wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

De cuong hk 2 sinh 9

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống ở cây giao phấn là:

a)

Do tự thụ phấn bắt buộc

b)

Do lai khác thứ

c)

Do lai giữa các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

d)

Do giao phấn xảy ra ngẫu nhiên giữa các loài thực vật

2.

Giao phối cận huyết là:

a)

Giao phối giữa các cá thể có cùng bố mẹ hoặc giao phối giữa con cái với bố hoặc mẹ chúng

b)

Giao phối giữa các cá thể khác bố mẹ

c)

Lai giữa các cây có cùng kiểu gen

d)

Giao phối giữa các cá thể có kiểu gen khác nhau

3.

Trong chọn giống cây trồng, người ta không dùng phương pháp tự thụ phấn để:

A. Duy trì một số tính trạng mong muốn

B. Tạo dòng thuần

C. Tạo ưu thế lai

D. Chuẩn bị cho việc tạo ưu thế lai

a)

c

b)

a

c)

b

d)

d

4.

Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất khi thực hiện phép lai giữa:

A. Các cá thể khác loài

B. Các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

C. Các cá thể được sinh ra từ một cặp bố mẹ

D. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây

a)

b

b)

a

c)

c

d)

d

5.

Lai kinh tế là:

A. Cho vật nuôi giao phối cận huyết qua một, hai thế hệ rồi dùng con lai làm sản phẩm

B. Lai giữa 2 loài khác nhau rồi dùng con lai làm giống

C. Lai giữa 2 dòng thuần khác nhau rồi dùng con lai làm giống

D. Lai giữa 2 dòng thuần khác nhau rồi dùng con lai làm sản phẩm

a)

d

b)

a

c)

b

d)

c

6.

Ưu thế lai biểu hiện như thế nào qua các thế hệ :

A. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ P, sau đó giảm dần qua các thế hệ .

B. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ .

C. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F2, sau đó giảm dần qua các thế hệ.

D. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ .

a)

b

b)

a

c)

c

d)

d

7.

Thế nào là môi trường sống của sinh vật?

A. Là nơi tìm kiếm thức ăn, nước uống của sinh vật.

B. Là nơi ở của sinh vật.

C. Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng.

D. Là nơi kiếm ăn, làm tổ của sinh vật .

a)

c

b)

a

c)

b

d)

d

8.

Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

A. Gần điểm gây chết dưới.

B. Gần điểm gây chết trên.

C. Ở điểm cực thuận

D. Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.

a)

c

b)

a

c)

b

d)

d

9.

Ở động vật hằng nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào?

A. Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

B. Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

C. Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường.

D. Nhiệt độ cơ thể tăng hay giảm theo nhiệt độ môi trường.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào?

A. Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp của thực vật.

B. Làm thay đổi các quá trình sinh lí quang hợp, hô hấp.

C. Làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật.

D. Làm thay đổi đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ.

a)

c

b)

a

c)

b

d)

d

11.

Theo khả năng thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau của động vật, người ta chia

động vật thành các nhóm nào sau đây?

A. Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa khô.

B. Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa bóng.

C. Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa ẩm.

D. Nhóm động vật ưa sáng, nhóm động vật ưa tối.

a)

d

b)

a

c)

b

d)

c

12.

Để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng đầu tiên là:

A. Lai khác dòng

B. Lai kinh tế

C. Lai phân tích

D. Tạo ra các dòng thuần

a)

d

b)

a

c)

b

d)

c

13.

Ở động vật hằng nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào?

A. Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

B. Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

C. Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường.

D. Nhiệt độ cơ thể tăng hay giảm theo nhiệt độ môi trường.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 22: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

A. Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

B. Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

D. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

a)

d

b)

a

c)

b

d)

c

15.

Qua các thế hệ tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn hoặc giao phối gần ở động vật thì :

A. Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp không đổi

B. Tỉ lệ thể đồng hợp giảm và thể dị hợp tăng

C. Tỉ lệ thể đồng hợp tăng và thể dị hợp giảm

D. Tỉ lệ thể đồng hợp tăng và thể dị hợp không đổi

a)

c

b)

a

c)

b

d)

d

16.

Cây ưa bóng thường sống nơi nào?

A. Nơi ít ánh sáng tán xạ.

B. Nơi có độ ẩm cao.

C. Nơi ít ánh sáng và ánh sáng tán xạ chiếm chủ yếu.

D. Nơi ít ánh sáng tán xạ hoặc dưới tán cây khác.

a)

c

b)

a

c)

b

d)

d

17.

