wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học HK1

Total questions: 95

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Các chức năng của cacbon trong tế bào là

a)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào

b)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim

c)

Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất

d)

Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể

2.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

cacbon

b)

hydro

c)

oxy

d)

nito

3.

Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?

a)

Ca, P, Cu, O

b)

O, H, Fe, K

c)

C, H, O, N

d)

O, H, Ni, Fe

4.

Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác để tạo ra rất nhiều chất hữu cơ khác nhau?

a)

hidro

b)

nito

c)

cacbon

d)

oxi

5.

Cacbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì cacbon

a)

.Là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống

b)

Chiếm tỉ lệ đáng kể trong cơ thể sống

c)

Có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử ( cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hóa trị với nguyên tử khác)

d)

 Cả A, B, C

6.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

a)

Lipit, enzym

b)

Prôtêin, vitamin

c)

 Đại phân tử hữu cơ

d)

Glucôzơ, tinh bột, vitamin

7.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể

b)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

d)

 Là những nguyên tố có trong tự nhiên

8.

Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì:

a)

Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật

b)

Chức năng chinh của chúng là điều tiết quá trình trao đổi chất

c)

Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật

d)

Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định

9.

Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì

a)

Chiếm khối lượng nhỏ

b)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể

c)

Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy

d)

 Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzim

10.

Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết

a)

tĩnh điện

b)

cộng hóa trị

c)

hidro

d)

este

11.

: Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước

a)

rất nhỏ

b)

Có xu hướng liên kết với nhau

c)

Có tính phân cực

d)

Dễ tách khỏi nhau

12.

Tính phân cực của nước là do?

a)

Đôi electoron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía ôxi

b)

 Đôi electoron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hidro

c)

Xu hướng các phân tử nước

d)

 Khối lượng phân tử của ooxxi lớn hơn khối lượng phân tử của hidro

13.

Nước có tính phân cực do

a)

Cấu tạo từ ôxi và hidro

b)

Electoron của hidro yếu

c)

 2 đầu có tích điện trái dấu

d)

Các liên kết hidro luôn bền vững

14.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh

b)

Giữ rau quả trong ngăn mát tủ lạnh

c)

 Sấy khô rau quả

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường

15.

Trong tế bào có 4 loại phân tử hữu cơ chính là:

a)

Cacbohiđrat, Lipit và Glucôzơ

b)

Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axit amin

c)

. Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axitnuclêic

d)

Cacbohiđrat, Glucôzơ, Prôtêin và Axitnuclêic

16.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng

b)

Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất và duy trì sự sống

c)

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào

d)

 Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bào

17.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

 số lượng đơn phân có trong phân tử

18.

 Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

glucose

b)

chitin

c)

saccharose

d)

fructose

19.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

lactose

b)

maltose

c)

xenxulose

d)

fructose

20.

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh

b)

 Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước

c)

Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết

d)

Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào

21.

 Saccharose là loại đường có trong

a)

 Cây mía.

b)

 sữa động vật.   

c)

mạch nha.   

d)

tinh bột.

22.

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Xenlulose 

b)

Glucose

c)

Saccarose   

d)

Fructose

23.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

bệnh tiểu đường

b)

bệnh bướu cổ C

c)

bệnh còi xương 

d)

bệnh gút

24.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của AND và ARN là

a)

Maltose

b)

Fructose    

c)

Hecxose

d)

Pentose

25.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?

a)

Glucose

b)

Fructose    

c)

Galactose    

d)

Đêôxyribose

26.

Cacbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

 nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

27.

Lipid không có đặc điểm:

a)

cấu trúc đa phân

b)

không tan trong nước

c)

được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H , O

d)

cung cấp năng lượng cho tế bào

28.

Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

steroid  

b)

phôspholipid

c)

dầu thực vật   

d)

 mỡ động vật

29.

Khi protein bị biến tính thì loại cấu trúc hay liên kết nào của protein không bị tác động:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

30.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipit?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

 Đướng và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

31.

Các nucleotid trên một mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng?

a)

Liên kết phosphodiester

b)

Liên kết hydrogen

c)

 Liên kết glycosidic

d)

Liên kết peptide

32.

