wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương kiểm tra giữa kì I – Sinh học 11

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng bằng phương thức quang tự dưỡng?

a)

Thực vật.

b)

Giun đất.

c)

Nấm hoại sinh.

d)

Vi khuẩn phân giải.

2.

Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng bằng phương thức hóa tự dưỡng?

a)

Thực vật.

b)

Vi khuẩn lam.

c)

Nấm hoại sinh.

d)

Vi khuẩn nitri hóa.

3.

Chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.

b)

Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải.

c)

Phân giải → Huy động năng lượng → Tổng hợp.

d)

Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.

4.

Khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình trao đổi chất và năng lượng luôn được điều chỉnh bởi nhu cầu cơ thể.

b)

Thực vật lấy chất khoáng, nước, CO2 và năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ.

c)

Chất dinh dưỡng và O2 được vận chuyển đến các tế bào ở động vật thuộc lớp Thú nhờ hệ tuần hoàn.

d)

Tất cả các loài động vật đều lấy chất dinh dưỡng nhờ hệ tiêu hóa và lấy O2 nhờ hệ hô hấp.

5.

Khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Sinh vật sẽ không thể tồn tại và phát triển nếu không thực hiện trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng. II. Tất cả các chất hữu cơ được tạo ra từ quá trình đồng hóa ở tế bào chỉ để xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng. III. Các chất thải, chất độc hại bị động trong cơ thể sinh vật có thể gây rối loạn các hoạt động sống, thậm chí gây tử vong. IV. Thực vật là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

6.

Khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở động vật và bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đồng hóa là quá trình tổng hợp hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản, kèm theo tiêu tốn năng lượng trong các liên kết hóa học.

b)

Dị hóa là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản, kèm theo giải phóng năng lượng từ các liên kết hóa học.

c)

Các chất cặn không được cơ thể sử dụng, các chất dư thừa tạo ra từ quá trình chuyển hóa được cơ thể thải ra môi trường.

d)

Các chất dinh dưỡng và O2 sau khi được lấy vào trong cơ thể sẽ được vận chuyển đến các tế bào nhờ hệ tiêu hóa và hệ hô hấp.

7.

Trong quá trình trao đổi chất ở động vật và bào, trừ khí carbonic (CO2), các sản phẩm phân giải chủ yếu được vận chuyển đến cơ quan nào sau đây để thải ra môi trường?

a)

Cơ quan hô hấp.

b)

Cơ quan sinh dục.

c)

Cơ quan bài tiết.

d)

Cơ quan tiêu hóa.

8.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng tươi của thực vật?

a)

1-20%.

b)

30-50%.

c)

50-70%.

d)

70-90%.

9.

Trong thành phần cấu tạo của cơ thể sinh vật có hơn 50 nguyên tố khoáng, có khoảng bao nhiêu nguyên tố khoáng được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu với cây?

a)

5.

b)

11.

c)

17.

d)

25.

10.

Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate?

a)

Calcium.

b)

Nitrogen.

c)

Magnesium.

d)

Potassium.

11.

Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phospholipid?

a)

Calcium.

b)

Nitrogen.

c)

Magnesium.

d)

Potassium.

12.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút.

b)

miền chóp rễ.

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành.

13.

Rễ cây trên cạn hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế thẩm thấu và thấm thấu.

b)

Cơ chế theo dòng và thẩm thấu.

c)

Cơ chế thụ động và thẩm tách.

d)

Cơ chế thụ động và chủ động.

14.

Mạch gỗ của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là

a)

Tế bào quần bào và tế bào nội bì.

b)

Tế bào ống rây và tế bào kèm.

c)

Tế bào quản bào và tế bào mạch gỗ.

d)

Tế bào quần bào và tế bào biểu bì.

15.

Mạch rây của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là

a)

Tế bào quần bào và tế bào nội bì.

b)

Tế bào quản bào và tế bào mạch gỗ.

c)

Tế bào ống rây và tế bào kèm.

d)

Tế bào quần bào và tế bào biểu bì.

16.

Thực vật hấp thụ nitrogen chủ yếu ở dạng nào sau đây?

a)

NO2− và NH3.

b)

NO3− và NH3.

c)

NO3− và NH4+.

d)

NH3 và NH4+.

17.

Quá trình khử nitrate trong cây là quá trình chuyển hóa

a)

NO3− thành NH4+.

b)

NO3− thành NO2−.

c)

NH4+ thành NO2−.

d)

NO2− thành NO3−.

