wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cuối kỳ

Total questions: 90

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Dinh dưỡng là quá trình

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Lấy chất dinh dưỡng cần thiết dưới dạng thức ăn và tổng hợp thành chất sống của cơ thể đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

Thải các chất cặn bã

2.

Quá trình tiêu hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa của người diễn ra theo thứ tự

a)

Tiêu hóa ở khoang miệng -----> tiêu hóa ở dạ dày ------- > tiêu hóa ở ruột non

b)

Tiêu hóa ở khoang miệng -----> tiêu hóa ở dạ dày ------- > tiêu hóa ở ruột già

c)

Tiêu hóa ở khoang miệng -----> tiêu hóa ở ruột non ------- > tiêu hóa ở ruột già

d)

Tiêu hóa ở khoang miệng -----> tiêu hóa ở ruột già ------- > tiêu hóa ở ruột non

3.

Chế độ ăn uống khoa học là

a)

Chế độ ăn uống bổ sung nhiều chất béo và chất xơ

b)

Chế độ ăn uống nhiều rau xanh và chất xơ

c)

Chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ muối khoáng mà cơ thể cần

d)

Chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ các chất mà cơ thể cần

4.

Muỗi là loài vật

a)

Ăn hút

b)

Săn mồi

c)

Ăn lọc

d)

ăn thức ăn rắn kích cỡ nhỏ cho nhỏ

5.

Ở động vật các hình thức tiêu hóa chính là

a)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa một phần và tiêu hóa bán phần

c)

Tiêu hóa dị dưỡng và tiêu hóa tự dưỡng

d)

Tiêu hóa toàn bộ và tiêu hóa theo thời gian

6.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ biến đổi về mặt nào

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Cơ học và hóa học

d)

Không biến đổi mà di chuyển thẳng xuống ruột

7.

Trong cơ thể người chất dinh dưỡng sẽ được hấp thu vào đâu

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Lồng ruột

d)

Máu và mạch bạch huyết

8.

Có là ở sinh vật đơn vào thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào

a)

Nội bào

b)

Kết hợp

c)

Ngoại nào

d)

Cơ chế tiêu hóa chưa rõ

9.

Câu 1 khi nói về nguyên nhân gây ra chứng táo bón

A Chế độ ăn ít chất xơ không đủ nước

B.Ít vận động

C.Đại tiện hàng ngày

D.Ô nhiễm thực phẩm

(a)  

10.

Quá trình dinh dưỡng gồm mấy giai đoạn

(a)  

11.

Cho bảng thông tin với đây biết rằng khí oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp thức ăn có thể đã sử dụng hết 595,2 l khí oxide tính năng lượng được sinh ra khí oxigen hóa tạo ra toàn lượng thức ăn trên



(a)  

12.

Phụ nữ 27 tuổi mang thai 3 tháng cuối nhu cầu năng lượng cần thiết là bao nhiêu calo

(a)  

13.

0

(a)  

14.

Cơ thể người cần được cung cấp bao nhiêu nhóm chất dinh dưỡng trong chế độ ăn để đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh

(a)  

15.

Hô hấp ở động vật là

a)

Là quá trình lấy CO2 liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào tạo năng lượng cho hoạt động sống và thải O2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

b)

Quá trình lấy O2 liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào tạo năng lượng cho hoạt động sống và thải CO2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

c)

Quá trình lấy O2 liên tục từ con người cung cấp cho tế bào tạo năng lượng cho hoạt động sống và thải CO2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

d)

Quá chừng lấy CO2 liên tục từ con người cung cấp cho tế bào tạo năng lượng cho hoạt động sống và thải O2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

16.

Ở người và thú quá trình hô hấp gồm mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Động vật có những hình thức trao đổi khí nào

a)

Qua bề mặt cơ thể phổi ống khí mang

b)

Qua da phổi ống khí mang túi khí

c)

Qua da phổi ống khí mang

d)

Qua da phổi ống khí mang lông

18.

Động vật nào sau đây có hệ thống túi khí thông với phổi

a)

Sư tử

b)

Chim bồ câu

c)

Ếch nhái

d)

Châu chấu

19.

Động vật nào sau đây có hình thức trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

a)

Mèo

b)

Giun đất

c)

d)

Chuồn chuồn

20.

Côn trùng trao đổi khí qua

a)

Phế nang

b)

Ống khí

c)

Mang

d)

Da

21.

Động vật thân mềm như trai ốc thực hiện trao đổi khí qua

a)

Ống khí

b)

Da

c)

Phổi

d)

Mang

22.

