wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh gk 11

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

trong quá trình trao đổi chất, con người không lấy vào cơ thể chất nào sau đây

a)

nước uống

b)

thức ăn

c)

carbon dioxide

d)

oxygen

2.

quá trình hấp thụ khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide được diễn ra tại hệ cơ quan nào trong cơ thể

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ hô hấp

c)

hệ tiêu hóa

d)

hệ thần kinh

3.

dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. đó là

a)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng

b)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng

c)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng

d)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng

4.

chuyến hóa năng lượng là

a)

quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

b)

quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

c)

quá trình biến đổi năng lượng hóa học thành nhiệt năng

d)

quá trình biến đổi năng lượng để hoạt động hàng ngày

5.

quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật

a)

phát triển kích thước theo thời gian

b)

tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động

c)

tích lũy năng lượng

d)

vận động tự do trong không gian

6.

chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường

a)

oxygen

b)

carbon dioxide

c)

chất dinh dưỡng

d)

vitamin

7.

trong quá trình trao đổi chất luôn có sự

a)

giải phóng năng lượng

b)

tích lũy(lưu trữ) năng lượng

c)

giải phóng hoặc tích lũy năng lượng

d)

phản ứng dị hóa

8.

trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng

a)

tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ

b)

tảo , nấm, rau, lúa, cây xà cừ

c)

con người, vật, nuôi, cây trồng

d)

tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ

9.

sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ là nhờ có quá trình nào

a)

trao đổi chất và sinh sản

b)

quá trình chuyển hóa năng lượng

c)

quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

d)

quá trình trao đổi chất và cảm ứng

10.

đồng hóa là

a)

phân hủy các chất

b)

tổng hợp chất mới, tích lũy năng lượng

c)

giải phóng năng lượng và chuyển hóa năng lượng

d)

biến đổi các chất

11.

cho các chất sau: 1. oxygen 2. carbon dioxide 3. chất dinh dưỡng 4. nước uống 5. năng lượng nhiệt 6. chất thải

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 2, 3, 4

c)

1, 3, 4, 5

d)

1, 3, 4

12.

trong cơ thể người, chất hữu cơ được phân giải để giải phóng năng lượng có nguồn gốc từ sự trao đổi chất ở hệ

a)

bài tiết

b)

tuần hoàn

c)

tiêu hóa

d)

thần kinh

13.

trong tế bào và cơ thể sinh vật, năng lượng được tích trữ chủ yếu trong các

a)

liên kết hóa học

b)

mô mỡ và máu

c)

phản ứng

d)

bào quan của tế bào

14.

trong quá trình quang hợp, cây xanh có thể tự tổng hợp được chất hữu cơ nhờ cái ánh sáng mặt trời, nước và khí carbon dioxide. năng lượng trong quá trình là sự chuyển hóa năng lượng từ dạng

a)

nhiệt năng thành hóa năng

b)

quang năng thành nhiệt năng

c)

quang năng thành hóa năng

d)

nhiệt năng thành quang năng

15.

cho các nhận định sau

  1. 1. trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường là điều kiện của cơ thể, là đặc tính cơ bản của sự sống

  2. 2. uống đủ nước, thức khuya, luyện tập thể dục thể thao,.. sẽ thúc đẩy quá trình trao đổi chất của cơ thể

  3. 3. tùy thơ kiểu trao đổi chất, người ta hia sinh vật thành 2 nhóm là sinh vật dị dưỡng và sinh vật hóa dưỡng

  4. 4. trong cơ thể con người đã có quá trình biến đổi hóa học thức ăn thành năng lượng, cung cấp cho mọi hoạt động sống hàng ngày

  5. số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

vì sao cơ thể khi vận động nóng dần lên

a)

bởi vì khi vận động, trong cơ thể, thức ăn được biến đổi thành năng lượng hóa học nên nóng cơ thể

b)

bởi vì khi vận động nhiều. cơ thể sẽ đổ mồ hôi mất nước nóng dần lên

c)

bởi vì khi vận động, để có năng lượng cho quá trình hoạt động thì cơ thể đã xảy ra một phản ứng biến đổi hóa học và phản ứng này sinh ra nhiệt, khiến cho cơ thể nóng lên

d)

bởi vì khi vận động thì trong cơ thể con người đã xảy ra sự biến đổi năng lượng tư dạng liên kết hóa học tích trữ sang cơ năng và nhiệt năng, nên khiến cho cơ thể người nóng lên

