wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương SINH 12A2 cre:Ng.Kha

Total questions: 98

Worksheet time: 25hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?
a)
A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
b)
B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
c)
C. Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
d)
D. Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.
2.
Câu 2: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 lai phân tích, nếu đời lai thu được tỉ lệ 1: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyền
a)
A. tương tác gen.
b)
B. phân li độc lập.
c)
C. liên kết hoàn toàn.
d)
D. hoán vị gen.
3.
Câu 3: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
a)
A. tính trạng của loài.
b)
B. nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài.
c)
C. nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài.
d)
D. giao tử của loài.
4.
Câu 4: Ý nghĩa thực tiễn của sự di truyền liên kết hoàn toàn là gì?
a)
A. Để xác định số nhóm gen liên kết.
b)
B. Đảm bảo sự di truyền bền vững của các tính trạng.
c)
C. Đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quý,nhờ đó người ta chọn lọc đồng thời được cả nhóm tính trạng giá trị.
d)
D. Dễ xác định được số nhóm gen liên kết của loài.
5.
Câu 5: Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì:
a)
A. các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn.
b)
B. các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết.
c)
C. chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen.
d)
D. hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống.
6.
Câu 6. Cơ sở của hiện tượng hoán vị gen là
a)
A. sự phân li độc lập và tổ hợp ngẫu nhiên các NST trong giảm phân.
b)
B. giảm phân và thụ tinh.
c)
C. trao đổi chéo giữa các cromatit trong các NST kép ở kì đầu giảm phân I.
d)
D. hiện tượng trao đổi chéo giữa các cromatit trong cặp NST kép tương dồng ở kì đầu của giảm phân I.
7.
Câu 7: Điều nào sau đây nói về tần số hoán vị gen là không đúng?
a)
A. Các gen nằm xa nhau tần số hoán vị gen càng lớn.
b)
B. Tần số hoán vị gen luôn lớn hơn 50%.
c)
C. Có thể xác định được tần số hoán vị gen dựa vào kết quả của phép lai phân tích và phép lai tạp giao.
d)
D. Tần số hoán vị gen thể hiện khoảng cách tương đối giữa các gen.
8.
Câu 8: Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn (hoán vị gen)?
a)
A. Mỗi gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể.
b)
B. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.
c)
C. Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.
d)
D. Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý.
9.
Câu 10: Thế nào là nhóm gen liên kết?
a)
A. Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
b)
B. Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
c)
C. Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
d)
D. Các gen alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
10.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn?
a)
A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
b)
B. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp, rất đa dạng và phong phú.
c)
C. Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.
d)
D. Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.
11.
Câu 12: Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi
a)
A. bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản.
b)
B. không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính.
c)
C. các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng.
d)
D. các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau.
12.
Câu 13: Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì:
a)
A. đời lai luôn luôn xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ.
b)
B. giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình.
c)
C. trong trong quá trình phát sinh giao tử, tần số hoán vị gen có thể đạt tới 50%.
d)
D. tất cả các NST đều xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tương ứng.
13.
Câu 14: Ý nghĩa của hiện tượng di truyền liên kết gen là
a)
A. định hướng quá trình tiến hóa trên cơ sở hạn chế nguồn biến dị tổ hợp.
b)
B. tạo nguồn biến dị tổ hợp phong phú cho tiến hóa và chọn giống.
c)
C. hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp, đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm gen quý.
