Font size
Worksheetssinh
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Phương thức vận chuyển (b) và (2) cần kênh protein xuyên màng.
Đúng
Sai
Các nguyên tô là thành phần chủ yêu cầu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào là C, O, N, Ca
Đ
S
Nước được vận chuyển qua theo phương thức (a).
Đ
S
Các chất có kích thước lớn như glucose luôn được vận chuyển theo phương thức (2).
Đ
S
Các chất tan trong lipid được vận chuyển theo phương a) và b)
Đ
S
2) I,Fe, Cu, Mo, Zn la nhung nguyen to da luong
đ
s
Nguyễn tử N sau đây có thể tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid.
Đ
S
Các nguyên tô vi lượng mặc dù chiêm lượng rất nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động của tế bào và cơ thể vì là thành phần cấu tạo nên các enzyme, giúp hoạt hóa các enzyme và nhiều hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của cơ thể.
Đ
S
1 phân tử nước gồm 2 loại nguyên tố hóa học, trong đó nguyên tố oxygén có số lượng gấp 2 lần nguyên tố hydrogen.
Đ
S
Các phân tử nước có thể liên kết với các phân tử không phân cực khác tạo thành nước liên kết.
Đ
S
Nước là dung môi hòa tan tất cả các chất.
Đ
S
Nước định hình cấu trúc không gian đặc trưng của nhiều phân tử hữu cơ trong tế bào, đảm bảo cho chúng thực hiện được các chức năng sinh học.
Đ
S
Carbohidrate là phân tử sinh học được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.
Đ
S
Carbohydrate có vai trò xúc tác các phản ứng sinh hóa.
Đ
S
Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi một phân tử glucose và một phân tử fructose
Đ
S
Saccharose, maltose,lactose, cellulose là disaccharide
Đ
S
Triglyceride là dung môi hoa tan nhiều vitamin như: A, C, E, K.
Đ
S
Nucleotide có cấu tạo gồm 3 phần: gốc phosphate, đường pentose, nitra genous base.
Đ
S
Nucleic acid là nhân tử sinh học được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.
Đ
S
Protein là nguon aự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
Đ
S
Nhân, ti thể, lục lạp là những bào quan có màng kép.
Đ
S
Mang thông tin di truyên quy định đặc điêm của tê bào, không có màng bao bọc là chức năng của thành tê bào nhân sơ.
S
Đ
Thực hiện quá trình trao đổi chất, kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất là nhiệm vụ của màng sinh chất ở tế bào nhân sơ.
Đ
S
d) Tế bào nhân sơ có kích thước lớn, tốc độ trao đổi chất nhanh, sinh trưởng, sinh sản chậm.
đ
s
Màng sinh chất có các phân tử glycoprotein và glycolipid đóng vai trò làm tín hiệu nhận biết, tham gia tương tác và truyền thông tin giữa các tế bào.
Đ
S
Màng nhân là màng đơn, tên màng có các lỗ cho phép các phân tử lớn như RNA và protein di
Đ
S
Nhân là trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế bào.
S
Đ
Thành tế bào làm nhiệm vụ bảo vệ, tạo hình dạng đặc trưng tham gia điều chỉnh lượng nước đi vào tế bào của sinh vật.
S
Đ
luc lap là bào quan tham gia tạo phần lớn ATP cho các hoạt động sống của tế bào.
đ
s
Làm nhiệm vụ sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp từ lưới nội chất đến các bào quan khác là chức năng của lvsosome.
đ
s
Ribosome là bào quan chứa các enzyme oxi hoa thám gia phân giải các chất độc, phân giải acid béo
S
Đ
Lưới nội chất là nơi sản xuất, vận chuyển các phân tử protein và lipid.
Đ
S
Có 2 hình thức trao đổi chất qua màng: vận chuyển khuêch tán và vận chuyền thụ động.
S
đ
Các chất khí, các phân tử kị nước khuếch tán vào bên trong tế bào nhờ các phân tử protein vận chuyên.
đ
s
Khi dung dịch có nồng độ chất tan lớn hơn nồng độ chất tan trong tế bào gọi là dung dịch đẳng trương, nước di chuyên ở trạng thái cân băng.
s
đ
Sự khuếch tán trực tiếp qua lớp lipid kép được gọi là khuếch tán đơn giản.
đ
s
Sự vận chuyển các chất qua màng ngược chiều gradient nồng độ với sự tham gia của protein vận chuyển và tiêu tốn năng lượng gọi là vận chuyển chủ động.
đ
s
Nhập bào và xuất bào đều là hình thức vận chuyển chủ động và tiêu tốn năng lượng.
s
đ
Màng tế bào lõm vào, tạo thành các túi bao quanh các phân tử lớn hay tế bào gọi là xuất bào.
đ
s
Vận chuyển thụ động qua màng sinh chất bao gồm sự khuếch tán các chất và thẩm thấu của nước.
đ
s
CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép phospholipid.
đ
s
Các phân tử nước thấm thầu vào trong tê bào nhờ kênh protein đặc biệt là "aquaporin".
đ
s
Các ion Na*, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biển dạng của màng sinh chất.
đ
s
Glucose khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.
đ
s
Sâu được ngâm ngập trong nước đường nên nông độ đường ở môi trường ngoài lớn nông độ đường trong quả sấu tạo môi trường nhược trương.
s
đ
Đường di chuyển từ môi trường ngoài ngâm vào quả sấu.