18.

Khi nói về các đặc điểm tế bào lông hút của rễ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tế bào lông hút có thành tế bào dày, không phủ cutin nên dễ thấm nước.

b)

Tế bào lông hút có thành tế bào mỏng, không phủ cutin nên dễ thấm nước.

c)

Tế bào lông hút có không bào trung tâm chứa nhiều chất khoáng hòa tan, tạo áp suất thẩm thấu lớn.

d)

Tế bào biểu bì lông hút luôn có nồng độ chất tan thấp hơn so với dịch trong đất.

19.

Phần lớn các chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ theo cơ chế chủ động là từ

a)

từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

b)

từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

c)

từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

d)

từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

20.

Khi nói về dòng mạch gỗ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nước và chất khoáng từ rễ, qua thân, lên lá theo mạch gỗ.

II. Mạch gỗ được cấu tạo bởi các tế bào sống, thành tế bào thấm lignin.

III. Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là nước, chất khoáng và một số chất tan khác.

IV. Các tế bào mạch gỗ xếp chồng lên nhau theo chiều thẳng đứng, thông với nhau qua các lỗ ở đầu tận của tế bào.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Khi nói về dòng mạch rây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Trong mạch rây, các chất vận chuyển chỉ di chuyển theo một hướng, từ lá xuống rễ.

II. Các tế bào ống rây xếp chồng lên nhau theo chiều thẳng đứng và thông với nhau qua các lỗ ở hai đầu của tế bào.

III. Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là nước, chất khoáng và một số chất tan khác.

IV. Mạch rây có thể nhận nước từ mạch gỗ chuyển sang, đảm bảo quá trình vận chuyển chất tan diễn ra thuận lợi.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Khi tế bào khí khổng trương nước thì

a)

thành mỏng dãn nhanh hơn thành dày làm cho khí không mở ra.

b)

thành mỏng dãn nhanh hơn thành dày làm cho khí không đóng lại.

c)

thành dày dãn nhanh hơn thành mỏng làm cho khí không mở ra.

d)

thành dày dãn nhanh hơn thành mỏng làm cho khí không đóng lại.

23.

Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thoát hơi nước ở lá tạo ra sự vận chuyển chủ động của nước qua bề mặt cơ thể thực vật vào khí quyển.

b)

Thoát hơi nước ở lá chỉ diễn ra theo con đường qua khí khổng của lá.

c)

Khi cây trưởng thành, tăng cường tia tin dày, lượng nước thoát qua bề mặt lá chỉ chiếm khoảng 10 - 20%.

d)

Lượng nước thoát qua khí khổng phụ thuộc vào số lượng khí khổng của lá.

24.

Khi nói về vai trò của nitrogen, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nitrogen là thành phần của protein, nucleic acid, diệp lục.

b)

Nitrogen tham gia cấu tạo enzyme, các hormone thực vật.

c)

Khi thiếu nitrogen, lá cây có màu vàng, cây sinh trưởng chậm.

d)

Nitrogen thúc đẩy khí khổng mở, làm tăng tốc độ thoát hơi nước.

25.

Khi nói về quá trình biến đổi nitrate và amonium ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Nitrogen ở dạng NH4+ và NO3− sau khi được cây hấp thụ sẽ biến đổi thành nitrogen trong các hợp chất hữu cơ.

(2) Trong cây, NO3− được khử thành NH4+ do xúc tác của enzyme nitrate reductase và nitrite reductase.

(3) Hình thành amide giúp giải độc cho tế bào khi lượng NH3 tích lũy quá nhiều.

(4) Hình thành amide là cơ chế dự trữ ammonium cho tế bào thực vật.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

26.

Khi thiếu nitrogen, cây có biểu hiện nào sau đây?

a)

Lá có màu lục đậm, rễ bị tiêu giảm.

b)

Cây sinh trưởng chậm, lá có màu vàng.

c)

Lá có màu vàng, rễ bị tiêu giảm.

d)

Lá màu vàng nhạt, có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

27.

Trong các biện pháp sau đây, có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?

I. Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.

II. Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.

III. Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất.

IV. Vun gốc và xới đất cho cây.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

28.

Để xác định vai trò của nguyên tố Magnesium (Mg) đối với sự sinh trưởng và phát triển của cây ngô, người ta trồng cây ngô trong

a)

chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có Mg.

b)

chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có Mg.

c)

dung dịch dinh dưỡng nhưng không có Mg.

d)

dung dịch dinh dưỡng có nhiều Mg.

