wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ tuần hoàn động vật

Total questions: 88

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tôi là một hệ thống buồng rỗng với các van làm nhiệm vụ như một cái bơm vừa hút vừa đẩy. Tôi đang ở trong chính cơ thể bạn. Tôi là ai?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Dạ dày

2.

Đây là hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ vận động

3.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

4.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

5.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

6.

Động vật sau đây có kiểu hệ tuần hoàn gì?

a)

Chưa có hệ tuần hoàn

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kín đơn

d)

Hệ tuần hoàn kín kép

7.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

8.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

9.

Động vật nào sau đây tim có 3 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Bò sát

d)

Chim

10.

Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín kép so với hệ tuần hoàn kín đơn là

a)

Lượng máu nhiều hơn

b)

Tim co bóp tống máu 2 lần nên áp lực máu cao, tốc độ máu lớn hơn

c)

Có phổi nên hô hấp hiệu quả, thu nhiều oxi

d)

Các chất dinh dưỡng trong máu được trao đổi trực tiếp với tế bào nên hấp thụ nhanh hơn

11.

Động vật nào có hệ tuần hoàn hở?

a)

Cá.

b)

Khỉ.

c)

Chim.

d)

Sứa.

12.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

vận chuyển các chất dinh dưỡng từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

b)

vận chuyển CO2.

c)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

d)

vận chuyển O2.

13.

Tôm, cua, trai, sò, hến có hệ tuần hoàn

a)

kín.

b)

hở.

c)

đơn.

d)

kép.

14.

Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm:

a)

tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.

b)

động mạch, tĩnh mạch.

c)

hệ mạch.

d)

tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

15.

Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là

a)

máu chảy dưới áp lực cao và tốc độ nhanh.

b)

máu chảy dưới áp lực thấp và tốc độ chậm.

c)

áp lực máu được duy trì nhờ tính đàn hồi của thành mạch.

d)

khả năng điều hòa tuần hoàn máu nhanh.

16.

Thành phần của hệ mạch gồm:

a)

động mạch và mao mạch.

b)

tĩnh mạch và mao mạch.

c)

động mạch và tĩnh mạch.

d)

động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

17.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Sứa, giun tròn, giun dẹp.

b)

Giun tròn, giun dẹp, giun đốt

c)

Thân mềm, giáp xác, côn trùng.

d)

Sâu bọ, thân mềm, bạch tuột.

18.

Các nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Thủy tức, giun tròn, giun đốt.

b)

Sứa, giun dẹp, sâu bọ.

c)

Cá, lưỡng cư, giáp xác

d)

Lưỡng cư, bò sát, giun đốt.

19.

Cho các nhóm động vật:

1. Đa số động vật thân mềm.

2. Các loài cá sụn và cá xương.

3. Động vật đơn bào.

4. Động vật đa bào có cơ thể nhỏ và dẹp.

5. Động vật chân khớp.

Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

20.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.

b)

Cá, thú, giun đất.

c)

Lưỡng cư, chim, thú.

d)

Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái.

21.

Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn ở người và hệ tuần hoàn ở cá là

a)

ở cá, máu được oxy hóa khi qua mao mạch mang.

b)

người có 2 vòng tuần hoàn còn cá chỉ có một vòng tuần hoàn.

c)

các ngăn tim ở người gọi là các tâm nhĩ và tâm thất.

d)

người có hệ tuần hoàn kín, cá có hệ tuần hoàn hở.

22.

Cấu tạo hệ tuần hoàn hở gồm:

a)

tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.

b)

động mạch, tĩnh mạch.

c)

hệ mạch.

d)

tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

23.

Hệ tuần hoàn hở thích hợp với động vật có đặc điểm

a)

có kích thước nhỏ, ưa hoạt động.

b)

có kích thước nhỏ, ít hoạt động.

c)

có kích thước lớn, ưa hoạt động.

d)

có kích thước lớn, ưa hoạt động kém.

24.

Trong hệ tuần hoàn kép

a)

các động mạch chứa máu giàu O2.

b)

các tĩnh mạch chứa máu giàu CO2.

c)

các tĩnh mạch phổi chứa máu giàu O2.

d)

các mao mạch chứa máu pha.

25.

Hệ tuần hoàn đơn có đặc điểm

a)

máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm.

b)

máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh.

c)

máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh.

d)

máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh.

26.

Hệ tuần hoàn kép có đặc điểm

a)

máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm.

b)

máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh.

c)

máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh.

d)

máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh.

