wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 Cuối kì II

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là?

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

b)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

d)

Bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

2.

Xét các loài sinh vật sau:

(1) tôm     (2) cua     (3) châu chấu

(4) trai     (5) giun đất     (6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang ?

a)

(1), (2), (3) và (5)

b)

(4) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (6)

d)

(3), (4), (5) và (6)

3.

Côn trùng hô hấp bằng

a)

Bằng hệ thống ống khí

b)

Bằng mang

c)

Bằng phổi

d)

Qua bề mặt cơ thể

4.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở?

a)

Mang

b)

Bề mặt toàn cơ thể

c)

Phổi

d)

Các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,...

5.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là?

a)

Tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

b)

Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

c)

Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

6.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp qua đâu?

a)

Qua mang

b)

Qua phổi

c)

Qua hệ thống ống khí

d)

Qua bề mặt cơ thể

7.

Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi nhờ?

a)

Sự vận động của toàn bộ hệ cơ

b)

Sự vận động của các chi

c)

Các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng

d)

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

8.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì?

a)

Diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

Độ ẩm trên cạn thấp

c)

Không hấp thu được O2 của không khí

d)

Nhiệt độ trên cạn cao

9.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là?

a)

Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim

b)

Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim -> động mạch -> khoang cơ thể -> hỗn hợp máu-dịch mô -> trao đổi chất với tế bào -> tĩnh mạch -> tim.

10.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực?

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

11.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là?

a)

Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

b)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

12.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

13.

Máu trao đổi chất với tế bào qua đâu?

a)

Thành tĩnh mạch và mao mạch

b)

Thành mao mạch

c)

Thành động mạch và mao mạch

d)

Thành động mạch và tĩnh mạch

14.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực?

a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

15.

Động mạch là loại mạch máu như thế nào? 

a)

Những mạch máu xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

b)

Những mạch máu xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

c)

Những mạch máu chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

d)

 Những mạch máu xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan

16.

Huyết áp là lực co bóp của?

a)

Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

b)

Tâm nhĩ đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

c)

Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

d)

Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch

17.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự?

a)

Nút xoang nhĩ → Bó his → Hai tâm nhĩ → Nút tâm thất → Mạng Puockin, làm các tâm nhĩ, tâm thất co. 

b)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Mạng Puockin → Bó his, làm các tâm nhĩ, tâm thất co. 

c)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó his → mang Puockin, làm tâm nhĩ, tâm thất co. 

d)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất→ bó his → mạng puockin, làm các tâm nhĩ, tâm thất co.

18.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế?

a)

Điều hòa huyết áp

b)

Duy trì nồng độ glucozơ trong máu

c)

Điều hòa áp suất thẩm thấu

d)

Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu

19.

Khi nói về vai trò của gan, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tiết ra các hoocmon để điều hòa cơ thể

b)

Khử các chất độc hại cho cơ thể

c)

Điều chỉnh nồng độ glucozo trong máu

d)

Sản xuất protein huyết tương (fibrinogen, các gobulin và anbumin)

20.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

21.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là?

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

Trung ương thần kinh

c)

Tuyến nội tiết

d)

Các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…

22.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong?

a)

Tế bào 

b)

c)

Cơ thể 

d)

Cơ quan

23.

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với?

a)

Tác nhân kích thích từ một hướng

b)

Sự phân giải sắc tố

c)

Đóng khí khổng

d)

Sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic

24.

Hai kiểu hướng động chính là?

a)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)

b)

Hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

c)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

25.

Cảm ứng ở thực vật là:

a)

Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích

b)

Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích

c)

Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích    

d)

Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích

26.

Thế nào là cảm ứng ở thực vật ?. 

a)

Khả năng phản ứng của thực vật đối với kích thích của môi trường

b)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước một tác nhân kích thích theo một hướng xác định

c)

Hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng

d)

Khả năng vận động của cơ thể hoặc một cơ quan theo đồng hồ sinh học.

27.

Khi không có ánh sáng, cây non phát triển như thế nào?

a)

Mọc vống lên và lá có màu vàng úa

b)

Mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ

c)

Mọc vống lên và lá có màu xanh

d)

Mọc bình thường và lá có màu vàng úa

28.

