wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA SINH 15'

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Gen là gì?

a)

Một đoạn phân tử của ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit

b)

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

c)

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một số phân tử ARN

d)

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi polipeptit hay một số phân tử ARN

2.

Điều nào không đúng với cấu trúc của gen?

a)

Vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã

b)

Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi đầu và kiểm soát quá trình dịch mã

c)

Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi đầu và kiểm soát quá trình phiên mã

d)

Vùng mã hoá ở giữa gen mang thông tin mã hoá axit amin

3.

Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là:

a)

về khả năng phiên mã của gen

b)

về chức năng của protein do gen tổng hợp

c)

về vị trí phân bố của gen

d)

về cấu trúc của gen

4.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của mã di truyền?

a)

Tính phổ biến

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính thoái hoá

d)

Tính bán bảo tồn

5.

Mã di truyền có tính thoái hoá là hiện tượng

a)

có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin

b)

có nhiều axit amin được mã hoá bởi một bộ ba

c)

có nhiều bộ hai mã hoá đồng thời nhiều axit amin

d)

một bộ ba mã hoá một axit amin

6.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

a)

Tính liên tục

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính phổ biến

d)

Tính thoái hoá

7.

Thông tin di tuyền được mã hoá trong ADN dưới dạng

a)

trình tự của các bộ 4 nucleotit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi polipeptit

b)

trình tự của các bộ 1 nucleotit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi polipeptit

c)

trình tự của các bộ 2 nucleotit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi polipeptit

d)

trình tự của các bộ 3 nucleotit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi polipeptit

8.

Một axit amin trong phân tử protein được mã hoá trên gen dưới dạng

a)

mã bộ một

b)

mã bộ hai

c)

mã bộ ba

d)

mã bộ bốn

9.

Vì sao mã di truyền là mã bộ ba?

a)

Vì mã bộ một và bộ hai không tạo được sự phong phú về thông tin di truyền

b)

Vì số nucleotit ở mỗi mạch của gen dài gấp 3 lần số axit amin của chuỗi polipeptit

c)

Vì số nucleotit ở hai mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của chuỗi polipeptit

d)

Vì 3 nucleotit mã hoá cho 1 axit amin thì số tổ hợp sẽ là 4^3=64 bộ ba đủ để mã hoá 20 loại axit amin

10.

Số bộ ba mã hoá cho các axit amin là

a)

61

b)

42

c)

64

d)

21

11.

Giả sử một gen chit được cấu tạo từ 2 loại nucleotit guanin và xitoxin. Trên mạch mang mã gốc ủa gen đó, có thể có tối đa bao nhiêu bộ ba?

a)

2

b)

64

c)

8

d)

16

12.

Bộ ba nào dưới đây là bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin) làm nhiệm vụ báo hiệu kết thúc việc tổng hợp protein?

a)

AUA, AUG, UGA

b)

UAA, UAG, UGA

c)

UAX, AXX, UGG

d)

UAA, UGA, UXG

13.

Bộ ba mở đầu trên mARN là

a)

UAA

b)

AUG

c)

AAG

d)

UAG

14.

Các bộ ba khác nhau bởi

a)

trật tự của các nucleotit

b)

thành phần của các nucleotit

c)

số lượng của các nucleotit

d)

trật tự và thành phần của các nucleotit

15.

Mã di truyền trên mARN được đọc theo

a)

một chiều từ 3' đến 5'

b)

hai chiều tuỳ theo vị trí của enzim

c)

ngược chiều di chuyển của ribosome

d)

một chiều từ 5' đến 3'

16.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với mã di truyền?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba, nghĩa là cứ ba nucleotit kế tiếp nhau quy định một axit amin

b)

Mã di truyền mang tính thoái hoá, nghĩa là một axit amin được mã hoá bởi hai hay nhiều bộ ba

c)

Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và liên tục theo từng cụm ba nucleotit, không gối lên nhau

d)

Mã di truyền mang tính riêng việt, mỗi loài sinh vật có một bộ ba mã di truyền riêng

17.

Sự nhân đôi ADN xảy ra ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

a)

lục lạp, trung thể, ti thể

b)

ti thể, nhân, lục lạp

c)

lục lạp, nhân, trung thể

d)

nhân, trung thể, ti thể

18.