17.

cho các nhận định sau

  1. 1. cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể

  2. 2, làm phát sinh các cơ quan và chức năng mới trong cơ thể

  3. 3, cây dựng cơ thể

  4. 4, loại bỏ các chất thải ra khỏi cơ thể

  5. 5, tạo nha cơ thể mới

  6. nhận định nào đúng khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyến hóa năng lượng

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3

c)

1,3,4

d)

1.3.5

18.

vì sao chúng ta làm việc nhiều thì cần tiêu thụ nhiều thức ăn

a)

thức ăn là nguồn cung cấp nguyên liệu cho quá trình chuyển hóa năng lượng để hoạt động

b)

thức ăn là nguồn cung cấp nguyên liệu cho quá trình chuyển hóa tạo nhiệt năng để duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

thức ăn là nguồn cung cấp nguyên liệu cho quá trình chuyển hóa tạo năng lượng để đào thải khí carbon dioxide ra ngoài

d)

thức ăn là nguồn cung cấp nguyên liệu cho quá trình chuyển hóa tạo nhiệt năng để đào thải mồ hôi ra ngoài

19.

quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào

a)

khí carbon dioxide, nước tiểu, mồ hôi

b)

khí oxygen, nước tiểu mồ hôi nước mắt

c)

khí oxygen, khí carbon dioxide, nước tiều

d)

khí oxygen, phân, nước tiều, mồ hôi

20.

trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối vơi

a)

sự chuyển hóa của sinh vật

b)

sự biến đổi các chất

c)

sự trao đổi năng lượng

d)

sự sống của sinh vật

21.

rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút

b)

miền chóp rễ

c)

miền sinh trưởng

d)

miền trưởng thành

22.

sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ thể

a)

thẩm thấu

b)

cần tiêu tốn năng lượng

c)

nhờ các bơm ion

d)

chủ động

23.

sự hấp thụ ion khoáng theo cơ chế thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào

a)

hoạt động trao đổi chất

b)

chênh lệch nồng độ ion

c)

cung cấp năng lượng

d)

hoạt động thẩm thấu

24.

phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ cây theo cơ chế chủ động diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có nồng độ

a)

cao đến nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng

b)

cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng

d)

thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi tiêu tốn năng lượng

25.

động lực của dòng mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa

a)

lá và rễ

b)

cành và lá

c)

rễ và thân

d)

thân và lá

26.

nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua dòng mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua dòng mạch gỗ

27.

động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến là lực

a)

lực đấy(áp suất rễ)

b)

lực hút do thoát hơi nước ở lá

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch

d)

do sự phối hợp 3 lực: lực đẩy, lực hút và lực liên kết

28.

nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo các con đường nào sau đây

a)

con đường tế bào chất và con đường gian bào

b)

qua lông hút vào các tế bào nhu mô vỏ , sau đó vào trung trụ

c)

xuyên qua tế bào chất của các tế bào vỏ rễ vào mạch gỗ

d)

đi theo khoảng không gian giữa các tế bào vào mạch gỗ

29.

cấu tạo của dòng mạch gỗ gồm các

a)

tế bào chết là quản bào và mạch ống

b)

tế bào sống là mạch ống và tế bào kèm

c)

tế bào chết là mạch ống và tế bào kèm

d)

tế bào sống là quản bảo và mạch ống

30.

cấu tạo của dòng mạch rây gồm các

a)

tế bào chết là quản bào và mạch ống

b)

tế bào sống là mạch ống và tế bào kèm

c)

tế bào chết là mạch ống và tế bào kèm

d)

tế bào sống là quản bào và mạch ống

31.

cơ quan thoát hơi nước chủ yếu là gì

a)

b)

cành

c)

thân

d)

rễ

32.

vai trò sinh lý của nitrogen gồm

a)

vai trò cấu trúc, vai trò điều tiết

b)

vai trò cấu trúc

c)

vai trò điều tiết

d)

tham gia cấu tạo protein, axit niucletic

33.

