wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu

a)

Màu xanh.

b)

Màu tím.

c)

Màu vàng.

d)

Màu đỏ.

2.

Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ

a)

kích thước nhỏ nên S/V lớn.

b)

kích thước nhỏ nên S/V nhỏ.

c)

kích thước lớn nên S/V nhỏ.

d)

kích thước lớn nên S/V lớn.

3.

Gọi là tế bào nhân thực vì

a)

Có hệ thống nội màng.

b)

Có vật chất di truyền là DNA.

c)

Có kích thước lớn.

d)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

4.

Phân tử RNA sẽ đi qua cấu trúc … của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã. Từ/Cụm từ trong dấu “…” là

a)

hạch nhân.

b)

lớp kép phospholipid.

c)

lỗ màng nhân.

d)

chất nhiễm sắc.

5.

Vi khuẩn thuộc hệ vi sinh vật đường ruột ở người có cấu tạo tế bào nhân sơ vì

a)

có cấu tạo đơn bào.

b)

chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

có khả năng sinh trưởng nhanh.

d)

tế bào chất có nhiều bào quan.

6.

Ở người, loại tế bào có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển nhất là

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào cơ.

7.

Hầu hết các loại sinh vật cấu tạo từ tế bào nhân sơ đều chỉ có thể quan sát được dưới kính hiển vi vì kích thước rất nhỏ, dao động khoảng

a)

100 nm.

b)

100 µm.

c)

1 – 5 µm.

d)

1 – 5 nm.

8.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ

a)

Nấm.

b)

Virus.

c)

Vi khuẩn.

d)

Động vật.

9.

Ngoài chất nhiễm sắc, dịch nhân còn có chứa

a)

màng nhân.

b)

lỗ màng nhân.

c)

ribosome.

d)

nhân con (hạch nhân).

10.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách

a)

ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

11.

Sự khác nhau của hai nhóm vi khuẩn G- và G+ là ở đặc điểm

a)

thành peptidoglycan.

b)

màng sinh chất.

c)

tế bào chất.

d)

vật chất di truyền.

12.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống … phát triển. Từ/Cụm từ trong dấu “…” là

a)

Nhân.

b)

Lưới nội chất trơn.

c)

Lưới nội chất hạt.

d)

Lục lạp.

13.

Sinh vật nào dưới đây được cấu tạo từ tế bào nhân thực

a)

Động vật, thực vật, vi khuẩn.

b)

Động vật, thực vật, nấm.

c)

Động vật, thực vật, virus.

d)

Động vật, nấm, vi khuẩn.

14.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

a)

các bào quan không có màng bao bọc.

b)

ribosome và nhân tế bào.

c)

bảo tường và nhân tế bào.

d)

hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào.

15.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là

a)

vùng nhân.

b)

ribosome.

c)

màng sinh chất.

d)

nhân tế bào.

16.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là

a)

ribosome.

b)

bộ máy golgi.

c)

lưới nội chất.

d)

ti thể.

17.

Ở tế bào vi khuẩn, vai trò của lông là

a)

giúp vi khuẩn tăng khả năng di chuyển.

b)

giúp vi khuẩn tăng khả năng bám dính.

c)

giúp vi khuẩn tăng khả năng tiết độc tố.

d)

giúp vi khuẩn tăng khả năng dự trữ chất dinh dưỡng.

18.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào.

c)

Bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào.

d)

Ribosome, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào.

19.

Các lysosome ban đầu (sơ cấp) được tạo ra ở tế bào nào

a)

Tế bào chất.

b)

Thể golgi.

c)

Nhân.

d)

Trung tâm tế bào.

20.

Bộ máy golgi có cấu trúc như thế nào

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau.

21.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

22.

Granum là cấu trúc gồm các túi dẹt xếp chồng lên nhau có trong bào quan nào

a)

Ti thể.

b)

Trung thể.

c)

Lục lạp.

d)

Lysosome.

23.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào

a)

Tổng hợp bào quan peroxysome.

b)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc.

c)

Tổng hợp protein.

d)

Chuyển hóa đường.

24.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

hồng cầu.

b)

bạch cầu.

c)

biểu bì.

d)

cơ.

25.