Động vật có vú và con người trao đổi khí qua

a)

Da

b)

Phổi

c)

Mang

d)

Ống khí

23.

Khi nói về vai trò của hô hấp ở động vật phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hô hấp giúp cơ thể thải O2 sinh ra từ hô hấp tế bào

b)

Hô hấp tế bào giúp cơ thể oxi hóa chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

c)

Hô hấp giúp cơ thể lấy CO2 và giải phóng O2 cung cấp cho hô hấp tế bào

d)

Hô hấp giúp cơ thể lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào

24.

Trao đổi khí ở phổi thực chất là

a)

Sự hô hấp ngoài

b)

Sự hô hấp trong

c)

Quá trình hô hấp nội bào

d)

Quá trình thải khí độc

25.

Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật

a)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch với nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

b)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để tạo các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

Ta hỏi nhau bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

d)

Bề mặt trao đổi khí rộng có nhiều mao mạch và mạch máu có sắc tố hô hấp

26.

Đối với động vật hô hấp có vai trò

A. Lấy ô hai từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào

B. Tải CO2 sinh ra từ hô hấp vào môi trường

C. Làm mất cân bằng môi trường trong cơ thể

D. Cung cấp chất dinh dưỡng và năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

(a)  

27.

Khi nói về sự di chuyển của khí O2 và khí CO2 diễn ra ở phổi

A. O2 từ phế nang vào máu

B. O2 từ máu ra phế nang

C. CO2 từ máu ra phế nang

D. CO2 từ máu ra phế Na nhờ các kênh protein

(a)  

28.

Dựa vào hình ảnh sự thông khí qua mang cá dưới đây

Mỗi nhận định nào sau đây là đúng hay sai với hình họa?

A. Thể tích khoang miệng giảm áp suất trong khoang miệng giảm nước từ khoang miệng đi qua mang

B.cửa miệng đóng nền khoang miệng nâng lên nắp mang mở

C. Cửa miệng đóng nền khoang miệng nâng lên nắp mang đóng

D. Thể tích khoang miệng giảm áp suất trong khoang miệng tăng nước từ khoang miệng như qua mang

(a)  

29.

Cho hình ảnh quá chịu hô hấp ở người và thú quá trình hô hấp ở người và thú gồm mấy giai đoạn

(a)  

30.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

Vận chuyển máu từ tim lên phổi từ phổi đến ruột

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này sang bộ phận khác đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

c)

Vận chuyển máu từ tim đến các tinh mạch trong cơ thể

d)

Vận chuyển máu đến các tế bào

31.

Hệ tuần hoàn có hai dạng

a)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn kép

d)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

32.

Hệ tuần hoàn kín gồm

a)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn hở

d)

Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn kín

33.

Ở giun đốt động vật có xương sống có hệ tuần hoàn nào

a)

Hệ tuần hoàn hở

b)

Hệ tuần hoàn kín

c)

Hệ tuần hoàn hở và đơn

d)

Hệ thống mạch máu gồm

34.

Hệ thống mạch máu gồm

a)

Động mạch tĩnh mạch tim

b)

Mao mạch và dịch mô

c)

Động mạch và tĩnh mạch

d)

Động mạch mao mạch và tĩnh mạch

35.

Pha co của tim được gọi là

a)

Tâm trương

b)

Tâm thu

c)

Pha trung gian

d)

Pha dãn Trung

36.

Huyết áp là gì?

a)

Áp lực của tim khi đẩy máu

b)

Áp lực của máu lên thành mạch

c)

Áp lực của tim khi hút máu

d)

Áp lực của máu khi có CO2 vào cơ thể

37.

Hoạt động co giãn của tim có tác động như thế nào đến huyết áp?

a)

Tâm thất nhãn làm cho huyết áp lên tối đa còn gọi là huyết áp tâm thu.Tâm thích co làm cho huyết áp xuống tối thiểu còn gọi là huyết áp tâm trương

b)

Tâm thất co làm cho huyết áp lên tối đa còn gọi là huyết áp tâm thu. Tâm thất dãn làm cho huyết áp xuống tối thiểu còn gọi là huyết áp tâm trương

c)

Tâm thích co làm cho huyết áp lên tối đa còn gọi là huyết áp tâm trương. Tâm thất dãn làm cho huyết áp xuống tối thiểu còn gọi là huyết áp tâm co

d)

Tâm thất co làm cho huyết áp xuống tối thiểu còn gọi là huyết áp tâm thu. Tâm thất giãn làm cho huyết áp lên tối đa còn gọi là huyết áp tâm trương

38.