Người ta làm thí nghiệm gieo các hạt đậu xanh vào chậu ướt, khi hat nảy mầm thì đặt chậu nằm ngang. Sau 4 ngày thấy có hiện tượng thân cây dài ra và uốn cong lên, rễ cũng dài ra nhưng lại cong xuống dưới. Nguyên nhân của nó là?

a)

Do ảnh hướng của ánh sáng.

b)

Do sức hút của trọng lực.

c)

Do cả hai, nhưng ánh sáng có vai trò quan trọng hơn.

d)

Do cả hai, nhưng trọng lực có vai trò quan trọng hơn

29.

Thân cây đậu cô ve quấn quanh một cọc rào là ví dụ về?

a)

Ứng động sinh trưởng.

b)

Hướng tiếp xúc.

c)

Ứng động không sinh trưởng.

d)

 Hướng sáng

30.

Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:

a)

Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm

b)

Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương 

c)

Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm

d)

Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương

31.

Tính hướng đất âm của thân cây và hướng đất dương của rễ được sự chi phối chủ yếu của?

a)

Hormone cytokinin

b)

Hormone auxin

c)

Ethylen

d)

Hormone GA

32.

Ứng động khác với hướng động ở đặc điểm nào ?

a)

Có nhiều tác nhân kích thích

b)

Tác nhân kích thích không định hướng

c)

Có sự vận động vô hướng

d)

Không liên quan đến sự phân chia tế bào

33.

Ứng động khác với hướng động ở tác nhân kích thích?

a)

Từ một hướng

b)

Từ con người

c)

Từ trên xuống

d)

Từ mọi hướng

34.

Vai trò của ứng động đối với đời sống thực vật là

a)

Giúp cây biến đổi quá trình sinh lí - sinh hoá theo nhịp đồng hồ sinh học.

b)

Giúp cây biến đổi đa dạng đối với sự biến đổi của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.

c)

Giúp cây phản ứng kịp thời trước những thay đổi của điều kiện môi trường để tồn tại và phát triển.

d)

Giúp cây thích nghi đa dạng với những tác động của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển

35.

Vai trò của hướng động và ứng động giúp cho cây

a)

Tổng hợp sắc tố quang hợp

b)

Thích ứng với môi trường của nó

c)

Hấp thụ đầy đủ chất dinh dưỡng

d)

Thay đổi cấu trúc tế bào

36.

Ứng động sinh trưởng là

a)

Vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng dãn dài của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích.

b)

 Vận động cảm ứng không do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng dãn dài của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích.

c)

Vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng dãn dài của các tế bào tại một phía của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích.

d)

Vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ chết đi của các tế bào tại một phía của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích

37.

Ứng động không sinh trưởng là?

a)

Kiểu ứng động không có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

b)

Kiểu ứng động có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

c)

Kiểu ứng động không có sự chết đi của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

d)

Kiểu ứng động có sự chết đi nhanh chóng của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

38.

Cảm ứng ở động vật là ?

a)

Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)

Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

39.

Phản xạ là

a)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể

d)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

40.

Hình thức cảm ứng của hệ động vật có hệ thần kinh được gọi chung là

a)

Tập tính

b)

Vận động cảm ứng

c)

Đáp ứng kích thích

d)

Phản xạ

41.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào ?

a)

Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh

c)

Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến

d)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến

42.

Hệ thần kinh dạng lưới được thấy ở

a)

Ruột khoang

b)

Giun tròn

c)

Thân mềm

d)

Chân khớp

43.

Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Cá, lưỡng cư. 

b)

Bò sát, chim, thú. 

c)

Thuỷ tức. 

d)

Giun dẹp, đỉa, côn trùng

44.

Hình thức cảm ứng ở động vật, được điều khiển bởi dạng thần kinh chuỗi, không xuất hiện ở

a)

Thân mềm

b)

Giun đốt

c)

Chân khớp

d)

San hô

45.

Quan sát hình dưới đây và cho biết cung phản xạ tự vệ ở người gồm các thành phần nào?Quan sát hình dưới đây và cho biết cung phản xạ tự vệ ở người gồm các thành phần nào?

a)

Cơ quan thụ cảm , tủy sống, cơ quan phản ứng

b)

Kích thích, cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống

c)

Cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống, cơ quan phản ứng

d)

Kích thích, cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống, cơ quan phản ứng

46.

Khi chạm tay phải gai nhọn , trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

b)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay

c)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

d)

Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

47.

Hệ thần kinh dạng ống có ở

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Côn trùng, cá, lưỡng cư, chim, thú

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, giun đất, thú

d)

 Cá, lưỡng cư, thân mềm, chim, thú

48.

