wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh gk2

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với kích thích từ môi trường nhờ

a)

sự sinh trưởng

b)

sự trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng

c)

sự sinh sản

d)

sự cảm ứng

2.

Hướng tiếp xúc không có ở loài cây nào dưới đây?

a)

Mồng tơi

b)

Ngò gai

c)

 Mướp đắng

d)

Gấc

3.

Tác nhân nào dưới đây có thể gây ra hướng hóa ở thực vật?

a)

Muối phôtphat

b)

Muối nitrat

c)

Hoocmôn sinh trưởng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

4.

Cảm ứng ở thực vật là:

a)

Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích

b)

Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích

c)

Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích

d)

Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích

5.

Hướng động là:

a)

Vận động của rễ hướng về lòng đất

b)

Hướng mà cây sẽ cử động vươn đến

c)

Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng

d)
  1. Vận động sinh trưởng của cây đối với tác nhân kích thích theo một hướng xác định của môi trường

6.

Hai kiểu hướng động chính là

a)
  1. Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)

b)

Hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

c)
  1. Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)
  1. Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

7.

Ứng động là

a)
  1. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

b)

Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng lúc vô hướng

d)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định

8.

Một ứng động diễn ra ở cây là do

a)

Tác nhân kích thích một phía

b)
  1. Tác nhân kích thích không định hướng

c)

Tác nhân kích thích định hướng

d)

Tác nhân kích thích của môi trường

9.

Ứng động khác với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

Có nhiều tác nhân kích thích

b)

Tác nhân kích thích không định hướng

c)

 Có sự vận động vô hướng

d)

Không liên quan đến sự phân chia tế bào

10.

Ứng động khác với hướng động ở tác nhân kích thích?

a)

Từ một hướng

b)

Từ con người

c)

Từ trên xuống

d)

Từ mọi hướng

11.

Bộ phận nào của cây hướng trọng lực dương?

a)

Đỉnh rễ

b)

Đỉnh thân

c)

d)

Chồi bên

12.

Dạng hướng động nào dưới đây chỉ có ở một số loài thực vật?

a)

 Hướng trọng lực

b)

Hướng nước

c)

Hướng sáng

d)

Hướng tiếp xúc

13.

Bộ phận nào dưới đây của thực vật có hướng sáng âm?

a)

Rễ

b)

c)

Ngọn

d)

Tất cả các bộ phận

14.

Tác nhân nào dưới đây thường chỉ gây ra hướng động dương mà không gây ra hướng động âm?

a)

Nước.

b)

Trọng lực.

c)

Ánh sáng.

d)

Tất cả các phương án đúng.

15.

Khi nói về hướng động của thực vật, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Rễ cây có hướng sáng âm

b)

Ngọn cây có hướng nước âm

c)

Ngọn cây có hướng trọng lực dương

d)

Rễ cây có hướng trọng lực âm

16.

Cho các dấu hiệu sau:

(1) Lá cây tăng kích thước (2) Cây mọc cành

(3) Rễ cây dài ra (4) Cây mầm ra lá

Số dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của cây là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Ứng động sinh trưởng là:

a)

Ứng động sinh trưởng là vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng dãn dài của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích

b)
  1. Ứng động sinh trưởng là vận động cảm ứng không do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng dãn dài của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích

c)

Ứng động sinh trưởng là vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng dãn dài của các tế bào tại một phía của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích

d)

Ứng động sinh trưởng là vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ chết đi của các tế bào tại một phía của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích

18.

Các phản ứng vận động nào sau đây không thuộc hướng động?

a)

Rễ cây mọc hướng về nguồn nước

b)

Thân non mọc hướng về phía có ánh sáng

c)

Cây bắt ruồi khép lá khi côn trùng bò vào và chạm vào lá cây

d)

Cây dây leo cuốn xung quanh thân cây gỗ trong rừng nhiệt đới.

19.

Khi đặt cây ở cửa sổ, cây thường phát triển hướng ra phía ngoài cửa sổ. Hiện tượng này phản ánh dạng hướng động nào ở thực vật?

a)

Hướng nước

b)

Hướng tiếp xúc

c)

Hướng trọng lực

d)

Hướng sáng

20.

