wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PHẦN DI TRUYỀN _SINH 9

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc

a)

Protein và acid amin.

b)

Protein và DNA.

c)

DNA và RNA.

d)

RNA và protein.

2.

Nucleic acid cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc đa phân.

b)

Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân

c)

Nguyên tắc bổ sung.

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

3.

Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?

a)

Nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N

b)

Nucleic acid được tách chiết từ tế bào chất của tế bào

c)

Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung

d)

Có 2 loại nucleic acid: deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).

4.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, C

5.

Đơn vị cấu tạo nên DNA là

a)

Ribonucleic acid.

b)

Deoxyribonucleic acid

c)

Amino acid

d)

Nucleotide

6.

DNA vừa có tính đa dạng, vừa có tính đặc thù vì

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N, P

b)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, mà đơn phân là các amino acid

c)

Cấu trúc theo nguyên tắc bán bảo toàn, có kích thước lớn và khối lượng lớn.

d)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân với 4 loại đơn phân: A, T, G, C.

7.

Chức năng của mRNA là

a)

Mang thông tin di truyền tổng hợp ribosome

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

vận chuyển amino acid

d)

truyền thông tin di truyền từ DNA sang chuỗi polypeptide

8.

DNA có chức năng là

a)

cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein

b)

làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein

c)

vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome

d)

lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

9.

Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là

a)

Ribonucleic acid.

b)

Deoxyribonucleic acid.

c)

Amino acid.

d)

Nucleotide.

10.

Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là

a)

adenine.

b)

cytosine

c)

uracil

d)

guanine

11.

Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là

a)

mRNA.

b)

rRNA.

c)

tARN.

d)

DNA.

12.

Kí hiệu của phân tử RNA vận chuyển là

a)

mRNA.

b)

rRNA.

c)

tARN.

d)

DNA.

13.

Kí hiệu của phân tử RNA ribosome là

a)

mRNA.

b)

rRNA.

c)

tARN.

d)

DNA.

14.

Chức năng của tRNA là

a)

Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome

b)

Vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.

c)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào.

d)

Tham gia cấu tạo màng tế bào.

15.

Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribosome là

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

DNA.

16.

Đề cập đến chức năng của RNA, nội dung nào sau đây không đúng?

a)

rRNA có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptide đặc biệt tạo thành ribosome.

b)

mRNA là bản phiên mã từ mạch khuôn của gene.

c)

tRNA có vai trò hoạt hoá amino acid tự do và vận chuyển đến ribosome.

d)

rRNA có vai trò tổng hợp eo thứ hai của NST.

17.

Gene là gì?

a)

Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide.

b)

Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA.

c)

Gene là một đoạn của phân tử RNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một số phân tử RNA.

d)

Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi polypeptide hay một số loại phân tử RNA.

18.

Đột biến gene là

a)

những biến đổi về số lượng gene trong cơ thể.

b)

những biến đổi trong cấu trúc của gene.

c)

những biến đổi trong cấu trúc protein.

d)

những biến đổi trong cấu trúc của RNA.

19.

Những tác nhân gây đột biến gene là

a)

do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hoá bên trong tế bào.

b)

do sự phân li không đồng đều của NST.

c)

do NST bị tác động cơ học

d)

do sự phân li đồng đều của NST.

20.

Mức độ gây hại của gene đột biến phụ thuộc vào

a)

loại đột biến, tổ hợp gene, cường độ đột biến

b)

số lượng đột biến, cường độ đột biến, môi trường.

c)

loại đột biến, tổ hợp gene, môi trường

d)

số lượng đột biến, khả năng thích nghi của sinh vật

21.

Đột biến không làm thay đổi số nucleotide nhưng làm thay đổi một liên kết hydrogen trong gene. Đó là dạng đột biến

a)

thay thế một cặp nucleotide bằng một cặp nucleotide khác loại

b)

thay thế một cặp nucleotide bằng một cặp nucleotide cùng loại

c)

thêm một cặp A – T.

d)

mất một cặp G – C

22.

