wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hk2

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

Yếu tố di truyền

b)

hoocmôn

c)

thức ăn

d)

nhiệt độ và ánh sáng

2.

Hai loại hoocmon điều hòa sự phát triển biến thái ở sâu bọ là

a)

GH và ecđixơn

b)

Tirôxin

c)

GH và Tirôxin

d)

Ecđixơn và juvenin

3.

Hai loại hoocmôn điều hòa sự tạo thành các tính trạng sinh dục thứ sinh là

a)

GH và Ecđixon

b)

Ecđixon và ơtrogen

c)

Ơtrogen và testosteron

d)

Testosteron và juvenin

4.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmon sinh trưởng vào giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

Người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

5.

Otrogen được sản sinh ra ở

a)

Tuyến giáp

b)

Buồng trứng

c)

Tuyến yên

d)

Tinh hoàn

6.

Bệnh nhược giáp (thiếu tiroxin) là do chuyển hóa cơ bản:

a)

Tăng cao dẫn đến nhịp tim nhanh, huyết áp thấp, gấy sút cân, mắt lồi, bướu tuyến giáp

b)

Tăng cao dẫn đến nhịp tim chậm, huyết áp cao, phù viêm

c)

Thấp dẫn đến nhịp tim chậm, huyết áp cao, phù viêm

d)

Thấp dẫn đến nhịp tim nhanh, huyết áp thấp, gầy sút cân, mắt lồi, bướu tuyến giáp

7.

Otrogen có vai trò

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

d)

Kích thích sự chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể

8.

Hoocmon sinh trưởng (GH) được sinh sản ra ở

a)

Tuyến giáp

b)

Buồng trứng

c)

Tuyến yên

d)

Tinh hoàn

9.

Tiroxin được sản sinh ra ở

a)

Tuyến giáp

b)

Buồng trứng

c)

Tuyến yên

d)

Tinh hoàn

10.

Tiroxin có tác dụng kích thích

a)

Quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vật làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

b)

Chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể

c)

Sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

d)

Sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

11.

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tiroxin là

a)

Người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

b)

Người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

Người nhỏ bé hoặc khổng lồ

d)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

12.

Quá trình phát triển ở người, các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn

a)

Phôi thai

b)

Sơ sinh

c)

Sau sơ sinh

d)

Trưởng thành

13.

Hoocmon điều hòa sự phát triển biến thái đối với ếch nhái là

a)

Ecđixon

b)

Juvenin

c)

Tiroxin

d)

GH

14.

Khi đến mùa rét, sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa

a)

Và sinh sản giảm

b)

Trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lương để chống rét

c)

Trong cơ thể giảm, sinh sản giảm

d)

Trong cơ thể giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng

15.

Tại sao tắm vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ

a)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hóa Natri để hình thành xương

b)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hóa canxi để hình thành xương

c)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hóa kali để hình thành xương

d)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò oxi hóa Fe để hình thành xương

16.

Trong thức ăn và nước uống thiếu I-ốt trẻ em chịu hậu quả như thế nào?

a)

Trẻ em chậm lớn, hoặc ngừng lớn do tế bào giảm phân chia và lớn lên bình thường

b)

Giảm quá trình chuyển hóa và giảm sinh nhiệt, nên tế bào động vật và người kém chịu lạnh

c)

Não ít nếp nhăn, số lượng tế bào não giảm, trí tuệ thấp

d)

Cả 3 ý trên

17.

Juvenin có tác dụng

a)

Gây ức chế lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

b)

Gây ức chế lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm

c)

Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

d)

Gây lột xác của sâu bướm, ức chế biến thành nhộng và bướm

18.

Ví dụ nào sau đây là biện pháp cải thiện dân số

a)

Chuẩn đoán sớm các sai lệch trong phát triển phôi thai, thai mang bệnh di truyền

b)

Dùng thuốc diệt tinh trùng

c)

Đặt vòng tránh thai

d)

Phẫu thuật đình sản

19.

Một số vật nuôi sau khi cắt bỏ tinh hoàn thì lớn nhanh và hiền lành hơn, điều này chứng tỏ

a)

Hoocmon tinh hoàn tiết ra không ảnh hưởng đến sự sinh trưởng

b)

Hoocmon sinh dục tiêu tốn nhiều năng lượng ở vật nuôi

c)

Hoocmon tinh hoàn tiết ra kiềm hãm sự sinh trưởng của cơ thể

d)

Tinh hoàn không có vai trò với sự sinh trưởng của vật nuôi

20.

Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng của vật nuôi

a)

Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường

b)

Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.

c)

Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể

21.

Sinh sản sinh dưỡng ở thực vật là gì?

a)

Sự hình thành cây mới giống hệt cây mẹ

b)

Là sự hình thành cây mới có đặc tính giống cây mẹ, từ một phần của cơ quan sinh dưỡng

c)

Là sự hình thành cây mới có sự kết hợp giữa tính đực, cái

d)

Là sự hình thành cơ thể mới không có sự kết hợp giữa tính đực, cái.

22.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

không có sự hợp nhất nào của giao tử đực và giao tử cái, con cái có thể giống nhau hoặc khác nhau với cây mẹ

b)

không có sự hợp nhất nào của giao tử đực và giao tử cái, con cái có thể giống nhau và giống với cây mẹ

c)

Tạo ra những cơ thể mới bằng cách chiết, ghép cành

d)

Tạo ra những cơ thể mới từ 1 bộ phận của thân bò, thân rễ

23.

Sinh sản bằng bào tử là tạo ra thế hệ mới từ

a)

Bào tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ tế bào tử thể và giao tử thể

b)

Bào tử được phát sinh do nguyên phân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể

c)

Bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể

d)

Hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể

24.

Bào tử ở thực vật mang bộ nhiễm sắc thể

a)

Lưỡng bội và hình thành cây đơn bội

b)

Đơn bội và hình thành cây lưỡng bội

c)

Đơn bội và hình thành cây đơn bội

d)

Lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội

25.

Sinh vật nào sau đây có hình thức sinh sản bào tử

a)

Cỏ tranh, tre

b)

Khoai tây

c)

Rêu, dương xỉ

d)

Cây thuốc bỏng

26.

Thế nào là sinh sản sinh dưỡng nhân tạo

a)

Là sự hình thành cơ thể mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng

b)

Là sự sinh sản từ một bộ phận cắt rời tạo nên cơ thể mới do con người thực hiện

c)

Là sự nhân giống cây trồng do ccon người tạo ra

d)

Là sự sinh sản chủ yếu dựa trên nguyên phân để tạo ra cơ thể mới

27.

Có 2 hình thức sinh sản vô tính ở thực vật là

a)

Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên và sinh sản sinh dưỡng nhân tạo

b)

Sinh sản bào tử và nhân giống vô tính

c)

Sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng

d)

Sinh sản thân củ và sinh sản thân rễ

28.

Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ 1 bộ phận của thân bò

a)

Dâu tây, khoai tây

b)

Cây thuốc bỏng, khoai tây

c)

Dâu tây, rau má

d)

Khoai lang

29.

Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ 1 bộ phận của thân rễ

a)

Rau má

b)

Thuốc bỏng

c)

Khoai tây

d)

Cỏ tranh

30.

Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ 1 bộ phận của thân củ

a)

Rau má

b)

Thuốc bỏng

c)

Khoai tây

d)

Cỏ tranh, tre

31.

Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ lá

a)

Rau má

b)

Thuốc bỏng

c)

Khoai tây

d)

Cỏ tranh, tre

32.

Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ một bộ phận của rễ củ

a)

Khoai tây

b)

Khoai lang

c)

Dâu tây

d)

Chuối

33.

Thế nào là sinh sản sinh dưỡng tự nhiên

a)

Là sự sinh sản do hạt nảy mầm

b)

Là sự sinh sản bằng hạt có sự can thiệp của con người

c)

Là hiện tượng hình thành cá thể mới từ một phần cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá) không có sự can thiệp của con người

d)

Là hiện tượng hình thành cá thể mới từ một phần cơ quan sinh dưỡng có sự can thiệp của con người

34.

Lấy 1 đoạn thân cây sắn cắm xuống đất, sau 1 thời gian tạo thành cây mới. Đây là hình thức sinh sản sinh dưỡng gì?

a)

Ghép

b)

Chiết

c)

Giâm

d)

Nuôi cấy mô

35.

Chọn 1 cành hay chồi của cây này đưa vào thân hay gốc của 1 cây khác, sao cho phần vỏ các mô tương đồng tiếp xúc và ăn khớp với nhau. Chất dinh dưỡng từ gốc sẽ nuôi cành hay chồi. Đây là hình thức sinh sản sinh dưỡng gì

a)

Ghép

b)

Chiết

c)

Giâm

d)

Nuôi cấy mô

36.