Sự đóng mở của khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào sau đây?

a)

Hướng hoá

b)

Ứng động sức trương

c)

Hướng động

d)

Ứng động tiếp xúc

21.

Hướng tiếp xúc có ở loài cây nào dưới đây?

a)

Mận

b)

Cam

c)

Nho

d)

Táo

22.

Những ứng động nào dưới đây là ứng động sinh trưởng?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

b)

Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại, khí khổng đóng và mở

c)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ

d)

Khí khổng đóng và mở

23.

Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng lên

b)

Mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể

c)

Các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau

d)

Các hạch thần kinh liên hệ với nhau

24.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch

a)

Nằm dọc theo chiều dài cơ thể

b)

Nằm dọc theo lưng và bụng

c)

Nằm dọc theo lưng

d)

Phân bố ở một số phần cơ thể

25.

Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì

a)

Duỗi thẳng cơ thể

b)

Co toàn bộ cơ thể

c)

Di chuyển đi chỗ khác

d)

Co ở phần cơ thể bị kích thích

26.

Khi bị kích thích, thủy tức phản ứng bằng cách:

a)

trả lời kích thích cục bộ

b)
  1. co toàn bộ cơ thể

c)
  1. co rút chất nguyên sinh

d)

chuyển động cả cơ thể

27.

Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành bởi các tế bào thần kinh

a)

rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

b)
  1. phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

c)
  1. rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

d)
  1. phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

28.

Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

b)

Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c)

Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

d)

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

29.

Những bộ phận của một neuron điển hình gồm:

(1) Màng tế bào (2) Chất dẫn truyền xung thần kinh (3) Khe synape

(4) Nhân tế bào(5) Sợi trục, sợi nhánh(6) Tơ cơ

a)

 (1), (2), (3), (4)

b)

 (2), (3), (5), (6)

c)

(1), (2), (4), (5)

d)

(2), (3), (4), (5)

30.

Thứ tự các bước nào sau đây là đúng về quá trình truyền tin qua synape hóa học?

  1. (1) Xuất hiện và lan truyền tiếp xung thần kinh ở màng sau synape
    (2) Ca2+ kích thích xuất bào chất truyền tin hóa học vào khe synape

  2. (3) Tiểu phần được vận chuyển trở lại màng trước, đi vào chùy synape, là nguyên liệu tổng hợp chất truyền tin hóa học chứa trong các bóng

  3. (4) Xung thần kinh lan truyền đến kích thích Ca2+ đi từ ngoài vào trong chùy synape

  4. (5) Chất truyền tin hóa học gắn vào thụ thể tương ứng ở màng sau synape

  5. (6) Emzyme phân giải chất truyền tin hóa học thành các tiểu phần

a)
  1. (1) 🡪 (2) 🡪 (3) 🡪 (4) 🡪 (5) 🡪 (6)

b)

(2) 🡪 (3)  🡪 (13) 🡪 (6) 🡪 (5) 🡪 (46)

c)

(4) 🡪 (1) 🡪 (5) 🡪 (3) 🡪 (6) 🡪 (2)

d)

(4) 🡪 (2) 🡪 (5) 🡪 (1) 🡪 (6) 🡪 (3)

31.

Trong các động vật sau:

(1) Giun dẹp (2) Thủy tức (3) Đỉa (4) Trùng roi

(5) Giun tròn(6) Gián(7) Tôm

Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Ở động vật có các tổ chức thần kinh, hệ thần kinh tiến hóa nhất là

a)

Hệ thần kinh dạng lưới

b)

Hệ thần kinh dạng chuỗi

c)

Hệ thần kinh dạng ống

d)

Không so sánh được sự tiến hóa

33.

Nhóm động vật nào sau đây có thể trả lời cục bộ ở vùng bị kích thích?

a)

Trùng biến hình, giáp xác

b)

Trùng đế giày, sứa

c)

San hô, mực ống

d)

Giun đất, giáp xác

34.

Ở côn trùng, hạch thần kinh có kích thước lớn hơn hẳn so với các hạch thần kinh khác là hạch thần kinh

a)

Đầu

b)

Lưng

c)

Bụng

d)

 Ngực

35.