d)
D. tạo điều kiện cho các gen quý trên 2NST tương đồng có điều kiện tổ hợp với nhau.
14.
Câu 15: Nhà khoa học nào sau đây phát hiện ra quy luật di truyền liên kết?
a)
A. Moocgan.
b)
B. Menđen.
c)
C. Coren.
d)
D. Winmut.
15.
Câu 17: Một cá thể có kiểu gen ABab giảm phân có hoán vị gen với tần số (f) = 20%. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử Ab là
a)
A. 40%.
b)
B. 10%.
c)
C. 20%.
d)
D. 30%.
16.
Câu 18: Đối tượng được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền là
a)
A. đậu Hà Lan.
b)
B. ruồi giấm.
c)
C. lúa nước.
d)
D. chuột.
17.
Câu 19: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường bằng số
a)
A. tính trạng của loài.
b)
B. NST trong bộ lưỡng bội của loài.
c)
C. NST trong bộ đơn bội của loài.
d)
D. giao tử của loài.
18.
Câu 20: Lúa nước có bộ NST 2n = 24. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là
a)
A. 24.
b)
B. 12.
c)
C. 13.
d)
D. 23
19.
Câu 21: Quy luật di truyền nào sau đây làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?
a)
A. Liên kết gen.
b)
B. Hoán vị gen.
c)
C. Tương tác gen.
d)
D. Phân li độc lập.
20.
Câu 22: Nếu khoảng cách giữa 2 gen A và B trên 1 NST là 17 cM thì tần số hoán vị gen là
a)
A. 17%.
b)
B. 34%.
c)
C. 8,5%.
d)
D. 18%.
21.
Câu 23: Một cá thể có kiểu gen AB/ab giảm phân có hoán vị gen với tần số (f) = 20%. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử AB là
a)
A. 40%.
b)
B. 10%.
c)
C. 20%.
d)
D. 30%.
22.
Câu 24: Khi Moocgan tiến hành thí nghiệm cho ruồi giấm đực _x0001_ thân xám, cánh dài lai phân tích, ông đã phát hiện được hiện tượng di truyền nào?
a)
A. Di truyền ngoài nhân.
b)
B. Liên kết gen.
c)
C. Hoán vị gen.
d)
D. Liên kết giới tính.
23.
Câu 25: Bản đồ di truyền là
a)
A. trình tự sắp xếp và vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.
b)
B. trình tự sắp xếp và khoảng cách vật lý giữa các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.
c)
C. vị trí của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.
d)
D. số lượng các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.
24.
Câu 27: Ở cà chua, gen A: thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục. Các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng và liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền. Cho lai giữa 2 giống cà chua thuần chủng: thân cao, quả tròn với thân thấp, quả bầu dục được F1. Khi cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 sẽ phân tính theo tỉ lệ
a)
A. 3 cao tròn: 1 thấp bầu dục.
b)
B. 1 cao bầu dục: 2 cao tròn: 1 thấp tròn.
c)
C. 3 cao tròn: 3 cao bầu dục: 1 thấp tròn: 1 thấp bầu dục.
d)
D. 9 cao tròn: 3 cao bầu dục: 3 thấp tròn: 1 thấp bầu dục.
25.
Câu 28: Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng. Biết các gen liên kết hoàn toàn. Cho cây có kiểu gen Ab/aB giao phấn với cây có kiểu gen ab/ab thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1 là:
a)
A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.
b)
B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.
c)
C. 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ.
d)
D. 9 cây cao, quả trắng: 7 cây thấp, quả đỏ.
26.
Câu 29: Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng. Cho cây có kiểu gen Ab/aB giao phấn với cây có kiểu gen Ab/aB. Biết rằng các gen liên kết hoàn toàn, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:
a)
A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.
b)
B. 3 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ.
c)
C. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.
d)
D. 1 cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả đỏ.
27.
Câu 30: Một cá thể có kiểu gen AB/ab.DE/de Nếu các gen liên kết hoàn toàn trong giảm phân ở cả 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng thì qua tự thụ phấn có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại kiểu gen ở thế hệ sau?
a)
A. 9.
b)
B. 4.
c)
C. 8.
d)
D. 16.
28.
Câu 1.Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen
a)
A. đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể.
b)
B. alen với nhau.
c)
C. di truyền như các gen trên NST thường.
d)
D. tồn tại thành từng cặp tương ứng.
29.
Câu 2.Ở một số loài động vật như chim và bướm, cặp NST giới tính của con đực và con cái lần lượt là:
a)
A. XX và XY.
b)
B. XY và XX.
c)
C. XX và XO.
d)