Điện thế hoạt động là điện thế phát sinh khi:

a)

Tế bào bị kích thích

b)

Tế bào bị kích thích tới ngưỡng

c)

Tế bào bị kích thích hoặc ức chế

d)

Tế bào được kích hoạt bởi xung thần kinh

49.

Trình tự đúng của sự xuất hiện điện động trên nơron là?

a)

Đảo cực, khử cực, tái phân cực.

b)

Khử cực, đảo cực, tái phân cực.

c)

Phân cực, khử cực, đảo cực.

d)

Đảo cực, tái phân cực, khử cực

50.

Cho các nhận định sau:

(1) Ở người, tốc độ lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh vận động lớn hơn nhiều lần tổc độ lan truyền trên sợi thần kinh giao cảm.

(2) Tốc độ lan truyền trên sợi thần kinh không có bao myelin nhanh hơn so với sợi thần kinh có bao myêlin.

(3) Lan truyền nhảy cóc làm cho nhiều vùng trên sợi trục chưa kịp nhận thông tin về kích thích.

(4) Lan truyền liên tục làm tốc độ lan truyền thông tin trên sợi trục chậm.

Có bao nhiêu nhận định không đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Điểm khác biệt giữa sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao mielin là

a)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.

b)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng.

c)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng.

d)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc” chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng

52.

Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyên xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin?

a)

Dẫn truyền theo lối “Nhảy cóc” từ eo Ranvie này chuyển sang eo Ranvie khác.

b)

Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo.

c)

Dẫn truyền nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.

d)

Nếu kích thích tại điểm giưũa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng

53.

Cho các trường hợp sau:

(1) Diễn truyền theo lối “nhảy cóc” từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác

(2) Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo

(3) Dẫn truyền nhanh và tốn ít năng lượng

(4) Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin có những đặc điểm nào?

a)

(1) và (4)      

b)

(2), (3) và (4)

c)

(2) và (4)  

d)

(1), (2) và (3)

54.

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin diễn ra như thế nào?

a)

 Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực.

b)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do cực rồi đảo cự đến mất phân cực rồi tái phân c.

c)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.

d)

Xung thần kinh lan truyền không liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực

55.

Ở giai đoạn đảo cực

a)

Cả trong và ngoài màng tích điện âm

b)

Màng trong tích điện dương, màng ngoài tích điện âm

c)

Cả trong và ngoài màng tích điện dương

d)

Màng trong tích điện âm, màng ngoài tích điện dương

56.

Xináp là

a)

Nơi tiếp xúc giữa chùm tận cùng của nơron này với sợi nhánh của nơron khác hoặc cơ quan đáp ứng.

b)

Nơi tiếp xúc giữa sợi trục của nơron này với sợi nhánh của nơron khác.

c)

Nơi tiếp xúc giữa các nơron với nhau.

d)

Nơi tiếp xúc giữa sợi trục của tế bào thần kinh này với thân của tế bào thần kinh bên cạnh

57.

Xináp là diện tiếp xúc giữa?

a)

Các tế bào ở cạnh nhau

b)

Tế bào thần kinh với tế bào tuyến

c)

Tế bào thần kinh với tế bào cơ

d)

Các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,…)

58.

Xinap cấu tạo gồm các bộ phận nào?

a)

 Xináp hóa học và xinap điện     

b)

Khe xináp, cúc xinap, màng xinap

c)

Chùy xináp, khe xinap, màng sau xinap    

d)

Màng sau, màng giữa và màng trước xinap

59.

Quá trình truyền tin qua xináp gồm các giai đoạn theo thứ tự:

a)

Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xi náp → Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp → axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

b)

Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xi náp → axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp → Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp

c)

Axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp → Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp → Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xináp

d)

Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp → Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe  xi náp → axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

60.

Tập tính động vật là

a)

Chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường, nhờ đó mà động vật tồn tại và phát triển.

b)

Các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống.

c)

Các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp chúng được bảo vệ.

d)

Các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não hộ

61.

Chim di cư để tránh rét, cá di cư để đẻ trứng là:

a)

A. Tập tính thứ sinh

b)

B. Tập tính bẩm sinh.

c)

C. Bản năng

d)

Cả B và C.

62.

Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

Học khôn.

b)

Học ngầm.

c)

Điều kiện hoá hành động.

d)

Quen nhờn

63.

