wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vai Trò và Đặc Điểm Ngành Dịch Vụ

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

2.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

3.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiện nhiện là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

4.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

5.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

c)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiện nhiện.

d)

Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

6.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

b)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

c)

Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.

d)

Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.

8.

Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do

a)

quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ.

b)

sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại.

c)

người tiêu dùng thường tham gia sản xuất.

d)

phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

9.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

10.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

11.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

12.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

13.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

14.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

15.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

16.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

17.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

18.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

19.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động xã hội.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

20.

Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?

a)

Tài nguyên thiện nhiện.

b)

Di sản văn hoá, lịch sử.

c)

Phân bố điểm dân cư.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

21.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển và năng suất lao động.

b)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế người dân.

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

22.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng tự nhiện.

23.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng tự nhiện.

24.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dân cư.

d)

giao thông.

25.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn.

b)

Đô thị.

c)

Hải đảo.

d)

Miền núi.

26.

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do

a)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

b)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

c)

trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

d)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.

27.

Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là không phải có

a)

nhu cầu xã hội về du lịch, nghỉ dưỡng.

b)

tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.

c)

hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt.

d)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.

28.

Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?

a)

Tài nguyên thiện nhiên, nhân văn độc đáo.

b)

Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh.

c)

Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại.

d)

Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh.

29.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.

c)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

d)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

31.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất.

b)

vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.

c)

giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuạn tiện.

d)

giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.

32.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

33.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

34.

Chức năng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải?

a)

Làm thay đổi giá trị hàng hoá vận chuyển.

b)

Làm thay đổi vị trí của người và hàng hoá.

c)

Các sản phẩm luôn dự trữ và tích luỹ được.

d)

Sản phẩm cùng được sản xuất và tiêu thụ.

36.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng

a)

tốc độ chuyên chở.

b)

sự tiện nghi cho khách.

c)

sự chuyên chở người.

d)

an toàn cho hàng hóa.

37.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển.

b)

Khối lượng luân chuyển.

c)

Cự li vận chuyển trung bình.

d)

sự an toàn cho hành khách.

38.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Các ngành sản xuất.

c)

Phân bố dân cư.

d)

Phát triển đô thị.

39.

Khía cạnh nào sau đây của giao thông vận tải không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiên?

a)

Sự có mặt một số loại hình vận tải.

b)

Vai trò của một số loại hình vận tải.

c)

Thiết kế các công trình giao thông.

d)

Sự phân bố các tuyến giao thông.

40.

Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sông.

c)

Đường biển.

d)

Đường sắt.

41.

Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Lạc đà.

b)

Ô tô.

c)

Máy bay.

d)

Tàu hoả.

42.

Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Xe quệt.

b)

Trực thăng.

c)

Tàu phá băng.

d)

Ô tô.

43.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô.

b)

sắt.

c)

sông.

d)

biển.

44.

Các ngành kinh tế không phải là khách hàng của giao thông vận tải về

a)

khối lượng vận tải.

b)

thời gian giao nhận.

c)

tốc độ vận chuyển.

d)

phương tiện vận tải.

45.

Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa

a)

yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.

b)

yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.

c)

khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.

d)

khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.

46.

Sự phân bốcác chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường

a)

sắt.

b)

ô tô.

c)

sông.

d)

biển.

47.

Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng

a)

cự li vận chuyển.

b)

tốc độ vận chuyển.

c)

khối lượng vận chuyển.

d)

khối lượng luân chuyển.

48.

Sự tập trung hoá lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính để

a)

tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu.

b)

tăng nhu cầu vận chuyển người dân.

c)

làm mở rộng vùng cung cấp nhiện liệu.

d)

làm mở rộng vùng tiêu thụ các sản phẩm.

49.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

50.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

51.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

52.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

53.

Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

54.

Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

55.

Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

56.

Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

57.

Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

58.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

59.

Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về

a)

sức kéo.

b)

toa xe.

c)

đường ray.

d)

nhà ga.

60.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á và châu Âu.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).

b)

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.

c)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

d)

Phối hợp được với các phương tiện khác.

62.

Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.

b)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.

c)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.

d)

Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

63.

Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Hoa Kì, Ấn Độ.

b)

Nam Mỹ, Tây Âu.

c)

Tây Âu, Hoa Kì.

d)

Hoa Kì, Tây Á.