D. XY và XO.
30.
Câu 3. Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì
a)
A. vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.
b)
B. số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.
c)
C. vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.
d)
D. vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
31.
Câu 4. Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường. Một người nam bình thường lấy một người nữ bình thường mang gen bệnh, khả năng họ sinh ra được con gái khỏe mạnh trong mỗi lần sinh là bao nhiêu?
a)
A. 37,5%.
b)
B. 75%.
c)
C. 25%.
d)
D. 50%.
32.
Câu 5. Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền
a)
A. liên kết với giới tính.
b)
B. theo dòng mẹ.
c)
C. độc lập với giới tính.
d)
D. thẳng theo bố.
33.
Câu 6. Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền
a)
A. độc lập với giới tính.
b)
B. thẳng theo bố.
c)
C. chéo giới.
d)
D. theo dòng mẹ.
34.
Câu 7. Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
a)
A. XMXm x XmY.
b)
B. XMXM x X MY.
c)
C. XMXm x X MY.
d)
D. XMXM x XmY.
35.
Câu 8. Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là: nhiễm sắc thể giới tính
a)
A. chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào.
b)
B. chỉ có trong các tế bào sinh dục.
c)
C. tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY.
d)
D. chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác.
36.
Câu 9. Ở người, bệnh máu khó đông do gen h nằm trên NST X, gen H: máu đông bình thường. Bố mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường, ông ngoại mắc bệnh khó đông, nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A. Con gái của họ không bao giờ mắc bệnh.
b)
B. 100% số con trai của họ sẽ mắc bệnh.
c)
C. 50% số con trai của họ có khả năng mắc bệnh.
d)
D. 100% số con gái của họ sẽ mắc bệnh.
37.
Câu 10. Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền
a)
A. theo dòng mẹ.
b)
B. thẳng.
c)
C. như các gen trên NST thường.
d)
D. chéo.
38.
Câu 11. Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền
a)
A. theo dòng mẹ.
b)
B. thẳng.
c)
C. như gen trên NST thường.
d)
D. chéo.
39.
Câu 12.Ở động vật có vú và ruồi giấm, cặp NST giới tính của con đực và con cái lần lượt là:
a)
A. XX và XY
b)
B. XY và XX.
c)
C. XX và XO
d)
D. XY và XO.
40.
Câu 13. Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới
a)
A. chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.
b)
B. cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
c)
C. chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
d)
D. cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
41.
Câu 15 .Ở một số như châu chấu, cặp NST giới tính của con đực và con cái lần lượt là:
a)
A. XX và XY.
b)
B. XY và XX.
c)
C. XO và XX.
d)
D. XY và XO.
42.
Câu 16. Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ
a)
A. bố.
b)
B. bà nội.
c)
C. ông nội.
d)
D. mẹ.
43.
Câu 18. Nhận định nào sau đây là không đúng?
a)
A. Tất cả các hiện tương di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.
b)
B. Trong sự di truyền, nếu con lai mang tính trạng của mẹ thì đó là di truyền theo dòng mẹ.
c)
C. Con lai mang tính trạng của mẹ nên di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ.
d)
D. Di truyền tế bào chất còn gọi là di truyền ngoài nhân hay di truyền ngoài nhiễm sắc thể.
44.
Câu 19. Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen q/đ tính trạng đó
a)
A. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
b)
B. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X.
c)
C. nằm trên nhiễm sắc thể thường.
d)
D. nằm ở ngoài nhân.
45.
Câu 20. Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?
a)
A. Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ.
b)
B. Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau.
c)
C. Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ.
d)
D. Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau.
46.
Câu 1: Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng
a)
A. tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm tỉ lệ thể đồng hợp.
b)
B. duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử.
c)
C. phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen.
d)
D. phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
47.
Câu 2: Tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa
a)
