wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Nhật

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

d)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

2.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

d)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

3.

Sinh trưởng thứ cấp là gì?

a)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.

d)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

4.

Sinh trưởng thứ cấp là gì?

a)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.

d)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

5.

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái

a)

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái

b)

Sinh lý rất khác với con trưởng thành

c)

Cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

d)

Cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

6.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

7.

Tirôxin được sản sinh ra ở: 

a)

Tuyến giáp

b)

Buồng trứng

c)

Tuyến yên

d)

Tinh hoàn

8.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả: 

a)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

c)

Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.  

d)

Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.

9.

Sinh sản vô tính là:

a)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

b)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

c)

Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

d)

Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

10.

Sinh sản vô tính của thực vật trong tự nhiên gồm

a)

Nguyên phân và giảm phân

b)

Bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng

c)

Bằng rễ,thân và lá

d)

Sinh sản tự nhên và nhân tạo

11.

Sinh sản vô tính của thực vật trong tự nhiên gồm

a)

Nguyên phân và giảm phân

b)

Bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng

c)

Bằng rễ,thân và lá

d)

Sinh sản tự nhên và nhân tạo

12.

sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp

a)

có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

b)

ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

c)

có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

d)

của nhiều giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

13.

sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp

a)

có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

b)

ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

c)

có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

d)

của nhiều giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

14.

Quá trình hình thành hạt:

a)

Hợp tử phát triển thành lá mầm và nội nhũ bao quanh tạo thành hạt.

b)

 Noãn đã thụ tinh phát triển thành quả, còn tế bào tam bội phát triển thành hạt.

c)

 Noãn đã thụ tinh chứa hợp tử và tế bào tam bội phát triển thành hạt.

d)

Hợp tử phát triển thành quả, quả phân chia thành các hạt.

15.

Quá trình hình thành hạt:

a)

Hợp tử phát triển thành lá mầm và nội nhũ bao quanh tạo thành hạt.

b)

 Noãn đã thụ tinh phát triển thành quả, còn tế bào tam bội phát triển thành hạt.

c)

 Noãn đã thụ tinh chứa hợp tử và tế bào tam bội phát triển thành hạt.

d)

Hợp tử phát triển thành quả, quả phân chia thành các hạt.

16.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quả?

1. Quả do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hóa thành.

2. Quả có vai trò bảo vệ hạt.

3.Quả do noãn đã thụ tinh phát triển thành.

4. Quả không có vai trò trong phát tán hạt.

5. Quả cung cấp các chất dinh dưỡng (đường, vitamin, khoáng chất,...).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển đời sống sinh vật, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng?

1. Là hai quá trình độc lập nhau

2. Là hai quá trình liên quan mật thiết với nhua, bổ sung cho nhau

3. Sinh trưởng là điều kiện của phát triển

4. Phát triển làm thay đổi sinh trưởng

5. Sinh trưởng là một phần của phát triển

6. Sinh trưởng thường diễn ra trước, sau đó phát triển mới diễn ra

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển đời sống sinh vật, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng?

1. Là hai quá trình độc lập nhau

2. Là hai quá trình liên quan mật thiết với nhua, bổ sung cho nhau

3. Sinh trưởng là điều kiện của phát triển

4. Phát triển làm thay đổi sinh trưởng

5. Sinh trưởng là một phần của phát triển

6. Sinh trưởng thường diễn ra trước, sau đó phát triển mới diễn ra

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Bản chất của sự thụ tinh kép ở thực vật có hoa là:

a)

Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.

b)

Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.

c)

Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.

d)

Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.

20.

Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là

a)

có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

b)

tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

c)

duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

d)

hình thức sinh sản phổ biến.

21.

Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là

a)

có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

b)

tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

c)

duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

d)

hình thức sinh sản phổ biến.

22.

Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể

a)

sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

b)

luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

c)

sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

d)

luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

23.

Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật gồm các giai đoạn?

a)

Hình thành giao tử và thụ tinh.          

b)

Thụ tinh và phát triển phôi thai.

c)

Hình thành giao tử, thụ tính, tạo thành hợp tử.  

d)

Hình thành giao tử, thụ tinh, phát triển phôi thai.

24.

Thai sinh là hiện tượng

a)

phôi phát triển trong cơ thể mẹ và được nuôi dưỡng qua nhau thai.

b)

phôi phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dinh dưỡng của noãn hoàng

c)

phôi phát triển trong trứng và được mẹ ấp.

d)

phôi phát triển trong cơ thể mẹ không qua thụ tinh.

25.

Các loại hoocmôn phối hợp kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng là hoocmôn

a)

kích thích nang trứng (FSH), progesteron và ơstrogen.

b)

progesteron, hoocmôn thể vàng (LH) và ơstrogen.

c)

kích thích nang trứng (FSH), hoocmôn làm rụng trứng và tạo thể vàng (LH) và ơstrogen.

d)

kích thích nang trứng (FSH), hoocmôn làm rụng trứng và tạo thể vàng (LH) và progesteron.

26.

Các hooc môn kích thích sinh tinh trùng:

a)

FSH ,LH, testostêron​, ơstrogen và prôgestêron.  

b)

FSH ,LH, ơstrogen.

c)

FSH ,LH, GnRH.    

d)

FSH ,LH, GnRH và  testostêron.

27.

  Mục đích của việc điều khiển giới tính của đàn con trong chăn nuôi là: 

a)

làm cân bằng tỷ lệ đực cái.  

b)

làm giảm số lượng con đực.

c)

làm giảm số lượng con cái.

d)

phù hợp với nhu cầu sản xuất.

28.

Biện pháp hiệu quả nhất để tăng hiệu suất thụ tinh là

a)

thay đổi các yếu tố môi trường.

b)

thụ tinh nhân tạo.

c)

 nuôi cấy phôi.

d)

sử dụng hoocmôn hoặc chất kích tổng hợp.

29.

Xét các phát biểu:

1. tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về  các đặc điểm di truyền

2. tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn

3.bất lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

4. có lợi thế trong môi trường có mật độ thấp

5. động vật có thể thích nghi và phát triển trong điều kiện sống thay đổi

Sinh sản hữu tính ở động vật có những ưu điểm là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 4

c)

2, 4, 5

d)

1, 5

30.

Thụ tinh nhân tạo được sử dụng trong các biện pháp nào?

a)

Nuôi cấy phôi, thay đổi các yếu tố môi trường.

b)

Thụ tinh nhân tạo, nuôi cấy phôi, sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp.

c)

Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích tổng hợp, thay đổi các yếu tố môi trường.

d)

Thay đổi các yếu tố môi trường, nuôi cấy phôi, thụ tinh nhân tạo.

31.

Auxin được sử dụng nhiều trong sản xuất nông nghiệp . Tuy nhiên, nếu sử dụng auxin để phun lên rau, củ thì sẽ gây độc cho cơ thể. Nguyên nhân là vì:

a)

Auxin nhân tạo làm gia tăng vi sinh vật gây bệnh

b)

Auxin nhân tạo không có enzim phân giải

c)

Auxin nhân tạo làm ảnh hưởng đến hoạt động hô hấp của cơ thể

d)

Auxin nhân tạo làm rối loạn chuyển hóa trong tế bào

32.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình: 

a)

tăng chiều dài cơ thể

b)

tăng chiều ngang cơ thể

c)

tăng về khối lượng cơ thể

d)

tăng về khối lượng và kích thước cơ thể

33.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình: 

a)

tăng chiều dài cơ thể

b)

tăng chiều ngang cơ thể

c)

tăng về khối lượng cơ thể

d)

tăng về khối lượng và kích thước cơ thể

34.

Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật

b)

Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên

c)

Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín

d)

Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm

35.

Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật

b)

Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên

c)

Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín

d)

Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm

36.

 Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm

37.

 Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm

38.

Quang chu kì là gì?

a)

Là thời gian chiếu sáng trong cả chu kì sống của cây

b)

Là thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối, liên quan đến sự ra hoa của cây

c)

Là thời gian chiếu sáng của môi trường vào cây trong giai đoạn sinh trưởng

d)

Là năng lượng môi trường cung cấp cho một cơ thể trong suốt chu kì sống của nó

39.

Cho các bộ phận sau:

1. đỉnh rễ

2. Thân

3. chồi nách

4. Chồi đỉnh

5. Hoa

6. Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,5

d)

2,5,6

40.

Cho các bộ phận sau:

1. đỉnh rễ

2. Thân

3. chồi nách

4. Chồi đỉnh

5. Hoa

6. Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,5

d)

2,5,6

41.

Chất nào sau đây là sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật?

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Phitocrom

d)

Carotenoit

42.

Hoocmon thực vật có tính chuyên hóa: 

a)

cao hơn hoocmon ở động vật bậc cao

b)

thấp hơn hoocmon ở động vật bậc cao

c)

vừa phải

d)

không có tính chuyên hoá

43.

Hoocmon thực vật có tính chuyên hóa: 

a)

cao hơn hoocmon ở động vật bậc cao

b)

thấp hơn hoocmon ở động vật bậc cao

c)

vừa phải

d)

không có tính chuyên hoá

44.

Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở

a)

lá, rễ

b)

đỉnh của thân và cành

c)

thân, cành

d)

tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

45.

Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở

a)

lá, rễ

b)

đỉnh của thân và cành

c)

thân, cành

d)

tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

46.

Auxin được sử dụng nhiều trong sản xuất nông nghiệp . Tuy nhiên, nếu sử dụng auxin để phun lên rau, củ thì sẽ gây độc cho cơ thể. Nguyên nhân là vì:

a)

Auxin nhân tạo làm gia tăng vi sinh vật gây bệnh

b)

Auxin nhân tạo không có enzim phân giải

c)

Auxin nhân tạo làm ảnh hưởng đến hoạt động hô hấp của cơ thể

d)

Auxin nhân tạo làm rối loạn chuyển hóa trong tế bào

47.

Auxin được sử dụng nhiều trong sản xuất nông nghiệp . Tuy nhiên, nếu sử dụng auxin để phun lên rau, củ thì sẽ gây độc cho cơ thể. Nguyên nhân là vì:

a)

Auxin nhân tạo làm gia tăng vi sinh vật gây bệnh

b)

Auxin nhân tạo không có enzim phân giải

c)

Auxin nhân tạo làm ảnh hưởng đến hoạt động hô hấp của cơ thể

d)

Auxin nhân tạo làm rối loạn chuyển hóa trong tế bào

48.

Khi nói về hoocmon thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây

b)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

49.

Khi nói về hoocmon thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây

b)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

50.

Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra

a)

Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây

b)

Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

Chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

d)

có tác dụng kháng bệnh cho cây

51.

Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng?

a)

AIA

b)

Etylen

c)

GA

d)

Cytolinin

52.

 Đặc điểm không có ở hoocmôn thực vật là

a)

tính chuyển hóa cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao

b)

với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

c)

được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

d)

được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác

53.

 Đặc điểm không có ở hoocmôn thực vật là

a)

tính chuyển hóa cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao

b)

với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

c)

được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

d)

được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác

54.

Tuổi của cây một năm được tính theo: 

a)

Chiều cao của cây

b)

Đường kính thân

c)

Số lá

d)

Đường kính tán lá

55.

Tuổi của cây một năm được tính theo: 

a)

Chiều cao của cây

b)

Đường kính thân

c)

Số lá

d)

Đường kính tán lá

56.