27.

Cho các nhóm động vật:

1. Có xương sống

2. Mực ống, bạch tuộc, giun đốt

3. Một số thân mềm và chân khớp

4. Mực ống, giun đốt, chân khớp

5. Động vật dưới nước

6. Động vật trên cạn

Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kín?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

28.

Sự lưu thông của máu trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

a)

Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan.

b)

Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan.

c)

Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

d)

Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

29.

Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim?

a)

Cá xương, chim, thú.

b)

Lưỡng cư, thú.

c)

Bò sát (trừ cá sấu), chim, thú.

d)

Lưỡng cư, bò sát sát, thú.

30.

Ở nhóm động vật nào sau đây động mạch vận chuyển cả máu giàu O2 và giàu máu giàu CO2?

a)

Cá, thú, bò sát.

b)

Lưỡng cư, chim, cá sấu.

c)

Cá, chim, thú.

d)

Thú, chim, cá sấu.

31.

Tôi là một hệ thống buồng rỗng với các van làm nhiệm vụ như một cái bơm vừa hút vừa đẩy. Tôi đang ở trong chính cơ thể bạn. Tôi là ai?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Dạ dày

32.

Đây là hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ vận động

33.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

34.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

35.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

36.

Động vật sau đây có kiểu hệ tuần hoàn gì?

a)

Chưa có hệ tuần hoàn

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kín đơn

d)

Hệ tuần hoàn kín kép

37.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

38.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

39.

Động vật nào sau đây tim có 3 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Bò sát

d)

Chim

40.

Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín kép so với hệ tuần hoàn kín đơn là

a)

Lượng máu nhiều hơn

b)

Tim co bóp tống máu 2 lần nên áp lực máu cao, tốc độ máu lớn hơn

c)

Có phổi nên hô hấp hiệu quả, thu nhiều oxi

d)

Các chất dinh dưỡng trong máu được trao đổi trực tiếp với tế bào nên hấp thụ nhanh hơn

41.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

42.

Nhịp tim sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây ?

a)

A. Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)

b)

B. Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…

c)

D. Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài

d)

C. Tất cả đều đúng.

43.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

44.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôckin

b)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôckin

c)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His

d)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin

45.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất

46.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây

47.

Huyết áp tối đa đo được khi

a)

tâm nhĩ dãn.

b)

tâm thất co.

c)

tâm thất dãn.

d)

tâm nhĩ co.

48.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có hại cho hệ tim mạch ?

a)

Trái cây

b)

Lúa gạo

c)

Mỡ động vật

d)

Rau củ

49.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

d)

Tất cả các phương án còn lại

50.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở

a)

Sứa, giun tròn, giun đất

b)

Côn trùng, lưỡng cư, bò sát

c)

Giáp xác, sâu bọ, ruột khoang

d)

Côn trùng, thân mềm

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

Máu chảy với áp lực thấp

b)

Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào

c)

Có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng, thân mềm, ruột khoang

d)

Có hệ mách nối là các mao mạch

52.

Các đặc điểm của hệ tuần hoàn kín:

a)

Hệ mạch gồm: Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

b)

Máu trao đổi trực tiếp với tế bào

c)

Máu chảy với áp lực cao hoặc trung bình

d)

Vận tốc máu chảy nhanh

e)

Đại diện là Chân khớp, Giun đốt, mực ống, bạch tuộc, các động vật có xương sông

53.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở

a)

Tim -> động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tim

b)

Tim -> động mạch -> khoang cơ thể -> tĩnh mạch -> tim

c)

Tim -> mao mạch -> khoang cơ thể -> tĩnh mạch -> tim

d)

Tim -> tĩnh -> mao mạch -> động mạch -> tim

54.

Cấu trúc chung của hệ tuần hoàn bao gồm?

a)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

b)

Tim, hệ mạch, máu

c)

Tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, máu

d)

Tim, máu, động mạch

55.

Huyết áp là (a)   tác dụng lên thành mạch.

56.

Do tim bơm máu vào động mạch từng đợt nên tạo ra huyết áp tâm thu (.........................) và huyết áp tâm trương (..................................). Ở người, huyết áp tâm thu bằng khoảng 110 – 120mmHg và huyết áp tâm trương bằng khoảng 70 – 80mmHg.