Bộ khung tế bào được hình thành chủ yếu từ

a)

Lưới nội chất, sợi trung gian, vi ống.

b)

Sợi trung gian, vi ống, vi sợi.

c)

Sợi trung gian, màng sinh chất lưới nội chất.

d)

Lưới nội chất, vi ống, vi sợi.

26.

Bào quan duy nhất tồn tại trong tế bào nhân sơ là

a)

ti thể.

b)

nhân.

c)

ribosome.

d)

không bào.

27.

Gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

chưa có màng bao bọc khối vật chất di truyền.

b)

không có vật chất di truyền trong khối tế bào chất.

c)

chưa có màng bao bọc khối tế bào chất.

d)

không có hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc.

28.

Kích thước nhỏ giúp tế bào vi khuẩn có lợi thế về

a)

khả năng di chuyển trong không gian.

b)

khả năng cảm ứng đối với điều kiện ngoại cảnh.

c)

khả năng sinh trưởng và sinh sản.

d)

khả năng chống lại sự xâm nhập của virus.

29.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở đâu

a)

Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống.

b)

Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không.

c)

Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribosome, còn lưới nội chất trơn không có.

30.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì các chất

a)

được tế bào chủ động hấp thụ khi bị thiếu nên phải mất năng lượng.

b)

được vận chuyển phải cần sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

được vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc phải qua sự biến dạng màng sinh chất.

d)

được vận chuyển luôn có kích thước lớn nên cần phải sử dụng lượng lớn năng lượng.

31.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Môi trường nhược trương là môi trường có

a)

môi trường bên ngoài chứa nồng độ chất tan cao hơn tổng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

b)

môi trường bên ngoài chứa nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

c)

môi trường bên ngoài không chứa bất kỳ chất tan nào.

d)

môi trường bên ngoài chứa nồng độ chất tan thấp hơn tổng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

33.

Quan sát hình và cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng. (1) Phương thức vận chuyển (b) và (2) cần kênh protein xuyên màng; (2) Nước được vận chuyển theo phương thức (a); (3) Các chất có kích thước lớn như glucose luôn được vận chuyển theo phương thức (2); (4) Các chất tan trong lipid được vận chuyển theo phương thức (a) và (b).

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

34.

Hoạt động nào sau đây tiêu tốn năng lượng ATP? (1) Sự thực bào vi khuẩn của tế bào bạch cầu; (2) Sự vận chuyển chủ động qua màng sinh chất; (3) Sự khuếch tán glucose qua màng sinh chất; (4) Sự thẩm thấu nước thấm từ đất vào tế bào lông hút.

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

1, 4

35.

Tế bào sẽ dùng phương thức vận chuyển thụ động trong trường hợp nào?

(1) Các chất có kích thước nhỏ, qua được lớp phospholipid hoặc kênh protein;

(2) Nồng độ chất đó bên trong tế bào phải thấp hơn bên ngoài môi trường;

(3) Nồng độ chất đó bên trong tế bào phải cao hoặc bằng bên ngoài môi trường;

(4) Chất đó phải là chất không phân cực, tan trong lipid.

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (3), (4).

36.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng

a)

hòa tan trong dung môi.

b)

thể rắn.

c)

thể nguyên tử.

d)

thể khí.

37.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

thẩm tách.

c)

vận chuyển thụ động.

d)

vận chuyển chủ động.

38.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

b)

sự khuếch tán của chất tan qua màng.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

sự khuếch tán của các chất qua màng.

39.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ đâu?

a)

Bơm protein và tiêu tốn ATP.

b)

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

d)

Sự biến dạng của màng tế bào.

40.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

lớp kép phospholipid.

b)

kênh protein xuyên màng.

c)

kênh protein đặc biệt.

d)

các lỗ trên màng.

41.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

chất có kích thước lớn.

42.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

b)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

d)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

43.

Khí O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

b)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.

c)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

d)

Vận chuyển chủ động.

44.

Co nguyên sinh là hiện tượng

a)

cả tế bào co lại.

b)

khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại.

c)

màng nguyên sinh bị dãn ra.

d)

nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại.

45.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

a)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

luôn ổn định.