29.

Một học sinh sử dụng dung dịch phân bón để bón qua lá cho cây cảnh trong vườn. Để bón phân hợp lí, học sinh trên cần thực hiện bao nhiêu chỉ dẫn sau đây? I. Bón đúng liều lượng. II. Không bón khi trời đang mưa. III. Không bón khi trời nắng gắt. IV. Bón phân phù hợp với thời kì sinh trưởng của cây.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

30.

Để đạt năng suất cao trong trồng trọt, nông dân cần thực hiện bao nhiêu biện pháp sau đây? I. Cần đảm bảo mật độ gieo trồng nhằm cung cấp đủ ánh sáng cho cây. II. Cần bón phân đúng loại, đúng liều lượng, đúng thời điểm và đúng phương pháp. III. Tăng cường bón phân vô cơ để đáp ứng nhu cầu dưỡng chất của cây. IV. Cần tưới tiêu hợp lý nhằm đáp ứng nhu cầu nước của cây.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

31.

Trong một thí nghiệm chứng minh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, người ta tiến hành tiêm vào mạch rây thuộc phần giữa thân của một cây đang phát triển mạnh một dung dịch màu đỏ; đồng thời tiêm dung dịch màu vàng vào gỗ của thân ở cùng độ cao. Biết rằng các dung dịch màu không bị biến đổi hoá học và không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của cây, hiện tượng nào dưới đây được dự đoán sẽ xảy ra sau thời gian thí nghiệm một ngày?

a)

Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ, còn chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm vàng.

b)

Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm vàng, chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.

c)

Ngọn cây có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.

d)

Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ; chóp rễ có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng.

32.

Khi nói về quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Nguyên tố khoáng hoà tan trong nước, do vậy trao đổi khoáng có thể đồng thời với trao đổi nước. II. Nước và các chất khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo con đường gián bào và con đường tế bào chất. III. Thoát hơi nước ở lá tạo động lực kéo dòng mạch gỗ đi theo một chiều từ rễ lên thân và lá. IV. Hoạt động trao đổi nước và chất khoáng có thể chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

33.

Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết do những nguyên nhân nào sau đây?

a)

I, II, V.

b)

II, IV, V.

c)

I, III, IV.

d)

III, IV, V.

34.

Quá trình quang hợp chủ yếu diễn ra ở đâu?

a)

Diễn ra chủ yếu ở lá cây.

b)

Diễn ra chủ yếu ở thân cây.

c)

Diễn ra chủ yếu ở rễ cây.

d)

Diễn ra chủ yếu ở hoa và quả.

35.

Chất hóa học nào sau đây không được tạo ra trong quang hợp?

a)

O2.

b)

CO2.

c)

C6H12O6.

d)

H2O.

36.

Sắc tố quang hợp chủ đạo không thể thiếu ở thực vật có hoa là

a)

diệp lục a.

b)

diệp lục b.

c)

carotene.

d)

xanthophyll.

37.

Sắc tố quang hợp nào sau đây có chức năng chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong các phân tử ATP và NADPH?

a)

diệp lục a.

b)

diệp lục b.

c)

carotene.

d)

xanthophyll.

38.

Các sắc tố quang hợp của lá có màu do hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng → carotenoid.

b)

Carotenoid → diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

c)

Diệp lục a → diệp lục b → carotenoid → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

d)

Carotenoid → diệp lục a → diệp lục b → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

39.

Vị trí xảy ra pha sáng trong quang hợp ở thực vật là

a)

Túi thylakoid.

b)

Bào tương.

c)

Chất nền lục lạp.

d)

Màng trong lục lạp.

40.

Sản phẩm của pha sáng không sử dụng cho pha tối trong quang hợp là

a)

O₂.

b)

ATP.

c)

NADPH.

d)

CO₂.

41.

Ở thực vật C₃, sản phẩm cố định CO₂ được tạo ra ổn định đầu tiên là

a)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

b)

G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

c)

3-PGA (3-phosphoglyceric acid).

d)

OAA (Oxaloacetic acid).

42.

Ở thực vật C₄, sản phẩm cố định CO₂ được tạo ra ổn định đầu tiên là

a)

OAA (Oxaloacetic acid).

b)

G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

c)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

d)

3-PGA (3-phosphoglyceric acid).

43.

