wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 10

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm phân

B. Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào (pha M)

C. Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST

D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là:

A. G1, G2, S, pha M

B. G1, S, G2, pha M

C. S, G1, G2, pha M

D. G2, G1, S, pha M

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Trong 1 chu kì tế bào, kỳ trung gian được chia làm:

A. 1 ph

B. 3 pha

C. 2 pha

D. 4 pha

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kì tế bào là:

A. G1, S, G2

B. G2, G2, S

C. S, G2, G1

D. S, G1, G2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là:

A. Kì trung gian.

B. Kì đầu.

C. Kì giữa.

D. Kì cuối.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Trong chu kì tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau là:

A. Phân chia NST và phân chia tế bào chất

B. Nhân đôi và phân chia NST

C. Nguyên phân và giảm phân

D. Nhân đôi NST và tổng hợp các chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong chu kì tế bào, pha M còn được gọi là pha:

A. Tổng hợp các chất

B. Nhân đôi

C. Phân chia NST

D. Phân bào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi:

. Sinh tổng hợp đầy đủ các chất

B. NST hoàn thành nhân đôi.

C. Có tín hiệu phân bào

D. Kích thước tế bào đủ lớn

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần phân chia liên tiếp được gọi là:

A. Quá trình phân bào

B. Chu kì tế bào

C. Phát triển tế bà

D. Phân chia tế bào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:

A. Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp

B. Thời gian kì trung gian

C. Thời gian của quá trình nguyên phân

D. Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

B. Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào.

C. Trong chu kì tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.

D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Có các phát biểu sau về kì trung gian:

(1) Có 3 pha: G1, S và G2

(2) Chiếm phần lớn thời gian trong chu kì tế bào.

(3) Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

(4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào.

Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là 

A. (1), (2) B. (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (2), (3), (4)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Trong chu kì tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha

A. G1.

. G2.

C. S.

D. Pha M

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

A. Tế bào cơ niêm mạc miệng.

B. Tế bào gan.

C. Bạch cầu.

D. Tế bào thần kinh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

C Chu kì tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất

A. Tế bào ruộ

B. Tế bào gan

C. Tế bào phô

D. Tế bào cơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Ở người, loại tế bào nào không bao giờ phân chia

A. Tế bào da.

B. Tế bào gan

C. Đại thực bào.

D. Tế bào thận.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Vì sao ở người lớn tuổi hay bị đãng trí?

A. Vì tế bào thần kinh không phân bào mà chỉ chết đi

B. Vì không có tế bào trẻ thay thế

C. Vì người già hay quên và kém suy nghĩ

D. Cả A, B, C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Bệnh ung thư là ví dụ về

A. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

B. Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

C. Chu kì tế bào diễn ra ổn định

D. Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới

A. Bệnh đãng trí

B. Các bệnh, tật di truyền

C. Bệnh ung thư

D. Cả A, B và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

 Loại tế bào nào KHÔNG xảy ra pha M?  

A. Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử

B. Tế bào sinh dưỡng

C. Tế bào sinh giao tử

D. Tế bào sinh dục sơ khai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Trong pha M, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy giai đoạn (kì) ?

A. 3 giai đoạn

B. 4 giai đoạn

C. 2 giai đoạn

D. 5 giai đoạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Có mấy điểm kiểm soát chu kì tế bào?

A. Một

B. Ba

C. Hai

D. Bốn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào?

A. Điểm G1, Điểm G2/M, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau

B. Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G2/M, Điểm G1

C. Điểm G1, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G2/M

D. Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G1, Điểm G2/M

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Quá trình phân chia tế bào không bao gồm kì nào sau đây?

A. Kì trung gian

B. Kì giữa

C. Kì đầu

D. Kì cuối

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Nguyên nhân gây ra ung thư là do

A. Tế bào chết theo chương trình

B. Tế bào phân chia mất kiểm soát

C. Tế bào không phân chia

D. Tế bào dừng phân chia

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Trong pha S, nhiễm sắc thể có hình thái như thế nào?

A. Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh

B. Nhiễm sắc thể dính với nhau ở tâm động tạo thành nhiễm sắc thể kép

C. Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại

D. Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Trong pha G2, nhiễm sắc thể có dạng như thế nào?

A. Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh

B. Nhiễm sắc thể dính với nhau ở tâm động tạo thành nhiễm sắc thể kép

C. Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại

D. Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Ở tế bào nhân sơ, chu kì phân bào:

A. Gồm 2 giai đoạn

B. Tương tự như tế bào nhân thực

C. Bao gồm pha M

D. Là quá trình trực phân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Trong chu kì tế bào, pha tổng hợp các chất cần cho sinh trưởng tế bào và chuẩn bị nhân đôi là pha:

A. G1 B. S C. G2 D. M

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Kết thúc quá trình phân chia tế bào, từ 1 tế bào mẹ sẽ cho ra bao nhiêu tế bào con?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Loại ung thư nào sau đây chiếm tỉ lệ hơn so với các loại còn lại (Việt Nam 2020)

A. Ung thư gan

B. Ung thư phổi

C. Ung thư vú

D. Ung thư dạ dày

a)

A

b)

B

c)

D

32.

Điểm kiểm soát G1 còn gọi là?

A. Điểm kiểm soát giới hạn

B. Điểm kiếm soát sự nhân đôi của các nhiễm sắc thể

C. Điểm kiểm soát thoi phân bào

D. Điểm kiểm soát giữa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Nếu các sai hỏng không được khắc phục, các điểm kiểm soát vẫn hoạt động tốt, thì:

A. Tế bào sẽ tiếp tục phân chia

B. Tế bào sẽ chết theo chương trình

C. Tế bào phân chia nhiều hơn

D. Tế bào sẽ hoạt động bình thường

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Đâu là các phương pháp điều trị ung thư:

A. Phẫu thuật

B. Xạ trị

C. Hóa trị

D. Tất cả đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến:

A. Các tế bào chết theo chương trình

B. Các tế bào không chịu phân chia

C. Các tế bào phân chia mất kiểm soát

D. Các tế bào khỏe mạnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Nếu tế bào không qua được điểm kiểm soát G1, nó sẽ

A.Vẫn tiếp tục phân chia

B. Tiến vào trạng thái “nghỉ” ở pha G0

C. Tiến vào pha S

D. Tiến vào pha G2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng: 

A. NST co xoắn và hiện rõ dần.

B. NST tiếp hợp và trao đổi chéo.

C. Màng nhân từ từ biến mất.

D. Thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

 Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

(a)Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I.

(b)Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian.

(c)Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

(d)Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc.

Những phương án trả lời đúng là

a)

A. (a), (b).

b)

B. (a), (c).

c)

C. (a), (b), (c).

d)

D. (a), (b), (c), (d).

39.

Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng? 

A. Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.

B. Từ 1 tế bào (2n) qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào con (n).

C. Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội.

D. Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo của các cặp NST tương đồng.

B. Có sự phân chia của tế bào chất.

C. Có sự phân chia nhân.

D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

A. Các NST đều ở trạng thái đơn.

B. Các NST đều ở trạng thái kép.

C. Có sự dãn xoắn của các NST.

D. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Phân bào 1 của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiễm vì nguyên nhân nào sau đây? 

A. Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, nhả xoắn.

B. Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

C. Hàm lượng ADN của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ.

D. Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

A. Phân li các NST đơn.

B. Phân li các NST kép, không tách tâm động.

C. NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào.

D. Tách tâm động rồi mới phân li.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Một tế bào sinh dục giảm phân vào kì giữa của giảm phân I thấy có 96 sợi cromatit. Kết thúc giảm phân tạo các giao tử, trong mỗi tế bào giao tử có số NST là: 

A. 24.

B. 48.

C. 36.

D. 12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?

A. Hai chiếc cùng về 1 cực tế bào.

B. Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bào.

C. Mỗi chiếc về một cực tế bào

D. Đều nằm ở giữa tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng? 

A. Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần.

