NEW
Font size
Worksheetssinh 8-9-10
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Câu 1. Trong quá trình dinh dưỡng của người gồm:
A. 3 giai đoạn
B. 4 giai đoạn
C. 5 giai đoạn
D. 6 giai đoạn
Câu 2. Đâu không phải là một trong những giai đoạn của quá trình dinh dưỡng ở người:
A. Nghiền nát thức ăn
B. Tiêu hóa thức ăn
C. Hấp thụ chất dinh dưỡng
D. Thải chất cặn bã
Câu 3. Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt:
A. Cơ học
B. Hóa học
C. Cơ học và hóa học
D. Không biến đổi mà di chuyển thẳng xuống ruột
Câu 4. Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào:
A. Huyết tương
B. Hồng cầu
C. Lông ruột
D. Máu và mạch bạch huyết
Câu 5. Động vật là những sinh vật dị dưỡng, sử dụng các sinh vật khác để:
A. Bù đắp các chất khoáng còn thiếu
B. Đồng hóa và thải chất cặn bã
C. Tiêu hóa
D. Làm thức ăn và tạo nguồn năng lượng cần thiết cho cơ thể sống
Câu 6. Dinh dưỡng ở động vật là quá trình
A. Tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
B. Thu nhận, biến đổi và hấp thu dinh dưỡng.
C. Phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng.
D. Phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể.
Câu 7. Các giai đoạn dinh dưỡng theo trình tự là
A. Lấy thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → thải
B. Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thu dinh dưỡng →đồng hóa dinh dưỡng → thải
C. Lấy thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → thải
D. Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → hấp thụ dinh dưỡng → thải
Câu 8. Hình thức nào sau đây không phải là một kiểu lấy thức ăn ở động vật?
A. Ăn hút
B. Ăn bám
C. Ăn thức ăn rắn
D. Ăn lọc
Câu 9. Sắp xếp các kiểu lấy thức ăn theo thứ tự tăng dần mức độ tiến hóa ở động vật?
A. Ăn hút → ăn thức ăn rắn → ăn lọc.
B. Ăn lọc → ăn hút → ăn thức ăn rắn.
C. Ăn lọc → ăn thức ăn rắn → ăn hút.
D. Ăn hút → ăn lọc → ăn thức ăn rắn.
Câu 10. Tiêu hóa là quá trình
A. Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản.
B. Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể.
C. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.
D. Biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
Câu 10. Ở động vật, các hình thức tiêu hóa chính là:
A. Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào
B. Tiêu hóa một phần và tiêu hóa bán phần
C. Tiêu hóa dị dưỡng và tiêu hóa tự dưỡng
D. Tiêu hóa toàn bộ và tiêu hóa theo thời gian
Câu 11. Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức:
A. Nội bào
B. Ngoại bào
C. Kết hợp
D.Cơ chế tiêu hóa chưa r
Câu 12. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn và chất thải:
A. Ra ở hai nơi khác nhau
B. Miệng có hai lỗ, một để thải chất và một để lấy thức ăn
C. Đều ra ở cùng một lỗ
D. Chưa rõ cơ chế lấy vào và thải ra
Câu 13. Thủy tức lấy thức ăn bằng cách:
A. Dùng trực tiếp miệng để tóm lấy con mồi
B. Dùng chân giả để bắt
C. Dùng xúc tua làm tê liệt con mồi rồi đưa vào miệng
D. Dùng sức hút từ miệng đê hút con mồi về phía mình
Câu 14. Động vật có ống tiêu hóa là:
A. Ruột khoang
B. Giun dẹp
C. Trùng biến hình
D. Động vật có xương sống
Câu 1. Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến từng tế bào nhờ:
A. Hệ tuần hoàn
B. Hệ mạch
C. Hệ thần kinh
D. Hệ tiêu hóa
Câu 2. Ở động vật, tế bào sử dụng các chất dinh dưỡng của quá trình tiêu hóa để:
A. Tạo nền móng dinh dưỡng cho cơ thể
B. Tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể
C. Dự trữ vào bộ mỡ của cơ thể
D. Duy trì thân nhiệt
Câu 3. Trùng biến hình dùng hình thức nào để lấy thức ăn:
A. Thực bào
B. Xuất bào
C. Hút thức ăn bằng miệng
D. Khuếch tán
Câu 4. Trùng biến hình tiêu hóa thức ăn bằng:
A. Hormone
B. Acid
C. Tế bào chất xé nhỏ con mồi
D. Enzyme thủy phân
Câu 5. Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là:
A. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
B. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
C. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
D. Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
Câu 6. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa
A. Ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào
B. Nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
C. Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản
D. Ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi
Câu 7. Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự:
A.Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn
B.Miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn
C.Miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn
D.Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn
Câu 8. Nguyên nhân gây táo bón có thể do:
A. Ăn ít chất xơ
B. Uống đủ nước
C. Siêng năng vận động
D. Không nhịn đại tiện
Câu 9. Khi nói về vai trò của thực phẩm sạch trong đời sống, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1. Đảm bảo an toàn, không gây ngộ độc hay gây ra các hậu quả khi sử dụng.
2. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.
3. Giá thành rẻ, giúp tiết kiệm chi phí.
4. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10. Chiều hướng tiến hóa của các hình thức tiêu hóa ở động vật diễn ra theo chiều hướng nào?
A. Tiêu hóa nội bào à tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào àtiêu hóa ngoại bào
B. Tiêu hóa ngoại bào à tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bàoà tiêu hóa nội bào.
C. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào à tiêu hóa nội bào àtiêu hóa ngoại bào
D. Tiêu hóa nội bào à tiêu hóa ngoại bào à tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.
Câu 1. Nguyên nhân gây bệnh tiêu hóa:
A. Vi sinh vật, nấm, thuốc quá liều
B. Hóa chất độc hại trong thực phẩm, vi sinh vật, nấm,…
C. Chỉ có thể là do vi sinh vật
D. Chỉ có thể là do virus và nấm
Câu 2. Điền vào chỗ trống:
Các nhóm năng lượng đưa vào cơ thể với lượng vừa đủ và đúng tỉ lệ protein chiếm 13-20%, … chiếm 15-20% và carbohydrate chiếm 60-65% so với tổng nhu cầu năng lượng.
A. Vi thể
B. Chất khoáng
C. Chất đạm
D. Lipid
Câu 3. Có bao nhiêu ý đúng khi nói về tiêu hóa ở động vật:
(1) Bệnh tiêu chảy có thể do dùng kháng sinh bừa bãi gây ra
(2) Táo bón có thể do nhịn đi vệ sinh lâu ngày
(3) Ống tiêu hóa là sự tiến hóa của túi tiêu hóa
(4) Ăn uống kém vệ sinh không gây ra bệnh tiêu hóa
(5) Nên tích cực xổ giun định kì để phòng bệnh giun sán
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4. Có bao nhiêu ý đúng khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật:
(1) Túi tiêu hóa phát triển hơn so với ống tiêu hóa
(2) Động vật là sinh vật tự dưỡng
(3) Nhu cầu năng lượng không phụ thuộc vào bất kì yếu tố nào
(4) Bệnh tiêu hóa là hệ lụy của các bệnh từ hệ hô hấp
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 5. Để xây dựng chế độ ăn uống hợp lí, chúng ta cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc sau đây?
1. Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể và phù hợp với từng đối tượng.
2. Đủ các chất dinh dưỡng cần thiết và khối lượng mỗi chất.
3. Thức ăn phải đảm bảo sạch, không gây bệnh.
4. Phù hợp với điều kiện kinh tế của từng gia đình và thực tế địa phương.
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6. Có bao nhiêu biện pháp sau đây có thể phòng tránh các bệnh về đường tiêu hóa?
1. Ăn uống hợp vệ sinh, vệ sinh răng miệng đúng cách.
2. Thiết lập khẩu phần ăn, thực hiện chế độ ăn uống khoa học
3. Có hình thức vận động, nghỉ ngơi hợp lí sau khi ăn.
4. Kiểm tra định kì các cơ quan tiêu hóa
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7: Một số bệnh về đường tiêu hóa?
A. Viêm loét dạ dày, ung thư đại tràng,…
B. Viêm thấp khớp, viên não,…
C. Lupus ban đỏ, teo cơ gen-ta,…
D. Đao, gút,…
Câu 1: Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được
A. O2 thải CO2.
B. CO2 thải O2.
C. CO2 thải CO2.
D. O2 thải O2.
Câu 2: Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí.
C. Qua mang.
D. Qua phổi.
Câu 3: Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí.
C. Qua mang.
D. Qua phổi.
Câu 4: Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí.
C. Qua mang
.D. Qua phổi.
Câu 5. Cá, tôm, cua... hô hấp
A. Bằng mang
B. Qua bề mặt cơ thể
C. Bằng phổi
D. Bằng hệ thống ống khí
Câu 6. Hệ hô hấp ở chim có bao nhiêu túi khí?
