wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM KÌ I PHẦN 2

Total questions: 82

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn.

2.

Chức năng nào sau đây không phải của quang hợp?

a)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật.

b)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

c)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.

d)

Điều hòa không khí.

3.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carotenoit.

c)

diệp lục b và carotenoit.

d)

diệp lục và carotenoit.

4.

Khái niệm pha sáng nào dưới đây của quá trình quang hợp là đầy đủ nhất?

a)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP.

b)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH.

c)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH.

d)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP.

5.

Bào quan thực hiện quang hợp là

a)

ty thể

b)

lạp thể

c)

lục lạp

d)

ribôxôm

6.

Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

Diệp lục a và carôten

c)

Carôten và xantôphuy

d)

Diệp lục và carôtênôit

7.

Pha sáng là gì?

a)

Là pha cố định CO2.

b)

Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

c)

Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.

d)

Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng.

8.

Pha sáng diễn ra ở đâu?

a)

Strôma.

b)

Tế bào chất.

c)

Tilacôit.

d)

Nhân.

9.

Chất nhận CO2 đầu tiên ở thực vật C3

a)

Ribulôzơ 1,5 điP.

b)

APG.

c)

AlPG.

d)

C6H12O6.

10.

Sản phẩm của pha sáng

a)

ADP, NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH, O2.

c)

Cacbohiđrat, CO2.

d)

ATP, NADPH.

11.

Thực vật C3 bao gồm

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền.

c)

cam, bưởi, nhãn.

d)

xương rồng, mía,cam.

12.

Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành Cacbohiđrat, prôtein, lipit

a)

Ribulôzơ 1,5 điP.

b)

APG.

c)

AlPG.

d)

C6H12O6.

13.

Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

H2O ( quang phân li H2O).

b)

Pha sáng.

c)

Pha tối.

d)

Chu trình Canvin.

14.

Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là

a)

Khử APG thành ALPG; cố định CO2; tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

b)

Khử APG thành ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

c)

Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) à cố định CO2.

d)

Cố định CO2 à khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) à cố định CO2.

15.

Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

a)

Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới.

b)

Sống ở vùng sa mạc.

c)

Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

d)

Sống ở vùng nhiệt đới.

16.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy.

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy.

b)

Quá trình khử CO2

c)

Quá trình quang phân li nước.

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích).

17.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Ở màng ngoài.

b)

Ở màng trong.

c)

Ở chất nền.

d)

Ở tilacôit.

18.

Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào:

a)

Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này

b)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường nào

c)

Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá

d)

Sự khác nhau ở các phản ứng sáng

19.

Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

a)

Chỉ ở nhóm thực vật CAM.

b)

Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

c)

Ở nhóm thực vật C4 và CAM.

d)

Chỉ ở nhóm thực vật C3.

20.

Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?

a)

Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này

b)

Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm

c)

Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình dfdoofng hóa CO2

d)

Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước

21.

Điểm bù ánh sáng là gì?

a)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

c)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

d)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tăng.

22.

Quang hợp xảy ra ở miền nào?

a)

Cam, đỏ.

b)

Xanh tím, cam.

c)

Đỏ, lục.

d)

Xanh tím, đỏ.

23.

Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là

a)

0.008-0.1%.

b)

0.008-0.01%.

c)

Lớn hơn 0.008-0.01%.

d)

Nhỏ hơn 0.008-0.01%.

24.

Nguyên tố nào điều tiết độ mở khí khổng?

a)

K.

b)

Mg.

c)

Mn.

d)

P.

25.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carotênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

26.

Điểm bão hòa ánh sáng của quang hợp là cường độ ánh sáng

a)

tối thiểu để cường độ quang hợp và hô hấp bằng nhau

b)

tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại

c)

tối đa để quá trình quang hợp bị ngừng lại

d)

tối thiểu để cây có thể bắt đầu tiến hành quang hợp

27.

Năng suất kinh tế là gì?

a)

Là phần chất khô tích luỹ trong các cơ quan có giá trị kinh tế.

b)

Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật.

c)

Là phần chất khô tích luỹ ở thân.

d)

Là phần chất khô tích luỹ trong hạt.

28.

Năng suất sinh học là gì?

a)

Là phần chất khô tích luỹ trong các cơ quan có giá trị kinh tế.

b)

Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật.

c)

Là phần chất khô tích luỹ ở thân.

d)

Là phần chất khô tích luỹ trong hạt.

