Font size
WorksheetsSinh học giữa kì
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Câu 1: Trong các phát biểu sau
(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, được liệu cho Y học
(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới
(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển
(5) Điều hòa không khí
Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp
A. Tích lũy năng lượng
B. Tạo chất hữu cơ
C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường
D. Điều hòa không khí
Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật
B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng
C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng
D. Điều hòa không khí
Vai trò nào sau đây không thuộc quá trình quang hợp?
A. Biến đổi quang năng thành hoá năng tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ
B. Biến đổi chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống trên Trái đất.
C. Làm trong sạch bầu khí quyển
D. Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động của sinh vật dị dưỡng
Câu 5: Cấu tạo của lá phù hợp với chức năng quang hợp
A. Lá to, dày, cứng
B. To, dày, cứng, có nhiều gân
C. Lá có nhiều gân
D. Lá có hình dạng bản, mỏng
Câu 6: Lá có đặc điểm nào phù hợp với chức năng quang hợp?
1. Hình bản, xếp xen kẽ, hướng quang.
2. Có mô xốp gồm nhiều khoang trống chứa CO2 mô giậu chứa nhiều lục lạp.
3. Hệ mạch dẫn (bó mạch gỗ của lá) dày đặc, thuận lợi cho việc vận chuyển nước, khoáng và sản phẩm quang hợp.
4. Bề mặt lá có nhiều khí khổng, giúp trao đổi khí.
A. 1, 2, 3, 4
B. 1, 2, 4
C. 1, 2, 3
D. 2, 3, 4
Câu 7: Cấu tạo ngoài của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?
A. Tất cả khi khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá nên không chiếm diện tích hấp thụ ánh sáng
B. Có diện tích bề mặt lá lớn
C. Phiến lá mỏng
D. Sự phân bố đều khắp trên bề mặt lá của hệ thống mạch dẫn.
Câu 8: Cấu tạo nào của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng ?
1. Tất cả khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới lá nên không chiếm diện tích hấp thụ ánh sáng
2. Có diện tích bề mặt lớn
3. Phiến lá mỏng
4. Sự phân bố đều khắp trên bề mặt lá của hệ thống mạch dẫn.
A. 1,3,4
B. 1,2
C. 2,3
D. 2,3,4
Câu 9: Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là
A. có khí khổng
B. có hệ gân lá
C. có lục lạp
D. diện tích bề mặt lớn
Câu 10: Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá
A. có khí khổng
B. có hệ gân lá
C. có lục lạp
D. diện tích bề mặt lớn
Câu 11: Lá cây có màu xanh lục vì
A. Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
B. Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
C. Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
D. Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.
Câu 12: Diệp lục có màu lục vì:
A. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục
B. sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục
C. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tím
D. sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím
Câu 13: Vì sao lá có màu lục?
A. Do lá chứa diệp lục
B. Do lá chứa sắc tố carôtennôit
C. Do lá chứa sắc tố màu xanh tím
D. Do lá chứa sắc tố màu xanh tím
Câu 14: Phần thịt lá nằm liền sát lớp biểu bì trên có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Bao gồm các tế bào xếp dãn cách nhau, không chứa lục lạp.
B. Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa nhiều lục lạp
C. Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa ít lục lạp
D. Bao gồm các tế bào dãn cách, chứa nhiều lục lạp
Câu 15: Phần thịt lá nằm liền sát lớp biểu bì trên gồm các?
A. Tế bào mô giậu.
B. Khí khổng
C. Tầng cutin
D. Tế bào bao bó mạch
Câu 16: Nhờ đặc điểm nào mà trong diện tích của lục lạp lớn hơn diện tích lá chứa chúng?
A. Do số lượng lục lạp trong lá lớn.
B. Do lục lạp có hình khối bầu dục làm tăng diện tích tiếp xúc lên nhiều lần.
C.Do lá có hình phiến mỏng, còn tế bào lá chứa lục lạp có hình khối.
D. Do lục lạp được sản sinh liên tục trong tế bào lá.
Câu 17: Số lượng lớn lục lạp trong lá có vai trò gì?
A.Làm cho lá xanh hơn.
B. Dự trữ lục lạp khi lục lạp bị phân hủy.
C. Làm tổng diện tích lục lạp lớn hơn diện tích lá, tăng hiệu suất hấp thụ ánh sáng.
D. Thay phiên hoạt động giữa các lục lạp trong quá trình quang hợp.
Câu 18: Bào quan thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh là:
A. Không bào
B. Riboxom
C. Lục lạp
D. Ti thể
Câu 19: Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp?