Người ta xác định tuổi của cây cà chua theo số lá. Theo lí thuyết, khi đến lá thứ mấy thì cây sẽ bắt đầu ra hoa?

a)

Lá thứ 11

b)

Lá thứ 12

c)

Lá thứ 14

d)

Lá thứ 15

57.

Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua

a)

hai quá trình liên quan với nhau:  sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

ba quá trình không liên quan với nhau:  sinh trưởng,  phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng,  phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

58.

Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua

a)

hai quá trình liên quan với nhau:  sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

ba quá trình không liên quan với nhau:  sinh trưởng,  phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng,  phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

59.

Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?

a)

Cây ngày ngắn

b)

Cây ngày dài

c)

Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính

d)

Cây trung tính

60.

Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?

a)

Cây ngày ngắn

b)

Cây ngày dài

c)

Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính

d)

Cây trung tính

61.

Một cây ngày dài có độ dài ngày tới hạn là 15 giờ sẽ ra hoa. Chu kì chiếu sáng nào dưới đây sẽ làm cây không ra hoa?

a)

16h chiếu sáng/ 8h che tối

b)

14h chiếu sáng/ 10h che tối

c)

15,5h chiếu sáng/ 8,5h che tối

d)

4h chiếu sáng/ 8h che tối

62.

Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể

b)

Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể

c)

Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều

d)

Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản

63.

Khi nói về sự sinh trưởng của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sự phân hóa về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật

b)

Quá trình phát triển cơ thể, từ giai đoạn trứng đến khi nở con ra

c)

Sự lớn lên về kích thước, khối lượng của cơ thể nhờ sự phân bào và tích lũy chất dinh dưỡng

d)

Giai đoạn cơ thể bắt đầu tạo tinh trùng và trứng để có thể tham gia vào sinh sản

64.

Khi nói về sự sinh trưởng của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sự phân hóa về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật

b)

Quá trình phát triển cơ thể, từ giai đoạn trứng đến khi nở con ra

c)

Sự lớn lên về kích thước, khối lượng của cơ thể nhờ sự phân bào và tích lũy chất dinh dưỡng

d)

Giai đoạn cơ thể bắt đầu tạo tinh trùng và trứng để có thể tham gia vào sinh sản

65.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của

a)

các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào

c)

các mô trong cơ thể

d)

các cơ quan trong cơ thể

66.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của

a)

các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào

c)

các mô trong cơ thể

d)

các cơ quan trong cơ thể

67.

Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là

a)

sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

b)

sinh trưởng và phân hóa tế bào

c)

sinh trưởng,  phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

68.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

Phôi

b)

Phôi và hậu phôi

c)

Hậu phôi

d)

Phôi thai và sau khi  sinh

69.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

Phôi

b)

Phôi và hậu phôi

c)

Hậu phôi

d)

Phôi thai và sau khi  sinh

70.

Biến thái là sự thay đổi

a)

đột ngột về hình thái,  cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

b)

từ từ về hình thái,  cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

c)

đột ngột về hình thái,  cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

d)

từ từ về hình thái,  cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

71.

Biến thái là sự thay đổi

a)

đột ngột về hình thái,  cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

b)

từ từ về hình thái,  cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

c)

đột ngột về hình thái,  cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

d)

từ từ về hình thái,  cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

72.

 Khi nói về biến thái ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật trong quá trình sinh trưởng và phát triển

b)

Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật trong giai đoạn hậu phôi

c)

Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

d)

Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

73.

Tác dụng của hoocmon sinh trưởng GH là: 

a)

Tăng cường tất cả các quá trình trao đổi chất trong cơ thể

b)

Tăng cường khả năng hấp thụ các chất protein, lipit, gluxit

c)

Tăng cường quá trình tổng hợp protein

d)

Tăng cường quá trình chuyển hóa Ca vào xương

74.

 Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

chậm lớn hoặc ngừng lớn,  trí tuệ kém

b)

các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

75.

 Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

chậm lớn hoặc ngừng lớn,  trí tuệ kém

b)

các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

76.

