wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tanh*.cosh* = sinh*

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật?

a)

ATP

b)

o2

c)

H2O

d)

CO2

2.

: Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2

a)

Dung dịch NaCl.

b)

. Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch H2SO4

d)

Dung dịch KCL

3.

: Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

. Giải phóng năng lượng ATP.

b)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

c)

. Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

4.

: Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là

a)

. 6CO2 + 12H2O C6H12O6+602+ 6H2O+(36-38 ATP) + Nhiệt.

b)

6CO2 +C6H12O6 ->>6 H2O +6O2 +6H2O +(32 -34 ATP)

c)

C6H12O6 +6O2 +6H2O ->6CO2 +12H2O (30 -32 ATP)+nhiệt

d)

C6H12O6 +6O2 +6H2O ->6CO2 +12H2O (34 -36 ATP)+nhiệt

5.

hô hấp ở thực vật , phát biểu sai?

a)

. Một sản phẩm của hô hấp là CO2

b)

B. Có 2 con đường hô hấp ở thực vật là hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí.

c)

thực vật không có cơ quan chuyên trách về hô hấp như ở động vật

d)

trong điều kiện thiếu oxtgen , thức vật tăng cường quá trình hô hấp hiểu khí

6.

khi nói về hô hấp , pb không đúng?

a)

Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cây

b)

hô hấp giúp điều hòa cân bằng nồng độ o2 trong khí quyển

c)

Hô hấp tạo ATP cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cây

d)

Hô hấp tạo nhiệt để duy trì nhiệt dộ cơ thể

7.

Hô hấp là quá trình

a)

lấy o2 từ môi trường thông qua cơ quan hô hấp chuyên biệt để đốt cháy hợp chất hữu cơ tạo ra năng lượng

b)

sử dụng O2 từ phản ứng sáng để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

oxygen hóa các chất hữu cơ thành các chất vô cơ là CO2 và H2O , đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

d)

khử các chất hữu cơ thành các chất vô cơ là CO2 và H2O , đồng thời giải phóng năng lượng

8.

: Quá trình hô hấp ở thực vật diễn ra ở

a)

rễ

b)

thân

c)

d)

mọi cơ quan

9.

Giai đoạn dường phân không sử phân tử nào sau đây

a)

NADPH

b)

glucose

c)

O2

d)

ATP

10.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở

a)

ti thể

b)

tế bào chất

c)

lục lạp

d)

thân

11.

: Một phân tử glucose bị phân giải trong đường phân tạo ra

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

36 ATP

d)

38 ATP

12.

: Bảo quan thực hiện chức năng hô hấp hiểu khi là

a)

mạng lưới nội chất

b)

không bào

c)

lục lạp

d)

ti thể

13.

: Người ta tiến hành thí nghiệm đánh đầu oxygen phóng xạ (o18) vào phần từ glucose. Sau đó sử dụng phân từ glucose này làm nguyên liệu hô hấp thì oxygen phóng xạ sẽ được tìm thấy ở sản phẩm nào sau đây của quá trình hô hấp

a)

ATP

b)

NADPH

c)

CO2

d)

H2O

14.

Trong hô hấp nội bào, chuỗi vận chuyển điện từ diễn ra ở

a)

màng trong ti thể

b)

màng ngoài ti thể

c)

tế bào chất

d)

lục lạp

15.

Sự thoát hơi nước nhanh hay chậm tùy thuộc vào sự đóng mở khí khổng

a)

đúng

b)

sai

16.

Sự thoát hơi nước chỉ xảy ra ở mặt dưới của lá.

a)

đúng

b)

sai

17.

Thoát hơi nước chủ yếu qua lớp cutin

a)

đúng

b)

sai

18.

Một học sinh phát biểu: khi chiều tối ánh sáng ít, nhu cầu sử dụng nước của cây cho quang hợp và giải nhiệt giảm nên khi không đóng hoàn toàn.

a)

đúng

b)

sai

19.