A. Lục lạp.
B. Lưới nội chất.
C. Ti thể.
D. Khí khổng.
Câu 20: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần cấu trúc của lục lạp?
1Strôma, 2Grana, 3Lizôxôm, 4Tilacoit
A. IV
B. II
C. I
D. III
Câu 21: Các thành phần cấu trúc của lục lạp bao gồm?
I. Strôma II. Grana
III. Lizôxôm IV. Tilacoit
A. I, II, III, IV
B. I, II, III
C. I, II, IV
D. I, III, IV
Câu 22: Các tilacôit không chứa
A. Các sắc tố.
B. Các trung tâm phản ứng.
C. Các chất truyền electron.
D. Enzim cacbôxi hóa.
Câu 23: Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở
A. chất nền strôma
B. màng tilacôit.
C. xoang tilacôit.
D. ti thể.
Câu 24: Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là
A. Diệp lục a.
B. Diệp lục b.
C. Diệp lục a, b.
D. Diệp lục a, b và carôtenôit
Câu 25: Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?
A. Clorophyl a và clorophyl b
B. Clorophyl a và phicôbilin.
C. Clorophyl a và xanlôphyl
D. Clorophyl a và carôten.
Câu 26: Hệ sắc tố quang hợp bao gồm
A. diệp lục a và diệp lục b
B. diệp lục a và carôtenôit
C. diệp lục b và carotenoit
D. diệp lục và carôtenôit
Câu 27: Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?
A. Diệp lục a và diệp lục b
B. Diệp lục a và carôten
C. Diệp lục a và xantôphyl
D. Diệp lục và carôtênôit
Câu 28: Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?
A. Diệp lục a và diệp lục b
B. Diệp lục a và carôten
C. Carôten và xantôphyl
D. Diệp lục và carôtênôit
Câu 29: Khi nói vê cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp người ta đưa ra một số nhận xét sau
(1) Trên màng tilacôit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng.
(2) Trên màng tilacôit là nơi xảy ra phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp.
(3) Chất nên strôma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp.
Số phát biểu đúng là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 32: “...(1).... là quá trình ...(2)... các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2 và H2O) nhờ ....(3).... được hấp thụ bởi hệ sắc tố thực vật”.
(1), (2) và (3) lần lượt là:
A. quang hợp, tổng hợp, năng lượng ánh sáng
B. quang hợp, tổng hợp, ATP
C. quang hợp, phân giải, năng lượng ánh sáng
D. hô hấp, phân giải, năng lượng ánh sáng
Câu 30: Cấu tạo của lục lạp thích nghi vói chức năng quang hợp:
A. Màng tilacôit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng
B. Xoang tilacôit là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp
C. Chất nền strôma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp
D. Cả 3 phương án trên
Câu 31: Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?
A. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước)
B. Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước).
C. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)
D. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước).
Câu 33: Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ ?
A. chuyển hóa năng lượng ở dạng hoá năng thành quang năng
B. tổng hợp glucôzơ.
D. hấp thụ năng lượng ánh sáng.
C. Tiếp nhận CO2
Câu 34: Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?
A. Củ khoai mì
B. Lá xà lách
C. Lá xanh
D. Củ cà rốt.
Câu 35: Có bao nhiêu hóa chất sau đây có thể được dùng để tách chiết sắc tố quang hợp?
1.Axêtôn. 2.Cồn 90 – 960. 3.NaCl. 4.Benzen. 5.CH4.
A. 3
B. 2
C.4
D.1
Câu 36: Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện diệp lục và carôtenôit?
A. Dung dịch iôt
B. Dung dịch cồn 90-96o
C. Dung dịch KCl.
D. Dung dịch H2SO4.
Câu 37: Trong giờ thực hành chiết rút diệp lục và carôtenôit ở thực vật, bốn nhóm học sinh đã sử dụng mẫu vật và dung môi như sau:
Cho biết thí nghiệm được tiến hành theo đúng quy trình. Dự đoán nào say đây sai về kết quả thí nghiệm?
A. Dịch chiết ở cốc thí nghiệm của nhóm II có màu vàng.
B. Dịch chiết ở cốc thí nghiệm của nhóm III và nhóm IV đều có màu đỏ
C. Dịch chiết ở cốc thí nghiệm của nhóm I có màu xanh lục.
D. Dịch chiết ở tất cả các cốc đối chứng đều không có màu.
Câu 1: Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?
A. Tế bào khí khổng.
B. Tế bào mạch gỗ.
C. Tế bào mạch rây.
D. Tế bào mô giậu.
Câu 2: Vai trò của hô hấp đối với đời sống thực vật là
A. tổng hợp chất hữu cơ đặc trưng và giải phóng năng lượng ATP.
B. phân giải chất hữu cơ, tạo năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. phân giải chất hữu cơ, giải phóng năng lượng.