Quá trình nhân đôi của ADN còn được gọi là quá trình

a)

tái bản, tự sao

b)

phiên mã

c)

dịch mã

d)

sao mã

19.

Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở

a)

pha G1 của kì trung gian

b)

pha G2 của kì trung gian

c)

pha S của kì trung gian

d)

pha M của chu kì tế bào

20.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào

b)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất

21.

Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN

a)

theo chiều từ 5' đến 3'

b)

theo chiều từ 3' đến 5'

c)

di chuyển một cáhc ngẫu nhiên

d)

ttheo chiều từ 5' đến 3' trên mạch này và 3' đến 5' trên mạch kia

22.

Quá trình tự nhân đôi ADN, chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì enzim ADN - polimeraza

a)

chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 3' -> 5' và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ 5'-> 3'

b)

chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 5' -> 3' và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ 3'-> 5'

c)

có lúc thì trượt trên mạch khuông theo chiều 5' -> 3', có lúc thì trượt trên mạch khuông theo chiều 3' -> 5' và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 5'-> 3'

d)

có lúc thì trượt trên mạch khuông theo chiều 3' -> 5', có lúc thì trượt trên mạch khuông theo chiều 5' -> 3' và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 3'-> 5'

23.

Quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN polimeraza có vai trò

a)

tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết hidro...

b)

bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch ADN

c)

lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tác bổ sung với các nucleotit trên mỗi mạch khuôn của ADN

d)

bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi

24.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi ADN là

a)

A-U, T-A, G-X, X-G

b)

A-X, G-T

c)

A-U, G-X

d)

A-T, G-X

25.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các nucleotit tự do sẽ tương ứng với các nucleotit trên mỗi mạch của phân tử ADN theo cách

a)

nucleotit loại nào sẽ kết hợp loại đó

b)

dựa trên nguyên tắc bổ sung (A-T, G-X)

c)

các bazo nitric có kích thước lớn sẽ bổ sung với bazo nitric có kích thước bé

d)

ngẫu nhiên

26.

Đoạn okazaki là

a)

đoạn ADN được tổng hợp một các liên tục trên mạch ADN cũ trong quá trình nhân đôi

b)

các đoạn ADN mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn theo hướng NGƯỢC chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi

c)

các đoạn ADN mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn theo hướng CÙNG chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi

d)

các đoạn ADN mới được tổng hợp trên hai mạch của phân tử ADN trong quá trình nhân đôi

27.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi ADN hình thành theo chiều

a)

cùng chiều với mạch khuông

b)

3' -> 5'

c)

5' -> 3'

d)

cùng chiều tháo xoắn của ADN

28.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu

b)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có 1 ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia cấu trúc đã thay đổi

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên 2 hướng ngược chiều nhau

29.

Sự nhân đôi ADN ngoài nhân (trong ti thể, lạp thể) diễn ra

a)

độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân

b)

phụ thuộc với sự nhân đôi của ADN trong nhân

c)

phụ thuộc với sự nhân đôi của tế bào

d)

trước khi nhân đôi ADN trong nhân

30.

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

đưa đến sự nhân đôi của NST

b)

đưa đến sự nhân đôi của ti thể

c)

đưa đến sự nhân đôi của trung tử

d)

đưa đến sự nhân đôi của lạp thể

31.

Sau khi kết thúc nhân đôi, từ một ADN mẹ đã tạo nên

a)

hai ADN, mỗi ADN có một mạch cũ và một mạch mới

b)

một ADN mới hoàn toàn và một ADN cũ

c)

hai ADN mới hoàn toàn

d)

hai ADN, mỗi mạch có sự xen đoạn cũ và đoạn mới đc tổng hợp

32.

Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ cứ N^15 phóng xạ. Nếu chuyển E.coli này sang môi trường chỉ có N^14 thì sau 4 lần sao chép sẽ có bao nhiêu phân tử ADN còn chứa N^15

a)

4

b)

2

c)

8

d)

16

33.

Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với sự nhân đôi ADN ở E.coli về

1) Một chiều tổng hợp ; 2) Các enzim tham gia; 3) Thành phần tham gia; 4) Số lượng các đơn vị nhân đôi; 5) Nguyên tắc nhân đôi

a)

1,2

b)

2,3

c)

2,4

d)

3,5

34.

Trên một đoạn mạch khuôn của ptu ADN có số nucleotit các loại như sau: A=60, G=120, X=80, T=30. Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nu mỗi lại là bao nhiêu?

a)

A=T=180, G=X=110

b)

A=T=150, G=X=140

c)

A=T=90, G=X=200

d)

A=T=200, G=X=90

35.

Phân tử ADN dài 1,02mm. Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nu tự do mà môi trường nội vào cần cung cấp là

a)

1,02 * 10^5

b)

6 * 10^5

c)

6 * 10^6

d)

3 * 10^6

36.

Loại ARN nào mang bộ ba đối mã (anticodon)

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ARN của vi rút

37.

Sự tổng hợp ARN được thực hiện

a)

theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen (mạch 3' -> 5')

b)

theo nguyên tắc bán bảo tồn

c)

theo nguyên tắc bổ sung trên 2 mạch gen

d)

theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn

38.

Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN polimeraza đã di chuyển theo chiều

a)

3' -> 5'

b)

từ giữa gen

c)

chiều ngẫu nhiên

d)

5' -> 3'

39.

mARN được tổng hợp theo chiều

a)

3' -> 5'

b)

mạch khuôn

c)

5' -> 3'

d)

ngẫu nhiên

40.

Hoạt động nào không đúng đối với enzim ARN polimeraza thực hiện phiên mã?

a)

ARN polimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung theo chiều 3' -> 5'

b)

Mở đầu phiên mã là enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn

c)

ARN polimeraza đến cuối gặp gen tính hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mARN vừa tổng hợp đc giải phóng

d)

ARN polimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung theo chiều 5' -> 3'

41.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A-U, T-A, G-X, X-G

b)

A-X, G-T

c)

A-U, G-X

d)

A-T, G-X

42.

Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Thể Gôngi

43.

Trong quá trình dịch mã, các axit amin tự do trong môi trường nội bào

a)

trực tiếp tới ribosome để tham gia dịch mã

b)

tới ribosome dưới dạng được hoạt hoá bởi ATP

c)

được hoạt hoá nhờ ATP, sau đó liên kết với tARN đặc hiệu tạp nên phức hợp aa-tARN nhờ enzim đặc hiệu rồi tới ribosome tham gia dịch mã

d)

kết hợp với tiểu đơn vị bé của ribosome để tham gia dịch mã

44.

axit amin mêtiônin đc mã hoá bởi mã bộ ba

a)

AUU

b)

AUX

c)

AUG

d)

AUA

45.

ARN vận chuyển mang axit amin mở đầu tiến vào ribosome có bộ ba đối mã là

a)

UAX

b)

AUX

c)

AUA

d)

XUA

46.

Nguyên tắc bổ sung đc thể hiện trong cơ chế DỊCH MÃ là

a)

A-U, T-A, G-X, X-G

b)

A-X, G-T

c)

A-U, G-X

d)

A-T, G-X

47.

Ribosome dịch chuyển trên mARN như thế nào?

a)

Dịch chuyển đi một bộ hai trên mARN

b)

Dịch chuyển đi một bộ một trên mARN

c)

Dịch chuyển đi một bộ bốn trên mARN

d)

Dịch chuyển đi một bộ ba trên mARN

48.

Pôlixôm có vai trò gì?

a)

Đảm bảo cho quá trinh dịch mã diễn ra liên tục

b)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại

c)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại

d)

Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác

49.

Sự hình thành chuỗi polipeptit luôn luôn diễn ra theo chiều nào của mARN?

a)

5' -> 3'

b)

3' -> 5'

c)

5 -> 3

d)

3-> 5

50.

Hai cơ chế đều diễn ra theo những nguyên tắc giống nhau là

a)

tự sao và phiên mã

b)

tự sao và dịch mã

c)

tự sao và nhân đôi

d)

phiên mã và dịch mã

51.

Ở sinh vật nhân thực, axit amin đầu tiên đc đưa đến ribosome trong quá trình dịch mã là

a)

valin

b)

mêtiônin

c)

alanin

d)

formyl mêtiônin

52.

Polipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp ở tế bào nhân thực đều

a)

bắt đầu bằng axit amin metionin

b)

bắt đầu bằng axit amin foocmin metionin

c)

kết thúc bằng axit amin metionin

d)

kết thúc bằng metionin ở vị trí đầu tiên bị cắt bỏ

53.

quá trình dịch mã kết thúc khi

a)

ribosome rời khỏi mARn và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé

b)

ribosome gắn axit amin metionin vào vị trí cuối cùng của chuỗi polipeptit

c)

ribosome tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG

d)

ribosome tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA

54.

Khi dịch mã, bộ ba đối mã tiếp cận với bộ ba mã sao theo chiều nào?

a)

5' -> 3'

b)

3' -> 5'

c)

ngẫu nhiên

d)

luân phiên theo A và P

55.

Đối với quá trình dịch mã di truyền, điều không đúng với ribosome là

a)

trượt từ 5' -> 3. trên mARN

b)

bắt đầu tiếp xúc với mARN từ mã bộ ba AUG

c)

tách thành 2 tiểu phần sau khi hoàn thành dịch mã

d)

vẫn giữ nguyên cấu trúc sau khi hoàn thành việc tổng hợp protein

56.

Điều hoà hoạt động của gen chính là

a)

điều hoà lượng mARN của gen đc tạo ra

b)

điều hoà lượng sản phẩm của gen tạo ra

c)

điều hoà lượng tARN của gen đc tạo ra

d)

điều hoà lượng rARN của gen đc tạo ra

57.

Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ đc hiểu là

a)

gen có đc dịch mã hay ko

b)

gen có đc phiên mã và dịch mã hay ko

c)

gen có đc biểu hiện kiểu hình hay ko

d)

gen có đc phiên mã hay ko

58.

Đột biến số lượng NST là sự biến đổi số lượng NST có liên quan tới

a)

một hoặc một số cặp NST

b)

một số cặp NST

c)

một số hoặc toàn bộ số cặp NST

d)

toàn bộ cặp NST

59.

Đột biến làm thay đổi số lượng của một hay vài cặp NST tương đồng gọi là

a)

đột biến đa bội chẵn

b)

đột biến lệch bội

c)

đột biến đa bội lẻ

d)

đột biến cấu trúc NST

60.

Sự không phân ly của một cặp NST tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ dẫn tới kết quả gì?

a)

Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến

b)

Chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến còn tế bào sinh dục thì không

c)

Trong cơ thể có hai dòng tế bào là dòng bình thường và dòng mang đột biến

d)

Chỉ các tế bào sinh dục mang đột biến còn tế bào sinh dưỡng thì không

61.

Ở người, thể lệch bội có ba NST 21 sẽ gây ra

a)

ung thư máu

b)

hội chứng Đao

c)

hội chứng mèo kêu

d)

hội chứng Clainphentơ

62.

Cơ thể sinh vật mà trong nhân tế bào sinh dưỡng có số lượng bộ NST tăng lên bội số nguyên lần (3n,4n,...) là dạng nào sau đây?

a)

thể lưỡng bội

b)

thể đơn bội

c)

thể đa bội

d)

thể lệch bội

63.

Thể tự đa bội nào sau đây dễ tạo thành hơn qua giảm phân và thụ tinh ở thể lưỡng bội?

a)

Giao tử 2n kết hợp với 4n, tạo hợp tử 6n

b)

Giao tử n kết hợp với 2n, tạo hợp tử 3n

c)

Giao tử 2n kết hợp với 2n, tạo hợp tử 4n

d)

Giao tử 2n kết hợp với 3n, tạo hợp tử 5n

64.

Trong nguyên phân những thể đa bội nào sau đây đc hình thành?

a)

3n,4n

b)

4n,7n

c)

4n,5n

d)

4n,8n

65.

Hiện tượng đa bội ở động vật rất hiếm xảy ra vì

a)

quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh luôn diễn ra bth

b)

cơ quan sinh sản nằm sâu trong cơ thể nên rất ít chịu ảnh hưởng

c)

cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng quá trình sinh sản

d)

chúng thường bị chết khi đa bội hoá

66.