Sự mở khí không có ý nghĩa giúp lá dễ hấp thu ion khoáng từ rễ đưa lên.

a)

đúng

b)

sai

20.

Sự mở khí khổng có ý nghĩa giúp là nhận CO, để quang hợp.

a)

đúng

b)

sai

21.

Sự mở khí khổng có ý nghĩa để khí Oxi khuếch tán từ lá đi ra không khí.

a)

đúng

b)

sai

22.

Sự mở khí khổng có ý nghĩa tạo động lực vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác.

a)

đúng

b)

sai

23.

Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây.

a)

đúng

b)

sai

24.

Dịch mạch gỗ được chuyển theo chiều từ trên là xuống rễ.

a)

đúng

b)

sai

25.

Chất hữu cơ được dự trữ ở củ chủ yếu được tổng hợp ở lá.

a)

đúng

b)

sai

26.

Sự thoát hơi nước ở là là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ.

a)

đúng

b)

sai

27.

Cây sống ngập trong nước số khí khổng ở hai mặt là bằng nhau.

a)

đúng

b)

sai

28.

Một số cây sống ở sa mạc mặt trên lá không có khí khổng

a)

đúng

b)

sai

29.

Có loài cây trên cạn không có khí không vì là biến thành gai.

a)

đúng

b)

sai

30.

Nước di chuyển từ nơi có thể nước thấp → thể nước cao

a)

đúng

b)

sai

31.

Nước di chuyển từ nơi có áp suất thẩm thấu cao → áp suất thẩm thấu thấp

a)

đúng

b)

sai

32.

. Nước di chuyển từ môi trường ưu trương đến môi trường nhược trương.

a)

đúng

b)

sai

33.

. Nước di chuyển từ nơi có nồng độ chất tan thấp - nồng độ chất tan cao

a)

đúng

b)

sai

34.

Vận chuyển chủ động là phải có sử dụng năng lượng ATP

a)

đúng

b)

sai

35.

Vận chuyển chủ động là các ion khoáng đi ngược chiều gradian nồng độ

a)

đúng

b)

sai

36.

Vận chuyển chủ động là cây phải có nhu cầu cao với ion khoáng

a)

đúng

b)

sai

37.

Trong thành phần của dịch mạch rây có nước.

a)

đúng

b)

sai

38.

Trong thành phần của dịch mạch rây không có nước.

a)

đúng

b)

sai

39.

Trong thành phần của địch mạch rây không có khoáng và nước.

a)

đúng

b)

sai

40.

Ion NH4+ và NO3-, được cung cấp cho cây từ sự phóng điện trong cơn giông đã oxi hóa N₂ thành dạng nitrat.

a)

đúng

b)

sai

41.

Ion NH4+ và NO3-, được cung cấp cho cây từ quá trình cố định Nito bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất,

a)

đúng

b)

sai

42.

Ion NH4+ và NO3-, được cung cấp cho cây từ nguồn Nito do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ | thu hoạch bằng phân bón.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

lon khoảng K+ có ảnh hưởng đến độ mở của khí khổng.

a)

đúng

b)

sai

44.

Nito hữu cơ tồn tại trong xác thực vật, động vật là dạng Nitơ không tan, cây không hấp thụ được.

a)

đúng

b)

sai

45.

Nito hữu cơ tồn tại trong xác thực vật, động vật là dạng Nito muối khoáng, cây không hấp thụ được

a)

đúng

b)

sai

46.

Nito hữu cơ tồn tại trong xác thực vật, động vật là dạng Nitơ ngộ độc cho cây.

a)

đúng

b)

sai

47.

Nito hữu cơ tồn tại trong xác thực vật, động vật là dạng Nitơ tự do, nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được.

a)

đúng

b)

sai

48.

Để quá trình trao đổi nước cân bằng, ở đất mặn thì cần tưới nước nhiều hơn nhu cầu của cây, trong khi ở đất cát thì cần tưới nhiều lần trong ngày.

a)

đúng

b)

sai

49.