46.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của việc một phân tử tín hiệu liên kết với một thụ thể?

a)

Sự hoạt hóa enzyme thụ thể.

b)

Sự thay đổi hình dạng của thụ thể.

c)

Sự di chuyển của thụ thể trong màng sinh chất.

d)

Sự giải phóng tín hiệu khỏi thụ thể.

47.

Dựa theo vị trí, thụ thể tiếp nhận tín hiệu được chia thành 2 loại là

a)

thụ thể ngoài màng tế bào và thụ thể nằm trong tế bào chất.

b)

thụ thể trên màng tế bào và thụ thể nằm trong nhân tế bào.

c)

thụ thể trên màng tế bào và thụ thể nằm trong tế bào chất.

d)

thụ thể ngoài màng tế bào và thụ thể nằm trong nhân tế bào.

48.

Đâu không phải là một trong ba giai đoạn của quá trình truyền tin giữa các tế bào?

a)

Giai đoạn đáp ứng.

b)

Giai đoạn tiếp nhận.

c)

Giai đoạn tổng hợp.

d)

Giai đoạn truyền tin.

49.

Trường hợp nào dưới đây, các tế bào sẽ truyền thông tin thông qua hệ tuần hoàn?

a)

Các yếu tố sinh trưởng được tiết ra kích thích sự sinh trưởng của các tế bào liền kề.

b)

Phức hợp hormone - thụ thể liên kết với các gene đặc thù làm chúng phiên mã.

c)

Insulin, glucagon do tuyến tụy tiết ra để điều hòa đường huyết.

d)

Sự khử cực ở màng tế bào của các tế bào cơ tim.

50.

Nhận định nào sau đây về truyền tin tế bào là đúng? (1) Truyền tin tế bào là sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào; (2) Giúp tế bào trả lời các kích thích từ môi trường và điều hòa mọi hoạt động sống; (3) Kết quả của quá trình truyền tín hiệu là sự đáp ứng của tế bào trước thông tin mà nó nhận được; (4) Tế bào chỉ tiếp nhận tín hiệu bằng các thụ thể nằm trong tế bào chất.

a)

(1), (2), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (3), (4).

51.

Truyền tin tế bào là

a)

sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

b)

sự phát tán và nhận các phân tử hormone qua lại giữa các tế bào.

c)

sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu của não bộ và tủy sống.

d)

sự phát tán và nhận các phân tử hormone của não bộ và tủy sống.

52.

Sự truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể đa bào có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp đảm bảo tính độc lập để duy trì hoạt động sống của cơ thể.

b)

Giúp đảm bảo tính thống nhất để cùng duy trì hoạt động sống của cơ thể.

c)

Giúp cho các tế bào phản ứng đồng loạt trước một tác nhân kích thích.

d)

Giúp cho các tế bào tập trung lại với nhau khi điều kiện sống không thuận lợi.

53.

Dựa theo vị trí, thụ thể tiếp nhận tín hiệu được chia thành 2 loại là

a)

thụ thể ngoài màng tế bào và thụ thể nằm trong tế bào chất.

b)

thụ thể trên màng tế bào và thụ thể nằm trong nhân tế bào.

c)

thụ thể trên màng tế bào và thụ thể nằm trong tế bào chất.

d)

thụ thể ngoài màng tế bào và thụ thể nằm trong nhân tế bào.

54.

Điền vào chỗ trống: “Truyền tin là … từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định”.

a)

quá trình truyền thông tin.

b)

quá trình truyền kháng thể.

c)

quá trình truyền dữ liệu.

d)

quá trình truyền hormone.

55.

Đâu không phải là kiểu truyền thông tin giữa các tế bào ở gần?

a)

Tiếp xúc trực tiếp.

b)

Qua mối nối giữa các tế bào.

c)

Truyền tin cục bộ.

d)

Vận chuyển thông tin nhờ hệ tuần hoàn.

56.

Đâu không phải là một trong ba giai đoạn của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?

a)

Giai đoạn đáp ứng.

b)

Giai đoạn tiếp nhận.

c)

Giai đoạn tổng hợp.

d)

Giai đoạn truyền tin.

57.