Khi nói đến cảm ứng ở động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các tế bào của các cơ quan trong cơ thể đều có khả năng phản ứng trả lời kích thích

b)

Mọi phản ứng của các tế bào của các cơ quan đều là phản xạ

c)
  1. Phản ứng co cơ của một bắp cơ khi tách rời và bị kích thích không được coi là một phản xạ

d)
  1. Động vật càng tiến hóa thì hình thức, mức độ và tính chính xác của cảm ứng càng cao

36.

Khi nói đến chiều hướng tiến hóa của hệ thần kinh ở động vật. Hiện tượng “đầu hóa” có nghĩa là gì?

a)
  1. Phân hóa cơ thể thành phần đầu, phần thân và các chi

b)
  1. Tập trung nhiều của các tế bào, các giác quan trên đầu

c)
  1. Tập trung các tế bào thần kinh lên đầu, hình thành bộ não

d)
  1. Chỉ di chuyển cơ thể theo một hướng, về phía trước

37.

Dấu hiệu không phản ánh chiều hướng tiến hóa của hệ thần kinh là gì?

a)

Tăng số lượng tế bào thần kinh nhưng giảm khoảng cách giữa chúng

b)

Chuyển từ đối xứng tỏa tròn sang đối xứng hai bên

c)

Tăng kích thước các tế bào thần kinh

d)
  1. Tập trung nhiều tế bào thần kinh lên phía đầu

38.

Khi nói đến tính cảm ứng của động vật có hệ thần kinh dạng ống, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

  1. I. Gặp ở động vật có xương sống (cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú), có số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia
    II. Có sự tạo thành ống thần kinh nằm ở phía lưng con vật, não và tủy sống có chức năng khác nhau, não có 5 phần là bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não, hành não

  2. III. Đặc biệt não bộ phát triển mạnh và là bộ phận tiếp nhận và xử lý hầu hết thông tin đưa từ bên ngoài vào, để có quyết định hình thức, mức độ phản ứng

  3. IV. Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc phản xạ, giúp động vật thích nghi với môi trường

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Khi nói đến tính cảm ứng của động vật có hệ thần kinh dạng ống, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

  1. I. Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc phản xạ, giúp động vật thích nghi với môi trường

  2. II. Phản xạ đơn giản thực hiện nhờ cung phản xạ, có sự tham gia số lượng ít tế bào, do tủy sống điều khiển

  3. III. Phản xạ có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh và não đặc biệt là vỏ bán cầu đại não

  4. IV. Có não bộ phát triển mạnh và là bộ phận cao cấp nhất tiếp nhận và xử lý hầu hết thông tin đưa từ bên ngoài vào, quyết định mức độ và cách phản ứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Khẳng định nào dưới đây về vai trò của các bộ phận trong một cung phản xạ là không đúng?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích là các thụ thể cảm giác

b)
  1. Bộ phận dẫn truyền là dây thần kinh hướng tâm và li tâm

c)

Bộ phận trung ương thần kinh là nhiệm vụ xử lý thông tin, đưa ra quyết định trả lời kích thích và lưu giữ thông tin

d)

Bộ phận trả lời là các cơ xương trong cơ thể

41.

Khi bị kim châm vào ngón tay, thì ngón tay sẽ co lại. Hiện tượng trên được mô tả là một cung phản xạ tự vệ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

  1. I. Bộ phận tiếp nhận là các tế bào thụ quan ở da

  2. II. Sợi cảm giác truyền từ bộ phận thụ quan đến các cơ ở ngón tay

  3. III. Bộ phận xử lí thông tin và quyết định hình thức và mức độ phản ứng là trung ương thần kinh tủy sống

  4. IV. Sợi vận động truyền từ tủy sống đến các cơ ở ngón tay

  5. V. Bộ phận thực hiện là các cơ ở ngón tay

  6. VI. Đây là một phản xạ có điều kiện

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Bộ phận tiếp nhận kích thích là cơ quan thụ cảm nhiệt độ ở da, trung ương thần kinh là vùng dưới đồi, bộ phận thực hiện là cơ. Mô tả trên liên quan đến một cung phản xạ gì?

a)

Run khi trời lạnh

b)

Toát mồ hôi khi trời nóng

c)

Co chân khi giẫm gai nhọn

d)

 Mặc thêm áo ấm khi trời rét

43.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.

b)

Không di truyền được, mang tính cá thể

c)
  1. Có số lượng hạn chế.

d)
  1. Thường do vỏ não điều khiển.