trong các biện pháp sau

  1. 1. phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ

  2. 2. tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho cây

  3. 3. giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất

  4. 4. vun gốc và xới đất cho cây

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

khi tế bào khí khổng no nước thì thành

a)

mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra

b)

dày căng ra làm co thành mỏng căng theo

c)

dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra

d)

mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo khí khổng mở ra

35.

khi tế bào khí khổng mất nước thì thành

a)

mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại

b)

dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại

c)

dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại

d)

mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại

36.

sắp xếp điểm sau

  1. 1. được điều chỉnh bằng việc đống mở khí khổng

  2. 2. vận tốc lớn

  3. 3. không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

  4. 4. vận tốc nhỏ

  5. con đường thoát hơi nước bằng cutin có bao nhiêu đặc điểm trên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước trong thân là

a)

lực đẩy của rễ do quá trình hấp thụ nước

b)

lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước

d)

lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

38.

yếu tố nào sau đây đóng vai trò quyết định đến quá trình thoát hơi nước ở lá

a)

số lượng khí khổng

b)

sự phân bố khí khổng trên bề mặt lá

c)

hoạt động đóng mở khí khổng

d)

kích thước của khí khổng

39.

hiện tượng lá cây bị vàng do thiếu chất diệp lục. thiếu các các nguyên tố khoáng nào sau đây gây ra hiện tượng này

a)

P, K, Fe

b)

S, P, K

c)

N, Mg, Fe

d)

N, K, Mn

40.

sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitrogen của lá cây là

a)

sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng

b)

lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

c)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

d)

lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

41.

nguyên tố nitrogen có trong thành phần của

a)

protein và axit nucleic

b)

lipid

c)

saccarit

d)

photpho

42.

có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về hậu quả bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây

  1. 1. gây đọc hại đối với cây

  2. 2. câu ô nhiễm nông phẩm và môi trường

  3. 3. làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ được hết

  4. 4. dư lượng phân bón khoáng chất sẽ làm xâu lí tính của đất, giết chết các sinh vật co lợi

    phương án đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

quang hợp ở thực vật là quá trình

a)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp cacbonhydrat và giải phóng oxy từ cacbonic và nước

b)

sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời được lục lạp hấp thu để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ đơn giản(CO2)

c)

tổng hợp được các hợp các hợp chất cacbonhydrat và o2 từ các chất vô cơ đơn giản xảy ra ở lá cây

d)

sử dụng năng lượng ATP được lục lạp hấp thụ để tổng hợp cacbonhydrat và giải phóng O2 từ CO2 và nước

44.

phương trình tổng quát của quang hợp ở thực vật

a)

CO2 + 12H2O=> C6H12O6 + 6O2 + 6H20

b)

C6H1206 + 602=> 6H2O+ 6CO2

c)

6CO2 + 12H2O=> C6H12O6 + 12H2O

d)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O => C6H12O6 + 12H20

45.

phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của quang hợp đối với thực vật

a)

tạo ra đường xây dựng nên tế bào, cơ thể đồng thời làm nguyên liệu cho quá trình giải phóng năng lượng và nguồn dự trữ năng lượng

b)

giải phóng O2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất

c)

tạo ra nguyên liệu và năng lượng và cung cấp cho các sinh vật khác trên

Trái Đất

d)

hấp thụ CO2 giải phóng O2 giúp điều hòa không khí kiến tạo và duy trì tầng ozon giảm hiệu ứng nhà kính

46.

phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của quang hợp đối với sinh quyển

a)

tạo ra đường xây dựng nên tế bào, cơ thể đồng thời làm nguyên liệu cho quá rình giải phóng năng lượng và là nguồn dự trữ năng lượng

b)

giải phóng O2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên trái đất

c)

tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác trên trái đất

d)

hấp thụ CO2 giải phóng O2 giúp điều hòa không khí kiến tạo và duy trì tầng ozon giảm hiệu ứng nhà kính

47.

những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của quang hợp đối với sinh vật

I. tạo ra đường xây dựng nên tế bào, cơ thể đồng thời làm nguyên liệu cho quá trình giải phóng năng lượng và là nguồn dự trữ năng lượng