Ở thực vật CAM, sản phẩm dự trữ CO₂ vào ban đêm để cung cấp cho pha tối ban ngày là

a)

AM (Malic acid).

b)

G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

c)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

d)

3-PGA (3-phosphoglyceric acid).

44.

Trong quang hợp ở thực vật, hợp chất hữu cơ nào được xem là nguyên liệu ban đầu để tạo ra các hợp chất hữu cơ khác trong cơ thể thực vật?

a)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

b)

G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).

c)

3-PGA (3-phosphoglyceric acid).

d)

PEP (Phosphoenol pyruvate).

45.

Loài/nhóm thực vật nào sau đây chỉ có chu trình Calvin trong pha tối quang hợp?

a)

Lúa nước.

b)

Ngô.

c)

Rau dền.

d)

Dứa.

46.

Loài/nhóm thực vật nào sau đây trong chu trình Calvin pha tối quang hợp không thực hiện ở tế bào mô giậu?

a)

Rau dền.

b)

Lúa nước.

c)

Đậu Hà Lan.

d)

Dứa.

47.

Loài/nhóm thực vật nào sau đây thực hiện chu trình C₄ trong pha tối quang hợp vào ban đêm?

a)

Dứa.

b)

Ngô.

c)

Rau dền.

d)

Kê.

48.

Khi nói về ảnh hưởng ánh sáng đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ hô hấp bằng cường độ quang hợp.

b)

Trong những điều kiện nhất định cường độ ánh sáng tỉ lệ với cường độ quang hợp.

c)

Cây và bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơn cây ưa sáng.

d)

Thành phần ánh sáng ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa sản phẩm quang hợp.

49.

Khi nói về ảnh hưởng của CO₂ đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi tăng nồng độ CO₂ thì cường độ quang hợp tăng.

b)

Nồng độ CO₂ tối thiểu mà cường độ hô hấp bằng quang hợp gọi là điểm bù CO₂.

c)

Điểm bão hòa CO₂ là nồng độ CO₂ mà ở đó cường độ quang hợp đạt cực đại.

d)

Điểm bù CO₂ ở thực vật C₄ thấp hơn thực vật C₃.

50.

Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi tăng nhiệt độ thì cường độ quang hợp tăng lên.

b)

Nhiệt độ tối ưu cho quang hợp ở cây nhiệt đới cao hơn cây ôn đới.

c)

Cây vùng lạnh có thể quang hợp ở nhiệt độ thấp hơn 0°C.

d)

Nhiệt độ tối ưu cho quang hợp khác nhau tùy theo từng loài.

51.

Khi nói về đặc điểm chung của pha tối quang hợp ở hai loài Dứa và Ngô, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có định CO₂ đầu tiên diễn ra vào ban ngày.

b)

Có giai đoạn cố định CO₂ theo chu trình Canvin.

c)

Tạo ra hợp chất G3P để tổng hợp các chất hữu cơ khác nhau trong tế bào.

d)

Có điểm bù CO₂ thấp.

52.

Khi nói về các phương pháp được sử dụng để nâng cao năng suất cây trồng, có bao nhiêu phương pháp sau đây đúng? I. Bón phân và tưới tiêu hợp lý. II. Tăng giống có tính lả cây trồng. III. Gieo trồng đúng thời vụ. IV. Tạo giống có cường độ quang hợp cao.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

53.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chu trình Calvin tồn tại ở cả 3 nhóm thực vật C₃, C₄ và CAM.

b)

Pha tối (pha cố định CO₂) diễn ra trong xoang tilacôit của lục lạp.

c)

Pha tối (pha cố định CO₂) diễn ra trong bào tương của tế bào.

d)

Quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C₃, C₄ và CAM chỉ khác nhau chủ yếu ở pha sáng.

54.

Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Pha sáng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH. II. Pha sáng diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp. III. Oxygène trong quang hợp được tạo ra từ pha sáng. IV. Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

55.

Thực vật C₄ có năng suất sinh học cao hơn thực vật C₃, có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

I. Thực vật C₄ có điểm bão hòa ánh sáng cao hơn thực vật C₃.

II. Thực vật C₄ không có hô hấp sáng còn thực vật C₃ thì có hô hấp sáng.

III. Thực vật C₄ chịu nước thấp hơn thực vật C₃.

IV. Thực vật C₄ có điểm bù CO₂ thấp hơn thực vật C₃.

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

56.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng?