Cho 1 tế bào đơn lẻ sống trong môi trường dinh dưỡng va tương quan hoocmon thích hợp. Sau 1 thời gian phát triển thành cây nguyên vẹn. Đây là hình thức sinh sản sinh dưỡng gì?

a)

Ghép

b)

Chiết

c)

Giâm

d)

Nuôi cấy mô

37.

Ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng mọc từ hạt là:

a)

Cây mọc từ chành chiết và cành giâm giữ nguyên được tính trạng tốt, thời gian thu hoạch sản phẩm ngắn

b)

Cây mọc từ cành chiết và cành giâm đa dạng, phong phúc, thời gian thu hoạch sản phẩm ngắn

c)

Cây mọc từ cành chiết và cành giâm thích nghi với sự thay đổi môi trường khác nhau

d)

Cây mọc từ cành chiết và cành giâm quang hợp mạnh, chất lượng sản phẩm tốt

38.

Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thực vật

a)

Giúp cho sự tồn tại và phát triển của loài

b)

Giúp cho con người giữ lại tính trạng mong muốn

c)

Sớm cho kết quả, giá thành thấp hơn

d)

Sinh sản với số lượng lớn cây trồng

39.

Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp

a)

Hợp nhất nhân thứ hai hợp với nhân lưỡng bội 2n tạo nên tế bào nhân tam bội

b)

Hợp nhất của các giao tử đực (n) và cái (n) tạo thành hợp tử 2n khởi đầu cá thể mới

c)

Quá trình chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy

d)

Quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự phát triển liên tục của loài

40.

Đặc trưng nào sau đây không phải của sinh sản hữu tính

a)

Luôn giữ lại những tính trạng mong muốn

b)

Luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái, luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của 2 bộ gen

c)

Luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử

d)

Tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường biến đổi. Là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

41.

Cơ quan sinh sản hữu tính ở thực vật là

a)

Nhị

b)

Nhụy

c)

Hoa

d)

Đài hoa

42.

Từ 1 TB mẹ (2n) trong bao phấn của nhị hoa qua giảm phân hình thành

a)

1 tế bào con

b)

2 tế bào con

c)

3 tế bào con

d)

4 tế bào con

43.

Từ 1 TB mẹ (2n) trong bao phấn của nhị hoa qua giảm phân hình thành tế bào con có bộ nhiễm sắc thể

a)

Đơn bội (n)

b)

Lưỡng bội (2n)

c)

Tam bội (3n)

d)

Tứ bội (4n)

44.

Ở thực vật có hoa, cả 2 giao tử đực đều tham gia vào thụ tinh nên gọi là

a)

Tự thụ phấn

b)

Thụ phấn chéo

c)

Thụ tinh đơn

d)

Thụ tinh kép

45.

Bên trong hạt phấn gồm 2 tế bào. Mỗi tế bào có sự phân hóa như sau

a)

Tế bào dinh dưỡng phân hóa thành ống phấn. Tế bào bé sẽ phát sinh cho 2 giao tử đực

b)

Tế bào bé phân hóa thành ông phấn. Tế bào dinh dưỡng sẽ phát sinh cho 2 giao tử đực

c)

Tế bào dinh dưỡng và tế bào bé phát sinh cho 2 giao tử đực

d)

Tế bào dinh dưỡng và tế bào bé phân hóa thành ống phấn

46.

Từ 1 TB mẹ (2n) của noãn trong bầu nhụy qua giảm phân hình thành tế bòa con. Một tế bào con sống sót sẽ sinh trưởng và thực hiện 3 lần nguyên phân tạo nên

a)

Bào tử đơn bội cái

b)

Tế bào trứng

c)

Túi phôi

d)

Nhân nội nhũ

47.

Túi phôi chứa noãn cầu có bộ nhiễm sắc thể

a)

n

b)

2n

c)

3n

d)

4n

48.

Túi phôi chứa nhân nội nhũ còn gọi là nhân nội nhũ chứa bộ nhiễm sắc thể

a)

n

b)

2n

c)

3n

d)

4n

49.

Quá trình chuyển hạt phấn từ nhị sang đầu vòi nhụy của hoa trên cùng 1 cây, được gọi là

a)

Nảy mầm

b)

Tự thụ phấn

c)

Thụ phấn chéo

d)

Thụ tinh

50.

Quá trình chuyển hạt phấn từ nhị sang đầu vòi nhụy của hoa trên 1 cây khác, được gọi là

a)

Nảy mầm

b)

Tự thụ phấn

c)

Thụ phấn chéo

d)

Thụ tinh

51.