đ
s
Nước trong quả sâu di chuyên ra ngoài → Co nguyên sinh→ kích thước quả sấu teo nhỏ và xuất hiện những nêp nhan.
đ
s
4) Nuoe tu ngoai di chuyen vao trong qua sau, kich thuoc qua saiu phình to
đ
s
Một nitrogenous base có kích thước lớn được bô sung với một nitrogenous base có kích thước nhỏ
đ
s
Nucleotide loại A ở mạch này chỉ liên kêt với T của mạch kia bằng hai liên kết hydrogen và ngược lại
đ
s
Nucleotide loại G ở mạch này chỉ liên kết với C của mạch kia bằng ba liên kết hydrogen và ngược lại
đ
s
Các nitrogenous base trong cùng I mạch polynucleotide cũng liên kết nhau theo nguyên tắc bổ sung
s
đ
Ở các tế bào nhân sơ, phân tử DNA thường có câu trúc mạch kép, dạng vòng.
đ
s
Mỗi phân tử DNA gồm 2 chuỗi polynucleotide liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen giữa các nitrogenous base của các nucleotide
đ
s
Liên kết hydrogen trong phân từ DNA là liên kết yếu, A liên kết với T bằng 3 lien kết và G liên kết với C bằng 2 liên kết
đ
s
Liên kết hydrogen trong phân từ DNA là liên kết yếu, A liên kết với T bằng 2 lhiên kết và G liên kết với C bằng 3 liên kết
đ
s
Ở các tê bào nhân thực, phân tử DNA trong nhân có cấu trúc mạch kép, dạng thẳng; còn phân tử
DNA ở tế bào chất có cấu trúc mạch kép, dạng vòng.
đ
s
Nước muối sinh lí là dung dịch nhược trương so với dịch tế bào ở người.
s
đ
Nước muối sinh lí là dung dịch ưu trương so với dịch tế bào ở vi khuẩn.
đ
s
Trong nước muối sinh lí, lượng nước ra và vào tế bào người bằng nhau.Q
S
Đ
Nên cho thêm NaCl vào nước muối sinh lí để tăng hiệu quả sát khuân.e
S
Đ
Cả hai tế bào đều thay đồi hình dạng khi ngam trong môi trường đẳng trương
s
đ
Trong môi trường ưu trương hiện tượng co nguyên sinh chỉ diễn ra ở tế bào thịt lá.
s
đ
Trong môi trường nhược trương, ở tế bào hồng cầu nước sẽ đi vào tế bào, tế bào trương lên, vỡ ra.
đ
s
Hiên tương diễn ra ở hai tế bào đều giông nhau khi đặt trong moi trương nhược trương.
S
Đo
107 Nếu phân tử (3) là nước thì cầu trúc (1) là kênh aquaporin.
Đ
S
107.Theo chiều mũi tên thì các phân tử (3), (4) được vận chuyên thụ động qua màng còn phân tử (5) được vận chuyền chủ động qua màng
s
đ
107.Thành phân hóa học chủ yếu của cấu trúc
(2) là phospholipid va protein.
đ
s
Các chất chỉ có thế di chuyên từ mố trường ngoài đến môi trường trong tế bào mà không thể di chuyển theo chiều ngược lại.
đ
s
108 So với dung dịch trong cốc thì dung dịch trong túi A là nhược trường dung dịch trong túi B là đẳng trương và dung dịch trong túi C là ưu trương
đ
s
Tại thời điểm t = 50 phút, chỉ có túi C đạng tiếp tục giảm khối lượng vì dung dịch trong túi C là nhược trương so với bên ngoài
s
đ
Nệu thí nghiệm được tiến hành ở 25°c thì áp suất thẩm thấu của dung dịch trong túi B sẽ tăng.
s
đ
Nồng độ sucrose ban đầu trong túi A là cao nhất.
đ
s
Cấu trúc X và Y lần lượt là thylakoid và granum.
S
Đ
Trong lục lạp, các cấu trúc X nằm rời rạc với
nhau.
s
đ
Cấu trúc Y có chứa hệ sắc tố và enzyme quang hợp
S
Đ
Chất nền stroma có chứa phân tử DNA và ribosome 70S.
đ
s
A và D co bản chất là protein, B và C có bản chất là lipid.
Đ
S
b) Phân từ A là phospholipid có đầu ưa nước hướng ra ngoài và hai đuôi kị nước hướng vào nhau
Đ
S
Theo Nicolson và Singer, màng sinh chất có tính "khảm động" là do các phân tử A, B và c tạo nên.
Đ
S
Ở tê bào động vật, phân tử D giúp chông lại tính "động" của màng
Đ
S
Cấu trưc 2) là lưới nội chất trơn
Đ
S
Protein được tông họp ở câu trúc (1).
Đ
S
Protein xuất bào được hoàn thiện ở cầu trúc (4).
S
Đ
Đồng vị phóng xạ có thê xuất hiện ở các câu trúc (2), (3) và (4).
Đ
S
a) Tế bào A là tế bào bạch cầu, tế bào B là tế bào biểu mô đường hô hâp.
Đ
S
Tế bào B có nhu cấu sử dụng năng lượng ATP thấp hơn so với tế bào A
S
Đ
Tế bào A có nhu cầu tổng hợp protein cao hơn so với tế bào B
Đ
S
Số lượng thành phần thu được sau khi li tâm ở tế bào A đều nhiều hơn so với tế bào B
S
Đ