I. Thực vật C₄ có cường độ quang hợp cao hơn thực vật C₃.

II. Thực vật CAM thích nghi với môi trường khô hạn.

III. Chu trình Calvin chỉ có trong pha tối ở thực vật C₃.

IV. Pha sáng của tất cả các loài thực vật đều cơ bản giống nhau.

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

57.

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Sản phẩm của pha sáng đều được sử dụng trong pha tối. II. Khi tắt ánh sáng, nồng độ 3-PGA tăng và nồng độ RuBP giảm. III. Khi giảm nồng độ CO₂, nồng độ 3-PGA giảm và nồng độ RuBP tăng. IV. Trong pha tối, ATP từ chu trình Calvin chuyển hóa thành carbohydrate, protein và lipid.

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

58.

Khi nói về đặc điểm chung của pha tối quang hợp ở hai loài Lúa nước và Ngô, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vị trí cố định CO₂ đầu tiên là ở tế bào mô giậu.

b)

Có giai đoạn cố định CO₂ theo chu trình Canvin.

c)

Tạo ra hợp chất G3P để tổng hợp các chất hữu cơ khác nhau trong tế bào.

d)

Pha tối quang hợp diễn ra vào ban ngày.

59.

Hình bên mô tả cường độ quang hợp ở một loài thực vật trong các điều kiện khác nhau. Có bao nhiêu nhận định sau đây về đồ thị đúng?

I. Đồ thị biểu diễn phụ thuộc của quang hợp ở một loài thực vật theo cường độ ánh sáng và nồng độ CO₂ trong không khí.

II. Trong giới hạn nhất định, tốc độ cố định CO₂ tăng khi tăng cường độ ánh sáng và phù thuộc vào nồng độ CO₂.

III. Đường cong a thể hiện tốc độ cố định CO₂ bị hạn chế bởi nhân tố ánh sáng; đường cong b thể hiện phản tốc độ cố định CO₂ bị hạn chế bởi nhân tố nồng độ CO₂.

IV. Theo đồ thị trên, trồng cây trong điều kiện b năng suất sẽ thấp hơn trong điều kiện a.

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

60.

Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là

a)

carbohydrate.

b)

lipid.

c)

protein.

d)

nucleic acid.

61.

Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp ở thực vật

a)

CO₂.

b)

O₂.

c)

H₂O.

d)

C₆H₁₂O₆.

62.

Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là

a)

ATP.

b)

pyruvate.

c)

CO₂.

d)

H₂O.

63.

Hô hấp ở thực vật bắt đầu diễn ra chậm ở giai đoạn

a)

hạt khô.

b)

hạt nảy mầm.

c)

cây đang ra hoa.

d)

quả chín.

64.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy trong giai đoạn đường phân là bao nhiêu?

a)

2.

b)

1.

c)

26 - 28.

d)

30 - 32.

65.

Trong quá trình lên men 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy là bao nhiêu?

a)

2.

b)

1.

c)

26 - 28.

d)

30 - 32.

66.

Trong hô hấp hiếu khí, giai đoạn đường phân diễn ra ở

a)

bào tương.

b)

chất nền ti thể.

c)

màng ngoài ti thể.

d)

màng trong ti thể.

67.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy được là bao nhiêu?

a)

30 - 32.

b)

1.

c)

26 - 28.

d)

2.

68.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, giai đoạn chuỗi truyền electron diễn ra ở

a)

màng trong ti thể.

b)

chất nền ti thể.

c)

màng ngoài ti thể.

d)

bào tương.

69.

Bào quan tham gia thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật là

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

peroxisome.

d)

ribosome.

70.

Nơi diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

rễ.

b)

thân.

c)

lá.

d)

quả.

71.

Khi nói về việc tạo ra khí CO₂ trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Được tạo ra trong giai đoạn chuỗi truyền electron.

b)

Có nguồn gốc từ phân tử glucose.

c)

Phần lớn được tạo ra trong ti thể.

d)

Điểm bù từ glucose tạo ra 6 phân tử CO₂.

72.

Khi nói về quá trình lên men ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lên men gồm hai giai đoạn đường phân và lên men.

b)

Hợp chất hữu cơ được tạo ra là lactate, etanol và acetic acid.

c)

Năng lượng ATP được giải phóng ở giai đoạn đường phân.

d)

Quá trình lên men không diễn ra trong ti thể.

73.