Khi ống phấn đến noãn, qua lỗ noãn tới túi phôi, 1 giao tử đực kết hợp với noãn cầu thành hợp tử chứa bộ nghiễm sắc thể

a)

n

b)

2n

c)

3n

d)

4n

52.

Khi ống phấn đến noãn, qua lỗi noãn tới túi phôi, 1 giao tử đực kết hợp với nhân phụ để tạo thành nội nhũ có bộ nhiễm sắc thể

a)

n

b)

2n

c)

3n

d)

4n

53.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản hữu tính

a)

Có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

b)

Có quá trình giảm ohaan

c)

Làm tăng tính đa dạng của sinh vật

d)

Yếu tố di truyền của cơ thể con giống hệt mẹ

54.

Sau khi thụ tinh, noãn biến đổi thành

a)

Quả

b)

Hạt

c)

Phôi

d)

Đài

55.

Sau khi thụ tinh, bầu nhụy sẽ biến đổi thành

a)

Quả

b)

Hạt

c)

Phôi

d)

Đài

56.

Khi quả đạt kích thước cực đại, quả có sự biến đổi màu sắc do

a)

Diệp lục và carôtênôit (gồm carôten và xatôphin) giảm đi

b)

Diệp lục và carôtênôit (gồm carôten và xatôphin) tăng thêm

c)

Diệp lục giảm, carôtênôit (gồm carôten và xatôphin) được tổng hợp thêm

d)

Diệp lục được tổng hợp thêm, carôtênôit (gồm carôten và xatôphin) giảm

57.

Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì?

a)

Tiết kiệm vật liệu di truyền ( sử dụng cả 2 tinh tử)

b)

Hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển

c)

Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tma bội

d)

Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới

58.

Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào

a)

TB mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử -> 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 TB sinh sản và 1 TB ống phấn-> TB sinh sản giảm phân tạo thành 4 giao tử đực

b)

TB mẹ nguyên phân 2 lần cho 4 tiểu bòa tử -> 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt chứa phấn chúa 1 TB sinh sản và 1 TB ống phấn -> TB sinh sản nguyên phân 1 lần tạo ra 2 giao tử đực

c)

TB mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử -> 1 tiểu bào tử nguyên phần 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 TB sinh sản và 1 TB ống phấn -> TB sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực

d)

TB mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử -> Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 TB sinh sản và 1 tế bào ống phấn

-> TB sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực

59.

Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào

a)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

b)

2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

d)

2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

60.

Bộ nhiễm sắc thể có mặt trong sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa như thế nào

a)

TB mẹ, đại bào tử mang 2n; tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n

b)

TB mẹ, đại bào tử, tế bào đối cực đều mang 2n; tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n

c)

TB mẹ mang 2n; đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n

d)

TB mẹ, đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm đều mang 2n; tế bào trứng, nhân cực mang n

61.

Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào

a)

TB mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử -> 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực

b)

TB mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử -> mỗi đại bào tử nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực

c)

TB mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử -> 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực

d)

TB mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử -> 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực

62.

Trong quá trình hinfht hanfht úi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào

a)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

63.

Tự thụ phấn là

a)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác cùng loài

b)

Sự thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây

c)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với câu khác loài

d)

Sự kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác

64.

Ý nào không đúng khi nói về quả

a)

Quả là do bầu nhịu dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành

b)

Quả không hạt đều là quả đơn tính

c)

Quả có vai trò bảo vệ hạt

d)

Quả có thể là phương tiện phát tán hạt

65.

Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là

a)

Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái ( trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử

b)

Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ

c)

Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

d)

Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi

66.

Ý nào không đúng khi nói về hạt

a)

Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành

b)

Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi

c)

Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ

d)

Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ

67.

Sinh sản vô tính ở động vật là

a)

Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

b)

Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

c)

Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

d)

Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

68.

Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào

a)

Trực phân và giảm phân

b)

Giảm phân và nguyên phân

c)

Trực phân và nguyên phân

d)

Trực phân, giảm phân và nguyên phân

69.

Đặc điểm không đúng với sinh sản vô tính ở động vật

a)

Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường

b)

Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể

c)

Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn

d)

Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường

70.

Các hình thức sinh sản nào chỉ có ở động vật không xương sống

a)

Phân mảnh, nảy chồi

b)

Phân đôi, nảy chồi

c)

Trịnh sinh, phân mảnh

d)

Phân đôi, trinh sinh

71.