A. số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể.
b)
B. số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể.
c)
C. số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể.
d)
D. số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể.
48.
Câu 3: Vốn gen của quần thể là gì?
a)
A. Là tập hợp của tất cả các alen của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.
b)
B. Là tập hợp của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.
c)
C. Là tập hợp của tất cả các kiểu gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.
d)
D. Là tập hợp của tất cả các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định.
49.
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với quần thể tự phối?
a)
A. Tần số tương đối của các alen không thay đổi nhưng tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tăng dần qua các thế hệ.
b)
B. Tần số tương đối của các alen không thay đổi nên không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau.
c)
C. Tần số tương đối của các alen bị thay đổi nhưng không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau.
d)
D. Tần số tương đối của các alen thay đổi tuỳ từng trường hợp, do đó không thể có kết luận chính xác về tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ sau.
50.
Câu 5: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:
a)
A. 0,3 ; 0,7.
b)
B. 0,8 ; 0,2.
c)
C. 0,7 ; 0,3.
d)
D. 0,2 ; 0,8.
51.
Câu 6: Xét một quần thể có 2 alen (A, a). Quần thể khởi đầu có số cá thể tương ứng với từng loại kiểu gen là: 65AA: 26Aa: 169aa. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể này là:
a)
A. A = 0,30 ; a = 0,70.
b)
B. A = 0,50 ; a = 0,50.
c)
C. A = 0,25 ; a = 0,75.
d)
D. A = 0,35 ; a = 0,65.
52.
Câu 7: Một trong những điều kiện quan trọng nhất để quần thể từ chưa cân bằng chuyển thành quần thể cân bằng về thành phần kiểu gen là gì?
a)
A. Cho quần thể sinh sản hữu tính.
b)
B. Cho quần thể tự phối.
c)
C. Cho quần thể sinh sản sinh dưỡng.
d)
D. Cho quần thể giao phối tự do.
53.
Câu 8: Định luật Hacđi – Vanbec không có điều kiện nào sau đây?
a)
A. Có sự cách li sinh sản giữa các cá thể trong quần thể.
b)
B. Các cá thể trong quần thể giao phối với nhau ngẫu nhiên.
c)
C. Không có đột biến và cũng như không có chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Khả năng thích nghi của các kiểu gen không chênh lệch nhiều.
54.
Câu 9: Một quần thể ở trạng thái cân bằng Hacđi-Vanbec có 2 alen D, d; trong đó số cá thể dd chiếm tỉ lệ 16%. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?
a)
A. D = 0,16 ; d = 0,84.
b)
B. D = 0,4 ; d = 0,6.
c)
C. D = 0,84 ; d = 0,16.
d)
D. D = 0,6 ; d = 0,4.
55.
Câu 10: Một quần thể cân bằng Hacđi-Vanbec có 300 cá thể, biết tần số tương đối của alen A = 0,3; a = 0,7. Số lượng cá thể có kiểu gen Aa là:
a)
A. 63 cá thể.
b)
B. 126 cá thể.
c)
C. 147 cá thể.
d)
D. 90 cá thể.
56.
Câu 11: Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đó
a)
A. tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ.
b)
B. số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.
c)
C. tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ.
d)
D. tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ.
57.
Câu 13: Một quần thể gia súc đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% số cá thể lông vàng, các cá thể còn lại có lông đen. Biết gen A quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen. Tần số của alen A và alen a trong quần thể này lần lượt là:
a)
A. 0,7 và 0,3
b)
B. 0,4 và 0,6
c)
C. 0,3 và 0,7
d)
D. 0,6 và 0,4.
58.
Câu 14: Đặc điểm nào dưới đây về quần thể là không đúng?
a)
A. Quần thể có thánh phần kiểu gen đặc trưng và ổn định.
b)
B. Quần thể là một cộng đồng lịch sử phát triển chung.
c)
C. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể.
d)
D. Quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên.
59.
Câu 16: Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở
a)
A. quần thể giao phối có lựa chọn.
b)
B. quần thể tự phối và ngẫu phối.
c)
C. quần thể tự phối.
d)
D. quần thể ngẫu phối.
60.
Câu 17: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
a)
A. 0,01Aa : 0,18aa : 0,81AA.
b)
B. 0,81 Aa : 0,01aa : 0,18AA.
c)
C. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa.
d)
D. 0,81Aa : 0,18aa : 0,01AA.
61.
Câu 18: Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh sự
