Font size
Worksheetssinh GHK2
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Câu 1: Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng để biến thức ăn thành năng lượng có thể sử dụng được. Công thức đúng của hô hấp tế bào là gì?
A. glucose + nước với sự có mặt của các enzym = oxy + carbon dioxide + ATP
B. oxy + nước với sự có mặt của các enzym = glucose + carbon dioxide + ATP
C. glucose + oxy với sự có mặt của các enzym = nước + carbon dioxide + ATP
D. ATP + nước với sự có mặt của các enzym = glucose + carbon dioxide + oxy
Câu 2: Cả chu trình Krebs và hệ thống vận chuyển electron đều xảy ra ở bào quan nào?
A. Bộ máy Golgi
B. Nhân tế bào
C. Lysosome
D. Ti thể
Câu 3: Tế bào cần năng lượng để hoạt động, và một quá trình phổ biến để chuyển đổi đường thành nguồn nhiên liệu có thể sử dụng được gọi là hô hấp tế bào. Có hai cách chính để thực hiện điều này: hô hấp kỵ khí và hô hấp hiếu khí. Sự khác biệt giữa chúng là gì?
A. Tế bào di chuyển bao nhiêu
B. Cho dù kết quả là một loại đường khác
C. Quá trình sử dụng nước
D. Quá trình sử dụng oxy
A. Tế bào di chuyển bao nhiêu
B. Cho dù kết quả là một loại đường khác
C. Quá trình sử dụng nước
D. Quá trình sử dụng oxy
Câu 4: Bước cuối cùng của quá trình hô hấp tế bào là chuỗi vận chuyển điện tử (ETC). Điều gì mô tả tốt nhất bước đầu tiên trong chuỗi vận chuyển electron?
A. Các điện tử được cung cấp năng lượng từ NADH và FADH2 kích hoạt các protein vận chuyển.
B. Các electron từ NADH và FADH2 liên kết với các ion hydro để tạo thành phân tử nước.
C. Các electron ở màng trong được cung cấp năng lượng bởi Mặt trời.
D. Các ion hydro khuếch tán qua màng.
Câu 5: Sản phẩm nào không phải là sản phẩm cuối của quá trình đường phân?
A. 2 phân tử carbon dioxide
B. 2 ATP
C. 2 NADH
D. 2 pyruvate
Câu 6: Hô hấp tế bào là quá trình hóa học đối lập với quang hợp. Công thức hóa học cơ bản của nó là gì?
A. C6H12O6 (glucozơ) + 6 CO2 (khí cacbonic) -> 6 H2O (nước) + 6 O2 (oxi)
B. C6H12O6 (glucose) + 6 O2 (oxy) -> 6 H2O (nước) + 6 CO2 (carbon dioxide)
C. 6 H2O (nước) + 6 O2 (oxy) -> C6H12O6 (glucose) + 6 CO2 (carbon dioxide)
D. 6 H2O (nước) + 6 CO2 (carbon dioxide) -> C6H12O6 (glucose) + 6 O2 (oxy)
Câu 7: Ở sinh vật nhân thực, chuỗi chuyền electron trong hô hấp có ở?
B. Màng tế bào
C. Màng trong ti thế
D. Lưới nội chất
A. Màng nhân
B. Màng tế bào
C. Màng trong ti thế
D. Lưới nội chất
âu 8: Khi kết thúc quá trình đường phân và chu trình Kreb thì 1 phân tử glucozo sẽ tạo thành?
A. 3 ATP, 8 NADH
B. 4 ATP, 8 NADH, 2 FADH2
C. 4 ATP, 10 NADH, 2 FADH2
D. 3 ATP, 6 NADH
A. 3 ATP, 8 NADH
B. 4 ATP, 8 NADH, 2 FADH2
C. 4 ATP, 10 NADH, 2 FADH2
D. 3 ATP, 6 NADH
Câu 9: Quá trình phân giải, không có oxi được tiến hành ở tế bào chất của tế bào thực vật và giải phóng CO2. Đó là quá trình gì?
A. Hô hấp hiếu khí
B. Lên men êtylic
C. Hô hấp kị khí
D. Lên men lactic
A. Hô hấp hiếu khí
B. Lên men êtylic
C. Hô hấp kị khí
D. Lên men lactic
Câu 10: Sau khi đường phân, chất nào sau đây được vận chuyển qua màng trong của ti thể vào chất nền?