Các loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là

a)

hoocmôn sinh trưởng và tirôxin

b)

hoocmôn sinh trưởng và testosterone

c)

testosterone và ơstrogen

d)

hoocmôn sinh trưởng, tirôxin, testosterone và ơstrogen

 

77.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là đặc điểm của hoocmon động vật?

Những chất háo học do tuyến nội tuyến tiết ra ngấm vào máu

Được sản xuất ở một nơi và gây tác dụng ở một nơi khác

Các loại hoocmon đều có bản chất protein

Có hoạt tính sinh học cao, và tác dụng đặc trưng cho loài

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Ở giai đoạn trẻ em, nếu cơ thể thiếu hoocmon tiroxin thì sẽ gây hậu quả: 

a)

Các đặc điểm sinh dục phụ kém phát triển

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ phát triển nhanh hơn bình thường

c)

Người nhỏ bé hoặc khổng lồ

d)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển

79.

Ở giai đoạn trẻ em, nếu cơ thể thiếu hoocmon tiroxin thì sẽ gây hậu quả: 

a)

Các đặc điểm sinh dục phụ kém phát triển

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ phát triển nhanh hơn bình thường

c)

Người nhỏ bé hoặc khổng lồ

d)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển

80.

Trong quá trình phát triển ở người, các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn

a)

Phôi thai

b)

Sơ sinh

c)

Sau sơ sinh

d)

Trưởng thành

81.

Trong quá trình phát triển ở người, các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn

a)

Phôi thai

b)

Sơ sinh

c)

Sau sơ sinh

d)

Trưởng thành

82.

Đối với gia súc, ở mùa có khí hậu lạnh thì sự sinh trưởng và phát triển chậm hơn mùa có khí hậu thích hợp. Nguyên nhân chủ yếu là vì: 

a)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa, sinh sản giảm

b)

Cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt

c)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng

d)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, sinh sản tăng

 

83.

Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chính của việc cắt bỏ hết lá là để: 

a)

Tập trung nước nuôi các cành ghép

b)

Tránh gió mưa làm bay cành ghép

c)

Loại bỏ sâu bệnh trên cành ghép

d)

Tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá

84.

Tự thụ phấn là sự

a)

thụ phấn của hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài

b)

thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây

c)

thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài

d)

kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác

85.

Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì

a)

phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều

b)

cây con dễ trồng và ít công chăm sóc

c)

phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại

d)

phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả

86.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra

a)

từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây

b)

chỉ từ rễ của cây

c)

chỉ từ lá của cây

d)

chỉ từ một phần thân của cây

87.

Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là

a)

cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu

b)

tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

d)

tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

88.

Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là

a)

có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

b)

tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

c)

duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

d)

hình thức sinh sản phổ biến

89.

Bào tử ở thực vật mang bộ nhiễm sắc thể (NST)

a)

đơn bội và hình thành cây lưỡng bội

b)

đơn bội và hình thành cây đơn bội

c)

lữơng bội và hình thành cây lưỡng bội

d)

lưỡng bội và hình thành cây đơn bội

90.

Bào tử ở thực vật mang bộ nhiễm sắc thể (NST)

a)

đơn bội và hình thành cây lưỡng bội

b)

đơn bội và hình thành cây đơn bội

c)

lữơng bội và hình thành cây lưỡng bội

d)

lưỡng bội và hình thành cây đơn bội

91.

Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể

a)

sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

b)

luôn xinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

c)

sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

d)

luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

92.

Nhóm động vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?

a)

Ong, thủy tức, trùng đế giày

b)

Cá, thú, chim

c)

Ếch, bò sát, côn trùng

d)

Giun đất, côn trùng

93.

thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài là vì

a)

không nhất thiết phải cần môi trường nước

b)

không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường

c)

hạn chế tiêu tốn năng lượng

d)

cho hiệu suất thụ tinh cao