a)
A. mất ổn định tần số tương đối của các alen trong quần thể ngẫu phối.
b)
B. mất ổn định tần số các thể đồng hợp trong quần thể ngẫu phối.
c)
C. ổn định về tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối.
d)
D. mất cân bằng thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối.
62.
Câu 19: Điểm nào sau đây không thuộc định luật Hacđi-Vanbec?
a)
A. Phản ánh trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể, giải thích vì sao trong thiên nhiên có những quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài.
b)
B. Từ tần số tương đối của các alen đã biết có thể dự đoán được tỉ lệ các loại kiểu gen và kiểu hình trong quần thể.
c)
C. Phản ánh trạng thái động của quần thể, thể hiện tác dụng của chọn lọc và giải thích cơ sở của tiến hoá.
d)
D. Từ tỉ lệ các loại kiểu hình có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số tương đối của các alen.
63.
Câu 20: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có hai alen (A và a), người ta thấy số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn. Tỉ lệ phần trăm số cá thể dị hợp trong quần thể này là
a)
A. 37,5%.
b)
B. 18,75%.
c)
C. 3,75%.
d)
D. 56,25%.
64.
Câu 2. Xử lí mẫu vật khởi đầu bằng tia phóng xạ gây …(?)…, nhằm tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống. Cụm từ phù hợp trong câu là
a)
A. đột biến gen.
b)
B. đột biến NST.
c)
C. đột biến.
d)
D. biến dị tổ hợp.
65.
Câu 3. Trong các phương pháp tạo giống mới, không sử dụng phương pháp gây đột biến ở
a)
A. vi sinh vật.
b)
B. động vật.
c)
C. cây trồng.
d)
D. động vật bậc cao.
66.
Câu 4. Vai trò của cônsixin trong đột biến nhân tạo tạo giống mới là
a)
A. gây đột biến gen.
b)
B. gây đột biến dị bội.
c)
C. gây đột biến cấu trúc NST.
d)
D. gây đột biến đa bội.
67.
Câu 5. Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với
a)
A. thực vật và vi sinh vật.
b)
B. động vật và vi sinh vật.
c)
C. động vật bậc thấp.
d)
D. động vật và thực vật.
68.
Câu 6. Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?
a)
A. Nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh.
b)
B. Phối hợp hai hoặc nhiều phôi tạo thành thể khảm.
c)
C. Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi.
d)
D. Tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loại.
69.
Câu 7. Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?
a)
A. Nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
b)
B. Cấy truyền phôi.
c)
C. Nuôi cấy hạt phấn.
d)
D. Dung hợp tế bào trần.
70.
Câu 8. Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?
a)
A. Lai tế bào xôma.
b)
B. Gây đột biến nhân tạo.
c)
C. Cấy truyền phôi.
d)
D. Nhân bản vô tính động vật.
71.
Câu 9. Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp
a)
A. nhân bản vô tính.
b)
B. dung hợp tế bào trần.
c)
C. nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
d)
D. nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh.
72.
Câu 10. Cơ sở vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn nào trong quy trình nhân bản?
a)
A. Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.
b)
B. Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.
c)
C. Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi.
d)
D. Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.
73.
Câu 11. Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào?
a)
A. Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa.
b)
B. Lai khác dòng.
c)
C. Lai tế bào xôma khác loài.
d)
D. Công nghệ gen.
74.
Câu 12. Cây pomato – cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp.
a)
A. cấy truyền phôi.
b)
B. nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo.
c)
C. dung hợp tế bào trần.
d)
D. nuôi cấy hạt phấn.
75.
Câu 13. Công nghệ cấy truyền phôi còn được gọi là:
a)
A. công nghệ tăng sinh sản ở động vật.
b)
B. công nghệ nhân giống vật nuôi.
c)
C. công nghệ nhân bản vô tính động vật.
d)
D. công nghệ tái tổ hợp thông tin di truyền.
76.
Câu 14. Một trong những ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật là:
a)
A. tạo ra các cây con có ưu thế lai cao hơn hẳn so với cây ban đầu.
b)
B. tạo ra giống cây trồng mới có kiểu gen hoàn toàn khác với cây ban đầu.
c)
C. nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen.
d)
D. tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
77.
