wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN-TẬP-CUỐI-KỲ-SINH-11-KHTN2

Total questions: 90

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Tiêu hoá là quá trình
a)
làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.
b)
biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể.
c)
biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.
d)
biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
2.
Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?
a)
Lấy thức ăn.
b)
Tiêu hóa thức ăn.
c)
Đồng hóa các chất.
d)
Thải chất độc.
3.
Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn thức ăn rắn kích cỡ khác nhau?
a)
Muỗi.
b)
Trai sông.
c)
Hổ.
d)
Sò huyết.
4.
Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc?
a)
Muỗi.
b)
Ếch đồng.
c)
Hổ.
d)
Sò huyết.
5.
Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?
a)
Tiêu hóa ngoại bào.
b)
Tiêu hóa nội bào.
c)
Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
d)
Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
6.
Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?
a)
Tiêu hóa ngoại bào.
b)
Tiêu hóa nội bào.
c)
Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
d)
Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
7.
Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?
a)
Trùng giày.
b)
Thủy tức.
c)
Ếch đồng.
d)
Sò huyết.
8.
Ở động vật đơn bào, các enzyme tiêu hóa có ở bào quan nào sau đây?
a)
Không bào tiêu hóa.
b)
Ti thể.
c)
Lysosome.
d)
Túi tiêu hóa.
9.
Nhóm động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?
a)
Ruột khoang và giun dẹp.
b)
Chim và thú.
c)
Trùng giày và giun dẹp.
d)
Ruột khoang và trùng amip.
10.
Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức
a)
tiêu hóa ngoại bào.
b)
một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
c)
tiêu hóa nội bào.
d)
tiêu hóa nội bào và ngoại bào.
11.
Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?
a)
Thực quản.
b)
Dạ dày.
c)
Ruột non.
d)
Ruột già.
12.
Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?
a)
Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất.
b)
Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất → hấp thu chất dinh dưỡng.
c)
Lấy thức ăn → đồng hóa các chất → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng.
d)
Lấy thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất.
13.
Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.
b)
Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme của lizôxôm.
c)
Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.
d)
Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
14.
Ở động vật có túi tiêu hóa, các enzyme tiêu hóa được tiết ra từ
a)
lizôxôm trên thành túi.
b)
tế bào cơ trên thành túi.
c)
tế bào tuyến trên thành túi.
d)
lòng túi tiêu hóa.
15.
Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?
a)
Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.
b)
Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.
c)
Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.
d)
Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.
16.
Khi nói về hoạt động tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học.
b)
Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học.
c)
Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học.
d)
Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học.
17.
Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây?
a)
Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.
b)
Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào.
c)
Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào.
d)
Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào.
18.
Ở người, ống tiêu hóa phân hóa thành các bộ phận khác nhau có tác dụng gì?
a)
Giúp quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao nhất.
b)
Đủ thời gian để có thể tiêu hóa được xenlulôzơ.
c)
Tiết kiệm năng lượng tối ưu nhất.
d)
Chứa nhiều vi sinh vật tiết nhiều enzyme tiêu hóa.
19.

Ở động vật, khi nói đến sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Lấy thức ăn và thải cặn bã qua lỗ miệng.

II. Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất đơn giản trong túi tiêu hóa.

III. Thức ăn bị trộn lẫn với các chất thải.

IV. Dịch tiêu hóa tiết ra bị hòa loãng với nước.

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
20.

Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzyme phân giải chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

II. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

III. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào (nhờ emzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào.

IV. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào triệt để, enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
21.

Khi nói về quá tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biều sau đây đúng?

I. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ vào hệ tuần hoàn máu và hệ tuần hoàn bạch huyết.

II. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu diễn ra ở ruột non.

III. Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao.

IV. Các chất dinh dưỡng được ruột non hấp thụ theo phương thức vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động.

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
22.

Trong các đặc điểm sau đây, có bao nhiêu đặc điểm nào là điểm tiến hóa của ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa?

I. Thức ăn đi theo 1 chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăn trong túi tiêu hóa bị trộn lẫn chất thải.

II. Trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

III. Hình thành các bộ phận chuyên hóa, thực hiện chức năng khác nhau.

IV. Kết hợp các hình thức tiêu hóa khác nhau như tiêu hóa cơ học, hóa học, sinh học.

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
23.