A. 9
B. 7
C. 8
D. 6
Câu 1. Lưỡng cư trưởng thành sống được ở nước và cạn vì
A. Nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.
B.Hô hấp bằng da và bằng phổi.
C. Hô hấp bằng da và bằng mang
D. Hô hấp bằng mang và bằng phổi.
Câu 2. Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ
A. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
B. sự co dãn cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực.
C. sự vận động của các chi
D. sự vận động của toàn bộ hệ cơ.
Câu 3. Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là phổi chim có
A. phế quản phân nhánh nhiều.
B. nhiều phế nang.
C. khí quản dài.
D. nhiều túi khí.
Câu 4. Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?
A. Phổi của bò sát.
B. Phổi của chim.
C. Phổi và da của ếch nhái
D. Da của giun đất.
Câu 5. Cả heo, cá voi sống trong nước nhưng phải thường xuyên nhô lên mặt nước để thở vì:
A. Thời gian lặn quá lâu
B. Hô hấp bằng mang
C. Hô hấp bằng phổi
D. Hô hấp bằng hệ thống ống khí
Câu 6. Khi nói về quá trình hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng
I. Tất cả các loài động vật sống trên cạn đều có hình thức hô hấp bằng phổi
II. Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để oxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường.
III. Khi lên cạn, cá sẽ ngừng hô hấp do các khe mang bị khô, các phiến mang dính lại với nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí.
IV. Phổi của tất cả các loài chim đều có hệ thống phế nang phát triển, do đó chúng thích nghi với đời sống bay lượn.
V. Tất cả các loài cá đều hô hấp bằng mang
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 1. Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?
A. Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi.
B. Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn.
C. Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.
D. Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.
Câu 2. Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí.
II. Bề mặt mỏng và ẩm ướt giúp cho O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.
III. Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí.
IV. Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O2 và CO2.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?
I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.
II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.
III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.
IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp hệ hô hấp khỏe mạnh, hoạt động hiệu quả
I. Làm sạch đường thở bằng cách xông khí dung bằng nước muối sinh lý
II. Tập thể dục
III. Tránh tiếp xúc với các tác nhân ô nhiễm trong không khí
IV. Hạn chế tiếp xúc với người bệnh viêm đường hô hấp cấp
V. Rửa tay thường xuyên với nước rửa tay khô hoặc xà phòng
VI. Sử dụng thực phẩm sạch và an toàn
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 5. Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?
I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.
II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.
III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.
IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 1. Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:
A. tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn
B. tim, động mạch, tĩnh mạch
C. tim, máu và nước mô
D. máu, động mạch, tĩnhh mạch
Câu 2. Động vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể là:
A. Động vật đơn bào, thủy tức, giun dẹp
B. Động vật đơn bào, cá
C. côn trùng, bò sát
D. côn trùng, chim
Câu 3. Huyết áp là:
A. áp lực dòng máu khi tâm thất co
B. áp lực dòng máu khi tâm thất dãn
C. áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch
D. do sự ma sát giữa máu và thành mạch
Câu 4. Hệ tuần hoàn hở có ở
A. cá sấu, rùa, thằn lằn, rắn.
B. ốc sên, trai, côn trùng, tôm.
C. ếch đồng, ếch cây, cóc nhà, ễnh ương.
D. chim bồ câu, vịt, chó, mèo
Câu 5. Động vật nào sau đây tim có 2 ngăn?
A. Ếch đồng.
B. Cá chép.
C. Thỏ.
D. Gà.
Câu 6. Ở hệ tuần hoàn, trong suốt chiều dài của hệ mạch, huyết áp cao nhất ở?
A. Tỉnh mạch chủ.
B. Tiểu động mạch.
C. Động mạch chủ.
D. Mao mạch.
Câu 7. Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?
A. Phổi.
B. Tim.
C. Gan.
D. Thận.
Câu 8. Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. cao, tốc độ nhanh.
B. thấp, tốc độ chậm.
C. thấp, tốc độ nhanh.
D. cao, tốc độ chậm.
Câu 9. Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
A. Lưỡng cư, bò sát, chim.
B. Cá, lưỡng cư, bò sát.
C. Bò sát, chim, côn trùng.
D. Côn trùng, cá, bò sát.
Câu 10. Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua
A. thành mao mạch.
B. thành tĩnh mạch.
C. thành động mạch.
D. khoang cơ thể.
Câu 11. Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua
A. mao mạch.
B. tĩnh mạch.
C. động mạch.
D.xoang cơ thể.