Sơ đồ nào sau đây về quá trình truyền thông tin giữa các tế bào là đúng?

a)

Tế bào tiết → Thụ thể đặc hiệu → Đáp ứng tế bào.

b)

Tế bào tiết → Đáp ứng tế bào → Thụ thể đặc hiệu.

c)

Đáp ứng tế bào → Tế bào tiết → Thụ thể đặc hiệu.

d)

Tế bào tiết → Đáp ứng tế bào → Thụ thể đặc hiệu.

58.

Sự truyền tín hiệu bên trong tế bào

a)

là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong tế bào với môi trường.

b)

là sự chuyển đổi thông tin di truyền giữa tế bào và tế bào.

c)

là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong con đường truyền tin tế bào.

d)

. là sự chuyển đổi tín hiệu giữa tế bào với môi trường nội bào.

59.

Thụ thể đặc hiệu có thể có mặt ở đâu? Chọn câu sai.

a)

Tự do trong máu.

b)

Bề mặt tế bào đích.

c)

Bề mặt nhân tế bào đích.

d)

Trong nguyên sinh chất tế bào đích.

60.

Câu 1. Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy golgi

a)   Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

b)   Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng.

c)   Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

d)   Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.

(a)  

61.



(a)  

62.

Câu 1:Khi nói về đặc điểm cấu tạo của ti thể:

a) Trong ti thể có chứa các hạt ribosome.

b) Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau.

c) Màng trong của ti thể chứa hệ enzyme hô hấp.

d) Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn.

(a)  

63.

Khi nói về chức năng của các phân tử protein nằm trên màng tế bào:

a) Vận chuyển các chất và quy định tính thấm chọn lọc của màng tế bào.

b) Giúp tế bào vận động (ví dụ như co cơ).

c) Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.

d) Tiếp nhận và truyền thông tin cho tế bào.

(a)  

64.

Câu 1. Cho một số nhận định sau đây về sự khác biệt giữa DNA vùng nhân và plasmid ở tế bào nhân sơ:

(1) DNA vùng nhân có cấu trúc mạch kép còn plasmid có cấu trúc mạch đơn;

(2) DNA vùng nhân có cấu trúc mạch vòng còn plasmid có cấu trúc mạch thẳng;

(3) Mỗi tế bào chỉ có 1 phân tử DNA vùng nhân nhưng có nhiều phân tử plasmid;

(4) DNA vùng nhân thường có kích thước lớn hơn plasmid;

(5) DNA vùng nhân có bản chất là nucleic acid còn plasmid có bản chất là protein.

Hãy viết liền các số tương ứng với nhận định đúng. (Sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ bé đến lớn).

(a)  

65.



(a)  

66.

Nếu màng của lysosome bị vỡ thì có những nhận định nào sau đây không phải là hậu quả?

(1)                 Tế bào mất khả năng phân giải các chất độc hại;

(2)                 Tế bào bị chết do tích lũy nhiều chất độc;

(3)                  Hệ enzyme của lysosome sẽ bị mất hoạt tính;

(4)                 Tế bào bị hệ enzyme của lysosome phân hủy.

(Viết liền các số tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn).

(a)  

67.

Cho các phát biểu sau: 

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài;

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền;

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan; 

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ; 

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein.

Có những phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực?

(Sắp xếp các số tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn)

(a)  

68.

Cho các bào quan sau: nhân, ti thể, lục lạp, lysosome, peroxysome, ribosome. Có bao nhiêu bào quan có màng bao bọc?

(a)  

69.

Cho các ý sau đây: 

(1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào;

(2) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau; 

(3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa); 

(4) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid; 

(5) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein.

Trong các phát biểu trên, có những phát biểu nào là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt? (Sắp xếp các số tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn)

(a)  

70.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Hệ thống nội màng;

(2) Khung xương tế bào;

(3) Các bào quan có màng bọc;

(4) Ribosome và các hạt dự trữ.

Có những đặc điểm nào thuộc về tế bào nhân sơ?

(Sắp xếp các số tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn)

(a)  

71.



(a)  

72.

: Cho các đặc điểm sau đây:

(1) Được cấu tạo từ mRNA kết hợp với protein;

(2) Là bào quan có màng bọc;

(3) Gồm 2 tiểu phần: tiểu phần lớn và tiểu phần nhỏ;

(4) Là nơi tổng hợp protein cho tế bào.

Có bao nhiêu đặc điểm về ribosome ở tế bào nhân thực?

(a)  

73.



(a)  

74.