Khi nói về quá tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biều sau đây đúng?

I. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ ở ruột non là protein, đường đơn, acid béo, khoáng chất.

II. Dạ dày co bóp theo kiểu sóng nhu động đẩy thức ăn từ dạ dày qua môn vị vào ruột non.

III. Quá trình tiêu hóa cơ học và hóa học được điều khiển bởi hệ thần kinh và hormone.

IV. Trong tế bào, các chất dinh dưỡng được đồng hóa thành chất sống của cơ thể và dự trử năng lượng, cung cấp năng lượng cho tế bào.

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
24.

Khi nói về đặc điểm cấu tạo của ruột non thích nghi với hấp thụ các chất dinh dưỡng, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Bề mặt hấp thụ của ruột tăng lên nhiều lần nhờ các nếp gấp của niêm mạc ruột (van ruột).

II. Cấu tạo bởi cơ vân nên tạo nhu động ruột đẩy thức ăn di chuyển trong lòng ruột.

III. Bề mặt các nếp gấp lại có nhiều lông ruột và vi lông hút nằm trên đỉnh của tế bào lông ruột.

IV. Lông ruột chứa lớp tế bào biểu mô, bên trong có hệ mạch máu và dây thần kinh.

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
25.

Sự làm trống dạ dày được quyết định bởi lực co thắt nhu động của dạ dày và sức kháng của cơ vòng tâm vị. Thời gian để làm trống một nửa lượng vật chất trong dạ dày được đo đạc ở một bệnh nhân và so sánh với số liệu bình thường được thể hiện qua bảng sau. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Người bệnh dường như tăng nguy cơ trào ngược acid.

II. Khi bệnh nhân nôn, vật chất nôn chứa dịch mật.

III. Người bệnh có nguy cơ bị thiếu dinh dưỡng cao hơn so với người khỏe mạnh.

IV. Tăng lên sức đề kháng của cơ vòng môn vị sẽ làm tăng sự trống vật chất rắn trong dạ dày.

a)
1.
b)
3.
c)
2.
d)
4.
26.

Trong lòng ống tiêu hóa của thú ăn thịt, ở dạ dày luôn duy trì độ pH thấp (môi trường axít) còn miệng và ruột đều duy trì độ pH cao (môi trường kiềm). Hiện tượng trên có ý nghĩa:

(1) Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động của các enzim đặc trưng ở khu vực đó.

(2) Sự thay đổi đột ngột pH giúp tiêu diệt vi sinh vật kí sinh.

(3) Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động tiêu hóa: mỗi loại chất dinh dưỡng được tiêu hóa ở một vùng nhất định của ống tiêu hóa.

(4) Là tín hiệu cho sự điều hòa hoạt động của các bộ phận trong ống tiêu hóa.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)
3
b)
4
c)
2
d)
1
27.

Khi nói về hệ tiêu hóa ở người, có bao nhiêu nhận xét đúng?

I. Tá tràng rất dài dùng để tiêu hóa và hấp thụ thức ăn.

II. Vi khuẩn HP gây bệnh đau dạ dày ở người chỉ có khả năng sống trong môi trường kiềm.

III. Manh tràng rất phát triển.

IV. Dạ dày có 4 ngăn

a)
0
b)
3
c)
4
d)
2
28.

Dựa vào hình và hiểu biết về sự tiêu hóa thức ăn ở người, hãy cho biết nhận định sau đây là đúng?

(1) là miệng, là nơi diễn ra tiêu hóa cơ học (nhai) và tiêu hóa hóa học tinh bột nhờ enzyme lipase.

(2) là dạ dày đơn, là nơi diễn ra tiêu hóa cơ học (co bóp) lẫn tiêu hóa hóa học nhờ tiết ra pepsin + HCl để tiêu hóa cơ bản protein.

(3) là ruột non, chỉ diễn ra tiêu hóa hóa học, là nơi diễn ra sự tiêu hóa protein, lipid, carbohydrate và cũng là nơi hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu.