44.

Khi chạm tay phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

b)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay

c)
  1. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

d)
  1. Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

45.

Khẳng định nào dưới đây về chất kích thích là không đúng

a)

Chất kích thích thường là những chất gây nghiện do tác động gây hưng phấn thần kinh.

b)
  1. Chất kích thích có thể làm thay đổi chức năng bình thường của cơ thể theo hướng làm cơ thể phụ thuộc vào chất đó hoặc cảm giác thèm, muốn sử dụng chất đó đến mức có thể mất kiểm soát hành vi.

c)
  1. Thường xuyên sử dụng chất kích thích sẽ gây nghiện, rối loạn trí nhớ, rối loạn giấc ngủ, trầm cảm, hoang tưởng, hủy hoại tế bào thần kinh.

d)
  1. Việc cai nghiện rất khó khăn vì cơ thể hình thành phản xạ không điều kiện với những tác nhân gây nghiện.

46.

Cho các nội dung sau

  1. 1. các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau bằng các sợi thần kinh

  2. 2. động vật đối xứng hai bên: giun dẹp, giun tròn, chân khớp

  3. 3. phản ứng mang tích chất định khu, chính xác hơn

  4. 4. phản ứng với kích thích bằng cách co toàn bộ cơ thể

  5. 5. ngành Ruột khoang

  6. 6. các tế bào thần kinh tập hợp lại thành các hạch thần kinh nằm dọc theo chiều dài cơ thể.

  7. 7. tiêu tốn nhiều năng lượng

  8. 8. tiết kiệm năng lượng hơn

Sắp xếp cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới với động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch bằng cách ghép các đặc điểm tương ứng với mỗi nhóm động vật

a)
  1. hệ thần kinh dạng lưới: (1), (4), (6) và (7); hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (2), (3), (5) và (8).

b)
  1. hệ thần kinh dạng lưới: (1), (4), (5) và (8); hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (2), (3), (6) và (7).

c)

hệ thần kinh dạng lưới: (1), (4), (5) và (7); hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (2), (3), (6) và (8).

d)

hệ thần kinh dạng lưới: (4), (5), (6) và (7) ; hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (1), (2), (3) và (8).

47.
  1. Khi đang đi chơi, bất ngờ một con chó dại ngay trước mặt. Hiện tượng trên được mô tả là một cung phản xạ tự vệ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

  1. I. Bộ phận tiếp nhận là mắt

  2. II. Sợi cảm giác truyền từ bộ phận tiếp nhận đến não bộ

  3. III. Bộ phận xử lí thông tin và quyết định hình thức và mức độ phản ứng là não bộ

  4. IV. Sợi vận động truyền từ não đến các cơ tay, chân

  5. V. Bộ phận thực hiện là cơ chân, tay để chạy hoặc xua đuổi

  6. VI. Đây là một phản xạ không điều kiện.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Trường hợp nào sau đây thuộc loại phản xạ có điều kiện?

a)

ánh sáng chói chiểu vào mắt, ta nheo mắt lại.

b)

chuột túi mới sinh có thể tự bò vào túi mẹ.

c)

nghe tiếng sấm nổ ta giật mình.

d)

nghe gọi tên mình ta quay đầu về phía có tiếng gọi

49.

Thuộc loại phản xạ không điều kiện là

a)
  1. nghe tiếng gọi “chích chích”, gà chạy tới.

b)
  1. nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.

c)

nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ.

d)
  1. hít phải bụi ta “hắt xì hơi”.

50.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)
  1. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau.

b)
  1. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.

c)
  1. Cây ra lá là một biểu hiện của sự sinh trưởng.

d)
  1. Con gà tăng từ 1,2 kg đến 3 kg là một biểu hiện của sự sinh trưởng.