A. Coenzyme A
B. Các phân tử ATP
C. Acetyl CoA
D. Pyruvate
D. Pyruvate
Câu 11: Quang hợp là phản ứng ngược của quá trình nào của tế bào?
A. Trung hòa
B. Đốt cháy
C. Hô hấp
D. Tổng hợp hóa học
A. Trung hòa
B. Đốt cháy
C. Hô hấp
D. Tổng hợp hóa học
Câu 12: Giá trị nào gần đúng nhất với phần trăm năng lượng mặt trời đi vào trái đất dành cho hoạt động quang hợp của thực vật?
A. 5%
B. 50%
C. 25%
D. 1%
Câu 13: Trong hô hấp tế bào, thì
A. carbon dioxide được tổng hợp từ nước và carbon dioxide
B. oxy được sử dụng để sản xuất năng lượng
C. sinh vật hít thở ôxy và khí cacbonic ra ngoài
D. glucose bị oxy hóa để tạo ra năng lượng và carbon dioxide
Câu 14: Những thay đổi ngắn hạn về tốc độ sinh trưởng của thực vật do hoocmôn thực vật auxin làm trung gian được đưa ra giả thuyết kết quả từ?
A. tăng khả năng mở rộng của các bức tường của các tế bào bị ảnh hưởng
B. sắp xếp lại bộ xương tế bào trong các tế bào bị ảnh hưởng
C. ức chế hoạt động trao đổi chất trong các tế bào bị ảnh hưởng
D. mở rộng không bào của các tế bào bị ảnh hưởng
Câu 16: Ánh sáng khởi đầu các loại phản ứng khác nhau của tế bào. Phản ứng nào sau đây đối với ánh sáng biến cơ năng của ánh sáng thành thế năng?
A. Quang chu kỳ
B. Quang hợp
C. Phototaxis
D. Tất cả những điều trên
Câu 17: Sự liên kết của chất nào trong số này với apoenzyme là nhất thời?
A. Enzyme kim loại
B. Nhóm giả
C. Coenzyme
D. Apoenzyme
Câu 18: Loại enzim nào xúc tác quá trình chuyển hóa axit d-lactic thành axit l-lactic?
A. Các sản phẩm oxy hóa
B. Chuyển hóa
C. Các chuỗi vòng
D. Các dây chằng
A. Các sản phẩm oxy hóa
B. Chuyển hóa
C. Các chuỗi vòng
D. Các dây chằng
Câu 19: Chất nào sau đây tham gia vào con đường nội tại của quá trình apoptosis?
A. cytochrome b
B. cytochrome c
C. cytochrome a
D. cytochrome d
Câu 20: Hãy cho biết: Năng lượng ánh sáng trong quá trình quang hợp sẽ được tích lũy dưới dạng nào ở trong tế bào?
A. Nhiệt năng.
B. Năng lượng ánh sáng đã bị tiêu hao hết.
C. Cơ năng
D. Năng lượng hóa học.
A. Nhiệt năng.
B. Năng lượng ánh sáng đã bị tiêu hao hết.
C. Cơ năng
D. Năng lượng hóa học.
Câu 1: Ở người (2n= 46), một tế bào sinh dưỡng đang nguyên phân, số NST ở kì giữa là bao nhiêu?
A. 23
B. 46
C. 69
D. 92
Câu 2: Vào kỳ sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có?
A. 46 nhiễm sắc thể đơn
B. 92 nhiễm sắc thể kép
C. 46 crômatit
D. 92 tâm động
Câu 3: Khi hoàn thành kỳ sau của nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào là?
A. 2n, trạng thái đơn
B. 4n, trạng thái đơn
C. 4n, trạng thái kép
D. 2n, trạng thái đơn
Câu 4 Với di truyền học sự kiện quan trọng nhất trong phân bào là?
A. Sự tự nhân đôi, phân ly và tổ hợp NST.
B. Sự thay đổi hình thái NST.
C. Sự hình thành thoi phân bào.
D. Sự biến mất của màng nhân và nhân con.
A. Sự tự nhân đôi, phân ly và tổ hợp NST.
B. Sự thay đổi hình thái NST.
C. Sự hình thành thoi phân bào.
D. Sự biến mất của màng nhân và nhân con.
Câu 5: Các thế hệ cơ thể loài sinh sản sinh dưỡng được đảm bảo nhờ cơ chế?
