Font size
WorksheetsDia ki 1
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?
Ê đê.
Kinh.
Mường.
Tày.
Dân cư nước ta hiện nay phân bố
hợp lí giữa các vùng.
chủ yếu ở thành thị.
tập trung ở khu vực đồng bằng.
đồng đều giữa các vùng.
Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?
Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
Tỉ lệ dân nông thôn và dân thành thị ít chênh lệch.
Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn dân nông thôn.
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị đặc biệt?
Hạ Long.
Hà Nội.
Biên Hòa.
Hải Phòng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?
Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.
Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.
Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân.
Dân số nước ta hiện nay
có mật độ thấp ở khu vực đồi núi.
gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn.
có chất lượng cuộc sống rất cao.
có cơ cấu dân số theo tuổi luôn cố định.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
Số lượng luôn cố định.
Cơ cấu tuổi thay đổi.
Quy mô lớn.
Nhiều dân tộc.
Cơ cấu dân số theo giới tính nước ta hiện nay
mất cân bằng giới tính khi sinh.
chênh lệch lớn giữa giới nam và giới nữ.
rất cân bằng giữa giới nam và giới nữ.
mất cân bằng giới tính ở tuổi lao động.
Cơ cấu dân số theo tuổi nước ta biến đổi nhanh chóng theo hướng
giảm tỉ lệ nhóm lao động, tăng nhóm tuổi trẻ em.
giảm tỉ lệ nhóm trẻ em, tăng tỉ lệ nhóm cao tuổi.
giảm tỉ lệ nhóm cao tuổi, tăng nhóm tuổi trẻ em.
tăng tỉ lệ nhóm lao động, tăng tỉ lệ nhóm cao tuổi.
Đâu chưa phải là đặc điểm của cơ cấu dân số theo trình độ học vấn của nước ta?
trình độ học vấn của người dân nước ta còn rất thấp.
Tỉ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ đạt gần 96%.
Số năm đi học trung bình của dân số trên 25 tuổi đạt 9,1 năm.
Trình độ học vấn có sự khác biệt giữa thành thị với nông thôn.
Đây là biểu hiện của cơ cấu dân số trẻ
độ tuổi từ 0 - 14 chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.
độ tuổi từ 0 - 14 chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.
độ tuổi từ 60 trở lên chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.
tuổi thọ trung bình của nước ta ngày càng tăng.
Dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước ta?
Chất lượng lao động cao.
Có nhiều việc làm mới.
Nguồn lao động dồi dào.
Có cơ cấu theo tuổi không thay đổi.
Nguồn lao động nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
lao động chiếm trên 50% dân số.
Chất lượng lao động ngày càng tăng.
Có khả năng hội nhập với quốc tế.
Ít kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.
Đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay là
số lượng không lớn.
trình độ rất cao.
chất lượng nâng lên.
phân bố rất đều.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động nước ta?
Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.
Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước đang có sự chuyển dịch theo hướng
giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng.
giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông nghiệp - lâm nghiệp và thủy sản.
tăng tỉ trọng lao động ở khu vực Ngoài Nhà nước.
tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Phát biểu nào sau đây đúng về nguồn lao động nước ta hiện nay?
Phân bố đồng đều.
Cần cù, sáng tạo.
Trình độ rất cao.
Số lượng cố định.
Lao động nước ta không có thế mạnh nào sau đây?
Có tính kỉ luật rất cao.
Lực lượng trẻ dồi dào.
Số lượng đông và tăng.
Cần cù và sáng tạo.
Phát biểu nào sau đây đúng về lao động nước ta hiện nay?
Số lượng đông đảo
Trình độ rất cao.
Phân bố đồng đều.
Cơ cấu không đổi.
Lao động nước ta hiện nay
tăng nhanh, còn thiếu việc làm.
đông đảo, thất nghiệp còn ít.
chủ yếu công nhân kĩ thuật cao.
tập trung toàn bộ ở công nghiệp.
Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay
có tỉ trọng thành thị tăng, nông thôn giảm.
thường xuyên ổn định, không có thay đổi.
đều tăng cao tỉ trọng thành thị, nông thôn.
có tỉ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.
Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay
thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.
có tỉ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều.
tăng nhanh tỉ trọng ở nông thôn, thành thị.
thường xuyên ổn định, tỉ trọng không đổi.
Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay
tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ.
giảm tỉ trọng ở công nghiệp - xây dựng.
không có thay đổi tỉ trọng ở các ngành.
tăng tỉ trọng ở nông - lâm - ngư nghiệp.
Đặc điểm đô thị hoá ở nước ta là
trình độ đô thị hoá thấp.
tỉ lệ dân thành thị giảm.
phân bố đô thị đều giữa các vùng.
quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.
Vùng nào sau đây có số dân đô thị lớn nhất nước ta hiện nay?
Đông Nam Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
đều có quy mô rất lớn.
có nhiều loại khác nhau.
phân bố đồng đều cả nước.
cơ sở hạ tầng hiện đại.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở nước ta?
Tỉ lệ dân đô thị có xu hướng tăng.
Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.
Trình độ đô thị hóa chưa cao.
Phân bố đô thị đồng đều cả nước.
Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
Số đô thị giống nhau ở các vùng.
Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
Các đô thị ở nước ta hiện nay
chủ yếu là kinh tế nông nghiệp.
có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.
có thị trường tiêu thụ đa dạng.
tập trung đa số dân cư cả nước.
Các đô thị nước ta hiện nay
chỉ quan tâm đến hoạt động du lịch.
có sức hút đối với các nguồn đầu tư.
hầu hết đều phân bố ở dọc ven biển.
đều là các trung tâm công nghiệp lớn.
Các đô thị nước ta hiện nay
có khả năng tạo ra nhiều việc làm.
hầu hết là các trung tâm du lịch lớn.
có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.
chỉ tập trung hoạt động công nghiệp.
Các đô thị nước ta hiện nay
là thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng.
đều là các trung tâm du lịch khá lớn.
có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.
chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.
Các đô thị ở nước ta hiện nay
chỉ phát triển các hoạt động dịch vụ.
hầu hết đều có chức năng cảng biển.
đều là các trung tâm du lịch khá lớn.
tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.
Đô thị nước ta hiện nay
có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.
phân bố không đều ở các vùng.
có số lượng lớn nhất ở hải đảo.
đều có cùng cấp quy mô dân số.
Các loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta từ Đổi mới đến nay là
thương mại, viễn thông.
bưu chính, giao thông vận tải.
viễn thông, tư vấn đầu tư.
giao thông vận tải, thương mại.
Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến
Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp.
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
So với yêu cầu phát triển đất nước trong giai đoạn hiện nay, tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta diễn ra
còn chậm nhưng đáp ứng được.
khá nhanh nhưng chưa đáp ứng.
còn chậm và chưa đáp ứng được.
khá nhanh và đã đáp ứng được.
Biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là
các vùng sản xuất chuyên canh được mở rộng.
phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung.
các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành.
tăng tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.
nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.
tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.
Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.
Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay?
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?
Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh.
Tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp tăng qua các năm.
Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển đất nước hiện nay.
Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?
Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
Nhà nước quản lí các ngành then chốt.
Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.
Tỉ lệ công nghiệp trong cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta tăng lên là biểu hiện của
sự phát triển nền kinh tế.
sự mở rộng nông nghiệp.
việc tăng trưởng dịch vụ.
cơ cấu kinh tế đa dạng.
Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay
làm gia tăng tỉ trọng công nghiệp.
đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.
theo hướng mở rộng khu chế xuất.
làm tăng cao tỉ trọng nông nghiệp.
Việc chuyên dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay
theo hướng mở rộng khu kinh tế.
đã làm giảm tỉ trọng nông nghiệp.
đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.
làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.
Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay
đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.
làm tăng cao tỉ trọng nông nghiệp.
đang theo hướng công nghiệp hóa.
làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.
Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay
đang diễn ra với tốc độ còn chậm.
làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.
đang theo hướng mở rộng đô thị.
làm tăng cao tỉ trọng nông nghiệp.
Vật nuôi cung cấp sản lượng thịt lớn nhất ở nước ta hiện nay là
lợn.
gia cầm.
Bò.
trâu.
Vùng có sản lượng lương thực lớn nhất nước ta là
Đồng bằng sông Hồng.
Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay?