Loại đột biến cấu trúc NST làm tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện tính ở sinh vật là

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

lặp đoạn

d)

chuyển đoạn

67.

Loại đột biến nào thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể

a)

mất đoạn, đảo đoạn chứa tâm động

b)

đảo đoạn, lặp đoạn ở đầu mút

c)

lặp đoạn, chuyển đoạn nhỏ NST

d)

mất đoạn, chuyển đoạn lớn NST

68.

Khi quan sát bộ NST trên tiêu bản, thấy có một NST có kích thước ngắn hơn bth. Dạng đột biến này có thể là

a)

mất 1 đoạn NST hoặc đảo đoạn NST

b)

chuyển đoạn trên cùng NST hay mất đoạn ngắn NST

c)

đảo đoạn NST hay chuyển đoạn NST

d)

mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn giữa các NST

69.

Ngta vận dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen có hại?

a)

lặp đoạn NST

b)

chuyển đoạn

c)

đảo đoạn NST

d)

mất đoạn NST

70.

Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?

a)

lặp đoạn

b)

chuyển đoạn tương hỗ và ko tương hỗ

c)

đảo đoạn NST

d)

mất đoạn lớn NST

71.

Điều nào KHÔNG đúng với tác động của đột biến cấu trúc NST?

a)

làm rối loạn sự liên kết của cac cặp NST tương đồng trong giảm phân

b)

làm thay đổi tổ hợp các gen trong giao tử

c)

phần lớn các đột biến đều có lợi cho cơ thể

d)

làm biến đổi kiểu gen và kiểu hình

72.

Hình thái của NST nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ

a)

trung gian

b)

trước

c)

giữa

d)

sau

73.

Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự

a)

ptu ADN -> nucleoxom -> sợi cơ bản -> sợi nhiễm sắc -> cromatit

b)

ptu ADN -> sợi cơ bản -> nucleoxom -> sợi nhiễm sắc -> cromatit

c)

ptu ADN -> nucleoxom -> sợi nhiễm sắc ->sợi cơ bản -> cromatit

d)

ptu ADN -> sợi cơ bản -> sợi nhiễm sắc -> nucleoxom -> cromatit

74.

Định nghĩa về đột biến cấu trúc NST là

a)

làm thay đổi cấu trúc của NST

b)

sắp xếp lại các gen

c)

sắp xếp lại các gen, làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST

d)

làm thay đổi hình dạng NST

75.

Trình tự các gen trong 1 operon Lac như sau:

a)

Gen điều hoà (R) -> vùng vận hành (O) -> các gen cấu trúc

b)

Vùng khởi động (P) -> vùng vận hành (O) -> các gen cấu trúc

c)

Vùng vận hành (O) -> Vùng khởi động (P) -> các gen cấu trúc

d)

Gen điều hoà (R) -> Vùng khởi động (P) -> vùng vận hành (O) -> các gen cấu trúc

76.

Cơ chế điều hoà đối với operon Lac ở E.coli dựa vào tương tác của các yếu tố nào?

a)

Của protein ức chế với vùng P

b)

Của protein ức chế với nhóm gen cấu trúc

c)

Của protein ức chế với cùng O

d)

Của protein ức chế với sự thay đổi của môi trường

77.

Đối với operon ở E.coli, tín hiệu điều hoà hoạt động của gen là

a)

đường lactose

b)

đường saccrose

c)

đường mantose

d)

đường glucose

78.

Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các operon chủ yếu diễn ra trong giai đoạn

a)

trước phiên mã

b)

phiên mã

c)

dịch mã

d)

sau dịch mã

79.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là

a)

nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

b)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động

c)

mang thông tin cho việc tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng vận hành

d)

mang thông tin cho việc tổng hợp protein

80.

Ở sinh vật nhân thực, sự điều hòa hoạt động của gen diễn ra

a)

trước phiên mã

b)

phiên mã

c)

dịch mã

d)

trước phiên mã đến sau dịch mã

81.

Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì

a)

tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động

b)

phần lớn các gen trong tế bào hoạt động

c)

chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động

d)

tất cả các gen có lúc đồng loạt hoạt động, có khi đồng loạt dừng

82.

Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

a)

đã biểu hiện ra kiểu hình

b)

nhiễm sắc thể

c)

gen hay đột biến NST

d)

gen

83.

Nguyên nhân gây đột biến gen do

a)

các bazo nito bắt cặp sai NTBS trong tái bản ADN, do sai hỏng ngẫu nhiên, do các tác nhân vật lí, hoá học, sinh học của môi trường

b)

sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, sinh học của môi trường

c)

sự bắt cặp ko đúng, tác nhân vật lí, sinh học của môi trường

d)

tác nhân vật lí, hoá học của môi trường trong hay ngoài cơ thể

84.

Loại đột biến do sự bắt cặp nhầm giữa các nu ko theo nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi là

a)

thêm 1 cặp nu

b)

thêm 2 cặp nu

c)

mất 1 cặp nu

d)

thay thế 1 cặp nu bằng 1 cặp nu khác

85.

Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản tạo nên

a)

2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau

b)

đột biến thay thế cặp A-T bằng G-X

c)

đột biến thay thế cặp G-X bằng A-T

d)

sai hỏng ngẫu nhiên

86.

Tác nhân hoá học 5-brom uraxin (5-BU) là chất đồng đẳng của timin gây đột biến dạng

a)

mất cặp A-T

b)

mất cặp G-X

c)

thay thế A-T bằng G-X

d)

thay thế G-X bằng A-T

87.

Đột biến tahy thế cặp nu này bằng cặp nu khác ở trong gen nhưng KHÔNG làm thay đổi trình tự axit amin trong protein đc tổng hợp. Nguyên nhân là

a)

mã di truyền có tính thoái hoá

b)

mã di truyền có tính phổ biến

c)

mã di truyền có tính đặc hiệu

d)

mã di truyền là mã bộ ba

88.

Tác động của tác nhân vật lí như tia tử ngoại (UV)

a)

hình thành dạng đột biến thêm A

b)

hình thành dạng đột biến mất A

c)

làm 2 ptu timin trên cùng một mạch ADN liên kết với nhau

d)

đột biến A-T -> G-X

89.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc gen

b)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

c)

sức đề kháng của từng cơ thể đối với đk sống

d)

đk sống của sinh vật

90.

Đột biến gen trội biểu hiện

a)

kiểu hình khi ở trạng thái DỊ HỢP TỬ và ĐỒNG HỢP TỬ về gen trội

b)

kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến

d)

ở phần lớn cơ thể

91.

Đột biến gen LẶN biểu hiện

a)

kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử

b)

kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử về gen lặn

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến

d)

ở phần lớn cơ thể

92.

Alen đột biến luôn biểu hiện ra kiểu hình khi

a)

alen đột biến trong tế bào sinh dục

b)

alen đột biến trong tế bào sinh dưỡng

c)

alen đột biến là alen trội

d)

alen đột biến hình thành trong nguyên phân

93.

Loại đột biến ko di truyền đc cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính là

a)

đột biến giao tử

b)

đột biến tiền phôi

c)

đột biến xôma

d)

đột biến dị bội thể

94.

Đột biến gen ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã KHÔNG thực hiện được

a)

ở mã kết thúc

b)

ở bộ ba giáp mã kết thúc

c)

ở bộ ba giữa gen

d)

ở mã mở đầu

95.

Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là

a)

mất hoặc thêm 1 cặp nu đầu tiên

b)

mất 3 cặp nu trước mã kết thúc

c)

đảo vị trí 2 cặp nu

d)

thay thế 1 cặp nu bằng 1 cặp khác

96.

Những dạng đột biến ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật

a)

thay thế và thêm 1 cặp nu

b)

thấy thế 1 cặp nu ở vị trí 1 trong bộ ba và mất 1 cặp nu

c)

thay thế 1 cặp nu ở vị trí số 3 trong bộ ba

d)

thay thế và mất 1 cặp nu

97.

Điều nào KHÔNG đúng với tác động của đột biến cấu trúc NST?

a)

rối loạn sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong giảm phân

b)

thay đổi tổ hợp các gen trong giao tử

c)

phần lớn các đột biến đều CÓ LỢI cho cơ thể

d)

làm biến đổi kiểu gen và kiểu hình