A. Phân bào nguyên nhiễm.
B. Thụ tinh.
C. Phân bào giảm nhiễm.
D. Bào tử.
Câu 6: Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:
A. thời gian sống và phát triển của tế bào
B. thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp
C. thời gian của quá trình nguyên phân
D. thời gian phân chia của tế bào chất
Câu 7: Có các phát biểu sau về kì trung gian:
Có 3 pha: G1, S và G2
Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng
Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép
Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A. (1), (2)
B. (3), (4)
C. (1), (2), (3)
D. (1), (2), (3), (4)
Câu 8: Khi nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mọi quá trình phân bào đều diễn ra theo chu kì tế bào
B. Chu kì tế bào luôn gắn với quá trình nguyên phân
C. Ở phôi, thời gian của một chu kì tế bào rất ngắn
D. Trong chu kì tế bào, pha G1 thường có thời gian dài nhất
Câu 9: Bệnh ung thư là một ví dụ về
A. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể
B. Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể
C. Chu kì tế bào diễn ra ổn định
D. Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi
Câu 10: Thoi phân bào có chức năng nào sau đây?
A. Là nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của ADN và NST
B. Là nơi NST bám và giúp NST phân ly về các cực của tế bào
C. Là nơi NST xếp thành hàng ngang trong quá trình phân bào
D. Là nơi NST bám vào để tiến hành nhân đôi thành NST kép
Câu 11: Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là
A. Tế bào phân chia → nhân phân chia
B. nhân phân chia → tế bào chất phân chia
C. nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc
D. chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia
Câu 12: Trong quá trình phân chia tế bào chất, hoạt động chỉ xảy ra ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật
A. Hình thành vách ngăn ở giữa tế bào
B. Màng nhân xuất hiện bao lấy NST
C. NST nhả xoắn cực đại
D. Thoi tơ vô sắc biến mất
Câu 13: Ở cơ thể người, phân bào nguyên phân có ý nghĩa như thế nào sau đây?
A. Thay thế các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên
B. Giúp cơ thể tạo ra các giao tử để duy trì nòi giống
C. Giúp cơ thể thực hiện việc tư duy và vận động
D. Giúp cơ thể lớn lên và tạo giao tử để thực hiện sinh sản
Câu 14: Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
B. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân
C. Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào
D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau
Câu 15: Kì trung gian được gọi là thời kì sinh trưởng của tế bào vì:
A. kì này nằm trung gian giữa hai lần phân bào
B. nó diễn ra sự nhân đôi của NST và trung thể
C. Nó diễn ra quá trình sinh tổng hợp các chất, các bào quan
D. nó là giai đoạn chuẩn bị cho quá trình phân chia của tế bào
Câu 1: Meiosis là quá trình của
A. phân bào trong tế bào xôma.
C. sao chép DNA.
B. phân chia tế bào để tạo ra tế bào sinh dục.
D. sao chép RNA.
Câu 2: Cho biết: Các tế bào dòng "trứng" theo sự phát triển giảm dần là?
A. noãn nguyên bào, noãn bào 1, noãn bào 2, "trứng" thực thụ
B. noãn nguyên bào, noãn bào 1, noãn bào 2, "trứng"
C. "trứng", noãn bào 2, noãn bào 1, noãn nguyên bào
D. "trứng" thực thụ, noãn bào 2, noãn bào 1, noãn nguyên bào
Câu 3: Người ta thấy có 46 NST kép đang phân ly về 2 cực tế bào thì đó là?
A. kỳ sau nguyên nhiễm
B. kỳ cuối nguyên nhiễm
C. kỳ sau 2 giảm nhiễm
D. kỳ sau 1 giảm nhiễm
Câu 4: Bộ nhiễm sắc thể của tinh tử là?
A. 2n kép
B. 2n đơn
C. n kép
D. n đơn
Câu 5: Nguvên lý di truyền nào cho phép dự đoán được xác suất người mang gen ở thế hệ sau?
A. di truyền đơn gen do 2 alen
B. di truyền đa gen
C. di truyền đa nhân tố
D. di truyền đa alen
Câu 6: Điểm khác nhau căn bản giữa quá trình hình thành tinh trùng ở động vật và quá trình hình thành tinh tử ở thực vật hạt kín?