B. Giảm phân trải qua hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần.

C. Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục.

D. Phân bào giảm phân không có quá trình phân chia tế bào chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là

A. Tương tự như quá trình nguyên phân.

B. Thể hiện bản chất giảm phân.

C. Số NST trong tế bào là n ở mỗi kì.

D. Có xảy ra tiếp hợp NST.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Cho các phát biểu sau: 

1. Diễn ra hai lần phân bào liên tiếp.

2. Nó chỉ diễn ra ở các loài sinh vật hữu tính.

3. Ở kì giữa 1 có nhiều kiểu sắp xếp NST.

4. Ở kì đầu 1 có sự trao đổi chéo giữa các NST tương đồng.

Có bao nhiêu phát điểu đúng với nguyên nhân quá trình giảm phân được nhiều loại giao tử? 

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 3, 4.

c)

C. 2, 3, 4.

d)

D. 1, 2, 3, 4.

49.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

A. Làm tăng số lượng NST trong tế bào.

B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

C. Tạo ra nhiều loại biến dị tổ hợp, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học.

D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì cuối của giảm phân 1 mà không có ở kì cuối của giảm phân 2? 

A. Màng nhân xuất hiện.

B. Thoi tơ vô sắc biến mất.

C. NST ở dạng sợi đơn.

D. Các NST ở dạng sợi kép.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Qúa trình này là ở kì nào của nguyên phân?

    A. Kì đầu.

B. Kì giữa.

C. Kì sau.

D. Kì cuối.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

    A. Kì trung gian.

B. Kì đầu.

C. Kì giữa.

D. Kì sau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

   A. 1 hàng.

B. 2 hàng.

C. 3 hàng.

D. 4 hàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình nguyên phân như thế nào?

    A. Đóng xoắn cực đại.

B. Bắt đầu đóng xoắn.

    C. Dãn xoắn.

D. Bắt đầu tháo xoắn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

    A. Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

    B. Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

    C. Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con.

    D. Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

    A. 4.

B. 8.

C. 16.

D. 32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Giảm phân xảy ra ở:

    A. Tế bào sinh dưỡng.

B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín.

    C. Tế bào mầm sinh dục.

D. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

    A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần.

B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần.

    C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần.

D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

    A. Lưỡng bội ở trạng thái đơn.

B. Đơn bội ở trạng thái đơn.

    C. Lưỡng bội ở trạng thái kép.

D. Đơn bội ở trạng thái kép.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở:

    A. Kì trung gian của lần phân bào I.

B. Kì giữa của lần phân bào I.

    C. Kì trung gian của lần phân bào II.

D. Kì giữa của lần phân bào II.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là:

    A. Nhân đôi NST.

B. Tiếp hợp giữa2 NST kép trong từng cặp tương đồng.

    C. Phân li NST về hai cực của tế bào.

    D. Co xoắn và tháo xoắn NST.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

A. Tế bào sinh dưỡng.

B. Tế bào giao tử.

C. Tế bào sinh dục chín.

D. Hợp tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

A. Kì giữa I và kì sau I .

B. Kì giữa II và kì sau II.

C. Kì giữa I và kì giữa II.

D. Cả A và C.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?

A. Kì đầu I.

B. Kì giữa I.

C. Kì đầu II.

D. Kì giữa II.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Trong công nghệ tế bào, người ta dùng tác nhân nào để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh?

A.Tia tử ngoại.

B. Tia hồng ngoại.

C. Tia X .

D. Hocmôn sinh trưởng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Trong công đoạn của công nghệ tế bào, người ta tách tế bào hoặc mô từ cơ thể rồi mang nuôi cấy trong môi trường nhân tạo để tạo

A.Cơ thể hoàn chỉnh.

B. Cơ quan hoàn chỉnh.

C. Mô sẹo.

D. Mô hoàn chỉnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Trong ứng dụng di truyền học, Dolly là sản phẩm của phương pháp?