Câu 15. Bằng kĩ thuật chia cắt phôi động vật, từ một phôi bò ban đầu được chia cắt thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung của các con bò mẹ khác nhau để phôi phát triển bình thường, sinh ra các bò con. Các bò con này
a)
A. khi lớn lên có thể giao phối với nhau sinh ra đời con.
b)
B. có kiểu gen giống nhau.
c)
C. không thể sinh sản hữu tính.
d)
D. có kiểu hình giống hệt nhau cho dù được nuôi trong các môi trường khác nhau.
78.
Câu 1. Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen theo trình tự là:
a)
A. tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
b)
B. tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
c)
C. tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
d)
D. phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
79.
Câu 2. Phương pháp biến nạp là phương pháp đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận bằng cách
a)
A. dùng xung điện kích thích làm co màng sinh chất của tế bào.
b)
B. dùng muối CaCl2 làm dãn màng sinh chất của tế bào.
c)
C. dùng thực khuẩn Lambda làm thể xâm nhập.
d)
D. dùng hormon kích thích làm dãn màng sinh chất của tế bào.
80.
Câu 3. Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là:
a)
A. công nghệ tế bào.
b)
B. công nghệ sinh học.
c)
C. công nghệ gen.
d)
D. công nghệ vi sinh vật.
81.
Câu 4. Thành tựu nào dưới đây không được tạo ra từ ứng dụng công nghệ gen?
a)
A. Vi khuẩn E. coli sản xuất hormon somatostatin.
b)
B. Lúa chuyển gen tổng hợp β caroten.
c)
C. Ngô DT6 có năng suất cao, hàm lượng protêin cao.
d)
D. Cừu chuyển gen tổng hợp protêin huyết thanh của người.
82.
Câu 5. Điều nào sau đây là không đúng với plasmit?
a)
A. Chứa phân tử ADN dạng vòng.
b)
B. Là một loại virút kí sinh trên tế bào vi khuẩn.
c)
C. Là phân tử ADN nhỏ nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.
d)
D. ADN plasmit tự nhân đôi độc lập với ADN, NST.
83.
Câu 6. Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là
a)
A. restrictaza.
b)
B. ARN pôlimeraza.
c)
C. ligaza.
d)
D. ADN pôlimeraza.
84.
Câu 7. Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, để tạo ra đầu dính phù hợp giữa gen cần chuyển và thể truyền, người ta đã sử dụng cùng một loại enzim cắt giới hạn có tên là
a)
A. ARN pôlimeraza.
b)
B. restrictaza.
c)
C. ADN pôlimeraza.
d)
D. ligaza.
85.
Câu 8. Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?
a)
A. Tách ADN của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khỏi tế bào vi khuẩn.
b)
B. Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ hợp.
c)
C. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
d)
D. Tạo điều kiện cho gen được ghép biểu hiện.
86.
Câu 9. Sinh vật biến đổi gen là sinh vật mà
a)
A. hệ gen của nó được con người lai tạo cho phù hợp với lợi ích của mình.
b)
B. hệ gen của nó được con người gây đột biến cho phù hợp với lợi ích của mình.
c)
C. hệ gen của nó được con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình.
d)
D. hệ gen của nó được con người tạo biến dị cho phù hợp với lợi ích của mình.
87.
Câu 10. Để có thể xác định dòng tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp, các nhà khoa học
a)
A. chọn thể truyền có gen đột biến.
b)
B. chọn thể truyền có kích thước lớn.
c)
C. quan sát tế bào dưới kính hiển vi.
d)
D. chọn thể truyền có các gen đánh dấu.
88.
Câu 12. Trong kĩ thuật chuyển gen, phân tử ADN tái tổ hợp được tạo như thế nào?
a)
A. ADN plasmit sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN của tế bào cho.
b)
B. ADN của tế bào cho sau khi được nối vào một đoạn ADN của tế bào nhận.
c)
C. ADN của tế bào nhận sau khi được nối vào một đoạn ADN của tế bào cho.
d)
D. ADN plasmit sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN của tế bào nhận.
89.
Câu 13. Thể truyền là gì?
a)
A. Phân tử ADN có khả năng nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào hoặc gắn vào hệ gen của tế bào.
b)
B. Đoạn gen cần chuyển được tách từ ADN của “tế bào cho”.
c)
C. ADN nhỏ, dạng vòng, thường có nhiều trong tế bào chất của vi khuẩn.
d)
D. ADN nhỏ được lắp ráp từ các đoạn ADN lấy từ các tế bào khác nhau.
90.
Câu 14. Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – carôten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng
a)
A. phương pháp cấy truyền phôi.
b)
B. phương pháp lai xa và đa bội hóa.
c)
C. công nghệ gen.
d)
D. phương pháp nhân bản vô tính.
91.