Cây ưa bóng thường sống nơi nào?

a)

Nơi ít ánh sáng tán xạ.

b)

Nơi có độ ẩm cao.

c)

Nơi ít ánh sáng và ánh sáng tán xạ chiếm chủ yếu.

d)

Nơi ít ánh sáng tán xạ hoặc dưới tán cây khác.

18.

Quá trình quang hợp của cây chỉ có thể diễn ra bình thường ở nhiệt độ (̊ C) môi trường nào?

a)

0- 40

b)

10- 40

c)

20- 30

d)

25-35

19.

Quan hệ giữa hai loài sinh vật trong đó cả hai bên cùng có lợi là mối quan hệ?

a)

Hội sinh

b)

Cộng sinh

c)

Ký sinh

d)

Cạnh tranh

20.

Các sinh vật cùng loài có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Hội sinh và cạnh tranh.

b)

Cộng sinh và cạnh tranh

c)

Hỗ trợ và cạnh tranh

d)

Kí sinh, nửa kí sinh

21.

Vào các tháng mùa mưa trong năm, số lượng muỗi tăng nhiều. Đây là dạng biến động số lượng:

a)

Theo chu kỳ ngày đêm

b)

Theo chu kỳ nhiều năm

c)

Theo chu kỳ mùa

d)

Không theo chu kỳ

22.

Quần thể người có đặc trưng nào sau đây khác so với quần thể sinh vật?

a)

Tỉ lệ giới tính

b)

Thành phần nhóm tuổi

c)

Đặc trưng kinh tế xã hội

d)

Mật độ

23.

Quần thể người có những nhóm tuổi nào sau đây?

a)

Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc

b)

Nhóm tuổi trước lao động , nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sau lao động

c)

Nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sinh sản , nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc

d)

Nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi sau lao động, nhóm tuổi không còn khả năng sinh sản

24.

Số lượng các loài trong quần xã thể hiện chỉ số nào sau đây:

a)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều

b)

Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung

c)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung

d)

Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung

25.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

b)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

26.

Tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần gây ra hiện tượng thoái hóa nhưng vẫn được sử dụng trong chọn giống vì:

a)

Là một biện pháp quan trọng không thể thiếu trong chăn nuôi, trồng trọt

b)

Tạo ra nhiều biến dị và tổ hợp đột biến mới

c)

Để củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn, tạo dòng thuần

d)

Tao ra giống mới để góp phần phát triển chăn nuôi và trồng trọt

27.

Giao phối gần và tự thụ phấn qua nhiều thế hệ có thể dẫn đến hiện tượng thoái hóa giống là do:

a)

Tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại

b)

Tập trung những gen trội có hại cho thế hệ sau

c)

Xuất hiện hiện tượng đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể

d)

Tạo ra các gen lặn có hại bị gen trội át chế

28.

Qua các thế hệ tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn hoặc giao phối gần ở động vật thì :

a)

Tỉ lệ thể đồng hợp tăng và thể dị hợp giảm

b)

Tỉ lệ thể đồng hợp tăng và thể dị hợp không đổi

c)

Tỉ lệ thể đồng hợp giảm và thể dị hợp tăng

d)

Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp không đổi

29.

Tại sao ở một số loài thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt và ở động vật thường xuyên giao phối gần không bị thoái hóa?

a)

Vì chúng là những loài sinh vật đặc biệt không chịu sự chi phối của các qui luật di truyền

b)

Vì chúng có những gen gây hại đã làm mất khả năng hình thành hợp tử

c)

Vì hiện tại chúng đang mang những cặp gen đồng hợp không gây hại cho chúng

d)

Vì chúng có những gen đặc biệt có khả năng kìm hãm tác hại của những cặp gen lặn gây hại

30.

Muốn duy trì ưu thế lai trong trồng trọt phải dùng phương pháp nào?

A. Cho con lai F1 lai hữu tính với nhau

B. Nhân giống vô tính bằng giâm, chiết, ghép…

C. Lai kinh tế giữa 2 dòng thuần khác nhau

D. Cho F1 lai với P

a)

b

b)

a

c)

c

d)

d

31.

Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở con lai của phép lai nào sau đây?

A. P: AABbDD X AABbDD

B. P: AaBBDD X Aabbdd

C. P: AAbbDD X aaBBdd

D. P: aabbdd X aabbdd

a)

a

b)

c

c)

b

d)

d

32.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái, thì chúng có vùng phân bố ntn?