A. Gây đột biến.

B. Sinh sản hữu tính.

C. Nhân bản vô tính.

D. Biến dị tổ hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

 Mô sẹo là mô

A.Gồm nhiều tế bào đã biệt hóa và có khả năng sinh trưởng mạnh.

B. Gồm nhiều tế bào chưa biệt hóa và có khả năng sinh trưởng mạnh.

C. Gồm nhiều tế bào chưa biệt hóa và có kiểu gen tốt.

D. Gồm nhiều tế bào đã biệt hóa và có kiểu gen tốt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Trong môi trường dinh dưỡng đặc dùng để nuôi cấy mô sẹo ở hoạt động nhân giống vô tính thực vật, người ta bổ sung vào đó chất nào dưới đây?

A. Chất kháng thể.

B. Hoocmon sinh trưởng.

C. Vitamin.

D. Enzym.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Hãy chọn câu SAI trong các câu: Ý nghĩa của việc ứng dụng nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng là gì?

A. Giúp nhân nhanh giống cây trồng đáp ứng yêu cầu của sản xuất.

B. Giúp tạo ra giống có nhiều ưu điểm như sạch nấm bệnh, đồng đều về đặc tính của giống gốc...

C. Giúp tạo ra nhiều biến dị tốt.

D. Giúp bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Nhân bản vô tính ở động vật đã có những triển vọng như thế nào?

A. Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng và nhân nhanh giống vật nuôi nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất.

B. Tạo ra giống vật nuôi mới có nhiều đặc tính quý.

C. Tạo ra cơ quan nội tạng từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người.

D. Tạo ra giống có năng suất cao, miễn dịch tốt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Ngành kĩ thuật về nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh được gọi là gì?

A. Công nghệ tế bào.

B. Công nghệ sinh học.

C. Công nghệ gen.

D. Kĩ thuật gen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Từ một cây hoa quý hiếm, áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?

A. Nuôi cấy hạt phấn.

B. Nuôi cấy mô.

C. Nuôi cấy noãn chưa thụ tinh.

D. Lai hữu tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Phương pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trông có ý nghĩa gì?

A. Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng cho năng suất cao.

B. Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng mới.

C. Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng có khả năng chống chịu tốt với các điều kiện của môi trường.

D. Giúp bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng là

A. Tạo ra một số lượng cây giống sạch bệnh trong thời gian ngắn.

B. Chủ động công việc tạo các giống cây trồng từ phòng thí nghiệm.

C. Vận chuyển giống đi xa được dễ dàng khi sản xuất.

D. Giảm bớt được khâu bảo quản giống trước khi sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Công nghệ tế bào là

A. Kích thích sự tăng trưởng của tế bào trong cơ thể sống.

B. Dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể.

C. Nuôi dưỡng tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

D. Dùng hóa chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Đâu không phải là ý nghĩa của nhân bản vô tính là gì?

A. Tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư ở người.

B. Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.

C. Tạo ra các động vật biến đổi gen.

D. Tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Ứng dụng của công nghệ tế bào là

A. N bản vô tính.

B. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng.

C. Nuôi cấy tế bào và mô trong chọn tạo giống.

D. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng, nuôi cấy tế bào và mô trong chọn tạo giống, nhân bản vô tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Đâu không phải là ý nghĩa của nhân bản vô tính là gì?

A. Tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư ở người.

B. Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.

C. Tạo ra các động vật biến đổi gen.

D. Tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

 Phát biểu nào sau đây SAI?

A. Nhân bản vô tính không làm giảm tuổi thọ của động vật được nhân bản.

B. Nhân bản vô tính mở ra triển vọng nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.

C. Nhân bản vô tính giúp tăng nhanh số lượng cá thể từ một mô sẹo ban đầu ở thực vật.

D. Ở Việt Nam đã nhân bản vô tính thành công đối với cá trạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Cừu Doly được tạo nên từ nhân bản vô tính mang đặc điểm giống với

A. Cừu cho nhân.

B. Cừu cho trứng.

C. Cừu cho nhân và cho trứng.

D. Cừu mẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Cho các thành tựu:

(1). Nhân nhanh các giống cây quý hiếm đồng nhất về kiểu gen.