(4) là ruột già, là nơi diễn ra quá trình tái hấp thụ nước, hình thành phân và thải ra ngoài. Ở người, manh tràng không có nhiều chức năng trong tiêu hóa và bị tiêu giảm.

a)
3
b)
3
c)
2
d)
1
29.

Khi nói về sự tiến hóa của hoạt động tiêu hoá ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng phức tạp, chức năng ngày càng chuyên hoá.

(2) Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng đơn giản, tính chuyên hoá ngày càng giảm.

(3) Hình thức tiêu hóa tiến hóa từ tiêu hoá nội bào đến tiêu hoá ngoại bào.

(4) Một số cơ quan, bộ phận ngày càng tiêu giảm như cá có răng còn chim không có răng, manh tràng ở người bị tiêu giảm.

a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
30.

Người bị phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày, vẫn xảy ra quá tình biến đổi thức ăn. Lí do nào sau đây có thể giải thích hiện tượng này?

1. Dịch tụy, dịch mật và dịch ruột có đầy đủ enzyme tiêu hóa thức ăn để tiết vào ruột non.

2. 1/3 phần còn lại của dạ dày vẫn có thể hoạt động với hiệu quả giống như khi chưa cắt

3. HCl được tiết ra ít, các vi sinh vật trong dạ dày sinh trưởng mạnh giúp tiêu hóa thức ăn.

4. Ruột non mới là nơi trực tiếp hấp thụ dinh dưỡng và được tiết đầy đủ các enzyme tiêu hóa.

a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
31.
Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được
a)
O₂ thải CO₂.
b)
CO₂ thải O₂.
c)
CO₂ thải CO₂.
d)
O₂ thải O₂.
32.
Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?
a)
Qua bề mặt cơ thể.
b)
Qua hệ thống ống khí.
c)
Qua mang.
d)
Qua phổi.
33.
Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
a)
Qua bề mặt cơ thể.
b)
Qua hệ mao mạch mang.
c)
Qua hệ thống ống khí.
d)
Qua hệ thống phế nang.
34.
Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?
a)
Qua bề mặt cơ thể.
b)
Qua hệ thống ống khí.
c)
Qua mang.
d)
Qua phổi.
35.
Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
a)
Qua bề mặt cơ thể.
b)
Qua hệ thống ống khí.
c)
Qua mang.
d)
Qua phổi.
36.
Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?
a)
Châu chấu.
b)
Sư tử.
c)
Chuột đồng.
d)
Ếch đồng.
37.
Nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
a)
Qua bề mặt cơ thể.
b)
Qua hệ thống ống khí.
c)
Qua mang.
d)
Qua phổi.
38.
Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
a)
Qua bề mặt cơ thể.
b)
Qua hệ thống ống khí.
c)
Qua mang.
d)
Qua phổi.
39.
Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?
a)
Mèo rừng.
b)
Tôm sông.
c)
Chim sâu.
d)
Ếch đồng.
40.
Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?
a)
Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang mở.
b)
Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.
c)
Miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở.
d)
Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.
41.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao dổi khí O₂ và CO₂ với dòng nước chảy qua mang.

II. Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.

III. Phổi là cơ quan trao đổi khí chuyên hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú.

IV. Phổi của lưỡng cư có ít phế nang hơn phổi của chim nên trao đổi khí chủ yếu qua da.

a)
1.
b)
2.
c)
4.
d)
3.
42.
Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.
b)
Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.
c)
Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.
d)
Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.
43.
Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.
b)
Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.
c)
Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường sống.
d)
Hô hấp là quá trình O₂ khuếch tán từ môi trường vào máu và CO₂ từ máu ra môi trường.
44.
Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự:
a)
các phế nang, khí quản, phế quản, hầu, mũi.
b)
các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi.
c)
các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu.
d)
phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi
45.
Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?
a)
Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi.
b)
Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn.
c)
Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm lượng CO₂ trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.
d)
Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO₂ trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.
46.

Khi nói về đặc điểm trao đổi khí bằng mang, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước, có ở cá, thân mềm, chân khớp sống trong nước.

II. Mang gồm các cung mang, mỗi cung mang là hệ thống tĩnh mạch chằng chịt bao lấy chúng.

III. Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy 1 chiều liên tục qua mang.