51.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)
  1. Làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)
  1. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)
  1. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

d)
  1. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

52.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)

do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)
  1. do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)

do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)
  1. do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

53.

Sự phát triển của cây có hạt bắt đầu với

a)

cây ra rễ

b)

hạt nảy mầm

c)

 hình thành hạt

d)

cây ra lá mầm

54.

 Phát biểu nào sau đây về dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng và phát triển là không đúng?

a)

Sự tăng khối lượng, kích thước, số lượng tế bào dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể

b)
  1. Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào giống nhau ở các bộ phận khác nhau

c)

Sự phát triển của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể có thời điểm bắt đầu và tốc độ khác nhau tuỳ theo từng giai đoạn

d)

Quá trình phát triển được điều hoà bởi các yếu tố bên trong và bên ngoài cơ thể

55.

Một chu kỳ sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ

a)

khi ra hoa đến lúc cây chết

b)
  1. khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới

c)

khi nảy mầm đến khi cây ra hoa

d)
  1. khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm

56.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

b)
  1. Diễn ra chủ yếu ở cả cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm

c)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

d)
  1. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây

57.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)
  1. do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)
  1. do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)

do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

58.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)
  1. sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ ở cây một lá mầm

b)
  1. sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rẽ chỉ ở cây hai lá mầm

c)
  1. sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một và hai lá mầm

d)
  1. sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

59.

Auxin được sử dụng nhiều trong sản xuất nông nghiệp. Tuy nhiên, nếu sử dụng auxin để phun lên rau, củ thì sẽ gây độc cho cơ thể. Nguyên nhân là vì:

a)
  1. Auxin nhân tạo làm gia tăng vi sinh vật gây bệnh

b)
  1. Auxin nhân tạo không có enzim phân giải

c)
  1. Auxin nhân tạo làm ảnh hưởng đến hoạt động hô hấp của cơ thể

d)
  1. Auxin nhân tạo làm rối loạn chuyển hóa trong tế bào

60.

Phát biểu nào sau đây về sinh trưởng sơ cấp là không đúng

a)
  1. Sinh trưởng sơ cấp chỉ do mô phân sinh đỉnh tạo nên

b)

Sinh trưởng sơ cấp có ở cây Hai lá mầm và Một lá mầm

c)

Sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của thân và rễ

d)

Sinh trưởng sơ cấp diễn ra suốt đời ở cây Hai lá mầm

61.

Xét các đặc điểm sau:

  1. (1) làm tăng kích thước chiều ngang của cây

  2. (2) diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

  3. (3) diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

  4. (4) diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

  5. (5) chỉ làm tăng chiều dài của dây

Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là

a)

(1) và (4)

b)

 (2) và (5)

c)

 (1), (3) và (5)

d)

(2), (3) và (5)

62.

Phát biểu nào sau đây về sinh trưởng thứ cấp là không đúng

a)
  1. Sinh trưởng thứ cấp chỉ tạo ra mạch gỗ và mạch rây thứ cấp

b)
  1. Sinh trưởng thứ cấp do mô phân sinh bên tạo nên

c)
  1. Sinh trưởng thứ cấp làm tăng đường kính của thân và rễ

d)
  1. Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở cây Hai lá mầm

63.

Trong sản xuất, loại hormone nào thường được sử dụng để tạo quả (cam, quýt) không hạt?

a)

Abscisic acid

b)

Auxin

c)

Cytokinine

d)

Gibberellin

64.

Trong sản xuất, loại hormone nào thường được sử dụng để thúc đẩy quả chuối chín nhanh?

a)

 Abscisic acid

b)

Auxin

c)

Ethylene

d)

Gibberellin

65.