Nội dung nào sau đây không đúng về đột biến gene?

a)

Trong các loại đột biến tự nhiên, đột biến gene có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

b)

Khi vừa được phát sinh, các đột biến gene sẽ được biểu hiện ngay kiểu hình và gọi là thể đột biến.

c)

Đột biến gene là loại đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử.

d)

Không phải loại đột biến gene nào cũng di truyền được qua sinh sản hữu tính.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gene?

a)

Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

Đột biến gene là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

c)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc vô hại.

d)

Đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

24.

Đột biến dạng thay thế cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác

a)

làm tăng ít nhất 2 liên kết hydrogen.

b)

làm giảm tối đa 3 liên kết hydrogen.

c)

làm tăng hoặc giảm tối đa 1 liên kết hydrogen.

d)

làm tăng hoặc giảm một số liên kết hydrogen.

25.

Đột biến nào sau đây xảy ra trên gene không làm thay đổi số nucleotide của gene nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hydrogen trong gene?

a)

Mất một cặp nucleotide

b)

Thêm một cặp nucleotide

c)

Thay cặp nucleotide A – T bằng cặp T – A.

d)

Thay cặp nucleotide A – T bằng cặp G – C.

26.

Một gene bị đột biến nhưng thành phần và số lượng nucleotide của gene không thay đổi. Dạng đột biến có thể xảy ra đối với gene trên là

a)

thay thế một cặp A – T bằng một cặp T – A.

b)

thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – C.

c)

mất một cặp T – A.

27.

Trường hợp gene cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – C thì số liên kết hydrogen trong gene sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 1.

b)

Tăng 1

c)

Không đổi

d)

Tăng 2

28.

Trường hợp gene cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – C thì số nucleotide trong gene sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 1.

b)

Tăng 1

c)

Không đổi

d)

Tăng 2

29.

Trường hợp gene cấu trúc bị đột biến thêm một cặp G – C thì số nucleotide trong gene sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 1.

b)

Tăng 1

c)

Không đổi

d)

Tăng 2

30.

Trường hợp gene cấu trúc bị đột biến thêm một cặp G – C thì số liên kết hydrogen trong gene sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 3.

b)

Tăng 1

c)

Không đổi

d)

Tăng 2

31.

Trường hợp gene cấu trúc bị đột biến mất một cặp A – T thì số liên kết hydrogen trong gene sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 3.

b)

Tăng 2

c)

Không đổi

d)

Giảm 2

32.

Xét các đoạn gene I, II, III sau. Biết cứ 3 nucleotide liên tiếp mã hóa cho 1 amino acid.

3’ –AGTTGA– 5’ ; 3’–AGCTGA– 5’ ; 3’–GAGCTGA–5’

5’ –TCAACT– 3’ ; 5’–TCGACT– 3’ ; 5’–CTCGACT–3’

I ; II ; III

Hỏi từ gene I sang gene II là dạng đột biến gì?

a)

Thay 1 cặp T–A bằng 1 cặp C–G

b)

Thay 1 cặp A–T bằng 1 cặp G–C

c)

Thay 1 cặp C–G bằng 1 cặp T–A

d)

Thay 1 cặp A–T bằng 1 cặp C–G

33.

Xét các đoạn gene I, II, III sau. Biết cứ 3 nucleotide liên tiếp mã hóa cho 1 amino acid.

3’ –AGTTGA– 5’ ; 3’–AGCTGA– 5’ ; 3’–GAGCTGA–5’

5’ –TCAACT– 3’ ; 5’–TCGACT– 3’ ; 5’–CTCGACT–3’

I ; II ; III

Từ gene II sang gene III là dạng đột biến nào?

a)

Thay thế 2 cặp nucleotide

b)

Thêm 1 cặp nucleotide

c)

Đảo vị trí của 2 cặp nucleotide

d)

Mất 2 cặp nucleotide

34.

Xét các đoạn gene I, II, III sau. Biết cứ 3 nucleotide liên tiếp mã hóa cho 1 amino acid.