Chức năng của van tim là

a)

Cho máu đi theo hai chiều

b)

Đóng mở theo nhịp đập của Tim

c)

Ngăn không cho máu đi qua

d)

Cho máu đi theo một chiều

39.

Điền vào chỗ trống"...."trong câu sau

"Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới...(1)... Tim thu hồi máu..(2).."

a)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy, (2) chậm

b)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy, (2) nhanh

c)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy, (2) nhanh

d)

(1) áp lực cao hoặc trung bình lên tốc độ máu chảy,(2) chậm

40.

Hoạt động của hệ dẫn truyền tim được bắt đầu bởi

a)

Sợi Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Bó his

d)

Nút nhĩ nhất

41.

Van giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái được gọi là

a)

Van hai lá

b)

Van động mạch phổi

c)

Văn nhĩ

d)

Van ba lá

42.

Dựa vào hình ảnh mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu sau đây

A. Mao mạch có tổng thể diện tích mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất

B. Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần

C. Trong hệ thống động mạch, tổng thiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đề tiểu động mạch nên vận tốc máu giảm dần

D. Vận tốc máu chỉ phụ thuộc vào sự chênh lệch huyết áp trong hệ mạch

(a)  

43.

A. Nhịp tim tỉ lệ nghịch với kích thước cơ thể

B. Nhịp tim tỷ lệ thuận với kích thước cơ thể

C. Nhịp tim của chuột dao động từ 110-130 nhịp/phút

D. Có hai loài động vật có nhịp tim lớn hơn lợn

(a)  

44.

Nhịp tim của chuột là 720 nhịp/phút, giả sử tỷ lệ thời gian các pha của Chu kỳ tim lần lượt là 1:3:9 . Tính thời gian tâm thất được nghỉ ngơi ( đơn vị giây,làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)?

(a)  

45.

Tim của người có mấy ngăn

(a)  

46.

Ở người trưởng thành, một chu kì tim diễn ra khoảng bao nhiêu giây?

(a)  

47.

Miễn dịch là gì?

a)

Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh

b)

Là khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh không mắc bệnh

c)

Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể

d)

Là khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại

48.

Dị ứng là gì?

a)

Phản ứng đồng điệu của cơ thể đối với kháng nguyên thể Định (cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)

b)

Phản ứng đồng điệu của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)

c)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định (cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)

d)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)

49.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là

a)

Lớp dịch nhầy trong khí quản , pH thấp,...

b)

Lysosyme trong nước bọt, axit và enzyme pepsin trong dạ dày,...

c)

Dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh

d)

Vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại

50.

Phản ứng sốt có vai trò

a)

Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh; làm gan tăng nhận sắt từ máu; làm giảm hoạt động thực bào của bạch cầu

b)

Ức chế vi khuẩn virus tăng sinh, làm gan giảm nhận suất từ máu . Làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu

c)

Làm cho vi khuẩn tăng sinh, làm gan tăng nhận suất từ máu, làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu

d)

Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh, làm gan tăng nhận sắt từ máu, làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu

51.

Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, thực bào, viêm, sốt,... Là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch loại nào?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch không đặc hiệu

c)

Miễn dịch bán bảo toàn

d)

Miễn dịch môi trường

52.

Điện tử còn thiếu vào chỗ trống"...."trong câu sau

"Khi tế bào B hoạt hóa phân chia tạo thành các.... Các... Sản sinh ra các... Kháng nguyên và đưa vào máu"

a)

Tương bào, tương bào, thụ thể

b)

Kháng nguyên, kháng nguyên, kháng thể

c)

Kháng thể, kháng thể, thụ thể

d)

Tương bào, kháng thể, thụ thể

53.

Bệnh là gì?

a)

Là sự sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng của bất kỳ bộ phận nào, cơ quan, hệ thống nào của cơ thể

b)

Là một sự mất đi tế bào của cơ thể

c)

Là một nhân tố khiến cơ thể trở nên yếu dần về già

d)

Là tác nhân làm cho cơ thể mất đi sự cân bằng vốn có ngay từ đầu

54.

Đâu là bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch dịch thể?

a)

Tế bào B tăng sinh và biết hóa cho tế bào T

b)

Các tế bào T hỗ trợ tiết ra cytokine gây hoạt hóa tế bào B

c)

Tế bào T tìm kiếm các kháng nguyên và kích động lên nó

d)

Tế bào B tìm kiếm các kháng thể và kích thích lên nó

55.

Miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

Miễn dịch thể và miễn dịch phòng tránh

b)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh

d)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể

56.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ thể duy trì cân bằng nội môi là

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

Các cơ quan dinh dưỡng như thật gan tim mạch máu...

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ quan sinh sảnCơ quan sinh sản

57.

Cơ quan bài tiết nước tiểu là

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Da

c)

Phổi

d)

Thận

58.

Vai trò chính của quá trình bài tiết là

a)

Làm cho môi trường trong cơ thể ổn định

b)

Thanh lọc cơ thể loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa

c)

Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn đổi mới

d)

Giúp giảm cân

59.

Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

Tiến tụy--->Insulin-->gan và tế bào cơ thể-->glucozơ trong máu giảm

b)

Gan--->Insulin---->tuyến tụy và tế bào cơ thể-->glucozơ trong máu giảm

c)

Gan--->tuyến tụy và tế bào cơ thể-->Insulin-->glucozơ trong máu giảm

d)

Tiến tụy--->Insulin-->gan---> tế bào cơ thể-->glucozơ trong máu giảm

60.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì huyết áp là

a)

Huyết áp bình thường--->thụ thể áp lực mạch máu---->Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não--->tìm giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn--->huyết áp cao--->thụ thể áp lực mạch máu

b)

Huyết áp cao---->Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não--->thụ thể áp lực mạch máu--->tìm giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn--->huyết áp bình thường--->thụ thể áp lực mạch máu

c)

Huyết áp cao --->thụ thể áp lực mạch máu---->Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não--->tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn--->huyết áp bình thường--->thụ thể áp lực mạch máu

d)

Huyết áp cao --->thụ thể áp lực mạch máu---->Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não--->thụ thể áp lực mạch máu--->tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn--->huyết áp bình thường

61.

Cân bằng độ môi là

a)

Trạng thái cân bằng tĩnh các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định

b)

Trạng thái cân bằng động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định

c)

Trạng thái cân bằng Tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể xu hướng thay đổi về dao động xung quanh nhiều giá trị

d)

Trạng thái cân bằng động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị

62.

Bài tiết là gì

a)

Là quá trình mà Thuận hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu

b)

Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng các chất độc hại các chất dư thừa

c)

Là khả năng của cơ thể đầy chất độc hại ra ngoài

d)

Là quá trình mà cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu và thải ra các chất cặn bã

63.

Môi trường trong cơ thể tác động ngược đến Bộ phận tiếp nhận kích thích và truyền đến bộ phận điều khiển được gọi là

a)

Liên hệ ngược

b)

Vòng tuần hoàn

c)

Hệ nội tiết

d)

Môi trường nội môi

64.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp Nhận kích thích--->bộ phận điều khiển-->bộ phận thực hiện--->Bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

bộ phận điều khiển--->Bộ phận tiếp Nhận kích thích-->bộ phận thực hiện--->Bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp Nhận kích thích-->bộ phận thực hiện--->bộ phận điều khiển--->Bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

bộ phận thực hiện--->bộ phận tiếp nhận kích thích--->bộ phận điều khiển--->Bộ phận tiếp nhận kích thích

65.

Nội môi là

a)

Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, huyết thanh và hồng cầu

b)

Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô

c)

Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô

d)

Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu

66.

Những chất mà cơ thể sinh vật tiết ra được gọi là

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Nước

c)

Thức ăn

d)

chất thải chất độc hại chất dinh dưỡng

67.

Những chất thải độc hại nếu bị ứ đọng ở cơ thể sinh vật thì nó gây ra

a)

Rồi loạn hoạt động sống và giúp sinh vật sống tốt hơn

b)

Chắc chắn gây chết 100%

c)

Rối loạn các hoạt động sống có thể gây tử vong

d)

Giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống tốt hơn

68.

Yếu tố khởi đầu thực hiện trao đổi chất ở thực vật là

a)

Thịt cá rau

b)

Chất khoáng H2O CO2 ánh sáng

c)

Ánh sáng thịt

d)

Bóng tối H2SO4 O2

69.

Năng lượng được tạo ra của tế bào là

a)

ABP

b)

Phosphate

c)

Hormone

d)

ATP

70.

Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là

a)

ATP

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Động năng

71.