A. Có vùng phân bố hẹp.

B. Có vùng phân bố hạn chế.

C. Có vùng phân bố rộng.

D. Có vùng phân bố hẹp hoặc hạn chế

a)

a

b)

c

c)

b

d)

d

33.

Khi nào các yếu tố của môi trường như đất, nước, không khí, sinh vật đóng vai trò của một nhân tố sinh thái?

A. Khi các yếu tố của môi trường tác động lên đời sống sinh vật. B. Khi sinh vật có ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường.

C. Khi các yếu tố của môi trường không ảnh hưởng lên đời sống sinh vật.


D. Khi sinh vật có ảnh hưởng gián tiếp đến môi trường.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi:

A. Chúng là nơi ở của các sinh vật khác.

B. Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng.

C. Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

D. Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Cây thông mọc riêng rẽ nơi quang đãng thường có tán rộng hơn cây thông mọc xen nhau trong rừng vì:

A. Ánh sáng mặt trời tập trung chiếu vào cành cây phía trên.

B. Cây có nhiều chất dinh dưỡng.

C. Ánh sáng mặt trời chiếu được đến các phía của cây.

D. Cây có nhiều chất dinh dưỡng và phần ngọn của cây nhận nhiều ánh sáng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Những cây sống ở nơi khô hạn thường có những đặc điểm thích nghi nào?

A. Lá biến thành gai, lá có phiến mỏng. B. Lá và thân cây tiêu giảm.

C. Cơ thể mọng nước, bản lá rộng D. Hoặc cơ thể mọng nước hoặc lá tiêu giảm hoặc lá biến thành gai.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi gọi là

A. tài nguyên sinh vật.

B. tài nguyên tái sinh.

C. tài nguyên không tái sinh.

D. tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

Cho các tài nguyên sau: dầu lửa, than đá, năng lượng gió, tài nguyên đất, năng lượng mặt trời, năng lượng thủy triều, tài nguyên nước. Số tài nguyên thuộc dạng tài nguyên không tái sinh là

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Các năng lượng không sinh ra khí thải là

A. Năng lượng mặt trời

B. Khí đốt thiên nhiên

C. Năng lượng gió

D. Năng lượng mặt trời và năng lượng gió

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

Người ăn gỏi cá (thịt cá sống) sẽ bị nhiễm bệnh

A. Bệnh sán lá gan

B. Bệnh tả, lị

C. Bệnh sốt rét

D. Bệnh thương hàn

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Khắc phục ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật gồm các biện pháp nào?

A. Biện pháp sinh học và biện pháp canh tác

B. Biện pháp canh tác, bón phân

C. Bón phân, biện pháp sinh học

D. Biện pháp sinh học, biện pháp canh tác, bón phân hợp lí

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Năng lượng nguyên tử và chất phóng xạ có khả năng gây đột biến ở người, gây ra một số bệnh

A. Bệnh di truyền

B. Bệnh ung thư

C. Bệnh lao.

D. Bệnh di truyền và bệnh ung thư

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Nguồn gốc gây ô nhiễm sinh học chủ yếu do các chất thải như

A. Phân, rác, nước thải sinh hoạt

B. Nước thải sinh hoạt, nước thải từ các bệnh viện

C. Xác chết của các sinh vật, nước thải từ các bệnh viện

D. Phân, rác, nước thải sinh hoạt, xác chết sinh vật, nước thải từ các bệnh viện

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Một số hoạt động gây ô nhiễm không khí như

A. Cháy rừng, các phương tiện vận tải

B. Cháy rừng, đun nấu trong gia đình

C. Phương tiện vận tải, sản xuất công nghiệp

D. Cháy rừng, phương tiện vận tải, đun nấu trong gia đình, sản xuất công nghiệp

a)

a

b)

b

c)

d

d)

c

45.

Thế nào là ô nhiễm môi trường?

A. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn

B. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí thay đổi

C. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học thay đổi

D. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

Suy giảm độ đa dạng của sinh học là nguyên nhân gây nên

A. Mất cân bằng sinh thái

B. Làm suy giảm hệ sinh thái rừng

C. Làm suy giảm tài nguyên sinh vật

D. Làm ức chế hoạt động của các vi sinh vật

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

Các hình thức khai thác thiên nhiên của con người thời nguyên thuỷ là

A. Hái quả, săn bắt thú.

B. Bắt cá, hái quả.

C. Săn bắt thú, hái lượm cây rừng.

D. Săn bắt động vật và hái lượm cây rừng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

Lưới thức ăn là

A. Gồm một chuỗi thức ăn

B. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

C. Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

D. Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Nguồn tài nguyên khoáng sản được con người tận dụng khai thác nhiều nhất ở giai đoạn:

A. Thời kỳ nguyên thuỷ.

B. .Xã hội công nghiệp

C. Xã hội nông nghiệp.

D. Thời kì nguyên thủy và xã hội nông nghiệp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường?

A. Nhóm sinh vật hằng nhiệt.

B. Nhóm sinh vật biến nhiệt.

C. Nhóm sinh vật ở nước.

D. Nhóm sinh vật ở cạn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Về mùa đông giá lạnh, các cây xanh ở vùng ôn đới thường rụng nhiều lá có tác dụng gì?

A. Tăng diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước.

B. Làm giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh.

C. Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước.

D. Hạn sự thoát hơi nước.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Tầng Cutin dày trên bề mặt lá của các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới có tác dụng gì?

A. Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao.

B. Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá.

C. Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ lá cây.

D. Tăng sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.

Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là

A. Kiếm mồi.

B. Nhận biết các vật.

C. Định hướng di chuyển trong không gian.

D. Sinh sản

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.

Cây ưa sáng thường sống nơi nào?

A. Nơi nhiều ánh sáng tán xạ.

B. Nơi có cường độ chiếu sáng trung bình.

C. Nơi quang đãng.

D. Nơi khô hạn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.

Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là gì?

A. Là hiện tượng cây mọc trong rừng có tán lá hẹp, ít cành.

B. Cây trồng tỉa bớt các cành ở phía dưới.

C. Là cành chỉ tập trung ở phần ngọn cây, các cành cây phía dưới sớm bị rụng.

D. Là hiện tượng cây mọc trong rừng có thân cao, mọc thẳng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

Trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới, sinh vật nào sau đây được gọi là sinh vật sản xuất?

A. Cỏ và các loại cây bụi.

B. Con bướm.

C. Con hổ.

D. Con hươu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.

Khi tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn, thế hệ sau thường xuất hiện hiện tượng:

A. Có khả năng chống chịu tốt với điều kiện của môi trường

B. Cho năng suất cao hơn thế hệ trước

C. Sinh trưởng và phát triển chậm, bộc lộ những tính trạng xấu

D. Sinh trưởng và phát triển nhanh, bộc lộ những tính trạng tốt

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

58.

Bệnh bạch tạng do một gen lặn quy định. Một cặp vợ chồng có màu da bình thường và đều có kiểu gen dị hợp thì tỉ lệ phần trăm con của họ mắc bệnh bạch tạng là:

A. 25%. B. 50%.

C. 75%. D. 100%.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

59.

Ở lứa tuổi nào sau đây phụ nữ không nên sinh con?

A. 24. B. 28.

C. 34. D. Trên 35

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây?

A. Cỏ à châu chấu à trăn à gà rừng à vi khuẩn

B. Cỏ à trăn à châu chấu à vi khuẩn àgà rừng

C. Cỏ à châu chấu à gà rừng à trăn à vi khuẩn

D. Cỏ à châu chấu à vi khuẩn à gà rừng à trăn

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.

Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta trồng xen các loại cây theo trình tự sau:

A. Cây ưa bóng trồng trước, cây ưa sáng trồng sau.

B. Trồng đồng thời nhiều loại cây.

C. Tuỳ theo mùa mà trồng cây ưa sáng hoặc cây ưa bóng trước.

D. Cây ưa sáng trồng trước, cây ưa bóng trồng sau.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

62.

Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 2̊C đến 44̊C, điểm cực thuận là 28̊C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 5̊C đến 42̊C, điểm cực thuận là 30̊C. Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn.

B. Vùng phân bố cá rô phi rộng hơn cá chép vì có giới hạn dưới cao hơn.

C. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

D. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn dưới thấp hơn

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, phải trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ của thể dị hợp còn lại ở thế hệ con lai F2 là:

A. 12,5% B. 25%

C. 50% D. 75%

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.

Trong một quần xã sinh vật, loài đặc trưng là:

A. Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác

B. Loài có số lượng cá thể cái đông nhất

C. Loài đóng vai trò quan trọng ( số lượng lớn)

D. Loài có tỉ lệ đực/ cái ổn định nhất

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

A. Đảm bảo cân bằng sinh thái

B. Làm cho quần xã không phát triển được

C. Làm mất cân bằng sinh thái

D. Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.