IV. Sự trao đổi khí của cá xương đạt hiệu quả cao, có thể lấy được hơn 80% lượng O₂ trong nước khi đi qua mang.

a)
3.
b)
1.
c)
2.
d)
4.
47.

Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí.

II. Bề mặt mỏng và ẩm ướt giúp cho O₂ và CO₂ dễ dàng khuếch tán qua.

III. Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí.

IV. Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O₂ và CO₂.

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
48.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.

II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.

III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.

IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
49.
Hình bên thể hiện mối tương quan giữa hàm lượng và phân áp của O₂ (Po₂) trong các mẫu máu của hai loài động vật có xương sống (loài 1 và loài 2). Mỗi mẫu được đo đạc ở hai mức độ phân áp khí CO₂: Pco₂ thấp, thể hiện bằng đường nét liền (—) và Pco₂ cao, thể hiện bằng đường nét đứt (---). Ở cả hai loài, máu giàu O₂ có Po₂ là 100 mm Hg, máu nghèo O₂ có Po₂ là 40 mm Hg. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Tăng lượng CO₂ trong máu không ảnh hưởng đến mức độ bão hòa O₂ trong máu ở phổi của cả hai loài trên.
b)
Khi máu nghèo O₂ tiếp xúc với Po₂ cao (trên 100 mmHg) thì máu của loài 1 bão hòa O₂ nhanh hơn so với máu của loài 2.
c)
Ở loài 2, tăng CO₂ trong máu làm giảm ái lực của Hb - O₂ và khả năng chứa tối đa hàm lượng O₂ trong máu.
d)
Ở loài 1 có khoảng 160 mililít O₂ được giải phóng từ 1 lít máu tại các mô.
50.

Một nghiên cứu được thực hiện để xác định vai trò của thụ thể hóa học đối với hô hấp của động vật có vú. Các nhà khoa học đã tiến hành phá hủy thụ thể hóa học ở cung động mạch chủ của chuột, sau đó chia chuột làm 4 nhóm thí nghiệm, mỗi nhóm được hít thở không khí với phân áp O₂ và CO₂ khác nhau thể hiện qua bảng sau:

Khi nói về kết quả nghiên cứu trên, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Mức độ thông khí phổi của chuột nhóm 2 cao hơn chuột nhóm 1.

II. Mức độ hoạt động của thụ thể hóa học trung ương ở chuột nhóm 3 thấp hơn chuột nhóm 2.

III. Nhịp hô hấp của chuột nhóm 1 cao hơn chuột nhóm 2.

IV. Hàm lượng HCO₃⁻ trong nước tiểu của chuột nhóm 4 cao hơn chuột nhóm 2.

a)
4.
b)
3.
c)
1.
d)
2.
51.
Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế
a)
thần kinh và thể dịch.
b)
thần kinh và tế bào.
c)
thần kinh.
d)
thể dịch.
52.
Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là
a)
gan.
b)
thận.
c)
phổi.
d)
tụy.
53.
Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?
a)
Phổi.
b)
Tim.
c)
Gan.
d)
Thận.
54.
Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực
a)
cao, tốc độ nhanh.
b)
thấp, tốc độ chậm.
c)
thấp, tốc độ nhanh.
d)
cao, tốc độ chậm.
55.
Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?
a)
Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.
b)
Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.
c)
Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
d)
Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
56.
Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
a)
Ốc sên, trai sông, châu chấu.
b)
Tôm, cua, mực ống.
c)
Châu chấu, giun đốt, trai sông.
d)
Tôm, ốc sên, giun đốt.
57.
Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
a)
Mực ống, cá, giun đốt.
b)
Giun dẹp, cua, mực ống.
c)
Côn trùng, giun đốt, trai sông.
d)
Tôm, ốc sên, giun đốt.
58.
Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
a)
Lưỡng cư, bò sát, chim.
b)
Cá, lưỡng cư, bò sát.
c)
Bò sát, chim, côn trùng.
d)
Côn trùng, cá, bò sát.
59.
Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua
a)
thành mao mạch.
b)
thành tĩnh mạch.
c)
thành động mạch.
d)
khoang cơ thể.
60.
Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua
a)
mao mạch.
b)
tĩnh mạch.
c)
động mạch.
d)
xoang cơ thể.
61.
Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?
a)
Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.
b)
Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.
c)
Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.
d)
Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.
62.
Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
b)
Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.
c)
Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
d)
Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.
63.
Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
a)
Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
b)
Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.
c)
Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.
d)
Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
64.
Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?
a)
Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô.
b)
Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.
c)
Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.
d)
Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.
65.
Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Từ tĩnh mạch qua mao mạch.
b)
Từ động mạch qua mao mạch.
c)
Từ tâm nhĩ qua tâm thất.
d)
Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.
66.
Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.
b)
Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch.
c)
Huyết áp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất.
d)
Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.
67.
Khi nói về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
a)
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm.
b)
Côn trùng là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng có hệ tuần hoàn hở.
c)
Hệ tuần hoàn của côn trùng không tham gia vận chuyển O₂, CO₂.
d)
Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.
68.

Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Hệ tuần hoàn người có duy nhất 1 vòng tuần hoàn lớn.

II. Máu đi theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàu CO₂.

III. Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất.

IV. Vận tốc máu ở mao mạch nhỏ nhất.

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
69.
Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai?
a)
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.
b)
Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.
c)
Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.
d)
Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.
70.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây làm thay đổi huyết áp của cơ thể?

I. Lực co tim.

II. Lưu lượng máu.

III. Nhịp tim.

IV. Sự đàn hồi của mạch máu.

a)
1.
b)
4.
c)
2.
d)
3.
71.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn ở các loài động vật có tim 4 ngăn, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Lực co bóp của tim mạnh nên đẩy máu đi được xa.

II. Máu chảy trong động mạch nhanh và áp lực mạnh.

III. Khả năng điều hoà và phân phối máu tới các cơ quan nhanh chóng.

IV. Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn.

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
72.

Dựa vào đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Đồ thị (a) biểu diễn tổng tiết diện của các đoạn mạch, (b) biểu diễn vận tốc máu của các đoạn mạch.

II. Vận tốc máu nhỏ nhất ở động mạch và lớn nhất ở mao mạch.

III. Tổng tiết diện lớn nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao mạch.

IV. Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện các đoạn mạch.

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
73.

Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực hiện?

I. Tập thể dục, thể thao điều độ.

II. Ăn các loại thức ăn có nhiều chất béo, bột đường.

III. Hạn chế ăn các loại thức ăn có nồng độ muối cao.

IV. Sử dụng dầu thực vật hoặc dầu cá, hạn chế ăn mỡ động vật.

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
74.

Khi nói về đặc tính của huyết áp, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?

I. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

II. Tim co, dãn nhanh và mạnh làm huyết áp tăng.

III. Khi cơ thể bị mất nhiều máu thì huyết áp giảm.

IV. Sự giảm dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành tim mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

a)
1.
b)
4.
c)
2.
d)
3.
75.
Nhịp tim của voi là 25 nhịp/phút. Giả sử thời gian nghỉ của tâm nhĩ là 2,1 giây và của tâm thất là 1,5 giây. Theo lí thuyết, tỉ lệ về thời gian của các pha trong 1 chu kì tim voi là
a)
1 : 3 : 4.
b)
3 : 4 : 1.
c)
1 : 4 : 3.
d)
4 : 3 : 1.
76.
Trong hệ tuần hoàn của thú, ở loại mạch nào sau đây thường có huyết áp lớn nhất?
a)
Cung động mạch.
b)
Động mạch vừa.
c)
Tĩnh mạch.
d)
Mao mạch.
77.

Khi nói về sự điều hòa hoạt động của tim và hệ mạch, dây thần kinh giao cảm có bao nhiêu tác dụng sau đây?

(1) Tăng hưng phấn của cơ tim.

(2) Tăng co bóp của tim

(3) Tăng tốc độ dẫn truyền hưng phấn.