Khi mô của cây dư thừa nước, các quá trình sinh lý và sinh hóa bị rối loạn, cây không phát triển bình thường.

a)

đúng

b)

sai

50.

Thực vật hình thành các phản ứng chống chịu bằng cách thay hình thái, giải phẫu sinh lý - sinh hoc để thích nghi với điều kiện bất lợi của môi trường.

a)

đúng

b)

sai

51.

Lượng phân bón dư thừa sẽ gây hại cho đất, môi trường xung quanh và chất lượng nông sản.

a)

đúng

b)

sai

52.

Độ ẩm không khí tăng làm tăng khả năng hấp thụ nước.

a)

đúng

b)

sai

53.

Cây sẽ khó hấp thụ nước khi nồng độ oxygen trong đất quá thấp.

a)

đúng

b)

sai

54.

pH môi trường quá thấp ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ nước của rễ.

a)

đúng

b)

sai

55.

. Lông hút được hình thành do

a)

Sự kéo dài của tế bào nội bị.

b)

Sự kéo dài của tế bào biểu bì

c)

Sự kéo dài của tế bào vớ

d)

Các tế bào biểu hì xếp nối tiếp nhau thành sợi lông hút

56.

Điều nào sau đây không đúng với các dạng nước tự do.

a)

Làm dung môi hòa tan các chất cần thiết.

b)

Giảm nhiệt độ cho cây trong những ngày nắng gắt.

c)

Làm giảm độ nhớt của chất nguyên sinh.

d)

Giúp cho quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường trong cơ thể.

57.

Đặc điểm của tế bào lông hút là.

a)

. Thành tế bào mỏng, không thấm cutín, chỉ có một không bào trung tâm lớn.

b)

. Thành tế bào dây, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn.

c)

. Thành tế bào mỏng, có thấm cutỉn, chỉ có một không bào trung tâm lớn.

d)

. Thành tế bào mỏng, không thấm chất cutin, chỉ có một không bào trung tâm nhỏ.

58.

Tác dụng chỉnh của kỹ thuật nhổ cây con đem cấy là gì.

a)

Bố chí thời gian thích hợp để cấy.

b)

Làm đứt chóp rễ và miền sinh trưởng kích thích sự ra rễ con để hút được nhiều nước và muối khoáng cho cây.

c)

Tận dụng được đất gieo khi ruộng cấy chưa chuẩn bị kịp.

d)

. Không phải tỉa bỏ bớt cây con sẽ tiết kiệm được giống.

59.

Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước.

a)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.

b)

Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.

c)

Vì áp suất thẩm thấu của rẽ giảm.

d)

Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.

60.

Thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua,

a)

Toàn bộ bề mặt cơ thể.

b)

lông hút của rễ

c)

Chóp rễ.

d)

Khi khống

61.

. Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoảng hòa tan luôn phải đi qua cấu trúc nào sau đây.

a)

Khi khống.

b)

Tế bào nội bì.

c)

Tế bào lông hút,

d)

Tế bào nhu mô vô.

62.

Đai caspari có vai trò.

a)

Cố định nitơ.

b)

Cố định nitơ.

c)

vận chuyển nước và muối khoảng.

d)

Kiểm tra lượng nước và chất khoáng hấp thụ.

63.

Vào giai đoạn sắp thu hoạch của cây cơ quan có địch chất hữu cơ chuyển đến nhiều nhất là

a)

rễ

b)

thân

c)

d)

cơ quan dự trữ

64.

. Mạch rây được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây.

a)

Các quân bào và Ông rây.

b)

Ông rây và mạch gỗ.

c)

Mạch gỗ và tế bào kèm.

d)

Ông rây và tế bào kèm.

65.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ gồm các chất nào sau đây.

a)

. Nước và chất hữu cơ được tổng hợp từ lá

b)

Nước, ion khoáng và chất hữu cơ được tổng hợp từ lá.

c)

Nước, ion khoáng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ.

d)

. Nước, ion khoáng và chất hữu cơ được tổng hợp từ rễ,

66.