29.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%

b)

85 – 90%

c)

90 – 95%

d)

Trên 95%

30.

Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?

a)

Tăng diện tích lá

b)

Tăng cường độ quang hợp

c)

Tăng hệ số kinh tế

d)

Tăng cường độ hô hấp

31.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân; chuỗi chuyền electron hô hấp; Chu trình Crep

b)

Chu trình Crep; đường phân; chuỗi chuyền e hô hấp

c)

chuỗi chuyền e hô hấp; đường phân; Chu trình Crep

d)

đường phân; Chu trình Crep; chuỗi chuyền e hô hấp

32.

Sự hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo ra

a)

38 ATP

b)

36 ATP

c)

32 ATP

d)

34 ATP

33.

Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm

a)

CO2, H2O, năng lượng

b)

CO2, H2O, O2

c)

O2, H2O, năng lượng

d)

CO2, O2, năng lượng

34.

Một phân tử glucozo khi hô hấp hiếu khí giải phóng

a)

38 ATP

b)

30 ATP

c)

40 ATP

d)

32 ATP

35.

hấp hiếu khí xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Lục lạp

36.

Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Lục lạp

37.

Kết thúc quá trình đường phân, 1 phân tử glucozo tạo ra

a)

1 axit piruvic

b)

2 axit piruvic

c)

3 axit piruvic

d)

4 axit piruvic

38.

hấp kị khí ở thực vật xảy ra trong điều kiện nào?

a)

Thiếu O2

b)

Thiếu CO2

c)

Thừa O2

d)

Thừa CO2

39.

Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng ATP

b)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt

c)

Tạo các sản phẩm trung gian

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ

40.

Quá trình nào sau đây tạo ra nhiều năng lượng nhất?

a)

Lên men

b)

Đường phân

c)

Hô hấp hiếu khí

d)

Hô hấp kị khí

41.

đồ nào sau đây biểu thị cho sơ đồ đường phân

a)

Gluccôz -> axit lactic

b)

Glucozo -> Coenzim A

c)

Axit piruvic -> Coenzim A

d)

Glucozo ->Axit piruvic

42.

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp

a)

tế bào chất

b)

không bào

c)

ti thể

d)

lục lạp

43.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

Chuỗi chuyển êlectron.

b)

Chu trình crep.

c)

Đường phân.

d)

Tổng hợp Axetyl – CoA.

44.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

a)

Lục lạp, lyzôxôm, ty thể.

b)

Lục lạp, Perôxixôm, ty thể.

c)

Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể.

d)

Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.

45.

Qúa trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì

a)

nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxn

b)

nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp

c)

mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhát định

d)

Hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ

46.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

47.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

d)

ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

48.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

Tuyến nước bọt.

b)

Khoang miệng.

c)

Dạ dày.

d)

Thực quản.

49.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là

a)

dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

b)

dịch tiêu hóa được hòa loãng.

c)

ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.

d)

có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

50.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

51.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

a)

nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.

c)

ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.

d)

ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

52.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

53.

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng

a)

từ thức ăn cho cơ thể.

b)

và năng lượng cho cơ thể.

c)

cho cơ thể.

d)

có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

54.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

55.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

không bào tiêu hóa

b)

túi tiêu hóa

c)

ống tiêu hóa.

d)

không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.

56.

ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

b)

miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

c)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

57.

Trong ông tiêu hóa của giun đất, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → hầu → thực quản → diều → mề → ruột → hậu môn

b)

miệng → hầu→ mề→ thực quản → diều → ruột → hậu môn

c)

miệng→ hầu → diều → thực quản → mề → ruột→hậu môn

d)

miệng → hầu → thực quản → mề → diều→ ruột→ hậu môn

58.

Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là

a)

răng cửa giữ và giật cỏ.

b)

răng nanh nghiền nát cỏ.

c)

răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.

d)

răng nanh giữ và giật cỏ.

59.

Chức năng không đúng với răng của thú ăn thịt là

a)

răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương

b)

răng cửa giữ thức ăn

c)

răng nanh cắn và giữ mồi

d)

răng trước hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ

60.