Tháp dân số thể hiện:

A. Đặc trưng dân số của mỗi nước B. Thành phần dân số của mỗi nước

C. Nhóm tuổi dân số của mỗi nước D. Tỉ lệ nam/ nữ của mỗi nước

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

A. Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.

B. Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.

C. Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

D. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắcViệt Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

68.

Đặc điểm của hình tháp dân số trẻ là gì?

A. Đáy rộng, cạnh tháp xiên nhiều và đỉnh tháp nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp

B. Đáy không rộng , cạnh tháp xiên nhiều và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp.

C. Đáy rộng, cạnh tháp hơi xiên và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp

D.Đáy rộng, cạnh tháp hơi xiên và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong tB, tuổi thọ trung bình khá cao

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

69.

Rừng mưa nhiệt đới là:

A. Một quần thể sinh vật

B. Một quần xã sinh vật

C. Một quần xã động vật

D. Một quần xã thực vật

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

70.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ cộng sinh?

A. Vi khuẩn trong nốt sần rễ cây họ đậu.

B. Địa y bám trên cành cây.

C. Giun đũa sống trong ruột người.

D. Cây nấp ấm bắt côn trùng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.

Cỏ dại thường mọc lẫn với lúa trên cánh đồng làm cho năng suất lúa bị giảm đi, giữa cỏ dại và lúa có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây:

A. Cộng sinh. B. Hội sinh.

C. Cạnh tranh. D. Kí sinh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

72.

Vào buổi trưa và đầu giờ chiều, tư thế nằm phơi nắng của thằn lằn bóng đuôi dài như thế nào?

A. Luân phiên thay đổi tư thế phơi nắng theo hướng nhất định.

B. Tư thế nằm phơi nắng không phụ thuộc vào cường độ chiếu sáng của mặt trời.

C. Phơi nắng nằm theo hướng tránh bớt ánh nắng chiếu vào cơ thể.

D. Phơi nắng theo hướng bề mặt cơ thể hấp thu nhiều năng lượng ánh sáng mặt trời.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.

Đặc điểm cấu tạo của động vật vùng lạnh có ý nghĩa giúp chúng giữ nhiệt cho cơ thể chống rét là:

A. Có chi dài hơn.

B. Cơ thể có lông dày và dài hơn (ở thú có lông).

C. Chân có móng rộng.

D. Đệm thịt dưới chân dày.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

74.

Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động vật ưa ẩm?

A. Ếch, ốc sên, giun đất.

B. Ếch, lạc đà, giun đất.

C. Lạc đà, thằn lằn, kỳ đà.

D. Ốc sên, thằn lằn, giun đất

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.

Điều kiện nào dưới đây phù hợp với quan hệ hỗ trợ?

A. Số lượng cá thể cao.

B. Môi trường sống ấm áp.

C. Khả năng sinh sản giảm.

D. Diện tích chỗ ở hợp lí, nguồn sống đầy đủ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

76.

Cỏ dại thường mọc lẫn với lúa trên cánh đồng làm cho năng suất lúa bị giảm đi, giữa cỏ dại và lúa có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây:

A. Cộng sinh. B. Hội sinh.

C. Cạnh tranh. D. Kí sinh

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

77.

Mất cân bằng sinh thái là gì?

A. Là trạng thái không ổn định tự nhiên của hệ sinh thái, phá vỡ sự cân bằng của hệ sinh thái, làm gia tăng, giảm, thậm chí tuyệt chủng các thành phần trong hệ sinh thái.

B. Là trạng thái ổn định tự nhiên của hệ sinh thái.

C. Là trạng thái không ổn định tự nhiên của hệ sinh thái.

D. Là sự mất nơi ở của các loài sinh vật

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

78.

Đâu không phải là hệ sinh thái trên cạn?

A. Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.

B. Hệ sinh thái rừng ngập mặn.

C. Hệ sinh thái rừng lá rộng rụng theo mùa vùng ôn đới.

D. Hệ sinh thái rừng lá kim

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

79.

Chấp hành luật Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của ai?

A. Học sinh. B. Tất cả mọi người.

C. Người cao tuổi. D. Giáo viên

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.

Cho các biện pháp sau:

1. Trồng cây gây rừng.

2. Bón phân hợp lí và hợp vệ sinh.

3. Chọn giống vật nuôi và cây trồng thích hợp và có năng suất cao.

4. Cấm săn bắn động vật hoang dã.

Trong các biện pháp trên, số biện pháp giúp cải tạo hệ sinh thái bị thoái hóa là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d