ADN có chức năng?

a)

A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

A. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

A. Tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

 Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

33.

Tên gọi của nucleotide được xác định bằng tên của một thành phần chứa trong nó là:

a)

 Base

b)

H3PO4

c)

 C5H10O4  

d)

Phân tử đường ribose

34.

Trong thành phần của nucleotide trong phân tử ADN không có chứa chất nào sau đây?

a)

H3PO4

b)

C5H10O4  

c)

Base loại Thymine

d)

Base loại Uracil

35.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

phôspholipid và protein

b)

glycerol và axit béo

c)

steroid và axit béo   

d)

axit béo và saccarose

36.

Loại liên kết hóa học nối giữa các nucleotid giữa hai  mạch của phân tử ADN là:

a)

Liên kết peptid

b)

 Liên kết hydrogen

c)

 Liên kết cộng hóa trị

d)

 Liên kết ion

37.

Trong cấu trúc của một nucleotid, liên kết hóa trị được hình thành giữa hai thành phần nào sau đây?

a)

Đường và base

b)

Base và acid phosphoric

c)

Acid phosphoric và đường  

d)

Đường với acid phosphoric và đường với base

38.

Cấu trúc đặc thù của protein có thể bị biến đổi nếu:

a)

Làm biến tính protein

b)

Đốt nóng protein

c)

Trộn protein trong một hóa chất có tác dụng phá vỡ liên kết hidro

d)

Cả A, B và C

39.

Cấu trúc không gian ba chiều của polypeptit được gọi là:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

 Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

40.

 Các thành phần cấu tạo nên nucleotit là :

a)

Một base, một  amino acid và một đường 5C

b)

Một base, một  amino acid và một nhóm phosphat

c)

Một base, một nhóm phosphat  và một đường 5C

d)

 Một base, một axit béo và một đường 5C

41.

Cấu trúc nào của protein thể hiện cấu trúc xoắn và gấp khúc:

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

42.

Đơn phân của phân tử protein là:

a)

Phân tử DNA    

b)

nhiễm sắc thể   

c)

riboxome  

d)

amino acid

43.

Sự đa dạng của DNA được quyết định bởi:

a)

Số lượng, thành phần các Nu

b)

Cấu trúc không gian của DNA

c)

Trật tự sắp xếp các Nu

d)

Tất cả đều đúng

44.

ADN không thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Chứa gen mang thông tin di truyền

b)

 Bảo quản thông tin di truyền

c)

 Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ

d)

Chứa nhiễm sắc thể

45.

 Khoảng 20Å là chiều dài của:

a)

Một vòng xoắn của DNA

b)

Một đơn phân trong DNA

c)

Đường kính của DNA

d)

Một gen nằm trong phân tử DNA

46.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?  

a)

 mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

b)

  mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

c)

 mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

d)

mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

47.

Loại axit nucleic nào sau đây là thành phần cấu tạo nên ribôxôm?

a)

tRNA  

b)

rRNA

c)

DNA

d)

mRNA

48.

Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là:  

a)

Adenine

b)

Thymine

c)

Uracil

d)

Guamine

49.

Chức năng của tRNA là:

a)

Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribôxôm

b)

Vận chuyển acid amin cho quá trình tổng hợp protein

c)

 Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

50.

Đặc điểm khác biệt của RNA so với DNA là:

a)

Đại phân tử  

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch  

d)

Được cấu tạo từ 4 loại đơn phân

51.

 Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ

a)

 Desoxyribonucleic acid

b)

Acid phosphorid

c)

Ribonucleic acid

d)

Nucleotide

52.

mRNA có chức năng:

a)

Vận chuyển các acid amin

b)

Lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền

c)

Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể

d)

Truyền thông tin quy định cấu trúc của protein từ DNA tới ribôxôm

53.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

 Cấu trúc bậc 4

54.

Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có protein?

a)

Enzym

b)

Kháng thể

c)

Hormon

d)

Cả A, B, C đều đúng

55.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn DNA xoắn kép là – GATGGCAA – . Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch 2 sẽ là:

a)

– TAACCGTT –

b)

 – CTACCGTT –

c)

 UAACCGTT –

d)

– UAACCGTT –

56.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính

a)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

c)

màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.      

d)

 màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

57.