Xét các loài sau:

(1) Ngựa; (2) Thỏ

(3) Chuột; (4) Trâu

(5) Bò; (6) Cừu; (7) Dê

Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 ngăn?

a)

(4), (5), (6) và (7)

b)

(1), (3), (4) và (5)

c)

(1), (4), (5) và (6)

d)

(2), (4), (5) và (7)

61.

Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là

a)

vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn

b)

dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt

c)

nhai thức ăn trước khi nuốt

d)

chỉ nuốt thức ăn

62.

Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế nào?

a)

thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại

b)

tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ

c)

hấp thụ bớt nước trong thức ăn

d)

thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ

63.

Những đặc điểm nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lá sách?

(1) thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

(2) tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ

(3) hấp thụ bớt nước trong thức ăn

(4) thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ

Phương án trả lời đúng là:

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2), và (4)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (3) và (4)

64.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng

a)

làm tăng nhu động ruột

b)

làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học

d)

tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học

65.

Điểm khác nhau về bộ hàm và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là răng nanh và răng hàm trước

a)

không sắc nhọn bằng; ruột dài hơn

b)

sắc nhọn hơn; ruột ngắn hơn

c)

không sắc nhọn bằng; ruột ngắn hơn

d)

sắc nhọn hơn; ruột dài hơn

66.

Sự tiêu hóa ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?

a)

tiết ra pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở sinh vật và cỏ

b)

hấp thụ bớt nước trong thức ăn

c)

thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulozơ

d)

thức ăn được ở lên miệng để nhai lại

67.

Trong các phát biểu sau:

(1) Động vật ăn các loại thức ăn khác nhau có ống tiêu hóa biến đổi thích nghi với thức ăn

(2) Thú ăn thịt có răng nanh, răng trước hàm và răng ăn thịt phát triển, ruột ngắn. Thức ăn được tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

(3) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai và nghiền phát triển

(4) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai, răng trước hàm và nghiền phát triển

(5) Thú ăn thực vật có dạ dày 1 ngăn hoặc 4 ngăn, manh tràng rất phát triển, ruột dài

(6) Một số loài thú ăn thịt có dạ dày đơn

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

da luôn khô

d)

hô hấp bằng phổi

69.

Ở côn trùng, sự thông khí trong các ống khí thực hiện nhờ

a)

sự co giãn của phần bụng

b)

sự di chuyển của chân

c)

sự co giãn của hệ tiêu hóa

d)

Sự hoạt động của mang

70.

Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì

a)

quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn

b)

miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng

c)

diềm nắp mang chỉ mở một chiều

d)

cá bơi ngược dòng nước

71.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

phổi của bò sát

b)

phổi của chim

c)

phổi và da của ếch nhái

d)

da của giun đất

72.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

có nhiều phế nang

c)

khí quản dài

d)

có nhiều ống khí

73.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

vận động của đầu

b)

vận động của cổ

c)

co dãn của túi khí

d)

di chuyển của chân

74.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có

a)

cấu trúc phức tạp hơn

b)

kích thước lớn hơn

c)

khối lượng lớn hơn

d)

rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

75.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

sự vận động của các chi

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

76.

Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi nhờ

a)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

b)

sự vận động của các chi

c)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng

d)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

77.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

độ ẩm trên cạn thấp

c)

không hấp thu được O2 của không khí

d)

nhiệt độ trên cạn cao

78.

Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

b)

thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

c)

thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

d)

thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

79.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

a)

song song với dòng nước

b)

song song, cùng chiều với dòng nước

c)

xuyên ngang với dòng nước

d)

song song, ngược chiều với dòng nước.

80.

Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì

a)

nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

b)

phổi không hấp thu được O2 trong nước

c)

phổi không thải được CO2 trong nước

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

81.

Vì sao ở cá, mang có diện tích trao đổi khí lớn?

(1) mang có nhiều cung mang(2) mỗi cung mang có nhiều phiến mang

(3) mang có khả năng mở rộng(4) mang có kích thước lớn

Phương án trả lời đúng là:

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (4).

d)

(2) và (3)

82.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí

(1) diện tích bề mặt lớn

(2) mỏng và luôn ẩm ướt

(3) có rất nhiều mao mạch

(4) có sắc tố hô hấp

(5) dày và luôn ẩm ướt

(6) có sự lưu thông khí

Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào?

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2), (3), (4) và (6)

c)

(1), (4) và (5)

d)

(5) và (6)