Hạn chế của sinh sản vô tính

a)

Tạo ra các thế hệ con cháy không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhau trước điều kiện môi trường thay đổi

b)

Tạo ra các thế hệ con cháy đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi

c)

Tạo ra các thế hệ con cháy đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi

d)

Tạo ra các thế hệ con cháy đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi

72.

Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất

a)

Nảy chồi

b)

Trinh sinh

c)

Phân mảnh

d)

Phân đôi

73.

Hình thức sinh sản vô tính nào có ở động vật không xương sống và có xương sống

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Trinh sinh

d)

Phân mảnh

74.

Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ

a)

Nảy chồi

b)

Phân đôi

c)

Trinh sinh

d)

Phân mảnh

75.

Hình thức sinh sản nảy chồi gặp ở động vật nào

a)

Ruột khoang, giun dẹp

b)

Động vật nguyên sinh

c)

Thủy tức

d)

Bọ biển, giun dẹp

76.

Ong chúa đẻ trứng, một số trứng không thụ tinh nở ra ong đực. Đây là hình thức sinh sản

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sinh

77.

Giao tử cái có thể phát triển thành một cơ thể mà không qua thụ tinh, không có sự tham gia của giao tử đực, được gọi là sinh sản?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sinh

78.

Trong tổ ong, cá thể đơn bội là

a)

Ong thợ

b)

Ong đực

c)

Ong chúa

d)

Cả ong đực và ong chúa

79.

Trinh sản là hình thức sinh sản

a)

Sinh sản con cái không có khả năng sinh sản

b)

Xay ra ở đọng vật bậc thấp

c)

Chỉ xảy ra ở những cá thể mang giới tính cái

d)

Không cần có sự tham gia của giao tử đực

80.

Giun dẹp có các hình thức sinh sản

a)

Phân mảnh, phân đôi

b)

Nảy chồi, phân đôi

c)

Phân đôi, trinh sản

d)

Nảy chồi, phân mảnh

81.

Hình thức sinh sản phân đôi gặp ở

a)

Ruột khoang

b)

Giun dẹp

c)

Động vật đơn bào

d)

Cả giun dẹp và động vật đơn bào

82.

Trong tổ ong cá thể lưỡng bội là

a)

Ong thợ

b)

Ong đực

c)

Ong chúa

d)

Cả ong thợ và ong chúa

83.

Hình thức sinh sản nào sau đây tạo ra cá thể con có bộ NST đơn bội (n)

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Trinh sinh

d)

Phân nhánh

84.

Chọn câu đúng

a)

Sinh sản vô tính là kiểu sinh sản mà một cá thể sinh ra 1 hoặc nhiều cá thể mới giống hệt mình, không có sự kết hợp giữa tế bào trứng và tinh trùng

b)

Sinh sản vô tính là 1 cá thể sinh ra nhiều cá thể mới gần giống mình

c)

Sinh sản vô tính là 1 cá thể sinh ra 1 hoặc nhiều cá thể mới có nhiều sai khác với mình, không có sự kết hợp giữa trứng và tinh trùng

d)

Sinh sản vô tính là do trứng kết hợp với tinh trùng để tạo ra cá thể mới giống mình

85.

Tách mô từ cơ thể động vật để trong môi trường vô trùng, dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp thì mô vẫn tồn tại và phát triển gọi là hình thức

a)

Sinh sản sinh dưỡng

b)

Sinh sản vô tính

c)

Nuôi mô sống

d)

Ghép mô

86.

Nguyên tác của nhân bản vô tính là

a)

Chuyển nhân của tế bào xô ma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

b)

Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

c)

Chuyển nhân của tế bào xô ma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kihcs thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

d)

Chuyển nhân của tế bào trứng vào tế bào xô ma, kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

87.

Trinh sản là hình thức sinh sản

a)

Sinh sản con cái không có khả năng sinh sản

b)

Xay ra ở đọng vật bậc thấp

c)

Chỉ xảy ra ở những cá thể mang giới tính cái

d)

Không cần có sự tham gia của giao tử đực

88.

Bệnh cường giáp (quá nhiều tiroxin) là do chuyển hóa cơ bản

a)

Tăng cao dẫn đến nhịp tim nhanh, huyết áp thấp, gầy sút cân, mắt lồi, bướu tuyến giáp

b)

Tăng cao dẫn đến nhịp tim chậm, huyết áp cao, phù viêm

c)

Thấp dẫn đến nhịp tim chậm, huyết áp cao, phù viêm

d)

Thấp dẫn đến nhịp tim nhanh, huyết áp thấp, gây sút cân, mắt lồi, bướu tuyến giáp