3’ –AGTTGA– 5’ ; 3’–AGCTGA– 5’ ; 3’–GAGCTGA–5’

5’ –TCAACT– 3’ ; 5’–TCGACT– 3’ ; 5’–CTCGACT–3’

I ; II ; III

Hậu quả của đột biến từ gene I sang gene II là

a)

làm thay đổi tất cả các amino acid.

b)

làm thay đổi 1 amino acid.

c)

làm thay đổi một số amino acid.

d)

làm thay đổi 2 amino acid.

35.

Xét các đoạn gene I, II, III sau. Biết cứ 3 nucleotide liên tiếp mã hóa cho 1 amino acid.

3’ –AGTTGA– 5’ ; 3’–AGCTGA– 5’ ; 3’–GAGCTGA–5’

5’ –TCAACT– 3’ ; 5’–TCGACT– 3’ ; 5’–CTCGACT–3’

I ; II ; III

Hậu quả của đột biến từ gene II sang gene III là

a)

làm thay đổi tất cả các amino acid.

b)

làm thay đổi 1 amino acid.

c)

làm thay đổi một số amino acid.

d)

làm thay đổi 2 amino acid.

36.

Xét các đoạn gene I, II, III sau. Biết cứ 3 nucleotide liên tiếp mã hóa cho 1 amino acid.

3’ –AGTTGA– 5’ ; 3’–AGCTGA– 5’ ; 3’–GAGCTGA–5’

5’ –TCAACT– 3’ ; 5’–TCGACT– 3’ ; 5’–CTCGACT–3’

I ; II ; III

Đột biến từ gene I sang gene III là

a)

thay 1 cặp T–A bằng 1 cặp C–G.

b)

thay 1 cặp A–T bằng 1 cặp G–C.

c)

thêm 1 cặp nucleotide.

d)

thay cặp T–A bằng cặp C–G và thêm 1 cặp G–C.

37.

Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nucleotide?

a)

Chỉ liên quan tới 1 bộ ba.

b)

Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khác.

c)

Làm thay đổi trình tự nucleotide của nhiều bộ ba.

d)

Có thể không gây ảnh hưởng gì tới cơ thể sinh vật.

38.

Ở người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu hình liềm là dạng đột biến

a)

lặp đoạn NST.

b)

thay thế một cặp nucleotide T – A bằng một cặp A – T.

c)

mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

d)

thay thế một cặp nucleotide G – C bằng một cặp C – G.

39.

Gene A có 900 nucleotide loại A, 600 nucleotide loại G bị đột biến thành gene a, gene a có 901 nucleotide loại A và 599 nucleotide loại G. Vậy dạng đột biến trên là

a)

Thêm một cặp A – T.

b)

Mất một cặp G – C.

c)

Thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – C.

d)

Thay thế một cặp G – C bằng một cặp A – T.

40.

Sự nhân đôi của DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn có tác dụng

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

41.

Cặp nitrogenous base nào sau đây không có liên kết hydrogene bổ sung?

a)

U và T.

b)

T và A.

c)

A và U

d)

G và C

42.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tái bản DNA như thế nào?

a)

A liên kết với U, G liên kết với C.

b)

A liên kết với C, G liên kết với T.

c)

A liên kết với T, G liên kết với C.

d)

A liên kết với G, T liên kết với C.

43.

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA được gọi là

a)

Quá trình tái bản DNA.

b)

Quá trình đột biến DNA

c)

Quá trình dịch mã

d)

Quá trình phiên mã

44.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

a)

giảm phân và thụ tinh

b)

nhân đôi DNA.

c)

phiên mã

d)

dịch mã.

45.

Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

DNA polymerase

b)

Amylase

c)

RNA polymerase

d)

Protease

46.

Quá trình phiên mã là

a)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA

b)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ RNA sang DNA.

c)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang protein

d)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ RNA sang protein

47.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polyribonucleotide được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3’ → 3’.

b)

3’ → 5’.

c)

5’ → 3’.

d)

5’ → 5’.

48.