Trên một cây bạch đàn non, cao 5 mét, một người đóng hai đinh dài theo chiều nằm ngang và đối diện nhau vào thân cây, ở độ cao 1 mét. Sau nhiều năm cây đã cao tới 10 mét. Chiều cao nơi đóng đinh so với mặt đất và khoảng cách của hai đinh thay đổi như thế nào?

a)

Chiều cao từ nơi đóng đinh đến mặt đất và khoảng cách giữa hai đinh gần như không tăng lên.

b)
  1. Chiều cao từ nơi đóng đinh đến mặt đất và khoảng cách giữa hai đinh giảm xuống.

c)
  1. Chiều cao từ nơi đóng đinh đến mặt đất gần như không tăng lên. Khoảng cách giữa hai đinh thì tăng lên

d)
  1. Chiều cao từ nơi đóng đinh đến mặt đất tăng lên. Khoảng cách giữa hai đinh gần như không tăng lên

66.

Trong đời sống, việc sản xuất giá để ăn, làm mạch nha đã ứng dụng giai đoạn nào trong chu kì sinh trưởng và phát triển của thực vật?

a)

Giai đoạn nảy mầm

b)

Giai đoạn mọc lá, sinh trưởng mạch

c)

Giai đoạn ra hoa

d)

Giai đoạn tạo quả chín

67.

Người ta xếp những trái cà chua xanh cạnh cà chua chín với để làm gì?

a)
  1. Quả chín có hormone auxin làm cho những quả xanh lớn lên

b)
  1. Quả xanh có hormone abscisic acid làm chậm quá trình thối của cà chua chín

c)
  1. Quả chín có hormone ethylene, kích thích cho những quả xanh nhanh chín

d)
  1. Xếp quả xanh lẫn quả chín cho đẹp

68.

Đối với các cây trồng lấy sợi như: đay; cây trồng lấy gỗ người ta không cắt ngọn

a)

Duy trì ưu thế đỉnh để giúp thân dài nhất

b)

Để cho thân cây to, có nhiều nhánh

c)
  1. Kích thích mọc các nhánh bên để nâng cao hiệu quả kinh tế

d)
  1. Để cây có thể vươn đón ánh sáng

69.

Đối với các cây trồng lấy ngọn cành: bí; mướp, su su người ta thường bấm ngọn nhằm:

a)

Duy trì ưu thế đỉnh để giúp thân dài nhất

b)
  1. Để cho thân cây to, có nhiều nhánh

c)
  1. Kích thích mọc các nhánh bên để nâng cao hiệu quả kinh tế

d)
  1. Để cây có thể vươn đón ánh sáng

70.

Để hạn chế chiều cao của cây, người làm vườn cần cắt tỉa bộ phận nào của cây?

a)

Ngọn cây

b)

Lá cây

c)

Thân cây

d)

Rễ cây.

71.

Hãy dự đoán tuổi của cây vùng ôn đới có bề mặt cắt ngang thân như sau

a)

24

b)

2

c)

48

d)

12

72.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)
  1. sự biến đổi về cấu trúc của mô, cơ quan và cơ thể.

b)

sự biến đổi về chức năng của mô, cơ quan và cơ thể.

c)

sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của tế bào.

d)

sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan hoặc cơ thể.

73.

Sự phát triển của cây có hạt bắt đầu với

a)

cây ra rễ

b)

hạt nảy mầm

c)

hình thành hạt

d)

cây ra lá mầm

74.

Phát biểu nào sau đây về dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng và phát triển là không đúng?

a)
  1. Sự tăng khối lượng, kích thước, số lượng tế bào dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể

b)
  1. Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào giống nhau ở các bộ phận khác nhau

c)
  1. Sự phát triển của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể có thời điểm bắt đầu và tốc độ khác nhau tùy theo từng giai đoạn

d)
  1. Quá trình phát triển được điều hoà bởi các yếu tố bên trong và bên ngoài cơ thể

75.

Dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng là?

a)
  1. Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào

b)
  1. Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của chiều cao

c)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của cân nặng

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

76.

Đâu là ứng dụng về hiểu biết sinh trưởng và phát triển

a)

Diệt muỗi trong giai đoạn ấu trùng

b)

Tưới nước đều đặn cho cây phát triển rễ

c)

Cho gà mái ấp trứng để nở ra gà con

d)

Cả 3 đáp án trên

77.

Tuổi thọ của sinh vật do nhân tố nào quyết định?

a)

 Protein

b)

Gene

c)

mRNA

d)

Amino acid

78.