D. phân giải chất hữu cơ, tích luỹ năng lượng.
Câu 3: Một gia đình nông dân chuẩn bị tiến hành gieo trồng trên một thửa ruộng khô hạn thuộc khu có nồng độ CO2 thấp. Bạn có thể giới thiệu cho gia đình họ loại cây trồng nào dưới đây là phù hợp nhất ?
A. Đậu tương.
B. Cây lúa
C. Khoai lang
D. Cây ngô
Câu 4: Khi bón phân quá liều lượng, cây sẽ bị héo và chết do
A. phân bón không phù hợp với giai đoạn sinh trưởng của cây.
B. dịch đất trở thành ưu trương so với tế bào lông hút.
C. tế bào lông hút của rễ ưu trương so với dịch đất.
D. phân bón không hòa tan được nên cây không hấp thụ khoáng.
Câu 5: Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là
A. lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).
B. lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.
C. lực hút của lá (quá trình thoát hơi nước).
D. lực liên kết giữa các phân tử nước.
Câu 6: Sắc tố nào khi vào cơ thể người có khả năng chuyển hóa thành vitaminA giúp mắt sáng?
A. Carôten
B. Carôtennôit.
C. β - carôten.
D. Xantôphul.
Câu 7: Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. O2 cần cho hô hấp hiếu khí giải phóng hoàn toàn nguyên liệu hô hấp, tích lũy được nhiều năng lượng.
B. Khi nhiệt độ tăng, cường độ hô hấp tăng theo đến giới hạn mà hoạt động sống của tế bào vẫn còn bình thường.
C. CO2 là sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí, nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp.
D. Nước cần cho hô hấp, mất nước làm tăng cường độ hô hấp, cây tiêu hao nhiều nhiên liệu hơn.
Câu 8: Khi chuyển một cây gỗ đi trồng nơi khác, người ta phải ngắt bớt lá. Trong các kết luận dưới đây, có bao nhiêu kết luận đúng ?
(1) Để giảm bớt khối lượng cho dễ vận chuyển. (2) Để tập trung quang hợp vào các lá chính.
(3) Để giảm tối đa sự thoát hơi nước. (4) Để không làm hỏng bộ lá khi vận chuyển.
(5) Để giảm bớt sự hô hấp từ lá.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 9: Khi nào xảy ra hô hấp sáng ở thực vật C3?
(1) Lượng CO2 cạn kiệt. (2) O2 tích lũy nhiều.
(3) Enzim cacboxilaza chuyển hoá thành enzim ôxigenaza.
Phương án đúng là
A. (1), (2) và (4).
B. (1), (3) và (4).
C. (1), (2) và (3).
D. (2), (3) và (4).
Câu 10: Thực vật nào sau đây là thực vật C4 ?
A. Mía
B. Thanh long
C. Dứa
D. Xương rồng
Câu 11: Cơ sở khoa học của việc tưới nước cho cây trồng cần giải quyết đồng bộ vấn đề
A. thời điểm cần tưới nước, lượng nước và cách tưới thích hợp.
B. lượng nước cây cần và phương pháp tưới nước.
C. nhu cầu nước của từng loại cây.
D. thời điểm cần tưới nước, cách tưới nước.
Câu 12: Hiện tượng ứ giọt ở mép lá xảy ra trong điều kiện
A. Trời tắt nắng về đêm.
B. trời nắng gây gắt
C. không khí chúa nhiều khí cacbônic.
D. đất và không khí ẩm.
Câu 13: Đưa vào gốc hoặc phun lên lá chất nào sau đây để lá cây xanh lại?
A. Fe3+
B. Ca2+
C. Mg2+
D. Cu2+
Câu 15: Thực vật CAM gồm những cây mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn (ví dụ như cây xương rồng) và các loài cây trồng khác như dứa, thanh long, lá bỏng... Tại sao cây lá bỏng buổi sáng ăn lá cây lại chua hon buổi chiều ?
A. Buổi tối cây hô hấp mạnh không quang họp nên sáng ra lá cây chứa nhiều axit hữu cơ.
B. Buổi sáng, cây quang hợp mạnh tạo ra các sán phẩm trung gian của chu trình Canvin là các axit hữu cơ.
C. Buôi chiêu, lá cây mât nước, nông độ các axit hữu cơ tăng.
D. Ban đêm, cây hấp thụ CO2 và chưa thực hiện quá trình quang hợp nên buổi sáng lá cây có pH thấp.
Câu 14: Quá trình chuyển NO3- trong đất thành N2 không khí là quá trình
A. ôxi hóa amôniac
B. tổng hợp đạm.
C. phân giải chất đạm hữu cơ.
D. phản nitrat hóa.
Câu 16: Tại sao các cây sống ở cạn khi bộ rễ bị ngập nước kéo dài sẽ chết?
