wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học 11 GKI - Sariyah

Total questions: 86

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật có khả năng tự dưỡng là:

a)

b)

c)

Vi khuẩn lam

d)

Hổ

2.

Các sinh vật quang tự dưỡng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành:

a)

Năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng cơ học

c)

Năng lượng trong các hợp chất vô cơ

d)

Năng lượng trong các hợp chất hữu cơ

3.

Sinh vật tự dưỡng đóng vai trò:

a)

Là sinh vật sản xuất, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

b)

Là sinh vật sản xuất, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

c)

Là sinh vật tiêu thụ, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

d)

Là sinh vật tiêu thụ, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

4.

Dị dưỡng là sinh vật:

a)

Có khả năng tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ

b)

Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn

c)

Có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp

d)

Không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn

5.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm:

a)

Tiêu thụ, phân giải, huy động năng lượng

b)

Hấp thu, phân giải và huy động năng lượng

c)

Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng

d)

Tái hấp thu, phân giải và huy động năng lượng

6.

Sinh vật lấy các chất từ môi trường, biển đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất thải, quá trình đó gọi là

a)

Trao đổi chất

b)

Sự biến đổi

c)

Chất hữu cơ

d)

Chuyển hóa cơ bản

7.

Mọi cơ thể sống đều không ngừng trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng với môi trường, khi quá trình này dừng lại thì:

a)

Sinh vật sẽ sinh trưởng

b)

Sinh vật sẽ phát triển

c)

Sinh vật sẽ chết

d)

Sinh vật sẽ vận động và sinh sản

8.

Ở sinh vật đa bào, quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra ở cấp độ cơ thể và tế bào thông qua giai đoạn:

a)

Giữa môi trường ngoài và cơ thể

b)

Giữa môi trường trong cơ thể và tế bào

c)

Trong từng tế bào

d)

Bao gồm cả ba giai đoạn vừa kể trên

9.

Các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật KHÔNG bao gồm:

a)

Thu nhận các chất từ môi trường

b)

Biến đổi các chất

c)

Bài tiết các chất

d)

Đào thải các chất

10.

Tất cả các cơ thể sống đều là:

a)

Hệ thống mở

b)

Hệ thống một chiều

c)

Hệ thống kín

d)

Hệ thống không tuần hoàn

11.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây là nguyên tố:

a)

Thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

b)

Có thể thay thế bởi một nguyên tố khác khi cây cần sử dụng.

c)

Tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất.

d)

Chiếm hàm lượng lớn hơn các nguyên tố khác trong cơ thể

12.

Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, K.

b)

Fe, Cu, Zn, Cl.

c)

P, Mg, S, N.

d)

P, K, N, Ca.

13.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Ca.

b)

Cl.

c)

Fe.

d)

Mo.

14.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Zn.

b)

Mg.

c)

K.

d)

S.

15.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò?

a)

Tham gia cấu trúc nên tế bào.

b)

Hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

c)

Qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

16.

Nguyên tố đa lượng đóng vai trò chủ yếu

a)

tham gia cấu trúc nên tế bào.

b)

hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

c)

qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

17.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

a)

Hấp thụ nước ở rễ thoát hơi nước ở lá vận chuyển nước ở thân.

b)

Hấp thụ nước ở rễ vận chuyển nước ở thân thoát hơi nước ở lá.

c)

Vận chuyển nước ở thân thoát hơi nước ở lá hấp thụ nước ở rễ.

d)

Vận chuyển nước ở thân hấp thụ nước ở rễ thoát hơi nước ở lá.

18.

Các nguyên tố khoáng được cây hấp thụ dưới dạng

a)

hợp chất.

b)

đơn chất.

c)

chất kết tủa.

d)

ion hòa tan.

19.

Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự nào?

a)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân.

b)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch rây của thân.

c)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân.

d)

Nước từ đất -> mạch gỗ của rễ -> tế bào lông hút → mạch gỗ của thân.

20.

Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được hấp thụ nhờ các

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

tế bào mạch gỗ ở rễ.

c)

tế bào mạch rây ở rễ

d)

lông hút ở rễ.

21.

Thực vật thủy sinh, nước và khoáng được hấp thụ nhờ các

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

mạch gỗ ở rễ.

c)

lông hút ở lá.

d)

lông hút ở rễ.