Hiện tượng những giọt nước đọng trên các là cây vào sáng sớm là do tác nhân nào sau đây.

a)

. Hơi nước trong không khí ngưng tụ lại

b)

Những giọt sương rơi xuống

c)

nước từ rễ, thân đẩy lên đọng trên lá.

d)

Hơi nước bốc lên từ đất.

67.

. Trường hợp nào sẽ tạo ra phản ứng đóng quảng chủ động.

a)

. Đưa cây từ trong tối ra ngoài ánh sáng.

b)

Lượng axít abxixic trong là giảm.

c)

. Đưa cây từ ngoài ánh sáng vào trong tối.

d)

Cây ở ngoài ánh sáng và thiếu nước.

68.

Các phân tử H₂O có khả năng liên kết kết với nhau thành một dòng liên tục trong mạch dẫn của cây. là vì

a)

Các phân tử H2O có sức căng bề mặt lớn.

b)

Các phân tử H₂O có độ nhớt cao,

c)

Các phân tử H2O có tính phân cực.

d)

Các phân từ H₂O có độ nhớt không cao

69.

. Dịch mạch rây được vận chuyển từ là xuống rễ là nhờ,

a)

. Quá trình cung cấp năng lượng của hô hấp.

b)

. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.

c)

Lực hút của thoát hơi nước và lực đầy của rễ.

d)

Lực đẩy của áp suất rễ và thoát hơi nước.

70.

Rễ cây chủ yếu hấp thụ Nitơ ở dạng nào sau đây.

a)

NO2 và N2

b)

. NO2- và NO3-

c)

C. NO2- và NH4-

d)

NO3- và NH4+

71.

Vi khuẩn Rhirobium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau đây.

a)

. Nitrogenaza.

b)

. Amilaza.

c)

. Cacboxilaza.

d)

. Cacboxilaza.

72.

. Cây hấp thụ Canxi ở dạng

a)

CaSO4

b)

Ca(OH)2

c)

ca2+

d)

ca

73.

Nguồn cung cấp nitơ chủ yếu cho cây là

a)

Từ xác sinh vật và quá trình cố định đạm của vi sinh vật.

b)

Tử vi khuẩn phân nitrat hóa.

c)

Từ phân bón hóa học.

d)

Từ khí quyển.

74.

Trong cây nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng.

a)

Cacbon.

b)

Kali

c)

Photpho

d)

Sắt

75.

Cây không hấp thụ nitơ trực tiếp dưới dạng nào sau đây.

a)

Đạm amoni.

b)

Đạm nitrat.

c)

. Nito tự do trong không khí.

d)

Đạm trong nước.

76.

Cây cần dạng nito nào sau đây để hình thành axitamin.

a)

NO-

b)

NH4+

c)

NO2-

d)

N2

77.

Loại vi khuẩn nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển đạm nitrat thành N2:

a)

Vi khuẩn Nitrat hóa.

b)

Vi khuẩn phản Nitrat hóa

c)

vi khuẩn Amon hóa

d)

. Vi khuẩn cố định Nito.

78.

Nito hữu cơ tồn tại trong xác thực vật, động vật là dạng

a)

Nitơ không tan, cây không hấp thụ được.

b)

. Nitơ ngộ độc cho cây.

c)

Nito muối khoáng, cây không hấp thụ được.

d)

Nitơ tự do, nhờ vì sinh vật cố định cây mới sử dụng được

79.

. Trong sản xuất nông nghiệp, muốn nhận biết thời điểm cần bón phân thì phải căn cứ vào dấu hiệu nào sau dây

a)

Dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.

b)

Dấu hiệu bên ngoài của hoa.

c)

Dấu hiệu bên ngoài của rễ cây.

d)

Dấu hiệu bên ngoài của lá cây.

80.

Chúng ta nhìn thấy là có màu xanh lục là vì

a)

diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh

b)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ

c)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

điệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím.

81.

. Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

. có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

. có lục lạp