(1) Rễ cây thiếu ôxi không hô hấp bình thường được.
(2) Chất độc hại được tích luỹ dần làm cho tế bào lông hút bị chết.
(3) Cây không hấp thụ được nước, cân bằng nước trong cây bị phá vỡ.
(4) Nước tràn vào cây quá nhiều làm ngưng trệ các hoạt động sinh lí của cây.
Phương án đúng là
A. (l), (2) và (3).
B. (1), (2), (3) và (4).
C. (l), (3) và (4).
D. (2), (3) và (4).
Câu 17: Chất hữu cơ vận chuyển từ lá đến các nơi khác trong cây bằng con đường nào?
A. Vách xenlulôzơ.
B. Mạch rây theo nguyên tắc khuyết tán.
C. Tầng cutin.
D. Mạch gỗ theo nguyên tắc khuyết tán.
Câu 18: Nguyên tố khoáng có vai trò
A. cấu trúc tế bào và hoạt hóa các enzim
B. hoạt hoá các enzim tham gia trao đổi chất.
C. là thành phần cấu tạo các đại phân tử hữu cơ.
D. là thành phần cấu trúc nên bào quan, tế bào.
Câu 19: Khi nói về cơ quan quang hợp và bào quan quang hợp, phát biểu nào đúng?
A. Quá trình quang hợp diễn ra trong bào quan lục lạp.
B. Tất cả các cơ quan trên cơ thể thực vật đều có khả năng quang hợp.
C. Tất cả các tế bào thực vật đều có bào quan lục lạp để quang hợp.
D. Tất cả các bào quan của tế bào lá đều làm nhiệm vụ quang hợp.
Câu 20: Tại sao sau khi bón đạm cho ruộng lúa, nếu trời mưa thì phải bón bổ sung?
A. Sau khi trời mưa, rễ cây bị ngập úng, mất khả năng hấp thụ nitơ.
B. Trời mưa, điều kiện yếm khí làm NO2 – chuyển thành NO3 –.
C. Trời mưa, điều kiện yếm khí làm NO3 – chuyển thành NO2 –.
D. Sau khi trời mưa, xảy ra hiện tượng phản nitrat hoá làm mất đạm.
Câu 21: Săc tố nào sau đâv tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển quang năng thành hóa năng trong quang hợp ở cây xanh ?
A. Chi có diệp lục b và carôtenôit.
B. Chỉ cỏ diệp lục b.
C. Chỉ có diệp lục a.
D. Cả diệp lục a và diệp lục b.
Câu 22: Khi tế bào khí khổng trương nước thì
A. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại nên khí khổng mở ra.
B. thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo khiến khí khổng mở ra.
C. thành dày căng ra, làm cho thành mỏng căng theo nên khí khổng mở ra.
D. thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.
Câu 23: Sau đây là sơ đồ minh họa một số nguồn nitơ cung cấp cho cây
Chú thích từ (1) đến (4) lần lượt là
A. (1). NO3- ; (2). NH4+ ; (3). N2 ; (4). Chất hữu cơ.
B. (1). NH4+ ; (2). NO3- ; (3). N2 ; (4). Chất hữu cơ.
C. (1). NO3- ; (2). N2 ; (3). NH4+ ; (4). Chất hữu cơ.
D. (1). NH4+ ; (2). N2 ; (3). NO3- ; (4). Chất hữu cơ.
Câu 24: Giấy clorua côban khi ướt sẽ có màu hồng, khi khô có màu xanh sáng. Người ta ép giấy tẩm clorua côban khô vào hai mặt lá khoai lang. Theo bạn kết luận nào dưới đây là chính xác?
A. Tốc độ chuyển màu của miếng giấy clorua côban ở hai mặt lá như nhau.
B. Miếng giấy tẩm clorua côban ở mặt dưới lá sẽ hồng nhanh hơn.
C. Tốc độ chuyển màu của miếng giấy clorua côban ơ hai mặt lá phụ thuộc vào lá già hay lá non.
D. Miếng giấy tẩm clorua côban ở mặt trên lá sẽ hồng nhanh hơn.
Câu 1: Chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là
A. fructôzơ.
B. glucôzơ.
C. saccarôzơ.
D. ion khoáng
Câu 2: Tế bào mạch gỗ của cây gồm
A. quản bào và tế bào nội bì.
B. quản bào và mạch ống.
C. quản bào và tế bào lông hút.
D. quản bào và tế bào biểu bì.
Câu 3: Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu
A. nước và các ion khoáng.
B. amit và hooc môn.
C. xitôkimin và ancaloit.
D. axitamin và vitamin.
Câu 4: Thoát hơi nước qua lá chủ yếu qua con đường nào sau đây?