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

 màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.

b)

vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.

c)

vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông.   

d)

vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.

58.

Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

 xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

b)

có tỷ lệ  S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn.

c)

 tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.

d)

tiêu tốn ít thức ăn.

59.

Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của

a)

thành tế bào.

b)

 màng.

c)

vùng tế bào.

d)

vùng nhân.

60.

Vùng nhân tế bào giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

a)

có ở mọi loại tế bào.

b)

nằm ở trung tâm tế bào.

c)

chứa vật chất di truyền.

d)

chứa các nhân con

61.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

tím

d)

vàng

62.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu

a)

nâu

b)

đỏ

c)

xanh

d)

vàng

63.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là

a)

ti thể

b)

riboxom

c)

lạp thể

d)

trung thể

64.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào ?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào nấm.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào động vật

65.

Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc ?

a)

riboxom

b)

lưới nội thuốc chất trơn

c)

lục lạp

d)

không bào

66.

Ở tế bào sống, nếu màng của bào quan lisosome bị vỡ sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây

a)

Tế bào vẫn sống bình thường nhưng mất chức năng phân giải chất độc.

b)

Tế bào sẽ tăng cường trao đổi chất làm tăng tốc độ chuyển hóa.

c)

 Hệ enzim của lisosome bị mất hoạt tính.

d)

Tế bào sẽ bị hệ enzim của lisosome phân hủy.

67.

Màng sinh chất luôn có cấu trúc 2 lớp phospholipid. Nguyên nhân là vì :

a)

Các phân tử phospholipid liên kết với protein.

b)

Các phân tử phospholipid liên kết với cacbonhydrate.

c)

Cấu trúc 2 lớp bền vững hơn cấu trúc 1 lớp.

d)

Phân tử phospholipid có 1 đầu ưa nước và 1 đầu kị nước.

68.

Trong tế bào, bào quan nào sau đây không làm nhiệm vụ đồng hóa ?

a)

lisosome

b)

lục lạp

c)

lưới nội thất

d)

golgi

69.

Cấu trúc nào sau đây không có trong nhân tế bào nhân thực ?

a)

DNA vòng

b)

Dịch nhân

c)

Nhân con

d)

Chất nhiễm sắc

70.

Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách nào

a)

Ra lệnh cho các bào quan trong tế bào hoạt động

b)

Thực hiện nhân đôi DNA – NST để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện chức năng.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho các tế bào con.

71.

Trong các tế bào ở cơ thể người sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất ?

a)

tế bào cơ tim

b)

tế bào da

c)

tế bào xương

d)

tế bào hồng cầu

72.

Tế bào nào sau đây có bào quan lục lạp ?

a)

Tế bào vi khuẩn lao.

b)

Tế bào nấm rơm.

c)

Tế bào tảo lục.

d)

Tế bào amip.

73.

Loại tế bào nào sau đây có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển ?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào tiểu cầu.

c)

Tế bào bạch cầu.

d)

Tế bào xương.

74.

Insulin là hoocmon do tuyến tụy tiết ra. Bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ tổng hợp insulin ?

a)

ti thể

b)

golgi

c)

lưới nội chất hạt

d)

lisosome

75.

Tế bào gan của loại người nào sau đây có mạng lưới nội chất trơn phát triển nhất.

a)

Người bệnh tim.

b)

Người nghiện rượu.

c)

 Người đau răng.

d)

Người bình thường.

76.

Khi nói về chức năng của thành tế bào thực vật, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

 Bảo vệ, chống sức trương nước làm vỡ tế bào.

b)

 Qui định khả năng sinh trưởng và sinh sản của tế bào .

c)

Quy định hình dạng và kích thước của tế bào

d)

 Gíup tế bào ghép nốii và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.

77.

Các chất tan được vận chuyển qua màng tế bào theo građien nồng độ được gọi là

a)

sự thẩm thấu.

b)

sự ẩm bào.

c)

sự thực bào.

d)

sự khuếch tán.

78.

Tế bào nào sau đây có thành tế bào chứa chitin ?

a)

Tế bào dương xỉ.

b)

Tế bào thực vật.

c)

Tế bào trùng roi.

d)

Tế bào nấm men.