II. giả phóng O2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên trái đất

III. tạo ra nguyên liệu cung cấp cho các sinh vật khác trên trái đất

IV. hấp thụ CO2 giải phóng O2 giúp điều hòa không khí kiến tạo duy trì ozon giảm hiệu ứng nhà kính

a)

I, II

b)

II, III

c)

I, III

d)

II, IV

48.

hệ sắc tố quang hợp ở cây xanh bao gồm

a)

diệp lục và carotenoit

b)

diệp lục a và diệp lục b

c)

caroten và xantophyl

d)

diệp lục a và carten

49.

vai trò chủ yếu của hệ sắc tố đối với quang hợp ở cây xanh là

a)

hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

tạo màu sắc đặc trưng cho cây

c)

chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lương hóa học

d)

hấp thụ CO2

50.

sắc tố quang hợp chủ đạo không thể thiếu ở thực vật có hoa là

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

caritene

d)

xanthophyl

51.

các sắc tố quang hợp của lá có màu đỏ hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ theo sơ đồ nào sau đây

a)

diệp lục b->diệp lục a ->diệp lục a ở trung tâm phản ứng->carotenoid

b)

carotenoid->diệp lục b -> diệp lục a-> diệp lục a ở trung tâm phản ứng

c)

carotenoid ->xanthophyl->diệp lục b ở trung tâm phản ứng

d)

diệp lục b->diệp lục a ->carotenoid->diệp lục a ở trung tâm phản ứng

52.

pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng liên kết hóa học trong

a)

ATP và NADPH

b)

NADH

c)

ADP và NADH

d)

ADP

53.

trong pha sáng của quá trình quang hợp, ATP và NADPH được chuyển hóa từ quá trình nào

a)

hấp thụ năng lượng của nước

b)

hoạt động chuỗi truyền điện tử trong quang hợp

c)

quang phân li nước

d)

diệp lục hấp thụ ánh sáng trở thành trạng thái kích động

54.

ở thực vật C3, sản phẩm cố định CO2 được tạo ra ổn định đầu tiên là

a)

RuBP(ribulose 1,5 bisphosphate)

b)

G3P(glyceraldehyde 3 phosphate)

c)

3-PGA(3-phosphoglycerid acid)

d)

OAA(oxalocacetic acid)

55.

ở thực vật C4, sản phẩm cố định CO2 được tạo ra ổn định đầu tiền là

a)

OAA(oxaloacetic acid)

b)

G3P(glyceraldehyde 3 phosphate)

c)

RuBP(ribulose 1,5 bisphosphate)

d)

3-PGA(3-phosphoglycerid acid)

56.

ở thực vật CAM, sản phẩm dự trữ CO2 được tạo ra ổn định đầu tiên là

a)

AM(malic acid)

b)

G3P(glyceraldehyde 3 phosphate)

c)

RuBP(ribulose 1,5 bisphosphate)

d)

3-PGA(3-phosphoglycerid acid)

57.

sự giống nhau trong quang hợp giữa thực vật C3 và C4 là

a)

thời gian cố định CO2

b)

enzim cố định CO2

c)

sản phẩm đầu tiên của pha tối

d)

chất nhận CO2 đầu tiên

58.

quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM giống nhau là

a)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

b)

chất nhận CO2 đầu tiên

c)

các phản ứng sáng tương tự

d)

loại tế bào thực hiện quang hợp

59.

khi nói về ảnh hưởng ánh sáng đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai

a)

điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ hô hấp bằng cường độ quang hợp

b)

trong giới hạn từ điểm bù đến điểm bão hòa ánh sáng, cường độ quang hợp tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

c)

cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơn cây ưa sáng

d)

thành phần ánh sáng ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa sản phẩm quang hợp

60.

khi nói về ảnh hưởng của CO2 thì cường độ quang hợp phát biểu nào sau đây sai

a)

khi tăng nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp tăng

b)

nồng độ CO2 tối thiểu mà cường độ hô hấp bằng quang hợp gọi là điểm bù CO2

c)

điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 mà ở đó cường độ quang hợp đật cực đại

d)