Quá trình tổng hợp RNA được thực hiện từ khuôn mẫu của

a)

Phân tử protein

b)

Ribosome

c)

Phân tử DNA

d)

Phân tử RNA mẹ

49.

RNA được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?

a)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

b)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình tái bản DNA?

a)

Quá trình tái bản DNA là sự sao chép các phân tử DNA sau mỗi lần phân bào.

b)

Enzyme DNA polymerase phá vỡ cấu trúc xoắn kép, tách mạch DNA thành hai mạch đơn.

c)

Mạch mới được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung với mạch làm khuôn (A liên kết với T; G liên kết với C).

d)

Từ một phân tử DNA đã tạo ra hai phân tử DNA con có hai mạch mới hoàn toàn và có cấu trúc giống DNA mẹ ban đầu.

51.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme DNA polymerase di chuyển

a)

theo chiều 5' → 3' và cùng chiều với mạch khuôn.

b)

theo chiều 3' → 5' và ngược chiều với mạch khuôn.

c)

theo chiều 5' → 3' và ngược chiều với chiều mạch khuôn.

d)

theo chiều 3' → 5' hoặc 5' → 3' một cách ngẫu nhiên.

52.

Kết quả của quá trình tái bản DNA là

a)

phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.

b)

phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.

c)

phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.

d)

phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.

53.

Phiên mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

Chuỗi polypeptide

54.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành

a)

cùng chiều tháo xoắn của DNA.

b)

cùng chiều với mạch khuôn.

c)

theo chiều 3’ đến 5’.

d)

theo chiều 5’ đến 3’

55.

Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do.

b)

Enzyme ligase

c)

Amino acid

d)

DNA polymerase

56.

Trong quá trình tái bản DNA, cặp nucleotide nào sau đây không xảy ra?

a)

A của môi trường liên kết với T mạch gốc.

b)

T của môi trường liên kết với A mạch gốc.

c)

U của môi trường liên kết với A mạch gốc.

d)

G của môi trường liên kết với C mạch gốc.

57.

Có 1 phân tử DNA tự nhân đôi 2 lần thì số phân tử DNA được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng

a)

2

b)

6

c)

4

d)

8

58.

Trình tự phù hợp với trình tự các nucleotide được phiên mã từ một gene có đoạn mạch bổ sung

5’ AGCTTAGCA 3’ là

a)

3’AGCUUAGCA5’.

b)

3’UCGAAUCGU5’.

c)

5’AGCUUAGCA3’.

d)

5’UCGAAUCGU3’.

59.

Một đoạn phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotide trên mạch gốc là 3'-AAACAATGGGGA-5'. Trình tự nucleotide trên mạch mới được tổng hợp của đoạn DNA này là

a)

5'-AAAGTTACCGGT-3'

b)

5'-GGCCAATGGGGA-3'

c)

5'-GTTGAAACCCCT-3'

d)

5'-TTTGTTACCCCT-3'

60.

Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nucleotide được phiên mã từ một gene có đoạn mạch gốc là 3'-AGCCTTAGCA-5' là gì?

a)

5'-UCGGAAUCGU-3'

b)

5'-TCGGAATCGT-3'

c)

3'-UCGGAAUCGU-5'

d)

3'-TCGGAATCGT-5'

61.

Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau:

3'-ATGCATGGCCGC-5'

Đoạn mạch đơn còn lại của DNA trên sẽ có trình tự là

a)

3'-TACGTACCGGCG-5'

b)

5'-TACGTACCGGCG-3'

c)

3'-UACGUACCGGCG-5'

d)

5'-UACGUACCGGCG-3'

62.

Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế nhân đôi DNA có nghĩa là

a)

trong 2 phân tử DNA mới được hình thành, mỗi phân tử gồm có 1 mạch là của DNA ban đầu và 1 mạch mới tổng hợp

b)

sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của phân tử DNA theo 2 hướng và ngược chiều nhau

c)

trong 2 phân tử DNA mới được hình thành, 1 phân tử giống với phân tử DNA mẹ còn phân tử kia có cấu trúc thay đổi

d)

2 phân tử DNA mới được hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với DNA mẹ ban đầu.