Câu 9: Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu gen nào dưới đây là không đúng?

a)

AB/ab

b)

Ab/Ab

c)

Ab/bb

d)

Ab/ab

92.

Câu 16: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, 2 loại giao tử mang gen hoán vị là

a)

A. ABab.

b)

B. AB aB.

c)

C. AbaB.

d)

D. Abab.

93.

Câu 14. Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?

a)

A. ♀XWXW x ♂XwY.

b)

B. ♀XWXw x ♂XwY.

c)

C. ♀XWXw x ♂XWY.

d)

D. ♀XwXw x ♂XWY.

94.

Câu 17. Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y. Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng; trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?

a)

A. ♀XWXw x ♂XWY.

b)

B. ♀XWXW x ♂XwY.

c)

C. ♀XWXw x ♂XwY.

d)

D. ♀XwXw x ♂XWY.

95.

Câu 1. Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:

I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.

II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.

IV. Tạo dòng thuần chủng.

Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?

a)

A. I → III → II.

b)

B. III → II → I.

c)

C. III → II → IV.

d)

D. II → III → IV.

96.

Câu 11. Cho các biện pháp sau:

(1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen. (2) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.

(3) Gây đột biến đa bội ở cây trồng. (4) Cấy truyền phôi ở động vật.

Người ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen bằng các biện pháp:

a)

A. (1) và (3).

b)

B. (1) và (2).

c)

C. (3) và (4).

d)

D. (2) và (4).

97.

Câu 15. Cho các thành tựu sau:

I. Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoại.

II. Tạo cừu sản sinh prôtêin người trong sữa.

III. Tạo giống dưa hấu đa bội.

IV. Tạo giống nho quả to, không hạt, hàm lượng đường tăng.

V. Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người.

Số thành tựu được tạo ra bằng phương pháp công nghệ gen là:

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

98.

Câu 12: Cho các quần thể có cấu trúc di truyền di truyền như sau:

1. 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa. 2. 0,49AA : 0,42Aa: 0,09aa.

3. 0,49AA: 0,40Aa : 0,11aa. 4. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.

Các quần thể đạt trạng thái cân bằng về di truyền là:

a)

A. 1, 2, 3, 4.

b)

B. 1, 3, 4.

c)

C. 1, 2, 4.

d)

D. 2, 3, 4.