A. Ở thực vật giảm phân tạo ra 4 hạt phấn, để tạo thành tinh tử cần có quá trình nguyên phân trong khi đó ở động vật quá trình giảm phân tạo 4 tinh trùng.
B. Ở thực vật quá trình giảm phân tạo 2 hạt phấn, các hạt phấn tiếp tục nguyên phân tạo ra tinh tử n trong khi ở động vật thì từ tế bào sinh tinh giảm phân tạo 4 tinh trùng.
C. Ở thực vật quá trình giảm phân tạo ra 2 hạt phấn đơn bội kép, còn ở động vật tạo 4 tinh trùng đơn bội.
D. Ở động vật quá trình giảm phân tạo 4 tinh trùng trong khi đó ở thực vật quá trình giảm phân tạo 4 hạt phấn, các hạt phấn n dung hợp với noãn để tạo hợp tử.
Câu 7: Có 3 tế bào thể ba nhiễm của cà độc dược (2n = 24) đang ở kì giữa giảm phân I , người ta đếm đươc số nhiễm sắc thể kép là?
A. 72
B. 42
C. 75
D. 36
Câu 8: Bốn tế bào cải bắp (2n = 18) đang ở kì giữa giảm phân I, người ta đếm được tổng số cromatit là?
A. 54
B. 81
C. 144
D. 108
A. 54
B. 81
C. 144
D. 108
Câu 9: Biết hiệu suất thụ tinh của trứng là 25% và mỗi trứng thụ tinh cần 1 triệu tinh trùng tham gia Xác định số tinh trùng tham gia thụ tinh cho 25% số trứng nói trên.
A. 32 triệu
B. 16 triệu
C. 64 triệu
D. 128 triệu
Câu 10: Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài (2n = 8) giảm phân bình thường. Nếu đó là các tế bào chín sinh dục của con cái thì sau giảm phân, số loại giao tử tối đa thu được là:
A. 10
B. 5
C. 20
D. 1
Câu 11: Quá trình giảm phân chịu ảnh hưởng của những yếu tố nào?
A. Di truyền, môi trường, hormone sinh dục, tuổi tác
B. Di truyền, môi trường, hormone sinh dục
C. Di truyền, hormone sinh dục, tuổi tác
D. Môi trường, hormone sinh dục, di truyền
Câu 12: Cơ chế nào dẫn đến số lượng NST giảm đi 1 nửa sau giảm phân?
A. Do sự phân li không đồng đều của các NST về 2 cực của tế bào trong hai lần phân bào của quá trình giảm phân.
B. Do sự phân li đồng đều của các NST về 2 cực của tế bào trong hai lần phân bào của quá trình giảm phân.
C. Ở kì trung gian, mỗi NST được nhân đôi tạo thành NST kép
D. Ở kì sau II, hai chromatid của mỗi NST kép tách rời nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào đi về hai cực của tế bào. Sau đó, tế bào chất tiếp tục phân chia tạo thành hai tế bào con.
Câu 13: Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng:
A. NST co ngắn và hiện rõ dần
B. NST tiếp hợp và trao đổi chéo
C. màng nhân phồng lên và biến mất
D. thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành
Câu 14: Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?
Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I
Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian
Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ
Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc
Những phương án trả lời đúng là
A. (1), (2)
B. (1), (3)
C. (1), (2), (3)
D. (1), (2), (3), (4)
Câu 15: Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân
B. Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n
C. Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội
D. Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
B. Có sự phân chia của tế bào chất
C. Có sự phân chia nhân
D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
Câu 17: Có x tế bào chín sinh dục tiến hành giảm phân, trong quá trình đó có bao nhiêu thoi phân bào được hình thành?
A. x
B. 2x
C. 3x
D. 4x
Câu 18: Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân?
A. Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n
B. Tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n
C. Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n
D. Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn
Câu 19: Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là
A. Các NST đều ở trạng thái đơn
B. Các NST đều ở trạng thái kép
C. Có sự dãn xoắn của các NST
D. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào
Câu 20: Một tế bào sinh dục giảm phân vào kì giữa của giảm phân I thấy có 96 sợi cromatit. Kết thúc giảm phân tạo các giao tử, trong mỗi tế bào giao tử có số NST là:
A. 24
B. 48
D. 12
C. 96
Câu 1: Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:
A. thời gian sống và phát triển của tế bào
B. thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp
C. thời gian của quá trình nguyên phân
D. thời gian phân chia của tế bào chất
Câu 2: Có các phát biểu sau về kì trung gian:
Có 3 pha: G1, S và G2
Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng
Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép
Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A. (1), (2)
B. (3), (4)
C. (1), (2), (3)
D. (1), (2), (3), (4)
Câu 3: Khi nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mọi quá trình phân bào đều diễn ra theo chu kì tế bào
B. Chu kì tế bào luôn gắn với quá trình nguyên phân
C. Ở phôi, thời gian của một chu kì tế bào rất ngắn
D. Trong chu kì tế bào, pha G1 thường có thời gian dài nhất
Câu 4: Bệnh ung thư là 1 ví dụ về
A. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể
B. Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể
C. Chu kì tế bào diễn ra ổn định
D. Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi
Câu 5: Thoi phân bào có chức năng nào sau đây?
A. Là nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của ADN và NST
B. Là nơi NST bám và giúp NST phân ly về các cực của tế bào
C. Là nơi NST xếp thành hàng ngang trong quá trình phân bào
D. Là nơi NST bám vào để tiến hành nhân đôi thành NST kép
A. Là nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của ADN và NST
B. Là nơi NST bám và giúp NST phân ly về các cực của tế bào
C. Là nơi NST xếp thành hàng ngang trong quá trình phân bào
D. Là nơi NST bám vào để tiến hành nhân đôi thành NST kép
Câu 6: Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là:
A. Tế bào phân chia → nhân phân chia
B. nhân phân chia → tế bào chất phân chia
C. nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc
D. chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia
Câu 7: Trong quá trình phân chia tế bào chất, hoạt động chỉ xảy ra ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật
A. Hình thành vách ngăn ở giữa tế bào
B. Màng nhân xuất hiện bao lấy NST
C. NST nhả xoắn cực đại
D. Thoi tơ vô sắc biến mất
Câu 8: Ở cơ thể người, phân bào nguyên phân có ý nghĩa như thế nào sau đây?
A. Thay thế các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên
B. Giúp cơ thể tạo ra các giao tử để duy trì nòi giống
C. Giúp cơ thể thực hiện việc tư duy và vận động
D. Giúp cơ thể lớn lên và tạo giao tử để thực hiện sinh sản
Câu 9: Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
B. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân
C. Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào
D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau
Câu 10: Kì trung gian được gọi là thời kì sinh trưởng của tế bào vì:
A. kì này nằm trung gian giữa hai lần phân bào
B. nó diễn ra sự nhân đôi của NST và trung thể
C. Nó diễn ra quá trình sinh tổng hợp các chất, các bào quan
D. nó là giai đoạn chuẩn bị cho quá trình phân chia của tế bào
Câu 11: Cho các dữ kiện sau:
Các NST kép dần co xoắn
Màng nhân và nhân con dần tiêu biến
Màng nhân và nhân con xuất hiện
Thoi phân bào dần xuất hiện
Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo
Các nhiếm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào
Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm động
NST dãn xoắn dần
Các sự kiện diễn ra trong kì đầu của nguyên phân là
A. (1), (2), (7)
B. (1), (2), (4)
C. (1), (2), (3)
D. (2), (4), (8)
Câu 12: Trong phân bào nguyên phân, nguyên nhân chủ yếu làm cho tế bào con luôn có bộ NST giống tế bào mẹ là do:
A. Các kì diễn ra một cách tuần tự và liên tiếp nhau
B. NST nhân đôi thành NST kép, sau đó chia cho hai tế bào con
C. NST nhân đôi, sau đó phân chia đồng đều cho hai tế bào con
D. Ở kì sau, các NST tách nhau ra và trượt về hai cực tế bào
Câu 13: Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?
A. Kì trung gian, kì đầu và kì cuối
B. Kì đầu, kì giữa, kì cuối
C. Kì trung gian, kì đầu và kì giữa
D. Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối
Câu 14: Ở cơ thể người, phân bào nguyên phân có ý nghĩa như thế nào sau đây?
A. Thay thế các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên
B. Giúp cơ thể tạo ra các giao tử để duy trì giống nòi
C. Giúp cơ thể thực hiện việc tư duy và vận động
D. Giúp cơ thể lớn lên và tạo giao tử để thực hiện sinh sản
Câu 15: Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?