63.

Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ 1 DNA ban đầu sẽ tạo ra bao nhiêu DNA mới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm

a)

chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc

b)

một mạch được tổng hợp liên tục, còn mạch kia gián đoạn.

c)

theo chiều 3’ đến 5’

d)

được nối lại với nhau nhờ enzyme nối ligase

65.

Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể

b)

Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung

c)

Đều có sự tham gia của DNA polymerase

d)

Đều diễn ra trên cả hai mạch của gene

66.

Trong quá trình phiên mã, hoạt động nào không đúng với vai trò của enzyme RNA polymerase?

a)

Bám vào vị trí khởi đầu phiên mã, cắt đứt liên kết hydrogen tạo bóng phiên mã với hai mạch đơn tách nhau ra

b)

Lắp ghép các ribonucleotide tự do trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn trên phân tử DNA

c)

Trượt dọc theo phân tử DNA, tổng hợp mạch RNA bổ sung với mạch khuôn theo chiều 3' → 5'

d)

Dừng quá trình phiên mã khi gặp trình tự kết thúc trên DNA

67.

Trâu, bò, ngựa, thỏ,… đều ăn cỏ nhưng lại có protein và các tính trạng khác nhau là do nguyên nhân nào?

a)

Bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau

b)

Chúng có DNA khác nhau về trình tự sắp xếp các nucleotide

c)

Cơ chế tổng hợp protein khác nhau

d)

Có quá trình trao đổi chất khác nhau

68.

Cho các nội dung sau:

(1) Phá vỡ cấu trúc xoắn kép, tách mạch DNA thành hai mạch đơn nhờ enzyme tháo xoắn.

(2) Enzyme DNA polymerase thực hiện lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung với mạch làm khuôn (A liên kết với T; G liên kết với C) để kéo dài chuỗi DNA mới.

(3) Một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.

Diễn biến quá trình tái bản DNA ở một chạc sao chép là

a)

(1) → (2) → (3).

b)

(2) → (1) → (3).

c)

(2) → (3) → (1).

d)

(1) → (3) → (2).

69.

Cho các nội dung sau:

(1) RNA bám vào vị trí khởi đầu phiên mã trên DNA, thực hiện cắt đứt liên kết hydrogen tạo bóng phiên mã với hai mạch đơn tách nhau ra.

(2) RNA polymerase gặp trình tự tín hiệu kết thúc trên DNA.

(3) RNA polymerase lắp ghép các nucleotide tự do trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn trên phân tử DNA sợi kép để tạo phân tử RNA mạch đơn.

Diễn biến quá trình phiên mã là

a)

(1) → (2) → (3).

b)

(2) → (1) → (3).

c)

(2) → (3) → (1).

d)

(1) → (3) → (2).

70.

Dịch mã là

a)

quá trình tổng hợp RNA dựa trên trình tự nucleotide của DNA

b)

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên trình tự ribonucleotide của mRNA.

c)

quá trình tạo 2 phân tử DNA mới giống như DNA ban đầu.

d)

quá trình tổng hợp mRNA dựa trên trình tự nucleotide của chuỗi polypeptide.

71.

Kết quả của quá trình dịch mã là

a)

tạo ra phân tử mRNA mới

b)

tạo ra phân tử tRNA mới

c)

tạo ra phân tử rRNA mới.

d)

tạo ra chuỗi polypeptide mới

72.

Quá trình tổng hợp protein được gọi là

a)

tái bản

b)

phiên mã

c)

dịch mã

d)

sao mã

73.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

Ribosome

74.

Khi nói về dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử mRNA

b)

Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là metionine

c)

Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 5’→ 3’ trên phân tử mRNA

d)

Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 3’→ 5’ trên phân tử mRNA

75.

Trong quá trình dịch mã,

a)

mỗi ribosome có thể hoạt động trên bất kì loại mRNA nào

b)

mỗi amino acid đã được hoạt hóa liên kết với bất kì tRNA nào để tạo thành phức hợp amino acid – tRNA

c)

mỗi tRNA có thể vận chuyển nhiều loại amino acid khác nhau

d)

trên mỗi mRNA nhất định chỉ có một ribosome hoạt động

76.

Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao 3’-AUC-5’ của mRNA khớp bổ sung với bộ ba đối mã nào sau đây trên tRNA?

a)

5’-UAG-3’.

b)

3’-UAG-5’.

c)

3’-AUG-5'

d)

5’-TAG-3'

77.

Quá trình dịch mã kết thúc khi

a)

ribosome tiếp xúc với bộ ba AUG trên mRNA.

b)

ribosome rời khỏi mRNA và trở về trạng thái tự do

c)

ribosome tiếp xúc với một trong các bộ ba: UAA, UAG, UGA.

d)

ribosome gắn methionine (mở đầu) vào vị trí cuối cùng của chuỗi polypeptide.

78.

Mã di truyền là

a)

mã bộ hai

b)

mã bộ ba

c)

mã bộ bốn

d)

mã bộ năm

79.

Trong 64 bộ ba có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho 20 loại amino acid?

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

80.

Từ 4 loại nucleotide có thể tạo ra tổng cộng bao nhiêu loại codon (bộ ba)?

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

81.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA thường có một số ribosome cùng hoạt động. Các ribosome này được gọi là

a)

Polyribosome

b)

Polyprotein

c)

PolyDNA

d)

Polynucleotide

82.

Sự hoạt động đồng thời của nhiều ribosome trên cùng một phân tử mRNA có vai trò

a)

làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại.

b)

đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.

c)

đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục.

d)

làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại.

83.

Bản chất mối liên hệ giữa protein và tính trạng là

a)

protein tham gia vào các hoạt động sinh lí của tế bào, trên cơ sở đó tính trạng được biểu hiện.

b)

protein tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lí của tế bào, từ đó biểu hiện thành tính trạng.

c)

protein là thành phần cấu trúc của tế bào, trên cơ sở đó tính trạng được biểu hiện.

d)

protein đóng vai trò xúc tác cho mọi quá trình sinh lí của tế bào và cơ thể, tạo điều kiện cho tính trạng được biểu hiện.

84.

Mối quan hệ giữa gene và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ là

a)

gene (DNA) → tRNA → Polypeptide → protein → Tính trạng.

b)

gene (DNA) → mRNA → tRNA → protein → Tính trạng.

c)

gene (DNA) → mRNA → Polypeptide → protein → Tính trạng.

d)

gene (DNA) → mRNA → tRNA → Polypeptide → Tính trạng.

85.

Bản chất của mối quan hệ DNA → RNA → chuỗi polypeptide là gì?

a)

Trình tự các cặp nucleotide trên DNA quy định trình tự các nucleotide trên mRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polipeptide.

b)

Trình tự các bộ ba mã sao quy định trình tự các bộ ba đói mã trên tRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid.

c)

Trình tự các nucleotide trên mạch khuôn DNA quy định trình tự các nucleotide trên mRNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polipeptide.

d)

Trình tự các nucleotide trên mRNA quy định trình tự các nucleotide trên DNA, từ đó quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polipepetide

86.

Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

nhân đôi DNA và phiên mã.

b)

nhân đôi DNA và dịch mã

c)

phiên mã và dịch mã.

d)

nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã.

87.

Sơ đồ mối quan hệ giữa gene và protein trong việc biểu hiện các tính trạng ở sinh vật là

a)

gene (DNA) – mRNA – protein – tính trạng.

b)

gene (DNA) – protein – mRNA – tính trạng

c)

mRNA – gene (DNA) – protein – tính trạng

d)

protein – gene (DNA) – mRNA – tính trạng

88.

Bộ ba tương ứng trên mạch khuôn của gene (DNA) với mã mở đầu 5'-AUG-3' có trình tự nucleotide là

a)

3'–TAC–5'

b)

5'–TAC–3'

c)

3'–UAC–5'

d)

3'–ATG–5'