Khi nói về giai đoạn chuyển hóa từ glucose thành pyruvate trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân tử pyruvate chứa 2 nguyên tố carbon.

b)

Sản sinh ra được 2 phân tử ATP.

c)

Tạo ra được 2 phân tử NADH.

d)

Diễn ra trong bào tương của tế bào.

74.

Khi nói về ưu thế của hô hấp hiếu khí so với lên men đối với hoạt động sống của tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhu cầu về O₂ của hô hấp hiếu khí ít hơn quá trình lên men.

b)

Sản phẩm hô hấp hiếu khí là CO₂ và H₂O không gây độc cho tế bào.

c)

Khi cùng như cầu về năng lượng, hô hấp hiếu khí tiêu tốn ít chất hữu cơ hơn.

d)

Hô hấp hiếu khí phổ biến đối với các loài mô thực vật.

75.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.

b)

Các loài hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.

c)

Nồng độ CO₂ cao có thể ức chế quá trình hô hấp.

d)

Trong điều kiện thiếu oxygène, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.

76.

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO₂?

a)

Dung dịch Ca(OH)₂.

b)

Dung dịch NaCl.

c)

Dung dịch KCl.

d)

Dung dịch H₂SO₄.

77.

Khi nói về phân giải một phân tử pyruvate (3C) trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân giải hoàn toàn 1 phân tử pyruvate tạo ra 3 phân tử CO₂.

b)

Phân giải hoàn toàn 1 phân tử pyruvate tiêu thụ 2 phân tử ATP.

c)

Phân giải hoàn toàn 1 phân tử pyruvate giải phóng được 6 phân tử NADH.

d)

Quá trình phân giải phân tử pyruvate diễn ra hoàn toàn trong chất nền ti thể.

78.

Loại nông sản nào sau đây thường được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản?

a)

Hạt lúa, đậu.

b)

Các loại rau, cải.

c)

Quả vừa chín.

d)

Cây mía.

79.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Nước vôi đục dần trong thí nghiệm này nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Chứng minh hô hấp ở thực vật thải CO₂.

b)

Cung cấp canxi cho hạt nảy mầm.

c)

Giúp hạt nảy mầm nhanh hơn.

d)

Hấp thụ nhiệt do hô hấp tỏa ra.

80.

Thí nghiệm khảo sát quá trình quang hợp và hô hấp ở thực vật được tiến hành ở nhiệt độ khác nhau, sử dụng bộ thí nghiệm như hình vẽ dưới đây; kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị. Bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Khi nhiệt độ tăng thì số bọt khí tăng dần (5 – 33°C), sau đó khi nhiệt độ tăng cao (lớn hơn 33°C) thì số bọt khí giảm mạnh. II. Ở giai đoạn đầu, khi nhiệt độ tăng thì tốc độ quang hợp và hô hấp tăng thì số bọt khí giảm.

III. Khi nhiệt độ tăng quá cao thì ức chế quá trình quang hợp và hô hấp dẫn đến số bọt khí tăng.

IV. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự thay đổi số bọt khí giữa nhiệt độ 30°C và 40°C là do cường độ hô hấp tăng mạnh.

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

81.

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, người ta đã bố trí ba thí nghiệm theo các hình A, B, C tương ứng. Có bao nhiêu phát biểu sau đây về các thí nghiệm quá trình hô hấp ở thực vật đúng? I. Thí nghiệm A nhằm phát hiện sự hút O₂, thí nghiệm B dùng để phát hiện sự thải CO₂, thí nghiệm C để chứng minh có sự gia tăng nhiệt độ trong quá trình hô hấp. II. Trong thí nghiệm A, dung dịch KOH sẽ hấp thụ CO₂ từ quá trình hô hấp của hạt. III. Trong thí nghiệm A, cả hai dung dịch nước vôi ở hai bên lò chứa hạt nảy mầm đều bị vẩn đục. IV. Trong thí nghiệm B, vôi xút có vai trò hấp thụ CO₂ và giọt nước màu sẽ bị đẩy xa hạt nảy mầm.

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

82.

Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì

a)

hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản.

b)

hạt khô không còn hoạt động hô hấp.

c)

hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được.

d)

hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh.

83.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ.

b)

Làm tăng khí O₂.

c)

Tiêu hao chất hữu cơ.

d)

Làm giảm độ ẩm.

84.

Loài, nhóm loài thực vật nào sau đây không có chu trình C4 trong pha tối quang hợp?

a)

Ngô.          

b)

Rau dền.

c)

Đậu Hà Lan.

d)

Dứa.