22.

Rễ cây hấp thụ nước từ đất theo cơ chế

a)

nhập bào

b)

chủ động

c)

thẩm tách

d)

thẩm thấu

23.

Rễ cây hấp thu khoáng từ đất theo cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

hấp thụ chủ động.

c)

hấp thụ thụ động.

d)

hấp thụ chủ động và hấp thụ thụ động.

24.

Sự thoát hơi nước ở lá có thể diễn ra bằng 2 con đường qua cutin và khí khổng, tuy nhiên chủ yếu diễn ra qua con đường khí khổng. Vì sao?

a)

Có vận tốc lớn, không được điều chỉnh.

b)

Có vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng.

c)

Có vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

d)

Có vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng.

25.

Trong nguyên lí khuếch tán, các khoáng chất được vận chuyển từ nơi có

a)

nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, cần tiêu tốn năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng.

c)

nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, không tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ thấp đến nơn nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng.

26.

Cây trên cạn khi bị ngập úng lâu ngày sẽ bị chết, có bao giải thích nào sau đây đúng?

a)

Thừa oxi hạn chế hô hấp và tích luỹ chất độc.

b)

Lông hút bị chết và không hình thành lông hút mới.

c)

Cây sẽ hấp thụ được nước và khoáng quá nhiều.

d)

Sẽ tăng quá trình lên men gây tích lũy độc tố, lông hút sẽ chết và không hình thành lông hút mới làm cho cây không được hút nước và khoáng.

27.

Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới dạng?

a)

N2 và NO2.

b)

NH4+ và NO3-

c)

Nitrogen hữu cơ.

d)

NH4+ và NO

28.

Có bao nhiêu hoạt hoạt động nào sau đây góp phần cung cấp nitrogen cho cây hấp thụ?

a)

Sự phóng điện trong khí quyển (sấm sét).

b)

Hoạt động cố định nitrogen khí quyển của các vi sinh vật.

c)

Hoạt động của các nhóm vi khuẩn phân hủy chất hữu cơ trong xác sinh vật.

d)

Sự cung cấp nitrogen qua phân bón.

29.

Yếu tố vật lí nào có thể chuyển nitrogen trong tự nhiên thành dạng nitrogen cây hấp thụ được?

a)

Ánh sáng mạnh.

b)

Nhiệt độ cao.

c)

Độ pH thấp.

d)

Sấm sét.

30.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitrogen của cây là

a)

Lá nhỏ, có màu lục đậm, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá.

c)

Lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

31.

Sự trao đổi nitrogen trong cây gồm hai quá trình là

a)

nitrate hóa và ammounium hóa.

b)

cố đinh nitrogen phân tử và khử nitrate.

c)

nitrite hóa và ammounium hóa.

d)

khử nitrate và đồng hóa ammounium

32.

Khử nitrate là quá trình

a)

tổng hợp nitrate từ nitrite.

b)

biến đổi nitrate thành ammounium.

c)

biến đổi nitrate thành nitrite.

d)

biến đổi ammounium thành nitrate.

33.

Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ

a)

NO3- NO2- NH4+

b)

NH4+ NO2- NO3-

c)

NH4+ NO3- NH3

34.

Nhu cầu nước của cây phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố sau đây ?

(1) Đặc điểm sinh lý của loài cây. (2) Thời kì sinh trưởng của cây.

(3) Đặc điểm của đất trồng. (4) Điều kiện thời tiết

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Khi nói về đóng, mở và cấu tạo khí khổng (hình vẽ), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Mỗi khí khổng gồm 2 tế bào hình hạt đậu có mặt lõm, thành dày quay vào nhau tạo khe khí khổng.

b)

Thành dày (I) của tế bào hình hạt đậu tạo khe khí khổng.

c)

Mép ngoài của tế bào hình hạt đậu (II) mỏng sẽ căng trước khi tế bào no nước.

d)

Khí khổng (A) lúc no nước làm khe khí khổng đóng.

e)

Khí khổng (B) lúc đói nước làm khe khí khổng mở.

36.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H2

b)

CO2

c)

H2O

d)

O2

37.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

năng lượng nhiệt

b)

ánh sáng

c)

không cần dùng năng lượng từ môi trường

d)

năng lượng của gió

38.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

năng lượng nhiệt

b)

ánh sáng

c)

không cần dùng năng lượng từ môi trường

d)

năng lượng của gió

39.

Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp, là một khí rất cần thiết cho việc hô hấp của tế bào. Khí đó là

a)

Khí oxygen

b)

khí hydrogen

c)

khí carbondioxide

d)

khí nitrogen

40.

Đồ thị sau đây biểu diễn mối liên quan giữa quang hợp ở một loài thực vật và nhiệt độ. Dựa vào đồ thị cho biết kết luận nào sau đây đúng?

a)

Cường độ quang hợp ít phụ thuộc vào điều kiện nhiệt độ.

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.

c)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp giảm.

d)

Cường độ quang hợp tăng khi nhiệt độ tăng trong khoảng từ 10 đến 30°C.

41.

Carotenoid có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?

a)

Củ khoai mì

b)

Lá xà lách

c)

Lá xanh

d)

Củ cà rốt.

42.

Pha tối của quá trình quang hợp ở hai nhóm thực vật C4 và CAM không có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất 4C.

b)

Trải qua chu trình Canvin.

c)

Diễn ra trong lục lạp của cùng một loại tế bào thịt lá.

d)

Chất nhận CO2 đầu tiên là phottphoenolpiruvic.

43.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATP, CO2.

b)

ATP, NADPH, O2.

c)

ATP, O2, H2O

d)

NADPH, H2O.

44.

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Pha tối của quang hợp tạo ra NADP và ADP để cung cấp cho pha sáng

b)

Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AlPG

c)

O2 được sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ H2O và CO2.

d)

Cả thực vật C3, C4 và thực vật CAM đều có chu trình Canvin.

45.

Khẳng định nào dưới đây của quá trình quang hợp là đúng?

a)

Pha sáng tạo ra ATP và NADPH.

b)

Pha tối cần có sự tham gia của nước

c)

Pha sáng tạo ra ADP.

d)

Pha tối tạo ra NADPH

46.

Quang hợp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành

a)

năng lượng cơ học.

b)

năng lượng hoá học

c)

không sử dụng năng lượng ánh sáng.

d)

năng lượng hạt nhân.

47.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

48.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

49.

Diệp lục có màu lục vì

a)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

b)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục

c)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu tím

d)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu tím

50.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, NADP+ và O2

c)

ATP và O2

d)

ATP, NADPH và O2.

51.

Thực vật C3 cố định CO2 theo chu trình

a)

PEP

b)

Calvin

c)

C4

d)

Chuỗi truyền electron

52.

Thực vật C4 được phân bố

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

53.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

APG (axit photphoglixêric).

b)

AlPG (alđêhit photphoglixêric).

c)

AM (axit malic).

d)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA).

54.

Quá trình quyết định đến năng suất cây trồng?

a)

Hô hấp

b)

Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng

c)

Điều hoà không khí

d)

Quang hợp

55.

Đâu là nguồn dự trữ carbon và năng lượng chính của tế bào và cơ thể của thực vật?

a)

Protein

b)

Tinh bột

c)

Nước và muối khoáng

d)

Lipid

56.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp?

a)

lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

cân bằng với cường độ hô hấp.

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

57.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là?

a)

chu trình krebs.

b)

Chuỗi truyền electron

c)

lên men

d)

đường phân

58.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp

b)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách

c)

phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là hao phí, không cần thiết

d)

phân giải kị khí gồm đường phân, chu trình Krebs và chuỗi chuyền electron

59.

Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo H2O cung cấp cho quang hợp.

b)

Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hóa trong cơ thể.

c)

Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống.

d)

Tạo ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống.

60.

Vì sao lại sử dụng hạt đang nảy mầm trong thí nghiệm phát hiện hô hấp qua sự thải CO2?

a)

Hạt đang nảy mầm hô hấp sử dụng O2

b)

Hạt đang nảy mầm trao đổi chất mạnh

c)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình quang hợp mạnh

d)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình hô hấp mạnh thải CO2

61.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cường độ hô hấp tỷ lệ thuận với nhiệt độ.

b)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp

c)

Cường độ hô hấp tỷ lệ nghịch với nồng độ CO2

d)

Phân giải kỵ khí là một cơ chế thích nghi của thực vật

62.