A. Thuận lợi cho sự phân li
B. Thuận lợi cho sự nhân đôi NST
C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST
D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn
Câu 16: Nếu tế bào nhân thực phân bào theo hình thức trực phân thì có thể dẫn tới hậu quả nào sau đây?
A. Tạo ra quá nhiều tế bào do thời gian phân chia ngắn
B. Biến thành tế bào nhân sơ do bị mất màng nhân
C. Tế bào con có bộ NST khác nhau và khác tế bào
A. Tạo ra quá nhiều tế bào do thời gian phân chia ngắn
B. Biến thành tế bào nhân sơ do bị mất màng nhân
C. Tế bào con có bộ NST khác nhau và khác tế bào
D. Các thế hệ tế bào con có sức sống giảm dần
Câu 17: Trường hợp nào sau đây thuộc phân bào nguyên phân?
A. Tế bào có bộ NST 3n tạo ra các tế bào con có bộ NST 3n
B. Tế bào có bộ NST 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST n
C. Tế bào có bộ NST 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n
D. Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn mới
Câu 18: Quá trình nguyên phân của một hợp tử ở đậu Hà lan đã tạo nên 8 tế bào con. Số NST trong các tế bào con ở kì sau của lần nguyên phân cuối trong quá trình trên là:
A. 32
B. 128
C. 64
D. 1
Câu 19: Khi nói về phân bào, phát biểu nào sau đây sai?
A. Có hai hình thức phân bào là trực phân và gián phân
B. Vi khuẩn phân bào trực phân nên tế bào con có bộ NST khác tế bào mẹ
C. Thứ tự các pha trong một chu kì tế bào là: G1 → S → G2 → M
D. Phân bào trực phân chỉ có ở tế bào nhân sơ (vi khuẩn)
Câu 20: Nói về sự phân chia tế bào chất, điều nào sau đây không đúng?
A. Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo
B. Tế bào thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên
C. Sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành
D. Tế bào chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con
Câu 15: Nếu hoạt động của một enzym không đổi trong một phạm vi rộng của các giá trị pH, thì có khả năng là?
A. không có nhóm ion hóa nào trên enzym hoặc cơ chất tham gia phản ứng
B. các nhóm ion hóa trên cả enzym và cơ chất tham gia phản ứng
C. chỉ có các nhóm ion hóa trên chất nền tham gia phản ứng
D. chỉ có nhóm ion hóa trên enzim tham gia phản ứng
Câu 1: Phương pháp nào sau không tạo ra được nguồn biến dị di truyền?
A. Cấy truyền phôi.
B. Cho các cá thể cùng loài có kiểu gen khác nhau lai với nhau.
C. Dung hợp tế bào trần khác loài.
D. Chuyển gen từ loài này sang loài khác.
Câu 2: Trong quy trình nhân bản vô tính ở động vật, tế bào được sử dụng để cho nhân là?
A. tế bào động vật.
B. tế bào tuyến sinh dục.
C. tế bào tuyến vú.
D. tế bào xôma.
Câu 3: Khi nói về hoạt động nhân bản vô tính ở động vật, phát biểu nào đúng?
B. Người ta sử dụng tế bào chất của tế bào trứng.
A. Người ta sử dụng tế bào chất của tế bào xôma.
C. Người ta lai 2 tế bào xôma với nhau.
D. Người ta lai tế bào xôma và tế bào trứng.
Câu 4: Nội dung không đúng khi nói đến thành tựu nổi bật của phương pháp lai tế bào?
A. Dùng các hoocmôn phù hợp để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai
B. Tạo loài mới từ các loài khác xa nhau trong hệ thống phân loại, mà lai hữu tính không thực hiện được
C. Tìm được virut Xenđê tác động lên màng tế bào như một chất kết dính
D. Tìm được phương pháp này nhờ vào sự hiểu biết tế bào sinh dục.
Câu 5: Điền vào cho đúng: Trong lai tế bào, khi nuôi hai dòng tế bào ….. trong cùng một môi trường, chúng có thể kết hợp lại với nhau thành ….. chứa bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào gốc.
A. sinh dưỡng khác loài - tế bào lai
B. sinh dục - tế bào thai
C. sinh dưỡng - hợp tử
D. sinh dục - hợp tử.
Câu 6: Hãy cho biết: Con cừu được tạo ra bằng phương pháp sinh sản vô tính có tên là gì?