(2). Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.

(3). Tạo ra nhiều cá thể từ một phôi ban đầu.

(4). Tạo ra giống Táo “má hồng ” từ Táo Gia Lộc.

Những thành tựu đạt được do ứng dụng công nghệ tế bào là:

a)

A. 1, 3

b)

B. 1, 4

c)

C. 3, 4

d)

D. 1, 2

83.

Đặc điểm KHÔNG phải của cá thể tạo ra do nhân bản vô tính là 

A. Mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó.

B. Thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên.

C. Được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục.

D. Có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

 Ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng là

A. Tạo ra số lượng cây giống sạch bệnh trong một thời gian ngắn.

B. Vân chuyển giống đi xa nơi sản xuất dễ dàng.

C. Giảm bớt được khâu bảo quản giống trước khi sản xuất.

D. Chủ động công việc tạo các giống cây trồng từ phòng thí nghiệm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Phương pháp nuôi cấy mô và tế bào dựa trên cơ sở tế bào học là

A. Là sự nhân đôi và phân li đồng đều của NST trong nguyên phân.

B. Sự nhân đôi và phân li đồng đều của NST trong giảm phân.

C. Sự nhân đôi và phân li không đồng đều của NST trong giảm phân.

D. Sự nhân đôi và phân li không đồng đều của NST trong nguyên phân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Tạo giống cây trồng bằng công nghệ tế bào KHÔNG gồm phương pháp

A.Nuôi cấy hạt phấn, lai xoma.

B. Cấy truyền phôi.

C. Chuyển gen từ vi khuẩn.

D. Nuôi cấy tế bào thực vật Invitro, tạo mô sẹo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

 Ý nào KHÔNG ĐÚNG đối với vai trò của nhân giống vô tính trong ống nghiệm (vi nhân giống) ở cây trồng?

A. Tạo ra giống mới.

B. Tiết kiệm được diện tích sản xuất.

C. Tạo ra số lượng cây trồng trong một thời gian ngắn,đáp ứng nhu cầu sản xuất.

D. Bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?

A. Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng họp tử về tất cả các gen.

B. Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.

C. Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có khá năng tồng hợp - carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt.

D. Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Trong quy trình nhân bản vô tính ở động vật, tế bào được sử dụng để cho nhân là

A. Tế bào trứng.

B. Tế bào sinh dục đực.

C  Tế bào tuyến sinh cái.

D.  Tế bào tuyến vú.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về phương pháp cấy truyền phôi ở động vật?

A. Tạo ra một số lượng lớn cá thể giống nhau trong thời gian ngắn từ 1 phôi ban đầu.

B. Phối hợp hai hay nhiều phôi để tạo thành thể khảm hoặc làm biến đổi thành phần của phôi khi mới phát triển.

C. Các phôi được phân cắt trước khi cấy vào cơ quan sinh sản của các cá thể cái .phải được nuôi dưỡng trong môi trường dinh dưỡng xác định.

D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Có thể áp dụng phương pháp nào sau đây để nhanh chóng tạo nên một quần thể cây phong lan đồng nhất về kiểu gen từ một cây phong lan có kiểu gen quý ban đầu?

A. Cho cây phong lan tự thụ phấn.

B. Cho cây phong lan này giao phấn với một cây phong lan thuộc giống khác.

C. Nuôi cấy tế bào, mô của cây phong lan này.

B. Dung hợp tế bào xôma của cây phong lan này với tế bào xôma của cây phong lan thuộc giống khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi, cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái khác nhau từ đó nhanh chóng tạo ra hàng loạt con giống có kiểu gen giống nhau gọi là phương pháp

A. Nhân bản vô tính tế bào động vật.

B. Công nghệ sinh học tế bào.

C. Cấy truyền phôi.

D. Cấy truyền hợp tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D