Quen nhờn là hình thức học tập mà

a)

Động vật không trả lời khi kích thích không liên tục mà không gây nguy hiểm gì.

b)

Động vật không trả lời khi kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm gì.

c)

Động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì.

d)

Động vật không trả lời khi kích thích giảm dần cường độ mà không gây nguy hiểm gì.

64.

In vết là:

a)

Hình thức học tập mà con vật sau khi được sinh ra một thời gian bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.

b)

Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.

c)

Hình thức học tập mà con mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy nhiều lần và giảm dần qua những ngày sau.

d)

Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và tăng dần qua những ngày sau

65.

Học ngầm là?  

a)

Kiểu học không có ý thức, sau đó những điều đã học không được dùng đến nên động vật sẽ quên đi 

b)

Kiểu học không có ý thức, sau đó những điều đã học lại được củng cố bằng các hoạt động có ý thức

c)

Kiểu học không có ý thức, sau đó những điều đã học được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống tương tự

d)

Kiểu học không có ý thức, sau đó những điều đã học được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống khác lạ

66.

Sinh trưởng ở thực vật là

a)

Quá trình tăng lên về số lượng tế bào

b)

Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng, kích thước tế bào làm cây lớn lên, tạo nên cơ quan sinh dưỡng rễ, thân, lá

d)

Quá trình biến đổi về chất lượng, cấu trúc tế bào

67.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là?

a)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

Mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

Mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

68.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên →  mô phân sinh đỉnh rễ

b)

Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên→  mô phân sinh lóng→ mô phân sinh đỉnh rễ

c)

Mô phân sinh đỉnh ngọn  →  mô phân sinh đỉnh rễ

d)

Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên

69.

Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?

a)

Tính chuyên hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao

b)

Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

c)

Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.

d)

Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác

70.

Phitôcrôm Pđx có tác dụng làm cho hạt nảy mầm? 

a)

Khí khổng mở,  ức chế hoa nở

b)

Hoa nở, khí khổng mở

c)

Hoa nở, khí khổng đóng

d)

Kìm hãm hoa nở và khí khổng mở

71.

Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:

a)

Auxin, xitôkinin

b)

Auxin, gibêrelin

c)

Gibêrelin, êtylen

d)

Etylen, Axit absixic

72.

Hoocmon nào sau đây vai trò ức chế hạt nảy mầm?

a)

Giberelin

b)

Etilen.

c)

Axit abxixic.

d)

Auxin.

73.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

a)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

c)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

d)

Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

74.

Phát triển của cơ thể động vật bao gồm

a)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

b)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào

c)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

d)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

75.

Phát triển của động vật là quá trình biến đổi gồm:

a)

Sinh trưởng

b)

Phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

c)

Phân hoá tế bào

d)

Tất cả đều đúng

76.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?

a)

Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái

b)

Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hóa của hợp tử

c)

Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tùy theo điều kiện sống của chúng

d)

Sự sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian

77.

Cho các loài động vật sau: 

(1) Ong. (2) Bướm. (3) Châu chấu. (4) Gián. (5) Ếch. 

Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

78.

Nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật là

a)

Ánh sáng

b)

Thức ăn

c)

Nhiệt độ

d)

Cả 3 ý trên

79.

Hai loại hooc môn điều hòa sự tạo thành các tính trạng sinh dục phụ thứ cấp là:

a)

Ecđixơn và ơstrôgen

b)

Ơstrôgen và testostêron

c)

Testostêron và juvenin

d)

GH và ecđixơn

80.

Testostêrôn có vai trò:

a)

Tăng phát triển xương

b)

Kích thích phân hoá tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.

c)

Tăng tổng hợp prôtêin, phát triển cơ bắp.

d)

Cả A, B và C.

81.

Vào thời kì dậy thì của nam và nữ, hoocmôn nào được tiết ra nhiều làm cơ thể thay đổi mạnh về thể chất và tâm sinh lí?

a)

Vùng dưới đồi thông qua tuyến yên kích thích tinh hoàn tăng cường sản xuất testosteron và kích thích buồng trứng tăng cường tiết ơstrôgen

b)

Tuyến giáp kích thích sự hoạt động của tuyến sinh dục giúp tăng cường sản xuất hoocmôn testosteron và ơstrogen

c)

Tuyến giáp và tuyến yên kích thích sự hoạt động của tuyến sinh dục giúp tăng cường tiết hoocmôn testosteron và ơstrôgen

d)

Tuyến trên thận kích thích tinh hoàn tăng cường sản xuất testosteron và kích thích buồng trứng tăng cường tiết ơstrôgen