Câu 1. Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là :
A. Tim → Mao mạch →Tĩnh mạch → Động mạch → Tim
B. Tim → Động mạch → Mao mạch →Tĩnh mạch → Tim
C. Tim → Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim
D. Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch → Tim
Câu 2. Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim
A. Pha co tâm nhĩ → pha giãn chung → pha co tâm thất
B. Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha giãn chung
C. Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha giãn chung
D. pha giãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ
Câu 3. Khi nói về hệ tuần hoàn kín, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.
II. Máu đi từ động mạch sang mao mạch và theo tĩnh mạch trở về tim
III. Máu chảy trong động mạch với áp lực trung bình hoặc cao.
IV. Tốc độ máu chảy trong mạch nhanh.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế
A. thần kinh và thể dịch.
B. thần kinh và tế bào.
C. thần kinh.
D. thể dịch.
Câu 5. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?
A. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.
B. Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.
C. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.
D. Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.
Câu 6. Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
B. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.
C. Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
D. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.
Câu 7. Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
A. Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
B. Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.
C. Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.
D. Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
Câu 8. Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai?
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.
B. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.
C. Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.
D. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.
Câu 9. Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Máu chảy một chiều từ tim đến động mạch, tĩnh mạch, sau đó đến mao mạch.
II. Huyết áp ở trong tĩnh mạch thấp hơn huyết áp ở trong mao mạch
III. Tất cả các loài thủ đều có team vốn ngan và hệ tuần hoàn kép
IV. Vận tốc máu ở trong tĩnh mạch thường lớn hơn vận tốc máu ở trong mao mạch.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10. Khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Trong một chu kì tim, tâm thất bao giờ cũng co trước tâm nhĩ.
II. Khi tim co, máu sẽ chảy từ tâm nhĩ xuống tâm thất, sau đó máu chảy từ tâm thất đi đến động mạch.
III. Vận tốc máu ở mao mạch thường lớn hơn vận tốc máu ở tĩnh mạch.
IV. Huyết áp ở mao mạch thường bé hơn huyết áp ở tĩnh mạch.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11. Khi nói về mối liên hệ giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Động vật càng lớn nhịp tim càng nhanh và ngược lại.
C. Nhịp tim không liên quan đến khối lượng cơ thể.
B. Động vật càng nhỏ nhịp tim càng nhanh và ngược lại.
D. Động vật càng nhỏ nhịp tim càng chậm và ngược lại.
Câu 12. Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co sau tâm nhĩ. Nguyên nhân là vì
A. Đợi máu từ tâm nhĩ độ xuống để tống máu vào động mạch.
B. Thành tâm thất dày hơn nên co chậm hơn.
C. Hoạt động của hệ dẫn truyền tim.
D. Các tĩnh mạch độ máu về tâm nhĩ gây co tâm nhĩ trước sau đó mới đến ko tâm thất.
Câu 1. Nếu một người có nhịp tim là 50 lần/phút thì mỗi chu kì tim kéo dài bao nhiêu?
A. 1,0 giây.
B. 0,8 giây.
C. 1,2 giây.
D. 0,75 giây.
Câu 2. Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Hệ tuần hoàn người có duy nhất 1 vòng tuần hoàn lớn.
II. Máu đi theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàu CO2.
III. Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất.
IV. Vận tốc máu ở mao mạch nhỏ nhất.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Có bao nhiêu yếu tố sau đây làm thay đổi huyết áp của cơ thể?
I. Lực co tim.II. Lưu lượng máu.
III. Nhịp tim. IV. Sự đàn hồi của mạch máu.
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 4. Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn ở các loài động vậtcó tim 4 ngăn, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Lực co bóp của tim mạnh nên đẩy máu đi được xa.
II. Máu chảy trong động mạch nhanh và áp lực mạnh.
III. Khả năng điều hoà và phân phối máu tới các cơ quan nhanh chóng.
IV. Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Dựa vào đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Đồ thị (a) biểu diễn tổng tiết diện của các đoạn mạch, (b) biểu diễn vận tốc máu của các đoạn mạch.
II. Vận tốc máu nhỏ nhất ở động mạch và lớn nhất ở mao mạch.
III. Tổng tiết diện lớn nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao mạch.
IV. Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện các đoạn mạch.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực hiện?
I. Tập thể dục, thể thao điều độ.
II. Ăn các loại thức ăn có nhiều chất béo, bột đường.
III. Hạn chế ăn các loại thức ăn có nồng độ muối cao.
IV. Sử dụng dầu thực vật hoặc dầu cá, hạn chế ăn mỡ động vật.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