(4) Gây co mạch.

a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
78.
Khi nói về động mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.
b)
Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.
c)
Những mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.
d)
Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi các sản phẩm bài tiết từ các cơ quan.
79.
Khi nói về mao mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Mao mạch là những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.
b)
Mao mạch là những mạch máu có kích thước lớn, là nơi nối liền giữa động mạch và tĩnh mạch.
c)
Mao mạch là những mạch máu nối liền động mạch chủ và tĩnh mạch chủ, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.
d)
Mao mạch là điểm ranh giới phân biệt động mạch chủ với động mạch phổi, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.
80.
Khi nói về mối quan hệ giữa nhịp tim với thời gian của các pha trong một chu kì tim, phát biểu nào đúng?
a)
Nhịp tim tăng làm giảm thời gian của pha co tâm thất.
b)
Nhịp tim tăng làm tăng thời gian nghỉ của tâm nhĩ và tâm thất.
c)
Nhịp tim tăng luôn có lợi cho tim.
d)
Khi nhịp tim tăng thường không làm thay đổi thời gian của pha co tâm thất.
81.
Khi nói về ý nghĩa của hiện tượng cấu trúc của 2 tâm thất ở người không giống nhau, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Thành tâm thất phải tương đối mỏng phù hợp với chức năng tâm thất phải đẩy máu đến hai lá phổi với quãng đường đi ngắn.
b)
Thành tâm thất trái dày phù hợp với chức năng tâm thất trái đẩy máu theo vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể với quãng đường đi dài cần áp lực lớn.
c)
Nếu thành tâm thất trái có cấu trúc giống như thành tâm thất phải thì sẽ dẫn đến sự thiếu máu cho các cơ quan hoạt động.
d)
Nếu thành tâm thất phải có cấu trúc giống như thành tâm thất trái thì hoạt động trao đổi khí được tăng cường do máu đi trong động mạch phổi nhanh.
82.
Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất (van nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do:
a)
Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm.
b)
Khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim.
c)
Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxi.
d)
Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch phổi về làm cho tim thiếu oxi để hoạt động.
83.
Tim bơm máu vào động mạch theo từng đợt nhưng máu vẫn chảy thành dòng liên tục trong mạch, nguyên nhân chính là do
a)
lực liên kết giữa các phần tử máu.
b)
lực liên kết giữa máu và thành mạch.
c)
tính đàn hồi của thành mạch.
d)
Tim co rồi giãn có tính chu kì giúp dàn máu thành dòng trong mạch.
84.
Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
a)
Tiết diện mạch và ma sát của máu với thành mạch.
b)
Chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch và ma sát của máu với thành mạch.
c)
Tiết diện mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch.
d)
Ma sát của máu và tính đàn hồi của thành mạch.
85.
Một người trưởng thành có tần số tim là 75 nhịp/phút. Sau một thời gian dài luyện tập thể thao, tần số nhịp tim của người này là 60 nhịp/phút. Khi nói về hiện tượng này, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Sau một thời gian dài luyện tập thể thao, tim của người đó đập yếu hơn.
b)
Do công suất tim tăng cho nên thời gian nghỉ của tim được tăng lên.
c)
Thời gian hoạt động của tim duy trì không thay đổi 30 giây/phút.
d)
Sự thay đổi này có hại cho tim.
86.
Ở người trưởng thành bình thường, nhịp tim trung bình khoảng
a)
90 lần/phút.
b)
60 lần/phút.
c)
75 lần/phút.
d)
80 lần/phút.
87.
Ở người trưởng thành bình thường, huyết áp tâm thu khoảng
a)
140 mmHg.
b)
120 mmHg.
c)
60 mmHg.
d)
80 mmHg.
88.
Ở người trưởng thành bình thường, mỗi chu kì tim khoảng
a)
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
b)
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
c)
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.
d)
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây.
89.
Ở người lớn tuổi, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
a)
Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
b)
Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
c)
Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
d)
Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
90.

Khi nói về huyết áp ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Khi vận động mạnh huyết áp tăng cao.

II. Khi mất nhiều máu huyết áp giảm.

III. Khi nghỉ ngơi nếu huyết áp tâm trương thường xuyên cao hơn 90 mmHg, người đó có thể mắc bệnh cao huyết áp.

IV. Khi hồi hộp, lo âu nhịp tim và huyết áp đều tăng cao.

a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.