ra đời.

c)

Sinh học phân tử cận đại.

d)

Sinh học phân tử hiện đại.

70.

Protein SSB có chức năng gì?

a)

Cắt DNA làm tháo xoắn DNA.

b)

Làm 2 mạch tách nhau ra, không bị chập lại.

c)

Cắt đứt các liên kết Hidro trên 2 mạch.

d)

Nhận biết điểm khởi sự sao ché.p

71.

DNA polymerase đóng vai trò sao chép chính của tế bào prokaryote

a)

I

b)

III.

c)

α

d)

β

72.

DNA sao chép theo cơ chế bán bảo toàn vì từ một gen ban đầu tạo ra

a)

2 mạch đơn DNA chứa các nucleotid cũ và mới xem kẽ

b)

1 gen con hoàn toàn mới, 1 gen con hoàn toàn cũ .

c)

2 gen con , mỗi gen chứa một mạch mới, một mạch cũ.

d)

1 gen ban đầu đồng thời tồn tại với 2 gen con vừa mới vừa c��

73.

Một trong những điểm khác nhau trong quá trình nhân đôi ADN giữa tế bào nhân thật với tế bào nhân nguyên thủy là

a)

nguyên tắc nhân đôi.

b)

chiều tổng hợp.

c)

nguyên liệu dùng để tổng hợp.

d)

số lượng các chạc ba sao chép.

74.

Vai trò của Helicase trong sao chép DNA?

a)

Nhận biết điểm Ori.

b)

Tháo xoắn DNA.

c)

Tạo mồi.

d)

Ổn định DNA con.

75.

Enzyme nào nối các đoạn Okazaki trong sao chép DNA?

a)

RNA polymerase III.

b)

3'-5' exonuclease.

c)

Ligase.

d)

Primase.

76.

Chiều tổng hợp mạch mới DNA là chiều nào?

a)

3' 5'

b)

5' 3' và 3' 5'

c)

5' 3'

d)

5' 3' hoặc 3' 5

77.

Chép DNA?

a)

RNA polymerase III.

b)

3'-5' exonuclease.

c)

Ligase.

d)

Primase.

78.

Chiều tổng hợp mạch mới DNA là chiều nào?

a)

3' 5'

b)

5' 3' và 3' 5'

c)

5' 3'

d)

5' 3' hoặc 3' 5

79.

Đơn vị nhỏ của ribosome Eukaryote là

a)

đơn vị 50S.

b)

đơn vị 30S.

c)

đơn vị 40S.

d)

đơn vị 60S.

80.

Vai trò của rRNA là

a)

điều khiển quá trình dịch mã.

b)

vận chuyển acid amin đến ribosom.

c)

mang thông tin mã hóa cho cấu trúc của phân tử protein.

d)

lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.

81.

Ở tế bào Eukaryote, mRNA sau khi được phiên mã không trải qua giai đoạn nào?

a)

Gắn mũ

b)

Gắn đuôi polyA

c)

Cắt nối để loại intron

d)

xoắn cục bộ.

82.

Loại RNA mã hóa là loại

a)

tRNA.

b)

mRNA.

c)

rRNA.

d)

snRNA.

83.

Bộ ba trên phân tử mRNA được gọi là gì?

a)

Anticodon.

b)

Triplet.

c)

Codon.

d)

Acid amin.

84.

Quá trình RNA làm khuôn mẫu để tổng hợp DNA gọi là

a)

phiên mã ngược.

b)

phiên mã.

c)

tái bản DNA.

d)

dịch mã.

85.

Bong bóng phiên mã di chuyển theo hướng nào trên sợi khuôn DNA?

a)

3' 5'.

b)

5' 3' và 3' 5'.

c)

5' 3'.

d)

5' 3' hoặc 3' 5'.

86.

Kết thúc quá trình phiên mã độc lập với yếu tố Rho: đặc trưng bởi …(1)… trên DNA, tạo cấu trúc tròn hay kẹp tóc, theo sau là 5 hoặc 6 Adenin. Cấu trúc bậc 2 của cấu trúc kẹp tóc và …(2)… giữa poly U trên RNA với poly A trên DNA tạo điều kiện cho phiên mã kết thúc và RNA tách ra khỏi DNA. (1), (2) lần lượt là

a)

trình tự giàu GC, liên kết yếu.

b)

trình tự giàu AT, liên kết yếu.

c)

trình tự giàu GC, liên kết bền chặt.

d)

trình tự giàu GA, liên kết bền chặt.

87.

Vị trí nào trên ribosom gặp codon kết thúc thì dừng dịch mã?

a)

Vị trí E.

b)

Vị trí P.

c)

Tiểu đơn vị lớn.

d)

Vị trí A.

88.

Ở prokaryote, yếu tố kết thúc dịch mã là

a)

RF.

b)

IF.

c)

EF.

d)

IE.

89.

Phức hợp aa-tRNA là sản phẩm của quá trình nào dưới đây?

a)

Hoạt hóa acid amin.

b)

Cắt bỏ acid amin mở đầu.

c)

Hình thành chuỗi p

90.

Yếu tố kết thúc dịch mã là

a)

RF.

b)

IF.

c)

EF.

d)

IE.

91.

Phức hợp aa-tRNA là sản phẩm của quá trình nào dưới đây?

a)

Hoạt hóa acid amin.

b)

Cắt bỏ acid amin mở đầu.

c)

Hình thành chuỗi polipeptid.

d)

Khớp mã của tRNA vào mRNA.

92.

Khi có đường arabino trong tế bào, operon arabino là cơ chế kiểm soát

a)

cảm ứng âm.

b)

ức chế dương.

c)

ức chế âm.

d)

cảm ứng dương

93.

Trong điều hòa hoạt động gen ở vi khuẩn E.coli, triptophan operon thuộc kiểm soát

a)

cảm ứng âm.

b)

ức chế dương.

c)

ức chế âm.

d)

cảm ứng dương

94.

Kỹ thuật nào dưới đây được ứng dụng tạo ngân hàng gen, tạo sinh vật chuyển gen?

a)

PCR

b)

Lai phân tử

c)

Kỹ thuật DNA tái tổ hợp

d)

Tách chiết DNA

95.

Ở môi trường nào tế bào động vật sẽ xảy ra hiện tượng co lại?

a)

Ưu trương.

b)

Nhược trương.

c)

Đẳng trương.

d)

Nước cất.

96.

Trên enzym có một vùng đặc biệt, là nơi tiếp xúc trực tiếp với cơ chất. Gọi vùng đặc biệt đó là gì?

a)

Trung tâm hoạt động.

b)

Cơ chất.

c)

Chất xúc tác.

d)

Apoenzym.

97.

Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bộ NST là

a)

72

b)

25

c)

36

d)

26.

98.

Tam nhiễm cặp NST số 18 gây ra

a)

Hội chứng Turner.

b)

Hội chứng siêu nam.

c)

Hội chứng Down.

d)

Hội chứng Edwards.

99.

Điểm khác nhau giữa hình thức xuất nhập bào với các hình thức vận chuyển chủ động khác là

a)

có sự tiêu tốn năng lượng.

b)

không có sự tiêu tốn năng lượng.

c)

có sự tham gia của kênh protein.

d)

có sự biến dạng của màng sinh chất

100.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí của tế bào, giai đoạn nào thu được nhiều ATP nhất?

a)

Chuỗi truyền điện tử của ty thể.

b)

Đường phân.

c)

Chu trình Krebs.

d)

Decarboxyl ̶ oxy hóa acid pyruvic.