A. Qua lớp cutin.
B. Qua khí khổng.
C. Qua lớp biểu bì.
D. Qua mô giậu.
Câu 5: Dòng nước và ion khoáng đi từ tế bào lông hút vào mạch gỗ của rễ bằng những con đường nào?
A. Gian bào và hút nước của rễ.
B. Tế bào chất và hút nước của rễ.
C. Gian bào và tế bào chất.
D. Tế bào chất và thoát hơi nước.
Câu 6: Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò nào sau đây?
A. Vận chuyển nước, ion khoáng.
B. Cung cấp năng lượng cho lá.
C. Hạ nhiệt độ cho lá.
D. Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.
Câu 7: Thực vật hấp thụ được nitơ ở dạng nào sau đây?
A. NO2 và NO.
B. N2 .
C. Nitơ hữu cơ.
D. NH4+ và NO3- .
Câu 8: Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế
A. cần tiêu tốn năng lượng.
B. nhờ các bơm ion.
C. chủ động.
D. thẩm thấu.
Câu 9: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?
A. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
B. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào.
C. Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.
D. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.
Câu 10: Quá trình thoát hơi nước qua lá là do
A. động lực dưới của dòng mạch rây.
B. động lực đầu trên của dòng mạch rây.
C. động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ.
D. động lực đầu trên của dòng mạch gỗ.
Câu 11: Hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng thường biểu hiện rõ nhất ở cơ quan nào sau đây của cây?
A. Sự thay đổi số lượng lá trên cây.
B. Sự thay đổi kích thước của cây.
C. Sự thay đổi màu sắc của lá cây.
D. Sự thay đổi số lượng quả trên cây.
Câu 12: Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?
A. Thân. B. Lá. C. Rễ. D. Hoa.
A. Thân
B. Lá
C. Rễ
D. Hoa
Câu 13: Khi xét về ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây đúng?
A. Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.
B. Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.
C. Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.
D. Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.
Câu 14: Nội dung nào sau đây đúng với cơ chế đóng mở khí khổng?
A. Hai tế bào hình hạt đậu có cấu trúc khác nhau nên trương nước khác nhau.
B. Sự co giãn không đều giữa mép trong và mép ngoài của tế bào khí khổng.
C. Áp suất thẩm thấu trong tế bào khí khổng luôn thay đổi.
D. Sự thiếu hay thừa nước của 2 tế bào hình hạt đậu.
Câu 15: Con đường thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?
(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(2) Vận tốc lớn.
(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(4) Vận tốc nhỏ.
A. 2 và 4.
B. 3 và 1
C. 2 và 1
D. 3 và 4
Câu 16: Trong cây, nguyên tố đại lượng có vai trò chủ yếu nào sau đây?
A. Là thành phần chủ yếu của hệ keo nguyên sinh.
B. Cấu trúc nên hợp chất hữu cơ trong tế bào.
C. Kích thích quá trình hút nước của rễ cây.
D. Kích thích quá trình thoát hơi nước của lá cây.
Câu 17: Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mạch gỗ vận chuyển glucozo, còn mạch rây vận chuyển các chất hữu cơ khác.
B. Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ.
C. Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ.
D. Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn mạch rây là bị động.
Câu 18: Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào
A. chênh lệch nồng độ ion.
B. cung cấp năng lượng.
C. hoạt động trao đổi chất.
D. hoạt động thẩm thấu.
Câu 19: Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là gì?
A. Hàm lượng nước. B. Ánh sáng.
C. Nhiệt độ. D. Ion khoáng.
A. Hàm lượng nước
B. Ánh sáng
C. Nhiệt độ
D. Ion khoáng
Câu 20: Quá trình hấp thụ chủ động các ion khoáng, cần sự góp phần của yếu tố nào?
I. Năng lượng là ATP
II. Tính thấm chọn lọc của màng sinh chất
III. Các bào quan là lưới nội chất và bộ máy Gôngi
IV. Enzim hoạt tải (chất mang)
A. II, IV B. I, IV C. I, II, IV D. I, III, IV
B. I, IV
C. I, II, IV
D. I, III, IV
Câu 21: Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm:
A. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng .
D. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