điểm bù CO2 ở thực vật C4 thấp hơn thực vật C3

61.

nhận định nào sau đây đúng

a)

ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng dộ CO2 thuận lợi cho quang hợp

b)

ở điều kiện cường độ ánh sáng thâp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quá trình quang hợp

c)

ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nòng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

d)

ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

62.

khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai

a)

cây nhiệt đới bắt đầu quang hợp ở khoảng 3-5 độ C

b)

nhiệt độ tối ưu cho cây quang hợp ở cây nhiệt đới cao hơn cây ôn đới

c)

cây vùng lạnh có thể quang hợp ở nhiệt độ thấp hơn 0 độ C

d)

nhiệt độ tối ưu cho quang hợp khác nhau tùy theo từng loài

63.

nhận định không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng tới cường độ quang hợp

a)

quang hợp chỉ xảy ra tại miền ánh sáng xanh tím và miền ánh sáng đỏ

b)

các tia sáng có độ dài bước sóng khác nhau ảnh hưởng đến cường độ quang hợp là như nhau

c)

các tia sáng đổ xúc tiến quá trình hình thành carbonhydrat

d)

các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp axit amin, protein

64.

khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai

a)

quang hợp xảy ra khi bộ máy quang hợp hấp thu ánh sáng tại miền xanh tím và ánh sáng đỏ

b)

các cây dưới tán rừng thường chứa nhiều diệp lục b giúp hấp thụ các tia sáng có bước sóng ngắn

c)

khi cường độ ánh sáng cao hơn điểm bù ánh sáng thì cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng cho đến khi đạt tới điểm bão hòa ánh sáng

d)

các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp cabohydrate và lipid, trong khi các tia đỏ kích thích tổng hợp acid amin và protein

65.

khi nói về quang hợp ở 3 nhóm thực vật, phát biểu nào sau đây đúng

a)

chu trình canvin tồn tại cả 3 nhóm thực vật C3 C4 và CAM

b)

O2 được tạo ra trong pha sáng có nguồn gốc từ phân tử CO2

c)

pha tối(pha cố định CO2) diễn ra trong xoang tilacoit của lục lạp

d)

quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C3 C4 và CAM chỉ khác nhau chủ yếu ở pha sáng

66.

khi nói về đặc điểm chung của pha tối quang hợp ở thực vật C3 và C4, phát biểu nào sau đây sai

a)

vị trí cố định CO2 đầu tiên là ở tế bào nhu mô thịt lá

b)

có giai đoạn cố định CO2 theo chu trình canvin

c)

tạo ra hợp chất G3P để tổng hợp các chất hữu cơ khác nhau trong tế bào

d)

tinh bột đều được tổng hợp từ chu trình canvin

67.

xét các loài thực vật: ngô, xương rồng, cao lương. khi nói về quá trình quang hợp ở các loài cây đó, phát biểu nào sau đây đúng

a)

ở cùng một nồng độ CO2 giống nhau thì cả 3 loài cây này đều có cường độ quang hợp giống nhau

b)

ở cùng mộ cường độ ánh sáng như nhau thì cả 3 loài cây này đều có cường độ quang hợp như nhau

c)

pha tối của cả 3 loài cây này đều có chu trình C4 và chu trình canvin

d)

cả 3 loài này đều có pha tối diễn ra ở lục lạp của tế bào quanh bó mạch

68.

hô hấp là quá trình

a)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

oix hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

d)

khử các hợp chất hữu cơ thành CO2, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho hoạt động sống của cơ

69.

...... là quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp , phổ biến cacborrhydrate thành các chất đơn giản (CO2 và H2O), đồng thời giải phóng năng lượng ATP và nhiệt

a)

quang hợp ở thực vật

b)

hô hấp sáng ở thực vật

c)

hô hấp ở thực vật

d)

lên men

70.

các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào

a)

chu trình crep->đường phân->chỗi truyền electron hô hấp

b)

đường phân->chuỗi truyền electron hô hấp -> chu trình crep

c)

đường phân-> chu trình crep-> chuỗi truyền electron hô hấp

d)

chuỗi truyền electron hô hâp->chu trình crep -> đường phân

71.