Vòng đời của sinh vật hữu tính bắt đầu bằng … và kết thúc bằng …?

a)

 Tế bào; sinh con

b)

Hợp tử; cái chết

c)

Tế bào; cái chết

d)

Hợp tử; sinh con

79.

Bạn Lan trồng một cây ngô trên chậu đất. Lan cung cấp đầy đủ các yếu tố về dinh dưỡng, ánh sáng, nhiệt độ độ ẩm. Cho một số phương pháp sau:

  1. 1. Đo chiều dài của cây

  2. 2. Đo chiều rộng của thân cây

  3. 3. Quan sát xem cây có ra lá không

  4. 4. Đo kích thước lá cây

  5. 5. Quan sát xem cây có ra bắp không

Trong các phương pháp trên, Lan có thể xác định cây ngô có sinh trưởng hay không bằng các phương pháp là

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 2, 4

c)

1, 2, 3, 4

d)

1, 3, 4, 5

80.

Khi sử dụng chất kích thích để điều hòa sinh trưởng và phát triển của cây trồng cần

a)
  1. sử dụng vào thời điểm ngay sau khi hạt nảy mầm hoặc trước khi cây ra hoa để đảm bảo an toàn thực phẩm

b)
  1. tuyệt đối tuân thủ theo hướng dẫn sử dụng của các nhà sản xuất và các chuyên gia để đảm bảo an toàn thực phẩm

c)
  1. sử dụng cùng một loại chất kích thích cho tất cả các loại cây trồng để đảm bảo an toàn thực phẩm

d)
  1. sử dụng cùng một liều lượng chất kích thích cho tất cả các giai đoạn sinh trưởng của cây để đảm bảo an toàn thực phẩm

81.

Trình tự các giai đoạn trong vòng đời của bướm lần lượt là

a)
  1. Trứng → sâu bướm → kén → bướm trưởng thành

b)
  1. Trứng → kén → sâu bướm → bướm trưởng thành

c)

Sâu bướm→ kén → bướm trưởng thành → trứng

d)
  1. Kén → sâu bướm → bướm trưởng thành → trứng

82.

Cho các dấu hiệu sau:

  1. (1) Con bò tăng khối lượng từ 50 kg đến 100 kg

  2. (2) Con gà trống mọc mào

  3. (3) Con gà mái đẻ trứng

  4. (4) Con rắn tăng chiều dài cơ thể thêm 20 cm

Số dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của động vật là


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Thứ tự nào sau đây là đúng về các giai đoạn trong vòng đời của cây đậu?

(1) Cây ra hoa và tạo quả. (2) Cây non lớn lên. (3) Hạt nảy mầm.

(4) Cây trưởng thành. (5) Hạt.

a)

(5) → (4) → (1) → (2) → (3)

b)

(3) → (4) → (2) → (5) → (1)

c)

(4) → (2) → (3) → (1) → (5)

d)

(5) → (3) → (2) → (4) → (1)

84.

Cho dữ liệu sau:

Hãy ghép cột A với cột B tương ứng.

a)

1 - b, d, f và 2 - a, c, e

b)

1 - b, e, f và 2 - a, c, d

c)

1 - a, b, e và 2 - c, d, f

d)

1 - a, b, f và 2 - c, d, e

85.

Khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển đời sống sinh vật, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. (1) Là hai quá trình độc lập nhau

  2. (2) Là hai quá trình liên quan mật thiết với nhau, bổ sung cho nhau

  3. (3) Sinh trưởng là điều kiện của phát triển

  4. (4) Phát triển làm thay đổi sinh trưởng

  5. (5) Sinh trưởng là một phần của phát triển

  6. (6) Sinh trưởng thường diễn ra trước, sau đó phát triển mới

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

86.

Ứng dụng của việc dựa vào vòng đời của sinh vật để chọn mô hình sản xuất phù hợp nhất đối với lúa nước là

  1. (1) Ở giai đoạn mạ, cần tưới nước đủ nước

  2. (2) Giai đoạn làm đòng lúa cần nhiều nước để tạo hạt

  3. (3) Giai đoạn lúa chín vàng cần tháo cạn nước trong ruộng

  4. Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4