Đồng bằng sông Hồng.
Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?
Hồ tiêu.
Cà phê.
Thuốc lá.
Cao su.
Cây nào say đây của nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?
Lạc.
Bông.
Dừa.
Mía.
Cây nào sau đây ở nước ta là cây ăn quả?
Cam.
Chè.
Cói.
Mía.
Cây nào sau đây ở nước ta là cây ăn quả?
Chuối.
Bông.
Cói.
Điều.
Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu do
cơ sở thức ăn được đảm bảo.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
nhiều giống cho năng suất cao.
nguồn lao động dồi dào.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi nước ta hiện nay?
Cơ sở thức ăn đã đảm bảo hơn.
Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu.
Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
Sản xuất theo hướng hàng hóa.
Chăn nuôi của nước ta hiện nay
tạo ra được các sản phẩm hàng hóa
đã đem lại hiệu quả sản xuất cao.
hoàn toàn dùng thức ăn từ tự nhiên.
chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng.
Chăn nuôi gia súc ăn cỏ của nước ta hiện nay
có tỉ trọng rất lớn trong xuất khẩu.
nhằm mục đích lấy thịt và lấy sữa.
chỉ phát triển ở khu vực miền núi.
hoàn toàn nuôi ở các trang trại lớn.
Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.
lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.
dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn
Hoạt động trồng rừng nước ta hiện nay
tập trung hầu hết ở vùng đồng bằng.
có sự tham gia nhiều của người dân.
chỉ tập trung để trồng rừng sản xuất.
hoàn toàn do Nhà nước thực hiện.
Hoạt động chế biến lâm sản của nước ta hiện nay
chỉ phát triển ở địa phương có rừng.
có phần lớn là lao động trình độ cao.
tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau.
có hầu hết sản phẩm dùng xuất khẩu.
Hoạt động trồng rừng của nước ta hiện nay
tập trung chủ yếu trồng cây gỗ quý.
tập trung hoàn toàn ở vùng đồi núi.
thu hút sự tham gia của nhiều người.
chỉ trú trọng trồng ở vùng ven biển.
Hoạt động lâm nghiệp của nước ta hiện nay
đẩy mạnh khai thác lâm sản quý hiếm.
Diễn ra ở nhiều vùng miền khác nhau.
chỉ trú trọng trồng mới rừng sản xuất.
tập trung hoàn toàn vào khai thác gỗ.
Hoạt động lâm nghiệp của nước ta hiện nay
chỉ thực hiện ở các địa phương nhiều rừng.
hoàn toàn thuộc về khu vực Nhà nước.
chiếm hầu hết các sản phẩm xuất khẩu.
gồm có các ngành sản xuất khác nhau.
Các cánh rừng phi lao ở ven biển của miền Trung là loại rừng
sản xuất.
phòng hộ.
đặc dụng.
khoanh nuôi.
Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là
tạo sự đa dạng sinh học.
điều hòa nguồn nước của các sông.
cung cấp gỗ và lâm sản quý.
điều hòa khí hậu, chắn gió bão.
Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay
đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn.
hoạt động lâm sinh đang được chú trọng.
các sản phẩm gỗ chưa phong phú.
chỉ có ý nghĩa đối với phát triển kinh tế.
Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta vì
tài nguyên rừng đang suy giảm, phân bố không đồng đều.
rừng có nhiều giá trị về kinh tế và môi trường sinh thái.
diện tích ¾ là đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển.
độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng.
Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
trồng rừng lấy gỗ.
khai thác gỗ củi.
lập vườn quốc gia.
trồng rừng tre nứa.
Nơi nào sau đây thuận lợi để nuôi thủ sản nước ngọt ở nước ta?
Bãi triều.
Sông suối.
Vịnh biển.
Đầm phá.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian khai thác thủy sản ở nước ta trong năm là
có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.
có nhiều đoạn bờ biển bị sạt lở.
nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.
môi trường ven biển bị ô nhiễm.
Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?
Có dòng biển chảy ven bờ.
Có các ngư trường trọng điểm.
Có nhiều đảo, quần đảo.
Biển nhiệt đới ấm quanh năm.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển hoạt động nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều
bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
vùng nước quanh đảo, quần đảo.
