wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh cuối HKI lớp 11

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ đc ?

a)

NO2- và NO3-

b)

NO2- và NH4+.

c)

NO3- và NH4+.

d)

NO2- và N2.

2.

Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim...

a)

amilaza.

b)

nuclêaza.

c)

caboxilaza.

d)

nitrôgenaza

3.

Cây không sử dụng được nitơ phân tử (N2) trong không khí vì:

a)

lượng N2 trong không khí quá thấp

b)

lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ đc

c)

phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy đc

d)

do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn

4.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b

b)

diệp lục a và carôtenôit

c)

diệp lục b và carotenoit.

d)

diệp lục và carôtenôit

5.

Bào quan thực hiện quang hợp là :

a)

Ti thể

b)

lá cây

c)

lục lạp

d)

ribôxôm

6.

Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

Diệp lục a và carôten

c)

Diệp lụca và xantôphyl

d)

Diệp lục và carôtênôit

7.

Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

Diệp lục a và carôten

c)

Carôten và xantôphyl.

d)

Diệp lục và carôtênôit

8.

Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan của cây?

a)

Ti thể

b)

lá cây

c)

lục lạp

d)

ribôxôm

9.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

diệp lục a và b

d)

diệp lục a, b và carôtenôit.

10.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử 2 cây lấy từ...

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ

b)

không khí qua khí khổng của lá

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây

11.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là...

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có lục lạp

d)

diện tích bề mặt lớn

12.

Đặc điểm hình thái của lá giúp co2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có lục lạp

d)

diện tích bề mặt lớn

13.

Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật

b)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

c)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng

d)

Điều hòa không khí

14.

Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở...

a)

chất nền strôma.

b)

Màng tilacôit.

c)

Xoang tilacôit

d)

Ti Thể

15.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng?

a)

Carôtenôit →

Diệp lục b →

Diệp lục a →

Diệp lục a trung tâm phản ứng

b)

Carôtenôit →

Diệp lục a →

Diệp lục b →

Diệp lục b trung tâm phản ứng

c)

Diệp lục b → Carôtenôit →

Diệp lục a →

Diệp lục a trung tâm phản ứng

d)

Diệp lục a →

Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng

16.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

(2) Cung cấp nguyên liệ cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

(5) Điều hòa không khí

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Pha sáng là gì?

a)

Là pha cố định CO2

b)

Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

c)

Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng

d)

Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng

18.

Pha sáng diễn ra ở...

a)

strôma

b)

tế bào chất

c)

tilacôit

d)

nhân

19.

Chất nhận co2 đầu tiên ở nhóm thực vật c3 là:

a)

RiDP

b)

APG

c)

ALPG

d)

PEP

20.

Nhóm thực vật c3 bao gồm các loài cây...

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền

c)

cam, bưởi, nhãn.

d)

xương rồng, mía, cam

21.

Nhóm thực vật c4 bao gồm các loài cây...

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

cam, bưởi, nhãn

c)

xương rồng, mía, cam

d)

mía, ngô, raudền

22.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp ở thực vật gồm...

a)

ADP, NADPH, O2

b)

ATP, NADPH, O2

c)

cacbonhydrat, co2

d)

ATP, NADPH

23.

Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtêin, lipit?

a)

RIDP

b)

APG

c)

ALPG

d)

c6H12O6

24.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Màngtrong

b)

Màngngoài

c)

chất nền strôma

d)

tilacôit

25.

Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây...

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

cam, bưởi, nhãn.

c)

mía, ngô, rau dền.

d)

xương rồng, mía, cam.

26.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng các liên kết hoá trong...

a)

ATP, O2.

b)

ATP và NADPH.

c)

NADPH, CO2.

d)

ATP, NADPH và C6H12O6.

27.

Phân tử ôxi (O2) được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

H2O (quang phân li H2O ở pha sáng)

b)

CO2 (cố định CO2 ở pha tối).

c)

CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng)

d)

Khử APG ở chu trình Canvin

28.

Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?

a)

ATP

b)

NADPH

c)

ATP, NADPH

d)

O2

29.

Nhóm thực vật c3 được phân bố ở...

a)

khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rã vùng ôn đới và nhiệt đới.

b)

Sống ở vùng sa mạc

c)

Sống ở vùng nhiệt đới

d)

Chỉ sống ở vùng ôn đới và nhiệt đới.

30.

Diễn biến nào dưới không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

Quá trình quang phân li nước

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng thường sang dạng kích thích)

31.

Qua chu trình Canvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucôzơ là...

a)

CO2.

b)

H2O.

c)

APG.

d)

AlPG.

32.

Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở...

a)

thực vật CAM

b)

thực vật C4 và CAM

c)

thực vật C3, C4 và CAM

d)

thực vật C3

33.

Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định co2 vào ban đêm?

a)

Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực này

b)

Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm.

c)

Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung câho quá trình đồng hóa CO2.

d)

Vìban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước

34.

Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào

a)

có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này

b)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon

c)

sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá

d)

sự khác nhau ở các phản ứng sáng

35.

Phân tử ôxi (O2) nằm trong chất hữu cơ c6H12O6 tạo ra bởi quá trình quang hợp có

nguồn gốc từ đâu?

a)

H2O (quang phân li H2O ở pha sáng)

b)

CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng)

c)

CO2 (cố định CO2 ở pha tối).

d)

AlPG ở chu trình Canvin

36.

Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là :

a)

Khử APG thành ALPG→ cố định CO2 → tái sinh RiDP

b)

Cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5- điphôtphat) → khử APG thành ALPG

c)

Khử APG thành ALPG→ tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5- điphôtphat) → cố định CO2.

d)

Cố định CO2 → khử APG thành ALPG→ tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → cố

định CO2.

37.

Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là :

a)

CAM → C3 → C4.

b)

C4 → C3 → CAM.

c)

C3 → C4 → CAM.

d)

C4 → CAM → C3.

38.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

a)

cam, đỏ

b)

xanh tím, cam

c)

đỏ, lục

d)

xanh tím, đỏ

39.

Qua hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo ra...

a)

38 ATP

b)

36 ATP

c)

32 ATP

d)

34 ATP

40.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật đang sinh trưởng là :

a)

là RỄ.

b)

là THÂN.

c)

là LÁ.

d)

làQUẢ.

41.

Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm :

a)

CO2, H2O, năng lượng.

b)

CO2, H2O, O2.

c)

O2, H2O, năng lượng.

d)

CO2, O2, năng lượng.

42.

Hô hấp hiếu khí xảy ở vị trí nào trong tế bào ?

a)

Ti Thể

b)

tế bào chất

c)

nhân

d)

lục lạp

43.

Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

a)

Ti Thể

b)

tế bào chất

c)

nhân

d)

lục lạp

44.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ tạo ra :

a)

1 axit piruvic + 1 ATP.

b)

3 axit piruvic + 3 ATP.

c)

2 axit piruvic + 2 ATP.

d)

4 axit piruvic + 4 ATP.

45.

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:

a)

trung thể

b)

ko bào

c)

Ti Thể

d)

lục lạp

46.

Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là :

a)

6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

b)

6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

c)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

d)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (34 – 36 ATP) + Nhiệt.

47.

Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Chuỗi chuyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.

b)

Chu trình Crep → Đường phân → Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Chuỗi chuyền electron hô hấp→ Đường phân → Chu trình Crep.

d)

Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi chuyền electron.

48.

Hô hấp kị khí ở thực xảy ra trong môi trường...

a)

thiếu O2

b)

thiếu CO2.

c)

thừa CO2.

d)

thừa O2

49.

Đâu không phải là vai trò của hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng ATP.

b)

Tạo các sản phẩm trung gian

c)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ

50.

Quátrình nào sau đây tạo nhiều năng lượng nhất?

a)

Lên Men

b)

Đường Phân

c)

Hô hấp hiếu khí

d)

Hô hấp kị khí

51.

Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân?

a)

Glucôzơ → axit lactic.

b)

Axit piruvic → Côenzim A.

c)

Glucôzơ → Côenzim A

d)

Glucôzơ → Axit piruvic.

52.

Quá trình lên men và hô hấp hiêú khí có giai đoạn chung là :

a)

chuổi chuyển êlectron.

b)

chu trình crep

c)

Đường Phân

d)

tổng hợp Axetyl – CoA.

53.

Quá trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì :

a)

nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi

b)

nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nướ nguyên liệu của hô hấp

c)

mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhất định

d)

hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt

nhiệt độ

54.

Tiêu hóa là quá trình:

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

tạo các chất dinh dưỡng năng lượng.

c)

biến đổi thức ăn thnh các chất dinh dưỡng năng lượng.

d)

biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ đc

55.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì...

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

56.

Động vật có ống tiêu hóa...

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào vàêu hóa nội bào

d)

Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

57.

Tiêu hóa nội bào là thức ăn đc tiêu hóa:

a)

Trong không bào tiêu hóa.

b)

trong ống tiêu hóa.

c)

trong túi tiêu hóa.

d)

trong dạ dày

58.

Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người không diễn ra...

a)

dạ dày

b)

ruột non

c)

thực quản

d)

miệng

59.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa...

a)

nội bào nhờ enzim thủy phân.

b)

ngoại bào và tiêu hóa nội bào

c)

ngoại bào nhờ sự co bóp của túi tiêu hóa.

d)

ngoại bào nhờ enzim thủy phân

60.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong...

a)

ko bào tiêu hóa

b)

ống tiêu hóa

c)

túi tiêu hóa

d)

nhân tế bào

61.

Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là:

a)

miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn

b)

miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

c)

miệng → ruột non → thực qun → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

miệng → dạ da → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

62.

Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa học

là:

a)

miệng, dạ dày, ruột non

b)

thực quản, dạ dày, ruột non

c)

miệng, thực quản, dạ dày

d)

dạ dày, ruột non, ruột

63.

Những điểm giống nhau trong tiêu hoá ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật

(I) Tiêu hoá ngoại bào diễn ra trong lòng ống tiêu hoá.

(II). cấu tạo ruột non và manh tràng giống nhau.

(III). Tiêu hóa gồm 2 quá trình biến đổi: cơ học và hoá học.

(IV). Có cấu tạo hàm răng giống nhau.

a)

(I), (II)

b)

(I),(III)

c)

(III), (IV)

d)

(I) (IV)

64.

Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa

tiêu hóa tiêu hoá?

a)

Tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn.

b)

Tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa.

c)

Tiêu Hóa ngoại bào nhờ enzim.

d)

Tiếp tục tiêu hóa nội bào.

65.

Tại sao trong ống tiêu hóa, thức ăn sau khi được tiêu hóa ngoại bào lại tiếp tục tiêu

nội bào?

a)

vì túi tiêu hóa chưa phải cơ quan tiêu hóa

b)

vì chưa tạo thành các chất đơn giản mà tế bào có thể hấp thụ và sử dụng đc

c)

vì thức ăn chứa tỉ lệ dinh dưỡng cao

d)

Vì trong ống tiêu hóa không có đủ các enzim tiêu hóa

66.

Ống tiêu hóa cuả 1 số động vật như giun đất, châu chấu, chim có bộ mà ống tiêu

hóa của người không có là:

a)

Diều và Mề.

b)

Diều và Dạ dày.

c)

Mề và Thực quản.

d)

Thực quản và Dạ dày.

67.

Hô hấp ở động vật quá trình:

(I) cơ thể lấy ôxi từ bên ngoài vào để ôxi các chất trong tế bào

(II). giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống

(III). thải khí cácbônic ra khỏi cơ thể,

(IV). tiếp nhận ôxi và cácbônic vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

a)

(I), (II), (IV)

b)

(I), (III), (IV)

c)

(I), (II), (III)

d)

(II), (III), (IV)

68.