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn ra thành mấy loại?

(a)  

75.

Cho các phát biểu sau:

(1) Thành tế bào cấu tạo từ peptidoglycan;

(2) Có nhiều loại bào quan;

(3) Có màng nhân;

(4) Có hệ thống nội màng.

Có bao nhiêu phát biểu nói về đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?

(a)  

76.

Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn: 

(1) Có kích thước bé;

(2) Sống kí sinh và gây bệnh;

(3) Cơ thể chỉ có 1 tế bào; 

(4) Chưa có nhân chính thức;

(5) Sinh sản rất nhanh. 

(a)  

77.



(a)  

78.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Giúp tế bào di chuyển;

(2) Neo giữ các bào quan và enzyme;

(3) Giúp duy trì hình dạng tế bào;

(4)Vận chuyển oxygen cho tế bào.

Những phát biểu nào đúng khi nói về chức năng của khung xương tế bào? (Ghi theo số thứ tự từ nhỏ đến lớn).

(a)  

79.

Cho các phát biểu sau:

(1) Kích thước nhỏ;

(2) Chỉ có ribosome;

(3) Bào quan không có màng bọc;

(4) Thành tế bào bằng peptidoglycan;

(5) Nhân chứa phân tử DNA dạng vòng;

(6) Tế bào chất có chứa plasmid.

Trong các phát biểu trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

(a)  

80.



(a)  

81.

Cho các phát biểu sau:

(1) Có màng kép đều trơn nhẵn;

(2) Chất nền có chứa DNA và ribosome;

(3) Là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật;

(4) Có chức năng tạo năng lượng ATP cho tế bào.

Có những phát biểu nào đúng khi nói về lục lạp? (Sắp xếp các số tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn).

(a)  

82.

Có bao nhiêu thành phần nào thuộc khung xương tế bào?

(1)                                             Vi sợi;                  (3) Sợi nhiễm sắc;

(2)                                             Vi ống;                 (4) Sợi trung gian.

(Viết liền các số tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn).

(a)  

83.

Cho các nhóm sinh vật sau: vi khuẩn, nấm, động vật nguyên sinh, thực vật, động vật. Có bao nhiêu nhóm sinh vật có cấu trúc thành tế bào?

(a)  

84.

Cho các phát biểu sau về sự trao đổi chất qua màng sinh chất:
(1) Vận chuyển thụ động xảy ra theo chiều gradient nồng độ mà không cần năng lượng;
(2) Vận chuyển chủ động xảy ra ngược chiều gradient nồng độ và cần năng lượng;
(3) Xuất bào là quá trình đưa chất từ ngoài tế bào vào trong;
(4) Nhập bào là quá trình tế bào đưa các hạt lớn vào bên trong bằng túi màng;
(5) Khuếch tán được thực hiện cho cả các chất tan và các phân tử lớn không tan trong lipid.

Những phát biểu nào đúng về trao đổi chất qua màng tế bào? ( Ghi theo số thứ tự từ nhỏ đến lớn).

(a)  

85.



(a)  

86.

Xét các hoạt động diễn ra trong tế bào:

(1) Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào;

(2) Glucose khuếch tán qua màng tế bào;

(3) Vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào;

(4) Nước thẩm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương;

Có những hoạt động nào cần sử dụng năng lượng ATP?

(Viết liền các số tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn).

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

(a)  

87.

Có bao nhiêu chất sau đây không khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất?

(1)                 Nước; (2) khí NO; (3) Ba2+; (4) Na+; (5) glucose; (6) rượu; (7) O2; (8) saccharose.

(Viết liền các số tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn).

(a)  

88.

Nghiên cứu một số hoạt động sau:

(1) Tổng hợp protein;

(2) Vận chuyển nước qua màng sinh chất;

(3)  Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng;

(4)  Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch;

(5) Vận động viên đang nâng quả tạ.

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

(Viết liền các số tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn).

(a)  

89.

: Cho các đặc điểm sau:
(1) Giúp tế bào thực hiện các quá trình xuất – nhập bào;
(2) Quy định hình dạng và kích thước của tế bào;
(3) Giúp tế bào nhận biết và tiếp nhận thông tin từ môi trường ngoài;
(4) Tạo điều kiện cho các chất thẩm thấu chọn lọc vào và ra khỏi tế bào;
(5) Tham gia tổng hợp các đại phân tử như protein và axit nucleic.