64.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Hoa Kì.

d)

Bra-xin.

65.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

LB. Nga.

c)

Hoa Kì.

d)

Ca-na-đa.

66.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?

a)

Đường ống.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường sống.

d)

Đường biển.

67.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

dầu mỏ.

b)

các sản phẩm dầu mỏ.

c)

khí đốt.

d)

nước sinh hoạt.

68.

Quốc gia hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới?

a)

Hoa Kì.

b)

LB Nga.

c)

Trung Quốc.

d)

Trung Đông.

69.

Yếu tố nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm phân bố ngành vận tải đường sông?

a)

Phải có dòng sông lớn, có giá trị về vận tải thuỷ.

b)

Có nhiều phụ lưu, có cửa sông mở về phía biển.

c)

Có cơ sở kinh tế phân bố dọc theo các dòng sông.

d)

Khu vực đường sông quan trọng đều có kênh đào.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các kênh đào trong một hệ thống vận tải đường sông?

a)

Nhờ có kênh đào mà các lưu vực vận tải được nối với nhau.

b)

Các kênh đào được xây dựng vượt qua các trở ngại địa hình.

c)

Các kênh đào là cơ sở quan trọng hình thành các cảng sông.

d)

Nhờ có kênh đào mà việc vận chuyển ở hệ thống linh hoạt.

71.

Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.

b)

Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.

d)

Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.

72.

Hệ thống sông nào sau đây ở châu Âu có khả năng giao thông lớn?

a)

Đa-nuýp.

b)

Mê Công.

c)

Dương Tử.

d)

Mi-xi-xi-pi.

73.

Hệ thống sông nào sau đây ở châu Á có khả năng giao thông lớn?

a)

Đa-nuýp.

b)

Rai-nơ.

c)

Dương Tử.

d)

Mi-xi-xi-pi.

74.

Hệ thống sông nào sau đây ở châu Mỹ có khả năng giao thông lớn?

a)

Von-ga.

b)

Mê-kông.

c)

Dương Tử.

d)

Mi-xi-xi-pi.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

76.

Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào

a)

vị trí thuận lợi xây cảng.

b)

có mặt hậu phương cảng.

c)

có mặt của vùng tiền cảng.

d)

tuyến đường dài hay ngắn.

77.

Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải.

78.

Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là

a)

Rôt-tec-đam (Hà Lan).

b)

Mac-xây (Pháp).

c)

Niu Y-ooc (Hoa Kì).

d)

Phi-la-đen-phi-a (Hoa Kì).

79.

Đến năm 2019 ở Thái Bình Dương, hải cảng có lượng hàng qua cảng lớn nhất là

a)

Thượng Hải (Trung Quốc).

b)

Tô-ky-ô (Nhật Bản).

c)

Xin-ga-po (Xin-ga-po).

d)

Ô-sa-ca (Nhật Bản).

80.

Đến năm 2019, quốc gia có nhiều cảng lớn nhất thế giới là

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

Pháp.

d)

Nhật Bản.

81.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc.

82.

Kênh Pa-na-ma nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc.

83.

Kênh Ki-en nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc.

84.

Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là

a)

Li-bê-ri-a.

b)

Pa-na-ma.

c)

Hi Lạp.

d)

Nhật Bản.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

b)

Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.

c)

Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.

d)

Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mổi.

86.

Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là

a)

Hoa Kì và Tây Âu.

b)

Hoa Kì và Đông Âu.

c)

Trung Quốc và Nhật Bản.

d)

Trung Quốc và Xin-g.

87.

Các cường quốc hàng không trên thế giới là

a)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức.

b)

Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga.

c)

Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga.

d)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản.

88.

Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, vì

a)

ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.

b)

các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.

c)

các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.

d)

số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.

89.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

90.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

d)

thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.

91.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

d)

tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ.

92.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

93.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

thay đổi những cách thức tổ chức nền kinh tê.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

94.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

95.

Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có.

96.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

sử dụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử - tin học.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

97.

Các nhân tố có ảnh hưởng quan trọng đến ngành viễn thông là

a)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

b)

phát triển kinh tế, cơ cấu dân số, khoa học kĩ thuật, vốn đầu tư.

c)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.

d)

phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.