ô trũng rộng lớn ở các đồng bằng.
sông suối, kênh rạch, ao hồ.
Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có
diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
nhiều đầm phá và các cửa sông lớn.
nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản nước ta hiện nay?
Diện tích nuôi trồng được mở rộng.
Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.
Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.
Phương tiện sản xuất được đầu tư.
Nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay
có nhiều đối tượng nuôi khác nhau.
có sản lượng ngày càng giảm xuống.
chỉ tập trung ở những vùng ven biển.
hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu.
Khai thác thủy sản của nước ta hiện nay
sử dụng hoàn toàn thiết bị hiện đại.
tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ.
được đẩy mạnh ở các tỉnh ven biển
chỉ đánh bắt để phục vụ xuất khẩu. .
Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
chỉ tập trung nuôi tôm xuất khẩu.
áp dụng rất ít những kĩ thuật mới.
phát triển nhiều nơi ở vùng biển.
hoàn toàn nuôi ở các hộ gia đình.
Hoạt động đánh bắt xa bờ của nước ta hiện nay
tập trung chủ yếu xung quanh các đảo.
có hầu hết sản phẩm dùng để xuất khẩu.
được quan tâm khuyến khích phát triển.
sử dụng hoàn toàn phương tiện thủ công.
Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta là
hoạt động của gió mùa Tây Nam.
hoạt đông của gió Tín Phong.
Hoạt động của gió mùa Đông Bắc.
hoạt động của bão hàng năm.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?
Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.
Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
Vùng có số lượng trang trại ít nhất của nước ta hiện nay là
Đồng bằng sông Hồng.
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Cà phê, cao su, hồ tiêu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?
Đồng bằng sông Hồng.
Tây Nguyên.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Bắc Trung Bộ.
Hình thức sản xuất chủ yếu góp phần đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa là
hợp tác xã.
nông trường.
hộ gia đình.
trang trại.
Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nòa sau đây?
Cây ăn quả ôn đới.
Chăn nuôi bò sữa.
Nuôi trồng thủy sản.
Cây công nghiệp.
Hướng chuyên môn hóa của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là
chăn nuôi trâu.
trồng cây ăn quả.
cây dược liệu
khai thác hải sản.
Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu ở trung du và miền núi nước ta là
cây lâu năm và chăn nuôi lợn.
nuôi gia cầm và cây hàng năm.
cây hàng năm và cây lâu năm
cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu người của Thái Lan và Phi-lip-pin?
Phi-lip-pin giảm, Thái Lan giảm.
Thái Lan giảm, Phi-lip-pin tăng.
Thái Lan tăng, Phi-lip-pin giảm.
Phi-lip-pin tăng, Thái Lan tăng.
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi giá trị xuất khẩu dầu thô năm 2020 so với năm 2015 của Bru-nây và Việt Nam?
Bru-nây giảm chậm hơn Việt Nam.
Việt Nam giảm ít hơn Bru-nây.
Việt Nam giảm chậm hơn Bru-nây.
Việt Nam giảm, Bru-nây tăng.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?Cho biểu đồ về diện tích các loại cây lâu năm của nước ta năm 2018 và 2020 (Đơn vị: %):
Cơ cấu diện tích cây lâu năm.
Quy mô và cơ cấu diện tích cây lâu năm.
Tốc độ tăng trưởng diện tích cây lâu năm.
Quy mô diện tích cây lâu năm.
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Miền.
Tròn.
Đường.
Kết hợp.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh về số lao động có việc làm của một số quốc gia, năm 2019?
Thái Lan thấp hơn Ma-lai-xi-a.
Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi –lip- pin.
Xin- ga- po thấp hơn Thái Lan.
Phi- lip- pin cao hơn Xin- ga –po.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu của Brunây, giai đoạn 2010 - 2019?
Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây không ổn định.
Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm liên tục.
Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây luôn xuất siêu.
Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây luôn nhập siêu.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Tốc độ tăng trưởng dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.
Quy mô, cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.
Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.
Thay đổi cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng nông - lâm - thủy sản nước ta giai đoạn 2010 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột.
Đường.
Miền.
Tròn.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô và cơ cấu sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.
Quy mô sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.
Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta năm 2005 và 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột.
Kết hợp.
Miền.
Tròn.