đường phân->chu trình crep->chuỗi truyền electron hô hấp là các giai đoạn của

a)

phân giải hiếu khí

b)

hô hấp sáng

c)

phân giải kị khí

d)

lên men

72.

đường phân-> lên men là giai đoạn của

a)

phân giải hiếu khí

b)

hô hấp sáng

c)

phân giải kị khí

d)

hô hấp hiếu khí

73.

giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí

a)

chu trình crep

b)

chuỗi truyền điện tử electron

c)

đường phân

d)

tổng hợp axetyl- CoA

74.

quá trình hô hấp trong cơ thể thực vật, trải qua các giai đoạn

a)

đường phân và hô hấp hiếu khí

b)

đường phân hiếu khí và chu trình crep

c)

cacboxi hóa-khử-tái tạo chất nhận

d)

oxy hóa chất hữu cơ và khử

75.

sản phẩm của phân giải kị khí(đường phân và lên men) từ axit piruvic là

a)

rượu etylic + CO2 + năng lượng

b)

axit lactic + CO2 + năng lượng

c)

rượu etylic+năng lượng

d)

rượu etylic + CO2

76.

đâu không phải vai trò của hô hấp ở thực vật

a)

giải phóng năng lượng ATP

b)

giải phóng năng lượng nhiệt

c)

tạo các sản phẩm trung gian

d)

tổng hợp các chất hữu cơ

77.

vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật là

(1)năng lượng (dưới dạng ATP) sinh ra từ hô hấp được sử dụng cho hầu hết các hoạt động sống của cây như tổng hợp và vậ chuyển các chất, sinh trưởng và phát triển, cảm ứng,...

(2) nhiệt năng được phóng ra trong hô hấp giúp duy trì nhiệt độ cơ thể, đảm bảo cho các hoạt động sống trong cơ thể thực vật diễn ra một cách bình thường

(3) các sản phẩm trung gian được tạo ra từ quá trình hô hấp ở thực vật(đường 3 carbon, pyruvate,...) là nguyên liệu để tổng hợp nên các hợp chất hữu cơ trong cơ thể như protein axite béo ....

(4) cung cấp nguồn thức ăn cho sinh vật dị dưỡng và là nguồn nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp, chế biến dược phẩm của con người; cung cấp năng lượng, điều hòa không khí

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(1), (2) và (4)

d)

(1), (3) cà (4)

78.

khi nói về vấn đề hô hấp ở thực vật, nhân tố môi trừng nào sau đây không tác động đến hô hấp

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ khí CO2

c)

nồng độ khí Nito(N2)

d)

hàm lượng nước

79.

nhận định nào sau đây đúng nhất

a)

hàm lượng nước tỉ lệ nghich với cường độ hô hấp

b)

cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau

c)

nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

d)

nồng độ CO2 thấp sẽ ức chế hô hấp

80.

nhận định nào sau đây là sai

a)

hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp

b)

cường độ hô hấp và nhiệt độ luôn tỉ lệ thuận với nhau

c)

nồng độ CO2 sẽ ức chế hô hấp

d)

vượt qua nhiệt độ tối ưu thì cường độ hô hấp giảm

81.

khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai

a)

hô hấp bị ảnh hưởng nếu O2 giảm dưới 10%

b)

nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật

c)

nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp

d)

trong điều kiện thiếu khí oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí

82.

các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật gồm

a)

nước, nhiệt độ, hàm lượng O2

b)

nước, nhiệt độ, hàm lượng CO2

c)

nước, hàm lượng O2, CO2

d)

nước, nhiệt độ, hàm lượng O2, CO2

83.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là

a)

Cung cấp năng lượng chống chịu

b)

Tăng khả năng chống chịu.

c)

Tăng khả năng chống chịu.

d)

Miễn dịch cho cây.

84.

Sự khác nhau trong quang hợp giữa thực vật C4 và thực vật CAM là

a)

thời gian cố định CO2

b)

enzim cố định CO2

c)

sản phẩm đầu tiên của pha tối.

d)

chất nhận CO2 đầu tiên

85.

Sắc tố quang hợp nào sau đây có chức năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các phân tử ATP và NADPH?

a)

diệp lục a.

b)

diệp lục b.

c)

carotene.

d)

xanthophyl.