A. A-my.
B. Lo-li-ta
C. Do-ly
D. Ma-ry
Câu 7: Đâu là phát biểu sai: Khi nói về phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào ở thực vật?
A. Một trong các công nghệ tế bào là lai các giống cây khác loài bằng kĩ thuật dung hợp tế bào trần.
B. Phương pháp nuôi cấy hạt phấn đơn bội (n) rồi gây lưỡng bội đã tạo ra các cây lưỡng bội (2n) hoàn chỉnh và đồng nhất về kiểu gen
C. Nhờ công nghệ tế bào đã tạo ra những giống cây trồng biến đổi gen cho năng suất rất cao.
D. Bằng công nghệ tế bào đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhanh từ một cây có kiểu gen quý
Câu 8: Hoocmôn insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người là thành tựu nhờ?
A. Công nghệ tạo động vật biến đổi gen.
B. Công nghệ tạo thực vật biến đổi gen.
C. Công nghệ tạo ra các chủng vi sinh vật mới
D. Công nghệ tế bào thực vật và động vật
Câu 9: Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về?
A. Quy trình nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
B. Duy trì sản xuất cây trồng hoàn chỉnh.
C. Quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào.
D. Quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh.
Câu 10: Đâu không phải là ý nghĩa của nhân bản vô tính là gì?
A. Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.
B. Tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư ở người.
C. Tạo ra các động vật biến đổi gen.
D. Tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc.
Câu 11: Công nghệ tế bào là:
A. Kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống.
B. Dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể.
C. Nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
D. Dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.
Câu 12: Tạo giống cây trồng bằng công nghệ tế bào không gồm phương pháp :
A. nuôi cấy hạt phấn, lai xoma
B. cấy truyền phôi
C. chuyển gen từ vi khuẩn
D. nuôi cấy tế bào thực vật Invitro tạo mô sẹo
Câu 13: Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?
A. Nuôi cấy hạt phấn.
B. Phối hợp hai hoặc nhiều phôi tạo thành thể khảm.
C. Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi.
D. Tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loại.
Câu 14: Đặc điểm không phải của cá thể tạo ra do nhân bản vô tính là:
A. mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó
B. thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên
C. được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục
D. có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân
Câu 15: Cừu Đôly được tạo nên từ nhân bản vô tính mang đặc điểm giống với :
A. cừu cho nhân
B. Cừu cho trứng
C. cừu cho nhân và cho trứng
D. cừu mẹ
Câu 16: Kĩ thuật nào dưới đây là ứng dụng của công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?
A. Nuôi cấy hạt phấn
B. Nuôi cấy mô tế bào
C. Cấy truyền phôi
D. Nhân bản vô tính
Câu 17: Bảng dưới đây cho ta biết 1 số thông tin về tạo giống bằng công nghệ tế bào:
A. 1-a, 2-b, 3-c, 4-d
B. 1-c, 2-b, 3-a, 4-d
C. 1-c, 2-a, 3-c, 4-d
D. 1-b, 2-a, 3-c, 4-d
Câu 18: Trong công nghệ tế bào thực vật, phương pháp nào có sử dụng hóa chất consixin?
A. Nuối cấy mô tế bào và lai tế bào sinh dưỡng
B. Nuối cấy mô tế bào và nuôi cấy hạt phấn
C. Nuôi cấy hạt phấn và lai tế bào sinh dưỡng
D. Nuối cấy mô tế bào
Câu 19: Khi nói về tạo giống bằng công nghệ tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
Khi nuối cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo có thể mọc thành các dòng tế bào đơn bội.
Consixin là hóa chất có hiệu quả rất cao trong việc gây đột biến đa bội.
Trong lai tế bào, người ta nuôi cấy 2 dòng tế bào sinh dục khác loài.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 20: Khi nói về công nghệ tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nuôi cấy và lưỡng bội hóa hạt phấn có thể tạo ra đời con có kiểu hình khác cây mẹ.
B. Lai 2 tế bào trần cùng loại tạo ra thể song nhị bộ.
C. Nuôi cấy mô tế bào để tạo ra quần thể cây trông có kiểu gen đa dạng.
D. Cây truyền phôi ở động vật chỉ cần sử dụng 1 cá thể cái để nuôi phôi.