Quá trình phân giải kỵ khí có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xảy ra ở tế bào chất, trong điều kiện đủ ôxi.

b)

Giải phóng ít năng lượng.

c)

Quá trình này không diễn ra trong cây vì tạo sản phẩm gây độc cho cây.

d)

Bao gồm các giai đoạn đường phân, lên men và chuỗi chuyền điện tử.

63.

Nhiệt độ tối đa cho hô hấp ở thực vật nằm trong khoảng:

a)

35OC 40OC.

b)

40OC 45 OC.

c)

30 OC 35 OC.

d)

45 OC 50OC

64.

Trong hô hấp hiếu khí, dòng di chuyển điện tử được mô tả theo sơ đồ nào sau đây?

a)

nguyên liệu hô hấp -> chu trình Krebs -> NAD+ -> ATP

b)

nguyên liệu hô hấp -> NADH -> chuỗi truyền e- -> O2

c)

nguyên liệu hô hấp -> ATP -> O2

d)

nguyên liệu hô hấp -> đường phân -> chu trình kreb -> NADH -> ATP

65.

Chất nhận e cuối cùng trong chuỗi truyền e của quá trình photphorin hoá oxi hoá là chất nào sau đây?

a)

O2.

b)

H2O.

c)

NAD+.

d)

piruvate acid.

66.

Kết thúc hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose tạo được

a)

32 ATP.

b)

28 ATP.

c)

34 ATP.

d)

2 ATP.

67.

Kết thúc hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose trong điều kiện tối ưu nhất có thể tạo được

a)

32 ATP.

b)

28 ATP.

c)

34 ATP.

d)

38 ATP.

68.

Trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng

a)

quá trình đường phân.

b)

quá trình lên men.

c)

quá trình oxy hóa pyruvic acid.

d)

chu trình Krebs.

69.

Năng lượng tế bào thu được (tích lũy) khi đường phân 1 phân tử glucose là

a)

4 ATP

b)

1 ATP

c)

2 ATP

d)

34 ATP

70.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Chất nền của ti thể.

b)

tế bào chất (bào tương).

c)

Màng trong của ti thể.

d)

màng ngoài của ti thể.

71.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là

a)

Sucrose.

b)

Glycogen.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

72.

Trong quá trình hô hấp, giai đoạn đường phân có đặc điểm là

a)

kị khí và xảy ra trong ti thể.

b)

hiếu khí và xảy ra trong ti thể.

c)

kị khí và xảy ra trong tế bào chất.

d)

hiếu khí và xảy ra trong tế bào chất.

73.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

1 glucose → 2 pyruvic acid + 2 ATP + 2 NADH.

b)

1 glucose → 2 pyruvic acid + CO2 + ATP + NADH.

c)

1 glucose → 2 pyruvic acid + nước + năng lượng.

d)

1 glucose → 2 CO2 + nước + 2ATP.

74.

Trải qua giai đoạn đường phân, một phân tử glucose sẽ tạo ra số ATP tối đa là

a)

2 ATP.

b)

4 ATP.

c)

8 ATP.

d)

6 ATP.

75.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucose, tế bào thu được

a)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

b)

1 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

c)

2 phân tử pyruvic acid, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

d)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH

76.

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là

a)

acetyl CoA.

b)

pyruvic acid.

c)

lactic acid.

d)

citric acid.

77.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là:

a)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O.

b)

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2.

c)

6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt) → C6H12O6 + 6O2.

d)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt).

78.

Thầy Thức là một giáo viên tại trường THPT Ngọc Hiển, một hôm nọ thầy vẽ được một tấm hình về sự lưu thông giữa mạch gỗ và mạch rây giống hình bên dưới. Em hãy quan sát hình dưới đây và hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a)

Mạch 1 được gọi là mạch rây, mạch 2 được gọi là mạch gỗ.

b)

Mạch 1 có chức năng vận chuyển nước và các phân tử hữu cơ không hòa tan.

c)

Mạch 2 có chức năng vận chuyển các chất khoáng.

d)

Để thu được mủ cao su, người ta thường cắt vào loại mạch như mạch 2.

79.