Có những đặc điểm nào đúng về chức năng của màng sinh chất? (Sắp xếp các số tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn)

(a)  

90.

Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):

(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng;

(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A;

(3) Đặc điểm cấu trúc của màng tế bào;

(4) Kích thước và hình dạng của tế bào.

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố?

(a)  

91.

Cho các hình thức vận chuyển sau:

(1) Vận chuyển chủ động;

(2) Vận chuyển thụ động;

(3) Xuất bào;

(4) Nhập bào.

Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất có thể diễn ra theo mấy hình thức?

(a)  

92.

Nghiên cứu một số hoạt động sau:

(1) Tổng hợp protein;

(2) Vận chuyển nước qua màng tế bào;

(3) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng;

(4) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch;

(5) Vận động viên đang nâng quả tạ.

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

(a)  

93.

Cho các phát biểu sau:

(1) Giúp các tế bào trao đổi thông tin qua lại với nhau;

(2) Giúp các tế bào đáp ứng lại với các kích thích của môi trường ngoại bào;

(3) Giúp các tế bào truyền đạt, sao chép thông tin di truyền;

(4) Giúp tế bào nhân lên, thay thế các tế bào bị thương, già chết.

Những phát biểu nào nói về vai trò của quá trình truyền tin tế bào? (Sắp xếp các số tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn)

(a)  

94.

Quá trình truyền tin tế bào gồm mấy giai đoạn?

(a)  

95.

Cho các loại phân tử:Ca2+, estrogen, testosterone và kháng thể. Có bao nhiêu loại phân tử tín hiệu phù hợp với thụ thể nằm trên màng tế bào?

(a)  

96.

. Quá trình truyền tin trong tế bào bao gồm bao nhiêu giai đoạn?

(a)  

97.

Xét các hoạt động sau:
(1) Phân tử tín hiệu liên kết làm thay đổi cấu hình thụ thể;
(2) Tế bào tiếp nhận tín hiệu từ môi trường;
(3) Tế bào sản xuất enzyme để sửa chữa DNA;
(4) Tín hiệu hormone di chuyển trong máu đến tế bào đích.
Những hoạt động nào nằm trong quá trình truyền tin tế bào?

(Viết liền các số tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn).

(a)  

98.

Xét các phát biểu sau về quá trình truyền tin:
(1) Thụ thể tiếp nhận tín hiệu có thể nằm trong tế bào chất;
(2) Sự truyền tin trong tế bào là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử;
(3) Cùng một tín hiệu luôn gây ra một đáp ứng giống nhau ở mọi loại tế bào;
(4) Mọi hoạt động sống của tế bào đều liên quan đến truyền tin.

Có bao nhiêu phát biểu đúng? (Viết liền các số tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn).

(a)  

99.

Có mấy con đường truyền tin chính giữa các tế bào trong cơ thể đa bào?

(a)  

100.

Quan sát hình 12.7 và cho biết có những phát biểu nào sau đây đúng?

 

(1) Nếu không có insulin thì lượng đường trong cơ thể không được điều chỉnh;

(2) Nếu thụ thể insulin bị hỏng thì glucose sẽ được tăng cường vận chuyển từ máu vào trong tế bào;

(3) Nhờ có insulin mà các thụ thể insulin được hoạt hóa;

(4) Những người bị hỏng thụ thể insulin hoặc thiếu hụt insulin sẽ bị bênh tiểu đường.

(Điền các số tương ứng theo thứ tự từ bé đến lớn).

(a)  

101.

Khi nói đến sự truyền tin giữa các tế bào sống

(1)   Truyền tin tế bào là sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào;

(2)   Truyền tin tế bào có thể thực hiện giữa các tế bào của cùng một cơ thể;

(3)   Truyền tin tế bào có thể thực hiện giữa các tế bào của cá thể cùng loài;

(4)   Truyền tin tế bào có thể thực hiện giữa các tế bào của cá thể khác loài.

(a)  

102.

Dựa theo vị trí, thụ thể tiếp nhận tín hiệu được chia thành mấy loại?

(a)  

103.



(a)