79.

Các tế bào cùng cơ thể nhận biết nhau là nhờ ?

a)

Màu sắc và hình dạng tế bào.

b)

Hình dạng và kích thước của tế bào.

c)

Trạng thái hoạt động của tế bào.

d)

 Các dấu chuẩn “ glicoprotein “ trên màng sinh chất.

80.

rong quá trình phát triển của phôi người có giai đoạn phôi người có đuôi, sau đó đuôi tiêu biến. Bào quan nào làm đuôi tiêu biến ?

a)

Peroxixom.   

b)

Ribôxom.

c)

Lisosome.

d)

Gongi.

81.

Khi nói về cholesterol trên màng sinh chất, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

 Ở mọi tế bào , hàm lượng cholesterol là không đổi.

b)

 Ở mọi tế bào , hàm lượng cholesterol là không đổi.

c)

Cholesterol được tổng hợp từ lưới nội chất hạt.

d)

Cholesterol làm giảm tính linh động của màng .

82.

Khi nói về số lượng lục lạp có trong tế bào, phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Trên cùng 1 cây, lá ở tầng trên có nhiều lục lạp hơn lá ở tầng dưới.

b)

Trong cùng 1 lá, buổi sáng có nhiều lục lạp hơn buổi chiều.

c)

Số lượng lục lạp phụ thuộc loại mô, loài cây, cường độ chiếu sáng.

d)

Tất cả các loại tế bào thực vật đều có chứa lục lạp.

83.

Khi ở môi trường nhược trương, tế bào nào sau đây sẽ bị vỡ ?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào nấm men.

c)

Tế bào thực vật.

d)

 Tế bào vi khuẩn Ecoli.

84.

Tiến hành nghiền nát một mẫu mô thực vật sau đó đem ly tâm thì thu được 1 bào quan. Khi bào quan này được chiếu ánh sáng thì thấy bào quan này hấp thụ CO2  và thải O2. Bào quan này là ?

a)

Ti thể.

b)

Lạp thể

c)

Trung thể

d)

Lục lạp

85.

Bào quan lục lạp thực hiện chức năng nào sau đây ?

a)

Tổng hợp ATP cung cấp cho các hoạt động của tế bào.

b)

 Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng ATP.

c)

 Sử dụng năng lượng ánh sáng để khử CO2

d)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong chất hữu cơ.

86.

Sự khuếch tán của các  phân tử nước qua màng được gọi là

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển tích cực.

c)

 vận chuyể qua kênh.

d)

sự thẩm thấu.

87.

Vận chuyển thụ động

a)

 cần tiêu tốn năng lượng.

b)

không cần tiêu tốn năng lượng

c)

 cần có các kênh protein.

d)

cần các bơm đặc biệt trên màng.

88.

Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

nhập bào

d)

xuất bào

89.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

vận chuyển thụ động.

b)

 vận chuyển chủ động.

c)

xuất nhập bào.

d)

khuếch tán trực tiếp

90.

Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào

a)

đặc điểm của chất tan.

b)

sự chênh lệch nồng độ của các chất tan giữa trong và ngoài màng tế bào.

c)

đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng

d)

 nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào

91.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.   

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

 bão hoà.

92.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.     

b)

đẳng trương

c)

nhược trương

d)

bão hào

93.

Vitamin A trong các loại kem dưỡng da có khả năng thẩm thấu qua da vì

a)

 Chúng thấm qua lớp photpholipit của tế bào da.

b)

Chúng thấm qua kênh protein màng trên màng tế bào da.

c)

Chúng thấm qua các lỗ chân lông của da

d)

Chúng thấm qua các phân tử cholesteron trên mànng tế bào da.

94.

Các phân tử có kích thước lớn không thể lọt qua các lỗ màng thì tế bào thực hiện bằng hình thức

a)

vận chuyển chủ động.

b)

ẩm bào

c)

Thực bào

d)

ẩm bào và thực bào

95.

Rượu Etylic thẩm thấu vào tế bào qua

a)

 Kênh proetin đặc biệt.

b)

Lớp phospholipid kép.

c)

Các lỗ màng.

d)

Kênh protein xuyên màng.