Đồng hóa và dị hóa là hai quá trình có tính chất

a)

Mâu thuẫn nhau

b)

Để xảy ra sự tích lũy năng lượng

c)

Đối lập nhau

d)

Đều xảy ra sự tổng hợp các chất

72.

Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?

a)

Phát triển nhanh mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất

b)

Có khả năng ăn sâu và rộng

c)

Có khả năng hướng nước

d)

Trên rễ có nhiều lông hút gối rất nhiều tế bào lông hút

73.

Sự hấp thụ ion hóa thụ động của tế bào dễ cây phụ thuộc vào

a)

Hộp đựng trao đổi chất

b)

Chênh lệch nồng độ ion

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Học đậu thẩm thấu

74.

Động lực nào để giằng mạnh day từ lá đến rễ và các cơ quan khác

a)

Trọng lực của trái đất

b)

Áp suất của lá

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan dễ với môi trường đất

d)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu nữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

75.

Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bảo và

a)

Mạch ống

b)

Tế bào Nội bì

c)

Tế bào lông hút

d)

Tế bào biểu bì

76.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

Dứa xương rồng thuốc bổng

b)

Lúa khoai sắn đậu

c)

Ngô mía cỏ lồng vực cỏ gấu

d)

Lúa khoai sắn đậu

77.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp

a)

Tích lũy năng lượng

b)

Tạo chất hữu cơ

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường

d)

Điều hòa không khí

78.

Pha sáng của quang hợp là

a)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong NADPH

b)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được sử dụng hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

c)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được cacbon hấp thụ chuyển thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

d)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP

79.

Trong quang hợp NADPH có vai trò nào sau đây?

a)

Phối hợp với các chlorophyll để hấp thụ ánh sáng

b)

Là chấp nhận electron đầu tiên của pha sáng

c)

Mang electron đến chu kỳ Calvin

d)

Là thành viên của chuỗi truyền electron hình thành ATP

80.

Điểm mù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp

a)

Lớn hơn cường độ hô hấp

b)

Nhỏ hơn cường độ hô hấp

c)

Lớn gấp hai lần cường độ hô hấp

d)

Cân bằng với cường độ hô hấp

81.

Sản phẩm của pha sáng gồm

a)

Fructose, Co2, NADPH

b)

Glucose, O2, ATP

c)

O2, ATP,và NADPH

d)

Co2, ATP và NADPH

82.

Quang hợp ở thực vật là gì

a)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa O2 và nước để tạo thành C6H12O6 đồng thời giải phóng CO2

b)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2 và nước để tạo thành C5H10O5 đồng thời giải phóng O2

c)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2 và nước để tạo thành C6H12O6 đồng thời giải phóng O2

d)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa O2 và nước để tạo thành C12H22O11 đồng thời giải phóng CO2

83.

Quá trình quang hợp của thực vật diễn ra ở đâu

a)

Tế bào chất

b)

Lục lạp

c)

Màng tế bào

d)

Xylem

84.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra theo những pha nào

a)

Pha trung gian, pha tối

b)

Pha ánh sáng và pha s

c)

Pha sáng, pha tối

d)

Hoa trung gian và pha nghỉ

85.

Phương trình của quang hợp là

a)

6 CO2 + 12h2o --->c5h10o5 + 6 O2 + 6h2o

b)

6 CO2 + 12h2o --->c6h12o6+ 6 O2 + 6h2o

c)

6 CO2 + 24h2o --->c12h22o11 + 6 O2 + 6h2o

d)

6 CO2 + 6h2o --->c6h12o6 + 6O2 + 3h2o

86.

Hô hấp là quá trình

a)

Oxi hóa các chất hữu cơ thể CO2 và H2O đồng thời phải có năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và O2 đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

87.

"... Là quá trình.... Các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng.... Cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể"

a)

Quang hợp tổng hợp O2

b)

Hô hấp tổng hợp năng lượng

c)

Quang hợp oxy hóa năng lượng

d)

Hô hấp oxy hóa năng lượng

88.

Nhiệt độ tối thiểu cây bắt đầu hô hấp là

a)

-5 C -- 5C

b)

Tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

c)

5C --- 10C

d)

10C --- 20C

89.

Trong giới hạn nhận định nhiệt độ tăng thì hô hấp

a)

Giảm

b)

Không thay đổi

c)

Tăng

d)

Biến đổi tùy thuộc vào môi trường

90.

Trong chu kỳ krebs, mỗi phân tử axetyl - CoA được oxi hóa hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2?

a)

1 phân tử

b)

2 phân tử

c)

3 phân tử

d)

4 phân tử