Bề mặt trao đổi khí có những đặc điểm...

(I) Diện tích bề mặt lớn

(II). Mỏng và luôn ẩm ướt

(III). Có rất nhiều mao mạch

(IV). Có lỗ thở

(V). Có sự lưu thông khí

a)

(I), (II), (III), (IV)

b)

(I), (II), (III), (V)

c)

(II), (III), (IV), (V)

d)

(I), (II), (IV), (V)

69.

Trao đổi chất bằng hệ thống khí là hình thức hô hấp...

a)

ếch nhái

b)

châuchấu

c)

chim

d)

giun đất

70.

Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là:

a)

Hô hấp ngoại bào.

b)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

c)

Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường.

d)

Trao Đổi Khí Qua các Lỗ Thở của côn Trùng.

71.

Động vật đơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp...

a)

bằng mang

b)

bằng phổi

c)

qua bề mặt cơ thể

d)

bằng hệ thống ống khí

72.

Lưỡng cư trưởng thành sống được ở nước và cạn vì:

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

hô hấp bằng da và bằng mang.

d)

hô hấp bằng mang và bằng phổi.

73.

Côn trùng hô hấp...

a)

bằng mang

b)

bằng phổi

c)

qua bề mặt cơ thể

d)

bằng hệ thống ống khí

74.

cá, tôm, cua.......hô hấp..

a)

bằng mang

b)

bằng phổi

c)

qua bề mặt cơ thể

d)

bằng hệ thống ống khí

75.

người hô hấp...

a)

bằng mang

b)

bằng phổi

c)

qua bề mặt cơ thể

d)

bằng hệ thống ống khí

76.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ...

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

sự co dãn cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực.

c)

sự vận động của các chi.

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

77.

Điều nào sau đây không giúp cho trao đổi khí của cá xương đạt hiệu quả cao

a)

Mang cá gồm nhiều cung mang

b)

Mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang

c)

Dòng nước chảy 1 chiều gần như liên tục qua mang

d)

Cá có nhiều Vây để bơi.

78.

Tại sao phổ là cơ quan trao đổi khí hiệu quả của động vật trên cạn

1. Phổi có đủ các đặc điểm của bề mặt trao đổi .

2. Phổi có các ống dẫn khí phân nhánh nhỏ dần, các ống nhỏ nhất tiếp xúc với tế bào của cơ thể

3. Phổi của thú gồm nhiều phế nang nên bề mặt t đổi khí rất lớn

4. Phổi của chim có hệ thống túi khí làm tăng hiệu quả trao đổi khí

đáp án đúng là:

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 4

79.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn phổi chim có

a)

Phế quản phân ra nhiều nhánh.

b)

Nhiềuphếnang.

c)

Khí quản dài.

d)

Nhiều ống khí.

80.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự...

a)

Vận động của đầu.

b)

Vận động của cổ.

c)

co dãn của túi khí.

d)

Vận động của đôi cánh.

81.

Cá xưng có thể lấy được hơn 80% lượng 2 của nước đi qua mang vì :

a)

mang cá luôn mở để dòng nước đi qua mang liên tục

b)

dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao

mạch của mang

c)

dòng máu chảy liên tục trong mao mạch qua mang.

d)

dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang

82.

Trao đổi ngược dòng trong các mang cá có tác dụng...

a)

đẩy nhanh dòngướ qua mang.

b)

duy trì građien nồng độ để tăng cường khuếch tán

c)

cho phép cá thu nhận ôxi trong khi bơi giật lùi

d)

cho máu và nước qua mang chảy theo cùng một hướng

83.

Khi bạn hít vào, cơ hoành của bạn...

a)

giản và nâng lên.

b)

giản và hạ xuống.

c)

co

Hạ xuống

d)

co và

Nâng lên

84.

Xác động - thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được

nitơ?

a)

Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa

b)

Quá trình amôn hóa và phản nitrat hóa

c)

Quá trình amôn hóa và nitrat hóa.

d)

Quá trình cố định đạm