(a)  

57.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

A. Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch

b)

B. Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch

c)

C. Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch

d)

D. Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

58.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

1. Lực co tim

2. Nhịp tim

3. Độ quánh của máu

4. Khối lượng máu

5. Số lượng hồng cầu

6. Sự dàn hổi của mạch máu

Phương án trả lời đúng là:

a)

A. (1), (2), (3), (4) và (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4) và (6)

c)

C. (2), (3), (4), (5) và (6)

d)

D. (1), (2), (3), (5) và (6)

59.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

60.

Động vật sau đây có kiểu hệ tuần hoàn gì?

a)

Chưa có hệ tuần hoàn

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kín đơn

d)

Hệ tuần hoàn kín kép

61.

ở hệ tuần hoàn kín máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

xoang cơ thể

d)

động mạch và tĩnh mạch

62.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

63.

Động vật nào sau đây tim có 3 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Bò sát

d)

Chim

64.

Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín kép so với hệ tuần hoàn kín đơn là

a)

Lượng máu nhiều hơn

b)

Tim co bóp tống máu 2 lần nên áp lực máu cao, tốc độ máu lớn hơn

c)

Có phổi nên hô hấp hiệu quả, thu nhiều oxi

d)

Các chất dinh dưỡng trong máu được trao đổi trực tiếp với tế bào nên hấp thụ nhanh hơn

65.

Động mạch có vai trò gì trong quá trình vận chuyển máu?

a)

Vận chuyển máu từ tim đến các cơ quan trong cơ thể.

b)

Vận chuyển máu từ các cơ quan đến tim

c)

Là nơi xảy ra sự trao đổi chất, khí Oxi, khí Cacbonic

66.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.

b)

Cá, thú, giun đất.

c)

Lưỡng cư, chim, thú.

d)

Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái.

67.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về hệ tuần hoàn ở sâu bọ?

a)

Máu di chuyển trong động mạch với áp lực cao, tốc độ nhanh.

b)

Máu không hề tham gia vào sự vận chuyển khí hô hấp.

c)

Sự trao đổi chất giữa máu với các tế bào thông qua màng mao mạch.

d)

Cả 3 đều sai.

68.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim

b)

Tim→ khoang cơ thể→động mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim→ động mạch→ tĩnh mạch →khoang cơ thể→ tim

d)

Tim → Động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

69.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

70.

trong các loài sau đây:

(1)tôm        (2) cá        (3) ốc sên

(4) ếch        (5) trai      

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

(1), (3) và (5) 

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2), (3) và (5) 

d)

(3), (4) và (5)

71.

Ở thú số ngăn của tim là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

72.

nhịp tim trung bình của 1 người bình thường là:

a)

65 nhịp/phút

b)

75 nhịp/phút

c)

85 nhịp/phút

d)

95 nhịp/phút

73.

Vận tốc máu trong mạch theo chiều hướng giảm dần là:

a)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

b)

Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

c)

Mao mạch, tĩnh mạch, động mạch

d)

Tĩnh mạch, động mạch, mao mạch

74.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

75.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôckin

b)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôckin

c)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His

d)

Nút nhĩ thất→ hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → mạng Puockin → bó His

76.

Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co sau tâm nhĩ. Nguyên nhân là vì:

a)

Đợi máu từ tâm nhĩ đổ xuống để tống máu vào động mạch

b)

Thành tâm thất dày hơn nên co chậm hơn

c)

Hoạt động của hệ dẫn truyền tim

d)

Các tĩnh mạch đổ máu về tâm nhĩ gây co tâm nhĩ trước

77.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất

78.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây

79.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

80.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

81.

Động vật sau đây có kiểu hệ tuần hoàn gì?

a)

Chưa có hệ tuần hoàn

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kín đơn

d)

Hệ tuần hoàn kín kép

82.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

83.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

84.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

85.

Dịch tuần hoàn

a)

gồm máu và hỗn hợp máu – dịch mô.

b)

là một máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu.

c)

gồm hệ thống động mạch, hệ thống mao mạch và hệ thống tĩnh mạch.

86.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

Vận chuyển các chất khí từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Lấy O2 từ bên ngoài để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, thải CO2.

d)

Lấy CO2 từ bên ngoài để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, thải O2.

87.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu lưu thông

a)

với tốc độ chậm và trộn lẫn dịch mô

b)

với tốc độ nhanh và trộn lẫn dịch mô

c)

với tốc độ chậm và không trộn lẫn dịch mô

d)

với tốc độ nhanh và không trộn lẫn dịch mô

88.

Lưỡng cư, bò sát, chim và thú có hệ tuần hoàn

a)

kép.

b)

đơn.