Hieuthuhai Ngọc Hiển là một người rất thích trồng cây, một hôm nọ khi Hieuthuhai bón phân với lượng lớn cho cây thì cây thường bị héo. Khi nói về hiện tượng này, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Bón phân với lượng lớn làm cho áp suất thẩm thấu của dung dịch đất tăng.

b)

Nếu tiến hành tưới nhiều nước cho cây thì có thể sẽ làm cho cây ít bị héo hơn.

c)

Khi bón nhiều phân làm cho tốc độ thoát hơi nước của lá tăng dẫn tới cây bị mất nhiều nước.

d)

Khi bón nhiều phân cây sẽ sinh trưởng tốt, lá to làm tăng tốc độ thoát hơi nước nên cây bị héo.

80.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm cấu trúc trong hình bên dưới?

a)

Mỗi tế bào chứa nhiều lục lạp.

b)

Đây là con đường thoát hơi nước duy nhất của cây.

c)

Tốc độ thoát hơi nước phụ thuộc vào độ mở của cấu trúc này.

d)

Mỗi cấu trúc như vậy có hai tế bào hạt đậu xếp úp vào nhau.

81.

Quan sát đồ thị biểu hiện mối quan hệ giữa phân bón và năng suất cây trồng sau đây. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai trong các phát biểu dưới đây?

a)

Lượng phân bón quá nhiều gây hại cho cây.

b)

Lượng phân bón hợp lý nên năng suất ổn định.

c)

Lượng dư thừa, bắt đầu gây ô nhiễm.

d)

Lượng phân bón không đủ nên năng suất thấp.

82.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật?

a)

Bản chất của quá trình quang hợp là chuyển quang năng thành nhiệt năng.

b)

Carotenoid hấp thụ ánh sáng ở vùng vàng cam, truyền năng lượng ánh sáng cho diệp lục.

c)

Chlorophyll hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ.

d)

Năng lượng được hấp thụ và truyền từ carotenoid → chlorophyll a → chlorophyll b → chlorophyll b ở trung tâm phản ứng.

83.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM?

a)

Ở thực vật C3, pha tối chỉ diễn ra ở nơi có ánh sáng.

b)

Ở thực vật C4 và CAM có thêm chu trình cố định sơ bộ CO2 ở tế bào thịt lá (nhu mô) để tích lũy và dự trữ CO2.

c)

Ở thực vật CAM, khí khổng đóng vào ban ngày và mỏ vào ban đêm để tránh mất nước.

d)

Ở thực vật C3, sử dụng enzyme PEP-carboxylase có ái lực cao với CO2 để lấy CO2 ở nồng độ thấp.

84.

Hiệu ứng nhà kính là một hiện tượng tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển do các nhà máy sản xuất, hoạt động giao thông, đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch làm trái đất nóng lên, băng tan chảy, mực nước biển dâng cao và các loài sinh vật trên trái nguy cơ tuyệt chủng. Nhận định nào sau đúng hay sai khi nói về giải pháp làm giảm hiệu ứng nhà kính.?

a)

Trồng rừng phủ xanh đồi trọc để quang hợp làm giảm CO2.

b)

Ra qui định bảo vệ, xử lý mạnh các trường hợp phá rừng.

c)

Trồng cây xung quanh nhà để điều tiết vi khí hậu trong gia đình.

d)

Tuyên truyền và giáo dục ý thức về giá trị và ích lợi của việc bảo vệ rừng.

85.

Sơ đồ bên dưới mô tả con đường cố định CO2 ở thực vật C4. Khi nói về sơ đồ này, mỗi nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Tế bào [B] là tế bào nhu mô thịt lá, tế bào [A] là tế bào bao bó mạch.

b)

Chất nhận CO2 đầu tiên [M] là PEP, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên [N] là OAA (4C).

c)

Chất dùng để tái sinh chất nhận [P] là G3P.

d)

Quá trình này diễn ra vào ban ngày.

86.

Dựa trên hình vẽ minh họa về 2 pha của quang hợp, hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai? ( Số I:o2

Số III: Pha sáng

Số II: NADPH

Số IV: Pha tối )

a)

Chú thích (I) là oxi được tạo ra từ quang phân li nước, (2) Chú thích (II) là NADPH được tạo ra từ pha sáng của quang hợp.

b)

Chú thích (III) là pha tối của quang hợp.

c)

Sản phẩm được tạo ra là ATP và NADPH của pha sáng được sử dụng cho pha tối.

d)

Chú thích (IV) là pha sáng của quang hợp.